Cổ phiếu Cơ khí Xây dựng AMECC

UPCOMVN000000AMS1

Công ty cổ phần Cơ khí Xây dựng AMECC

Cổ phiếu Cơ khí Xây dựng AMECC đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 7.100 đồng/cổ phiếu, giảm 2,7% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 28/09/2026 (2 ngày trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
7.100 đồng/cổ phiếu
▼ (-2,74%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
16.700 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
432 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,71 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,48 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.233 đồng10.068 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.66112.75016.839201720192021202420267.100

Thấp 5.700 đCao 19.800 đ-23,66% trong kỳ

893 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cơ khí Xây dựng AMECC so với thị trường

Lợi suất của Cơ khí Xây dựng AMECC và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCơ khí Xây dựng AMECCVN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
+1,4%-3,5%+4,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-2,7%-4,9%+2,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-23,7%+6,4%-30 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-9%+6,4%-15,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-6,6%-0,9%-5,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Cơ khí Xây dựng AMECC trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cơ khí Xây dựng AMECC đứng thứ 465 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cơ khí Xây dựng AMECC và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCơ khí Xây dựng AMECCVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,7
P/E thấp hơn 86% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 82% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
73%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
21.459.893 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
35,8%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
29.400.000 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
7.940.107 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 73%29.400.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 742 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20152016: Doanh thu thuần 1.048 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20162017: Doanh thu thuần 1.129 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 1%20172018: Doanh thu thuần 1.692 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20182019: Doanh thu thuần 2.157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20192020: Doanh thu thuần 2.983 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20202021: Doanh thu thuần 2.678 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20212022: Doanh thu thuần 2.621 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20222023: Doanh thu thuần 3.004 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20232024: Doanh thu thuần 3.432 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20242025: Doanh thu thuần 3.515 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%202512,5%6,4%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 494 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 505 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 699 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 921 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 584 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 623 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 732 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.065 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 1%2024-Q1: Doanh thu thuần 720 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 760 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 628 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.325 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 553 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.061 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 630 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.282 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 692 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 920 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%12,2%6,3%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 3,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20152016: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -22 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -74 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 47 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -118 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 36 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 52 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -555 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 55 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 183 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 55 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 236 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 11,2% - ROA 2,2%20162017: ROE 6,1% - ROA 1,3%20172018: ROE 9,1% - ROA 2,2%20182019: ROE 7,6% - ROA 1,7%20192020: ROE 10,9% - ROA 2,1%20202021: ROE 8,6% - ROA 1,7%20212022: ROE 8% - ROA 1,6%20222023: ROE 8,2% - ROA 1,7%20232024: ROE 6,9% - ROA 1,7%20242025: ROE 6,6% - ROA 1,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20252x1x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cơ khí Xây dựng AMECC theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)12,99,17,57,26,86,57,48,18,29,28,2
Biên lợi nhuận ròng (%)1,41,711,51,31,61,51,51,71,61,6
ROE (%)—11,26,19,17,610,98,688,26,96,6
ROA (%)—2,21,32,21,72,11,71,61,71,71,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—41,27,749,927,538,3-10,2-2,114,614,32,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—66-36,4124,617,560,7-15,1-2,735,84,9-0,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu5,53,174,12,693,954,253,634,583,263,053,54
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi3,032,052,511,41,781,741,561,891,811,721,87
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,071,061,051,191,061,031,021,021,031,021,07
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,540,660,640,720,530,50,450,520,630,560,63
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—1,61,41,71,61,82,11,91,61,62
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ24,93,83,72,52,93,12,533,12,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền121971251167469679614196100
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—-0-1,96-2,991,640,62-2,970,92-10,563,324,3
EPS (đ)1.3061.3476841.2369211.3401.0601.0561.032917915

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cơ khí Xây dựng AMECC theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7421.0481.1291.6922.1572.9832.6782.6213.0043.4323.515
Lợi nhuận gộp969585121146192197212247317287
Lợi nhuận trước thuế1522153237595152566486
Lợi nhuận sau thuế1017112529474039525555
Tổng tài sản8487479301.3332.0172.3832.1662.7793.3503.2783.911
Tài sản ngắn hạn6355126991.0791.5811.8641.4601.9702.3702.2012.733
Tiền và tương đương5035327320926578186220186431
Phải thu ngắn hạn2462793875394365664896911.161906966
Hàng tồn kho3171942724207929528139699239931.130
Nợ phải trả7175687489721.6101.9291.6992.2812.5632.4693.049
Nợ ngắn hạn5934826659091.4861.8091.4321.9372.2972.1682.564
Vay ngắn hạn2712813744426036696737331.2561.1951.203
Vay dài hạn12486836312412058207169200406
Vốn chủ sở hữu131179182361408454468498787809862
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh—-0-22-744829-11836-555183236
Dòng tiền đầu tư—-10-38-87-1441-87-129-126-170-206
Dòng tiền tài chính—-5582022332618202714-48215

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Cơ khí Xây dựng AMECC
Thành lập
1/2/2008
Mã số thuế
0200786983
Nhân sự
1.506 người
Website
https://amecc.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
6/2/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000AMS1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
60.000.000 cổ phiếu
Free float
18%
Beta
0,23

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu AMS - Cơ khí Xây dựng AMECC - taichinh.com