Cổ phiếu Tư vấn xây dựng điện 1
Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 1
Cổ phiếu Tư vấn xây dựng điện 1 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 20.000 đồng/cổ phiếu, tăng 0,5% so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 19.500 đồng38.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 6.000 đCao 39.400 đ+51,52% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Tư vấn xây dựng điện 1 so với thị trường
| Khung | Tư vấn xây dựng điện 1 | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | -2,4% | -3% | +0,5 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -11,1% | -4,2% | -6,9 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -48,1% | +6,3% | -54,3 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -19% | +6,7% | -25,7 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -9,5% | -0,4% | -9,1 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Tư vấn xây dựng điện 1 trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tư vấn xây dựng điện 1 đứng thứ 309 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Tư vấn xây dựng điện 1 | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 3,5 | P/E thấp hơn 93% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 1,1 | P/B cao hơn 60% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 2,9 | Cổ tức suất cao hơn 61% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-679,0% trong kỳ
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 2,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 163,4%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 37,9 | 35,4 | 27,9 | 27,9 | 18,6 | 20,7 | 28,1 | 40,6 | 32,9 | 38,2 | 34,7 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 5,3 | 6,1 | 0,4 | 0,4 | 0,1 | 0,2 | 6 | 18,7 | 12,9 | 15,5 | 21,2 |
| ROE (%) | — | 11,3 | 0,9 | 0,8 | 0,2 | 0,4 | 16,9 | 51 | 20,9 | 23,2 | 33,2 |
| ROA (%) | — | 1,9 | 0,2 | 0,1 | 0 | 0,1 | 2,7 | 9,7 | 5,8 | 8 | 14,2 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 4,6 | 19,5 | -7,8 | -14,5 | 12,7 | 2 | 0 | -17,2 | 5,8 | 25,6 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 20,5 | -91,6 | -18,4 | -80,1 | 138,2 | 3.171,6 | 211,8 | -43,1 | 27,3 | 71,7 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 5,03 | 5,02 | 4,31 | 4,8 | 5,06 | 4,72 | 6,35 | 3,04 | 2,21 | 1,64 | 1,11 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 3,88 | 3,45 | 3,05 | 3,24 | 3,33 | 3,04 | 4,03 | 1,79 | 1,29 | 0,7 | 0,26 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 0,98 | 1,05 | 1,06 | 1,05 | 1,04 | 1,04 | 0,86 | 0,84 | 1,02 | 0,87 | 0,95 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,47 | 0,52 | 0,52 | 0,46 | 0,47 | 0,54 | 0,59 | 0,61 | 0,83 | 0,68 | 0,78 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 1,4 | 1,4 | 1,1 | 1,2 | 1 | 1,1 | 1,9 | 4,3 | 3,5 | 5,6 | 18,3 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 0,8 | 0,7 | 1,1 | 1 | 0,9 | 1,2 | 2,3 | 2,5 | 3,4 | 3,4 | 4,9 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 262 | 287 | 206 | 196 | 249 | 249 | 218 | 201 | 287 | 210 | 185 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 0,56 | 3,81 | 55,31 | 49,43 | 45,53 | 63,6 | 3,86 | 1,72 | 1,13 | 2,41 | 1,39 |
| EPS (đ) | — | 1.369 | 114 | 93 | 19 | 44 | 1.451 | 4.523 | 2.576 | 3.278 | 4.782 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 570 | 596 | 712 | 656 | 561 | 632 | 644 | 644 | 533 | 564 | 709 |
| Lợi nhuận gộp | 216 | 211 | 199 | 183 | 104 | 131 | 181 | 262 | 176 | 216 | 246 |
| Lợi nhuận trước thuế | 42 | 47 | 5 | 20 | 2 | 8 | 51 | 144 | 96 | 109 | 190 |
| Lợi nhuận sau thuế | 30 | 37 | 3 | 2 | 0 | 1 | 39 | 121 | 69 | 87 | 150 |
| Tổng tài sản | 1.932 | 1.970 | 1.794 | 1.703 | 1.695 | 1.602 | 1.308 | 1.193 | 1.160 | 1.041 | 1.079 |
| Tài sản ngắn hạn | 909 | 1.023 | 898 | 881 | 922 | 877 | 628 | 554 | 548 | 467 | 538 |
| Tiền và tương đương | 30 | 36 | 39 | 34 | 34 | 27 | 39 | 46 | 24 | 36 | 32 |
| Phải thu ngắn hạn | 408 | 468 | 401 | 353 | 383 | 432 | 385 | 354 | 420 | 325 | 359 |
| Hàng tồn kho | 471 | 518 | 455 | 493 | 505 | 418 | 198 | 153 | 104 | 102 | 94 |
| Nợ phải trả | 1.612 | 1.643 | 1.457 | 1.409 | 1.416 | 1.322 | 1.130 | 898 | 799 | 646 | 568 |
| Nợ ngắn hạn | 928 | 970 | 849 | 837 | 883 | 845 | 730 | 660 | 538 | 535 | 567 |
| Vay ngắn hạn | 629 | 554 | 471 | 427 | 468 | 455 | 398 | 290 | 205 | 166 | 134 |
| Vay dài hạn | 615 | 574 | 558 | 525 | 463 | 396 | 319 | 238 | 261 | 112 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 320 | 327 | 338 | 293 | 280 | 280 | 178 | 295 | 361 | 394 | 511 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 17 | 139 | 169 | 123 | 23 | 75 | 149 | 207 | 78 | 211 | 208 |
| Dòng tiền đầu tư | -40 | -5 | -65 | -51 | -1 | -2 | -1 | -2 | -4 | -5 | -53 |
| Dòng tiền tài chính | 5 | -127 | -101 | -78 | -21 | -80 | -137 | -199 | -97 | -194 | -159 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 1
- Thành lập
- 2/1/2008
- Mã số thuế
- 0100100953
- Nhân sự
- 650 người
- Website
- http://www.pecc1.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 22/6/2018 - 8 năm
- ISIN
- VN000000TV14
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 26.691.319 cổ phiếu
- Free float
- 98,3%
- Beta
- 0,55
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên