Cổ phiếu Phích Rạng Đông

HOSEVN000000RAL5

Công ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông

Cổ phiếu Phích Rạng Đông đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 74.000 đồng/cổ phiếu, tăng 0,5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
74.000 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,54%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
4.400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,3 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.747 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,12 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,51 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
6,3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 73.900 đồng89.477 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

139.250194.7852015201720202023202674.000

Thấp 43.500 đCao 235.000 đ+60,87% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Phích Rạng Đông so với thị trường

Lợi suất của Phích Rạng Đông và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungPhích Rạng ĐôngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-4,8%-3%-1,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-11,1%-4,2%-6,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-14,9%+6,3%-21,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-21,9%+6,7%-28,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-20,3%-0,4%-19,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Phích Rạng Đông trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Phích Rạng Đông đứng thứ 351 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Phích Rạng Đông và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuPhích Rạng ĐôngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,1
P/E thấp hơn 90% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 79% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
6,3
Cổ tức suất cao hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
2,9%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
341.490 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
1,5%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
11.773.709 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
11.432.219 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 2,9%11.773.709 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 2.659 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20152016: Doanh thu thuần 2.939 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng 5%20162017: Doanh thu thuần 3.270 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20172018: Doanh thu thuần 3.621 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20182019: Doanh thu thuần 4.256 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20192020: Doanh thu thuần 4.922 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%20202021: Doanh thu thuần 5.709 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,5% - Biên lợi nhuận ròng 7%20212022: Doanh thu thuần 6.909 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,6% - Biên lợi nhuận ròng 7%20222023: Doanh thu thuần 8.316 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,1% - Biên lợi nhuận ròng 7%20232024: Doanh thu thuần 8.357 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%20242025: Doanh thu thuần 6.360 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%202529,8%15,3%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.782 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.346 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 975 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 2.807 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 2.135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.525 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.281 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 3.375 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 2.831 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 2.119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.329 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 2.078 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.528 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.190 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.365 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 2.278 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.796 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.576 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%32%16,5%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 1,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 94 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 385 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 147 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 310 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 214 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 36 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 204 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -47 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 125 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 70 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 336 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 398 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -238 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 486 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -931 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 584 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -589 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 593 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 546 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 361 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.468 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 25,4% - ROA 7,2%20162017: ROE 31,6% - ROA 9,6%20172018: ROE 26,2% - ROA 8%20182019: ROE 15,1% - ROA 4,4%20192020: ROE 35,1% - ROA 9,5%20202021: ROE 32,5% - ROA 8,5%20212022: ROE 24,3% - ROA 8%20222023: ROE 20,9% - ROA 8,1%20232024: ROE 18,9% - ROA 7,4%20242025: ROE 10,8% - ROA 4,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,88 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x202510,2x5,2x0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Phích Rạng Đông theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)18,120,527,427,230,330,629,526,624,122,922,8
Biên lợi nhuận ròng (%)3,556,65,62,96,87777,15,7
ROE (%)—25,431,626,215,135,132,524,320,918,910,8
ROA (%)—7,29,684,49,58,588,17,44,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—10,511,310,717,515,7162120,40,5-23,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—56,745,7-4,7-38,7168,518,52220,31,5-39,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,682,42,222,332,612,732,941,561,611,521,39
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,141,771,591,521,671,711,680,881,041,070,87
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,241,261,331,271,251,271,241,541,531,571,57
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,550,70,890,750,861,041,071,31,271,211,1
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,75,36,85,33,28,110,59,96,78,54,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,22,83,32,73,65,25,85,353,62,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền28387585104155213239229191181
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán4,12,110,17-0,230,560,02-0,6-1,92-1,010,924,06
EPS (đ)—12.78718.63617.76810.88429.22533.36925.56425.12425.18715.336

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Phích Rạng Đông theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2.6592.9393.2703.6214.2564.9225.7096.9098.3168.3576.360
Lợi nhuận gộp4826048979871.2891.5081.6821.8352.0051.9101.449
Lợi nhuận trước thuế126189271259162424502609618630413
Lợi nhuận sau thuế94147214204125336398486584593361
Tổng tài sản1.9862.0972.3812.7403.0154.0265.3926.7167.7528.3098.136
Tài sản ngắn hạn1.7951.8712.1792.4282.7173.7314.9786.2877.3117.8427.433
Tiền và tương đương4024785145766579799507968021.5731.851
Phải thu ngắn hạn2033026688421.2182.0913.3324.5255.2204.3643.146
Hàng tồn kho1.0028427239948346576939621.2671.7732.232
Nợ phải trả1.4461.4811.6421.9182.1802.9474.0234.0954.7775.0054.737
Nợ ngắn hạn1.4451.4801.6411.9172.1792.9464.0224.0944.7775.0044.737
Vay ngắn hạn1.1541.0911.1731.2471.3921.8452.2932.2983.1033.5492.939
Vay dài hạn11111111111
Vốn chủ sở hữu5406167398228351.0791.3692.6222.9743.3043.399
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh38531036-47708-238-931-5895461.468
Dòng tiền đầu tư334-120-3296-76-83-214-101-99-140-463
Dòng tiền tài chính-388-114321287397423877695364-722

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông
Tên giao dịch
Phích Rạng Đông
Thành lập
15/7/2004
Mã số thuế
0101526991
Nhân sự
2.536 người
Trụ sở
87-89 Hạ Đình, Phường Khương Đình, Hà Nội
Website
https://rangdong.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
6/12/2006 - 19 năm
ISIN
VN000000RAL5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
23.547.419 cổ phiếu
Free float
44%
Beta
0,2

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu