Bảng giá đất Xã Hoằng Giang, Thanh Hóa từ 01/01/2026
410 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoằng Giang là 9.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Giang (giáp phường Nguyệt Viên)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (134 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Xuân Quang | 880.000 |
| Tiếp giáp xã Hoằng Phú đến nút giao đường Kim- Quỳ | 1.908.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Hợp cũ | 514.000 |
| Từ trạm bơm xã Hoằng Giang tiếp giáp phường Nguyệt Viên | 350.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Nga Phú | 978.000 |
| Đoạn tiếp theo đến dốc Nghè Gia | 391.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Phủ Vàng | 719.000 |
| Đoạn từ đường Kim - Quỳ tiếp đến cầu cuội Kênh Nam | 1.141.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Giang (giáp phường Nguyệt Viên) | 2.225.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường Kim - Quỳ | 1.304.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến nghĩa trang thôn Vĩnh Gia | 626.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba (nhà ông Dựng) | 572.000 |
| Tiếp theo đến đê sông Mã | 790.000 |
| Đường kênh Nam (phía Tây) từ trạm bơm Đại Điền đi Trường Mầm non Hoằng Quỳ | 2.700.000 |
| Tiếp giáp xã Hoằng Phú đến hết ngã ba cây xăng xã Hoằng Giang | 538.000 |
| Từ nhà ông Phượng (Liêu) đến ngã tư nhà ông Phúc Vĩnh Gia | 978.000 |
| Từ cầu vượt đường sắt đến hết địa phận xã Hoằng Giang giáp xã Hoằng Sơn | 1.345.000 |
| Đoạn từ trường Lưu Đình Chất (thôn Ích Hạ) đến ngã ba đi trụ sở Đảng Ủy | 827.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến nga ba nhà ông Bình Xu | 1.800.000 |
| Trạm y tế xã Hoằng Giang (cũ) đến trạm bơm xã Hoằng Giang | 445.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến trạm bơm thôn Xuân Phú | 734.000 |
| Từ ĐH-HH.03 (cầu chợ Dưa) đến ngã tư nhà ông Phượng (Liêu) | 2.025.000 |
| Từ tiếp theo đường ĐH-HH03 đến nga ba cây xăng Hoằng Giang | 445.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến cổng trường Lưu Đình Chất (thôn Ích Hạ) | 1.017.000 |
| Đoạn đê sông Mã (Đền Thờ Tướng quân Cao Lỗ) | 538.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư giáp Trường Mầm non Hoằng Giang | 587.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Trạm y tế xã Hoằng Giang cũ | 440.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.07 | 1.575.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | 1.350.000 |
| Từ đê sông Mã đến ngã tư nhà ông Truyền (thôn Hữu Khánh) | 372.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường xã | 1.650.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Liên qua Nhà văn hóa đến ao ông Tháp | 430.000 |
| Từ đường ĐH-HH.03 (bà Ái) đến ĐH-HH.11 (Trạm biến áp thôn Trinh Thọ | 242.000 |
| Từ địa phận xã Hoằng Phú đến tiếp giáp Quốc lộ 1A (nút giao đường Kim - Qùy) | 2.250.000 |
| Từ đê sông Mã đến nhà ông Lan (thôn Trà La) | 372.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH | 1.200.000 |
| Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Hòng Phương thôn Trinh Lộc | 242.000 |
| Từ ĐH-HH.11 đến tiếp giáp ĐH-HH.03 (nhà ông Thăng) | 242.000 |
| Từ ĐH-HH.02 đến Cầu Vàng cũ | 374.000 |
| Từ ĐH-HH.02 đến Nhà văn hoá thôn Trà La | 540.000 |
| Từ ĐH-HH.02 đến cầu Xuân Quang | 616.000 |
| Từ ông Gia đến nhà ông Tính (thôn Hữu Khánh) | 372.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Trà La đến Cầu Cung | 465.000 |
| Từ nhà ông Chiến Nụ qua sân vận động xã đến nhà ông Trường Lài | 391.000 |
| Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Tuất thôn Trinh Phúc | 242.000 |
| Từ ĐH-HH.02 đến giáp cầu Xuân Phú | 440.000 |
| Từ ĐH-HH.04 đến ngã tư nhà ông Dũng Bích thôn Nga phú | 538.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.04 | 1.800.000 |
| Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Anh thôn Trinh Phúc | 242.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến dốc đê nhà ông Ngọc Lạng (giáp chân đê sông Mã) | 330.000 |
| Từ đê sông Mã đến các thôn Đại Điền và thôn Hữu Khánh | 372.000 |
| Đường kênh Nam (phía Đông) từ Kênh N1 đến sân vận động xã Hoằng Qùy cũ | 2.700.000 |
| Từ nhà ông Sơn (thôn Nga Phú 2) đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Cầu | 440.000 |
| Từ ĐH-HH.03 Nhà văn hóa thôn Trinh Phúc đến Chợ Chiêng | 235.000 |
| Từ đê sông Mã đến nhà ông Lung (thôn Trà Sơn) | 372.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến nhà ông Thức (giáp đê sông mã) thôn Hợp Đồng | 372.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Hoằng Giang tiếp giáp xã Hoằng Sơn | 3.375.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 308.000 |
| Từ ĐH-HH.03 (ngõ ông Tuất) đến đê sông Mã | 313.000 |
| Từ ĐH-HH.04 đến ngã tư nhà ông Công (thôn Nga Phú 1) | 538.000 |
| Từ Xuân Quang đến hết địa phận xã Hoằng Xuân (giáp xã Hoằng Phượng) | 600.000 |
| Từ ĐH-HH.02 đến thao trường bắn thôn Tân Khánh | 372.000 |
| Từ ĐH-HH.04 đến nhà ông Sơn (thôn Nga Phú 2) | 587.000 |
| Từ ĐH-HH.02 đến Cầu Kênh | 465.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.07 đến Nhà văn hóa thôn Trinh Thọ | 652.000 |
| Từ cầu Soi đến nhà ông Vũ (thôn Mỹ Cầu) | 978.000 |
| Từ cầu kênh đến thôn Kênh thôn | 372.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 232.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Truyền đi cầu Bầu thôn Hữu Khánh | 470.000 |
| Từ nhà ông Long Nguyệt đến ông Thao Thủy thôn Trinh Thọ | 235.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.02 | 1.350.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | 1.575.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến Cầu ông tô bờ sông Kênh Nam | 274.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến đình làng thôn Phúc Tiên | 528.000 |
| Đường trục chính MB | 1.467.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | 1.800.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 159.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến Nhà văn hóa thôn Phượng Mao | 274.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến đê sông Mã | 274.000 |
| Từ đình làng thôn Ích Hạ đến tiếp giáp ĐH-HH.11 | 514.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Đúc đến tiếp giáp bờ hồ thôn Đông Khê | 342.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến hồ Giang Phượng thôn Vĩnh Gia | 274.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.03 | 1.800.000 |
| Đường nội bộ MB | 1.141.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến cổng Trường Tiểu học Hoằng Quỳ | 783.000 |
| Từ Trường Tiểu học Hoằng Quỳ đến đình làng thôn Ích Hạ | 636.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến nhà ông Dũng thôn Vĩnh Gia | 274.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Tháp) đến nhà ông Bích Quyền thôn Trung Tiến | 1.141.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.04 | 2.025.000 |
| Từ dốc chợ Chùa Gia đến trạm biến thế Phượng Mao | 367.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Đông Nam đến ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến) | 445.000 |
| Các lô đất còn lại đường nội bộ | 1.800.000 |
| Từ cầu trạm xá đến chợ Qùy Chữ | 1.064.000 |
| Từ đình làng thôn Đông Khê đến kênh tiêu Hợp Khê | 342.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến Đình làng thôn Đông Khê | 382.000 |
| Từ Trạm Y tế đến nhà Bích Hiền (thôn Phúc Tiên) | 2.119.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến Nhà văn hóa thôn Đông Nam | 697.000 |
| Từ đình làng thôn Phúc Tiên đến tiếp giáp Quốc lộ 1A | 509.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến công viên Mini thôn Phượng Mao | 274.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến) đến ngã ba đến tiếp giáp đường Đông An (cổng chào thôn Tây Phúc) | 382.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến sau nhà ông Quyền lên Kênh Nam (MBQH 65) | 440.000 |
| Từ trước UBND xã đến giáp Bệnh viện Đa khoa Hàm Rồng | 734.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến) đến tiếp giáp đường Kim- Quỳ | 382.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến Trường THCS Hoằng Phượng | 274.000 |
| Từ Trạm Y tế xã đến lô số MBQH số 31/MBQH-UBND | 851.000 |
| Đường nội bộ MBQH MBQH số 17/MBQH-UBND ngày 9/6/2010 | 1.620.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH | 1.050.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 264.000 |
| MBQH số - Đường nội bộ MBQH kèm theo Quyết định số 3662/QĐ-UBND ngày 16/8/2024 | 1.141.000 |
| Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQH | 1.141.000 |
| MBQH số 01/MBQH-UBND ngày 25/01/2021; MBQH số 229/MBQH-UBND ngày16/10/2017; MBQH số 186/MBQH-UBND ngày 24/8/2018 | 1.369.000 |
| Từ lô số đến lô MBQH kèm theo Quyết định số 5046QD-UBND ngày 6/11/2024 | 1.620.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến Bưu điện văn hóa xã | 514.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH | 1.350.000 |
| MBQH số 49/MBQH-UBND ngày 18/6/2020 Đường nội bộ MBQH MBQH số 187/MBQH-UBND ngày 24/8/2018 | 2.340.000 |
| của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Trung Tiến) Các lô đất đường trục chính | 2.700.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | 1.350.000 |
| Đường nội bộ MBQH MBQH số 34/MBQH-UBND ngày 25/4/2017 | 1.620.000 |
| MBQH số 28/MBQH-UBND ngày 19/4/2021 (thôn Đức Tiến) Các lô đất thuộc MBQH MBQH kèm theo Quyết định số 4233/QD-UBND ngày 10/9/2024 | 1.125.000 |
| Thanh Hoá Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQH B.5 XÃ HOẰNG HỢP CŨ | 2.700.000 |
| của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Thanh Minh) Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.10 | 1.575.000 |
| (thôn Nhân Hòa 2) Các lô đất tiếp giáp đường trục chính (đường xã) | 1.575.000 |
| Các lô đất còn lại đường nội bộ MBQH khu dân cư thôn Trọng Hậu, xã Hoằng Giang, tỉnh | 2.160.000 |
| MBQH số 231/MBQH-UBND ngày 16/10/2017 MBQH số - Đường trục chính | 1.141.000 |
| Từ ĐH-HH.11 qua cống N10 (Quỳ Thanh) đến giáp làng Qùy Chử (Hoằng Quỳ) | 367.000 |
| Từ nhà ông Trinh Minh Tú đến nhà Duyên Bé | 900.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ MBQH kèm theo Quyết định số 2847/QD-UBND ngày 02/6/2025 | 1.350.000 |
| MBQH khu tái định cư (Đường Sắt) Các lô đất tiếp giáp đường từ bưu điện đến ĐH-HH07 | 1.575.000 |
| Đường nội bộ MBQH MBQH số 188/MBQH-UBND ngày 24/8/2018 | 1.620.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến nhà ông Hải (thôn 10) | 342.000 |
| Từ Bưu điện văn hóa xã đến tiếp giáp đường ĐH-HH.07 (Phú - Giang) | 413.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.07 | 1.350.000 |
| Đường nội bộ | 1.260.000 |
| MBQH số 06/MBQH-UBND ngày 23/2/2021 Đường nội bộ MBQH | 2.340.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (129 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Tiếp giáp xã Hoằng Phú đến nút giao đường Kim- Quỳ | 8.000.000 |
| Từ cầu vượt đường sắt đến hết địa phận xã Hoằng Giang giáp xã Hoằng Sơn | 6.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Giang (giáp phường Nguyệt Viên) | 9.500.000 |
| Tiếp theo đến đê sông Mã ĐH-HH.06 (Quý - Phượng) | 3.500.000 |
| Từ nhà ông Phượng (Liêu) đến ngã tư nhà ông Phúc Vĩnh Gia | 2.200.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Hoằng Giang tiếp giáp xã Hoằng Sơn | 7.500.000 |
| Tiếp giáp xã Hoằng Phú đến hết ngã ba cây xăng xã Hoằng Giang Đường nối Quốc lộ 1A với Quốc lộ | 3.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Trạm Y tế xã Hoằng Giang cũ | 3.200.000 |
| Trạm y tế xã Hoằng Giang cũ đến trạm bơm xã Hoằng Giang Đường đê sông Mã | 3.000.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến cổng trường Lưu Đình Chất (thôn Ích Hạ) | 4.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến dốc Nghè Gia ĐH-HH.07 (Phú - Giang) | 1.000.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến nga ba nhà ông Bình Xu | 4.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Phủ Vàng ĐH-HH.03 (Kim - Giang - Hợp) | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Hợp cũ | 3.300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư giáp Trường Mầm non Hoằng Giang | 2.500.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến trạm bơm thôn Xuân Phú | 2.500.000 |
| Đường kênh Nam (phía Đông) từ Kênh N1 đến sân vận động xã Hoằng Qùy cũ | 6.000.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Xuân Quang Đường Kênh Nam | 6.000.000 |
| Đoạn đê sông Mã (Đền Thờ Tướng quân Cao Lỗ) ĐH-HH.02 (Trung - Xuân) | 1.800.000 |
| Đoạn từ đường Kim - Quỳ tiếp đến cầu cuội Kênh Nam ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang) | 3.500.000 |
| Từ địa phận xã Hoằng Phú đến tiếp giáp Quốc lộ 1A (nút giao đường Kim - Qùy) | 5.000.000 |
| Từ trạm bơm xã Hoằng Giang tiếp giáp phường Nguyệt Viên ĐH-HH.04 (Kim - Xuân) | 2.500.000 |
| Từ ĐH-HH.03 (cầu chợ Dưa) đến ngã tư nhà ông Phượng (Liêu) | 4.500.000 |
| Từ tiếp theo đường ĐH-HH03 đến nga ba cây xăng Hoằng Giang | 3.000.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường Kim - Quỳ | 4.000.000 |
| Đường kênh Nam (phía Tây) từ trạm bơm Đại Điền đi Trường Mầm non Hoằng Quỳ | 6.000.000 |
| Đoạn từ trường Lưu Đình Chất (thôn Ích Hạ) đến ngã ba đi trụ sở Đảng Ủy | 3.500.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến nghĩa trang thôn Vĩnh Gia | 4.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba (nhà ông Dựng) | 3.000.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Nga Phú | 4.500.000 |
| Từ ĐH-HH.02 đến cầu Xuân Quang | 3.000.000 |
| Từ ĐH-HH.03 Nhà văn hóa thôn Trinh Phúc đến Chợ Chiêng | 1.100.000 |
| Từ cầu kênh đến thôn Kênh Thôn | 2.500.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.07 | 3.500.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 800.000 |
| Từ ĐH-HH.04 đến ngã tư nhà ông Dũng Bích thôn Nga phú | 2.500.000 |
| Mã) | 1.100.000 |
| Từ đê sông Mã đến các thôn Đại Điền và thôn Hữu Khánh | 1.300.000 |
| Từ nhà ông Sơn (thôn Nga Phú 2) đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Cầu | 1.800.000 |
| Từ ĐH-HH.02 đến Cầu Kênh | 3.200.000 |
| Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Anh thôn Trinh Phúc | 1.100.000 |
| Từ đê sông Mã đến nhà ông Lung (thôn Trà Sơn) | 1.100.000 |
| Từ đê sông Mã đến ngã tư nhà ông Truyền (thôn Hữu Khánh) | 2.000.000 |
| Từ nhà ông Long Nguyệt đến ông Thao Thủy thôn Trinh Thọ | 1.100.000 |
| Từ ĐH-HH.11 đến tiếp giáp ĐH-HH.03 (nhà ông Thăng) | 1.200.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH | 4.000.000 |
| Từ ĐH-HH.04 đến ngã tư nhà ông Công (thôn Nga Phú 1) | 2.000.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | 3.000.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.07 đến Nhà văn hóa thôn Trinh Thọ | 2.000.000 |
| Từ ĐH-HH.02 đến thao trường bắn thôn Tân Khánh | 2.000.000 |
| Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Hòng Phương thôn Trinh Lộc | 1.100.000 |
| Từ ĐH-HH.02 đến giáp cầu Xuân Phú | 2.500.000 |
| Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Tuất thôn Trinh Phúc | 1.100.000 |
| Từ ĐH-HH.04 đến nhà ông Sơn (thôn Nga Phú 2) | 3.000.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Trà La đến Cầu Cung | 1.500.000 |
| Trinh Thọ | 1.100.000 |
| Từ ĐH-HH.02 đến Nhà văn hoá thôn Trà La | 1.200.000 |
| Phượng) | 2.000.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Truyền đi cầu Bầu thôn Hữu Khánh | 1.500.000 |
| Từ ĐH-HH.03 (ngõ ông Tuất) đến đê sông Mã | 1.100.000 |
| Từ ông Gia đến nhà ông Tính (thôn Hữu Khánh) | 1.000.000 |
| Từ ĐH-HH.02 đến Cầu Vàng cũ | 1.000.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến nhà ông Thức (giáp đê sông mã) thôn Hợp Đồng | 1.100.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Liên qua Nhà văn hóa đến ao ông Tháp | 2.000.000 |
| Từ đê sông Mã đến nhà ông Lan (thôn Trà La) | 1.000.000 |
| Từ nhà ông Chiến Nụ qua sân vận động xã đến nhà ông Trường Lài | 1.200.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.03 | 4.000.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến Cầu ông tô bờ sông Kênh Nam | 800.000 |
| Các lô đất còn lại đường nội bộ | 4.000.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | 3.500.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến sau nhà ông Quyền lên Kênh Nam (MB 65) | 1.800.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường xã | 5.500.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến Nhà văn hóa thôn Phượng Mao | 800.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến Trường THCS Hoằng Phượng | 800.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 600.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến đê sông Mã | 800.000 |
| Từ dốc chợ Chùa Gia đến trạm biến thế Phượng Mao | 1.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 600.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | 4.000.000 |
| Đường trục chính MB | 4.500.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.02 | 3.000.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến nhà ông Dũng thôn Vĩnh Gia | 800.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.04 | 6.000.000 |
| Đường nội bộ MB | 3.500.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến công viên Mini thôn Phượng Mao | 800.000 |
| Từ cầu Soi đến nhà ông Vũ (thôn Mỹ Cầu) | 3.000.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến hồ Giang Phượng thôn Vĩnh Gia | 800.000 |
| Từ Trạm Y tế xã đến lô số MBQH số 31/MBQH-UBND | 5.000.000 |
| Từ trước UBND xã đến giáp Bệnh viện Đa khoa Hàm Rồng | 4.200.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 1.000.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến đình làng thôn Phúc Tiên | 4.500.000 |
| Từ đình làng thôn Ích Hạ đến tiếp giáp ĐH-HH.11 | 4.500.000 |
| Từ đình làng thôn Đông Khê đến kênh tiêu Hợp Khê | 2.500.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến cổng Trường Tiểu học Hoằng Quỳ | 6.000.000 |
| Từ Trường Tiểu học Hoằng Quỳ đến đình làng thôn Ích Hạ | 4.000.000 |
| Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQH | 3.500.000 |
| MBQH số - Đường nội bộ | 3.500.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Tháp) đến nhà ông Bích Quyền thôn Trung Tiến | 3.500.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Đúc đến tiếp giáp bờ hồ thôn Đông Khê | 2.500.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến) đến tiếp giáp đường Kim- Quỳ | 3.000.000 |
| MBQH số - Đường trục chính | 3.500.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến) đến ngã ba đến tiếp giáp đường Đông An (cổng chào thôn Tây Phúc) | 2.500.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến Nhà văn hóa thôn Đông Nam | 5.000.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Đông Nam đến ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến) | 3.500.000 |
| Từ đình làng thôn Phúc Tiên đến tiếp giáp Quốc lộ 1A | 4.000.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến Đình làng thôn Đông Khê | 2.800.000 |
| Từ Trạm Y tế đến nhà Bích Hiền (thôn Phúc Tiên) | 6.500.000 |
| Từ cầu trạm xá đến chợ Qùy Chữ | 6.500.000 |
| Đường nội bộ MBQH | 5.200.000 |
| 229/MBQH-UBND ngày16/10/2017; MBQH số 186/MBQH- | 4.200.000 |
| Từ nhà ông Trinh Minh Tú đến nhà Duyên Bé | 2.000.000 |
| Từ lô số đến lô | 3.600.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường từ bưu điện đến ĐH-HH07 | 3.500.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến Bưu điện văn hóa xã | 3.500.000 |
| 02/6/2025 (thôn Nhân Hòa 2) Các lô đất tiếp giáp đường trục chính (đường xã) | 3.500.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.10 | 3.500.000 |
| Thanh Hoá Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQH B.5 XÃ HOẰNG HỢP CŨ | 6.000.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ MBQH kèm theo Quyết định số 2847/QD-UBND ngày | 3.000.000 |
| Các lô đất đường trục chính | 6.000.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ MBQH khu tái định cư (Đường Sắt) | 3.000.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.07 | 4.500.000 |
| Từ Bưu điện văn hóa xã đến tiếp giáp đường ĐH-HH.07 (Phú - Giang) | 3.500.000 |
| Từ ĐH-HH.11 qua cống N10 (Quỳ Thanh) đến giáp làng Qùy Chử (Hoằng Quỳ) | 3.000.000 |
| Các lô đất còn lại đường nội bộ MBQH khu dân cư thôn Trọng Hậu, xã Hoằng Giang, tỉnh | 4.800.000 |
| Đường nội bộ | 2.800.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến nhà ông Hải (thôn 10) | 1.500.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH MBQH khu dân cư thôn Nhân Hòa | 3.500.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH | 4.500.000 |
| Các tuyến đường còn lại MBQH khu dân cư thôn Nhân Hòa | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (134 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến trạm bơm thôn Xuân Phú | 815.000 |
| Tiếp giáp xã Hoằng Phú đến nút giao đường Kim- Quỳ | 2.119.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư giáp Trường Mầm non Hoằng Giang | 652.000 |
| Đoạn đê sông Mã (Đền Thờ Tướng quân Cao Lỗ) | 598.000 |
| Trạm y tế xã Hoằng Giang (cũ) đến trạm bơm xã Hoằng Giang | 495.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến nga ba nhà ông Bình Xu | 2.000.000 |
| Từ nhà ông Phượng (Liêu) đến ngã tư nhà ông Phúc Vĩnh Gia | 1.087.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Giang (giáp phường Nguyệt Viên) | 2.473.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến nghĩa trang thôn Vĩnh Gia | 696.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Nga Phú | 1.087.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Xuân Quang | 978.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường Kim - Quỳ | 1.739.000 |
| Từ trạm bơm xã Hoằng Giang tiếp giáp phường Nguyệt Viên | 389.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Phủ Vàng | 799.000 |
| Đoạn tiếp theo đến dốc Nghè Gia | 435.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Trạm y tế xã Hoằng Giang cũ | 489.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến cổng trường Lưu Đình Chất (thôn Ích Hạ) | 1.130.000 |
| Đoạn từ trường Lưu Đình Chất (thôn Ích Hạ) đến ngã ba đi trụ sở Đảng Ủy | 918.000 |
| Từ cầu vượt đường sắt đến hết địa phận xã Hoằng Giang giáp xã Hoằng Sơn | 1.494.000 |
| Tiếp giáp xã Hoằng Phú đến hết ngã ba cây xăng xã Hoằng Giang | 598.000 |
| Đường kênh Nam (phía Tây) từ trạm bơm Đại Điền đi Trường Mầm non Hoằng Quỳ | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba (nhà ông Dựng) | 636.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Hợp cũ | 571.000 |
| Đoạn từ đường Kim - Quỳ tiếp đến cầu cuội Kênh Nam | 1.522.000 |
| Tiếp theo đến đê sông Mã | 878.000 |
| Từ tiếp theo đường ĐH-HH03 đến nga ba cây xăng Hoằng Giang | 495.000 |
| Từ ĐH-HH.03 (cầu chợ Dưa) đến ngã tư nhà ông Phượng (Liêu) | 2.250.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Trà La đến Cầu Cung | 516.000 |
| Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Tuất thôn Trinh Phúc | 269.000 |
| Từ ĐH-HH.04 đến ngã tư nhà ông Công (thôn Nga Phú 1) | 598.000 |
| Đường kênh Nam (phía Đông) từ Kênh N1 đến sân vận động xã Hoằng Qùy cũ | 3.000.000 |
| Từ nhà ông Chiến Nụ qua sân vận động xã đến nhà ông Trường Lài | 522.000 |
| Từ đê sông Mã đến các thôn Đại Điền và thôn Hữu Khánh | 413.000 |
| Từ ĐH-HH.04 đến nhà ông Sơn (thôn Nga Phú 2) | 652.000 |
| Từ ĐH-HH.03 Nhà văn hóa thôn Trinh Phúc đến Chợ Chiêng | 261.000 |
| Từ cầu kênh đến thôn Kênh thôn | 413.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến nhà ông Thức (giáp đê sông mã) thôn Hợp Đồng | 413.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 258.000 |
| Từ nhà ông Long Nguyệt đến ông Thao Thủy thôn Trinh Thọ | 261.000 |
| Từ ĐH-HH.04 đến ngã tư nhà ông Dũng Bích thôn Nga phú | 598.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH | 1.600.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.07 | 1.750.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường xã | 2.200.000 |
| Từ ĐH-HH.02 đến giáp cầu Xuân Phú | 489.000 |
| Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Anh thôn Trinh Phúc | 269.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Hoằng Giang tiếp giáp xã Hoằng Sơn | 3.750.000 |
| Từ địa phận xã Hoằng Phú đến tiếp giáp Quốc lộ 1A (nút giao đường Kim - Qùy) | 2.500.000 |
| Từ ĐH-HH.02 đến Cầu Vàng cũ | 416.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.07 đến Nhà văn hóa thôn Trinh Thọ | 870.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 342.000 |
| Từ cầu Soi đến nhà ông Vũ (thôn Mỹ Cầu) | 1.304.000 |
| Từ ĐH-HH.02 đến cầu Xuân Quang | 685.000 |
| Từ ĐH-HH.11 đến tiếp giáp ĐH-HH.03 (nhà ông Thăng) | 269.000 |
| Từ đê sông Mã đến nhà ông Lan (thôn Trà La) | 413.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Liên qua Nhà văn hóa đến ao ông Tháp | 478.000 |
| Từ đê sông Mã đến ngã tư nhà ông Truyền (thôn Hữu Khánh) | 413.000 |
| Từ ĐH-HH.02 đến Nhà văn hoá thôn Trà La | 600.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.04 | 2.400.000 |
| Từ Xuân Quang đến hết địa phận xã Hoằng Xuân (giáp xã Hoằng Phượng) | 800.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Truyền đi cầu Bầu thôn Hữu Khánh | 522.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến dốc đê nhà ông Ngọc Lạng (giáp chân đê sông Mã) | 367.000 |
| Từ nhà ông Sơn (thôn Nga Phú 2) đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Cầu | 489.000 |
| Từ đường ĐH-HH.03 (bà Ái) đến ĐH-HH.11 (Trạm biến áp thôn Trinh Thọ | 269.000 |
| Từ ĐH-HH.02 đến thao trường bắn thôn Tân Khánh | 413.000 |
| Từ ĐH-HH.03 (ngõ ông Tuất) đến đê sông Mã | 348.000 |
| Từ ông Gia đến nhà ông Tính (thôn Hữu Khánh) | 413.000 |
| Từ đê sông Mã đến nhà ông Lung (thôn Trà Sơn) | 413.000 |
| Từ ĐH-HH.02 đến Cầu Kênh | 516.000 |
| Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Hòng Phương thôn Trinh Lộc | 269.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | 1.500.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến Trường THCS Hoằng Phượng | 304.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến cổng Trường Tiểu học Hoằng Quỳ | 870.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Đúc đến tiếp giáp bờ hồ thôn Đông Khê | 380.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến đê sông Mã | 304.000 |
| Từ Trường Tiểu học Hoằng Quỳ đến đình làng thôn Ích Hạ | 706.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 177.000 |
| Từ đình làng thôn Đông Khê đến kênh tiêu Hợp Khê | 380.000 |
| Từ dốc chợ Chùa Gia đến trạm biến thế Phượng Mao | 408.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến Đình làng thôn Đông Khê | 424.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến) đến tiếp giáp đường Kim- Quỳ | 424.000 |
| Từ đình làng thôn Ích Hạ đến tiếp giáp ĐH-HH.11 | 571.000 |
| Từ Trạm Y tế xã đến lô số MBQH số 31/MBQH-UBND | 946.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | 1.750.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến đình làng thôn Phúc Tiên | 587.000 |
| Từ Trạm Y tế đến nhà Bích Hiền (thôn Phúc Tiên) | 2.826.000 |
| Từ đình làng thôn Phúc Tiên đến tiếp giáp Quốc lộ 1A | 565.000 |
| Từ trước UBND xã đến giáp Bệnh viện Đa khoa Hàm Rồng | 815.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | 2.000.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến công viên Mini thôn Phượng Mao | 304.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến Nhà văn hóa thôn Đông Nam | 774.000 |
| Đường trục chính MB | 1.956.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến Cầu ông tô bờ sông Kênh Nam | 304.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.02 | 1.500.000 |
| Từ cầu trạm xá đến chợ Qùy Chữ | 1.182.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.04 | 2.250.000 |
| Đường nội bộ MB | 1.522.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.03 | 2.000.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến hồ Giang Phượng thôn Vĩnh Gia | 304.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến Nhà văn hóa thôn Phượng Mao | 304.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến) đến ngã ba đến tiếp giáp đường Đông An (cổng chào thôn Tây Phúc) | 424.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến sau nhà ông Quyền lên Kênh Nam (MBQH 65) | 489.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Đông Nam đến ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến) | 495.000 |
| Các lô đất còn lại đường nội bộ | 2.000.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Tháp) đến nhà ông Bích Quyền thôn Trung Tiến | 1.522.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến nhà ông Dũng thôn Vĩnh Gia | 304.000 |
| Đường nội bộ MBQH MBQH số 17/MBQH-UBND ngày 9/6/2010 | 1.800.000 |
| MBQH số 49/MBQH-UBND ngày 18/6/2020 Đường nội bộ MBQH MBQH số 187/MBQH-UBND ngày 24/8/2018 | 2.600.000 |
| Từ Bưu điện văn hóa xã đến tiếp giáp đường ĐH-HH.07 (Phú - Giang) | 459.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.07 | 1.800.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH | 1.800.000 |
| Đường nội bộ | 1.400.000 |
| Đường nội bộ MBQH MBQH số 34/MBQH-UBND ngày 25/4/2017 | 1.800.000 |
| Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQH | 1.522.000 |
| MBQH số 06/MBQH-UBND ngày 23/2/2021 Đường nội bộ MBQH | 2.600.000 |
| MBQH số - Đường nội bộ MBQH kèm theo Quyết định số 3662/QĐ-UBND ngày 16/8/2024 | 1.522.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | 1.500.000 |
| của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Thanh Minh) Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.10 | 1.750.000 |
| Các lô đất còn lại đường nội bộ MBQH khu dân cư thôn Trọng Hậu, xã Hoằng Giang, tỉnh | 2.400.000 |
| MBQH số 231/MBQH-UBND ngày 16/10/2017 MBQH số - Đường trục chính | 1.522.000 |
| Từ ĐH-HH.11 qua cống N10 (Quỳ Thanh) đến giáp làng Qùy Chử (Hoằng Quỳ) | 408.000 |
| Từ nhà ông Trinh Minh Tú đến nhà Duyên Bé | 1.000.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ MBQH kèm theo Quyết định số 2847/QD-UBND ngày 02/6/2025 | 1.500.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến nhà ông Hải (thôn 10) | 380.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 293.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH | 1.400.000 |
| của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Trung Tiến) Các lô đất đường trục chính | 3.000.000 |
| (thôn Nhân Hòa 2) Các lô đất tiếp giáp đường trục chính (đường xã) | 1.750.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến Bưu điện văn hóa xã | 571.000 |
| Từ lô số đến lô MBQH kèm theo Quyết định số 5046QD-UBND ngày 6/11/2024 | 1.800.000 |
| Thanh Hoá Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQH B.5 XÃ HOẰNG HỢP CŨ | 3.000.000 |
| MBQH khu tái định cư (Đường Sắt) Các lô đất tiếp giáp đường từ bưu điện đến ĐH-HH07 | 1.750.000 |
| MBQH số 28/MBQH-UBND ngày 19/4/2021 (thôn Đức Tiến) Các lô đất thuộc MBQH MBQH kèm theo Quyết định số 4233/QD-UBND ngày 10/9/2024 | 1.250.000 |
| MBQH số 01/MBQH-UBND ngày 25/01/2021; MBQH số 229/MBQH-UBND ngày16/10/2017; MBQH số 186/MBQH-UBND ngày 24/8/2018 | 1.826.000 |
| Đường nội bộ MBQH MBQH số 188/MBQH-UBND ngày 24/8/2018 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ nhà ông Phượng (Liêu) đến ngã tư nhà ông Phúc Vĩnh Gia | 2.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.