Cổ phiếu Chứng Khoán VIX

HOSEVN000000VIX5

Công ty Cổ phần Chứng khoán VIX

Cổ phiếu Chứng Khoán VIX đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 12.450 đồng/cổ phiếu, tăng 0,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:52 29/09/2026 (21 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
12.450 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,4%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
19.488.600 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
242,3 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
32.546 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,24 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 11.191 đồng31.850 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

22.52532.7482015201720202023202612.450

Thấp 4.900 đCao 40.150 đ-50,2% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Chứng Khoán VIX so với thị trường

Lợi suất của Chứng Khoán VIX và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungChứng Khoán VIXVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-11,7%-3%-8,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-26,1%-4,4%-21,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-25,7%+6,9%-32,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-65,4%+7%-72,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-45,6%-0,4%-45,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Chứng Khoán VIX trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chứng Khoán VIX đứng thứ 2 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Chứng Khoán VIX và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuChứng Khoán VIXVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,2
P/E thấp hơn 61% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1
P/B cao hơn 56% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
6,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
159.206.067 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
6,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.572.788.533 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
2.413.582.466 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
6,01 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
481.196 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 6,2%2.572.788.533 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-194 tỷ đồng-53 tỷ đồng89 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-291 tỷ đồng

Thấp -297 tỷ đồngCao 191 tỷ đồng-1.349,76% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65% - Biên lợi nhuận ròng 44,7%20152016: Doanh thu thuần 187 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,6% - Biên lợi nhuận ròng 28,7%20162017: Doanh thu thuần 388 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,6% - Biên lợi nhuận ròng 20,2%20172018: Doanh thu thuần 452 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67% - Biên lợi nhuận ròng 47,9%20182019: Doanh thu thuần 437 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,8% - Biên lợi nhuận ròng 26,6%20192020: Doanh thu thuần 718 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,4% - Biên lợi nhuận ròng 45,7%20202021: Doanh thu thuần 1.570 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,9% - Biên lợi nhuận ròng 46,9%20212022: Doanh thu thuần 1.187 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,4% - Biên lợi nhuận ròng 26,3%20222023: Doanh thu thuần 1.624 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 75,8% - Biên lợi nhuận ròng 59,5%20232024: Doanh thu thuần 1.838 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,1% - Biên lợi nhuận ròng 36,1%20242025: Doanh thu thuần 8.279 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 86,5% - Biên lợi nhuận ròng 65,3%202584%43,2%2,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 446 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 80,8% - Biên lợi nhuận ròng 60,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 322 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,7% - Biên lợi nhuận ròng 18,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,2% - Biên lợi nhuận ròng 48,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 237 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -52,2% - Biên lợi nhuận ròng -43,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 272 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 688 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 102,9% - Biên lợi nhuận ròng 82,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 323 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 79% - Biên lợi nhuận ròng 61,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 341 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 73% - Biên lợi nhuận ròng 56,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 361 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,6% - Biên lợi nhuận ròng 44,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 379 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,7% - Biên lợi nhuận ròng 32,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 554 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,4% - Biên lợi nhuận ròng 47,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 545 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,9% - Biên lợi nhuận ròng 20,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 980 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,2% - Biên lợi nhuận ròng 38%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.976 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 85,4% - Biên lợi nhuận ròng 65,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 3.222 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 98,4% - Biên lợi nhuận ròng 76%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 2.101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 85% - Biên lợi nhuận ròng 61,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.653 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.349 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%98,4%25,4%-47,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 63%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 75,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 nghìn tỷ-5 nghìn tỷ05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 73 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -266 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 54 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 78 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -151 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 217 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 116 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 328 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -96 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 736 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.823 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 312 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.669 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 966 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.189 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 663 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8.835 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 5.410 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6.969 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 6,8% - ROA 5,6%20162017: ROE 9,1% - ROA 6,5%20172018: ROE 21,3% - ROA 15,2%20182019: ROE 9,2% - ROA 7,1%20192020: ROE 20,7% - ROA 16,9%20202021: ROE 26,7% - ROA 21,5%20212022: ROE 5,4% - ROA 4,8%20222023: ROE 11,6% - ROA 11,2%20232024: ROE 5,3% - ROA 4,6%20242025: ROE 28,9% - ROA 20,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 449,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 86x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,4x2025436,3x224,6x12,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Chứng Khoán VIX theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6555,644,66745,860,461,936,475,851,186,5
Biên lợi nhuận ròng (%)44,728,720,247,926,645,746,926,359,536,165,3
ROE (%)—6,89,121,39,220,726,75,411,65,328,9
ROA (%)—5,66,515,27,116,921,54,811,24,620,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—14106,816,7-3,464,4118,5-24,336,813,2350,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-26,945,7176,6-46,3182,2124-57,6209,8-31,4715,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,050,370,430,390,240,210,260,040,030,220,59
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi000,030,070,130,050,07000,180,53
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn44,533,6419,164,848,1216,5410,4928,5148,455,632,86
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn44,533,6419,164,848,1216,5410,4928,5148,455,632,86
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay449,27,12,6118619,919,210,9—11,118,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4154665529180161027243065
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-3,620,43-1,930,010,19-0,29-2,48-5,35-1,23-13,32-1,29
EPS (đ)1.2337651.0882.6751.0382.5714.2596101.4446773.533

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Chứng Khoán VIX theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1641873884524377181.5701.1871.6241.8388.279
Lợi nhuận gộp1071041733032004349724331.2309387.158
Lợi nhuận trước thuế8965962681424109073761.1998156.717
Lợi nhuận sau thuế7354782171163287363129666635.410
Tổng tài sản8161.0931.3231.5301.7662.1154.7308.1489.08719.60634.167
Tài sản ngắn hạn7109881.2821.4931.7292.0994.7128.1219.04219.55833.962
Tiền và tương đương1514415256801.3501406942.049
Phải thu ngắn hạn18723958362163243871051521.476
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả402953994263463669682852573.56212.712
Nợ ngắn hạn16271673092131274492851873.47311.875
Vay ngắn hạn00308018080250002.84511.332
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu7767989251.1041.4211.7493.7627.8638.82916.04521.455
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-26623-151122-96-1.823-1.669-1.189-8.835-6.969
Dòng tiền đầu tư-62145101-01-1-21-8-162
Dòng tiền tài chính307-33109-1212501.8472.93909.3978.487

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Chứng khoán VIX
Tên giao dịch
CHỨNG KHOÁN VIX
Thành lập
10/12/2007
Mã số thuế
0102576064
Nhân sự
84 người
Trụ sở
Tầng 22 - Số 52 phố Lê Đại Hành, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội
Website
https://www.vixs.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
8/1/2021 - 5 năm
ISIN
VN000000VIX5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
2.572.788.533 cổ phiếu
Free float
97,9%
Beta
1,45

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu