Cổ phiếu Tien Thinh Group

UPCOMVN000000TT67

Công ty cổ phần Tập đoàn Tiến Thịnh

Cổ phiếu Tien Thinh Group đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 11.500 đồng/cổ phiếu, tăng 9,5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
11.500 đồng/cổ phiếu
▲ (+9,52%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.800 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
276 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
13,35 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,07 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.387 đồng13.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2024

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.5489.10008/202402/202508/202503/202609/202611.500

Thấp 4.700 đCao 13.500 đ-14,81% trong kỳ

506 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tien Thinh Group so với thị trường

Lợi suất của Tien Thinh Group và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTien Thinh GroupVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-8%-3%-5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+21,1%-4,2%+25,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+139,6%+6,3%+133,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+88,5%+6,7%+81,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+94,9%-0,4%+95,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tien Thinh Group trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tien Thinh Group đứng thứ 633 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tien Thinh Group và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTien Thinh GroupVị trí toàn thị trường
P/E
lần
13,3
P/E cao hơn 62% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 60% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
22.805.789 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
24.401.998 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: số liệu room của nguồn đang mâu thuẫn (còn lại lớn hơn tổng).

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2021 → 2025

0500 tỷ2021: Doanh thu thuần 228 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%20212022: Doanh thu thuần 313 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20222023: Doanh thu thuần 299 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20232024: Doanh thu thuần 351 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20242025: Doanh thu thuần 293 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 6%202519,5%10%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2023-Q2: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2023-Q22023-Q3: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2023-Q4: Doanh thu thuần 85 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2023-Q42024-Q1: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2024-Q2: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2024-Q22024-Q3: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 3%2024-Q4: Doanh thu thuần 159 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%2024-Q42025-Q1: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2025-Q2: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2025-Q22025-Q3: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,7% - Biên lợi nhuận ròng 11,3%2025-Q4: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2025-Q42026-Q1: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2026-Q2: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2026-Q222,1%11,4%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 6,4%/năm (2021-2025, 4 năm) - lợi nhuận sau thuế 5,1%/năm (2021-2025, 4 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ010 tỷ20 tỷ2021: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -64 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -24 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2021: ROE — - ROA —20212022: ROE 7% - ROA 3,7%20222023: ROE 3,8% - ROA 2,1%20232024: ROE 6,6% - ROA 3,5%20242025: ROE 7,3% - ROA 3,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20252,6x1,3x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tien Thinh Group theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)20,114,210,812,316,7
Biên lợi nhuận ròng (%)6,34,52,74,26
ROE (%)—73,86,67,3
ROA (%)—3,72,13,53,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—37,2-4,617,6-16,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-3,5-4281,520,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,930,80,781,040,95
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,230,70,690,770,81
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,591,721,81,621,82
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,11,091,311,21,3
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,62,61,72,42,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,73,23,93,62,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền237167217250314
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-4,420,29-0,14-0,83-1,33
EPS (đ)00461715735

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 5 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tien Thinh Group theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20212022202320242025
Doanh thu thuần228313299351293
Lợi nhuận gộp4644324349
Lợi nhuận trước thuế151591519
Lợi nhuận sau thuế141481518
Tổng tài sản374373384468488
Tài sản ngắn hạn219230250333365
Tiền và tương đương20101
Phải thu ngắn hạn148143178241252
Hàng tồn kho67856886103
Nợ phải trả180166168238237
Nợ ngắn hạn138134138205201
Vay ngắn hạn2114119145183
Vay dài hạn4232303221
Vốn chủ sở hữu194207215230251
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-644-1-12-24
Dòng tiền đầu tư54-0-1-16-4
Dòng tiền tài chính10-632728

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Tập đoàn Tiến Thịnh
Tên giao dịch
Tien Thinh Group
Thành lập
3/12/2014
Mã số thuế
6300254045
Nhân sự
150 người
Website
https://tienthinh.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
2/8/2024 - 2 năm
ISIN
VN000000TT67
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
24.402.105 cổ phiếu
Free float
47,4%
Beta
0,59

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu