Cổ phiếu Tư vấn xây dựng điện 1

UPCOMVN000000TV14

Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 1

Cổ phiếu Tư vấn xây dựng điện 1 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 20.000 đồng/cổ phiếu, tăng 0,5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
20.000 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,5%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
27.800 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,6 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
536 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
3,48 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,06 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
2,9%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 19.500 đồng38.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

13.01422.70032.3862015201720202023202620.000

Thấp 6.000 đCao 39.400 đ+51,52% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tư vấn xây dựng điện 1 so với thị trường

Lợi suất của Tư vấn xây dựng điện 1 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTư vấn xây dựng điện 1VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-2,4%-3%+0,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-11,1%-4,2%-6,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-48,1%+6,3%-54,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-19%+6,7%-25,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-9,5%-0,4%-9,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tư vấn xây dựng điện 1 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tư vấn xây dựng điện 1 đứng thứ 309 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tư vấn xây dựng điện 1 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTư vấn xây dựng điện 1Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
3,5
P/E thấp hơn 93% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 60% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
2,9
Cổ tức suất cao hơn 61% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-679,0% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 570 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20152016: Doanh thu thuần 596 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20162017: Doanh thu thuần 712 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20172018: Doanh thu thuần 656 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20182019: Doanh thu thuần 561 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20192020: Doanh thu thuần 632 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20202021: Doanh thu thuần 644 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,1% - Biên lợi nhuận ròng 6%20212022: Doanh thu thuần 644 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,6% - Biên lợi nhuận ròng 18,7%20222023: Doanh thu thuần 533 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,9% - Biên lợi nhuận ròng 12,9%20232024: Doanh thu thuần 564 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,2% - Biên lợi nhuận ròng 15,5%20242025: Doanh thu thuần 709 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,7% - Biên lợi nhuận ròng 21,2%202539,4%20,3%1,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 105 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 179 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 237 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 96 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,1% - Biên lợi nhuận ròng 23%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,7% - Biên lợi nhuận ròng 18,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 225 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 78 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39% - Biên lợi nhuận ròng 18,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,7% - Biên lợi nhuận ròng 15,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,4% - Biên lợi nhuận ròng 18,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 228 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,8% - Biên lợi nhuận ròng 14,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,7% - Biên lợi nhuận ròng 27,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 129 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,3% - Biên lợi nhuận ròng 22,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 149 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,4% - Biên lợi nhuận ròng 17,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 318 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,4% - Biên lợi nhuận ròng 20,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,2% - Biên lợi nhuận ròng 22,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,5% - Biên lợi nhuận ròng 23,4%43,1%22,2%1,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 2,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 163,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 139 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 169 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 123 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 75 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 149 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 121 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 207 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 69 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 78 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 87 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 211 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 150 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 208 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 11,3% - ROA 1,9%20162017: ROE 0,9% - ROA 0,2%20172018: ROE 0,8% - ROA 0,1%20182019: ROE 0,2% - ROA 0%20192020: ROE 0,4% - ROA 0,1%20202021: ROE 16,9% - ROA 2,7%20212022: ROE 51% - ROA 9,7%20222023: ROE 20,9% - ROA 5,8%20232024: ROE 23,2% - ROA 8%20242025: ROE 33,2% - ROA 14,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,88 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,79 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,3x202517,8x9,1x0,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tư vấn xây dựng điện 1 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)37,935,427,927,918,620,728,140,632,938,234,7
Biên lợi nhuận ròng (%)5,36,10,40,40,10,2618,712,915,521,2
ROE (%)—11,30,90,80,20,416,95120,923,233,2
ROA (%)—1,90,20,100,12,79,75,8814,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—4,619,5-7,8-14,512,720-17,25,825,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—20,5-91,6-18,4-80,1138,23.171,6211,8-43,127,371,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu5,035,024,314,85,064,726,353,042,211,641,11
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi3,883,453,053,243,333,044,031,791,290,70,26
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,981,051,061,051,041,040,860,841,020,870,95
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,470,520,520,460,470,540,590,610,830,680,78
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,41,41,11,211,11,94,33,55,618,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,80,71,110,91,22,32,53,43,44,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền262287206196249249218201287210185
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,563,8155,3149,4345,5363,63,861,721,132,411,39
EPS (đ)—1.3691149319441.4514.5232.5763.2784.782

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tư vấn xây dựng điện 1 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần570596712656561632644644533564709
Lợi nhuận gộp216211199183104131181262176216246
Lợi nhuận trước thuế4247520285114496109190
Lợi nhuận sau thuế30373201391216987150
Tổng tài sản1.9321.9701.7941.7031.6951.6021.3081.1931.1601.0411.079
Tài sản ngắn hạn9091.023898881922877628554548467538
Tiền và tương đương3036393434273946243632
Phải thu ngắn hạn408468401353383432385354420325359
Hàng tồn kho47151845549350541819815310410294
Nợ phải trả1.6121.6431.4571.4091.4161.3221.130898799646568
Nợ ngắn hạn928970849837883845730660538535567
Vay ngắn hạn629554471427468455398290205166134
Vay dài hạn6155745585254633963192382611120
Vốn chủ sở hữu320327338293280280178295361394511
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh17139169123237514920778211208
Dòng tiền đầu tư-40-5-65-51-1-2-1-2-4-5-53
Dòng tiền tài chính5-127-101-78-21-80-137-199-97-194-159

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 1
Thành lập
2/1/2008
Mã số thuế
0100100953
Nhân sự
650 người
Website
http://www.pecc1.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
22/6/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000TV14
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
26.691.319 cổ phiếu
Free float
98,3%
Beta
0,55

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu