Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 11.900 đồng18.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2023
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 11.900 đCao 36.400 đ-64,64% trong kỳ
553 phiên - dữ liệu cuối ngày
Tôn Đông Á so với thị trường
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Lợi suất của Tôn Đông Á và VN-Index theo từng khung thời gian
Khung
Tôn Đông Á
VN-Index
Chênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-0,8%
-2,7%
+1,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-10,3%
-4,2%
-6,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-13,5%
+7,2%
-20,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-32,6%
+7,3%
-39,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-24,7%
-0,1%
-24,6 điểm
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Tôn Đông Á trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tôn Đông Á đứng thứ 414 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Chỉ tiêu của Tôn Đông Á và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêu
Tôn Đông Á
Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,9
P/E thấp hơn 70% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 82% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 53% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Tỷ lệ lấp room
36,8%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
26.921.143 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
18,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
73.058.436 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
46.137.293 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Đã lấp 36,8%73.058.436 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước
—
38,3
64,4
22,1
6
-1,7
104,4
-14,4
-19,3
9,8
-20
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh
—
141,3
-13,4
-88,6
49,2
272,7
322,9
—
—
20,5
-20,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu
3,05
2,16
2,89
3,75
2,85
2,44
2,66
1,99
2,19
2,39
2
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi
0
0
0
0
0
1,38
1,24
1,54
1,62
1,79
1,59
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay
—
—
—
—
—
2,3
8,3
-0,2
2
2,8
2,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ
3,7
3,4
3,1
3,2
4,1
4,9
5,1
6,2
5,2
3,9
4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền
26
31
53
45
30
47
36
33
42
24
40
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán