Bảng giá đất Xã Luận Thành, Thanh Hóa từ 01/01/2026
133 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Luận Thành là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn tiếp theo đến nhà ông Kiên, thôn Tiến Hưng (thửa 774, tờ bản đồ 26)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn giáp xã Tân Thành đến nhà ông Đinh Quang Trường thôn Liên Thành (thửa 171, tờ bản đồ 25) | 196.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Tân Thành (thửa 96, tờ bản đồ 31) Tỉnh lộ 519B | 1.630.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Văn Nhàn (thửa 277, tờ bản đồ số 11) thôn Quyết Tiến đến nhà ông Nguyễn Ngọc Bính (thửa số 18, tờ bản đồ số 8) thôn Quyết Thắng 2) | 225.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Quảng thôn Cao Tiến (thửa 299, tờ bản đồ 20) | 1.630.000 |
| Đoạn Từ nhà ông Cầm Minh Tuấn thửa tờ đến cầu Hón Na | 424.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Văn Nhàn (thửa 277, tờ bản đồ số 11) thôn Quyết Tiến đến giáp xã Sao Vàng | 225.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Hà Công Băng thôn Xuân Minh đến nhà ông Lượng, bà Thư (thửa 302, tờ bản đồ 30), thôn Quyết Thắng | 235.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hồng, bà Liên (thửa 113, tờ bản đồ 30), thôn Quyết Thắng 1, đến nhà ông Vẽ, bà Mai (thửa số 203, tờ bản đồ 22), thôn Trung Nam | 235.000 |
| Đoạn từ cầu Hón Na đến nhà ông Nguyễn Xuân Quảng thôn Tiến Hưng (thửa 101, tờ bản đồ 28) | 261.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Lê Văn Minh thôn Liên Thành (thửa 522, tờ bản đồ 20) | 424.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Tâm, bà Nguyệt (thửa 30, tờ bản đồ 21), đến nhà ông Toàn (thửa 164, tờ bản đồ 10), thôn Trung nam | 235.000 |
| Đường từ sân bóng Tổ Rồng đi thôn Thanh Cao xã Thường Xuân | 225.000 |
| Đoạn giáp địa giới xã Sao Vàng đến nhà bà Hải thôn Sơn Minh (thửa 476, tờ bản đồ 8) | 1.304.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Trần Văn Trung (Ái) thôn Liên Thành (thửa 56, tờ 25) | 261.000 |
| Đoạn đường từ sân bóng Tổ Rồng (tờ bản đồ 02), thôn Xuân Minh 1, đi thôn Xuân Minh 2, Xuân Thắng, đến nhà ông Hà Công Băng thôn Xuân Minh | 235.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Vũ Thảo (thửa 73, tờ bản đồ 21); đến nhà bà Lụa, (thửa 64, tờ bản đồ 21); đến nhà bà Trâm (thửa 121, tờ bản đồ 22), thôn Trung Nam | 339.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thu (thửa 64, tờ bản đồ 38), đến nhà ông Bích (thửa 297, tờ bản đồ 38), thôn Xuân Thắng | 235.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Long (thửa số 26, tờ bản đồ số 03) thôn Xuân Minh đến cầu Tổ rồng thôn Xuân Minh 1) | 195.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Bảy Tân (thửa 288, tờ bản đồ số 30); đến nhà ông Văn Hằng (thửa 215, tờ bản đồ 30); đến nhà ông Tập Tăng (thửa | 339.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Toán, bà Chính (thửa 102, tờ bản đồ 22), thôn Trung Nam, đến nhà ông Quy (Cầu Sập) (thửa 85, tờ bản đồ 12) thôn Quyết Tiến | 235.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thao Hạnh (thửa 418, tờ bản đồ 30), thôn Quyết Thắng 1, đến nhà ông Hồ Đức Thiện (thửa 34, tờ bản đồ 51), thôn Quyết Thắng 1. | 405.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp xã Thọ Bình B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Kiên, thôn Tiến Hưng (thửa 774, tờ bản đồ 26) | 2.282.000 |
| Các lô đất MBQH trung tâm xã Xuân Cao thôn Quyết Thắng | 1.000.000 |
| Các lô đất Khu tái định cư thôn Sơn Minh | 1.000.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Ngân Xuân Đào (thửa 111, tờ bản đồ số 31) thôn Quyết Thắng đến nhà ông Lê Xuân Bình (thửa 67, tờ bản đồ số 02) thôn Sơn Cao | 540.000 |
| Đoạn đường từ đập tràn sông Đằn đến nhà ông Lê Huy Hải thôn Hợp Nhất (thửa 02, tờ bản đồ 08) | 94.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bùi Như Tứ thôn Sơn Minh (thửa 298, tờ bản đồ 08), đến nhà ông Lê Văn Hùng thôn Sơn Cao (thửa 21, tờ bản đồ 09) | 209.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vi Hồng Thu thôn Tiến Hưng (thửa 478, tờ bản đồ 26), đến nhà ông Lại Công Phụng (thửa 79, tờ bản đồ 26) | 78.000 |
| không quá 200m | 209.000 |
| B.4 Các đoạn, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Luận Thành | 68.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Quân, bà Ninh (thửa 329, tờ bản đồ 30), thôn Quyết Thắng đi thôn Vinh Quang, đến nhà ông Côi (thửa 178, tờ bản đồ 10), thôn Thành Tiến | 235.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trần Văn Bảy thôn Cao Tiến (thửa 59, tờ bản đồ 13), đến đất Hà Huy Hiền thôn Cao Tiến | 209.000 |
| Từ nhà ông Lê Văn Bảy (thửa số 26, tờ bản đồ số đến hết khu tái định cư dự án Cụm công nghiệp Khe Hạ”, | 240.000 |
| Các lô đất MBQH Khu dân cư thôn Trung Nam B.2 XÃ LUẬN THÀNH CŨ | 1.200.000 |
| Đoạn từ nhà bà Lê Thị Mọi thôn Sơn Cao (thửa 43, tờ bản đồ 09), đến giáp xã Sao Vàng | 209.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lương Hùng Ót thôn Cao Tiến (thửa 287, tờ bản đồ 13), đến nhà ông Nguyễn Văn Sa thôn Cao Tiến (thửa 232, tờ bản đồ 12) | 209.000 |
| Đoạn từ Nhà ông Trịnh Bá Quang (thửa 107, tờ bản đồ số 21) thôn Trung Nam đến nhà ông Nguyến Ngọc Sinh (thửa 161, tờ bản đồ số 22) thôn Quyết Tiến | 150.000 |
| Đoạn từ nhà ông Toàn (thửa 164, tờ bản đồ 10), thôn Trung nam đến nhà ông Đào Bá Hải (thửa 19, tờ bản đồ số 9) thôn Trung Nam | 150.000 |
| Các lô đất MBQH khu dân cư thôn Liên Thành B.3 XÃ LUẬN KHÊ CŨ | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn Từ nhà ông Cầm Minh Tuấn thửa tờ đến cầu Hón Na | 2.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp xã Thọ Bình | 750.000 |
| Đoạn giáp địa giới xã Sao Vàng đến nhà bà Hải thôn Sơn Minh (thửa 476, tờ bản đồ 8) | 4.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Trần Văn Trung (Ái) thôn Liên Thành (thửa 56, tờ 25) | 800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Lê Văn Minh thôn Liên Thành (thửa 522, tờ bản đồ 20) | 2.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Quảng thôn Cao Tiến (thửa 299, tờ bản đồ 20) | 5.000.000 |
| Đoạn từ cầu Hón Na đến nhà ông Nguyễn Xuân Quảng thôn Tiến Hưng (thửa 101, tờ bản đồ 28) | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Kiên, thôn Tiến Hưng (thửa 774, tờ bản đồ 26) | 8.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Tân Thành (thửa 96, tờ bản đồ 31) | 5.000.000 |
| Đoạn giáp xã Tân Thành đến nhà ông Đinh Quang Trường thôn Liên Thành (thửa 171, tờ bản đồ 25) | 600.000 |
| Các lô đất MBQH trung tâm xã Xuân Cao thôn Quyết Thắng | 2.500.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Hà Công Băng thôn Xuân Minh đến nhà ông Lượng, bà Thư (thửa 302, tờ bản đồ 30), thôn Quyết Thắng | 1.350.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thu (thửa 64, tờ bản đồ 38), đến nhà ông Bích (thửa 297, tờ bản đồ 38), thôn Xuân Thắng | 1.350.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Long (thửa số 26, tờ bản đồ số 03) thôn Xuân Minh đến cầu Tổ rồng thôn Xuân Minh 1) | 750.000 |
| Đoạn từ Nhà ông Trịnh Bá Quang (thửa 107, tờ bản đồ số 21) thôn Trung Nam đến nhà ông Nguyến Ngọc Sinh (thửa 161, tờ bản đồ số 22) thôn Quyết Tiến | 500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thao Hạnh (thửa 418, tờ bản đồ 30), thôn Quyết Thắng 1, đến nhà ông Hồ Đức Thiện (thửa 34, tờ bản đồ 51), thôn Quyết Thắng 1. | 1.350.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Vũ Thảo (thửa 73, tờ bản đồ 21); đến nhà bà Lụa, (thửa 64, tờ bản đồ 21); đến nhà bà Trâm (thửa 121, tờ bản đồ 22), thôn Trung Nam | 1.550.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Tâm, bà Nguyệt (thửa 30, tờ bản đồ 21), đến nhà ông Toàn (thửa 164, tờ bản đồ 10), thôn Trung nam | 1.350.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hồng, bà Liên (thửa 113, tờ bản đồ 30), thôn Quyết Thắng 1, đến nhà ông Vẽ, bà Mai (thửa số 203, tờ bản đồ 22), thôn Trung Nam | 1.350.000 |
| Đoạn đường từ sân bóng Tổ Rồng (tờ bản đồ 02), thôn Xuân Minh 1, đi thôn Xuân Minh 2, Xuân Thắng, đến nhà ông Hà Công Băng thôn Xuân Minh | 1.550.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Toán, bà Chính (thửa 102, tờ bản đồ 22), thôn Trung Nam, đến nhà ông Quy (Cầu Sập) (thửa 85, tờ bản đồ 12) thôn Quyết Tiến | 1.550.000 |
| Đoạn từ nhà ông Toàn (thửa 164, tờ bản đồ 10), thôn Trung nam đến nhà ông Đào Bá Hải (thửa 19, tờ bản đồ số 9) thôn Trung Nam | 500.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Ngân Xuân Đào (thửa 111, tờ bản đồ số 31) thôn Quyết Thắng đến nhà ông Lê Xuân Bình (thửa 67, tờ bản đồ số 02) thôn Sơn Cao | 1.350.000 |
| Các lô đất MBQH Khu dân cư thôn Trung Nam | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Quân, bà Ninh (thửa 329, tờ bản đồ 30), thôn Quyết Thắng đi thôn Vinh Quang, đến nhà ông Côi (thửa 178, tờ bản đồ 10), thôn Thành Tiến | 1.350.000 |
| Đường từ sân bóng Tổ Rồng đi thôn Thanh Cao xã Thường Xuân | 500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Văn Nhàn (thửa 277, tờ bản đồ số 11) thôn Quyết Tiến đến nhà ông Nguyễn Ngọc Bính (thửa số 18, tờ bản đồ số 8) thôn Quyết Thắng 2) | 750.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Văn Nhàn (thửa 277, tờ bản đồ số 11) thôn Quyết Tiến đến giáp xã Sao Vàng | 750.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Bảy Tân (thửa 288, tờ bản đồ số 30); đến nhà ông Văn Hằng (thửa 215, tờ bản đồ 30); đến nhà ông Tập Tăng (thửa số 405, tờ bản đồ 30), thôn Quyết Thắng | 1.550.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trần Văn Bảy thôn Cao Tiến (thửa 59, tờ bản đồ 13), đến đất Hà Huy Hiền thôn Cao Tiến | 1.200.000 |
| không quá 200m | 1.800.000 |
| Các lô đất Khu tái định cư thôn Sơn Minh | 2.500.000 |
| Đoạn từ nhà bà Lê Thị Mọi thôn Sơn Cao (thửa 43, tờ bản đồ 09), đến giáp xã Sao Vàng | 1.700.000 |
| Từ nhà ông Lê Văn Bảy (thửa số 26, tờ bản đồ số đến hết khu tái định cư dự án Cụm công nghiệp Khe Hạ”, | 800.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bùi Như Tứ thôn Sơn Minh (thửa 298, tờ bản đồ 08), đến nhà ông Lê Văn Hùng thôn Sơn Cao (thửa 21, tờ bản đồ 09) | 1.000.000 |
| Đoạn đường từ đập tràn sông Đằn đến nhà ông Lê Huy Hải thôn Hợp Nhất (thửa 02, tờ bản đồ 08) | 350.000 |
| Các lô đất MBQH khu dân cư thôn Liên Thành B.3 XÃ LUẬN KHÊ CŨ | 3.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vi Hồng Thu thôn Tiến Hưng (thửa 478, tờ bản đồ 26), đến nhà ông Lại Công Phụng (thửa 79, tờ bản đồ 26) | 600.000 |
| B.4 Các đoạn, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Luận Thành | 300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lương Hùng Ót thôn Cao Tiến (thửa 287, tờ bản đồ 13), đến nhà ông Nguyễn Văn Sa thôn Cao Tiến (thửa 232, tờ bản đồ 12) | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn đường từ nhà ông Toán, bà Chính (thửa 102, tờ bản đồ 22), thôn Trung Nam, đến nhà ông Quy (Cầu Sập) (thửa 85, tờ bản đồ 12) thôn Quyết Tiến | 235.000 |
| Đoạn giáp xã Tân Thành đến nhà ông Đinh Quang Trường thôn Liên Thành (thửa 171, tờ bản đồ 25) | 196.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Kiên, thôn Tiến Hưng (thửa 774, tờ bản đồ 26) | 2.282.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp xã Thọ Bình B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thao Hạnh (thửa 418, tờ bản đồ 30), thôn Quyết Thắng 1, đến nhà ông Hồ Đức Thiện (thửa 34, tờ bản đồ 51), thôn Quyết Thắng 1. | 540.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Bảy Tân (thửa 288, tờ bản đồ số 30); đến nhà ông Văn Hằng (thửa 215, tờ bản đồ 30); đến nhà ông Tập Tăng (thửa | 339.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Long (thửa số 26, tờ bản đồ số 03) thôn Xuân Minh đến cầu Tổ rồng thôn Xuân Minh 1) | 260.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thu (thửa 64, tờ bản đồ 38), đến nhà ông Bích (thửa 297, tờ bản đồ 38), thôn Xuân Thắng | 235.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Vũ Thảo (thửa 73, tờ bản đồ 21); đến nhà bà Lụa, (thửa 64, tờ bản đồ 21); đến nhà bà Trâm (thửa 121, tờ bản đồ 22), thôn Trung Nam | 339.000 |
| Đoạn đường từ sân bóng Tổ Rồng (tờ bản đồ 02), thôn Xuân Minh 1, đi thôn Xuân Minh 2, Xuân Thắng, đến nhà ông Hà Công Băng thôn Xuân Minh | 235.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Trần Văn Trung (Ái) thôn Liên Thành (thửa 56, tờ 25) | 261.000 |
| Đoạn giáp địa giới xã Sao Vàng đến nhà bà Hải thôn Sơn Minh (thửa 476, tờ bản đồ 8) | 1.304.000 |
| Đường từ sân bóng Tổ Rồng đi thôn Thanh Cao xã Thường Xuân | 300.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Tâm, bà Nguyệt (thửa 30, tờ bản đồ 21), đến nhà ông Toàn (thửa 164, tờ bản đồ 10), thôn Trung nam | 235.000 |
| Đoạn từ cầu Hón Na đến nhà ông Nguyễn Xuân Quảng thôn Tiến Hưng (thửa 101, tờ bản đồ 28) | 261.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Hà Công Băng thôn Xuân Minh đến nhà ông Lượng, bà Thư (thửa 302, tờ bản đồ 30), thôn Quyết Thắng | 235.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hồng, bà Liên (thửa 113, tờ bản đồ 30), thôn Quyết Thắng 1, đến nhà ông Vẽ, bà Mai (thửa số 203, tờ bản đồ 22), thôn Trung Nam | 235.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Lê Văn Minh thôn Liên Thành (thửa 522, tờ bản đồ 20) | 424.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Tân Thành (thửa 96, tờ bản đồ 31) Tỉnh lộ 519B | 1.630.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Văn Nhàn (thửa 277, tờ bản đồ số 11) thôn Quyết Tiến đến nhà ông Nguyễn Ngọc Bính (thửa số 18, tờ bản đồ số 8) thôn Quyết Thắng 2) | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Quảng thôn Cao Tiến (thửa 299, tờ bản đồ 20) | 1.630.000 |
| Đoạn Từ nhà ông Cầm Minh Tuấn thửa tờ đến cầu Hón Na | 424.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Văn Nhàn (thửa 277, tờ bản đồ số 11) thôn Quyết Tiến đến giáp xã Sao Vàng | 300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Toàn (thửa 164, tờ bản đồ 10), thôn Trung nam đến nhà ông Đào Bá Hải (thửa 19, tờ bản đồ số 9) thôn Trung Nam | 200.000 |
| Đoạn đường từ đập tràn sông Đằn đến nhà ông Lê Huy Hải thôn Hợp Nhất (thửa 02, tờ bản đồ 08) | 94.000 |
| B.4 Các đoạn, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Luận Thành | 68.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Quân, bà Ninh (thửa 329, tờ bản đồ 30), thôn Quyết Thắng đi thôn Vinh Quang, đến nhà ông Côi (thửa 178, tờ bản đồ 10), thôn Thành Tiến | 235.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trần Văn Bảy thôn Cao Tiến (thửa 59, tờ bản đồ 13), đến đất Hà Huy Hiền thôn Cao Tiến | 209.000 |
| Từ nhà ông Lê Văn Bảy (thửa số 26, tờ bản đồ số đến hết khu tái định cư dự án Cụm công nghiệp Khe Hạ”, | 320.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bùi Như Tứ thôn Sơn Minh (thửa 298, tờ bản đồ 08), đến nhà ông Lê Văn Hùng thôn Sơn Cao (thửa 21, tờ bản đồ 09) | 209.000 |
| Các lô đất MBQH Khu dân cư thôn Trung Nam B.2 XÃ LUẬN THÀNH CŨ | 1.200.000 |
| Đoạn từ nhà bà Lê Thị Mọi thôn Sơn Cao (thửa 43, tờ bản đồ 09), đến giáp xã Sao Vàng | 209.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lương Hùng Ót thôn Cao Tiến (thửa 287, tờ bản đồ 13), đến nhà ông Nguyễn Văn Sa thôn Cao Tiến (thửa 232, tờ bản đồ 12) | 209.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vi Hồng Thu thôn Tiến Hưng (thửa 478, tờ bản đồ 26), đến nhà ông Lại Công Phụng (thửa 79, tờ bản đồ 26) | 78.000 |
| không quá 200m | 209.000 |
| Đoạn từ Nhà ông Trịnh Bá Quang (thửa 107, tờ bản đồ số 21) thôn Trung Nam đến nhà ông Nguyến Ngọc Sinh (thửa 161, tờ bản đồ số 22) thôn Quyết Tiến | 200.000 |
| Các lô đất MBQH khu dân cư thôn Liên Thành B.3 XÃ LUẬN KHÊ CŨ | 1.200.000 |
| Các lô đất MBQH trung tâm xã Xuân Cao thôn Quyết Thắng | 1.000.000 |
| Các lô đất Khu tái định cư thôn Sơn Minh | 1.000.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Ngân Xuân Đào (thửa 111, tờ bản đồ số 31) thôn Quyết Thắng đến nhà ông Lê Xuân Bình (thửa 67, tờ bản đồ số 02) thôn Sơn Cao | 540.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| số 405, tờ bản đồ 30), thôn Quyết Thắng | 1.000 |
| Đoạn Từ nhà ông Cầm Minh Tuấn thửa tờ đến cầu Hón Na | 20.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Kiên, thôn Tiến Hưng (thửa 774, tờ bản đồ 26) | 1.000 |
| 663.000 | |
| Đoạn đường từ nhà ông Hà Công Băng thôn Xuân Minh đến nhà ông Lượng, bà Thư (thửa 302, tờ bản đồ 30), thôn Quyết Thắng | 2.000 |
| Từ nhà ông Lê Văn Bảy (thửa số 26, tờ bản đồ số đến hết khu tái định cư dự án Cụm công nghiệp Khe Hạ”, | 2.000 |
| Các lô đất MBQH trung tâm xã Xuân Cao thôn Quyết Thắng | 1.000 |
| 1 ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | 664.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vi Hồng Thu thôn Tiến Hưng (thửa 478, tờ bản đồ 26), đến nhà ông Lại Công Phụng (thửa 79, tờ bản đồ 26) | 1.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.