Cổ phiếu Vinalink Logistics

HOSEVN000000VNL0

Công ty Cổ phần Logistics Vinalink

Cổ phiếu Vinalink Logistics đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 18.800 đồng/cổ phiếu, giảm 0,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
18.800 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,27%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
279 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,03 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,8 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
7,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 18.350 đồng22.886 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

17.29123.97530.6602015201720202023202618.800

Thấp 12.450 đCao 35.500 đ-30,37% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vinalink Logistics so với thị trường

Lợi suất của Vinalink Logistics và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungVinalink LogisticsVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0%-3%+3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+0%-4,2%+4,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-5,5%+6,3%-11,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-17,7%+6,7%-24,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-10,5%-0,4%-10,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Vinalink Logistics trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vinalink Logistics đứng thứ 812 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Vinalink Logistics và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVinalink LogisticsVị trí toàn thị trường
P/E
lần
5
P/E thấp hơn 83% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 56% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
7,6
Cổ tức suất cao hơn 84% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
23%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.594.748 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
10,8%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
6.928.838 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
5.334.090 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 23%6.928.838 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-449,12% trong kỳ

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 747 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20152016: Doanh thu thuần 709 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20162017: Doanh thu thuần 825 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng 3%20172018: Doanh thu thuần 942 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20182019: Doanh thu thuần 900 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20192020: Doanh thu thuần 1.202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20202021: Doanh thu thuần 1.464 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20212022: Doanh thu thuần 1.097 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 4%20222023: Doanh thu thuần 729 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20232024: Doanh thu thuần 1.153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20242025: Doanh thu thuần 1.398 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20256,8%3,5%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 380 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng 2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 327 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 250 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 206 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 2%2023-Q1: Doanh thu thuần 164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 172 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 176 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 218 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 2%2024-Q1: Doanh thu thuần 218 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 286 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 331 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 318 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 293 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 332 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 377 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 396 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 356 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 412 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%9,5%4,9%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 18,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -18 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 44 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 55 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 12,3% - ROA 6,9%20162017: ROE 12,7% - ROA 7,4%20172018: ROE 11,8% - ROA 7%20182019: ROE 8,9% - ROA 5,4%20192020: ROE 10,7% - ROA 6,2%20202021: ROE 17,2% - ROA 9,3%20212022: ROE 18,8% - ROA 11,5%20222023: ROE 14,4% - ROA 9,9%20232024: ROE 16% - ROA 10,7%20242025: ROE 17,6% - ROA 11,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vinalink Logistics theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)4,64,43,43,63,23,33,95,45,776,9
Biên lợi nhuận ròng (%)4,93,332,62,11,92,645,13,93,9
ROE (%)—12,312,711,88,910,717,218,814,41617,6
ROA (%)—6,97,475,46,29,311,59,910,711,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-5,116,414,2-4,433,621,8-25,1-33,558,121,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-36,46,8-2,1-22,923,462,716,3-1521,821,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,780,750,690,680,610,820,850,460,450,530,6
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,083,33,212,682,832,092,23,883,763,062,72
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn3,083,33,212,682,832,092,23,883,763,062,72
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền5861626964686557988281
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,04-0,04-0,08-0,721,350,170,030,99-0,110,260,56
EPS (đ)—2.5902.7672.7082.0512.5324.1104.6202.5863.1493.780

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vinalink Logistics theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7477098259429001.2021.4641.0977291.1531.398
Lợi nhuận gộp3531283429395760428096
Lợi nhuận trước thuế4428313023294754445974
Lợi nhuận sau thuế3723252419233844374555
Tổng tài sản339334341354341403406361390456522
Tài sản ngắn hạn252248263244233291317274295360420
Tiền và tương đương1331291236274665686678583
Phải thu ngắn hạn119118140179158223260172196260311
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả149144140143129182187113121159195
Nợ ngắn hạn82758291821391457178118155
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu190191201211211221219248270297327
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-1-1-2-18254144-41231
Dòng tiền đầu tư12139-305251-023-9
Dòng tiền tài chính-18-18-14-14-18-14-14-14-15-17-24

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Logistics Vinalink
Tên giao dịch
VINALINK LOGISTICS
Thành lập
31/7/1999
Mã số thuế
0301776205
Nhân sự
312 người
Trụ sở
Số 226/2 Lê Văn Sỹ, Phường Tân Sơn Hòa, TP.HCM
Website
https://vinalinklogistics.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
17/8/2009 - 17 năm
ISIN
VN000000VNL0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
14.808.787 cổ phiếu
Free float
86,1%
Beta
0,18

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu