Cổ phiếu Tổng Công ty Nước – Môi trường Bình Dương

HOSEVN000000BWE8

Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Nước – Môi trường Bình Dương

Cổ phiếu Tổng Công ty Nước – Môi trường Bình Dương lúc 14:04 ngày 29/09/2026 ở mức 40.450 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 14:04 29/09/2026 (12 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
40.450 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
56.600 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
2,3 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
10.117 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,3 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,2 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
2,8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 39.942 đồng47.455 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

24.87237.40049.9282017201920222024202640.450

Thấp 15.800 đCao 59.000 đ+120,44% trong kỳ

871 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tổng Công ty Nước – Môi trường Bình Dương so với thị trường

Lợi suất của Tổng Công ty Nước – Môi trường Bình Dương và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTổng Công ty Nước – Môi trường Bình DươngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-4,4%-3%-1,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-9,5%-4,2%-5,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-6,3%+6,3%-12,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-17,1%+6,7%-23,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-13,8%-0,4%-13,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tổng Công ty Nước – Môi trường Bình Dương trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tổng Công ty Nước – Môi trường Bình Dương đứng thứ 203 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tổng Công ty Nước – Môi trường Bình Dương và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTổng Công ty Nước – Môi trường Bình DươngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,3
P/E thấp hơn 54% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,2
P/B cao hơn 66% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
2,8
Cổ tức suất cao hơn 60% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
4,4%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
4.724.390 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
1,9%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
107.765.035 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
103.040.645 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,03 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-800 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 4,4%107.765.035 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-9 tỷ đồng-6 tỷ đồng-3 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-12 tỷ đồng

Thấp -12 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-273.673,03% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.213 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34% - Biên lợi nhuận ròng 14,1%20152016: Doanh thu thuần 1.370 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,8% - Biên lợi nhuận ròng 17,6%20162017: Doanh thu thuần 1.796 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%20172018: Doanh thu thuần 2.198 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,6% - Biên lợi nhuận ròng 14,8%20182019: Doanh thu thuần 2.546 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,7% - Biên lợi nhuận ròng 18,7%20192020: Doanh thu thuần 3.025 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,9% - Biên lợi nhuận ròng 17,7%20202021: Doanh thu thuần 3.119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,2% - Biên lợi nhuận ròng 24,2%20212022: Doanh thu thuần 3.484 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,8% - Biên lợi nhuận ròng 21,4%20222023: Doanh thu thuần 3.526 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,3% - Biên lợi nhuận ròng 19,3%20232024: Doanh thu thuần 3.959 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,8% - Biên lợi nhuận ròng 16,7%20242025: Doanh thu thuần 4.543 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,1% - Biên lợi nhuận ròng 22,6%202543,1%22,2%1,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 733 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,4% - Biên lợi nhuận ròng 24,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 847 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,6% - Biên lợi nhuận ròng 24%2022-Q3: Doanh thu thuần 860 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,6% - Biên lợi nhuận ròng 22,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.043 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,3% - Biên lợi nhuận ròng 16,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 681 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,9% - Biên lợi nhuận ròng 20,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 877 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,6% - Biên lợi nhuận ròng 23,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 840 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,6% - Biên lợi nhuận ròng 21,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,5% - Biên lợi nhuận ròng 13,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 792 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,5% - Biên lợi nhuận ròng 22,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.034 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,8% - Biên lợi nhuận ròng 13,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 942 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,9% - Biên lợi nhuận ròng 20,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.191 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 924 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,7% - Biên lợi nhuận ròng 17,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.325 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,4% - Biên lợi nhuận ròng 23%2025-Q3: Doanh thu thuần 903 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,6% - Biên lợi nhuận ròng 31,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.390 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,1% - Biên lợi nhuận ròng 20%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.035 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,8% - Biên lợi nhuận ròng 20,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.222 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,2% - Biên lợi nhuận ròng 26,9%54%27,8%1,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 8,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 13,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

05 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 171 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 562 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 241 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 863 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 207 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.888 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 325 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.381 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 476 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 463 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 535 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.150 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 755 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 892 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 747 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.303 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 682 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.070 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 661 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 745 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1.026 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.088 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 8,7% - ROA 3%20162017: ROE 6,6% - ROA 2,1%20172018: ROE 8,7% - ROA 2,6%20182019: ROE 15,1% - ROA 4,8%20192020: ROE 19,1% - ROA 7,4%20202021: ROE 20,6% - ROA 8,7%20212022: ROE 17,6% - ROA 7,8%20222023: ROE 14,4% - ROA 6,2%20232024: ROE 12,6% - ROA 5%20242025: ROE 17,4% - ROA 7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,91 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20256,4x3,3x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tổng Công ty Nước – Môi trường Bình Dương theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)3436,836,239,640,740,942,240,844,342,843,1
Biên lợi nhuận ròng (%)14,117,611,514,818,717,724,221,419,316,722,6
ROE (%)—8,76,68,715,119,120,617,614,412,617,4
ROA (%)—32,12,64,87,48,77,86,257
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—12,931,122,415,818,83,111,71,212,314,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—41,2-14,357,446,512,441-1,1-8,7-3,155,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,692,052,32,341,821,421,311,21,441,581,41
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,540,630,610,581,211,030,910,891,091,261,12
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,20,830,820,611,131,241,351,41,131,321,28
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,940,650,650,450,80,921,011,040,750,950,99
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,34,53,63,84,74,86,65,93,23,14
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ33,13,73,53,12,92,62,92,11,83
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền158161152125118831079681158112
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán3,33,599,1410,40,972,151,181,751,571,131,06
EPS (đ)01551.1011.7332.5402.7483.2543.1962.9022.4113.740

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tổng Công ty Nước – Môi trường Bình Dương theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.2131.3701.7962.1982.5463.0253.1193.4843.5263.9594.543
Lợi nhuận gộp4125056508711.0351.2361.3151.4211.5641.6941.958
Lợi nhuận trước thuế1932762383625405968648387627371.182
Lợi nhuận sau thuế1712412073254765357557476826611.026
Tổng tài sản7.1408.72511.06013.7786.2078.2469.0749.98712.12214.20015.148
Tài sản ngắn hạn1.2371.2371.5051.4821.6472.4592.7192.7862.7064.4743.794
Tiền và tương đương212214270167757284762756551.0071.062
Phải thu ngắn hạn5266057477528256919119127811.7121.392
Hàng tồn kho2702783123804846226987149231.233853
Nợ phải trả4.4845.8637.7099.6524.0084.8365.1495.4497.1588.6878.859
Nợ ngắn hạn1.0311.4831.8322.4411.4581.9882.0081.9892.3853.3982.972
Vay ngắn hạn4966976737638701.2811.2101.3261.4332.4632.004
Vay dài hạn9271.1171.3801.6471.7882.2202.3712.6923.9974.4805.066
Vốn chủ sở hữu2.6562.8623.3514.1262.2003.4093.9254.5384.9645.5136.289
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh5628631.8883.3814631.1508921.3031.0707451.088
Dòng tiền đầu tư-734-1.343-1.917-3.466-702-1.888-1.081-1.650-1.212-1.781-1.122
Dòng tiền tài chính22048085-171471.391-631465231.38788

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Nước – Môi trường Bình Dương
Thành lập
30/9/2016
Mã số thuế
3700145694
Nhân sự
2.632 người
Trụ sở
Số 11 Ngô Văn Trị, Phường Phú Lợi, TP.HCM
Website
http://www.biwase.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
20/7/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000BWE8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
251.347.021 cổ phiếu
Free float
51,9%
Beta
0,25

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu BWE - Tổng Công ty Nước – Môi… - taichinh.com