Cổ phiếu Tài chính Tín Việt
Công ty Tài chính tổng hợp cổ phần Tín Việt
Cổ phiếu Tài chính Tín Việt đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 98.000 đồng/cổ phiếu, tăng 2,6% so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 49.200 đồng172.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2021
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 9.300 đCao 172.900 đ+206,25% trong kỳ
640 phiên - dữ liệu cuối ngày
Tài chính Tín Việt so với thị trường
| Khung | Tài chính Tín Việt | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | -11,6% | -3% | -8,6 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -20,9% | -4,2% | -16,7 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -24% | +6,3% | -30,3 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | +88,5% | +6,7% | +81,8 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | +88,5% | -0,4% | +88,8 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Tài chính Tín Việt trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tài chính Tín Việt đứng thứ 281 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Tài chính Tín Việt | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 5,4 | P/E thấp hơn 80% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 3,1 | P/B cao hơn 94% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 0 | Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 3,9%45.589.165 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 81 tỷ đồng+59.244,3% trong kỳ
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: lợi nhuận sau thuế 101,1%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ROE (%) | — | 0,5 | 1,3 | -7,3 | 2 | 4,4 | 4,8 | 7,7 | 2,2 | -17,3 | 73,3 |
| ROA (%) | — | 0,2 | 0,5 | -2,6 | 0,5 | 0,8 | 0,7 | 1 | 0,3 | -2,1 | 8,3 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | -89 | 149,1 | — | — | 126 | 13,1 | 71,8 | -69,6 | — | — |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 1,53 | 1,73 | 1,59 | 2,02 | 3,47 | 5,81 | 6,92 | 6,61 | 6,85 | 7,81 | 7,83 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | -0,44 | -52,8 | 22,09 | -1,3 | -15,86 | 4,81 | 0,66 | 11,4 | 27,77 | 2,17 | 1,09 |
| EPS (đ) | 567 | 36 | 124 | -795 | 161 | 401 | 435 | 877 | 225 | 1.998 | 11.764 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 8 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận trước thuế | 44 | 5 | 12 | -52 | 97 | 33 | 50 | 76 | 26 | -156 | 1.303 |
| Lợi nhuận sau thuế | 34 | 4 | 9 | -52 | 14 | 33 | 37 | 63 | 19 | -156 | 1.073 |
| Tổng tài sản | 1.868 | 2.022 | 1.937 | 2.087 | 3.245 | 5.136 | 6.210 | 6.535 | 6.850 | 8.163 | 17.642 |
| Nợ phải trả | 1.129 | 1.282 | 1.190 | 1.395 | 2.520 | 4.381 | 5.425 | 5.677 | 5.977 | 7.237 | 15.643 |
| Vốn chủ sở hữu | 739 | 739 | 747 | 692 | 725 | 755 | 784 | 858 | 872 | 926 | 1.999 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | -15 | -199 | 208 | 68 | -229 | 157 | 24 | 723 | 535 | -339 | 1.169 |
| Dòng tiền đầu tư | -2 | -0 | -9 | 6 | -5 | -11 | -14 | -22 | -9 | 1 | -1 |
| Dòng tiền tài chính | -21 | 0 | 0 | 0 | 19 | -0 | 0 | 14 | 0 | 209 | 0 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Tài chính tổng hợp cổ phần Tín Việt
- Tên giao dịch
- Công ty Tài chính Tín Việt
- Thành lập
- 18/6/2018
- Mã số thuế
- 0102766770
- Nhân sự
- 1.736 người
- Website
- https://www.vietcredit.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 28/12/2021 - 4 năm
- ISIN
- VN000000TIN0
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 92.089.331 cổ phiếu
- Free float
- 92,5%
- Beta
- 0,78
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên