Cổ phiếu Tập đoàn Vexilla Việt Nam

HNXVN000000SVN5

Công ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam

Cổ phiếu Tập đoàn Vexilla Việt Nam đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 3.800 đồng/cổ phiếu, tăng 2,7% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
3.800 đồng/cổ phiếu
▲ (+2,7%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
125.300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,5 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
80 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,35 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.800 đồng4.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

2.9485.5008.052201520172020202320263.800

Thấp 1.100 đCao 9.900 đ-19,15% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập đoàn Vexilla Việt Nam so với thị trường

Lợi suất của Tập đoàn Vexilla Việt Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTập đoàn Vexilla Việt NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+15,2%-3%+18,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+52%-4,2%+56,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+100%+6,3%+93,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+15,2%+6,7%+8,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+35,7%-0,4%+36,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tập đoàn Vexilla Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập đoàn Vexilla Việt Nam đứng thứ 323 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tập đoàn Vexilla Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTập đoàn Vexilla Việt NamVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 90% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
10.400 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
10.290.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
10.279.600 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,1%10.290.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%20152016: Doanh thu thuần 85 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20162017: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng -9,6%20172018: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 3%20182019: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0% - Biên lợi nhuận ròng 90,2%20192020: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -123,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20202021: Doanh thu thuần 180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20212022: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20222023: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20232024: Doanh thu thuần 86 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20242025: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%202584,1%-16,5%-117%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,2% - Biên lợi nhuận ròng 1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,3% - Biên lợi nhuận ròng 0%2024-Q1: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,9% - Biên lợi nhuận ròng 2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2026-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —6,1%3,2%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 51,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 60,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -37 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 56 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 84 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -16 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -48 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 52 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -36 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-1%-0,5%01%2%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 1,4% - ROA 1,2%20162017: ROE -0,7% - ROA -0,6%20172018: ROE 0,4% - ROA 0,4%20182019: ROE 0% - ROA 0%20192020: ROE 0,1% - ROA 0,1%20202021: ROE 0,4% - ROA 0,3%20212022: ROE 0,4% - ROA 0,4%20222023: ROE 0,3% - ROA 0,3%20232024: ROE 0,2% - ROA 0,2%20242025: ROE 0,6% - ROA 0,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 66x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 140,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -20x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,8x2025135,8x60,2x-15,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập đoàn Vexilla Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)4,15,59,610,20-123,10,60,91,61,60,9
Biên lợi nhuận ròng (%)9,13,5-9,6390,23,20,40,90,90,54,3
ROE (%)—1,4-0,70,400,10,40,40,30,20,6
ROA (%)—1,2-0,60,400,10,30,40,30,20,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—6,9-80,290,5-99,74.292,34.758,8-36,9-29,57,2-65,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-59,2——-92,255,9581,522,4-27,7-34,8170,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,260,110,130,050,010,060,240,030,050,040,01
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi000000000,030,030
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,396,528,715,2736,192,263,3414,064,696,1111,81
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,976,058,2614,2431,952,213,3314,064,696,1111,81
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay66140,4-2021,2————3,32,15,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,46,71,22,7012,9278,9————
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2336412.5961.659341.9222.6783552602522121.755
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,09-12,56-19,31-8,75735,47702,63-19,89-48,7772,41-4,74-28,22
EPS (đ)—14200463947342260

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập đoàn Vexilla Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần8085173204180114808629
Lợi nhuận gộp35230-511110
Lợi nhuận trước thuế95-210011112
Lợi nhuận sau thuế73-210011101
Tổng tài sản263250253231223234274229236234227
Tài sản ngắn hạn751642441599130177855754142
Tiền và tương đương0110721203130
Phải thu ngắn hạn511501201467927175815550142
Hàng tồn kho2312121111110000
Nợ phải trả542629103135361291
Nợ ngắn hạn542528103135361291
Vay ngắn hạn00000000770
Vay dài hạn01100000000
Vốn chủ sở hữu209224224221221221222223224225226
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh15-3731-95684-16-4852-2-36
Dòng tiền đầu tư-10254010-58-821451-62539
Dòng tiền tài chính-51334-1000080-7

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam
Thành lập
21/2/2005
Mã số thuế
0101612880
Nhân sự
9 người
Website
https://solavina.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
26/7/2011 - 15 năm
ISIN
VN000000SVN5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
21.000.000 cổ phiếu
Free float
72,3%
Beta
0,44

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu SVN - Tập đoàn Vexilla Việt Nam - taichinh.com