Cổ phiếu Pvpower

HOSEVN000000POW7

Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP

Cổ phiếu Pvpower đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 12.700 đồng/cổ phiếu, tăng 0,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
12.700 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,4%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
4.578.800 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
58 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
38.195 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,41 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,93 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 10.910 đồng16.550 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.25113.88517.5192018202020222024202612.700

Thấp 7.620 đCao 20.150 đ-27,43% trong kỳ

836 phiên - dữ liệu cuối ngày

Pvpower so với thị trường

Lợi suất của Pvpower và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungPvpowerVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-3,1%-3%-0,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-14,2%-4,2%-10 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-2,7%+6,3%-9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-15,1%+6,7%-21,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-0,8%-0,4%-0,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Pvpower trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Pvpower đứng thứ 57 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Pvpower và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuPvpowerVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,4
P/E thấp hơn 74% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B cao hơn 51% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
7,7%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
118.049.345 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
3,8%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.533.922.844 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
1.415.873.499 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
16,3 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
1.308.700 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 7,7%1.533.922.844 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-221 tỷ đồng-138 tỷ đồng-56 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-246 tỷ đồng

Thấp -281 tỷ đồngCao 4 tỷ đồng+1.728,66% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 23.230 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,5% - Biên lợi nhuận ròng 11%20152016: Doanh thu thuần 28.212 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20162017: Doanh thu thuần 29.710 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%20172018: Doanh thu thuần 32.662 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 7%20182019: Doanh thu thuần 35.374 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%20192020: Doanh thu thuần 29.732 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 9%20202021: Doanh thu thuần 24.561 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%20212022: Doanh thu thuần 28.224 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 9%20222023: Doanh thu thuần 28.329 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20232024: Doanh thu thuần 30.306 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 4%20242025: Doanh thu thuần 34.306 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%202521,9%11,3%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 7.061 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 7.463 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 6.042 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 7.669 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 7.424 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 8.429 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 5.679 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 6.412 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 7%2024-Q1: Doanh thu thuần 6.243 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 9.382 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 6.061 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 8.619 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 8.150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 9.399 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 7.855 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 12,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 8.902 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 12.327 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 20.308 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 18,3%22,6%11,6%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 2,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 2,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 2.560 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5.042 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 1.517 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.750 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 2.602 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6.113 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2.287 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4.996 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 2.855 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5.323 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 2.663 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7.957 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 2.052 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5.147 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 2.553 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.156 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1.283 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.352 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1.211 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4.344 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 3.007 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.094 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 5,7% - ROA 2,2%20162017: ROE 9,5% - ROA 4%20172018: ROE 8,4% - ROA 3,9%20182019: ROE 10,1% - ROA 5%20192020: ROE 8,8% - ROA 4,9%20202021: ROE 6,6% - ROA 3,8%20212022: ROE 7,9% - ROA 4,6%20222023: ROE 3,8% - ROA 2%20232024: ROE 3,5% - ROA 1,6%20242025: ROE 8,4% - ROA 3,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,9x20257,2x3,7x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Pvpower theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)22,513,416,613,714,515,410,313,29,56,613,1
Biên lợi nhuận ròng (%)115,48,878,198,494,548,8
ROE (%)—5,79,58,410,18,86,67,93,83,58,4
ROA (%)—2,243,954,93,84,621,63,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—21,45,39,98,3-16-17,414,90,4713,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-40,771,5-12,124,8-6,7-22,924,4-49,7-5,6148,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,711,61,191,170,890,730,70,711,061,31,38
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,281,140,90,740,590,40,270,270,370,650,78
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,941,020,990,870,941,031,11,361,080,91,17
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,720,840,740,630,860,920,991,2510,841,1
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay4,52,332,93,74,65,67,43,64,65,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,97,376,721,214,61211,711,815,813,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền921328384908886162188143155
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,972,472,352,181,862,992,511,242,613,590,7
EPS (đ)0001841.028999757871443475871

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Pvpower theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần23.23028.21229.71032.66235.37429.73224.56128.22428.32930.30634.306
Lợi nhuận gộp5.2283.7834.9234.4775.1384.5802.5403.7262.7041.9984.479
Lợi nhuận trước thuế3.0031.6962.7332.4923.1652.8752.3392.8091.4421.3833.234
Lợi nhuận sau thuế2.5601.5172.6022.2872.8552.6632.0522.5531.2831.2113.007
Tổng tài sản71.28369.73260.58358.11155.69654.05052.97756.84370.36279.91588.612
Tài sản ngắn hạn16.01618.51913.77815.25116.07516.89718.42024.92529.04229.98137.008
Tiền và tương đương6.0734.6712.2663.1855.0837.0708.2248.2528.44011.5646.738
Phải thu ngắn hạn5.84810.2306.7447.5318.7147.1965.79912.53814.56011.87314.578
Hàng tồn kho3.7013.3473.5334.1871.4281.7281.8382.0862.1671.7952.174
Nợ phải trả44.95642.93532.85931.29626.18622.78421.85223.56236.24345.23451.396
Nợ ngắn hạn17.04318.07813.86817.57117.06416.48016.81118.32626.78533.45731.612
Vay ngắn hạn6.6515.8886.0996.5549.1587.0194.7695.6355.50713.50811.250
Vay dài hạn27.07424.66918.77913.3048.3945.3913.6893.3827.1729.15117.637
Vốn chủ sở hữu26.32726.79727.72426.81529.50931.26731.12533.28134.11934.68137.216
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh5.0423.7506.1134.9965.3237.9575.1473.1563.3524.3442.094
Dòng tiền đầu tư4.405-1.376-1.0591.555-422101563-3.374-6.485-10.973-12.739
Dòng tiền tài chính-8.892-3.776-7.458-5.633-3.003-6.071-4.5552453.3219.7545.825

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP
Tên giao dịch
PVPOWER
Thành lập
1/7/2008
Mã số thuế
0102276173
Nhân sự
2.182 người
Trụ sở
Tòa nhà PV Tower. Số 199 đường Nguyễn Tuân, Phường Thanh Xuân, TP.Hà Nội
Website
https://pvpower.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
14/1/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000POW7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.067.845.688 cổ phiếu
Free float
100%
Beta
0,72

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu POW - Pvpower - taichinh.com