Cổ phiếu Tập đoàn Gelex

HOSEVN000000GEX5

Công ty Cổ phần Tập đoàn GELEX

Cổ phiếu Tập đoàn Gelex đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 23.900 đồng/cổ phiếu, giảm 0,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 28/09/2026 (35 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
23.900 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,42%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
5.891.900 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
139,7 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
31.403 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
22,87 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,59 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
2,3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 20.300 đồng45.106 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

38.45054.0812015201820212024202623.900

Thấp 11.500 đCao 65.400 đ+29,19% trong kỳ

959 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập đoàn Gelex so với thị trường

Lợi suất của Tập đoàn Gelex và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTập đoàn GelexVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-9,6%-3%-6,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-20,7%-4,2%-16,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-33,5%+6,3%-39,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-54,9%+6,7%-61,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-45,9%-0,4%-45,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tập đoàn Gelex trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập đoàn Gelex đứng thứ 22 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Tập đoàn Gelex và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTập đoàn GelexVị trí toàn thị trường
P/E
lần
22,9
P/E cao hơn 77% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,6
P/B cao hơn 77% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
2,3
Cổ tức suất cao hơn 58% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
12,7%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
83.104.684 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
6,4%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
654.235.679 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
571.130.995 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
-4,83 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
-199.700 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 12,7%654.235.679 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-9 tỷ đồng32 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-09-55 tỷ đồng

Thấp -81 tỷ đồngCao 62 tỷ đồng-188,12% trong kỳ

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 8.383 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20152016: Doanh thu thuần 7.297 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%20162017: Doanh thu thuần 11.984 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%20172018: Doanh thu thuần 13.699 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%20182019: Doanh thu thuần 15.315 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20192020: Doanh thu thuần 17.949 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20202021: Doanh thu thuần 28.578 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%20212022: Doanh thu thuần 32.089 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20222023: Doanh thu thuần 29.998 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20232024: Doanh thu thuần 33.752 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%20242025: Doanh thu thuần 39.513 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%202520,7%10,7%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 8.645 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 9.069 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 7.014 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 7.361 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 6.410 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 7.996 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 7.487 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 8.105 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng -1%2024-Q1: Doanh thu thuần 6.660 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 8.248 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 13,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 8.709 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 10.135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 10%2025-Q1: Doanh thu thuần 7.916 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 10.119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,1% - Biên lợi nhuận ròng 11,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 9.841 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 11.636 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 10.722 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 14.480 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,4% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%23%11,4%-0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 17,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 24,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 nghìn tỷ05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 456 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 579 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 147 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 906 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -31 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1.283 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 493 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 852 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.168 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 980 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 373 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1.666 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2.514 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1.532 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7.917 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 864 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4.426 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2.669 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.509 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 2.956 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 546 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE — - ROA —20162017: ROE 19,2% - ROA 8%20172018: ROE 18,2% - ROA 8,3%20182019: ROE 10,2% - ROA 4,4%20192020: ROE 11,6% - ROA 4%20202021: ROE 11,6% - ROA 3,8%20212022: ROE 7,4% - ROA 2,7%20222023: ROE 4,1% - ROA 1,6%20232024: ROE 12% - ROA 4,9%20242025: ROE 11,1% - ROA 4,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu — - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,86 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,99 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,8 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,8x202511,1x5,7x0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập đoàn Gelex theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)13,213,316,616,217,914,615,320,118,42021,3
Biên lợi nhuận ròng (%)5,47,97,69,45,65,55,84,82,97,97,5
ROE (%)——19,218,210,211,611,67,44,11211,1
ROA (%)——88,34,443,82,71,64,94,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-1364,214,311,817,259,212,3-6,512,517,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—27,156,441,6-33,614,970,1-8,1-43,620910,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu—1,681,241,171,452,311,991,491,61,311,44
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi—1,190,860,740,991,471,080,80,940,710,96
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,721,871,561,191,091,211,31,151,091,341,81
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,121,411,170,880,750,910,80,620,640,831,15
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay11,511,34,14,42,72,62,72,524,34,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ6,74,15,45,44,74,72,12,82,93,12,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền44758982831276548424446
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,010,25-0,030,381,370,38-1,515,175,120,940,18
EPS (đ)—2.9891.7402.5371.3261.6821.5014333881.9101.638

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập đoàn Gelex theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần8.3837.29711.98413.69915.31517.94928.57832.08929.99833.75239.513
Lợi nhuận gộp1.1069681.9862.2162.7392.6274.3736.4585.5096.7628.417
Lợi nhuận trước thuế5747001.1451.5331.1021.1972.0572.0811.3973.6134.621
Lợi nhuận sau thuế4565799061.2838529801.6661.5328642.6692.956
Tổng tài sản—8.78513.76117.24621.26227.15261.18952.38555.07753.78273.593
Tài sản ngắn hạn3.0986.3297.4488.1048.38213.07129.80319.80020.29922.82939.414
Tiền và tương đương5182.9121.0989249211.5594.9063.1563.3134.0748.660
Phải thu ngắn hạn1.0071.4902.9073.0843.4656.2615.0684.1843.4644.0374.997
Hàng tồn kho1.0891.5401.8552.1112.6793.23611.5339.1118.3248.68514.455
Nợ phải trả1.9245.5087.6049.28212.58518.93740.69231.34133.85330.52443.419
Nợ ngắn hạn1.8013.3874.7646.8277.65510.83122.97417.27618.59116.99721.795
Vay ngắn hạn—1.9992.7463.7424.0094.3298.3727.1969.8588.23912.168
Vay dài hạn171.8902.5342.1324.5627.75213.7509.64610.1328.30716.668
Vốn chủ sở hữu—3.2776.1577.9658.6778.21520.49821.04321.22423.25830.174
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh6147-314931.168373-2.5147.9174.4262.509546
Dòng tiền đầu tư-353-697-2.460-1.369-3.934-2.980-5.777-3.133-6.924-967-5.017
Dòng tiền tài chính952.9436767012.7633.24511.640-6.5332.650-7879.049

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn GELEX
Tên giao dịch
Tập đoàn Gelex
Thành lập
1/12/2010
Mã số thuế
0100100512
Nhân sự
9.870 người
Trụ sở
Số 10 Trần Nguyên Hãn và số 27-29 phố Lý Thái Tổ, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Website
www.gelex.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
18/1/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000GEX5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
1.308.471.358 cổ phiếu
Free float
76%
Beta
1,6

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu