Cổ phiếu Tổng Công ty Nước – Môi trường Bình Dương
Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Nước – Môi trường Bình Dương
Cổ phiếu Tổng Công ty Nước – Môi trường Bình Dương lúc 14:04 ngày 29/09/2026 ở mức 40.450 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.
Cập nhật trong phiên 14:04 29/09/2026 (12 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 39.942 đồng47.455 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2017
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 15.800 đCao 59.000 đ+120,44% trong kỳ
871 phiên - dữ liệu cuối ngày
Tổng Công ty Nước – Môi trường Bình Dương so với thị trường
| Khung | Tổng Công ty Nước – Môi trường Bình Dương | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | -4,4% | -3% | -1,4 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -9,5% | -4,2% | -5,3 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -6,3% | +6,3% | -12,5 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -17,1% | +6,7% | -23,8 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -13,8% | -0,4% | -13,4 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Tổng Công ty Nước – Môi trường Bình Dương trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tổng Công ty Nước – Môi trường Bình Dương đứng thứ 203 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Tổng Công ty Nước – Môi trường Bình Dương | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 9,3 | P/E thấp hơn 54% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 1,2 | P/B cao hơn 66% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 2,8 | Cổ tức suất cao hơn 60% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 4,4%107.765.035 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -12 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-273.673,03% trong kỳ
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 8,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 13,9%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 34 | 36,8 | 36,2 | 39,6 | 40,7 | 40,9 | 42,2 | 40,8 | 44,3 | 42,8 | 43,1 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 14,1 | 17,6 | 11,5 | 14,8 | 18,7 | 17,7 | 24,2 | 21,4 | 19,3 | 16,7 | 22,6 |
| ROE (%) | — | 8,7 | 6,6 | 8,7 | 15,1 | 19,1 | 20,6 | 17,6 | 14,4 | 12,6 | 17,4 |
| ROA (%) | — | 3 | 2,1 | 2,6 | 4,8 | 7,4 | 8,7 | 7,8 | 6,2 | 5 | 7 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 12,9 | 31,1 | 22,4 | 15,8 | 18,8 | 3,1 | 11,7 | 1,2 | 12,3 | 14,7 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 41,2 | -14,3 | 57,4 | 46,5 | 12,4 | 41 | -1,1 | -8,7 | -3,1 | 55,4 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 1,69 | 2,05 | 2,3 | 2,34 | 1,82 | 1,42 | 1,31 | 1,2 | 1,44 | 1,58 | 1,41 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,54 | 0,63 | 0,61 | 0,58 | 1,21 | 1,03 | 0,91 | 0,89 | 1,09 | 1,26 | 1,12 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,2 | 0,83 | 0,82 | 0,61 | 1,13 | 1,24 | 1,35 | 1,4 | 1,13 | 1,32 | 1,28 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,94 | 0,65 | 0,65 | 0,45 | 0,8 | 0,92 | 1,01 | 1,04 | 0,75 | 0,95 | 0,99 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 3,3 | 4,5 | 3,6 | 3,8 | 4,7 | 4,8 | 6,6 | 5,9 | 3,2 | 3,1 | 4 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 3 | 3,1 | 3,7 | 3,5 | 3,1 | 2,9 | 2,6 | 2,9 | 2,1 | 1,8 | 3 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 158 | 161 | 152 | 125 | 118 | 83 | 107 | 96 | 81 | 158 | 112 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 3,3 | 3,59 | 9,14 | 10,4 | 0,97 | 2,15 | 1,18 | 1,75 | 1,57 | 1,13 | 1,06 |
| EPS (đ) | 0 | 155 | 1.101 | 1.733 | 2.540 | 2.748 | 3.254 | 3.196 | 2.902 | 2.411 | 3.740 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.213 | 1.370 | 1.796 | 2.198 | 2.546 | 3.025 | 3.119 | 3.484 | 3.526 | 3.959 | 4.543 |
| Lợi nhuận gộp | 412 | 505 | 650 | 871 | 1.035 | 1.236 | 1.315 | 1.421 | 1.564 | 1.694 | 1.958 |
| Lợi nhuận trước thuế | 193 | 276 | 238 | 362 | 540 | 596 | 864 | 838 | 762 | 737 | 1.182 |
| Lợi nhuận sau thuế | 171 | 241 | 207 | 325 | 476 | 535 | 755 | 747 | 682 | 661 | 1.026 |
| Tổng tài sản | 7.140 | 8.725 | 11.060 | 13.778 | 6.207 | 8.246 | 9.074 | 9.987 | 12.122 | 14.200 | 15.148 |
| Tài sản ngắn hạn | 1.237 | 1.237 | 1.505 | 1.482 | 1.647 | 2.459 | 2.719 | 2.786 | 2.706 | 4.474 | 3.794 |
| Tiền và tương đương | 212 | 214 | 270 | 167 | 75 | 728 | 476 | 275 | 655 | 1.007 | 1.062 |
| Phải thu ngắn hạn | 526 | 605 | 747 | 752 | 825 | 691 | 911 | 912 | 781 | 1.712 | 1.392 |
| Hàng tồn kho | 270 | 278 | 312 | 380 | 484 | 622 | 698 | 714 | 923 | 1.233 | 853 |
| Nợ phải trả | 4.484 | 5.863 | 7.709 | 9.652 | 4.008 | 4.836 | 5.149 | 5.449 | 7.158 | 8.687 | 8.859 |
| Nợ ngắn hạn | 1.031 | 1.483 | 1.832 | 2.441 | 1.458 | 1.988 | 2.008 | 1.989 | 2.385 | 3.398 | 2.972 |
| Vay ngắn hạn | 496 | 697 | 673 | 763 | 870 | 1.281 | 1.210 | 1.326 | 1.433 | 2.463 | 2.004 |
| Vay dài hạn | 927 | 1.117 | 1.380 | 1.647 | 1.788 | 2.220 | 2.371 | 2.692 | 3.997 | 4.480 | 5.066 |
| Vốn chủ sở hữu | 2.656 | 2.862 | 3.351 | 4.126 | 2.200 | 3.409 | 3.925 | 4.538 | 4.964 | 5.513 | 6.289 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 562 | 863 | 1.888 | 3.381 | 463 | 1.150 | 892 | 1.303 | 1.070 | 745 | 1.088 |
| Dòng tiền đầu tư | -734 | -1.343 | -1.917 | -3.466 | -702 | -1.888 | -1.081 | -1.650 | -1.212 | -1.781 | -1.122 |
| Dòng tiền tài chính | 220 | 480 | 85 | -17 | 147 | 1.391 | -63 | 146 | 523 | 1.387 | 88 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Nước – Môi trường Bình Dương
- Thành lập
- 30/9/2016
- Mã số thuế
- 3700145694
- Nhân sự
- 2.632 người
- Trụ sở
- Số 11 Ngô Văn Trị, Phường Phú Lợi, TP.HCM
- Website
- http://www.biwase.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- HOSE
- Ngày niêm yết
- 20/7/2017 - 9 năm
- ISIN
- VN000000BWE8
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 251.347.021 cổ phiếu
- Free float
- 51,9%
- Beta
- 0,25
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên