Cổ phiếu Sông Đà 11

HNXVN000000SJE9

Công ty Cổ phần Sông Đà 11

Cổ phiếu Sông Đà 11 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 10.600 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
10.600 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
26.100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,3 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
428 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
3,89 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,37 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 10.000 đồng20.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.51025.50034.4902015201720202023202610.600

Thấp 10.000 đCao 41.000 đ-48,29% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sông Đà 11 so với thị trường

Lợi suất của Sông Đà 11 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungSông Đà 11VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-15,9%-3%-12,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-16,5%-4,2%-12,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-36,5%+6,3%-42,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-44,2%+6,7%-50,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-43%-0,4%-42,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Sông Đà 11 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sông Đà 11 đứng thứ 365 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sông Đà 11 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSông Đà 11Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
3,9
P/E thấp hơn 91% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 89% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%20152016: Doanh thu thuần 969 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20162017: Doanh thu thuần 702 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,1% - Biên lợi nhuận ròng 12,1%20172018: Doanh thu thuần 618 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%20182019: Doanh thu thuần 678 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%20192020: Doanh thu thuần 691 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20202021: Doanh thu thuần 711 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%20212022: Doanh thu thuần 907 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%20222023: Doanh thu thuần 696 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33% - Biên lợi nhuận ròng 12,8%20232024: Doanh thu thuần 2.360 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%20242025: Doanh thu thuần 1.672 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%202533%17%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 205 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,2% - Biên lợi nhuận ròng 15%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 228 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,8% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 212 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 263 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng -3,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 141 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,8% - Biên lợi nhuận ròng 7%2023-Q3: Doanh thu thuần 135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,4% - Biên lợi nhuận ròng 19,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 267 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 12,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 165 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,8% - Biên lợi nhuận ròng 20%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 900 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 8%2024-Q3: Doanh thu thuần 598 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 696 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 8%2025-Q1: Doanh thu thuần 210 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,9% - Biên lợi nhuận ròng 14,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 685 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 357 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,1% - Biên lợi nhuận ròng 19,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 420 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 306 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,7% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 221 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,6% - Biên lợi nhuận ròng 13%41,1%19,3%-2,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 19,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 48,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 95 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 216 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 85 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 74 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 71 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -36 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 189 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 72 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 169 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 89 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 192 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 170 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -96 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 160 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -855 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 9% - ROA 2,7%20162017: ROE 18,5% - ROA 5,8%20172018: ROE 8,7% - ROA 2,7%20182019: ROE 12,5% - ROA 3,5%20192020: ROE 3,5% - ROA 1%20202021: ROE 8,8% - ROA 2,6%20212022: ROE 10,7% - ROA 3,5%20222023: ROE 12,4% - ROA 4,6%20232024: ROE 20,5% - ROA 7,4%20242025: ROE 13,7% - ROA 4,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,99 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,99 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20257,4x3,8x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sông Đà 11 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)17,11525,123,83429,133,226,53315,222
Biên lợi nhuận ròng (%)8,43,912,17,110,53,27,97,912,87,29,6
ROE (%)—918,58,712,53,58,810,712,420,513,7
ROA (%)—2,75,82,73,512,63,54,67,44,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-14,6-27,5-129,71,92,927,7-23,3239-29,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-60,3124,7-48,663,9-68,715226,824,591,1-5,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,272,441,962,52,562,452,231,811,551,951,87
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,151,431,271,711,991,991,671,391,061,261,42
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,141,121,381,271,071,031,0511,080,961,18
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,950,891,141,030,790,770,760,70,860,791,01
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay7,62,23,421,81,31,722,232,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ7,35,242,92,32,92,443,69,24,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền124135236257239239213125218135317
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,270,68-0,11,69-0,511,723,352,362,15-0,57-5,33
EPS (đ)—2.5996.2742.3333.7756181.9562.4323.3625.9235.508

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sông Đà 11 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.1359697026186786917119076962.3601.672
Lợi nhuận gộp194145177147230201236240230358367
Lợi nhuận trước thuế11745100497628638699182178
Lợi nhuận sau thuế953885447122567289170160
Tổng tài sản1.3641.4561.4661.7592.2692.1672.1291.9191.9182.6714.133
Tài sản ngắn hạn7487787588517326746955496231.2251.826
Tiền và tương đương209240163207854779667311574
Phải thu ngắn hạn3863584554344444534143104178761.450
Hàng tồn kho129159132165192170196165128218264
Nợ phải trả9471.0329701.2561.6311.5381.4691.2371.1671.7652.691
Nợ ngắn hạn6536965486696816576605475761.2751.551
Vay ngắn hạn241332232296351399356314259689960
Vay dài hạn2382744005679168517456305404491.088
Vốn chủ sở hữu4184244965036376286606827519061.442
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh21626-874-3639189169192-96-855
Dòng tiền đầu tư-184-99-69-229-583-9-034-27-193-290
Dòng tiền tài chính661050199497-67-157-215-1583321.104

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Sông Đà 11
Tên giao dịch
CTCP Sông Đà 11
Thành lập
21/9/2004
Mã số thuế
0500313811
Nhân sự
686 người
Website
https://songda11.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
14/12/2006 - 19 năm
ISIN
VN000000SJE9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
40.000.000 cổ phiếu
Free float
57,7%
Beta
0,62

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu