Cổ phiếu Gỗ Thuận An

HOSEVN000000GTA1

Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Thuận An

Cổ phiếu Gỗ Thuận An chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 7.850 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 14:45 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
7.850 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
77 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,59 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,48 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
6,4%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.401 đồng10.092 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.85014.25518.660201520172020202320267.850

Thấp 6.660 đCao 21.850 đ-53,82% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Gỗ Thuận An trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Gỗ Thuận An đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Gỗ Thuận An và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuGỗ Thuận AnVị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,6
P/E thấp hơn 53% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 82% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
6,4
Cổ tức suất cao hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,7%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
34.976 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
5.096.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
5.061.024 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,7%5.096.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 485 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20152016: Doanh thu thuần 490 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 3%20162017: Doanh thu thuần 546 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 3%20172018: Doanh thu thuần 580 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 3%20182019: Doanh thu thuần 663 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20192020: Doanh thu thuần 568 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20202021: Doanh thu thuần 511 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20212022: Doanh thu thuần 490 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20222023: Doanh thu thuần 249 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20232024: Doanh thu thuần 261 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20242025: Doanh thu thuần 255 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%202510,3%5,3%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 138 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 183 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,7% - Biên lợi nhuận ròng -7,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 79 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%12,4%2,6%-7,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -14,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -20,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 56 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -15 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -34 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -35 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 9% - ROA 3,8%20162017: ROE 9,9% - ROA 3,5%20172018: ROE 10,5% - ROA 3,1%20182019: ROE 10,9% - ROA 3%20192020: ROE 10,9% - ROA 3,5%20202021: ROE 9,3% - ROA 3,2%20212022: ROE 6,2% - ROA 2,4%20222023: ROE 6,3% - ROA 2,9%20232024: ROE 5,3% - ROA 2,6%20242025: ROE 3,7% - ROA 1,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,23 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,07 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,76 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,52 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,57 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,28 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,96 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,88 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,79 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,75 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Gỗ Thuận An theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)7,47,97,47,27,17,57,678,910,68,9
Biên lợi nhuận ròng (%)2,93332,83,23,12,14,13,32,3
ROE (%)—99,910,510,910,99,36,26,35,33,7
ROA (%)—3,83,53,133,53,22,42,92,61,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—111,36,314,2-14,2-10,1-4,2-49,14,9-2,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—4,711,37,55,10,2-14,5-34,50,4-17-30,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,91,841,762,962,2721,791,311,080,990,96
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,471,231,071,761,521,571,280,960,880,790,75
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,691,181,41,241,331,381,441,581,741,81,88
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,280,991,140,871,041,231,151,321,461,381,61
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ7,67,96,62,95,610,75,48,24,73,55,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3526342223232810192834
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,783,83-0,93-0,19-0,261,31-2,142,01-1,86-4,094,22
EPS (đ)—1.4791.6471.7701.8611.8641.5951.0441.048870606

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Gỗ Thuận An theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần485490546580663568511490249261255
Lợi nhuận gộp3639404247433934222823
Lợi nhuận trước thuế181820222323201313118
Lợi nhuận sau thuế14151617181816101096
Tổng tài sản307463455661551508468376338320311
Tài sản ngắn hạn245355406614508467431337305286283
Tiền và tương đương2427193584719356219
Phải thu ngắn hạn4635513542363913132024
Hàng tồn kho595776185109498756486740
Nợ phải trả145300290494382339300213175159152
Nợ ngắn hạn145300290494382339300213175159151
Vay ngắn hạn76201176294256265214157143127119
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu162163165167169169167163163161158
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1156-15-3-524-3421-19-3525
Dòng tiền đầu tư-118-16741-872718696011533
Dòng tiền tài chính67114-34107-49-3-63-65-20-22-12

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Thuận An
Tên giao dịch
Gỗ Thuận An
Thành lập
24/12/2001
Mã số thuế
3700403867
Nhân sự
659 người
Trụ sở
Đại lộ Bình Dương - Khu phố Bình Giao, Phường Thuận Giao, TP.HCM
Website
http://gothuanan.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
23/7/2007 - 19 năm
ISIN
VN000000GTA1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
9.830.000 cổ phiếu
Free float
68,4%
Beta
0,05

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu