Bảng giá đất Xã Hoằng Giang, Thanh Hóa từ 01/01/2026

427 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoằng Giang là 9.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1, Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Giang (giáp phường Nguyệt Viên)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 29
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (141 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH khu dân cư thôn Nhân Hòa 1Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 6.2
3.500.000
MBQH khu dân cư thôn Nhân Hòa 1Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.07
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 6.1
4.500.000
MBQH khu dân cư thôn Nhân Hòa 2Các lô đất thuộc MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 7.1
4.500.000
MBQH khu dân cư thôn Trọng Hậu, xã Hoằng Giang, tỉnh Thanh HoáCác lô đất thuộc đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ
Mục 30.1
6.000.000
MBQH khu dân cư thôn Đại Điền (MBQH số 104/MBQH- UBND ngày 20/12/2021)Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.04
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 23.1
6.000.000
MBQH khu dân cư thôn Đại Điền (MBQH số 104/MBQH- UBND ngày 20/12/2021)Các lô đất còn lại tiếp giáp đường xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 23.2
5.500.000
MBQH khu tái định cư (Đường Sắt)Các lô đất tiếp giáp đường từ bưu điện đến ĐH-HH07
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 11.1
3.500.000
MBQH khu tái định cư (Đường Sắt)Đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 11.2
2.800.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2847/QD-UBND ngày 02/6/2025 (thôn Nhân Hòa 2)Các lô đất tiếp giáp đường trục chính (đường xã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 10.1
3.500.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2847/QD-UBND ngày 02/6/2025 (thôn Nhân Hòa 2)Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 10.2
3.000.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2945/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 (thôn Vĩnh Gia 2)Đường trục chính MB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 11.1
4.500.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2945/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 (thôn Vĩnh Gia 2)Đường nội bộ MB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 11.2
3.500.000
MBQH kèm theo Quyết định số 3662/QĐ-UBND ngày 16/8/2024Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ
Mục 21.1
3.500.000
MBQH kèm theo Quyết định số 3664/QĐ-UBND ngày 16/8/2024 (thôn Phượng Mao)Đường nội bộ MB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 12.2
3.500.000
MBQH kèm theo Quyết định số 3664/QĐ-UBND ngày 16/8/2024 (thôn Phượng Mao)Đường trục chính MB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 12.1
4.500.000
MBQH kèm theo Quyết định số 4233/QD-UBND ngày 10/9/2024 của UBND huyện Hoằng Hóa cũ (thôn Thanh Minh)Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 9.2
3.000.000
MBQH kèm theo Quyết định số 4233/QD-UBND ngày 10/9/2024 của UBND huyện Hoằng Hóa cũ (thôn Thanh Minh)Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 9.1
3.500.000
MBQH kèm theo Quyết định số 5046QD-UBND ngày 6/11/2024 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Trung Tiến)Các lô đất đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ
Mục 29.1
6.000.000
MBQH kèm theo Quyết định số 5046QD-UBND ngày 6/11/2024 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Trung Tiến)Các lô đất còn lại đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ
Mục 29.2
4.800.000
MBQH kèm theo Quyết định số 606/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Đại Điền)Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.04
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 25.1
4.500.000
MBQH kèm theo Quyết định số 606/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Đại Điền)Các lô đất còn lại đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 25.2
4.000.000
MBQH kèm theo Quyết định số 607/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND huyện Hoằng Hóa (thôn Xuân phú)Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.04
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 26.1
4.500.000
MBQH kèm theo Quyết định số 607/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND huyện Hoằng Hóa (thôn Xuân phú)Các lô đất còn lại đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 26.2
4.000.000
MBQH số 03b/MBQH -UBND ngày 13/4/2020 (thôn Hợp Đồng)Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 15.2
3.000.000
MBQH số 03b/MBQH -UBND ngày 13/4/2020 (thôn Hợp Đồng)Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.07
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 15.1
3.500.000
MBQH số 06/MBQH-UBND ngày 23/2/2021Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ
Mục 23.1
5.200.000
MBQH số 119/QĐ-UBND ngày 05/7/2018 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Đại Điền)Các lô đất còn lại đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 27.2
2.500.000
MBQH số 119/QĐ-UBND ngày 05/7/2018 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Đại Điền)Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.02
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 27.1
3.000.000
MBQH số 15/MBQH -UBND ngày 13/4/2021 (thôn Phượng Mao)Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.03
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 13.1
4.000.000
MBQH số 15/MBQH -UBND ngày 13/4/2021 (thôn Phượng Mao)Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 13.2
3.500.000
MBQH số 17/MBQH-UBND ngày 9/6/2010Từ lô số 09 đến lô 20
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ
Mục 28.1
3.600.000
MBQH số 187/MBQH-UBND ngày 24/8/2018Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ
Mục 25.1
3.600.000
MBQH số 188/MBQH-UBND ngày 24/8/2018Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ
Mục 26.1
3.600.000
MBQH số 231/MBQH-UBND ngày 16/10/2017MBQH số 231 - Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ
Mục 20.1
3.500.000
MBQH số 231/MBQH-UBND ngày 16/10/2017MBQH số 231 - Đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ
Mục 20.2
3.500.000
MBQH số 24/MBQH -UBND ngày 19/4/2021 (thôn Nga Phú 2)Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 24.2
4.000.000
MBQH số 24/MBQH -UBND ngày 19/4/2021 (thôn Nga Phú 2)Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.04
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 24.1
4.500.000
MBQH số 25/MBQH -UBND ngày 19/4/2021 (thôn Trinh Thọ)Các lô đất thuộc MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 14.1
4.000.000
MBQH số 28/MBQH-UBND ngày 19/4/2021 (thôn Đức Tiến)Các lô đất thuộc MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 8.1
2.500.000
MBQH số 34/MBQH-UBND ngày 25/4/2017Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ
Mục 27.1
3.600.000
MBQH số 49/MBQH-UBND ngày 18/6/2020Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ
Mục 24.1
5.200.000
Quốc lộ 1Tiếp giáp xã Hoằng Phú đến nút giao đường Kim- Quỳ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. Đường Quốc lộ 1A
Mục 1.1
8.000.000
Quốc lộ 1Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Giang (giáp phường Nguyệt Viên)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. Đường Quốc lộ 1A
Mục 1.2
9.500.000
Quốc lộ 1 (thuộc Tiểu dự án 2)Từ cầu vượt đường sắt đến hết địa phận xã Hoằng Giang giáp xã Hoằng Sơn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. Đường Quốc lộ 1A
Mục 2.1
6.500.000
ĐH-HH 14Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Hoằng Giang tiếp giáp xã Hoằng Sơn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 11.1
7.500.000
ĐH-HH 41Từ địa phận xã Hoằng Phú đến tiếp giáp Quốc lộ 1A (nút giao đường Kim - Qùy)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 12.1
5.000.000
ĐH-HH.02 (Trung - Xuân)Đoạn tiếp theo đến Phủ Vàng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 3.2
3.000.000
ĐH-HH.02 (Trung - Xuân)Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến trạm bơm thôn Xuân Phú
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 3.1
2.500.000
ĐH-HH.03 (Kim - Giang - Hợp)Từ tiếp theo đường ĐH-HH03 đến nga ba cây xăng Hoằng Giang
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 4.2
3.000.000
ĐH-HH.03 (Kim - Giang - Hợp)Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến nghĩa trang thôn Vĩnh Gia
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 4.1
4.000.000
ĐH-HH.03 (Kim - Giang - Hợp)Đoạn tiếp theo đến Trạm Y tế xã Hoằng Giang cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 4.3
3.200.000
ĐH-HH.03 (Kim - Giang - Hợp)Trạm y tế xã Hoằng Giang cũ đến trạm bơm xã Hoằng Giang
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 4.4
3.000.000
ĐH-HH.04 (Kim - Xuân)Tiếp theo đến đê sông Mã
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 6.2
3.500.000
ĐH-HH.04 (Kim - Xuân)Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Nga Phú
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 6.1
4.500.000
ĐH-HH.06 (Quý - Phượng)Từ nhà ông Phượng (Liêu) đến ngã tư nhà ông Phúc Vĩnh Gia 2
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 7.2
2.200.000
ĐH-HH.06 (Quý - Phượng)Từ ĐH-HH.03 (cầu chợ Dưa) đến ngã tư nhà ông Phượng (Liêu)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 7.1
4.500.000
ĐH-HH.06 (Quý - Phượng)Đoạn tiếp theo đến dốc Nghè Gia
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 7.3
1.000.000
ĐH-HH.07 (Phú - Giang)Tiếp giáp xã Hoằng Phú đến hết ngã ba cây xăng xã Hoằng Giang
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 8.1
3.500.000
ĐH-HH.10 (Quỳ - Hợp)Đoạn từ đường Kim - Quỳ tiếp đến cầu cuội Kênh Nam
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 1.3
3.500.000
ĐH-HH.10 (Quỳ - Hợp)Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường Kim - Quỳ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 1.2
4.000.000
ĐH-HH.10 (Quỳ - Hợp)Từ Quốc lộ 1A đến nga ba nhà ông Bình Xu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 1.1
4.000.000
ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang)Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến cổng trường Lưu Đình Chất (thôn Ích Hạ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 2.1
4.000.000
ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang)Đoạn tiếp theo đến ngã tư giáp Trường Mầm non Hoằng Giang
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 2.5
2.500.000
ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang)Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Hợp cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 2.3
3.300.000
ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang)Đoạn đê sông Mã (Đền Thờ Tướng quân Cao Lỗ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 2.6
1.800.000
ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang)Đoạn tiếp theo đến ngã ba (nhà ông Dựng)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 2.4
3.000.000
ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang)Đoạn từ trường Lưu Đình Chất (thôn Ích Hạ) đến ngã ba đi trụ sở Đảng Ủy
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 2.2
3.500.000
Đường Kênh NamĐường kênh Nam (phía Đông) từ Kênh N1 đến sân vận động xã Hoằng Qùy cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 10.2
6.000.000
Đường Kênh NamĐường kênh Nam (phía Tây) từ trạm bơm Đại Điền đi Trường Mầm non Hoằng Quỳ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 10.1
6.000.000
Đường nối Quốc lộ 1A với Quốc lộ 45Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Xuân Quang
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 9.1
6.000.000
Đường đê sông MãTừ trạm bơm xã Hoằng Giang tiếp giáp phường Nguyệt Viên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 5.1
2.500.000
Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Anh thôn Trinh Phúc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 8
1.100.000
Từ ĐH-HH.03 đến nhà ông Thức (giáp đê sông mã) thôn Hợp Đồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 1
1.100.000
Từ trước UBND xã đến giáp Bệnh viện Đa khoa Hàm Rồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ
Mục 15
4.200.000
Từ đê sông Mã đến các thôn Đại Điền và thôn Hữu Khánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 18
1.300.000
Từ Nhà văn hóa thôn Trà La đến Cầu Cung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 10
1.500.000
Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Tuất thôn Trinh Phúc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 7
1.100.000
Từ nhà ông Trinh Minh Tú đến nhà Duyên Bé
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ
Mục 18
2.000.000
Từ đình làng thôn Phúc Tiên đến tiếp giáp Quốc lộ 1A
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ
Mục 5
4.000.000
Từ ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến) đến ngã ba đến tiếp giáp đường Đông An (cổng chào thôn Tây Phúc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ
Mục 8
2.500.000
Từ ĐH-HH.03 (ngõ ông Tuất) đến đê sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 2
1.100.000
Từ ĐH-HH.02 đến thao trường bắn thôn Tân Khánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 13
2.000.000
Các tuyến đường còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 22
600.000
Từ ĐH-HH.11 qua cống N10 (Quỳ Thanh) đến giáp làng Qùy Chử (Hoằng Quỳ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 3
3.000.000
Từ ĐH-HH.02 đến Nhà văn hoá thôn Trà La
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 9
1.200.000
Từ ĐH-HH.03 đến dốc đê nhà ông Ngọc Lạng (giáp chân đê sông Mã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 3
1.100.000
Từ ngã tư nhà ông Truyền đi cầu Bầu thôn Hữu Khánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 20
1.500.000
Các tuyến đường còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 13
800.000
Từ Xuân Quang đến hết địa phận xã Hoằng Xuân (giáp xã Hoằng Phượng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 8
2.000.000
Từ ĐH-HH.03 Nhà văn hóa thôn Trinh Phúc đến Chợ Chiêng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 4
1.100.000
MBQH số 01/MBQH-UBND ngày 25/01/2021; MBQH số 229/MBQH-UBND ngày16/10/2017; MBQH số 186/MBQH- UBND ngày 24/8/2018
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ
Mục 22
4.200.000
Từ ĐH-HH.06 đến hồ Giang Phượng thôn Vĩnh Gia 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 5
800.000
Từ Bưu điện văn hóa xã đến tiếp giáp đường ĐH-HH.07 (Phú - Giang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 2
3.500.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến Đình làng thôn Đông Khê
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ
Mục 10
2.800.000
Từ ĐH-HH.04 đến nhà ông Sơn (thôn Nga Phú 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 4
3.000.000
Từ nhà ông Long Nguyệt đến ông Thao Thủy thôn Trinh Thọ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 9
1.100.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến Nhà văn hóa thôn Đông Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ
Mục 6
5.000.000
Từ ĐH-HH.06 đến Trường THCS Hoằng Phượng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 7
800.000
Từ ĐH-HH.03 đến công viên Mini thôn Phượng Mao
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 2
800.000
Từ đê sông Mã đến ngã tư nhà ông Truyền (thôn Hữu Khánh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 17
2.000.000
Các tuyến đường còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 10
600.000
Từ ĐH-HH.03 đến Bưu điện văn hóa xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 1
3.500.000
Từ cầu kênh đến thôn Kênh Thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 12
2.500.000
Từ ĐH-HH.06 đến nhà ông Dũng thôn Vĩnh Gia 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 6
800.000
Từ đình làng thôn Ích Hạ đến tiếp giáp ĐH-HH.11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ
Mục 3
4.500.000
Từ ĐH-HH.04 đến ngã tư nhà ông Dũng Bích thôn Nga phú 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 3
2.500.000
Từ nhà ông Chiến Nụ qua sân vận động xã đến nhà ông Trường Lài
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 11
1.200.000
Từ ĐH-HH.03 đến sau nhà ông Quyền lên Kênh Nam (MB 65)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 9
1.800.000
Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Hòng Phương thôn Trinh Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 6
1.100.000
Từ Trạm Y tế xã đến lô số 116 MBQH số 31/MBQH-UBND
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ
Mục 14
5.000.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.07 đến Nhà văn hóa thôn Trinh Thọ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 12
2.000.000
Từ đường ĐH-HH.03 (bà Ái) đến ĐH-HH.11 (Trạm biến áp thôn Trinh Thọ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 10
1.100.000
Từ đình làng thôn Đông Khê đến kênh tiêu Hợp Khê
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ
Mục 11
2.500.000
Từ đê sông Mã đến nhà ông Lung (thôn Trà Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 15
1.100.000
Từ cầu Soi đến nhà ông Vũ (thôn Mỹ Cầu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 21
3.000.000
Các tuyến đường còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ
Mục 19
1.000.000
Từ ngã ba nhà ông Đúc đến tiếp giáp bờ hồ thôn Đông Khê
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ
Mục 12
2.500.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Tháp) đến nhà ông Bích Quyền thôn Trung Tiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ
Mục 17
3.500.000
Từ ĐH-HH.11 đến tiếp giáp ĐH-HH.03 (nhà ông Thăng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 5
1.200.000
Từ cầu trạm xá đến chợ Qùy Chữ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ
Mục 13
6.500.000
Từ Trường Tiểu học Hoằng Quỳ đến đình làng thôn Ích Hạ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ
Mục 2
4.000.000
Từ ĐH-HH.04 đến ngã tư nhà ông Công (thôn Nga Phú 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 6
2.000.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến cổng Trường Tiểu học Hoằng Quỳ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ
Mục 1
6.000.000
Từ ĐH-HH.02 đến Cầu Vàng cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 14
1.000.000
Từ đê sông Mã đến nhà ông Lan (thôn Trà La)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 16
1.000.000
Từ Trạm Y tế đến nhà Bích Hiền (thôn Phúc Tiên)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ
Mục 16
6.500.000
Từ ĐH-HH.03 đến nhà ông Hải (thôn 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 4
1.500.000
Từ nhà ông Sơn (thôn Nga Phú 2) đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Cầu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 5
1.800.000
Từ Nhà văn hóa thôn Đông Nam đến ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ
Mục 7
3.500.000
Từ ĐH-HH.06 đến Cầu ông tô bờ sông Kênh Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 4
800.000
Từ ĐH-HH.02 đến cầu Xuân Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 7
3.000.000
Từ ĐH-HH.02 đến Cầu Kênh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 11
3.200.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến đình làng thôn Phúc Tiên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ
Mục 4
4.500.000
Từ ngã ba nhà ông Liên qua Nhà văn hóa đến ao ông Tháp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 2
2.000.000
Từ ĐH-HH.02 đến giáp cầu Xuân Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 1
2.500.000
Từ ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến) đến tiếp giáp đường Kim- Quỳ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QÙY CŨ
Mục 9
3.000.000
Các tuyến đường còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 5
800.000
Từ ĐH-HH.03 đến Nhà văn hóa thôn Phượng Mao
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 1
800.000
Từ ĐH-HH.06 đến đê sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 3
800.000
Từ dốc chợ Chùa Gia đến trạm biến thế Phượng Mao
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 8
1.000.000
Từ ông Gia đến nhà ông Tính (thôn Hữu Khánh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 19
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 29
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (141 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH khu dân cư thôn Nhân Hòa 1Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.07
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 6.1
1.350.000
MBQH khu dân cư thôn Nhân Hòa 1Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 6.2
1.050.000
MBQH khu dân cư thôn Nhân Hòa 2Các lô đất thuộc MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 7.1
1.350.000
MBQH khu dân cư thôn Trọng Hậu, xã Hoằng Giang, tỉnh Thanh HoáCác lô đất thuộc đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 30.1
2.700.000
MBQH khu dân cư thôn Đại Điền (MBQH số 104/MBQH-UBND ngày 20/12/2021)Các lô đất còn lại tiếp giáp đường xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 23.2
1.650.000
MBQH khu dân cư thôn Đại Điền (MBQH số 104/MBQH-UBND ngày 20/12/2021)Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.04
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 23.1
1.800.000
MBQH khu tái định cư (Đường Sắt)Các lô đất tiếp giáp đường từ bưu điện đến ĐH-HH07
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 11.1
1.575.000
MBQH khu tái định cư (Đường Sắt)Đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 11.2
1.260.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2847/QD-UBND ngày 02/6/2025 (thôn Nhân Hòa 2)Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 10.2
1.350.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2847/QD-UBND ngày 02/6/2025 (thôn Nhân Hòa 2)Các lô đất tiếp giáp đường trục chính (đường xã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 10.1
1.575.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2945/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 (thôn Vĩnh Gia 2)Đường nội bộ MB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 11.2
1.141.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2945/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 (thôn Vĩnh Gia 2)Đường trục chính MB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 11.1
1.467.000
MBQH kèm theo Quyết định số 3662/QĐ-UBND ngày 16/8/2024Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 21.1
1.141.000
MBQH kèm theo Quyết định số 3664/QĐ-UBND ngày 16/8/2024 (thôn Phượng Mao)Đường trục chính MB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 12.1
1.467.000
MBQH kèm theo Quyết định số 3664/QĐ-UBND ngày 16/8/2024 (thôn Phượng Mao)Đường nội bộ MB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 12.2
1.141.000
MBQH kèm theo Quyết định số 4233/QD-UBND ngày 10/9/2024 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Thanh Minh)Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 9.1
1.575.000
MBQH kèm theo Quyết định số 4233/QD-UBND ngày 10/9/2024 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Thanh Minh)Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 9.2
1.350.000
MBQH kèm theo Quyết định số 5046QD-UBND ngày 6/11/2024 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Trung Tiến)Các lô đất đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 29.1
2.700.000
MBQH kèm theo Quyết định số 5046QD-UBND ngày 6/11/2024 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Trung Tiến)Các lô đất còn lại đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 29.2
2.160.000
MBQH kèm theo Quyết định số 606/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Đại Điền)Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.04
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 25.1
2.025.000
MBQH kèm theo Quyết định số 606/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Đại Điền)Các lô đất còn lại đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 25.2
1.800.000
MBQH kèm theo Quyết định số 607/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND huyện Hoằng Hóa (thôn Xuân phú)Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.04
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 26.1
2.025.000
MBQH kèm theo Quyết định số 607/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND huyện Hoằng Hóa (thôn Xuân phú)Các lô đất còn lại đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 26.2
1.800.000
MBQH số 03b/MBQH -UBND ngày 13/4/2020 (thôn Hợp Đồng)Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 15.2
1.350.000
MBQH số 03b/MBQH -UBND ngày 13/4/2020 (thôn Hợp Đồng)Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.07
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 15.1
1.575.000
MBQH số 06/MBQH-UBND ngày 23/2/2021Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 23.1
2.340.000
MBQH số 119/QĐ-UBND ngày 05/7/2018 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Đại Điền)Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.02
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 27.1
1.350.000
MBQH số 119/QĐ-UBND ngày 05/7/2018 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Đại Điền)Các lô đất còn lại đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 27.2
1.125.000
MBQH số 15/MBQH -UBND ngày 13/4/2021 (thôn Phượng Mao)Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.03
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 13.1
1.800.000
MBQH số 15/MBQH -UBND ngày 13/4/2021 (thôn Phượng Mao)Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 13.2
1.575.000
MBQH số 17/MBQH-UBND ngày 9/6/2010Từ lô số 09 đến lô 20
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 28.1
1.620.000
MBQH số 187/MBQH-UBND ngày 24/8/2018Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 25.1
1.620.000
MBQH số 188/MBQH-UBND ngày 24/8/2018Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 26.1
1.620.000
MBQH số 231/MBQH-UBND ngày 16/10/2017MBQH số 231 - Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 20.1
1.141.000
MBQH số 231/MBQH-UBND ngày 16/10/2017MBQH số 231 - Đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 20.2
1.141.000
MBQH số 24/MBQH -UBND ngày 19/4/2021 (thôn Nga Phú 2)Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.04
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 24.1
2.025.000
MBQH số 24/MBQH -UBND ngày 19/4/2021 (thôn Nga Phú 2)Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 24.2
1.800.000
MBQH số 25/MBQH -UBND ngày 19/4/2021 (thôn Trinh Thọ)Các lô đất thuộc MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 14.1
1.200.000
MBQH số 28/MBQH-UBND ngày 19/4/2021 (thôn Đức Tiến)Các lô đất thuộc MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 8.1
1.125.000
MBQH số 34/MBQH-UBND ngày 25/4/2017Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 27.1
1.620.000
MBQH số 49/MBQH-UBND ngày 18/6/2020Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 24.1
2.340.000
Quốc lộ 1Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Giang (giáp phường Nguyệt Viên)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. Đường Quốc lộ 1A
Mục 1.2
2.225.000
Quốc lộ 1Tiếp giáp xã Hoằng Phú đến nút giao đường Kim- Quỳ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. Đường Quốc lộ 1A
Mục 1.1
1.908.000
Quốc lộ 1 (thuộc Tiểu dự án 2)Từ cầu vượt đường sắt đến hết địa phận xã Hoằng Giang giáp xã Hoằng Sơn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. Đường Quốc lộ 1A
Mục 2.1
1.345.000
ĐH-HH 14Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Hoằng Giang tiếp giáp xã Hoằng Sơn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 11.1
3.375.000
ĐH-HH 41Từ địa phận xã Hoằng Phú đến tiếp giáp Quốc lộ 1A (nút giao đường Kim - Qùy)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 12.1
2.250.000
ĐH-HH.02 (Trung - Xuân)Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến trạm bơm thôn Xuân Phú
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 3.1
734.000
ĐH-HH.02 (Trung - Xuân)Đoạn tiếp theo đến Phủ Vàng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 3.2
719.000
ĐH-HH.03 (Kim - Giang - Hợp)Trạm y tế xã Hoằng Giang (cũ) đến trạm bơm xã Hoằng Giang
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 4.4
445.000
ĐH-HH.03 (Kim - Giang - Hợp)Đoạn tiếp theo đến Trạm y tế xã Hoằng Giang cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 4.3
440.000
ĐH-HH.03 (Kim - Giang - Hợp)Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến nghĩa trang thôn Vĩnh Gia
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 4.1
626.000
ĐH-HH.03 (Kim - Giang - Hợp)Từ tiếp theo đường ĐH-HH03 đến nga ba cây xăng Hoằng Giang
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 4.2
445.000
ĐH-HH.04 (Kim - Xuân)Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Nga Phú
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 6.1
978.000
ĐH-HH.04 (Kim - Xuân)Tiếp theo đến đê sông Mã
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 6.2
790.000
ĐH-HH.06 (Quý - Phượng)Từ ĐH-HH.03 (cầu chợ Dưa) đến ngã tư nhà ông Phượng (Liêu)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 7.1
2.025.000
ĐH-HH.06 (Quý - Phượng)Từ nhà ông Phượng (Liêu) đến ngã tư nhà ông Phúc Vĩnh Gia 2
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 7.2
978.000
ĐH-HH.06 (Quý - Phượng)Đoạn tiếp theo đến dốc Nghè Gia
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 7.3
391.000
ĐH-HH.07 (Phú - Giang)Tiếp giáp xã Hoằng Phú đến hết ngã ba cây xăng xã Hoằng Giang
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 8.1
538.000
ĐH-HH.10 (Quỳ - Hợp)Từ Quốc lộ 1A đến nga ba nhà ông Bình Xu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 1.1
1.800.000
ĐH-HH.10 (Quỳ - Hợp)Đoạn từ đường Kim - Quỳ tiếp đến cầu cuội Kênh Nam
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 1.3
1.141.000
ĐH-HH.10 (Quỳ - Hợp)Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường Kim - Quỳ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 1.2
1.304.000
ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang)Đoạn đê sông Mã (Đền Thờ Tướng quân Cao Lỗ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 2.6
538.000
ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang)Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến cổng trường Lưu Đình Chất (thôn Ích Hạ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 2.1
1.017.000
ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang)Đoạn tiếp theo đến ngã ba (nhà ông Dựng)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 2.4
572.000
ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang)Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Hợp cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 2.3
514.000
ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang)Đoạn tiếp theo đến ngã tư giáp Trường Mầm non Hoằng Giang
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 2.5
587.000
ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang)Đoạn từ trường Lưu Đình Chất (thôn Ích Hạ) đến ngã ba đi trụ sở Đảng Ủy
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 2.2
827.000
Đường Kênh NamĐường kênh Nam (phía Tây) từ trạm bơm Đại Điền đi Trường Mầm non Hoằng Quỳ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 10.1
2.700.000
Đường Kênh NamĐường kênh Nam (phía Đông) từ Kênh N1 đến sân vận động xã Hoằng Qùy cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 10.2
2.700.000
Đường nối Quốc lộ 1A với Quốc lộ 45Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Xuân Quang
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 9.1
880.000
Đường đê sông MãTừ trạm bơm xã Hoằng Giang tiếp giáp phường Nguyệt Viên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 5.1
350.000
Từ đê sông Mã đến nhà ông Lan (thôn Trà La)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 16
372.000
Từ dốc chợ Chùa Gia đến trạm biến thế Phượng Mao
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 8
367.000
Từ nhà ông Sơn (thôn Nga Phú 2) đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Cầu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 5
440.000
Từ nhà ông Chiến Nụ qua sân vận động xã đến nhà ông Trường Lài
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 11
391.000
Từ ĐH-HH.06 đến đê sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 3
274.000
Từ ĐH-HH.02 đến Cầu Vàng cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 14
374.000
Từ ĐH-HH.06 đến hồ Giang Phượng thôn Vĩnh Gia 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 5
274.000
Từ ĐH-HH.06 đến Trường THCS Hoằng Phượng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 7
274.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến đình làng thôn Phúc Tiên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 4
528.000
Từ ĐH-HH.03 đến dốc đê nhà ông Ngọc Lạng (giáp chân đê sông Mã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 3
330.000
Các tuyến đường còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 10
159.000
Từ ĐH-HH.11 qua cống N10 (Quỳ Thanh) đến giáp làng Qùy Chử (Hoằng Quỳ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 3
367.000
Từ ĐH-HH.02 đến thao trường bắn thôn Tân Khánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 13
372.000
Từ ĐH-HH.04 đến ngã tư nhà ông Dũng Bích thôn Nga phú 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 3
538.000
Từ Trạm Y tế xã đến lô số 116 MBQH số 31/MBQH-UBND
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 14
851.000
Từ ĐH-HH.03 (ngõ ông Tuất) đến đê sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 2
313.000
Từ Nhà văn hóa thôn Đông Nam đến ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 7
445.000
Từ cầu kênh đến thôn Kênh thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 12
372.000
Từ Xuân Quang đến hết địa phận xã Hoằng Xuân (giáp xã Hoằng Phượng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 8
600.000
Các tuyến đường còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 13
308.000
Từ ĐH-HH.06 đến Cầu ông tô bờ sông Kênh Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 4
274.000
Từ ĐH-HH.03 đến nhà ông Thức (giáp đê sông mã) thôn Hợp Đồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 1
372.000
Từ ĐH-HH.06 đến nhà ông Dũng thôn Vĩnh Gia 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 6
274.000
Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Anh thôn Trinh Phúc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 8
242.000
Từ đình làng thôn Phúc Tiên đến tiếp giáp Quốc lộ 1A
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 5
509.000
Từ trước UBND xã đến giáp Bệnh viện Đa khoa Hàm Rồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 15
734.000
Từ ĐH-HH.02 đến Nhà văn hoá thôn Trà La
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 9
540.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến Nhà văn hóa thôn Đông Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 6
697.000
Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Hòng Phương thôn Trinh Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 6
242.000
Từ đường ĐH-HH.03 (bà Ái) đến ĐH-HH.11 (Trạm biến áp thôn Trinh Thọ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 10
242.000
Từ ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến) đến ngã ba đến tiếp giáp đường Đông An (cổng chào thôn Tây Phúc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 8
382.000
Từ ĐH-HH.11 đến tiếp giáp ĐH-HH.03 (nhà ông Thăng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 5
242.000
Từ Bưu điện văn hóa xã đến tiếp giáp đường ĐH-HH.07 (Phú - Giang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 2
413.000
Từ ĐH-HH.02 đến cầu Xuân Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 7
616.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến Đình làng thôn Đông Khê
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 10
382.000
Từ ông Gia đến nhà ông Tính (thôn Hữu Khánh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 19
372.000
Từ ngã ba nhà ông Liên qua Nhà văn hóa đến ao ông Tháp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 2
430.000
Từ đình làng thôn Ích Hạ đến tiếp giáp ĐH-HH.11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 3
514.000
Từ cầu trạm xá đến chợ Qùy Chữ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 13
1.064.000
Từ cầu Soi đến nhà ông Vũ (thôn Mỹ Cầu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 21
978.000
Từ nhà ông Long Nguyệt đến ông Thao Thủy thôn Trinh Thọ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 9
235.000
Các tuyến đường còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 22
232.000
Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Tuất thôn Trinh Phúc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 7
242.000
Từ ĐH-HH.04 đến ngã tư nhà ông Công (thôn Nga Phú 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 6
538.000
Từ ngã tư nhà ông Truyền đi cầu Bầu thôn Hữu Khánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 20
470.000
Từ ĐH-HH.03 Nhà văn hóa thôn Trinh Phúc đến Chợ Chiêng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 4
235.000
Từ ĐH-HH.03 đến sau nhà ông Quyền lên Kênh Nam (MBQH 65)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 9
440.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.07 đến Nhà văn hóa thôn Trinh Thọ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 12
652.000
Từ nhà ông Trinh Minh Tú đến nhà Duyên Bé
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 18
900.000
Từ Nhà văn hóa thôn Trà La đến Cầu Cung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 10
465.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Tháp) đến nhà ông Bích Quyền thôn Trung Tiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 17
1.141.000
Từ ĐH-HH.02 đến giáp cầu Xuân Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 1
440.000
Từ ĐH-HH.03 đến nhà ông Hải (thôn 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 4
342.000
Từ Trường Tiểu học Hoằng Quỳ đến đình làng thôn Ích Hạ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 2
636.000
Từ Trạm Y tế đến nhà Bích Hiền (thôn Phúc Tiên)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 16
2.119.000
Từ ĐH-HH.03 đến Nhà văn hóa thôn Phượng Mao
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 1
274.000
Từ ĐH-HH.03 đến công viên Mini thôn Phượng Mao
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 2
274.000
Từ ĐH-HH.02 đến Cầu Kênh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 11
465.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến cổng Trường Tiểu học Hoằng Quỳ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 1
783.000
Từ ngã ba nhà ông Đúc đến tiếp giáp bờ hồ thôn Đông Khê
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 12
342.000
Từ ĐH-HH.04 đến nhà ông Sơn (thôn Nga Phú 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 4
587.000
Từ đê sông Mã đến các thôn Đại Điền và thôn Hữu Khánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 18
372.000
Từ đê sông Mã đến nhà ông Lung (thôn Trà Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 15
372.000
Các tuyến đường còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 5
176.000
Các tuyến đường còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 19
264.000
Từ ĐH-HH.03 đến Bưu điện văn hóa xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 1
514.000
MBQH số 01/MBQH-UBND ngày 25/01/2021; MBQH số 229/MBQH-UBND ngày16/10/2017; MBQH số 186/MBQH-UBND ngày 24/8/2018
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 22
1.369.000
Từ đê sông Mã đến ngã tư nhà ông Truyền (thôn Hữu Khánh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 17
372.000
Từ đình làng thôn Đông Khê đến kênh tiêu Hợp Khê
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 11
342.000
Từ ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến) đến tiếp giáp đường Kim- Quỳ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 9
382.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (116 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH khu dân cư thôn Nhân Hòa 1Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.07
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 6.1
1.800.000
MBQH khu dân cư thôn Nhân Hòa 1Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 6.2
1.400.000
MBQH khu dân cư thôn Nhân Hòa 2Các lô đất thuộc MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 7.1
1.800.000
MBQH khu dân cư thôn Trọng Hậu, xã Hoằng Giang, tỉnh Thanh HoáCác lô đất thuộc đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 30.1
3.000.000
MBQH khu dân cư thôn Đại Điền (MBQH số 104/MBQH-UBND ngày 20/12/2021)Các lô đất còn lại tiếp giáp đường xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 23.2
2.200.000
MBQH khu dân cư thôn Đại Điền (MBQH số 104/MBQH-UBND ngày 20/12/2021)Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.04
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 23.1
2.400.000
MBQH khu tái định cư (Đường Sắt)Đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 11.2
1.400.000
MBQH khu tái định cư (Đường Sắt)Các lô đất tiếp giáp đường từ bưu điện đến ĐH-HH07
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 11.1
1.750.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2847/QD-UBND ngày 02/6/2025 (thôn Nhân Hòa 2)Các lô đất tiếp giáp đường trục chính (đường xã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 10.1
1.750.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2847/QD-UBND ngày 02/6/2025 (thôn Nhân Hòa 2)Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 10.2
1.500.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2945/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 (thôn Vĩnh Gia 2)Đường nội bộ MB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 11.2
1.522.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2945/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 (thôn Vĩnh Gia 2)Đường trục chính MB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 11.1
1.956.000
MBQH kèm theo Quyết định số 3662/QĐ-UBND ngày 16/8/2024Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 21.1
1.522.000
MBQH kèm theo Quyết định số 3664/QĐ-UBND ngày 16/8/2024 (thôn Phượng Mao)Đường trục chính MB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 12.1
1.956.000
MBQH kèm theo Quyết định số 3664/QĐ-UBND ngày 16/8/2024 (thôn Phượng Mao)Đường nội bộ MB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 12.2
1.522.000
MBQH kèm theo Quyết định số 4233/QD-UBND ngày 10/9/2024 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Thanh Minh)Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 9.1
1.750.000
MBQH kèm theo Quyết định số 4233/QD-UBND ngày 10/9/2024 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Thanh Minh)Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 9.2
1.500.000
MBQH kèm theo Quyết định số 5046QD-UBND ngày 6/11/2024 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Trung Tiến)Các lô đất còn lại đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 29.2
2.400.000
MBQH kèm theo Quyết định số 5046QD-UBND ngày 6/11/2024 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Trung Tiến)Các lô đất đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 29.1
3.000.000
MBQH kèm theo Quyết định số 606/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Đại Điền)Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.04
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 25.1
2.250.000
MBQH kèm theo Quyết định số 606/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Đại Điền)Các lô đất còn lại đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 25.2
2.000.000
MBQH kèm theo Quyết định số 607/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND huyện Hoằng Hóa (thôn Xuân phú)Các lô đất còn lại đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 26.2
2.000.000
MBQH kèm theo Quyết định số 607/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND huyện Hoằng Hóa (thôn Xuân phú)Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.04
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 26.1
2.250.000
MBQH số 03b/MBQH -UBND ngày 13/4/2020 (thôn Hợp Đồng)Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 15.2
1.500.000
MBQH số 03b/MBQH -UBND ngày 13/4/2020 (thôn Hợp Đồng)Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.07
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 15.1
1.750.000
MBQH số 06/MBQH-UBND ngày 23/2/2021Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 23.1
2.600.000
MBQH số 119/QĐ-UBND ngày 05/7/2018 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Đại Điền)Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.02
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 27.1
1.500.000
MBQH số 119/QĐ-UBND ngày 05/7/2018 của UBND huyện Hoằng Hóa (cũ) (thôn Đại Điền)Các lô đất còn lại đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 27.2
1.250.000
MBQH số 15/MBQH -UBND ngày 13/4/2021 (thôn Phượng Mao)Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.03
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 13.1
2.000.000
MBQH số 15/MBQH -UBND ngày 13/4/2021 (thôn Phượng Mao)Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 13.2
1.750.000
MBQH số 17/MBQH-UBND ngày 9/6/2010Từ lô số 09 đến lô 20
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 28.1
1.800.000
MBQH số 187/MBQH-UBND ngày 24/8/2018Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 25.1
1.800.000
MBQH số 188/MBQH-UBND ngày 24/8/2018Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 26.1
1.800.000
MBQH số 231/MBQH-UBND ngày 16/10/2017MBQH số 231 - Đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 20.2
1.522.000
MBQH số 231/MBQH-UBND ngày 16/10/2017MBQH số 231 - Đường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 20.1
1.522.000
MBQH số 24/MBQH -UBND ngày 19/4/2021 (thôn Nga Phú 2)Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.04
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 24.1
2.250.000
MBQH số 24/MBQH -UBND ngày 19/4/2021 (thôn Nga Phú 2)Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 24.2
2.000.000
MBQH số 25/MBQH -UBND ngày 19/4/2021 (thôn Trinh Thọ)Các lô đất thuộc MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 14.1
1.600.000
MBQH số 28/MBQH-UBND ngày 19/4/2021 (thôn Đức Tiến)Các lô đất thuộc MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 8.1
1.250.000
MBQH số 34/MBQH-UBND ngày 25/4/2017Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 27.1
1.800.000
MBQH số 49/MBQH-UBND ngày 18/6/2020Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 24.1
2.600.000
Quốc lộ 1Tiếp giáp xã Hoằng Phú đến nút giao đường Kim- Quỳ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. Đường Quốc lộ 1A
Mục 1.1
2.119.000
Quốc lộ 1Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Giang (giáp phường Nguyệt Viên)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. Đường Quốc lộ 1A
Mục 1.2
2.473.000
Quốc lộ 1 (thuộc Tiểu dự án 2)Từ cầu vượt đường sắt đến hết địa phận xã Hoằng Giang giáp xã Hoằng Sơn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. Đường Quốc lộ 1A
Mục 2.1
1.494.000
ĐH-HH 14Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Hoằng Giang tiếp giáp xã Hoằng Sơn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 11.1
3.750.000
ĐH-HH 41Từ địa phận xã Hoằng Phú đến tiếp giáp Quốc lộ 1A (nút giao đường Kim - Qùy)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 12.1
2.500.000
ĐH-HH.02 (Trung - Xuân)Đoạn tiếp theo đến Phủ Vàng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 3.2
799.000
ĐH-HH.02 (Trung - Xuân)Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến trạm bơm thôn Xuân Phú
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 3.1
815.000
ĐH-HH.03 (Kim - Giang - Hợp)Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến nghĩa trang thôn Vĩnh Gia
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 4.1
696.000
ĐH-HH.03 (Kim - Giang - Hợp)Đoạn tiếp theo đến Trạm y tế xã Hoằng Giang cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 4.3
489.000
ĐH-HH.03 (Kim - Giang - Hợp)Trạm y tế xã Hoằng Giang (cũ) đến trạm bơm xã Hoằng Giang
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 4.4
495.000
ĐH-HH.03 (Kim - Giang - Hợp)Từ tiếp theo đường ĐH-HH03 đến nga ba cây xăng Hoằng Giang
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 4.2
495.000
ĐH-HH.04 (Kim - Xuân)Tiếp theo đến đê sông Mã
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 6.2
878.000
ĐH-HH.04 (Kim - Xuân)Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Nga Phú
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 6.1
1.087.000
ĐH-HH.06 (Quý - Phượng)Từ ĐH-HH.03 (cầu chợ Dưa) đến ngã tư nhà ông Phượng (Liêu)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 7.1
2.250.000
ĐH-HH.06 (Quý - Phượng)Đoạn tiếp theo đến dốc Nghè Gia
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 7.3
435.000
ĐH-HH.06 (Quý - Phượng)Từ nhà ông Phượng (Liêu) đến ngã tư nhà ông Phúc Vĩnh Gia 2
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 7.2
1.087.000
ĐH-HH.07 (Phú - Giang)Tiếp giáp xã Hoằng Phú đến hết ngã ba cây xăng xã Hoằng Giang
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 8.1
598.000
ĐH-HH.10 (Quỳ - Hợp)Đoạn từ đường Kim - Quỳ tiếp đến cầu cuội Kênh Nam
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 1.3
1.522.000
ĐH-HH.10 (Quỳ - Hợp)Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường Kim - Quỳ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 1.2
1.739.000
ĐH-HH.10 (Quỳ - Hợp)Từ Quốc lộ 1A đến nga ba nhà ông Bình Xu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 1.1
2.000.000
ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang)Đoạn tiếp theo đến ngã ba (nhà ông Dựng)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 2.4
636.000
ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang)Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến cổng trường Lưu Đình Chất (thôn Ích Hạ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 2.1
1.130.000
ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang)Đoạn từ trường Lưu Đình Chất (thôn Ích Hạ) đến ngã ba đi trụ sở Đảng Ủy
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 2.2
918.000
ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang)Đoạn đê sông Mã (Đền Thờ Tướng quân Cao Lỗ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 2.6
598.000
ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang)Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Hợp cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 2.3
571.000
ĐH-HH.11 (Quỳ - Hợp - Giang)Đoạn tiếp theo đến ngã tư giáp Trường Mầm non Hoằng Giang
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 2.5
652.000
Đường Kênh NamĐường kênh Nam (phía Đông) từ Kênh N1 đến sân vận động xã Hoằng Qùy cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 10.2
3.000.000
Đường Kênh NamĐường kênh Nam (phía Tây) từ trạm bơm Đại Điền đi Trường Mầm non Hoằng Quỳ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 10.1
3.000.000
Đường nối Quốc lộ 1A với Quốc lộ 45Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Xuân Quang
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 9.1
978.000
Đường đê sông MãTừ trạm bơm xã Hoằng Giang tiếp giáp phường Nguyệt Viên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · II. Đường Huyện Lộ
Mục 5.1
389.000
Từ đình làng thôn Đông Khê đến kênh tiêu Hợp Khê
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 11
380.000
Từ đê sông Mã đến nhà ông Lan (thôn Trà La)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 16
413.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến Đình làng thôn Đông Khê
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 10
424.000
Từ ĐH-HH.02 đến cầu Xuân Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 7
685.000
Từ Nhà văn hóa thôn Đông Nam đến ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 7
495.000
Từ Bưu điện văn hóa xã đến tiếp giáp đường ĐH-HH.07 (Phú - Giang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 2
459.000
Từ ĐH-HH.11 đến tiếp giáp ĐH-HH.03 (nhà ông Thăng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 5
269.000
Từ ĐH-HH.02 đến Cầu Vàng cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 14
416.000
Từ ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến) đến ngã ba đến tiếp giáp đường Đông An (cổng chào thôn Tây Phúc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 8
424.000
Từ ĐH-HH.06 đến đê sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 3
304.000
Từ nhà ông Chiến Nụ qua sân vận động xã đến nhà ông Trường Lài
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 11
522.000
Từ đường ĐH-HH.03 (bà Ái) đến ĐH-HH.11 (Trạm biến áp thôn Trinh Thọ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 10
269.000
Từ ĐH-HH.03 (ngõ ông Tuất) đến đê sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 2
348.000
Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Hòng Phương thôn Trinh Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 6
269.000
Từ Trạm Y tế xã đến lô số 116 MBQH số 31/MBQH-UBND
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 14
946.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến Nhà văn hóa thôn Đông Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 6
774.000
Từ ĐH-HH.04 đến ngã tư nhà ông Dũng Bích thôn Nga phú 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 3
598.000
Từ ĐH-HH.02 đến Nhà văn hoá thôn Trà La
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 9
600.000
Từ ĐH-HH.02 đến thao trường bắn thôn Tân Khánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 13
413.000
Từ nhà ông Sơn (thôn Nga Phú 2) đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Cầu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 5
489.000
Từ trước UBND xã đến giáp Bệnh viện Đa khoa Hàm Rồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 15
815.000
Từ ĐH-HH.11 qua cống N10 (Quỳ Thanh) đến giáp làng Qùy Chử (Hoằng Quỳ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG HỢP CŨ
Mục 3
408.000
Từ đình làng thôn Phúc Tiên đến tiếp giáp Quốc lộ 1A
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 5
565.000
Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Anh thôn Trinh Phúc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 8
269.000
Từ ĐH-HH.06 đến nhà ông Dũng thôn Vĩnh Gia 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 6
304.000
Các tuyến đường còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 10
177.000
Từ ĐH-HH.03 đến nhà ông Thức (giáp đê sông mã) thôn Hợp Đồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 1
413.000
Từ dốc chợ Chùa Gia đến trạm biến thế Phượng Mao
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 8
408.000
Từ ĐH-HH.06 đến Cầu ông tô bờ sông Kênh Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 4
304.000
Các tuyến đường còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 13
342.000
Từ ĐH-HH.03 đến dốc đê nhà ông Ngọc Lạng (giáp chân đê sông Mã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 3
367.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến đình làng thôn Phúc Tiên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 4
587.000
Từ ĐH-HH.06 đến Trường THCS Hoằng Phượng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 7
304.000
Từ Xuân Quang đến hết địa phận xã Hoằng Xuân (giáp xã Hoằng Phượng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 8
800.000
Từ cầu kênh đến thôn Kênh thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 12
413.000
Từ ĐH-HH.06 đến hồ Giang Phượng thôn Vĩnh Gia 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG PHƯỢNG CŨ
Mục 5
304.000
Từ ông Gia đến nhà ông Tính (thôn Hữu Khánh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 19
413.000
Từ ngã ba nhà ông Liên qua Nhà văn hóa đến ao ông Tháp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 2
478.000
Từ đình làng thôn Ích Hạ đến tiếp giáp ĐH-HH.11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 3
571.000
Từ cầu trạm xá đến chợ Qùy Chữ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG QUỲ CŨ
Mục 13
1.182.000
Từ cầu Soi đến nhà ông Vũ (thôn Mỹ Cầu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 21
1.304.000
Từ nhà ông Long Nguyệt đến ông Thao Thủy thôn Trinh Thọ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 9
261.000
Các tuyến đường còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 22
258.000
Từ ĐH-HH.11 đến nhà ông Tuất thôn Trinh Phúc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG GIANG CŨ
Mục 7
269.000
Từ ĐH-HH.04 đến ngã tư nhà ông Công (thôn Nga Phú 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG XUÂN CŨ
Mục 6
598.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.