Cổ phiếu Licogi

UPCOMVN000000LIC0

Tổng Công ty LICOGI - CTCP

Cổ phiếu Licogi đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 29.400 đồng/cổ phiếu, giảm 4,9% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
29.400 đồng/cổ phiếu
▼ (-4,85%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
9.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,3 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
2.919 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
36,07 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
6,58 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 24.000 đồng37.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

58.10089.0142017201920222024202629.400

Thấp 4.800 đCao 111.400 đ+500,0% trong kỳ

877 phiên - dữ liệu cuối ngày

Licogi so với thị trường

Lợi suất của Licogi và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungLicogiVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-13%-3%-10 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+1,4%-4,2%+5,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-8,1%+6,3%-14,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+6,5%+6,7%-0,2 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+17,6%-0,4%+18 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Licogi trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Licogi đứng thứ 368 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Licogi và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuLicogiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
36,1
P/E cao hơn 85% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
6,6
P/B cao hơn 98% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 3.110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20152016: Doanh thu thuần 2.900 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng -15,1%20162017: Doanh thu thuần 2.606 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng -2,8%20172018: Doanh thu thuần 2.602 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 2%20182019: Doanh thu thuần 2.305 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng -2,8%20192020: Doanh thu thuần 2.188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20202021: Doanh thu thuần 1.988 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%20212022: Doanh thu thuần 1.988 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20222023: Doanh thu thuần 2.036 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20232024: Doanh thu thuần 2.250 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20242025: Doanh thu thuần 2.276 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%202511,4%-1,4%-14,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 415 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 441 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,3% - Biên lợi nhuận ròng -2,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 490 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 641 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng -1,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 388 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng -6,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 512 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng -3,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 446 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 690 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 334 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng -5,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 526 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng -3,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 389 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 667 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 426 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng -5,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 477 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 613 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 12%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 759 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 440 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng -5,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 592 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%14,3%4,4%-5,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 0,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 35,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 68 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 493 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -437 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -44 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -72 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -122 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -291 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -64 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -32 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 103 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -435 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -117 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -320 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 73 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 107 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -443 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-100%-50%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -54,6% - ROA -9,9%20162017: ROE -14,6% - ROA -1,7%20172018: ROE 11,1% - ROA 1,2%20182019: ROE -14,6% - ROA -1,5%20192020: ROE 5,8% - ROA 0,5%20202021: ROE 23,5% - ROA 2,3%20212022: ROE 9,6% - ROA 1%20222023: ROE 1,6% - ROA 0,2%20232024: ROE 16,1% - ROA 1,6%20242025: ROE 20,1% - ROA 2,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần10 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 5,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20252,4x0,3x-1,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Licogi theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)8,97,68,710,89,212,211,310,18,811,110,8
Biên lợi nhuận ròng (%)2,2-15,1-2,82-2,81,15,22,20,33,34,7
ROE (%)—-54,6-14,611,1-14,65,823,59,61,616,120,1
ROA (%)—-9,9-1,71,2-1,50,52,310,21,62,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-6,8-10,1-0,2-11,4-5,1-9,1-02,410,51,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——————349,5-57,2-84,7979,445,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,456,539,028,1410,1310,038,558,349,278,428,44
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,653,083,953,955,024,834,384,174,594,374,62
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,890,680,650,580,60,610,630,60,590,630,64
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,530,420,450,380,40,440,440,360,410,490,49
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,5-1,90,61,60,51,31,71,31,11,72
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,63,23,23,23,23,22,52,33,14,23,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền140141199164171214224161203180194
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán7,240,11,7-5,68-0,35-1,4-4,2-2,63-47,150,3-4,16
EPS (đ)561-4.605-73838501081.038383-14663903

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Licogi theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3.1102.9002.6062.6022.3052.1881.9881.9882.0362.2502.276
Lợi nhuận gộp276221228281211266224201178251245
Lợi nhuận trước thuế87-428-5967-5835117521685124
Lợi nhuận sau thuế68-437-7251-642310344773107
Tổng tài sản4.6874.1154.3774.4284.3684.4624.5424.1584.3144.6175.407
Tài sản ngắn hạn2.6612.1912.3532.0442.0222.1842.2701.9591.9422.1652.409
Tiền và tương đương32820314710921118829781119481396
Phải thu ngắn hạn1.1911.1191.4181.1691.0821.2831.2208771.1301.1081.212
Hàng tồn kho1.089838738717652603707780604479535
Nợ phải trả3.6333.5693.9403.9433.9764.0584.0673.7133.8944.1274.834
Nợ ngắn hạn2.9753.2423.6113.5103.3933.5783.5883.2423.2913.4373.793
Vay ngắn hạn1.3141.3651.4041.8131.6301.7161.6821.4641.5331.6591.908
Vay dài hạn425317319103338239398392398481737
Vốn chủ sở hữu1.054546437485392404475445420490573
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh493-44-122-29122-32-435-117-32022-443
Dòng tiền đầu tư-12327602723419125285130-147
Dòng tiền tài chính-336-1054019353-13125-22373210505

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty LICOGI - CTCP
Tên giao dịch
LICOGI
Thành lập
11/12/2014
Mã số thuế
0100106440
Nhân sự
121 người
Website
https://licogi.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
5/6/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000LIC0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
90.000.000 cổ phiếu
Free float
5,1%
Beta
0,59

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu