Cổ phiếu Vận Tải Và Công Nghiệp Hàng Hải Gemadept Holding

HOSEVN000000GMD0

Công ty Cổ phần Tập đoàn GEMADEPT

Cổ phiếu Vận Tải Và Công Nghiệp Hàng Hải Gemadept Holding lúc 10:46 ngày 30/09/2026 ở mức 77.900 đồng/cổ phiếu, tăng 0,9% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 10:46 30/09/2026 (4 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
77.900 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,91%) so 29/09/2026
số liệu 30/09/2026
Khối lượng
312.300 cổ phiếu
số liệu 30/09/2026
Giá trị giao dịch
24,4 tỷ đồng
số liệu 30/09/2026
Vốn hoá
33.506 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
13,06 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,44 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
5,3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 55.781 đồng82.020 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

29.96350.35070.7372015201720202023202677.900

Thấp 15.200 đCao 85.500 đ+156,25% trong kỳ

1002 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vận Tải Và Công Nghiệp Hàng Hải Gemadept Holding so với thị trường

Lợi suất của Vận Tải Và Công Nghiệp Hàng Hải Gemadept Holding và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungVận Tải Và Công Nghiệp Hàng Hải Gemadept HoldingVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-2%-3,9%+1,9 điểm
3 tháng
từ 29/06/2026
+5,8%-5,3%+11,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-0,8%+5,9%-6,7 điểm
1 năm
từ 29/09/2025
+11,6%+5,9%+5,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+26,1%-1,3%+27,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Vận Tải Và Công Nghiệp Hàng Hải Gemadept Holding trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vận Tải Và Công Nghiệp Hàng Hải Gemadept Holding đứng thứ 71 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Vận Tải Và Công Nghiệp Hàng Hải Gemadept Holding và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVận Tải Và Công Nghiệp Hàng Hải Gemadept HoldingVị trí toàn thị trường
P/E
lần
13,1
P/E cao hơn 61% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,4
P/B cao hơn 90% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
5,3
Cổ tức suất cao hơn 73% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
79,4%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
168.462.437 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
38,9%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
212.117.329 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
43.654.892 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
-9,56 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
-123.610 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 79,4%212.117.329 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-287 tỷ đồng-185 tỷ đồng-83 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-09-361 tỷ đồng

Thấp -361 tỷ đồngCao -9 tỷ đồng+3.915,97% trong kỳ

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 3.586 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,4% - Biên lợi nhuận ròng 12,8%20152016: Doanh thu thuần 3.742 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%20162017: Doanh thu thuần 3.984 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,8% - Biên lợi nhuận ròng 14,6%20172018: Doanh thu thuần 2.708 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,8% - Biên lợi nhuận ròng 70,2%20182019: Doanh thu thuần 2.643 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,3% - Biên lợi nhuận ròng 23,2%20192020: Doanh thu thuần 2.606 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,4% - Biên lợi nhuận ròng 16,9%20202021: Doanh thu thuần 3.206 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,6% - Biên lợi nhuận ròng 22,5%20212022: Doanh thu thuần 3.898 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,1% - Biên lợi nhuận ròng 29,8%20222023: Doanh thu thuần 3.846 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,2% - Biên lợi nhuận ròng 65,9%20232024: Doanh thu thuần 4.832 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,2% - Biên lợi nhuận ròng 39,8%20242025: Doanh thu thuần 5.956 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46% - Biên lợi nhuận ròng 38,7%202568,2%35,1%2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 880 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40% - Biên lợi nhuận ròng 36,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 978 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,6% - Biên lợi nhuận ròng 34,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 992 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,6% - Biên lợi nhuận ròng 29%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.066 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,6% - Biên lợi nhuận ròng 20,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 902 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,3% - Biên lợi nhuận ròng 28,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 912 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,4% - Biên lợi nhuận ròng 188,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 998 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,6% - Biên lợi nhuận ròng 33,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.034 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,2% - Biên lợi nhuận ròng 18,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.006 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,8% - Biên lợi nhuận ròng 65,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,4% - Biên lợi nhuận ròng 38,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.264 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46% - Biên lợi nhuận ròng 35,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.411 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,7% - Biên lợi nhuận ròng 26,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.277 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44% - Biên lợi nhuận ròng 41,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.494 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,3% - Biên lợi nhuận ròng 40,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.560 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,7% - Biên lợi nhuận ròng 27,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.625 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,6% - Biên lợi nhuận ròng 45,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.452 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,8% - Biên lợi nhuận ròng 44,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.762 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,4% - Biên lợi nhuận ròng 73%182,8%94,1%5,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 18%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 39,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 tỷ05 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 461 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 757 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 444 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 762 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 581 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 633 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1.900 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 545 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 614 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.057 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 440 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 655 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 721 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 965 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1.161 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.299 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 2.534 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1.924 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.527 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 2.303 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.142 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 7,7% - ROA 4,6%20162017: ROE 9% - ROA 5,4%20172018: ROE 27,9% - ROA 17,9%20182019: ROE 9,4% - ROA 6,1%20192020: ROE 6,7% - ROA 4,4%20202021: ROE 10,6% - ROA 7%20212022: ROE 15,5% - ROA 9,8%20222023: ROE 28,7% - ROA 19,1%20232024: ROE 16,4% - ROA 12,2%20242025: ROE 16,1% - ROA 12,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 24,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 23,4x202523,6x12,2x0,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vận Tải Và Công Nghiệp Hàng Hải Gemadept Holding theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)26,427,225,835,838,336,435,644,146,244,246
Biên lợi nhuận ròng (%)12,811,914,670,223,216,922,529,865,939,838,7
ROE (%)—7,7927,99,46,710,615,528,716,416,1
ROA (%)—4,65,417,96,14,479,819,112,212,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—4,36,5-32-2,4-1,423,121,6-1,325,623,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-3,731226,8-67,7-28,263,661,2118,2-24,119,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,60,720,590,530,540,490,520,640,390,310,33
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,330,430,270,350,320,290,270,260,20,160,16
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,670,720,830,890,650,780,750,821,763,182,65
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,60,690,790,850,610,740,720,791,733,142,61
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay5,355,517,95,84,57,81124,31623,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ24,631,327,426,520,822,73026,430,332,334,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền15411010312810910596811139386
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,641,721,090,291,721,491,341,98-00,790,93
EPS (đ)—2.0091.9626.2071.6021.1491.8693.0347.2074.2763.839

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vận Tải Và Công Nghiệp Hàng Hải Gemadept Holding theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3.5863.7423.9842.7082.6432.6063.2063.8983.8464.8325.956
Lợi nhuận gộp9471.0181.0299681.0139501.1421.7181.7782.1352.739
Lợi nhuận trước thuế5064816502.1827055138061.3083.1472.0992.521
Lợi nhuận sau thuế4614445811.9006144407211.1612.5341.9242.303
Tổng tài sản8.99910.11811.2919.98410.1209.83510.73113.03113.54617.99819.826
Tài sản ngắn hạn2.6782.1402.2231.3911.1881.3561.6892.6193.3806.6746.206
Tiền và tương đương9057247801731864286371.3641.4723.9641.622
Phải thu ngắn hạn1.5151.1281.1289497877488428681.1931.2361.399
Hàng tồn kho107871086678736983688392
Nợ phải trả3.3854.2514.1973.4553.5533.2403.6875.0833.8144.2264.908
Nợ ngắn hạn1.6062.9612.6761.5641.8281.7452.2633.2111.9152.1012.343
Vay ngắn hạn4241.579715675652763860543445422308
Vay dài hạn1.4559281.2211.5921.4261.1381.0611.4861.5181.7452.082
Vốn chủ sở hữu5.6145.8677.0956.5296.5676.5957.0457.9489.73213.77214.918
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh7577626335451.0576559652.299-31.5272.142
Dòng tiền đầu tư-471-1.237-8411.008-37773-356-1.235915-1.376-3.384
Dòng tiền tài chính-334294264-2.160-668-486-398-338-8082.339-1.104

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn GEMADEPT
Tên giao dịch
Vận Tải Và Công Nghiệp Hàng Hải Gemadept Holding
Thành lập
1/11/1993
Mã số thuế
0301116791
Nhân sự
1.646 người
Trụ sở
2 Bis-4-6 Lê Thánh Tôn, Phường Sài Gòn, TP.Hồ Chí Minh
Website
http://www.gemadept.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
22/4/2002 - 24 năm
ISIN
VN000000GMD0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
432.892.509 cổ phiếu
Free float
84,7%
Beta
0,75

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu