Cổ phiếu Tin học Viễn thông Petrolimex

HNXVN000000PIA5

Công ty cổ phần Tin học Viễn thông Petrolimex

Cổ phiếu Tin học Viễn thông Petrolimex đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 29.300 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
29.300 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
2.500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
114 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,21 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,78 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
6,1%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 24.000 đồng29.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

15.78123.35030.9192017201920212024202629.300

Thấp 10.300 đCao 36.400 đ+83,13% trong kỳ

892 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tin học Viễn thông Petrolimex so với thị trường

Lợi suất của Tin học Viễn thông Petrolimex và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTin học Viễn thông PetrolimexVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+22,1%-3%+25,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+22,1%-4,2%+26,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+11%+6,3%+4,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+1%+6,7%-5,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+10,6%-0,4%+10,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tin học Viễn thông Petrolimex trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tin học Viễn thông Petrolimex đứng thứ 511 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tin học Viễn thông Petrolimex và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTin học Viễn thông PetrolimexVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,2
P/E thấp hơn 62% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,8
P/B cao hơn 82% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
6,1
Cổ tức suất cao hơn 78% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,14 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-4.900 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-2 tỷ đồng-1 tỷ đồng-1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-3 tỷ đồng

Thấp -3 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,3% - Biên lợi nhuận ròng 11,3%20152016: Doanh thu thuần 138 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,3% - Biên lợi nhuận ròng 12,1%20162017: Doanh thu thuần 146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,3% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%20172018: Doanh thu thuần 161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,8%20182019: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%20192020: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,3% - Biên lợi nhuận ròng 11,7%20202021: Doanh thu thuần 148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%20212022: Doanh thu thuần 186 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%20222023: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%20232024: Doanh thu thuần 159 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%20242025: Doanh thu thuần 176 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%202546,9%24,2%1,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 77 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,1% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,3% - Biên lợi nhuận ròng -14,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52% - Biên lợi nhuận ròng 16,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,9% - Biên lợi nhuận ròng 15,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36% - Biên lợi nhuận ròng -5,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,7% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,3% - Biên lợi nhuận ròng -9,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,8% - Biên lợi nhuận ròng 13,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,2% - Biên lợi nhuận ròng -15,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,9% - Biên lợi nhuận ròng 12,5%53,2%19,8%-13,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 8,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 0,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 33,1% - ROA 19,4%20162017: ROE 33% - ROA 18,5%20172018: ROE 31,5% - ROA 19,2%20182019: ROE 26,2% - ROA 15,7%20192020: ROE 21,5% - ROA 12,8%20202021: ROE 22,5% - ROA 13,7%20212022: ROE 24,3% - ROA 15,7%20222023: ROE 19,2% - ROA 13,7%20232024: ROE 19,7% - ROA 14,3%20242025: ROE 18,5% - ROA 12,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tin học Viễn thông Petrolimex theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)48,348,331,332,53641,334,333,145,636,634,6
Biên lợi nhuận ròng (%)11,312,112,411,811,611,79,58,611,18,87,7
ROE (%)—33,13331,526,221,522,524,319,219,718,5
ROA (%)—19,418,519,215,712,813,715,713,714,312,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—15,36,210,2-10,3-20,929,125,8-36,234,110,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—23,88,25,2-11,5-20,74,814,5-17,96,3-3,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,560,840,730,560,770,60,670,440,360,390,56
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,642,12,22,512,092,342,152,853,353,072,29
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,51,992,052,251,932,151,652,452,972,782,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ16,313,417,111,611,79,84,510,56,812,114,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền821811271511711561279012710891
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,42-0,691,49-0,41,551,20,060,981,160,471,71
EPS (đ)4.5015.5736.0295.2404.3193.4273.5904.1123.3753.5873.469

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tin học Viễn thông Petrolimex theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần120138146161145114148186118159176
Lợi nhuận gộp5867465252475161545861
Lợi nhuận trước thuế1620222421161820171817
Lợi nhuận sau thuế1417181917131416131414
Tổng tài sản739996102112971079894101115
Tài sản ngắn hạn69958992102859384848795
Tiền và tương đương3820311525251521252534
Phải thu ngắn hạn2768516768495246414744
Hàng tồn kho4569872112988
Nợ phải trả2645403749364330252841
Nợ ngắn hạn2645403749364330252841
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu4754556563616468697374
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh33-1227-8261611615723
Dòng tiền đầu tư-0-1-3-30-3-3-2-32-8
Dòng tiền tài chính-3-5-13-5-16-13-8-8-8-8-7

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Tin học Viễn thông Petrolimex
Thành lập
23/9/2003
Mã số thuế
0101409374
Nhân sự
124 người
Website
https://piacom.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
6/9/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000PIA5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.900.000 cổ phiếu
Beta
0,05

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu