Cổ phiếu FPT

HOSEVN30VN000000FPT1

Công ty Cổ phần FPT

Cổ phiếu FPT đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 63.200 đồng/cổ phiếu, giảm 0,8% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:52 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
63.200 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,78%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
3.118.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
197,7 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
121.309 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
12,13 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
3,04 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
2,8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 56.546 đồng95.144 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

97.350130.3812015201720202023202663.200

Thấp 40.400 đCao 154.300 đ+30,85% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

FPT so với thị trường

Lợi suất của FPT và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungFPTVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-13,7%-3%-10,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-10,7%-4,2%-6,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-17%+6,3%-23,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-35,2%+6,7%-41,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-34,5%-0,4%-34,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

FPT trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của FPT đứng thứ 15 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của FPT và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuFPTVị trí toàn thị trường
P/E
lần
12,1
P/E cao hơn 58% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
3
P/B cao hơn 93% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
2,8
Cổ tức suất cao hơn 60% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
58,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
488.756.992 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
26,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
840.019.946 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
351.262.954 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
10,11 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
160.130 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 58,2%840.019.946 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

305 tỷ đồng756 tỷ đồng1.207 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-091.399 tỷ đồng

Thấp -22 tỷ đồngCao 1.534 tỷ đồng-6.522,34% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 nghìn tỷ100 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 37.960 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20152016: Doanh thu thuần 39.531 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%20162017: Doanh thu thuần 42.659 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%20172018: Doanh thu thuần 23.214 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,6% - Biên lợi nhuận ròng 13,9%20182019: Doanh thu thuần 27.717 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,6% - Biên lợi nhuận ròng 14,1%20192020: Doanh thu thuần 29.830 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,6% - Biên lợi nhuận ròng 14,8%20202021: Doanh thu thuần 35.657 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,2% - Biên lợi nhuận ròng 15%20212022: Doanh thu thuần 44.010 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39% - Biên lợi nhuận ròng 14,7%20222023: Doanh thu thuần 52.618 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,6% - Biên lợi nhuận ròng 14,8%20232024: Doanh thu thuần 62.849 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,7% - Biên lợi nhuận ròng 15%20242025: Doanh thu thuần 70.113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,9% - Biên lợi nhuận ròng 16%202538,5%19,8%1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 9.730 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,6% - Biên lợi nhuận ròng 15,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 10.096 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,1% - Biên lợi nhuận ròng 15,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 11.149 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,1% - Biên lợi nhuận ròng 15,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 13.042 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,2% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 11.681 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,1% - Biên lợi nhuận ròng 15,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 12.484 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,1% - Biên lợi nhuận ròng 14,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 13.762 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,9% - Biên lợi nhuận ròng 15,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 14.690 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,3% - Biên lợi nhuận ròng 14%2024-Q1: Doanh thu thuần 14.093 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,1% - Biên lợi nhuận ròng 15,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 15.245 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,1% - Biên lợi nhuận ròng 15%2024-Q3: Doanh thu thuần 15.903 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,7% - Biên lợi nhuận ròng 15,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 17.608 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,2% - Biên lợi nhuận ròng 14,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 16.058 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,2% - Biên lợi nhuận ròng 16,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 16.625 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,2% - Biên lợi nhuận ròng 16,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 17.205 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,9% - Biên lợi nhuận ròng 16,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 20.225 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,8% - Biên lợi nhuận ròng 14,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 12.480 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34% - Biên lợi nhuận ròng 19,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 13.789 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31% - Biên lợi nhuận ròng 18,6%39,5%20,3%1,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 18,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 20,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 2.438 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.156 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 2.576 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4.312 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 3.528 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.988 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 3.234 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.588 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 3.912 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.899 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 4.424 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6.340 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 5.349 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5.840 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 6.491 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5.054 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 7.788 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9.517 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 9.427 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11.704 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 11.232 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10.136 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 23,8% - ROA —20162017: ROE 28,6% - ROA 12,9%20172018: ROE 23,1% - ROA 11,8%20182019: ROE 24,8% - ROA 12,4%20192020: ROE 25% - ROA 11,8%20202021: ROE 26,7% - ROA 11,2%20212022: ROE 27,8% - ROA 12,3%20222023: ROE 28,2% - ROA 13,9%20232024: ROE 28,7% - ROA 14,3%20242025: ROE 28,3% - ROA 14%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu — - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,1x202520,5x10,5x0,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính FPT theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)19,721,322,737,638,639,638,23938,637,736,9
Biên lợi nhuận ròng (%)6,46,58,313,914,114,81514,714,81516
ROE (%)—23,828,623,124,82526,727,828,228,728,3
ROA (%)——12,911,812,411,811,212,313,914,314
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—4,17,9-45,619,47,619,523,419,619,411,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—5,637-8,32113,120,921,3202119,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,561,610,891,010,991,241,511,041,011,021,01
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi—0,870,350,470,470,680,940,490,470,420,48
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,271,261,451,271,181,131,181,261,241,311,4
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,9111,351,181,11,071,131,181,181,251,35
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—9,112,517,21414,714,112,912,121,117,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,86,832,310,813,21414,613,720,321,120,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền53615310186777071676675
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,471,670,561,1111,431,090,781,221,240,9
EPS (đ)—3.9255.1293.9034.2204.1204.3493.8474.6614.2925.216

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc FPT theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần37.96039.53142.65923.21427.71729.83035.65744.01052.61862.84970.113
Lợi nhuận gộp7.4948.4389.6828.72310.71211.81413.63217.16720.32023.69825.889
Lợi nhuận trước thuế—3.0144.2553.8584.6655.2636.3377.6629.20311.07013.044
Lợi nhuận sau thuế2.4382.5763.5283.2343.9124.4245.3496.4917.7889.42711.232
Tổng tài sản—29.83325.00029.75733.39441.73453.69851.65060.28372.00088.142
Tài sản ngắn hạn18.95921.90916.06018.40618.97925.26635.11830.93836.70645.53658.137
Tiền và tương đương3.5856.0133.4813.9263.4534.6865.4186.4408.2799.31510.522
Phải thu ngắn hạn5.5346.6406.1526.4276.5366.2656.8828.5039.67411.38214.402
Hàng tồn kho5.2684.5541.0201.3411.2841.2901.5071.9661.5931.8572.194
Nợ phải trả15.86318.38511.76114.98216.59523.12932.28026.29430.35036.27244.394
Nợ ngắn hạn14.96817.43011.10014.45116.10222.36529.76124.52129.65234.83641.525
Vay ngắn hạn—9.2074.1176.5997.51412.06217.79910.90413.83814.44619.170
Vay dài hạn6147335653673506782.2961.4782085011.904
Vốn chủ sở hữu10.18211.44813.23814.77516.79918.60621.41825.35629.93335.72843.748
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1.1564.3121.9883.5883.8996.3405.8405.0549.51711.70410.136
Dòng tiền đầu tư-2.901-2.024-2.609-3.697-3.845-8.144-10.4135.757-6.548-8.462-11.625
Dòng tiền tài chính993141-1.912553-5143.0375.365-9.773-1.168-2.1982.801

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần FPT
Thành lập
13/5/2002
Mã số thuế
0101248141
Nhân sự
53.922 người
Trụ sở
Số 10 Phạm Văn Bạch, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.
Website
https://www.fpt.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
13/12/2006 - 19 năm
Thuộc chỉ số
VN30
ISIN
VN000000FPT1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
1.874.939.763 cổ phiếu
Free float
87,7%
Beta
0,74

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu