Trang chủ / Chứng khoán / Cảng Quy Nhơn Cổ phiếu Cảng Quy Nhơn HOSE VN000000QNP1
Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn
Cổ phiếu Cảng Quy Nhơn chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 30.700 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Giá tham chiếu
30.700 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.241 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,7 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,34 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,6%
số liệu 25/09/2026
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 27.145 đồng33.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2024 Toàn bộ chuỗi 1T 3T 6T 1N Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
28.144 33.175 38.207 01/2024 09/2024 05/2025 01/2026 09/2026 30.700 Thấp 24.500 đ Cao 41.850 đ +25,31% trong kỳ
534 phiên - dữ liệu cuối ngày
Cảng Quy Nhơn trong mặt bằng toàn thị trường Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cảng Quy Nhơn đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ tiêu của Cảng Quy Nhơn và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường Chỉ tiêu Cảng Quy Nhơn Vị trí toàn thị trường P/Elần
7,7 P/E thấp hơn 64% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/Blần
1,3 P/B cao hơn 72% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất%
4,6 Cổ tức suất cao hơn 69% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026 Toàn bộ chuỗi 1T Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
-1 tỷ đồng 1 tỷ đồng 14-08 25-08 05-09 17-09 28-09 0 tỷ đồng Thấp 0 tỷ đồng Cao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025 Theo năm Theo quý 5 năm 10 năm Tất cả
0 1 nghìn tỷ 2 nghìn tỷ 2015: Doanh thu thuần 518 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,6% - Biên lợi nhuận ròng 15,9% 2015 2016: Doanh thu thuần 480 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,6% - Biên lợi nhuận ròng 13,9% 2016 2017: Doanh thu thuần 551 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,4% - Biên lợi nhuận ròng 14% 2017 2018: Doanh thu thuần 717 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,8% - Biên lợi nhuận ròng 13,5% 2018 2019: Doanh thu thuần 800 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 12,9% 2019 2020: Doanh thu thuần 831 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,5% - Biên lợi nhuận ròng 14,1% 2020 2021: Doanh thu thuần 1.311 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,6% - Biên lợi nhuận ròng 25,6% 2021 2022: Doanh thu thuần 1.069 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,1% 2022 2023: Doanh thu thuần 938 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng 12,3% 2023 2024: Doanh thu thuần 1.158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,1% 2024 2025: Doanh thu thuần 1.135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,2% - Biên lợi nhuận ròng 12,6% 2025 36,5% 18,8% 1,1% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
8 quý 16 quý Tất cả
0 500 tỷ 2022-Q1: Doanh thu thuần 232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 9,2% 2022-Q1 2022-Q2: Doanh thu thuần 314 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,4% 2022-Q3: Doanh thu thuần 308 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,9% 2022-Q3 2022-Q4: Doanh thu thuần 215 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,1% 2023-Q1: Doanh thu thuần 196 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,8% 2023-Q1 2023-Q2: Doanh thu thuần 219 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 14,7% 2023-Q3: Doanh thu thuần 280 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 13,4% 2023-Q3 2023-Q4: Doanh thu thuần 243 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,5% 2024-Q1: Doanh thu thuần 275 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,5% 2024-Q1 2024-Q2: Doanh thu thuần 332 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,2% - Biên lợi nhuận ròng 13,1% 2024-Q3: Doanh thu thuần 295 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,6% 2024-Q3 2024-Q4: Doanh thu thuần 255 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,8% 2025-Q1: Doanh thu thuần 251 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,7% - Biên lợi nhuận ròng 10,3% 2025-Q1 2025-Q2: Doanh thu thuần 280 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,5% - Biên lợi nhuận ròng 14,1% 2025-Q3: Doanh thu thuần 303 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,6% 2025-Q3 2025-Q4: Doanh thu thuần 302 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,5% - Biên lợi nhuận ròng 14% 2026-Q1: Doanh thu thuần 358 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,3% - Biên lợi nhuận ròng 11,8% 2026-Q1 2026-Q2: Doanh thu thuần 381 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng 11,3% 26,7% 13,8% 0,8% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 6,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 4%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 năm 10 năm Tất cả
0 500 tỷ 2015: Lợi nhuận sau thuế 82 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 120 tỷ đồng 2015 2016: Lợi nhuận sau thuế 67 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 98 tỷ đồng 2016 2017: Lợi nhuận sau thuế 77 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 97 tỷ đồng 2017 2018: Lợi nhuận sau thuế 97 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 151 tỷ đồng 2018 2019: Lợi nhuận sau thuế 103 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 122 tỷ đồng 2019 2020: Lợi nhuận sau thuế 117 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 104 tỷ đồng 2020 2021: Lợi nhuận sau thuế 336 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 275 tỷ đồng 2021 2022: Lợi nhuận sau thuế 44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 151 tỷ đồng 2022 2023: Lợi nhuận sau thuế 115 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng 2023 2024: Lợi nhuận sau thuế 128 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 142 tỷ đồng 2024 2025: Lợi nhuận sau thuế 143 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 183 tỷ đồng 2025
Lợi nhuận sau thuế Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA 5 năm 10 năm Tất cả
0 50% 2015: ROE — - ROA — 2015 2016: ROE 13,3% - ROA 12,2% 2016 2017: ROE 14,8% - ROA 13,7% 2017 2018: ROE 17,7% - ROA 15,8% 2018 2019: ROE 18% - ROA 15,4% 2019 2020: ROE 19,4% - ROA 16,3% 2020 2021: ROE 45,7% - ROA 37,2% 2021 2022: ROE 5,4% - ROA 4,1% 2022 2023: ROE 14,3% - ROA 9,8% 2023 2024: ROE 15% - ROA 9,9% 2024 2025: ROE 15,7% - ROA 10,5% 2025
ROE ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi 5 năm 10 năm Tất cả
0 0,5 lần 2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) — 2015 2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 274,1x 2016 2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) — 2017 2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 54,6x 2018 2019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) — 2019 2020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) — 2020 2021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) — 2021 2022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) — 2022 2023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 27,8x 2023 2024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,9x 2024 2025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,4x 2025 266,3x 137,1x 7,9x Nợ vay / vốn chủ sở hữu Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)
Chỉ số phân tích theo năm Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ số phân tích tài chính Cảng Quy Nhơn theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên Chỉ số 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Biên lợi nhuận gộp (%) 29,6 26,6 24,4 24,8 23,7 24,5 37,6 16,6 22,8 23,5 24,2 Biên lợi nhuận ròng (%) 15,9 13,9 14 13,5 12,9 14,1 25,6 4,1 12,3 11,1 12,6 ROE (%) — 13,3 14,8 17,7 18 19,4 45,7 5,4 14,3 15 15,7 ROA (%) — 12,2 13,7 15,8 15,4 16,3 37,2 4,1 9,8 9,9 10,5 Tăng trưởng doanh thu (%) Doanh thu năm nay so với năm trước — -7,2 14,7 30,2 11,5 3,8 57,8 -18,4 -12,2 23,4 -1,9 Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%) Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh — -19 15,8 25,5 6,8 13,5 186,6 -86,9 160,8 11,3 11,3 Nợ / vốn chủ sở hữu (lần) Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu 0,09 0,1 0,08 0,16 0,18 0,21 0,25 0,4 0,53 0,5 0,5 Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần) Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi 0 0 0 0 0 0 0 0 0,26 0,3 0,27 Thanh toán hiện hành (lần) Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn 3,63 3,98 8,67 3,62 3,97 3,73 3,8 1,96 2,71 3,08 2,5 Thanh toán nhanh (lần) (TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn 3,49 3,84 8,48 3,52 3,86 3,59 3,7 1,88 2,62 2,96 2,41 Khả năng trả lãi (lần) EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay — 274,1 — 54,6 — — — — 27,8 9,9 11,4 Vòng quay hàng tồn kho (vòng) Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ 58,8 54,7 55,4 61,3 53,3 32,9 38,8 36,3 34,4 38,1 40,2 Ngày thu tiền (ngày) Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền 62 64 89 83 72 80 78 58 63 76 77 Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần) Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán 1,46 1,48 1,26 1,57 1,18 0,88 0,82 3,42 0,28 1,11 1,28 EPS (đ) 2.032 1.646 1.906 2.393 2.556 2.901 8.313 1.093 2.850 3.172 3.531
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng) Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Khoản mục BCTC gốc Cảng Quy Nhơn theo năm, tỷ đồng Khoản mục 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Doanh thu thuần 518 480 551 717 800 831 1.311 1.069 938 1.158 1.135 Lợi nhuận gộp 153 128 134 178 189 203 492 177 214 272 275 Lợi nhuận trước thuế 105 81 94 120 129 147 420 68 144 163 179 Lợi nhuận sau thuế 82 67 77 97 103 117 336 44 115 128 143 Tổng tài sản 536 554 574 647 694 747 1.061 1.085 1.267 1.324 1.399 Tài sản ngắn hạn 161 193 350 316 416 481 801 603 602 644 604 Tiền và tương đương 53 33 59 141 95 56 104 80 238 94 64 Phải thu ngắn hạn 88 84 134 164 158 182 281 169 162 242 238 Hàng tồn kho 6 6 8 9 11 19 21 25 21 23 21 Nợ phải trả 44 48 40 87 105 129 211 308 437 444 465 Nợ ngắn hạn 44 48 40 87 105 129 211 308 222 209 242 Vay ngắn hạn 0 0 0 0 0 0 0 0 0 30 30 Vay dài hạn 0 0 0 0 0 0 0 0 215 235 222 Vốn chủ sở hữu 491 506 534 559 589 618 851 777 830 880 934 Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 120 98 97 151 122 104 275 151 33 142 183 Dòng tiền đầu tư -109 -82 -97 28 -136 -79 -157 -95 -42 -287 -143 Dòng tiền tài chính -22 -36 -43 -97 -32 -64 -69 -81 167 1 -69
Hồ sơ doanh nghiệp Doanh nghiệp Tên đầy đủ Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn Tên giao dịch Cảng Quy Nhơn Thành lập 1/1/1900 Mã số thuế 4100258793 Nhân sự 769 người Trụ sở Số 2 Phan Chu Trinh, Phường Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai Website https://www.quynhonport.vn Niêm yết Sàn HOSE Ngày niêm yết 18/1/2024 - 2 năm ISIN VN000000QNP1 Mệnh giá 10.000 đồng/cổ phiếu Cổ phiếu lưu hành 40.409.950 cổ phiếu Free float 100% Beta 0,05 Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên
Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.