Bảng giá đất Xã Hoằng Giang, Thanh Hóa từ 01/01/2026

410 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoằng Giang9.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Giang (giáp phường Nguyệt Viên)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (134 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Xuân Quang880.000
Tiếp giáp xã Hoằng Phú đến nút giao đường Kim- Quỳ1.908.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Hợp cũ514.000
Từ trạm bơm xã Hoằng Giang tiếp giáp phường Nguyệt Viên350.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Nga Phú978.000
Đoạn tiếp theo đến dốc Nghè Gia391.000
Đoạn tiếp theo đến Phủ Vàng719.000
Đoạn từ đường Kim - Quỳ tiếp đến cầu cuội Kênh Nam1.141.000
Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Giang (giáp phường Nguyệt Viên)2.225.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường Kim - Quỳ1.304.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến nghĩa trang thôn Vĩnh Gia626.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba (nhà ông Dựng)572.000
Tiếp theo đến đê sông Mã790.000
Đường kênh Nam (phía Tây) từ trạm bơm Đại Điền đi Trường Mầm non Hoằng Quỳ2.700.000
Tiếp giáp xã Hoằng Phú đến hết ngã ba cây xăng xã Hoằng Giang538.000
Từ nhà ông Phượng (Liêu) đến ngã tư nhà ông Phúc Vĩnh Gia978.000
Từ cầu vượt đường sắt đến hết địa phận xã Hoằng Giang giáp xã Hoằng Sơn1.345.000
Đoạn từ trường Lưu Đình Chất (thôn Ích Hạ) đến ngã ba đi trụ sở Đảng Ủy827.000
Từ Quốc lộ 1A đến nga ba nhà ông Bình Xu1.800.000
Trạm y tế xã Hoằng Giang (cũ) đến trạm bơm xã Hoằng Giang445.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến trạm bơm thôn Xuân Phú734.000
Từ ĐH-HH.03 (cầu chợ Dưa) đến ngã tư nhà ông Phượng (Liêu)2.025.000
Từ tiếp theo đường ĐH-HH03 đến nga ba cây xăng Hoằng Giang445.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến cổng trường Lưu Đình Chất (thôn Ích Hạ)1.017.000
Đoạn đê sông Mã (Đền Thờ Tướng quân Cao Lỗ)538.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư giáp Trường Mầm non Hoằng Giang587.000
Đoạn tiếp theo đến Trạm y tế xã Hoằng Giang cũ440.000
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.071.575.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ1.350.000
Từ đê sông Mã đến ngã tư nhà ông Truyền (thôn Hữu Khánh)372.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường xã1.650.000
Từ ngã ba nhà ông Liên qua Nhà văn hóa đến ao ông Tháp430.000
Từ đường ĐH-HH.03 (bà Ái) đến ĐH-HH.11 (Trạm biến áp thôn Trinh Thọ242.000
Từ địa phận xã Hoằng Phú đến tiếp giáp Quốc lộ 1A (nút giao đường Kim - Qùy)2.250.000
Từ đê sông Mã đến nhà ông Lan (thôn Trà La)372.000
Các lô đất thuộc MBQH1.200.000
Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Hòng Phương thôn Trinh Lộc242.000
Từ ĐH-HH.11 đến tiếp giáp ĐH-HH.03 (nhà ông Thăng)242.000
Từ ĐH-HH.02 đến Cầu Vàng cũ374.000
Từ ĐH-HH.02 đến Nhà văn hoá thôn Trà La540.000
Từ ĐH-HH.02 đến cầu Xuân Quang616.000
Từ ông Gia đến nhà ông Tính (thôn Hữu Khánh)372.000
Từ Nhà văn hóa thôn Trà La đến Cầu Cung465.000
Từ nhà ông Chiến Nụ qua sân vận động xã đến nhà ông Trường Lài391.000
Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Tuất thôn Trinh Phúc242.000
Từ ĐH-HH.02 đến giáp cầu Xuân Phú440.000
Từ ĐH-HH.04 đến ngã tư nhà ông Dũng Bích thôn Nga phú538.000
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.041.800.000
Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Anh thôn Trinh Phúc242.000
Từ ĐH-HH.03 đến dốc đê nhà ông Ngọc Lạng (giáp chân đê sông Mã)330.000
Từ đê sông Mã đến các thôn Đại Điền và thôn Hữu Khánh372.000
Đường kênh Nam (phía Đông) từ Kênh N1 đến sân vận động xã Hoằng Qùy cũ2.700.000
Từ nhà ông Sơn (thôn Nga Phú 2) đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Cầu440.000
Từ ĐH-HH.03 Nhà văn hóa thôn Trinh Phúc đến Chợ Chiêng235.000
Từ đê sông Mã đến nhà ông Lung (thôn Trà Sơn)372.000
Từ ĐH-HH.03 đến nhà ông Thức (giáp đê sông mã) thôn Hợp Đồng372.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Hoằng Giang tiếp giáp xã Hoằng Sơn3.375.000
Các tuyến đường còn lại308.000
Từ ĐH-HH.03 (ngõ ông Tuất) đến đê sông Mã313.000
Từ ĐH-HH.04 đến ngã tư nhà ông Công (thôn Nga Phú 1)538.000
Từ Xuân Quang đến hết địa phận xã Hoằng Xuân (giáp xã Hoằng Phượng)600.000
Từ ĐH-HH.02 đến thao trường bắn thôn Tân Khánh372.000
Từ ĐH-HH.04 đến nhà ông Sơn (thôn Nga Phú 2)587.000
Từ ĐH-HH.02 đến Cầu Kênh465.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.07 đến Nhà văn hóa thôn Trinh Thọ652.000
Từ cầu Soi đến nhà ông Vũ (thôn Mỹ Cầu)978.000
Từ cầu kênh đến thôn Kênh thôn372.000
Các tuyến đường còn lại232.000
Từ ngã tư nhà ông Truyền đi cầu Bầu thôn Hữu Khánh470.000
Từ nhà ông Long Nguyệt đến ông Thao Thủy thôn Trinh Thọ235.000
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.021.350.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ1.575.000
Từ ĐH-HH.06 đến Cầu ông tô bờ sông Kênh Nam274.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến đình làng thôn Phúc Tiên528.000
Đường trục chính MB1.467.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ1.800.000
Các tuyến đường còn lại159.000
Từ ĐH-HH.03 đến Nhà văn hóa thôn Phượng Mao274.000
Từ ĐH-HH.06 đến đê sông Mã274.000
Từ đình làng thôn Ích Hạ đến tiếp giáp ĐH-HH.11514.000
Từ ngã ba nhà ông Đúc đến tiếp giáp bờ hồ thôn Đông Khê342.000
Từ ĐH-HH.06 đến hồ Giang Phượng thôn Vĩnh Gia274.000
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.031.800.000
Đường nội bộ MB1.141.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến cổng Trường Tiểu học Hoằng Quỳ783.000
Từ Trường Tiểu học Hoằng Quỳ đến đình làng thôn Ích Hạ636.000
Từ ĐH-HH.06 đến nhà ông Dũng thôn Vĩnh Gia274.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Tháp) đến nhà ông Bích Quyền thôn Trung Tiến1.141.000
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.042.025.000
Từ dốc chợ Chùa Gia đến trạm biến thế Phượng Mao367.000
Từ Nhà văn hóa thôn Đông Nam đến ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến)445.000
Các lô đất còn lại đường nội bộ1.800.000
Từ cầu trạm xá đến chợ Qùy Chữ1.064.000
Từ đình làng thôn Đông Khê đến kênh tiêu Hợp Khê342.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến Đình làng thôn Đông Khê382.000
Từ Trạm Y tế đến nhà Bích Hiền (thôn Phúc Tiên)2.119.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến Nhà văn hóa thôn Đông Nam697.000
Từ đình làng thôn Phúc Tiên đến tiếp giáp Quốc lộ 1A509.000
Từ ĐH-HH.03 đến công viên Mini thôn Phượng Mao274.000
Từ ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến) đến ngã ba đến tiếp giáp đường Đông An (cổng chào thôn Tây Phúc)382.000
Từ ĐH-HH.03 đến sau nhà ông Quyền lên Kênh Nam (MBQH 65)440.000
Từ trước UBND xã đến giáp Bệnh viện Đa khoa Hàm Rồng734.000
Từ ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến) đến tiếp giáp đường Kim- Quỳ382.000
Từ ĐH-HH.06 đến Trường THCS Hoằng Phượng274.000
Từ Trạm Y tế xã đến lô số MBQH số 31/MBQH-UBND851.000
Đường nội bộ MBQH MBQH số 17/MBQH-UBND ngày 9/6/20101.620.000
Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH1.050.000
Các tuyến đường còn lại264.000
MBQH số - Đường nội bộ MBQH kèm theo Quyết định số 3662/QĐ-UBND ngày 16/8/20241.141.000
Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQH1.141.000
MBQH số 01/MBQH-UBND ngày 25/01/2021; MBQH số 229/MBQH-UBND ngày16/10/2017; MBQH số 186/MBQH-UBND ngày 24/8/20181.369.000
Từ lô số đến lô MBQH kèm theo Quyết định số 5046QD-UBND ngày 6/11/20241.620.000
Từ ĐH-HH.03 đến Bưu điện văn hóa xã514.000
Các lô đất thuộc MBQH1.350.000
MBQH số 49/MBQH-UBND ngày 18/6/2020 Đường nội bộ MBQH MBQH số 187/MBQH-UBND ngày 24/8/20182.340.000
của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Trung Tiến) Các lô đất đường trục chính2.700.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ1.350.000
Đường nội bộ MBQH MBQH số 34/MBQH-UBND ngày 25/4/20171.620.000
MBQH số 28/MBQH-UBND ngày 19/4/2021 (thôn Đức Tiến) Các lô đất thuộc MBQH MBQH kèm theo Quyết định số 4233/QD-UBND ngày 10/9/20241.125.000
Thanh Hoá Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQH B.5 XÃ HOẰNG HỢP CŨ2.700.000
của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Thanh Minh) Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.101.575.000
(thôn Nhân Hòa 2) Các lô đất tiếp giáp đường trục chính (đường xã)1.575.000
Các lô đất còn lại đường nội bộ MBQH khu dân cư thôn Trọng Hậu, xã Hoằng Giang, tỉnh2.160.000
MBQH số 231/MBQH-UBND ngày 16/10/2017 MBQH số - Đường trục chính1.141.000
Từ ĐH-HH.11 qua cống N10 (Quỳ Thanh) đến giáp làng Qùy Chử (Hoằng Quỳ)367.000
Từ nhà ông Trinh Minh Tú đến nhà Duyên Bé900.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ MBQH kèm theo Quyết định số 2847/QD-UBND ngày 02/6/20251.350.000
MBQH khu tái định cư (Đường Sắt) Các lô đất tiếp giáp đường từ bưu điện đến ĐH-HH071.575.000
Đường nội bộ MBQH MBQH số 188/MBQH-UBND ngày 24/8/20181.620.000
Từ ĐH-HH.03 đến nhà ông Hải (thôn 10)342.000
Từ Bưu điện văn hóa xã đến tiếp giáp đường ĐH-HH.07 (Phú - Giang)413.000
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.071.350.000
Đường nội bộ1.260.000
MBQH số 06/MBQH-UBND ngày 23/2/2021 Đường nội bộ MBQH2.340.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (129 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tiếp giáp xã Hoằng Phú đến nút giao đường Kim- Quỳ8.000.000
Từ cầu vượt đường sắt đến hết địa phận xã Hoằng Giang giáp xã Hoằng Sơn6.500.000
Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Giang (giáp phường Nguyệt Viên)9.500.000
Tiếp theo đến đê sông Mã ĐH-HH.06 (Quý - Phượng)3.500.000
Từ nhà ông Phượng (Liêu) đến ngã tư nhà ông Phúc Vĩnh Gia2.200.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Hoằng Giang tiếp giáp xã Hoằng Sơn7.500.000
Tiếp giáp xã Hoằng Phú đến hết ngã ba cây xăng xã Hoằng Giang Đường nối Quốc lộ 1A với Quốc lộ3.500.000
Đoạn tiếp theo đến Trạm Y tế xã Hoằng Giang cũ3.200.000
Trạm y tế xã Hoằng Giang cũ đến trạm bơm xã Hoằng Giang Đường đê sông Mã3.000.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến cổng trường Lưu Đình Chất (thôn Ích Hạ)4.000.000
Đoạn tiếp theo đến dốc Nghè Gia ĐH-HH.07 (Phú - Giang)1.000.000
Từ Quốc lộ 1A đến nga ba nhà ông Bình Xu4.000.000
Đoạn tiếp theo đến Phủ Vàng ĐH-HH.03 (Kim - Giang - Hợp)3.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Hợp cũ3.300.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư giáp Trường Mầm non Hoằng Giang2.500.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến trạm bơm thôn Xuân Phú2.500.000
Đường kênh Nam (phía Đông) từ Kênh N1 đến sân vận động xã Hoằng Qùy cũ6.000.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Xuân Quang Đường Kênh Nam6.000.000
Đoạn đê sông Mã (Đền Thờ Tướng quân Cao Lỗ) ĐH-HH.02 (Trung - Xuân)1.800.000
Đoạn từ đường Kim - Quỳ tiếp đến cầu cuội Kênh Nam ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang)3.500.000
Từ địa phận xã Hoằng Phú đến tiếp giáp Quốc lộ 1A (nút giao đường Kim - Qùy)5.000.000
Từ trạm bơm xã Hoằng Giang tiếp giáp phường Nguyệt Viên ĐH-HH.04 (Kim - Xuân)2.500.000
Từ ĐH-HH.03 (cầu chợ Dưa) đến ngã tư nhà ông Phượng (Liêu)4.500.000
Từ tiếp theo đường ĐH-HH03 đến nga ba cây xăng Hoằng Giang3.000.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường Kim - Quỳ4.000.000
Đường kênh Nam (phía Tây) từ trạm bơm Đại Điền đi Trường Mầm non Hoằng Quỳ6.000.000
Đoạn từ trường Lưu Đình Chất (thôn Ích Hạ) đến ngã ba đi trụ sở Đảng Ủy3.500.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến nghĩa trang thôn Vĩnh Gia4.000.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba (nhà ông Dựng)3.000.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Nga Phú4.500.000
Từ ĐH-HH.02 đến cầu Xuân Quang3.000.000
Từ ĐH-HH.03 Nhà văn hóa thôn Trinh Phúc đến Chợ Chiêng1.100.000
Từ cầu kênh đến thôn Kênh Thôn2.500.000
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.073.500.000
Các tuyến đường còn lại800.000
Từ ĐH-HH.04 đến ngã tư nhà ông Dũng Bích thôn Nga phú2.500.000
Mã)1.100.000
Từ đê sông Mã đến các thôn Đại Điền và thôn Hữu Khánh1.300.000
Từ nhà ông Sơn (thôn Nga Phú 2) đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Cầu1.800.000
Từ ĐH-HH.02 đến Cầu Kênh3.200.000
Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Anh thôn Trinh Phúc1.100.000
Từ đê sông Mã đến nhà ông Lung (thôn Trà Sơn)1.100.000
Từ đê sông Mã đến ngã tư nhà ông Truyền (thôn Hữu Khánh)2.000.000
Từ nhà ông Long Nguyệt đến ông Thao Thủy thôn Trinh Thọ1.100.000
Từ ĐH-HH.11 đến tiếp giáp ĐH-HH.03 (nhà ông Thăng)1.200.000
Các lô đất thuộc MBQH4.000.000
Từ ĐH-HH.04 đến ngã tư nhà ông Công (thôn Nga Phú 1)2.000.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ3.000.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.07 đến Nhà văn hóa thôn Trinh Thọ2.000.000
Từ ĐH-HH.02 đến thao trường bắn thôn Tân Khánh2.000.000
Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Hòng Phương thôn Trinh Lộc1.100.000
Từ ĐH-HH.02 đến giáp cầu Xuân Phú2.500.000
Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Tuất thôn Trinh Phúc1.100.000
Từ ĐH-HH.04 đến nhà ông Sơn (thôn Nga Phú 2)3.000.000
Từ Nhà văn hóa thôn Trà La đến Cầu Cung1.500.000
Trinh Thọ1.100.000
Từ ĐH-HH.02 đến Nhà văn hoá thôn Trà La1.200.000
Phượng)2.000.000
Từ ngã tư nhà ông Truyền đi cầu Bầu thôn Hữu Khánh1.500.000
Từ ĐH-HH.03 (ngõ ông Tuất) đến đê sông Mã1.100.000
Từ ông Gia đến nhà ông Tính (thôn Hữu Khánh)1.000.000
Từ ĐH-HH.02 đến Cầu Vàng cũ1.000.000
Từ ĐH-HH.03 đến nhà ông Thức (giáp đê sông mã) thôn Hợp Đồng1.100.000
Từ ngã ba nhà ông Liên qua Nhà văn hóa đến ao ông Tháp2.000.000
Từ đê sông Mã đến nhà ông Lan (thôn Trà La)1.000.000
Từ nhà ông Chiến Nụ qua sân vận động xã đến nhà ông Trường Lài1.200.000
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.034.000.000
Từ ĐH-HH.06 đến Cầu ông tô bờ sông Kênh Nam800.000
Các lô đất còn lại đường nội bộ4.000.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ3.500.000
Từ ĐH-HH.03 đến sau nhà ông Quyền lên Kênh Nam (MB 65)1.800.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường xã5.500.000
Từ ĐH-HH.03 đến Nhà văn hóa thôn Phượng Mao800.000
Từ ĐH-HH.06 đến Trường THCS Hoằng Phượng800.000
Các tuyến đường còn lại600.000
Từ ĐH-HH.06 đến đê sông Mã800.000
Từ dốc chợ Chùa Gia đến trạm biến thế Phượng Mao1.000.000
Các tuyến đường còn lại600.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ4.000.000
Đường trục chính MB4.500.000
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.023.000.000
Từ ĐH-HH.06 đến nhà ông Dũng thôn Vĩnh Gia800.000
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.046.000.000
Đường nội bộ MB3.500.000
Từ ĐH-HH.03 đến công viên Mini thôn Phượng Mao800.000
Từ cầu Soi đến nhà ông Vũ (thôn Mỹ Cầu)3.000.000
Từ ĐH-HH.06 đến hồ Giang Phượng thôn Vĩnh Gia800.000
Từ Trạm Y tế xã đến lô số MBQH số 31/MBQH-UBND5.000.000
Từ trước UBND xã đến giáp Bệnh viện Đa khoa Hàm Rồng4.200.000
Các tuyến đường còn lại1.000.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến đình làng thôn Phúc Tiên4.500.000
Từ đình làng thôn Ích Hạ đến tiếp giáp ĐH-HH.114.500.000
Từ đình làng thôn Đông Khê đến kênh tiêu Hợp Khê2.500.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến cổng Trường Tiểu học Hoằng Quỳ6.000.000
Từ Trường Tiểu học Hoằng Quỳ đến đình làng thôn Ích Hạ4.000.000
Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQH3.500.000
MBQH số - Đường nội bộ3.500.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Tháp) đến nhà ông Bích Quyền thôn Trung Tiến3.500.000
Từ ngã ba nhà ông Đúc đến tiếp giáp bờ hồ thôn Đông Khê2.500.000
Từ ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến) đến tiếp giáp đường Kim- Quỳ3.000.000
MBQH số - Đường trục chính3.500.000
Từ ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến) đến ngã ba đến tiếp giáp đường Đông An (cổng chào thôn Tây Phúc)2.500.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến Nhà văn hóa thôn Đông Nam5.000.000
Từ Nhà văn hóa thôn Đông Nam đến ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến)3.500.000
Từ đình làng thôn Phúc Tiên đến tiếp giáp Quốc lộ 1A4.000.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến Đình làng thôn Đông Khê2.800.000
Từ Trạm Y tế đến nhà Bích Hiền (thôn Phúc Tiên)6.500.000
Từ cầu trạm xá đến chợ Qùy Chữ6.500.000
Đường nội bộ MBQH5.200.000
229/MBQH-UBND ngày16/10/2017; MBQH số 186/MBQH-4.200.000
Từ nhà ông Trinh Minh Tú đến nhà Duyên Bé2.000.000
Từ lô số đến lô3.600.000
Các lô đất tiếp giáp đường từ bưu điện đến ĐH-HH073.500.000
Từ ĐH-HH.03 đến Bưu điện văn hóa xã3.500.000
02/6/2025 (thôn Nhân Hòa 2) Các lô đất tiếp giáp đường trục chính (đường xã)3.500.000
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.103.500.000
Thanh Hoá Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQH B.5 XÃ HOẰNG HỢP CŨ6.000.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ MBQH kèm theo Quyết định số 2847/QD-UBND ngày3.000.000
Các lô đất đường trục chính6.000.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ MBQH khu tái định cư (Đường Sắt)3.000.000
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.074.500.000
Từ Bưu điện văn hóa xã đến tiếp giáp đường ĐH-HH.07 (Phú - Giang)3.500.000
Từ ĐH-HH.11 qua cống N10 (Quỳ Thanh) đến giáp làng Qùy Chử (Hoằng Quỳ)3.000.000
Các lô đất còn lại đường nội bộ MBQH khu dân cư thôn Trọng Hậu, xã Hoằng Giang, tỉnh4.800.000
Đường nội bộ2.800.000
Từ ĐH-HH.03 đến nhà ông Hải (thôn 10)1.500.000
Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH MBQH khu dân cư thôn Nhân Hòa3.500.000
Các lô đất thuộc MBQH4.500.000
Các tuyến đường còn lại MBQH khu dân cư thôn Nhân Hòa800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (134 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến trạm bơm thôn Xuân Phú815.000
Tiếp giáp xã Hoằng Phú đến nút giao đường Kim- Quỳ2.119.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư giáp Trường Mầm non Hoằng Giang652.000
Đoạn đê sông Mã (Đền Thờ Tướng quân Cao Lỗ)598.000
Trạm y tế xã Hoằng Giang (cũ) đến trạm bơm xã Hoằng Giang495.000
Từ Quốc lộ 1A đến nga ba nhà ông Bình Xu2.000.000
Từ nhà ông Phượng (Liêu) đến ngã tư nhà ông Phúc Vĩnh Gia1.087.000
Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Giang (giáp phường Nguyệt Viên)2.473.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến nghĩa trang thôn Vĩnh Gia696.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Nga Phú1.087.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Xuân Quang978.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường Kim - Quỳ1.739.000
Từ trạm bơm xã Hoằng Giang tiếp giáp phường Nguyệt Viên389.000
Đoạn tiếp theo đến Phủ Vàng799.000
Đoạn tiếp theo đến dốc Nghè Gia435.000
Đoạn tiếp theo đến Trạm y tế xã Hoằng Giang cũ489.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến cổng trường Lưu Đình Chất (thôn Ích Hạ)1.130.000
Đoạn từ trường Lưu Đình Chất (thôn Ích Hạ) đến ngã ba đi trụ sở Đảng Ủy918.000
Từ cầu vượt đường sắt đến hết địa phận xã Hoằng Giang giáp xã Hoằng Sơn1.494.000
Tiếp giáp xã Hoằng Phú đến hết ngã ba cây xăng xã Hoằng Giang598.000
Đường kênh Nam (phía Tây) từ trạm bơm Đại Điền đi Trường Mầm non Hoằng Quỳ3.000.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba (nhà ông Dựng)636.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Hợp cũ571.000
Đoạn từ đường Kim - Quỳ tiếp đến cầu cuội Kênh Nam1.522.000
Tiếp theo đến đê sông Mã878.000
Từ tiếp theo đường ĐH-HH03 đến nga ba cây xăng Hoằng Giang495.000
Từ ĐH-HH.03 (cầu chợ Dưa) đến ngã tư nhà ông Phượng (Liêu)2.250.000
Từ Nhà văn hóa thôn Trà La đến Cầu Cung516.000
Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Tuất thôn Trinh Phúc269.000
Từ ĐH-HH.04 đến ngã tư nhà ông Công (thôn Nga Phú 1)598.000
Đường kênh Nam (phía Đông) từ Kênh N1 đến sân vận động xã Hoằng Qùy cũ3.000.000
Từ nhà ông Chiến Nụ qua sân vận động xã đến nhà ông Trường Lài522.000
Từ đê sông Mã đến các thôn Đại Điền và thôn Hữu Khánh413.000
Từ ĐH-HH.04 đến nhà ông Sơn (thôn Nga Phú 2)652.000
Từ ĐH-HH.03 Nhà văn hóa thôn Trinh Phúc đến Chợ Chiêng261.000
Từ cầu kênh đến thôn Kênh thôn413.000
Từ ĐH-HH.03 đến nhà ông Thức (giáp đê sông mã) thôn Hợp Đồng413.000
Các tuyến đường còn lại258.000
Từ nhà ông Long Nguyệt đến ông Thao Thủy thôn Trinh Thọ261.000
Từ ĐH-HH.04 đến ngã tư nhà ông Dũng Bích thôn Nga phú598.000
Các lô đất thuộc MBQH1.600.000
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.071.750.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường xã2.200.000
Từ ĐH-HH.02 đến giáp cầu Xuân Phú489.000
Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Anh thôn Trinh Phúc269.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Hoằng Giang tiếp giáp xã Hoằng Sơn3.750.000
Từ địa phận xã Hoằng Phú đến tiếp giáp Quốc lộ 1A (nút giao đường Kim - Qùy)2.500.000
Từ ĐH-HH.02 đến Cầu Vàng cũ416.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.07 đến Nhà văn hóa thôn Trinh Thọ870.000
Các tuyến đường còn lại342.000
Từ cầu Soi đến nhà ông Vũ (thôn Mỹ Cầu)1.304.000
Từ ĐH-HH.02 đến cầu Xuân Quang685.000
Từ ĐH-HH.11 đến tiếp giáp ĐH-HH.03 (nhà ông Thăng)269.000
Từ đê sông Mã đến nhà ông Lan (thôn Trà La)413.000
Từ ngã ba nhà ông Liên qua Nhà văn hóa đến ao ông Tháp478.000
Từ đê sông Mã đến ngã tư nhà ông Truyền (thôn Hữu Khánh)413.000
Từ ĐH-HH.02 đến Nhà văn hoá thôn Trà La600.000
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.042.400.000
Từ Xuân Quang đến hết địa phận xã Hoằng Xuân (giáp xã Hoằng Phượng)800.000
Từ ngã tư nhà ông Truyền đi cầu Bầu thôn Hữu Khánh522.000
Từ ĐH-HH.03 đến dốc đê nhà ông Ngọc Lạng (giáp chân đê sông Mã)367.000
Từ nhà ông Sơn (thôn Nga Phú 2) đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Cầu489.000
Từ đường ĐH-HH.03 (bà Ái) đến ĐH-HH.11 (Trạm biến áp thôn Trinh Thọ269.000
Từ ĐH-HH.02 đến thao trường bắn thôn Tân Khánh413.000
Từ ĐH-HH.03 (ngõ ông Tuất) đến đê sông Mã348.000
Từ ông Gia đến nhà ông Tính (thôn Hữu Khánh)413.000
Từ đê sông Mã đến nhà ông Lung (thôn Trà Sơn)413.000
Từ ĐH-HH.02 đến Cầu Kênh516.000
Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Hòng Phương thôn Trinh Lộc269.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ1.500.000
Từ ĐH-HH.06 đến Trường THCS Hoằng Phượng304.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến cổng Trường Tiểu học Hoằng Quỳ870.000
Từ ngã ba nhà ông Đúc đến tiếp giáp bờ hồ thôn Đông Khê380.000
Từ ĐH-HH.06 đến đê sông Mã304.000
Từ Trường Tiểu học Hoằng Quỳ đến đình làng thôn Ích Hạ706.000
Các tuyến đường còn lại177.000
Từ đình làng thôn Đông Khê đến kênh tiêu Hợp Khê380.000
Từ dốc chợ Chùa Gia đến trạm biến thế Phượng Mao408.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến Đình làng thôn Đông Khê424.000
Từ ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến) đến tiếp giáp đường Kim- Quỳ424.000
Từ đình làng thôn Ích Hạ đến tiếp giáp ĐH-HH.11571.000
Từ Trạm Y tế xã đến lô số MBQH số 31/MBQH-UBND946.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ1.750.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến đình làng thôn Phúc Tiên587.000
Từ Trạm Y tế đến nhà Bích Hiền (thôn Phúc Tiên)2.826.000
Từ đình làng thôn Phúc Tiên đến tiếp giáp Quốc lộ 1A565.000
Từ trước UBND xã đến giáp Bệnh viện Đa khoa Hàm Rồng815.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ2.000.000
Từ ĐH-HH.03 đến công viên Mini thôn Phượng Mao304.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến Nhà văn hóa thôn Đông Nam774.000
Đường trục chính MB1.956.000
Từ ĐH-HH.06 đến Cầu ông tô bờ sông Kênh Nam304.000
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.021.500.000
Từ cầu trạm xá đến chợ Qùy Chữ1.182.000
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.042.250.000
Đường nội bộ MB1.522.000
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.032.000.000
Từ ĐH-HH.06 đến hồ Giang Phượng thôn Vĩnh Gia304.000
Từ ĐH-HH.03 đến Nhà văn hóa thôn Phượng Mao304.000
Từ ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến) đến ngã ba đến tiếp giáp đường Đông An (cổng chào thôn Tây Phúc)424.000
Từ ĐH-HH.03 đến sau nhà ông Quyền lên Kênh Nam (MBQH 65)489.000
Từ Nhà văn hóa thôn Đông Nam đến ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến)495.000
Các lô đất còn lại đường nội bộ2.000.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Tháp) đến nhà ông Bích Quyền thôn Trung Tiến1.522.000
Từ ĐH-HH.06 đến nhà ông Dũng thôn Vĩnh Gia304.000
Đường nội bộ MBQH MBQH số 17/MBQH-UBND ngày 9/6/20101.800.000
MBQH số 49/MBQH-UBND ngày 18/6/2020 Đường nội bộ MBQH MBQH số 187/MBQH-UBND ngày 24/8/20182.600.000
Từ Bưu điện văn hóa xã đến tiếp giáp đường ĐH-HH.07 (Phú - Giang)459.000
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.071.800.000
Các lô đất thuộc MBQH1.800.000
Đường nội bộ1.400.000
Đường nội bộ MBQH MBQH số 34/MBQH-UBND ngày 25/4/20171.800.000
Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQH1.522.000
MBQH số 06/MBQH-UBND ngày 23/2/2021 Đường nội bộ MBQH2.600.000
MBQH số - Đường nội bộ MBQH kèm theo Quyết định số 3662/QĐ-UBND ngày 16/8/20241.522.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ1.500.000
của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Thanh Minh) Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.101.750.000
Các lô đất còn lại đường nội bộ MBQH khu dân cư thôn Trọng Hậu, xã Hoằng Giang, tỉnh2.400.000
MBQH số 231/MBQH-UBND ngày 16/10/2017 MBQH số - Đường trục chính1.522.000
Từ ĐH-HH.11 qua cống N10 (Quỳ Thanh) đến giáp làng Qùy Chử (Hoằng Quỳ)408.000
Từ nhà ông Trinh Minh Tú đến nhà Duyên Bé1.000.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ MBQH kèm theo Quyết định số 2847/QD-UBND ngày 02/6/20251.500.000
Từ ĐH-HH.03 đến nhà ông Hải (thôn 10)380.000
Các tuyến đường còn lại293.000
Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH1.400.000
của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Trung Tiến) Các lô đất đường trục chính3.000.000
(thôn Nhân Hòa 2) Các lô đất tiếp giáp đường trục chính (đường xã)1.750.000
Từ ĐH-HH.03 đến Bưu điện văn hóa xã571.000
Từ lô số đến lô MBQH kèm theo Quyết định số 5046QD-UBND ngày 6/11/20241.800.000
Thanh Hoá Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQH B.5 XÃ HOẰNG HỢP CŨ3.000.000
MBQH khu tái định cư (Đường Sắt) Các lô đất tiếp giáp đường từ bưu điện đến ĐH-HH071.750.000
MBQH số 28/MBQH-UBND ngày 19/4/2021 (thôn Đức Tiến) Các lô đất thuộc MBQH MBQH kèm theo Quyết định số 4233/QD-UBND ngày 10/9/20241.250.000
MBQH số 01/MBQH-UBND ngày 25/01/2021; MBQH số 229/MBQH-UBND ngày16/10/2017; MBQH số 186/MBQH-UBND ngày 24/8/20181.826.000
Đường nội bộ MBQH MBQH số 188/MBQH-UBND ngày 24/8/20181.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ nhà ông Phượng (Liêu) đến ngã tư nhà ông Phúc Vĩnh Gia2.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.