Cổ phiếu Chứng khoán SSI

HOSEVN30VN000000SSI1

Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI

Cổ phiếu Chứng khoán SSI đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 20.150 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:52 29/09/2026 (21 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
20.150 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
15.055.400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
303,7 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
62.127 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
12,94 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,63 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
3,3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 17.585 đồng30.179 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

22.88237.42551.9692015201720202023202620.150

Thấp 12.350 đCao 62.500 đ-26,19% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Chứng khoán SSI so với thị trường

Lợi suất của Chứng khoán SSI và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungChứng khoán SSIVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-5,6%-3%-2,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-23,7%-4,4%-19,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-25,5%+6,9%-32,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-47%+7%-54 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-34,2%-0,4%-33,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Chứng khoán SSI trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chứng khoán SSI đứng thứ 2 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Chứng khoán SSI và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuChứng khoán SSIVị trí toàn thị trường
P/E
lần
12,9
P/E cao hơn 61% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,6
P/B cao hơn 79% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
3,3
Cổ tức suất cao hơn 63% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
30%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
902.056.266 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
30,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
3.003.293.801 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
2.101.237.535 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-7,81 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-384.596 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 30%3.003.293.801 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-122 tỷ đồng-46 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-204 tỷ đồng

Thấp -253 tỷ đồngCao 8 tỷ đồng-2.536,27% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.548 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68% - Biên lợi nhuận ròng 54,3%20152016: Doanh thu thuần 2.217 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,8% - Biên lợi nhuận ròng 39,5%20162017: Doanh thu thuần 2.898 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,8% - Biên lợi nhuận ròng 40,1%20172018: Doanh thu thuần 3.673 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55% - Biên lợi nhuận ròng 35,5%20182019: Doanh thu thuần 3.235 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,8% - Biên lợi nhuận ròng 28%20192020: Doanh thu thuần 4.367 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,4% - Biên lợi nhuận ròng 28,8%20202021: Doanh thu thuần 7.443 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,6% - Biên lợi nhuận ròng 36,2%20212022: Doanh thu thuần 6.336 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,3% - Biên lợi nhuận ròng 26,8%20222023: Doanh thu thuần 7.158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66% - Biên lợi nhuận ròng 32,1%20232024: Doanh thu thuần 8.529 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,5% - Biên lợi nhuận ròng 33,4%20242025: Doanh thu thuần 12.931 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,5% - Biên lợi nhuận ròng 31,8%202566,1%34%2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 2.008 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,3% - Biên lợi nhuận ròng 35,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.629 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,3% - Biên lợi nhuận ròng 25,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.348 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59% - Biên lợi nhuận ròng 25%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.351 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,6% - Biên lợi nhuận ròng 17,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.489 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 73,6% - Biên lợi nhuận ròng 33,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.680 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,5% - Biên lợi nhuận ròng 33,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.941 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,4% - Biên lợi nhuận ròng 36,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 2.047 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,8% - Biên lợi nhuận ròng 25,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.973 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,8% - Biên lợi nhuận ròng 38,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 2.307 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,1% - Biên lợi nhuận ròng 36,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 2.028 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,6% - Biên lợi nhuận ròng 39,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 2.221 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,7% - Biên lợi nhuận ròng 19,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 2.159 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71% - Biên lợi nhuận ròng 39,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 2.993 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,7% - Biên lợi nhuận ròng 32,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 4.177 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,3% - Biên lợi nhuận ròng 35,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 3.602 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,4% - Biên lợi nhuận ròng 22,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 3.178 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,7% - Biên lợi nhuận ròng 40,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 3.319 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 73,1% - Biên lợi nhuận ròng 37,1%71,5%36,8%2,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 24,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 26,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 nghìn tỷ-10 nghìn tỷ05 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 840 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.452 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 875 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 496 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 1.161 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.576 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1.303 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2.938 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 907 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.049 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1.256 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12.274 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 2.695 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10.419 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1.698 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7.149 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 2.294 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14.693 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2.845 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4.264 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 4.107 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10.426 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 12,6% - ROA 6,9%20162017: ROE 14,7% - ROA 7,3%20172018: ROE 14,7% - ROA 6,1%20182019: ROE 9,8% - ROA 3,6%20192020: ROE 13% - ROA 4%20202021: ROE 22,4% - ROA 6,2%20212022: ROE 9,3% - ROA 3,3%20222023: ROE 10,1% - ROA 3,8%20232024: ROE 11,4% - ROA 4%20242025: ROE 13,9% - ROA 4,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,99 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,86 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,88 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20259,1x4,7x0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Chứng khoán SSI theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6861,860,85563,856,457,657,36661,560,5
Biên lợi nhuận ròng (%)54,339,540,135,52828,836,226,832,133,431,8
ROE (%)—12,614,714,79,81322,49,310,111,413,9
ROA (%)—6,97,36,13,646,23,33,844,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—43,230,726,7-11,93570,4-14,91319,251,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—4,232,712,2-30,438,5114,6-3735,22444,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,810,851,181,61,882,622,571,331,981,741,93
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,580,670,991,221,652,372,191,251,861,71,88
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,332,031,841,651,361,121,281,641,431,521,44
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,332,031,841,651,361,121,281,641,431,521,44
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay9,44,95,142,42,94,332,83,43
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền716206112778104317471
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,730,57-1,36-2,263,36-9,77-3,87-4,21-6,4-1,5-2,54
EPS (đ)1.6581.6982.2082.4281.6631.9552.8521.3891.5311.4822.053

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Chứng khoán SSI theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.5482.2172.8983.6733.2354.3677.4436.3367.1588.52912.931
Lợi nhuận gộp1.0531.3691.7612.0222.0642.4654.2893.6314.7235.2417.824
Lợi nhuận trước thuế1.0541.0571.4051.6231.1061.5583.3652.1102.8493.5445.083
Lợi nhuận sau thuế8408751.1611.3039071.2562.6951.6982.2942.8454.107
Tổng tài sản12.15313.22818.76423.82627.04435.77050.79352.22669.24173.50794.050
Tài sản ngắn hạn10.97511.88517.22822.27022.29129.04046.54048.73265.75570.93289.323
Tiền và tương đương7463093466131.0413631.1141.4184942393.646
Phải thu ngắn hạn3098157571003181.5861.8026031.7372.517
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả5.4266.07510.14814.67017.64325.89736.57329.84346.00046.68161.984
Nợ ngắn hạn4.7035.8429.35413.46916.41025.82336.47929.78945.93946.59961.902
Vay ngắn hạn3.9144.8198.50411.19315.55023.35131.12127.89243.16945.50260.161
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu6.7287.1538.6169.1569.4019.87314.22022.38423.24126.82732.066
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-1.452496-1.576-2.9383.049-12.274-10.419-7.149-14.693-4.264-10.426
Dòng tiền đầu tư-2.057-1.347-1.876332-6.2034.2782.8414.089-74802-2.140
Dòng tiền tài chính3.2474133.4902.8733.5827.3188.3303.36313.8433.20815.973

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI
Tên giao dịch
Chứng khoán SSI
Thành lập
30/12/1999
Mã số thuế
0301955155
Nhân sự
1.637 người
Trụ sở
72 Nguyễn Huệ, Phường Sài Gòn, TP.HCM
Website
https://www.ssi.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
29/10/2007 - 18 năm
Thuộc chỉ số
VN30
ISIN
VN000000SSI1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.001.317.302 cổ phiếu
Free float
87%
Beta
1,17

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu SSI - Chứng khoán SSI - taichinh.com