Cổ phiếu Nước Thủ Dầu Một

HOSEVN000000TDM3

Công ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một

Cổ phiếu Nước Thủ Dầu Một đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 58.600 đồng/cổ phiếu, giảm 3,9% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
58.600 đồng/cổ phiếu
▼ (-3,93%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
7.210 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
46,32 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,04 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
2,5%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 50.547 đồng62.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

21.13036.50051.8702016201820212024202658.600

Thấp 10.000 đCao 63.000 đ+486,0% trong kỳ

939 phiên - dữ liệu cuối ngày

Nước Thủ Dầu Một so với thị trường

Lợi suất của Nước Thủ Dầu Một và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungNước Thủ Dầu MộtVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-1,2%-3%+1,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+1%-4,2%+5,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+10,2%+6,3%+3,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-0,7%+6,7%-7,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+3,4%-0,4%+3,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Nước Thủ Dầu Một trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Nước Thủ Dầu Một đứng thứ 611 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Nước Thủ Dầu Một và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuNước Thủ Dầu MộtVị trí toàn thị trường
P/E
lần
46,3
P/E cao hơn 88% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2
P/B cao hơn 85% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
2,5
Cổ tức suất cao hơn 59% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
707.084 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,6%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
61.105.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
60.397.916 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 1,2%61.105.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-3 tỷ đồng-2 tỷ đồng-1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-3 tỷ đồng

Thấp -3 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,3% - Biên lợi nhuận ròng 34,7%20152016: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67% - Biên lợi nhuận ròng 38,4%20162017: Doanh thu thuần 197 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,4% - Biên lợi nhuận ròng 38,5%20172018: Doanh thu thuần 286 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,5% - Biên lợi nhuận ròng 66,4%20182019: Doanh thu thuần 346 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53% - Biên lợi nhuận ròng 58,9%20192020: Doanh thu thuần 386 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,9% - Biên lợi nhuận ròng 44,8%20202021: Doanh thu thuần 417 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,7% - Biên lợi nhuận ròng 78,8%20212022: Doanh thu thuần 479 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52% - Biên lợi nhuận ròng 46%20222023: Doanh thu thuần 533 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,2% - Biên lợi nhuận ròng 53,2%20232024: Doanh thu thuần 544 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,3% - Biên lợi nhuận ròng 37,5%20242025: Doanh thu thuần 506 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,6% - Biên lợi nhuận ròng 41,5%202576,5%39,4%2,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 105 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,5% - Biên lợi nhuận ròng 39%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 125 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,8% - Biên lợi nhuận ròng 40,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,6% - Biên lợi nhuận ròng 44,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,5% - Biên lợi nhuận ròng 58,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,7% - Biên lợi nhuận ròng 126,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56% - Biên lợi nhuận ròng 41,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,2% - Biên lợi nhuận ròng 53%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,4% - Biên lợi nhuận ròng 22,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46% - Biên lợi nhuận ròng 35,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 187 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,3% - Biên lợi nhuận ròng 27,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45% - Biên lợi nhuận ròng 53,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,5% - Biên lợi nhuận ròng 39,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,6% - Biên lợi nhuận ròng 143,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,7% - Biên lợi nhuận ròng 52,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 242 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 78 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,2% - Biên lợi nhuận ròng 156,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,4% - Biên lợi nhuận ròng 22,2%151,6%78,1%4,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 3,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -30 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 58 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 68 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 76 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 143 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 190 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 161 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 204 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 173 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 173 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 253 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 329 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 345 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 220 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 119 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 283 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 341 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 204 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 523 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 210 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 140 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 16,3% - ROA 5%20162017: ROE 13,2% - ROA 4,3%20172018: ROE 20,5% - ROA 9,8%20182019: ROE 15,2% - ROA 9,8%20192020: ROE 10,7% - ROA 7,3%20202021: ROE 18,8% - ROA 13,7%20212022: ROE 11,3% - ROA 9,2%20222023: ROE 13,9% - ROA 11,3%20232024: ROE 9% - ROA 7,3%20242025: ROE 8,2% - ROA 6,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,8 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 25,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,1x202524,4x12,6x0,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Nước Thủ Dầu Một theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)63,36768,464,55352,949,75245,247,328,6
Biên lợi nhuận ròng (%)34,738,438,566,458,944,878,84653,237,541,5
ROE (%)—16,313,220,515,210,718,811,313,998,2
ROA (%)—54,39,89,87,313,79,211,37,36,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—47,730,845,320,811,58,114,811,22,2-7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—63,331,4150,37,2-15,190-32,928,6-27,92,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,832,581,780,610,490,440,30,180,280,20,31
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,561,81,170,50,410,320,20,130,130,150,26
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,270,210,510,561,850,480,711,190,982,761,66
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,010,20,510,551,840,460,590,940,982,441,62
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,22,224,86,16,512,311,816,325,28,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,714,674,589,73324,55,13,8141,93,730,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1522761749720211288149241105192
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,861,171,880,850,851,461,050,541,22,560,67
EPS (đ)—1.5751.5842.3681.9711.6023.0232.0282.6801.7411.748

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Nước Thủ Dầu Một theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần102151197286346386417479533544506
Lợi nhuận gộp64101135185183204207249241258144
Lợi nhuận trước thuế355876197211183336231302225219
Lợi nhuận sau thuế355876190204173329220283204210
Tổng tài sản8611.4452.0721.7882.3502.3802.4052.4042.6033.0243.396
Tài sản ngắn hạn254131426141543202245297505657443
Tiền và tương đương48631645323538634110264137
Phải thu ngắn hạn421149476191119101195351156266
Hàng tồn kho5331157416127712
Nợ phải trả5561.0411.327679774725559364567505811
Nợ ngắn hạn199634832255293425346250515238266
Vay ngắn hạn117320374129158224154142215112131
Vay dài hạn35740749642548130021311452267545
Vốn chủ sở hữu3054047451.1091.5761.6551.8472.0412.0372.5182.585
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-3068143161173253345119341523140
Dòng tiền đầu tư-75-616-316-14-284-375-3659-145-632-432
Dòng tiền tài chính150506482-417389-147-277-231-119263165

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một
Tên giao dịch
Nước Thủ Dầu Một
Thành lập
7/11/2013
Mã số thuế
3702226772
Nhân sự
25 người
Trụ sở
Số 11B Ngô Văn Trị, Phường Phú Lợi, TP.HCM
Website
http://www.tdmwater.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
24/10/2018 - 7 năm
ISIN
VN000000TDM3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
122.210.000 cổ phiếu
Free float
61,7%
Beta
0,08

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu