Cổ phiếu Bất Động Sản Taseco

HOSEVN000000TAL1

Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản Taseco

Cổ phiếu Bất Động Sản Taseco đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 22.700 đồng/cổ phiếu, giảm 4,2% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
22.700 đồng/cổ phiếu
▼ (-4,22%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
457.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
10,7 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
11.592 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
13,18 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,07 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
5,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 19.750 đồng38.559 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2024

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

24.89635.80046.70401/202409/202405/202501/202609/202622.700

Thấp 17.000 đCao 54.600 đ-1,73% trong kỳ

527 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bất Động Sản Taseco so với thị trường

Lợi suất của Bất Động Sản Taseco và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungBất Động Sản TasecoVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-8,8%-3%-5,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-15,9%-4,2%-11,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-49,5%+6,3%-55,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-52,6%+6,7%-59,2 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-56,3%-0,4%-56 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Bất Động Sản Taseco trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bất Động Sản Taseco đứng thứ 124 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Bất Động Sản Taseco và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBất Động Sản TasecoVị trí toàn thị trường
P/E
lần
13,2
P/E cao hơn 62% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,1
P/B cao hơn 86% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
5,6
Cổ tức suất cao hơn 74% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
20,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
49.985.199 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
9,9%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
246.959.856 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
196.974.657 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,09 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
4.200 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 20,2%246.959.856 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

1 tỷ đồng2 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 3 tỷ đồng-120,08% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2022 → 2025

05 nghìn tỷ2022: Doanh thu thuần 2.829 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,4% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%20222023: Doanh thu thuần 3.238 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,5% - Biên lợi nhuận ròng 14,6%20232024: Doanh thu thuần 1.684 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,9% - Biên lợi nhuận ròng 40,7%20242025: Doanh thu thuần 3.730 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,3% - Biên lợi nhuận ròng 18%202539,5%20,3%1,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q4: Doanh thu thuần 2.309 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,9% - Biên lợi nhuận ròng 13,9%2022-Q42023-Q1: Doanh thu thuần 210 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q2: Doanh thu thuần 291 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2023-Q22023-Q3: Doanh thu thuần 187 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2023-Q4: Doanh thu thuần 2.550 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,5% - Biên lợi nhuận ròng 18,7%2023-Q42024-Q1: Doanh thu thuần 309 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2024-Q2: Doanh thu thuần 630 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2024-Q22024-Q3: Doanh thu thuần 311 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng 59,6%2024-Q4: Doanh thu thuần 435 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,4% - Biên lợi nhuận ròng 110,9%2024-Q42025-Q1: Doanh thu thuần 376 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2025-Q2: Doanh thu thuần 557 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%2025-Q22025-Q3: Doanh thu thuần 1.238 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,3% - Biên lợi nhuận ròng 18%2025-Q4: Doanh thu thuần 1.559 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41% - Biên lợi nhuận ròng 25%2025-Q42026-Q1: Doanh thu thuần 693 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,9% - Biên lợi nhuận ròng 22,6%2026-Q2: Doanh thu thuần 886 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,1% - Biên lợi nhuận ròng 17,8%2026-Q2107,8%55,5%3,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 9,7%/năm (2022-2025, 3 năm) - lợi nhuận sau thuế 22,1%/năm (2022-2025, 3 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2022: Lợi nhuận sau thuế 370 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -219 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 473 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.312 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 685 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.795 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 673 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.654 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2022: ROE — - ROA —20222023: ROE 12,2% - ROA 5,3%20232024: ROE 16,7% - ROA 7,1%20242025: ROE 12,5% - ROA 5,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 32,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,82 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,3x202531,7x16,3x0,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bất Động Sản Taseco theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)27,427,524,937,3
Biên lợi nhuận ròng (%)13,114,640,718
ROE (%)—12,216,712,5
ROA (%)—5,37,15,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—14,4-48121,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—27,944,9-1,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,071,491,211,35
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,310,820,830,66
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,161,652,962,4
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,480,541,011
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay32,69,36,16,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,80,60,30,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền131153304345
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,59-2,77-2,62-2,46
EPS (đ)1.2951.5222.1471.939

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 4 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bất Động Sản Taseco theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2022202320242025
Doanh thu thuần2.8293.2381.6843.730
Lợi nhuận gộp7748904201.393
Lợi nhuận trước thuế474627876870
Lợi nhuận sau thuế370473685673
Tổng tài sản7.8429.9389.32415.313
Tài sản ngắn hạn4.1655.7066.17412.572
Tiền và tương đương4662894601.261
Phải thu ngắn hạn1.0181.3581.4023.526
Hàng tồn kho2.4403.8414.0797.306
Nợ phải trả4.0595.9505.1008.799
Nợ ngắn hạn3.5773.4682.0845.249
Vay ngắn hạn9391.1268051.104
Vay dài hạn2262.1372.6953.224
Vốn chủ sở hữu3.7833.9884.2246.514
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-219-1.312-1.795-1.654
Dòng tiền đầu tư-348-9042.15347
Dòng tiền tài chính7612.038-1882.409

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản Taseco
Tên giao dịch
Bất Động Sản Taseco
Thành lập
1/1/1900
Mã số thuế
0104079036
Nhân sự
679 người
Trụ sở
Tầng 1 - Tòa nhà NO2-T1, Khu Đoàn ngoại giao, đường Xuân Tảo, phường Xuân Đỉnh, TP. Hà Nội
Website
www.tasecoland.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
1/8/2025 - 1 năm
ISIN
VN000000TAL1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
503.999.708 cổ phiếu
Free float
95,8%
Beta
0,95

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu