Cổ phiếu Nhà Thủ Đức

HOSEVN000000TDH3

Công ty Cổ phần Phát triển Nhà Thủ Đức

Cổ phiếu Nhà Thủ Đức đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 2.910 đồng/cổ phiếu, giảm 4,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
2.910 đồng/cổ phiếu
▼ (-4,28%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
111.600 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,3 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
341 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
3,72 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,78 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.030 đồng5.700 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.85111.04516.239201520172020202320262.910

Thấp 2.090 đCao 20.000 đ-85,45% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Nhà Thủ Đức so với thị trường

Lợi suất của Nhà Thủ Đức và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungNhà Thủ ĐứcVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-11,6%-3%-8,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-20,9%-4,2%-16,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-23,4%+6,3%-29,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-48,9%+6,7%-55,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-33,6%-0,4%-33,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Nhà Thủ Đức trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Nhà Thủ Đức đứng thứ 349 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Nhà Thủ Đức và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuNhà Thủ ĐứcVị trí toàn thị trường
P/E
lần
3,7
P/E thấp hơn 92% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,8
P/B cao hơn 82% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1,6%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
908.325 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,8%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
56.326.383 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
55.418.058 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-400 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 1,6%56.326.383 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 882 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%20152016: Doanh thu thuần 1.060 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%20162017: Doanh thu thuần 1.840 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%20172018: Doanh thu thuần 2.400 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20182019: Doanh thu thuần 3.929 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20192020: Doanh thu thuần 1.961 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng -15,8%20202021: Doanh thu thuần 487 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -13,6% - Biên lợi nhuận ròng -182,8%20212022: Doanh thu thuần 173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20222023: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng -52,1%20232024: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,9% - Biên lợi nhuận ròng -621,9%20242025: Doanh thu thuần 123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng 88,2%202567,8%-266,8%-601,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -11,7% - Biên lợi nhuận ròng 300,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,2% - Biên lợi nhuận ròng -87,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49% - Biên lợi nhuận ròng 19,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,8% - Biên lợi nhuận ròng -13,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng -22,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng -46,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,2% - Biên lợi nhuận ròng 62,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng -103,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,6% - Biên lợi nhuận ròng -16,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng -157,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,5% - Biên lợi nhuận ròng 451,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,9% - Biên lợi nhuận ròng -2.444,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,8% - Biên lợi nhuận ròng 71,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,5% - Biên lợi nhuận ròng 74,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 237,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 13,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%367,8%-996,7%-2.361,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -42,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -8%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 383 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 108 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 158 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 131 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -58 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 93 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -264 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 178 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -310 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 57 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -890 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -209 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 150 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -63 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -84 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -305 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 36 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 108 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -24 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-200%-100%050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 6,9% - ROA 4,1%20162017: ROE 7,2% - ROA 4,6%20172018: ROE 4,3% - ROA 2,5%20182019: ROE 7,1% - ROA 3,6%20192020: ROE -12,9% - ROA -5,7%20202021: ROE -62,3% - ROA -24%20212022: ROE 1,5% - ROA 0,5%20222023: ROE -15,4% - ROA -4,6%20232024: ROE -136,6% - ROA -30,2%20242025: ROE 86% - ROA 15,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -7,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.347,4x20251.308,4x669,8x31,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Nhà Thủ Đức theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)14,520137,93,910,7-13,651,113,942,920
Biên lợi nhuận ròng (%)5,210,27,13,94,5-15,8-182,84,7-52,1-621,988,2
ROE (%)—6,97,24,37,1-12,9-62,31,5-15,4-136,686
ROA (%)—4,14,62,53,6-5,7-240,5-4,6-30,215,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—20,273,530,463,7-50,1-75,2-64,5-30,3-59,3150,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—135,720,7-28,991,8——————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,830,580,570,841,081,491,972,232,558,732,78
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,540,320,340,390,490,4600000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,141,631,921,291,11,151,020,960,920,690,93
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,531,271,430,870,640,740,630,640,630,290,29
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—3,442,93,7-2,1-7,9———1.347,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,93,343,23,61,71,20,30,40,10,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền256238193161942784401.2561.691790255
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán8,341,46-0,45-2,84-0,03-0,180,2318,511,33-0,12-0,22
EPS (đ)—1.3181.4441.2731.276-3.226-8.36244-554-2.705963

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Nhà Thủ Đức theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần8821.0601.8402.4003.9291.96148717312049123
Lợi nhuận gộp128212239190153210-6688172125
Lợi nhuận trước thuế46136161115216-282-86418-62-303109
Lợi nhuận sau thuế4610813193178-310-8908-63-305108
Tổng tài sản2.5292.8012.8734.5625.3275.5711.8421.4181.334686685
Tài sản ngắn hạn1.3911.1851.5662.1142.4702.9121.176903853400401
Tiền và tương đương3051729618591231303125223
Phải thu ngắn hạn6186919731.0591.0141.49358759455810686
Hàng tồn kho4022614026961.0371.029445298271229274
Nợ phải trả1.1461.0301.0382.0852.7683.3331.221980958615504
Nợ ngắn hạn6487288151.6382.2352.5391.154945924580430
Vay ngắn hạn29231343371291846000000
Vay dài hạn45225818324432457000001
Vốn chủ sở hữu1.3841.7711.8352.4762.5602.23762143937670181
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh383158-58-264-557-209150-8436-24
Dòng tiền đầu tư-296-312-20204-2942751.076-139933-8
Dòng tiền tài chính123212149205-191-1.068-380-03

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Phát triển Nhà Thủ Đức
Tên giao dịch
Nhà Thủ Đức
Thành lập
15/6/2001
Mã số thuế
0302346036
Nhân sự
104 người
Trụ sở
57 Song Hành, Khu phố 5, Phường Bình Trưng, TP.HCM
Website
http://www.thuduchouse.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
14/12/2006 - 19 năm
ISIN
VN000000TDH3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
112.652.767 cổ phiếu
Free float
92,5%
Beta
0,42

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu TDH - Nhà Thủ Đức - taichinh.com