Cổ phiếu Sản xuất và Thương mại Nam Hoa

HOSEVN000000NHT2

Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Nam Hoa

Cổ phiếu Sản xuất và Thương mại Nam Hoa chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 11.600 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
11.600 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
269 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,45 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,02 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
26,8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.187 đồng14.041 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

23.15141.45059.7492017202020222024202611.600

Thấp 9.900 đCao 73.000 đ-42,0% trong kỳ

851 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sản xuất và Thương mại Nam Hoa trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sản xuất và Thương mại Nam Hoa đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sản xuất và Thương mại Nam Hoa và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSản xuất và Thương mại Nam HoaVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,5
P/E thấp hơn 88% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1
P/B cao hơn 57% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
26,8
Cổ tức suất cao hơn 99% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
6,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
735.904 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
3,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
12.014.084 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
11.278.180 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 6,1%12.014.084 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,2% - Biên lợi nhuận ròng 24,9%20152016: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,6%20162017: Doanh thu thuần 173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,5% - Biên lợi nhuận ròng 29,5%20172018: Doanh thu thuần 201 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,2% - Biên lợi nhuận ròng 28,3%20182019: Doanh thu thuần 224 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,2% - Biên lợi nhuận ròng 19,8%20192020: Doanh thu thuần 886 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%20202021: Doanh thu thuần 929 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20212022: Doanh thu thuần 880 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%20222023: Doanh thu thuần 310 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng -6,6%20232024: Doanh thu thuần 352 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20242025: Doanh thu thuần 382 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,8% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%202543%19%-5,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 223 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 244 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 234 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,1% - Biên lợi nhuận ròng 19,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 96 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng -6,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng -7,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng -22,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 86 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng -9,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng -9,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,5% - Biên lợi nhuận ròng 15,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,4% - Biên lợi nhuận ròng 15,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,3% - Biên lợi nhuận ròng 17,3%35,7%7,5%-20,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -15,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -11,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 69 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 57 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 46 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 73 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 54 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 59 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 63 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 144 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 99 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 53 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 71 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 22% - ROA 16,3%20162017: ROE 69,5% - ROA 54,2%20172018: ROE 59,2% - ROA 38,9%20182019: ROE 35,2% - ROA 15,6%20192020: ROE 28,6% - ROA 11,5%20202021: ROE 14,7% - ROA 6,2%20212022: ROE 15,6% - ROA 7,8%20222023: ROE -5% - ROA -3%20232024: ROE 2,4% - ROA 1,5%20242025: ROE 10,5% - ROA 7,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 72,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2.782,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 738,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,88 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,5x20252.702,6x1.390,7x78,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sản xuất và Thương mại Nam Hoa theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)44,235,644,542,233,22017,91912,917,725,8
Biên lợi nhuận ròng (%)24,912,629,528,319,88,25,97,2-6,62,510,5
ROE (%)—2269,559,235,228,614,715,6-52,410,5
ROA (%)—16,354,238,915,611,56,27,8-31,57,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-17,971,715,911,6295,74,8-5,3-64,813,78,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-58,3300,611,1-21,864,5-25,516,7——355,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,450,250,30,711,641,441,290,720,580,530,35
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,240,0100,41,030,940,880,470,360,320,15
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,622,442,961,680,760,910,91,111,011,082,91
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,671,362,391,420,590,410,310,490,430,652,56
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay15,372,42.782,8738,4145,64,98-1,32,310,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,94,16,36,35,23,63,14,22,74,58,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3342175173463728528083
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán121,350,810,520,411,092,28-4,836,041,76
EPS (đ)6.6462.3299.3309.9484.8274.2052.2452.759229402.010

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sản xuất và Thương mại Nam Hoa theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần123101173201224886929880310352382
Lợi nhuận gộp5436778574177166167406299
Lợi nhuận trước thuế3617657148786170-201050
Lợi nhuận sau thuế3113515744735463-20940
Tổng tài sản8374115177391883867752599555542
Tài sản ngắn hạn413579123128368376302174160294
Tiền và tương đương455071433720251012169
Phải thu ngắn hạn1112828451119467447787
Hàng tồn kho24161519292002451701006435
Nợ phải trả26152773243521489316220193140
Nợ ngắn hạn25142773169406419271172149101
Vay ngắn hạn1300427926430119812810757
Vay dài hạn100074753271084
Vốn chủ sở hữu575988104148362378436380362402
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh31266946233059144995371
Dòng tiền đầu tư22-1-1-26-162-55-20-6-11-3142
Dòng tiền tài chính-54-24-23111118-56-134-103-49-56

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Nam Hoa
Thành lập
11/5/2004
Mã số thuế
0303292182
Nhân sự
1.048 người
Trụ sở
Số 71/4A - Đường Hiệp Thành 13, Khu phố 7, Phường Tân Thới Hiệp, TP.HCM
Website
http://www.namhoatoys.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
10/11/2021 - 4 năm
ISIN
VN000000NHT2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
24.003.698 cổ phiếu
Free float
39,8%
Beta
0,15

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu NHT - Sản xuất và Thương mại… - taichinh.com