Bảng giá đất Xã Hoằng Giang, Thanh Hóa từ 01/01/2026
427 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoằng Giang là 9.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1, Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Giang (giáp phường Nguyệt Viên)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 29 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (141 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| MBQH khu dân cư thôn Nhân Hòa 1 | Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 6.2 | 3.500.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Nhân Hòa 1 | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 6.1 | 4.500.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Nhân Hòa 2 | Các lô đất thuộc MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 7.1 | 4.500.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Trọng Hậu, xã Hoằng Giang, tỉnh Thanh Hoá | Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ Mục 30.1 | 6.000.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Đại Điền (MBQH số 104/MBQH- UBND ngày 20/12/2021) | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.04 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 23.1 | 6.000.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Đại Điền (MBQH số 104/MBQH- UBND ngày 20/12/2021) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 23.2 | 5.500.000 |
| MBQH khu tái định cư (Đường Sắt) | Các lô đất tiếp giáp đường từ bưu điện đến ĐH-HH07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 11.1 | 3.500.000 |
| MBQH khu tái định cư (Đường Sắt) | Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 11.2 | 2.800.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2847/QD-UBND ngày 02/6/2025 (thôn Nhân Hòa 2) | Các lô đất tiếp giáp đường trục chính (đường xã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 10.1 | 3.500.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2847/QD-UBND ngày 02/6/2025 (thôn Nhân Hòa 2) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 10.2 | 3.000.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2945/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 (thôn Vĩnh Gia 2) | Đường trục chính MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 11.1 | 4.500.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2945/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 (thôn Vĩnh Gia 2) | Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 11.2 | 3.500.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3662/QĐ-UBND ngày 16/8/2024 | Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ Mục 21.1 | 3.500.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3664/QĐ-UBND ngày 16/8/2024 (thôn Phượng Mao) | Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 12.2 | 3.500.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3664/QĐ-UBND ngày 16/8/2024 (thôn Phượng Mao) | Đường trục chính MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 12.1 | 4.500.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4233/QD-UBND ngày 10/9/2024 của UBND huyện Hoằng Hóa cũ (thôn Thanh Minh) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 9.2 | 3.000.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4233/QD-UBND ngày 10/9/2024 của UBND huyện Hoằng Hóa cũ (thôn Thanh Minh) | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 9.1 | 3.500.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 5046QD-UBND ngày 6/11/2024 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Trung Tiến) | Các lô đất đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ Mục 29.1 | 6.000.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 5046QD-UBND ngày 6/11/2024 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Trung Tiến) | Các lô đất còn lại đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ Mục 29.2 | 4.800.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 606/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Đại Điền) | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.04 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 25.1 | 4.500.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 606/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Đại Điền) | Các lô đất còn lại đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 25.2 | 4.000.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 607/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND huyện Hoằng Hóa (thôn Xuân phú) | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.04 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 26.1 | 4.500.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 607/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND huyện Hoằng Hóa (thôn Xuân phú) | Các lô đất còn lại đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 26.2 | 4.000.000 |
| MBQH số 03b/MBQH -UBND ngày 13/4/2020 (thôn Hợp Đồng) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 15.2 | 3.000.000 |
| MBQH số 03b/MBQH -UBND ngày 13/4/2020 (thôn Hợp Đồng) | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 15.1 | 3.500.000 |
| MBQH số 06/MBQH-UBND ngày 23/2/2021 | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ Mục 23.1 | 5.200.000 |
| MBQH số 119/QĐ-UBND ngày 05/7/2018 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Đại Điền) | Các lô đất còn lại đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 27.2 | 2.500.000 |
| MBQH số 119/QĐ-UBND ngày 05/7/2018 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Đại Điền) | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.02 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 27.1 | 3.000.000 |
| MBQH số 15/MBQH -UBND ngày 13/4/2021 (thôn Phượng Mao) | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.03 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 13.1 | 4.000.000 |
| MBQH số 15/MBQH -UBND ngày 13/4/2021 (thôn Phượng Mao) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 13.2 | 3.500.000 |
| MBQH số 17/MBQH-UBND ngày 9/6/2010 | Từ lô số 09 đến lô 20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ Mục 28.1 | 3.600.000 |
| MBQH số 187/MBQH-UBND ngày 24/8/2018 | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ Mục 25.1 | 3.600.000 |
| MBQH số 188/MBQH-UBND ngày 24/8/2018 | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ Mục 26.1 | 3.600.000 |
| MBQH số 231/MBQH-UBND ngày 16/10/2017 | MBQH số 231 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ Mục 20.1 | 3.500.000 |
| MBQH số 231/MBQH-UBND ngày 16/10/2017 | MBQH số 231 - Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ Mục 20.2 | 3.500.000 |
| MBQH số 24/MBQH -UBND ngày 19/4/2021 (thôn Nga Phú 2) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 24.2 | 4.000.000 |
| MBQH số 24/MBQH -UBND ngày 19/4/2021 (thôn Nga Phú 2) | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.04 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 24.1 | 4.500.000 |
| MBQH số 25/MBQH -UBND ngày 19/4/2021 (thôn Trinh Thọ) | Các lô đất thuộc MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 14.1 | 4.000.000 |
| MBQH số 28/MBQH-UBND ngày 19/4/2021 (thôn Đức Tiến) | Các lô đất thuộc MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 8.1 | 2.500.000 |
| MBQH số 34/MBQH-UBND ngày 25/4/2017 | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ Mục 27.1 | 3.600.000 |
| MBQH số 49/MBQH-UBND ngày 18/6/2020 | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ Mục 24.1 | 5.200.000 |
| Quốc lộ 1 | Tiếp giáp xã Hoằng Phú đến nút giao đường Kim- Quỳ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. Đường Quốc lộ 1A Mục 1.1 | 8.000.000 |
| Quốc lộ 1 | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Giang (giáp phường Nguyệt Viên) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. Đường Quốc lộ 1A Mục 1.2 | 9.500.000 |
| Quốc lộ 1 (thuộc Tiểu dự án 2) | Từ cầu vượt đường sắt đến hết địa phận xã Hoằng Giang giáp xã Hoằng Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. Đường Quốc lộ 1A Mục 2.1 | 6.500.000 |
| ĐH-HH 14 | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Hoằng Giang tiếp giáp xã Hoằng Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 11.1 | 7.500.000 |
| ĐH-HH 41 | Từ địa phận xã Hoằng Phú đến tiếp giáp Quốc lộ 1A (nút giao đường Kim - Qùy) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 12.1 | 5.000.000 |
| ĐH-HH.02 (Trung - Xuân) | Đoạn tiếp theo đến Phủ Vàng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 3.2 | 3.000.000 |
| ĐH-HH.02 (Trung - Xuân) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến trạm bơm thôn Xuân Phú A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 3.1 | 2.500.000 |
| ĐH-HH.03 (Kim - Giang - Hợp) | Từ tiếp theo đường ĐH-HH03 đến nga ba cây xăng Hoằng Giang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 4.2 | 3.000.000 |
| ĐH-HH.03 (Kim - Giang - Hợp) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến nghĩa trang thôn Vĩnh Gia A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 4.1 | 4.000.000 |
| ĐH-HH.03 (Kim - Giang - Hợp) | Đoạn tiếp theo đến Trạm Y tế xã Hoằng Giang cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 4.3 | 3.200.000 |
| ĐH-HH.03 (Kim - Giang - Hợp) | Trạm y tế xã Hoằng Giang cũ đến trạm bơm xã Hoằng Giang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 4.4 | 3.000.000 |
| ĐH-HH.04 (Kim - Xuân) | Tiếp theo đến đê sông Mã A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 6.2 | 3.500.000 |
| ĐH-HH.04 (Kim - Xuân) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Nga Phú A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 6.1 | 4.500.000 |
| ĐH-HH.06 (Quý - Phượng) | Từ nhà ông Phượng (Liêu) đến ngã tư nhà ông Phúc Vĩnh Gia 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 7.2 | 2.200.000 |
| ĐH-HH.06 (Quý - Phượng) | Từ ĐH-HH.03 (cầu chợ Dưa) đến ngã tư nhà ông Phượng (Liêu) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 7.1 | 4.500.000 |
| ĐH-HH.06 (Quý - Phượng) | Đoạn tiếp theo đến dốc Nghè Gia A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 7.3 | 1.000.000 |
| ĐH-HH.07 (Phú - Giang) | Tiếp giáp xã Hoằng Phú đến hết ngã ba cây xăng xã Hoằng Giang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 8.1 | 3.500.000 |
| ĐH-HH.10 (Quỳ - Hợp) | Đoạn từ đường Kim - Quỳ tiếp đến cầu cuội Kênh Nam A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 1.3 | 3.500.000 |
| ĐH-HH.10 (Quỳ - Hợp) | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường Kim - Quỳ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 1.2 | 4.000.000 |
| ĐH-HH.10 (Quỳ - Hợp) | Từ Quốc lộ 1A đến nga ba nhà ông Bình Xu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 1.1 | 4.000.000 |
| ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang) | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến cổng trường Lưu Đình Chất (thôn Ích Hạ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 2.1 | 4.000.000 |
| ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang) | Đoạn tiếp theo đến ngã tư giáp Trường Mầm non Hoằng Giang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 2.5 | 2.500.000 |
| ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang) | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Hợp cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 2.3 | 3.300.000 |
| ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang) | Đoạn đê sông Mã (Đền Thờ Tướng quân Cao Lỗ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 2.6 | 1.800.000 |
| ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang) | Đoạn tiếp theo đến ngã ba (nhà ông Dựng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 2.4 | 3.000.000 |
| ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang) | Đoạn từ trường Lưu Đình Chất (thôn Ích Hạ) đến ngã ba đi trụ sở Đảng Ủy A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 2.2 | 3.500.000 |
| Đường Kênh Nam | Đường kênh Nam (phía Đông) từ Kênh N1 đến sân vận động xã Hoằng Qùy cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 10.2 | 6.000.000 |
| Đường Kênh Nam | Đường kênh Nam (phía Tây) từ trạm bơm Đại Điền đi Trường Mầm non Hoằng Quỳ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 10.1 | 6.000.000 |
| Đường nối Quốc lộ 1A với Quốc lộ 45 | Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Xuân Quang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 9.1 | 6.000.000 |
| Đường đê sông Mã | Từ trạm bơm xã Hoằng Giang tiếp giáp phường Nguyệt Viên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 5.1 | 2.500.000 |
| Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Anh thôn Trinh Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 8 | 1.100.000 | |
| Từ ĐH-HH.03 đến nhà ông Thức (giáp đê sông mã) thôn Hợp Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 1 | 1.100.000 | |
| Từ trước UBND xã đến giáp Bệnh viện Đa khoa Hàm Rồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ Mục 15 | 4.200.000 | |
| Từ đê sông Mã đến các thôn Đại Điền và thôn Hữu Khánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 18 | 1.300.000 | |
| Từ Nhà văn hóa thôn Trà La đến Cầu Cung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 10 | 1.500.000 | |
| Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Tuất thôn Trinh Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 7 | 1.100.000 | |
| Từ nhà ông Trinh Minh Tú đến nhà Duyên Bé B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ Mục 18 | 2.000.000 | |
| Từ đình làng thôn Phúc Tiên đến tiếp giáp Quốc lộ 1A B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ Mục 5 | 4.000.000 | |
| Từ ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến) đến ngã ba đến tiếp giáp đường Đông An (cổng chào thôn Tây Phúc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ Mục 8 | 2.500.000 | |
| Từ ĐH-HH.03 (ngõ ông Tuất) đến đê sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 2 | 1.100.000 | |
| Từ ĐH-HH.02 đến thao trường bắn thôn Tân Khánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 13 | 2.000.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 22 | 600.000 | |
| Từ ĐH-HH.11 qua cống N10 (Quỳ Thanh) đến giáp làng Qùy Chử (Hoằng Quỳ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 3 | 3.000.000 | |
| Từ ĐH-HH.02 đến Nhà văn hoá thôn Trà La B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 9 | 1.200.000 | |
| Từ ĐH-HH.03 đến dốc đê nhà ông Ngọc Lạng (giáp chân đê sông Mã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 3 | 1.100.000 | |
| Từ ngã tư nhà ông Truyền đi cầu Bầu thôn Hữu Khánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 20 | 1.500.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 13 | 800.000 | |
| Từ Xuân Quang đến hết địa phận xã Hoằng Xuân (giáp xã Hoằng Phượng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 8 | 2.000.000 | |
| Từ ĐH-HH.03 Nhà văn hóa thôn Trinh Phúc đến Chợ Chiêng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 4 | 1.100.000 | |
| MBQH số 01/MBQH-UBND ngày 25/01/2021; MBQH số 229/MBQH-UBND ngày16/10/2017; MBQH số 186/MBQH- UBND ngày 24/8/2018 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ Mục 22 | 4.200.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến hồ Giang Phượng thôn Vĩnh Gia 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 5 | 800.000 | |
| Từ Bưu điện văn hóa xã đến tiếp giáp đường ĐH-HH.07 (Phú - Giang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 2 | 3.500.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến Đình làng thôn Đông Khê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ Mục 10 | 2.800.000 | |
| Từ ĐH-HH.04 đến nhà ông Sơn (thôn Nga Phú 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 4 | 3.000.000 | |
| Từ nhà ông Long Nguyệt đến ông Thao Thủy thôn Trinh Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 9 | 1.100.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến Nhà văn hóa thôn Đông Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ Mục 6 | 5.000.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến Trường THCS Hoằng Phượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 7 | 800.000 | |
| Từ ĐH-HH.03 đến công viên Mini thôn Phượng Mao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 2 | 800.000 | |
| Từ đê sông Mã đến ngã tư nhà ông Truyền (thôn Hữu Khánh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 17 | 2.000.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 10 | 600.000 | |
| Từ ĐH-HH.03 đến Bưu điện văn hóa xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 1 | 3.500.000 | |
| Từ cầu kênh đến thôn Kênh Thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 12 | 2.500.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến nhà ông Dũng thôn Vĩnh Gia 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 6 | 800.000 | |
| Từ đình làng thôn Ích Hạ đến tiếp giáp ĐH-HH.11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ Mục 3 | 4.500.000 | |
| Từ ĐH-HH.04 đến ngã tư nhà ông Dũng Bích thôn Nga phú 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 3 | 2.500.000 | |
| Từ nhà ông Chiến Nụ qua sân vận động xã đến nhà ông Trường Lài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 11 | 1.200.000 | |
| Từ ĐH-HH.03 đến sau nhà ông Quyền lên Kênh Nam (MB 65) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 9 | 1.800.000 | |
| Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Hòng Phương thôn Trinh Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 6 | 1.100.000 | |
| Từ Trạm Y tế xã đến lô số 116 MBQH số 31/MBQH-UBND B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ Mục 14 | 5.000.000 | |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.07 đến Nhà văn hóa thôn Trinh Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 12 | 2.000.000 | |
| Từ đường ĐH-HH.03 (bà Ái) đến ĐH-HH.11 (Trạm biến áp thôn Trinh Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 10 | 1.100.000 | |
| Từ đình làng thôn Đông Khê đến kênh tiêu Hợp Khê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ Mục 11 | 2.500.000 | |
| Từ đê sông Mã đến nhà ông Lung (thôn Trà Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 15 | 1.100.000 | |
| Từ cầu Soi đến nhà ông Vũ (thôn Mỹ Cầu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 21 | 3.000.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ Mục 19 | 1.000.000 | |
| Từ ngã ba nhà ông Đúc đến tiếp giáp bờ hồ thôn Đông Khê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ Mục 12 | 2.500.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Tháp) đến nhà ông Bích Quyền thôn Trung Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ Mục 17 | 3.500.000 | |
| Từ ĐH-HH.11 đến tiếp giáp ĐH-HH.03 (nhà ông Thăng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 5 | 1.200.000 | |
| Từ cầu trạm xá đến chợ Qùy Chữ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ Mục 13 | 6.500.000 | |
| Từ Trường Tiểu học Hoằng Quỳ đến đình làng thôn Ích Hạ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ Mục 2 | 4.000.000 | |
| Từ ĐH-HH.04 đến ngã tư nhà ông Công (thôn Nga Phú 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 6 | 2.000.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến cổng Trường Tiểu học Hoằng Quỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ Mục 1 | 6.000.000 | |
| Từ ĐH-HH.02 đến Cầu Vàng cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 14 | 1.000.000 | |
| Từ đê sông Mã đến nhà ông Lan (thôn Trà La) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 16 | 1.000.000 | |
| Từ Trạm Y tế đến nhà Bích Hiền (thôn Phúc Tiên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ Mục 16 | 6.500.000 | |
| Từ ĐH-HH.03 đến nhà ông Hải (thôn 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 4 | 1.500.000 | |
| Từ nhà ông Sơn (thôn Nga Phú 2) đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Cầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 5 | 1.800.000 | |
| Từ Nhà văn hóa thôn Đông Nam đến ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ Mục 7 | 3.500.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến Cầu ông tô bờ sông Kênh Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 4 | 800.000 | |
| Từ ĐH-HH.02 đến cầu Xuân Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 7 | 3.000.000 | |
| Từ ĐH-HH.02 đến Cầu Kênh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 11 | 3.200.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến đình làng thôn Phúc Tiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ Mục 4 | 4.500.000 | |
| Từ ngã ba nhà ông Liên qua Nhà văn hóa đến ao ông Tháp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 2 | 2.000.000 | |
| Từ ĐH-HH.02 đến giáp cầu Xuân Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 1 | 2.500.000 | |
| Từ ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến) đến tiếp giáp đường Kim- Quỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ Mục 9 | 3.000.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 5 | 800.000 | |
| Từ ĐH-HH.03 đến Nhà văn hóa thôn Phượng Mao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 1 | 800.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến đê sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 3 | 800.000 | |
| Từ dốc chợ Chùa Gia đến trạm biến thế Phượng Mao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 8 | 1.000.000 | |
| Từ ông Gia đến nhà ông Tính (thôn Hữu Khánh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 19 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 29 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (141 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| MBQH khu dân cư thôn Nhân Hòa 1 | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 6.1 | 1.350.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Nhân Hòa 1 | Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 6.2 | 1.050.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Nhân Hòa 2 | Các lô đất thuộc MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 7.1 | 1.350.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Trọng Hậu, xã Hoằng Giang, tỉnh Thanh Hoá | Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 30.1 | 2.700.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Đại Điền (MBQH số 104/MBQH-UBND ngày 20/12/2021) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 23.2 | 1.650.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Đại Điền (MBQH số 104/MBQH-UBND ngày 20/12/2021) | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.04 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 23.1 | 1.800.000 |
| MBQH khu tái định cư (Đường Sắt) | Các lô đất tiếp giáp đường từ bưu điện đến ĐH-HH07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 11.1 | 1.575.000 |
| MBQH khu tái định cư (Đường Sắt) | Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 11.2 | 1.260.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2847/QD-UBND ngày 02/6/2025 (thôn Nhân Hòa 2) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 10.2 | 1.350.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2847/QD-UBND ngày 02/6/2025 (thôn Nhân Hòa 2) | Các lô đất tiếp giáp đường trục chính (đường xã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 10.1 | 1.575.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2945/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 (thôn Vĩnh Gia 2) | Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 11.2 | 1.141.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2945/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 (thôn Vĩnh Gia 2) | Đường trục chính MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 11.1 | 1.467.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3662/QĐ-UBND ngày 16/8/2024 | Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 21.1 | 1.141.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3664/QĐ-UBND ngày 16/8/2024 (thôn Phượng Mao) | Đường trục chính MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 12.1 | 1.467.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3664/QĐ-UBND ngày 16/8/2024 (thôn Phượng Mao) | Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 12.2 | 1.141.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4233/QD-UBND ngày 10/9/2024 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Thanh Minh) | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 9.1 | 1.575.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4233/QD-UBND ngày 10/9/2024 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Thanh Minh) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 9.2 | 1.350.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 5046QD-UBND ngày 6/11/2024 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Trung Tiến) | Các lô đất đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 29.1 | 2.700.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 5046QD-UBND ngày 6/11/2024 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Trung Tiến) | Các lô đất còn lại đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 29.2 | 2.160.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 606/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Đại Điền) | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.04 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 25.1 | 2.025.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 606/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Đại Điền) | Các lô đất còn lại đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 25.2 | 1.800.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 607/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND huyện Hoằng Hóa (thôn Xuân phú) | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.04 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 26.1 | 2.025.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 607/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND huyện Hoằng Hóa (thôn Xuân phú) | Các lô đất còn lại đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 26.2 | 1.800.000 |
| MBQH số 03b/MBQH -UBND ngày 13/4/2020 (thôn Hợp Đồng) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 15.2 | 1.350.000 |
| MBQH số 03b/MBQH -UBND ngày 13/4/2020 (thôn Hợp Đồng) | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 15.1 | 1.575.000 |
| MBQH số 06/MBQH-UBND ngày 23/2/2021 | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 23.1 | 2.340.000 |
| MBQH số 119/QĐ-UBND ngày 05/7/2018 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Đại Điền) | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.02 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 27.1 | 1.350.000 |
| MBQH số 119/QĐ-UBND ngày 05/7/2018 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Đại Điền) | Các lô đất còn lại đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 27.2 | 1.125.000 |
| MBQH số 15/MBQH -UBND ngày 13/4/2021 (thôn Phượng Mao) | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.03 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 13.1 | 1.800.000 |
| MBQH số 15/MBQH -UBND ngày 13/4/2021 (thôn Phượng Mao) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 13.2 | 1.575.000 |
| MBQH số 17/MBQH-UBND ngày 9/6/2010 | Từ lô số 09 đến lô 20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 28.1 | 1.620.000 |
| MBQH số 187/MBQH-UBND ngày 24/8/2018 | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 25.1 | 1.620.000 |
| MBQH số 188/MBQH-UBND ngày 24/8/2018 | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 26.1 | 1.620.000 |
| MBQH số 231/MBQH-UBND ngày 16/10/2017 | MBQH số 231 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 20.1 | 1.141.000 |
| MBQH số 231/MBQH-UBND ngày 16/10/2017 | MBQH số 231 - Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 20.2 | 1.141.000 |
| MBQH số 24/MBQH -UBND ngày 19/4/2021 (thôn Nga Phú 2) | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.04 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 24.1 | 2.025.000 |
| MBQH số 24/MBQH -UBND ngày 19/4/2021 (thôn Nga Phú 2) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 24.2 | 1.800.000 |
| MBQH số 25/MBQH -UBND ngày 19/4/2021 (thôn Trinh Thọ) | Các lô đất thuộc MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 14.1 | 1.200.000 |
| MBQH số 28/MBQH-UBND ngày 19/4/2021 (thôn Đức Tiến) | Các lô đất thuộc MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 8.1 | 1.125.000 |
| MBQH số 34/MBQH-UBND ngày 25/4/2017 | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 27.1 | 1.620.000 |
| MBQH số 49/MBQH-UBND ngày 18/6/2020 | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 24.1 | 2.340.000 |
| Quốc lộ 1 | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Giang (giáp phường Nguyệt Viên) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. Đường Quốc lộ 1A Mục 1.2 | 2.225.000 |
| Quốc lộ 1 | Tiếp giáp xã Hoằng Phú đến nút giao đường Kim- Quỳ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. Đường Quốc lộ 1A Mục 1.1 | 1.908.000 |
| Quốc lộ 1 (thuộc Tiểu dự án 2) | Từ cầu vượt đường sắt đến hết địa phận xã Hoằng Giang giáp xã Hoằng Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. Đường Quốc lộ 1A Mục 2.1 | 1.345.000 |
| ĐH-HH 14 | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Hoằng Giang tiếp giáp xã Hoằng Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 11.1 | 3.375.000 |
| ĐH-HH 41 | Từ địa phận xã Hoằng Phú đến tiếp giáp Quốc lộ 1A (nút giao đường Kim - Qùy) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 12.1 | 2.250.000 |
| ĐH-HH.02 (Trung - Xuân) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến trạm bơm thôn Xuân Phú A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 3.1 | 734.000 |
| ĐH-HH.02 (Trung - Xuân) | Đoạn tiếp theo đến Phủ Vàng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 3.2 | 719.000 |
| ĐH-HH.03 (Kim - Giang - Hợp) | Trạm y tế xã Hoằng Giang (cũ) đến trạm bơm xã Hoằng Giang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 4.4 | 445.000 |
| ĐH-HH.03 (Kim - Giang - Hợp) | Đoạn tiếp theo đến Trạm y tế xã Hoằng Giang cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 4.3 | 440.000 |
| ĐH-HH.03 (Kim - Giang - Hợp) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến nghĩa trang thôn Vĩnh Gia A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 4.1 | 626.000 |
| ĐH-HH.03 (Kim - Giang - Hợp) | Từ tiếp theo đường ĐH-HH03 đến nga ba cây xăng Hoằng Giang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 4.2 | 445.000 |
| ĐH-HH.04 (Kim - Xuân) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Nga Phú A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 6.1 | 978.000 |
| ĐH-HH.04 (Kim - Xuân) | Tiếp theo đến đê sông Mã A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 6.2 | 790.000 |
| ĐH-HH.06 (Quý - Phượng) | Từ ĐH-HH.03 (cầu chợ Dưa) đến ngã tư nhà ông Phượng (Liêu) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 7.1 | 2.025.000 |
| ĐH-HH.06 (Quý - Phượng) | Từ nhà ông Phượng (Liêu) đến ngã tư nhà ông Phúc Vĩnh Gia 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 7.2 | 978.000 |
| ĐH-HH.06 (Quý - Phượng) | Đoạn tiếp theo đến dốc Nghè Gia A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 7.3 | 391.000 |
| ĐH-HH.07 (Phú - Giang) | Tiếp giáp xã Hoằng Phú đến hết ngã ba cây xăng xã Hoằng Giang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 8.1 | 538.000 |
| ĐH-HH.10 (Quỳ - Hợp) | Từ Quốc lộ 1A đến nga ba nhà ông Bình Xu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 1.1 | 1.800.000 |
| ĐH-HH.10 (Quỳ - Hợp) | Đoạn từ đường Kim - Quỳ tiếp đến cầu cuội Kênh Nam A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 1.3 | 1.141.000 |
| ĐH-HH.10 (Quỳ - Hợp) | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường Kim - Quỳ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 1.2 | 1.304.000 |
| ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang) | Đoạn đê sông Mã (Đền Thờ Tướng quân Cao Lỗ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 2.6 | 538.000 |
| ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang) | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến cổng trường Lưu Đình Chất (thôn Ích Hạ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 2.1 | 1.017.000 |
| ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang) | Đoạn tiếp theo đến ngã ba (nhà ông Dựng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 2.4 | 572.000 |
| ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang) | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Hợp cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 2.3 | 514.000 |
| ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang) | Đoạn tiếp theo đến ngã tư giáp Trường Mầm non Hoằng Giang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 2.5 | 587.000 |
| ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang) | Đoạn từ trường Lưu Đình Chất (thôn Ích Hạ) đến ngã ba đi trụ sở Đảng Ủy A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 2.2 | 827.000 |
| Đường Kênh Nam | Đường kênh Nam (phía Tây) từ trạm bơm Đại Điền đi Trường Mầm non Hoằng Quỳ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 10.1 | 2.700.000 |
| Đường Kênh Nam | Đường kênh Nam (phía Đông) từ Kênh N1 đến sân vận động xã Hoằng Qùy cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 10.2 | 2.700.000 |
| Đường nối Quốc lộ 1A với Quốc lộ 45 | Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Xuân Quang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 9.1 | 880.000 |
| Đường đê sông Mã | Từ trạm bơm xã Hoằng Giang tiếp giáp phường Nguyệt Viên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 5.1 | 350.000 |
| Từ đê sông Mã đến nhà ông Lan (thôn Trà La) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 16 | 372.000 | |
| Từ dốc chợ Chùa Gia đến trạm biến thế Phượng Mao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 8 | 367.000 | |
| Từ nhà ông Sơn (thôn Nga Phú 2) đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Cầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 5 | 440.000 | |
| Từ nhà ông Chiến Nụ qua sân vận động xã đến nhà ông Trường Lài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 11 | 391.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến đê sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 3 | 274.000 | |
| Từ ĐH-HH.02 đến Cầu Vàng cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 14 | 374.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến hồ Giang Phượng thôn Vĩnh Gia 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 5 | 274.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến Trường THCS Hoằng Phượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 7 | 274.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến đình làng thôn Phúc Tiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 4 | 528.000 | |
| Từ ĐH-HH.03 đến dốc đê nhà ông Ngọc Lạng (giáp chân đê sông Mã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 3 | 330.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 10 | 159.000 | |
| Từ ĐH-HH.11 qua cống N10 (Quỳ Thanh) đến giáp làng Qùy Chử (Hoằng Quỳ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 3 | 367.000 | |
| Từ ĐH-HH.02 đến thao trường bắn thôn Tân Khánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 13 | 372.000 | |
| Từ ĐH-HH.04 đến ngã tư nhà ông Dũng Bích thôn Nga phú 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 3 | 538.000 | |
| Từ Trạm Y tế xã đến lô số 116 MBQH số 31/MBQH-UBND B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 14 | 851.000 | |
| Từ ĐH-HH.03 (ngõ ông Tuất) đến đê sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 2 | 313.000 | |
| Từ Nhà văn hóa thôn Đông Nam đến ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 7 | 445.000 | |
| Từ cầu kênh đến thôn Kênh thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 12 | 372.000 | |
| Từ Xuân Quang đến hết địa phận xã Hoằng Xuân (giáp xã Hoằng Phượng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 8 | 600.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 13 | 308.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến Cầu ông tô bờ sông Kênh Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 4 | 274.000 | |
| Từ ĐH-HH.03 đến nhà ông Thức (giáp đê sông mã) thôn Hợp Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 1 | 372.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến nhà ông Dũng thôn Vĩnh Gia 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 6 | 274.000 | |
| Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Anh thôn Trinh Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 8 | 242.000 | |
| Từ đình làng thôn Phúc Tiên đến tiếp giáp Quốc lộ 1A B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 5 | 509.000 | |
| Từ trước UBND xã đến giáp Bệnh viện Đa khoa Hàm Rồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 15 | 734.000 | |
| Từ ĐH-HH.02 đến Nhà văn hoá thôn Trà La B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 9 | 540.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến Nhà văn hóa thôn Đông Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 6 | 697.000 | |
| Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Hòng Phương thôn Trinh Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 6 | 242.000 | |
| Từ đường ĐH-HH.03 (bà Ái) đến ĐH-HH.11 (Trạm biến áp thôn Trinh Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 10 | 242.000 | |
| Từ ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến) đến ngã ba đến tiếp giáp đường Đông An (cổng chào thôn Tây Phúc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 8 | 382.000 | |
| Từ ĐH-HH.11 đến tiếp giáp ĐH-HH.03 (nhà ông Thăng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 5 | 242.000 | |
| Từ Bưu điện văn hóa xã đến tiếp giáp đường ĐH-HH.07 (Phú - Giang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 2 | 413.000 | |
| Từ ĐH-HH.02 đến cầu Xuân Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 7 | 616.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến Đình làng thôn Đông Khê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 10 | 382.000 | |
| Từ ông Gia đến nhà ông Tính (thôn Hữu Khánh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 19 | 372.000 | |
| Từ ngã ba nhà ông Liên qua Nhà văn hóa đến ao ông Tháp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 2 | 430.000 | |
| Từ đình làng thôn Ích Hạ đến tiếp giáp ĐH-HH.11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 3 | 514.000 | |
| Từ cầu trạm xá đến chợ Qùy Chữ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 13 | 1.064.000 | |
| Từ cầu Soi đến nhà ông Vũ (thôn Mỹ Cầu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 21 | 978.000 | |
| Từ nhà ông Long Nguyệt đến ông Thao Thủy thôn Trinh Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 9 | 235.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 22 | 232.000 | |
| Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Tuất thôn Trinh Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 7 | 242.000 | |
| Từ ĐH-HH.04 đến ngã tư nhà ông Công (thôn Nga Phú 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 6 | 538.000 | |
| Từ ngã tư nhà ông Truyền đi cầu Bầu thôn Hữu Khánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 20 | 470.000 | |
| Từ ĐH-HH.03 Nhà văn hóa thôn Trinh Phúc đến Chợ Chiêng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 4 | 235.000 | |
| Từ ĐH-HH.03 đến sau nhà ông Quyền lên Kênh Nam (MBQH 65) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 9 | 440.000 | |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.07 đến Nhà văn hóa thôn Trinh Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 12 | 652.000 | |
| Từ nhà ông Trinh Minh Tú đến nhà Duyên Bé B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 18 | 900.000 | |
| Từ Nhà văn hóa thôn Trà La đến Cầu Cung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 10 | 465.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Tháp) đến nhà ông Bích Quyền thôn Trung Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 17 | 1.141.000 | |
| Từ ĐH-HH.02 đến giáp cầu Xuân Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 1 | 440.000 | |
| Từ ĐH-HH.03 đến nhà ông Hải (thôn 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 4 | 342.000 | |
| Từ Trường Tiểu học Hoằng Quỳ đến đình làng thôn Ích Hạ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 2 | 636.000 | |
| Từ Trạm Y tế đến nhà Bích Hiền (thôn Phúc Tiên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 16 | 2.119.000 | |
| Từ ĐH-HH.03 đến Nhà văn hóa thôn Phượng Mao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 1 | 274.000 | |
| Từ ĐH-HH.03 đến công viên Mini thôn Phượng Mao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 2 | 274.000 | |
| Từ ĐH-HH.02 đến Cầu Kênh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 11 | 465.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến cổng Trường Tiểu học Hoằng Quỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 1 | 783.000 | |
| Từ ngã ba nhà ông Đúc đến tiếp giáp bờ hồ thôn Đông Khê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 12 | 342.000 | |
| Từ ĐH-HH.04 đến nhà ông Sơn (thôn Nga Phú 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 4 | 587.000 | |
| Từ đê sông Mã đến các thôn Đại Điền và thôn Hữu Khánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 18 | 372.000 | |
| Từ đê sông Mã đến nhà ông Lung (thôn Trà Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 15 | 372.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 5 | 176.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 19 | 264.000 | |
| Từ ĐH-HH.03 đến Bưu điện văn hóa xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 1 | 514.000 | |
| MBQH số 01/MBQH-UBND ngày 25/01/2021; MBQH số 229/MBQH-UBND ngày16/10/2017; MBQH số 186/MBQH-UBND ngày 24/8/2018 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 22 | 1.369.000 | |
| Từ đê sông Mã đến ngã tư nhà ông Truyền (thôn Hữu Khánh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 17 | 372.000 | |
| Từ đình làng thôn Đông Khê đến kênh tiêu Hợp Khê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 11 | 342.000 | |
| Từ ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến) đến tiếp giáp đường Kim- Quỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 9 | 382.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (116 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| MBQH khu dân cư thôn Nhân Hòa 1 | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 6.1 | 1.800.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Nhân Hòa 1 | Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 6.2 | 1.400.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Nhân Hòa 2 | Các lô đất thuộc MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 7.1 | 1.800.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Trọng Hậu, xã Hoằng Giang, tỉnh Thanh Hoá | Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 30.1 | 3.000.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Đại Điền (MBQH số 104/MBQH-UBND ngày 20/12/2021) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 23.2 | 2.200.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Đại Điền (MBQH số 104/MBQH-UBND ngày 20/12/2021) | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.04 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 23.1 | 2.400.000 |
| MBQH khu tái định cư (Đường Sắt) | Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 11.2 | 1.400.000 |
| MBQH khu tái định cư (Đường Sắt) | Các lô đất tiếp giáp đường từ bưu điện đến ĐH-HH07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 11.1 | 1.750.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2847/QD-UBND ngày 02/6/2025 (thôn Nhân Hòa 2) | Các lô đất tiếp giáp đường trục chính (đường xã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 10.1 | 1.750.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2847/QD-UBND ngày 02/6/2025 (thôn Nhân Hòa 2) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 10.2 | 1.500.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2945/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 (thôn Vĩnh Gia 2) | Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 11.2 | 1.522.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2945/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 (thôn Vĩnh Gia 2) | Đường trục chính MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 11.1 | 1.956.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3662/QĐ-UBND ngày 16/8/2024 | Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 21.1 | 1.522.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3664/QĐ-UBND ngày 16/8/2024 (thôn Phượng Mao) | Đường trục chính MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 12.1 | 1.956.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3664/QĐ-UBND ngày 16/8/2024 (thôn Phượng Mao) | Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 12.2 | 1.522.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4233/QD-UBND ngày 10/9/2024 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Thanh Minh) | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 9.1 | 1.750.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4233/QD-UBND ngày 10/9/2024 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Thanh Minh) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 9.2 | 1.500.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 5046QD-UBND ngày 6/11/2024 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Trung Tiến) | Các lô đất còn lại đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 29.2 | 2.400.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 5046QD-UBND ngày 6/11/2024 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Trung Tiến) | Các lô đất đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 29.1 | 3.000.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 606/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Đại Điền) | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.04 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 25.1 | 2.250.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 606/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Đại Điền) | Các lô đất còn lại đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 25.2 | 2.000.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 607/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND huyện Hoằng Hóa (thôn Xuân phú) | Các lô đất còn lại đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 26.2 | 2.000.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 607/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND huyện Hoằng Hóa (thôn Xuân phú) | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.04 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 26.1 | 2.250.000 |
| MBQH số 03b/MBQH -UBND ngày 13/4/2020 (thôn Hợp Đồng) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 15.2 | 1.500.000 |
| MBQH số 03b/MBQH -UBND ngày 13/4/2020 (thôn Hợp Đồng) | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 15.1 | 1.750.000 |
| MBQH số 06/MBQH-UBND ngày 23/2/2021 | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 23.1 | 2.600.000 |
| MBQH số 119/QĐ-UBND ngày 05/7/2018 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Đại Điền) | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.02 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 27.1 | 1.500.000 |
| MBQH số 119/QĐ-UBND ngày 05/7/2018 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Đại Điền) | Các lô đất còn lại đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 27.2 | 1.250.000 |
| MBQH số 15/MBQH -UBND ngày 13/4/2021 (thôn Phượng Mao) | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.03 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 13.1 | 2.000.000 |
| MBQH số 15/MBQH -UBND ngày 13/4/2021 (thôn Phượng Mao) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 13.2 | 1.750.000 |
| MBQH số 17/MBQH-UBND ngày 9/6/2010 | Từ lô số 09 đến lô 20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 28.1 | 1.800.000 |
| MBQH số 187/MBQH-UBND ngày 24/8/2018 | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 25.1 | 1.800.000 |
| MBQH số 188/MBQH-UBND ngày 24/8/2018 | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 26.1 | 1.800.000 |
| MBQH số 231/MBQH-UBND ngày 16/10/2017 | MBQH số 231 - Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 20.2 | 1.522.000 |
| MBQH số 231/MBQH-UBND ngày 16/10/2017 | MBQH số 231 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 20.1 | 1.522.000 |
| MBQH số 24/MBQH -UBND ngày 19/4/2021 (thôn Nga Phú 2) | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.04 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 24.1 | 2.250.000 |
| MBQH số 24/MBQH -UBND ngày 19/4/2021 (thôn Nga Phú 2) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 24.2 | 2.000.000 |
| MBQH số 25/MBQH -UBND ngày 19/4/2021 (thôn Trinh Thọ) | Các lô đất thuộc MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 14.1 | 1.600.000 |
| MBQH số 28/MBQH-UBND ngày 19/4/2021 (thôn Đức Tiến) | Các lô đất thuộc MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 8.1 | 1.250.000 |
| MBQH số 34/MBQH-UBND ngày 25/4/2017 | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 27.1 | 1.800.000 |
| MBQH số 49/MBQH-UBND ngày 18/6/2020 | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 24.1 | 2.600.000 |
| Quốc lộ 1 | Tiếp giáp xã Hoằng Phú đến nút giao đường Kim- Quỳ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. Đường Quốc lộ 1A Mục 1.1 | 2.119.000 |
| Quốc lộ 1 | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Giang (giáp phường Nguyệt Viên) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. Đường Quốc lộ 1A Mục 1.2 | 2.473.000 |
| Quốc lộ 1 (thuộc Tiểu dự án 2) | Từ cầu vượt đường sắt đến hết địa phận xã Hoằng Giang giáp xã Hoằng Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. Đường Quốc lộ 1A Mục 2.1 | 1.494.000 |
| ĐH-HH 14 | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Hoằng Giang tiếp giáp xã Hoằng Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 11.1 | 3.750.000 |
| ĐH-HH 41 | Từ địa phận xã Hoằng Phú đến tiếp giáp Quốc lộ 1A (nút giao đường Kim - Qùy) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 12.1 | 2.500.000 |
| ĐH-HH.02 (Trung - Xuân) | Đoạn tiếp theo đến Phủ Vàng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 3.2 | 799.000 |
| ĐH-HH.02 (Trung - Xuân) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến trạm bơm thôn Xuân Phú A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 3.1 | 815.000 |
| ĐH-HH.03 (Kim - Giang - Hợp) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến nghĩa trang thôn Vĩnh Gia A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 4.1 | 696.000 |
| ĐH-HH.03 (Kim - Giang - Hợp) | Đoạn tiếp theo đến Trạm y tế xã Hoằng Giang cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 4.3 | 489.000 |
| ĐH-HH.03 (Kim - Giang - Hợp) | Trạm y tế xã Hoằng Giang (cũ) đến trạm bơm xã Hoằng Giang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 4.4 | 495.000 |
| ĐH-HH.03 (Kim - Giang - Hợp) | Từ tiếp theo đường ĐH-HH03 đến nga ba cây xăng Hoằng Giang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 4.2 | 495.000 |
| ĐH-HH.04 (Kim - Xuân) | Tiếp theo đến đê sông Mã A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 6.2 | 878.000 |
| ĐH-HH.04 (Kim - Xuân) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Nga Phú A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 6.1 | 1.087.000 |
| ĐH-HH.06 (Quý - Phượng) | Từ ĐH-HH.03 (cầu chợ Dưa) đến ngã tư nhà ông Phượng (Liêu) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 7.1 | 2.250.000 |
| ĐH-HH.06 (Quý - Phượng) | Đoạn tiếp theo đến dốc Nghè Gia A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 7.3 | 435.000 |
| ĐH-HH.06 (Quý - Phượng) | Từ nhà ông Phượng (Liêu) đến ngã tư nhà ông Phúc Vĩnh Gia 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 7.2 | 1.087.000 |
| ĐH-HH.07 (Phú - Giang) | Tiếp giáp xã Hoằng Phú đến hết ngã ba cây xăng xã Hoằng Giang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 8.1 | 598.000 |
| ĐH-HH.10 (Quỳ - Hợp) | Đoạn từ đường Kim - Quỳ tiếp đến cầu cuội Kênh Nam A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 1.3 | 1.522.000 |
| ĐH-HH.10 (Quỳ - Hợp) | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường Kim - Quỳ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 1.2 | 1.739.000 |
| ĐH-HH.10 (Quỳ - Hợp) | Từ Quốc lộ 1A đến nga ba nhà ông Bình Xu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 1.1 | 2.000.000 |
| ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang) | Đoạn tiếp theo đến ngã ba (nhà ông Dựng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 2.4 | 636.000 |
| ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang) | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến cổng trường Lưu Đình Chất (thôn Ích Hạ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 2.1 | 1.130.000 |
| ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang) | Đoạn từ trường Lưu Đình Chất (thôn Ích Hạ) đến ngã ba đi trụ sở Đảng Ủy A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 2.2 | 918.000 |
| ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang) | Đoạn đê sông Mã (Đền Thờ Tướng quân Cao Lỗ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 2.6 | 598.000 |
| ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang) | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Hợp cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 2.3 | 571.000 |
| ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang) | Đoạn tiếp theo đến ngã tư giáp Trường Mầm non Hoằng Giang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 2.5 | 652.000 |
| Đường Kênh Nam | Đường kênh Nam (phía Đông) từ Kênh N1 đến sân vận động xã Hoằng Qùy cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 10.2 | 3.000.000 |
| Đường Kênh Nam | Đường kênh Nam (phía Tây) từ trạm bơm Đại Điền đi Trường Mầm non Hoằng Quỳ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 10.1 | 3.000.000 |
| Đường nối Quốc lộ 1A với Quốc lộ 45 | Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Xuân Quang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 9.1 | 978.000 |
| Đường đê sông Mã | Từ trạm bơm xã Hoằng Giang tiếp giáp phường Nguyệt Viên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ Mục 5.1 | 389.000 |
| Từ đình làng thôn Đông Khê đến kênh tiêu Hợp Khê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 11 | 380.000 | |
| Từ đê sông Mã đến nhà ông Lan (thôn Trà La) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 16 | 413.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến Đình làng thôn Đông Khê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 10 | 424.000 | |
| Từ ĐH-HH.02 đến cầu Xuân Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 7 | 685.000 | |
| Từ Nhà văn hóa thôn Đông Nam đến ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 7 | 495.000 | |
| Từ Bưu điện văn hóa xã đến tiếp giáp đường ĐH-HH.07 (Phú - Giang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 2 | 459.000 | |
| Từ ĐH-HH.11 đến tiếp giáp ĐH-HH.03 (nhà ông Thăng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 5 | 269.000 | |
| Từ ĐH-HH.02 đến Cầu Vàng cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 14 | 416.000 | |
| Từ ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến) đến ngã ba đến tiếp giáp đường Đông An (cổng chào thôn Tây Phúc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 8 | 424.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến đê sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 3 | 304.000 | |
| Từ nhà ông Chiến Nụ qua sân vận động xã đến nhà ông Trường Lài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 11 | 522.000 | |
| Từ đường ĐH-HH.03 (bà Ái) đến ĐH-HH.11 (Trạm biến áp thôn Trinh Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 10 | 269.000 | |
| Từ ĐH-HH.03 (ngõ ông Tuất) đến đê sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 2 | 348.000 | |
| Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Hòng Phương thôn Trinh Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 6 | 269.000 | |
| Từ Trạm Y tế xã đến lô số 116 MBQH số 31/MBQH-UBND B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 14 | 946.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến Nhà văn hóa thôn Đông Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 6 | 774.000 | |
| Từ ĐH-HH.04 đến ngã tư nhà ông Dũng Bích thôn Nga phú 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 3 | 598.000 | |
| Từ ĐH-HH.02 đến Nhà văn hoá thôn Trà La B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 9 | 600.000 | |
| Từ ĐH-HH.02 đến thao trường bắn thôn Tân Khánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 13 | 413.000 | |
| Từ nhà ông Sơn (thôn Nga Phú 2) đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Cầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 5 | 489.000 | |
| Từ trước UBND xã đến giáp Bệnh viện Đa khoa Hàm Rồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 15 | 815.000 | |
| Từ ĐH-HH.11 qua cống N10 (Quỳ Thanh) đến giáp làng Qùy Chử (Hoằng Quỳ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ Mục 3 | 408.000 | |
| Từ đình làng thôn Phúc Tiên đến tiếp giáp Quốc lộ 1A B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 5 | 565.000 | |
| Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Anh thôn Trinh Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 8 | 269.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến nhà ông Dũng thôn Vĩnh Gia 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 6 | 304.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 10 | 177.000 | |
| Từ ĐH-HH.03 đến nhà ông Thức (giáp đê sông mã) thôn Hợp Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 1 | 413.000 | |
| Từ dốc chợ Chùa Gia đến trạm biến thế Phượng Mao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 8 | 408.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến Cầu ông tô bờ sông Kênh Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 4 | 304.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 13 | 342.000 | |
| Từ ĐH-HH.03 đến dốc đê nhà ông Ngọc Lạng (giáp chân đê sông Mã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 3 | 367.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến đình làng thôn Phúc Tiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 4 | 587.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến Trường THCS Hoằng Phượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 7 | 304.000 | |
| Từ Xuân Quang đến hết địa phận xã Hoằng Xuân (giáp xã Hoằng Phượng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 8 | 800.000 | |
| Từ cầu kênh đến thôn Kênh thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 12 | 413.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến hồ Giang Phượng thôn Vĩnh Gia 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ Mục 5 | 304.000 | |
| Từ ông Gia đến nhà ông Tính (thôn Hữu Khánh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 19 | 413.000 | |
| Từ ngã ba nhà ông Liên qua Nhà văn hóa đến ao ông Tháp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 2 | 478.000 | |
| Từ đình làng thôn Ích Hạ đến tiếp giáp ĐH-HH.11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 3 | 571.000 | |
| Từ cầu trạm xá đến chợ Qùy Chữ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ Mục 13 | 1.182.000 | |
| Từ cầu Soi đến nhà ông Vũ (thôn Mỹ Cầu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 21 | 1.304.000 | |
| Từ nhà ông Long Nguyệt đến ông Thao Thủy thôn Trinh Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 9 | 261.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 22 | 258.000 | |
| Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Tuất thôn Trinh Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ Mục 7 | 269.000 | |
| Từ ĐH-HH.04 đến ngã tư nhà ông Công (thôn Nga Phú 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ Mục 6 | 598.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.