Mức phạt vi phạm giao thông đường bộ

17 hành vi vi phạm với ô tô có mức phạt tiền từ 800.000 đồng đến 70.000.000 đồng, kèm trừ điểm giấy phép lái xe với nhiều hành vi. Mức cao nhất áp cho hành vi lạng lách, đánh võng gây tai nạn.

Nồng độ cồn

Hành vi vi phạm, loại xe, mức phạt tiền, số điểm bị trừ và hình phạt bổ sung
Hành viMức phạtTrừ điểm
Nồng độ cồn chưa vượt 50 mg trên 100 ml máu
168/2024/NĐ-CP khoản 6 Điều 6 và điểm b khoản 16
6.000.000 - 8.000.0004 điểm
Nồng độ cồn từ 50 đến 80 mg trên 100 ml máu
168/2024/NĐ-CP điểm a khoản 9 Điều 6 và điểm d khoản 16
18.000.000 - 20.000.00010 điểm
Nồng độ cồn vượt 80 mg trên 100 ml máu
Tước giấy phép lái xe 22 đến 24 tháng
168/2024/NĐ-CP điểm a khoản 11 Điều 6 và điểm b khoản 15
30.000.000 - 40.000.000
Không chấp hành yêu cầu kiểm tra nồng độ cồn
Tước giấy phép lái xe 22 đến 24 tháng
168/2024/NĐ-CP điểm b khoản 11 Điều 6 và khoản 15
30.000.000 - 40.000.000

Chạy quá tốc độ

Hành vi vi phạm, loại xe, mức phạt tiền, số điểm bị trừ và hình phạt bổ sung
Hành viMức phạtTrừ điểm
Chạy quá tốc độ từ 5 đến dưới 10 km/h
168/2024/NĐ-CP điểm a khoản 3 Điều 6
800.000 - 1.000.000
Chạy quá tốc độ từ 10 đến 20 km/h
168/2024/NĐ-CP điểm đ khoản 5 Điều 6 và điểm a khoản 16
4.000.000 - 6.000.0002 điểm
Chạy quá tốc độ trên 20 đến 35 km/h
168/2024/NĐ-CP điểm a khoản 6 Điều 6 và điểm b khoản 16
6.000.000 - 8.000.0004 điểm
Chạy quá tốc độ trên 35 km/h
168/2024/NĐ-CP điểm a khoản 7 Điều 6 và điểm c khoản 16
12.000.000 - 14.000.0006 điểm
Chạy quá tốc độ gây tai nạn
168/2024/NĐ-CP khoản 10 Điều 6 và điểm đ khoản 16
20.000.000 - 22.000.00010 điểm

Đèn tín hiệu và chiều đường

Hành vi vi phạm, loại xe, mức phạt tiền, số điểm bị trừ và hình phạt bổ sung
Hành viMức phạtTrừ điểm
Đi ngược chiều trên đường một chiều
168/2024/NĐ-CP điểm d khoản 9 Điều 6 và điểm b khoản 16
18.000.000 - 20.000.0004 điểm
Không chấp hành hiệu lệnh đèn tín hiệu giao thông
168/2024/NĐ-CP điểm b khoản 9 Điều 6 và điểm b khoản 16
18.000.000 - 20.000.0004 điểm
Đi ngược chiều, lùi xe hoặc quay đầu trên đường cao tốc
Tước giấy phép lái xe 22 đến 24 tháng
168/2024/NĐ-CP điểm đ khoản 11 Điều 6, khoản 15 và điểm d khoản 16
30.000.000 - 40.000.00010 điểm

Mũ bảo hiểm và điện thoại

Hành vi vi phạm, loại xe, mức phạt tiền, số điểm bị trừ và hình phạt bổ sung
Hành viMức phạtTrừ điểm
Dùng tay cầm và sử dụng điện thoại khi đang lái xe
168/2024/NĐ-CP khoản 9 Điều 6 và điểm b khoản 16
4.000.000 - 6.000.0004 điểm
Dùng điện thoại khi đang lái xe gây tai nạn
168/2024/NĐ-CP khoản 10 Điều 6 và điểm đ khoản 16
20.000.000 - 22.000.00010 điểm

Sau tai nạn

Hành vi vi phạm, loại xe, mức phạt tiền, số điểm bị trừ và hình phạt bổ sung
Hành viMức phạtTrừ điểm
Bỏ trốn sau khi gây tai nạn
168/2024/NĐ-CP khoản 10 Điều 6 và điểm c khoản 16
16.000.000 - 18.000.0006 điểm

Lái xe nguy hiểm

Hành vi vi phạm, loại xe, mức phạt tiền, số điểm bị trừ và hình phạt bổ sung
Hành viMức phạtTrừ điểm
Lạng lách, đánh võng, chạy quá tốc độ đuổi nhau
Tước giấy phép lái xe 10 đến 12 tháng
168/2024/NĐ-CP khoản 12 Điều 6 và điểm b khoản 15
40.000.000 - 50.000.000
Lạng lách, đánh võng gây tai nạn
Tước giấy phép lái xe 22 đến 24 tháng
168/2024/NĐ-CP khoản 13 Điều 6 và điểm c khoản 15
50.000.000 - 70.000.000

Căn cứ: 168/2024/NĐ-CP - áp dụng từ 01/01/2025

Mức phạt ghi dạng khoảng vì luật quy định như vậy. Người ra quyết định xử phạt chọn mức cụ thể trong khoảng đó theo tình tiết tăng nặng hoặc giảm nhẹ của từng vụ việc.
Bảng này tra theo hành vi, không tra theo biển số xe. Chúng tôi không thu thập và không hiển thị thông tin vi phạm của bất kỳ phương tiện hay cá nhân nào.
Mức phạt theo Nghị định 168/2024, đã cập nhật tới Nghị định 238/2026 hiệu lực 15/08/2026.

Nội dung liên quan