Cổ phiếu Bệnh viện TNH

HOSEVN000000TNH2

Công ty Cổ phần Tập đoàn Bệnh viện TNH

Cổ phiếu Bệnh viện TNH đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 6.120 đồng/cổ phiếu, giảm 3,6% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
6.120 đồng/cổ phiếu
▼ (-3,62%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
95.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,6 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.061 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,65 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.400 đồng14.150 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2021

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

18.69536.06053.425202120222023202520266.120

Thấp 6.120 đCao 66.000 đ-82,16% trong kỳ

691 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bệnh viện TNH so với thị trường

Lợi suất của Bệnh viện TNH và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungBệnh viện TNHVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-25,7%-3%-22,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-28%-4,2%-23,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-39,4%+6,3%-45,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-55,8%+6,7%-62,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-47,7%-0,4%-47,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Bệnh viện TNH trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bệnh viện TNH đứng thứ 299 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Bệnh viện TNH và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBệnh viện TNHVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 68% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
76,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
88.367.010 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
53,3%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
116.059.960 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
27.692.950 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,11 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-17.600 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 76,1%116.059.960 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-3 tỷ đồng-2 tỷ đồng-1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-3 tỷ đồng

Thấp -3 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-192.750,85% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2017 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2017: Doanh thu thuần 266 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,8% - Biên lợi nhuận ròng 32,4%20172018: Doanh thu thuần 270 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,5% - Biên lợi nhuận ròng 30,2%20182019: Doanh thu thuần 275 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,4% - Biên lợi nhuận ròng 32,2%20192020: Doanh thu thuần 336 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,4% - Biên lợi nhuận ròng 32,5%20202021: Doanh thu thuần 412 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,1% - Biên lợi nhuận ròng 34,6%20212022: Doanh thu thuần 463 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,4% - Biên lợi nhuận ròng 30,4%20222023: Doanh thu thuần 532 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41% - Biên lợi nhuận ròng 26,2%20232024: Doanh thu thuần 440 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%20242025: Doanh thu thuần 510 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng -18,3%202549,1%16,4%-16,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,4% - Biên lợi nhuận ròng 18,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,8% - Biên lợi nhuận ròng 32,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,2% - Biên lợi nhuận ròng 33,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 125 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,4% - Biên lợi nhuận ròng 34,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,6% - Biên lợi nhuận ròng 23%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47% - Biên lợi nhuận ròng 30,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 186 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,4% - Biên lợi nhuận ròng 26,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,2% - Biên lợi nhuận ròng 29,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,3% - Biên lợi nhuận ròng 16,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,2% - Biên lợi nhuận ròng 29,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng -16,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -8,1% - Biên lợi nhuận ròng -37,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng -15,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng -14,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng -12,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -8,3% - Biên lợi nhuận ròng -39,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 159 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng -16%46,3%4,7%-36,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 8,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -12,7%/năm (2019-2024, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0500 tỷ2017: Lợi nhuận sau thuế 86 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 150 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 81 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 54 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 89 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 109 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 293 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 143 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 305 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 141 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 206 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 139 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 117 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -51 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -93 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -48 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%050%2017: ROE — - ROA —20172018: ROE 20,4% - ROA 17%20182019: ROE 18,3% - ROA 12,7%20192020: ROE 18,7% - ROA 10,7%20202021: ROE 20,1% - ROA 11,7%20212022: ROE 16,5% - ROA 10,5%20222023: ROE 10,5% - ROA 7,9%20232024: ROE 2,5% - ROA 1,9%20242025: ROE -5,2% - ROA -3,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 23,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1x202522,5x11,1x-0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bệnh viện TNH theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)34,834,539,446,451,145,44127,55,5
Biên lợi nhuận ròng (%)32,430,232,232,534,630,426,210,2-18,3
ROE (%)—20,418,318,720,116,510,52,5-5,2
ROA (%)—1712,710,711,710,57,91,9-3,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—1,22,221,822,912,314,9-17,215,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-5,79,122,731-1,5-1-67,6—
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,240,170,660,820,650,510,240,380,64
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,160,120,590,740,60,480,220,350,59
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn4,054,123,461,320,750,682,771,840,9
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn44,063,421,230,70,632,71,750,79
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay18,123,212,14,94,556,83,8-1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ85,555,33615,9171721,42316,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2422694441574282275183110
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,730,66-0,112,682,131,470,84-1,130,51
EPS (đ)2.4672.3252.1412.6262.7512.7101.431346-562

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bệnh viện TNH theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần266270275336412463532440510
Lợi nhuận gộp939310815621121021812128
Lợi nhuận trước thuế86869311214714515351-91
Lợi nhuận sau thuế86818910914314113945-93
Tổng tài sản4445158801.1571.2861.3942.1312.5442.873
Tài sản ngắn hạn191203341180194193620298246
Tiền và tương đương121123134742015654
Phải thu ngắn hạn17719933514448104401221154
Hàng tồn kho235111215151430
Nợ phải trả86753515205064734076951.118
Nợ ngắn hạn474998137259284224162274
Vay ngắn hạn20246298229259197121197
Vay dài hạn3826251375239182183533844
Vốn chủ sở hữu3584405296387809211.7241.8491.755
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh15054-10293305206117-51-48
Dòng tiền đầu tư-17-57-252-431-189-238-471-520-341
Dòng tiền tài chính-123-8262161-6-27482426387

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn Bệnh viện TNH
Tên giao dịch
Bệnh viện TNH
Thành lập
19/3/2012
Mã số thuế
4601039023
Nhân sự
1.094 người
Trụ sở
Số 328 - Lương Ngọc Quyến, Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Website
https://tnh.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
6/1/2021 - 5 năm
ISIN
VN000000TNH2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
165.726.943 cổ phiếu
Free float
55,8%
Beta
0,34

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu