Cổ phiếu Vinhomes
Công ty Cổ phần Vinhomes
Cổ phiếu Vinhomes đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 69.800 đồng/cổ phiếu, tăng 0,4% so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 14:52 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 41.842 đồng78.966 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2018
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 36.000 đCao 164.000 đ-36,83% trong kỳ
828 phiên - dữ liệu cuối ngày
Vinhomes so với thị trường
| Khung | Vinhomes | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | -4,4% | -3% | -1,4 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -56,9% | -4,2% | -52,7 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -32,2% | +6,3% | -38,5 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -29,5% | +6,7% | -36,2 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -40,6% | -0,4% | -40,2 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Vinhomes trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vinhomes đứng thứ 1 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.
| Chỉ tiêu | Vinhomes | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 7,1 | P/E thấp hơn 68% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 2,2 | P/B cao hơn 87% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 0 | Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 12,9%4.107.412.004 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -2.542 tỷ đồngCao -185 tỷ đồng+1.277,01% trong kỳ
30 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 16,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 9%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 33,2 | 39,7 | 33,8 | 26 | 53,2 | 36,3 | 57 | 49,2 | 34,5 | 32,2 | 30,2 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 16,1 | 19,7 | 10,2 | 38,2 | 47,1 | 39,4 | 45,8 | 46,7 | 32,4 | 34,3 | 28,3 |
| ROE (%) | — | 26,5 | 15,9 | 50,7 | 43,1 | 36,7 | 35,3 | 20,8 | 20,3 | 17,4 | 18,4 |
| ROA (%) | — | 7 | 3,5 | 17,3 | 15,3 | 13,7 | 17,5 | 9,8 | 8,3 | 7 | 6,4 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 128 | 36,4 | 152,8 | 33,5 | 38,6 | 18,8 | -26,6 | 66 | -1,2 | 49,8 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 178,7 | -29,1 | 843,9 | 64,6 | 16 | 38,1 | -25,1 | 15 | 4,6 | 23,6 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 2,55 | 2,93 | 4,07 | 1,49 | 2,05 | 1,42 | 0,75 | 1,44 | 1,43 | 1,56 | 2,16 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,7 | 0,96 | 1,51 | 0,66 | 0,41 | 0,28 | 0,15 | 0,24 | 0,31 | 0,37 | 0,59 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 0,73 | 0,61 | 1,3 | 2,13 | 1,15 | 0,99 | 1,25 | 1,05 | 1,15 | 1,02 | 1,45 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,37 | 0,3 | 0,8 | 1,27 | 0,65 | 0,57 | 0,87 | 0,7 | 0,89 | 0,83 | 1,07 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 4,7 | 8,3 | 3,3 | 9,3 | 13,5 | 13,2 | 21,5 | 19,6 | 15,2 | 6,4 | 5,7 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 0,5 | 0,8 | 0,6 | 0,8 | 0,4 | 1,1 | 1,3 | 0,5 | 1,2 | 1,3 | 0,8 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 290 | 150 | 591 | 409 | 336 | 176 | 162 | 563 | 468 | 601 | 524 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 11,14 | 2,15 | 1,79 | -0,1 | 2,14 | 0,88 | 0,44 | 1,08 | 0,05 | -0,64 | 0,95 |
| EPS (đ) | 3.975 | 2.748 | 2.349 | 4.503 | 6.502 | 8.315 | 9.015 | 6.621 | 7.664 | 7.348 | 10.200 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 4.920 | 11.217 | 15.297 | 38.664 | 51.627 | 71.547 | 84.986 | 62.393 | 103.557 | 102.323 | 153.271 |
| Lợi nhuận gộp | 1.634 | 4.454 | 5.167 | 10.061 | 27.456 | 25.936 | 48.460 | 30.696 | 35.707 | 32.967 | 46.343 |
| Lợi nhuận trước thuế | 978 | 2.795 | 2.109 | 19.719 | 29.746 | 36.517 | 48.183 | 38.643 | 43.310 | 40.848 | 52.810 |
| Lợi nhuận sau thuế | 792 | 2.207 | 1.565 | 14.776 | 24.319 | 28.207 | 38.948 | 29.162 | 33.533 | 35.073 | 43.335 |
| Tổng tài sản | 25.307 | 37.521 | 51.304 | 119.689 | 197.241 | 215.326 | 230.516 | 361.813 | 444.631 | 564.209 | 787.857 |
| Tài sản ngắn hạn | 12.377 | 16.492 | 44.421 | 91.203 | 139.555 | 102.312 | 94.437 | 196.535 | 242.341 | 285.479 | 496.890 |
| Tiền và tương đương | 557 | 2.802 | 1.562 | 3.515 | 13.332 | 13.714 | 4.626 | 10.817 | 14.103 | 28.780 | 49.962 |
| Phải thu ngắn hạn | 3.906 | 4.616 | 24.775 | 43.356 | 47.468 | 34.592 | 37.750 | 96.209 | 132.871 | 168.406 | 219.950 |
| Hàng tồn kho | 6.146 | 8.475 | 17.006 | 36.858 | 60.297 | 42.984 | 28.579 | 64.362 | 55.318 | 54.696 | 131.415 |
| Nợ phải trả | 18.178 | 27.972 | 41.180 | 71.544 | 132.526 | 126.196 | 99.109 | 213.291 | 261.994 | 343.465 | 538.641 |
| Nợ ngắn hạn | 17.031 | 26.828 | 34.223 | 42.872 | 121.557 | 103.385 | 75.401 | 187.762 | 211.073 | 278.532 | 343.090 |
| Vay ngắn hạn | 3.887 | 9.157 | 8.700 | 6.403 | 18.162 | 10.998 | 251 | 15.330 | 18.290 | 34.276 | 43.377 |
| Vay dài hạn | 1.085 | 0 | 6.628 | 25.506 | 8.343 | 13.958 | 19.668 | 20.876 | 38.394 | 47.016 | 102.946 |
| Vốn chủ sở hữu | 7.129 | 9.549 | 10.124 | 48.145 | 64.715 | 89.130 | 131.407 | 148.522 | 182.636 | 220.744 | 249.217 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 8.822 | 4.741 | 2.796 | -1.463 | 51.928 | 24.882 | 17.074 | 31.520 | 1.517 | -22.400 | 41.189 |
| Dòng tiền đầu tư | -8.500 | -10.121 | -9.459 | -17.842 | -27.320 | -22.420 | -21.996 | -26.829 | -18.632 | 25.385 | -78.088 |
| Dòng tiền tài chính | -71 | 7.625 | 5.422 | 21.259 | -14.792 | -2.081 | -4.165 | 1.500 | 20.401 | 11.692 | 58.081 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Vinhomes
- Tên giao dịch
- VINHOMES
- Thành lập
- 6/3/2008
- Mã số thuế
- 0102671977
- Nhân sự
- 12.799 người
- Trụ sở
- Tòa nhà văn phòng Symphony - Đường Chu Huy Mân - Khu đô thị Vinhomes Riverside - Phường Phúc Lợi - TP.Hà Nội - Việt Nam
- Website
- https://vinhomes.vn/vi
Niêm yết
- Sàn
- HOSE
- Ngày niêm yết
- 17/5/2018 - 8 năm
- Thuộc chỉ số
- VN30
- ISIN
- VN000000VHM0
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 8.214.824.008 cổ phiếu
- Free float
- 17,7%
- Beta
- 1,82
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên