Cổ phiếu Vietjetair

HOSEVN30VN000000VJC7

Công ty Cổ phần Hàng không VietJet

Cổ phiếu Vietjetair lúc 11:29 ngày 30/09/2026 ở mức 133.500 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 11:29 30/09/2026 (4 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
133.500 đồng/cổ phiếu
không đổi so 29/09/2026
số liệu 30/09/2026
Khối lượng
505.900 cổ phiếu
số liệu 30/09/2026
Giá trị giao dịch
67,5 tỷ đồng
số liệu 30/09/2026
Vốn hoá
102.136 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
46,92 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
3,88 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 98.458 đồng168.532 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

109.508151.500193.49220172019202120242026133.500

Thấp 79.100 đCao 223.900 đ+1,06% trong kỳ

892 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vietjetair so với thị trường

Lợi suất của Vietjetair và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungVietjetairVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+6,8%-3,9%+10,7 điểm
3 tháng
từ 29/06/2026
-3,8%-5,3%+1,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-15%+5,9%-20,9 điểm
1 năm
từ 29/09/2025
+2,9%+5,9%-3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-35%-1,3%-33,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Vietjetair trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vietjetair đứng thứ 39 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Vietjetair và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVietjetairVị trí toàn thị trường
P/E
lần
46,9
P/E cao hơn 88% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
3,9
P/B cao hơn 96% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
20,6%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
47.464.877 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
6,2%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
230.727.888 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
183.263.011 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
6,38 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
47.756 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 20,6%230.727.888 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-41 tỷ đồng5 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-0949 tỷ đồng

Thấp -75 tỷ đồngCao 84 tỷ đồng-283,32% trong kỳ

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 nghìn tỷ100 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 19.845 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20152016: Doanh thu thuần 27.499 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%20162017: Doanh thu thuần 42.303 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 12%20172018: Doanh thu thuần 53.577 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 10%20182019: Doanh thu thuần 50.603 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%20192020: Doanh thu thuần 18.220 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20202021: Doanh thu thuần 12.875 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -15,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20212022: Doanh thu thuần 40.142 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5% - Biên lợi nhuận ròng -5,6%20222023: Doanh thu thuần 58.341 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20232024: Doanh thu thuần 72.045 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20242025: Doanh thu thuần 82.093 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%202514,6%-0,2%-14,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 4.522 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 11.412 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng -0,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 11.600 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 11.807 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -32,5% - Biên lợi nhuận ròng -20%2023-Q1: Doanh thu thuần 12.898 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 16.605 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 14.235 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 18.797 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 17.792 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 16.238 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 18.164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 19.851 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng -0%2025-Q1: Doanh thu thuần 17.952 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 17.885 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 16.931 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 29.324 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 21.021 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 30.499 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%12,4%-9,4%-31,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 35,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 98,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 nghìn tỷ-5 nghìn tỷ05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1.171 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 852 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 2.496 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.636 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 5.074 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5.578 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 5.335 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4.429 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 3.807 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2.027 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 69 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3.208 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 80 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6.551 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -2.262 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2.393 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 231 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4.247 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1.404 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.682 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 2.123 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.509 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 72,5% - ROA 15,5%20162017: ROE 66,2% - ROA 19,6%20172018: ROE 43,3% - ROA 15,1%20182019: ROE 26,3% - ROA 8,7%20192020: ROE 0,5% - ROA 0,1%20202021: ROE 0,5% - ROA 0,2%20212022: ROE -14,2% - ROA -3,8%20222023: ROE 1,5% - ROA 0,3%20232024: ROE 8,7% - ROA 1,5%20242025: ROE 10,1% - ROA 1,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 23,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 23,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,79 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,76 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x202522,9x11,3x-0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vietjetair theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)10,614,215,51411,1-7,7-15,8-54,39,910,3
Biên lợi nhuận ròng (%)5,99,112107,50,40,6-5,60,41,92,6
ROE (%)—72,566,243,326,30,50,5-14,21,58,710,1
ROA (%)—15,519,615,18,70,10,2-3,80,31,51,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—38,653,826,7-5,6-64-29,3211,845,323,513,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—113,2103,35,2-28,6-98,216——506,751,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu4,613,241,991,782,282,022,063,574,74,84,62
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,651,440,710,390,790,760,921,272,022,482,78
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,980,981,271,281,281,281,731,11,051,151,07
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn—0,961,251,251,241,241,681,071,031,091,02
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay101623,323,6140,51,2-0,91,31,61,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—171,1133,898,360,127,618,442,979,432,433,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền86958870121419659270214142149
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,730,661,10,83-0,53-46,72-82,241,06-18,35-1,20,71
EPS (đ)11.6176.5629.4649.8507.107131139-4.1774262.5913.728

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vietjetair theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần19.84527.49942.30353.57750.60318.22012.87540.14258.34172.04582.093
Lợi nhuận gộp2.1103.9026.5497.4925.623-1.412-2.039-1.9932.5217.1538.469
Lợi nhuận trước thuế1.1682.7035.3035.8164.569-244180-2.6496061.8232.630
Lợi nhuận sau thuế1.1712.4965.0745.3353.8076980-2.2622311.4042.123
Tổng tài sản12.04520.06331.65839.08648.85945.19751.65468.03786.92599.315139.391
Tài sản ngắn hạn6.25810.31317.66919.07924.45925.38326.86733.58740.82738.57849.719
Tiền và tương đương9242.7416.8627.1655.3642.9261.8681.8585.0514.55910.987
Phải thu ngắn hạn4.6917.12910.22310.27316.75620.89623.26129.73034.24327.94533.547
Hàng tồn kho—1382674697487128119837032.0052.194
Nợ phải trả9.89715.32921.06425.04833.95630.21834.79953.13971.67282.197114.582
Nợ ngắn hạn6.39410.57013.91214.94119.17019.83415.52230.41738.86133.50646.605
Vay ngắn hạn3.5436.1026.8974.9588.16110.0957.3208.55013.55412.46026.056
Vay dài hạn06956275723.6621.3478.14010.31017.25730.05242.944
Vốn chủ sở hữu2.1474.73410.59414.03914.90314.97816.85414.89815.25317.11924.809
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh8521.6365.5784.429-2.027-3.208-6.551-2.393-4.247-1.6821.509
Dòng tiền đầu tư-1.201-2.830-3.042-178-3.1011.143-883-1.118-957-10.816-26.554
Dòng tiền tài chính7402.9861.597-4.0153.400-3696.3933.4808.41211.96431.381

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Hàng không VietJet
Tên giao dịch
VIETJETAIR
Thành lập
23/7/2007
Mã số thuế
0102325399
Nhân sự
7.807 người
Trụ sở
302/3 phố Kim Mã, Phường Ngọc Hà, TP.Hà Nội, Việt Nam
Website
http://www.vietjetair.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
28/2/2017 - 9 năm
Thuộc chỉ số
VN30
ISIN
VN000000VJC7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
769.094.734 cổ phiếu
Free float
46,5%
Beta
0,66

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu VJC - Vietjetair - taichinh.com