Cổ phiếu Dây và Cáp điện Taya Việt Nam

HOSEVN000000TYA4

Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam

Cổ phiếu Dây và Cáp điện Taya Việt Nam đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 16.900 đồng/cổ phiếu, giảm 0,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
16.900 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,29%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
3.400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
517 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,22 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,8 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,9%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 15.479 đồng18.483 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

11.23614.60017.9642015201720202023202616.900

Thấp 8.800 đCao 20.400 đ+45,69% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dây và Cáp điện Taya Việt Nam so với thị trường

Lợi suất của Dây và Cáp điện Taya Việt Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDây và Cáp điện Taya Việt NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0,3%-3%+3,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+2,7%-4,2%+6,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-5,8%+6,3%-12,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-9,6%+6,7%-16,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-3,7%-0,4%-3,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Dây và Cáp điện Taya Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dây và Cáp điện Taya Việt Nam đứng thứ 538 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dây và Cáp điện Taya Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDây và Cáp điện Taya Việt NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,2
P/E thấp hơn 90% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 57% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,9
Cổ tức suất cao hơn 71% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
37,6%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
2.305.991 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
7,5%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
6.134.773 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
3.828.782 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 37,6%6.134.773 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-091 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 1 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.409 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20152016: Doanh thu thuần 1.291 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20162017: Doanh thu thuần 1.557 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20172018: Doanh thu thuần 1.786 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20182019: Doanh thu thuần 1.883 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20192020: Doanh thu thuần 1.657 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20202021: Doanh thu thuần 2.127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20212022: Doanh thu thuần 2.088 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20222023: Doanh thu thuần 1.468 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20232024: Doanh thu thuần 1.861 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20242025: Doanh thu thuần 2.347 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%202510,5%5,4%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 537 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 606 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 4%2022-Q3: Doanh thu thuần 500 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1% - Biên lợi nhuận ròng -2,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 445 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 378 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 342 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng -1,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 349 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 398 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 367 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 483 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 4%2024-Q3: Doanh thu thuần 488 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 523 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 493 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 614 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 562 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 678 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 576 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 749 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%11,9%4,8%-2,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 7,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 10,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 62 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 52 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 49 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 71 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -75 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 63 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 104 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 89 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -66 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 72 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 148 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 67 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -195 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 113 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 174 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 78 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 119 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -193 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 11,9% - ROA 6,5%20162017: ROE 15,8% - ROA 9%20172018: ROE 13,8% - ROA 7,5%20182019: ROE 19,2% - ROA 10,3%20192020: ROE 14,9% - ROA 7,9%20202021: ROE 13,9% - ROA 6,4%20212022: ROE 6,5% - ROA 2,8%20222023: ROE 0,2% - ROA 0,1%20232024: ROE 15,1% - ROA 7,1%20242025: ROE 19,9% - ROA 8,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,85 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,7x202516,3x8,4x0,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dây và Cáp điện Taya Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)9,98,79,17,910,39,97,75,96,99,610,8
Biên lợi nhuận ròng (%)4,43,84,63,54,74,33,11,50,14,25,1
ROE (%)—11,915,813,819,214,913,96,50,215,119,9
ROA (%)—6,597,510,37,96,42,80,17,18,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-8,420,614,75,4-1228,3-1,9-29,726,826,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-21,946,4-11,540,8-19,6-6,3-52,3-977.969,652,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu10,650,880,820,910,871,491,130,991,231,49
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,480,390,480,430,780,721,210,851,071,34
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,722,151,881,941,831,91,531,721,831,691,59
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,21,521,111,261,131,340,831,071,231,271,11
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay16,81211,79,87,46,76,52,31,754,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ6,46,64,56,75,56,43,85,44,864,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền5453626056665759605658
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,830,58-1,051,64-0,742,07-2,913,54181,240,56-1,63
EPS (đ)—1.5912.3282.0592.9002.3312.1241.010302.4533.747

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dây và Cáp điện Taya Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.4091.2911.5571.7861.8831.6572.1272.0881.4681.8612.347
Lợi nhuận gộp139112141141193164163123101179254
Lợi nhuận trước thuế776187781098882401897149
Lợi nhuận sau thuế6249716389726732178119
Tổng tài sản7747178778119148921.2161.0489551.2261.597
Tài sản ngắn hạn6656087687087967871.1159588721.1431.519
Tiền và tương đương235194174155131133999048123115
Phải thu ngắn hạn209186265294289298333339241286371
Hàng tồn kho200179313247305234511364284281454
Nợ phải trả387283409365435414727556476676956
Nợ ngắn hạn387283409365435414727556476676956
Vay ngắn hạn187168226191374344587490406589857
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu387434468446479478489492480550641
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh5229-75104-66148-19511317443-193
Dòng tiền đầu tư-1-4832-5-87-45-293-119-143-58
Dòng tiền tài chính-10-2122-118129-101189-125-96175244

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam
Thành lập
7/10/2005
Mã số thuế
0800377809
Nhân sự
396 người
Trụ sở
Số 1, Đường 1A, Khu Công nghiệp Biên Hòa II, Phường Trấn Biên, TP. Đồng Nai
Website
www.taya.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
15/2/2006 - 20 năm
ISIN
VN000000TYA4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
30.680.582 cổ phiếu
Free float
19,3%
Beta
0,38

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu