Bảng giá đất Xã Thọ Bình, Thanh Hóa từ 01/01/2026

148 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thọ Bình là 7.580.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG), Đoạn hộ ông Thông đến hộ ông Long), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 61
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm dân cư Đồng Thụng Ao, thôn 1, xã Thọ Sơn (cũ) (số 8751/QĐ- UBND ngày 17/11/2020)Đường 10,5m (Bám đường liên xã đi xã Thọ Ngọc, Quốc lộ 47)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6.1
4.000.000
MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm dân cư Đồng Thụng Ao, thôn 1, xã Thọ Sơn (cũ) (số 8751/QĐ- UBND ngày 17/11/2020)Đường 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6.2
2.500.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư Thôn 6, xã Thọ Sơn cũBám đường liên xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 8.1
4.800.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư đồng Cố Chồm, Thôn 7, xã Thọ Sơn cũBám đường liên xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.1
4.500.000
MBQH khu dân cư mới thôn 15 xã Thọ Sơn- Đường nội bộ rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 18.3
4.400.000
MBQH khu dân cư mới thôn 15 xã Thọ Sơn- Đường nội bộ rộng 10,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 18.2
5.400.000
MBQH khu dân cư mới thôn 15 xã Thọ Sơn- Bám đường liên xã đi xã Thọ Ngọc, Quốc lộ 47
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 18.1
6.300.000
MBQH khu tái định cư xã Thọ Sơn (nay là xã Thọ Bình)- Đường nội bộ rộng 10,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 17.2
5.400.000
MBQH khu tái định cư xã Thọ Sơn (nay là xã Thọ Bình)- Đường nội bộ rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 17.3
4.400.000
MBQH khu tái định cư xã Thọ Sơn (nay là xã Thọ Bình)- Bám đường liên xã đi xã Thọ Ngọc, Quốc lộ 47
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 17.1
6.300.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đoạn từ giáp xã Sao Vàng đến giáp hộ ông Thông
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
7.010.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Từ qua hộ ông Long đến xã Thọ Tiến
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
6.000.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đường gom
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.4
3.750.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đoạn hộ ông Thông đến hộ ông Long
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
7.580.000
Tỉnh lộ 514Đoạn từ xã Hợp Tiến đến hộ ông Đức, ông Bính (đoạn 1)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
4.500.000
Tỉnh lộ 514Đoạn từ hộ ông Dũng đến hộ ông Thành Hằng (đoạn 2)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
6.300.000
Tỉnh lộ 514Đoạn từ hộ ông Hoàn đến giáp xã Thọ Ngọc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
4.500.000
Tỉnh lộ 514Đoạn từ hộ ông Hòa đến hộ ông Thái (đoạn 5)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
5.500.000
Tỉnh lộ 514Từ hộ ông Sơn đến hộ ông Xinh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
6.000.000
Tỉnh lộ 514Đoạn từ hộ ông Hảo đến hộ ông Hòa (đoạn 4)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
4.500.000
Tỉnh lộ 514Đoạn từ hộ ông Thái đến xã Thọ Ngọc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
4.500.000
Tỉnh lộ 514Đoạn từ qua hộ ông Thành Hằng đến hộ ông Lý (đoạn 3)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
5.100.000
Tỉnh lộ 514Đoạn từ giáp xã Sao Vàng đến hộ ông Hường
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
4.500.000
Đường liên thôn trong toàn xãTừ cầu Thoi đến Ba Sông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9.4
500.000
Đường liên thôn trong toàn xãTừ giáp đường Tỉnh lộ 514 đến hồ Bông Hôi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9.3
500.000
Đường liên thôn trong toàn xãTừ sân Cồn Nhót đến đường 04 khu công nghiệp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9.1
2.000.000
Đường liên thôn trong toàn xãTừ hộ ông Hoàn đến giáp đường DH 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9.2
1.100.000
Đường liên xã (DH1)Từ giáp đường Tỉnh lộ 514B đến giáp xã Thọ Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.1
3.500.000
Đường liên xã (DH3)Từ qua hộ bà Huyên đi xã Thọ Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.1
3.000.000
Đường liên xã (DH3)Từ hộ bà Huyên đến giáp đường Tỉnh lộ 514
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.2
6.450.000
Đường liên xã (DH3)Từ hộ bà Thanh đến bà Phán
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.5
1.860.000
Đường liên xã (DH3)Từ qua hộ bà Phán đến giáp đường Tỉnh lộ 519B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.6
800.000
Đường liên xã (DH3)Đoàn từ giáp đường Tỉnh lộ 514 đến hết hộ ông Hởn, ông Lành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.3
3.000.000
Đường liên xã (DH3)Từ hộ giáp hộ ông Hởn đến hết hộ ông Đức
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4
2.000.000
Đường liên xã (DH4)Đoạn từ giáp hộ ông Năm đến hộ bà Sao (chân dốc Bồn Dồn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.2
1.300.000
Đường liên xã (DH4)Đoạn từ qua hộ bà Hoạt đến giáp đường Tỉnh lộ 519B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4
1.500.000
Đường liên xã (DH4)Đoạn từ giáp đường Tỉnh lộ 514B đến hộ ông Năm (Ngã ba rẽ sang Thôn 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.1
2.000.000
Đường liên xã (DH4)Đoạn từ qua hộ bà Sao đến hộ bà Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.3
1.000.000
Đường chính trong thôn xã Bình Sơn cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 10
500.000
Tỉnh lộ 519 B
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2
1.500.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên xã Thọ Sơn cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 14
1.300.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên xã Thọ Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 13
500.000
Đường chính trong thôn xã Thọ Bình cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 11
700.000
MBQH Thôn 6, xã Thọ Sơn (nay là xã Thọ Bình)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 16
6.000.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên xã Bình Sơn cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 15
400.000
Đường liên xã đoạn từ Tỉnh lộ 514 đi xã Cán Khê
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4
2.000.000
Đường chính trong thôn xã Thọ Sơn cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12
1.740.000
Đường số 04 (đường quy hoạch Vành đai phía Nam khu công nghiệp Lam Sơn - Sao Vàng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 5
6.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 61
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm dân cư Đồng Thụng Ao, thôn 1, xã Thọ Sơn (cũ) (số 8751/QĐ- UBND ngày 17/11/2020)Đường 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6.2
720.000
MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm dân cư Đồng Thụng Ao, thôn 1, xã Thọ Sơn (cũ) (số 8751/QĐ- UBND ngày 17/11/2020)Đường 10,5m (Bám đường liên xã đi xã Thọ Ngọc, Quốc lộ 47)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6.1
1.200.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 6, xã Thọ Sơn cũBám đường liên xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 8.1
1.440.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư đồng Cố Chồm, thôn 7, xã Thọ Sơn cũBám đường liên xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.1
2.025.000
MBQH khu dân cư mới thôn 15 xã Thọ Sơn- Bám đường liên xã đi xã Thọ Ngọc, Quốc lộ 47
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 18.1
2.835.000
MBQH khu dân cư mới thôn 15 xã Thọ Sơn- Đường nội bộ rộng 10,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 18.2
2.430.000
MBQH khu dân cư mới thôn 15 xã Thọ Sơn- Đường nội bộ rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 18.3
1.980.000
MBQH khu tái định cư xã Thọ Sơn (nay là xã Thọ Bình)- Bám đường liên xã đi xã Thọ Ngọc, Quốc lộ 47
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 17.1
2.640.000
MBQH khu tái định cư xã Thọ Sơn (nay là xã Thọ Bình)- Đường nội bộ rộng 10,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 17.2
2.240.000
MBQH khu tái định cư xã Thọ Sơn (nay là xã Thọ Bình)- Đường nội bộ rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 17.3
1.920.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Từ qua hộ ông Long đến xã Thọ Tiến
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
1.630.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đoạn từ giáp xã Sao Vàng đến giáp hộ ông thông
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
1.826.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đường gom
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.4
1.125.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đoạn hộ ông thông đến hộ ông Long
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
2.087.000
Tỉnh lộ 514Đoạn từ giáp xã Sao Vàng đến hộ ông Hường
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
783.000
Tỉnh lộ 514Từ hộ ông Sơn đến hộ ông Xinh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
1.304.000
Tỉnh lộ 514Đoạn từ hộ ông Thái đến xã Thọ Ngọc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
848.000
Tỉnh lộ 514Đoạn từ hộ ông Hòa đến hộ ông Thái (đoạn 5)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
2.391.000
Tỉnh lộ 514Đoạn từ xã Hợp Tiến đến hộ ông Đức, ông Bính (đoạn 1)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
978.000
Tỉnh lộ 514Đoạn từ hộ ông Hoàn đến giáp xã Thọ Ngọc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
1.522.000
Tỉnh lộ 514Đoạn từ qua hộ ông Thành Hằng đến hộ ông Lý (đoạn 3)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
978.000
Tỉnh lộ 514Đoạn từ hộ ông Hảo đến hộ ông Hòa (đoạn 4)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
1.109.000
Tỉnh lộ 514Đoạn từ hộ ông Dũng đến hộ ông Thành Hằng (đoạn 2)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
1.369.000
Đường liên thôn trong toàn xãTừ cầu Thoi đến Ba Sông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9.4
225.000
Đường liên thôn trong toàn xãTừ hộ ông Hoàn đến giáp đường DH 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9.2
495.000
Đường liên thôn trong toàn xãTừ sân Cồn Nhót đến đường 04 khu công nghiệp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9.1
675.000
Đường liên thôn trong toàn xãTừ giáp đường Tỉnh lộ 514 đến hồ Bông Hôi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9.3
225.000
Đường liên xã (DH1)Từ giáp đường Tỉnh lộ 514B đến giáp xã Thọ Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.1
900.000
Đường liên xã (DH3)Từ qua hộ bà Huyên đi xã Thọ Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.1
1.350.000
Đường liên xã (DH3)Từ qua hộ bà Phán đến giáp đường Tỉnh lộ 519B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.6
360.000
Đường liên xã (DH3)Đoàn từ giáp đường Tỉnh lộ 514 đến hết hộ ông Hởn, ông Lành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.3
509.000
Đường liên xã (DH3)Từ hộ giáp hộ ông Hởn đến hết hộ ông Đức
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4
509.000
Đường liên xã (DH3)Từ hộ bà Huyên đến giáp đường Tỉnh lộ 514
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.2
961.000
Đường liên xã (DH3)Từ hộ bà Thanh đến bà Phán
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.5
675.000
Đường liên xã (DH4)Đoạn từ giáp hộ ông Năm đến hộ bà Sao (Chân dốc Bồn Dồn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.2
450.000
Đường liên xã (DH4)Đoạn từ qua hộ bà Sao đến hộ bà Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.3
540.000
Đường liên xã (DH4)Đoạn từ qua hộ bà Hoạt đến giáp đường Tỉnh lộ 519B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4
675.000
Đường liên xã (DH4)Đoạn từ giáp đường Tỉnh lộ 514B đến hộ ông Năm (Ngã ba rẽ sang thôn 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.1
585.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên xã Thọ Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 13
83.000
MBQH thôn 6, xã Thọ Sơn (nay là xã Thọ Bình)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 16
2.400.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên xã Bình Sơn cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 15
83.000
Đường số 04 (đường quy hoạch Vành đai phía Nam khu công nghiệp Lam Sơn - Sao Vàng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 5
1.043.000
Đường chính trong thôn xã Thọ Sơn cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12
104.000
Đường chính trong thôn xã Bình Sơn cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 10
104.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên xã Thọ Sơn cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 14
83.000
Tỉnh lộ 519 B
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2
283.000
Đường chính trong thôn xã Thọ Bình cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 11
104.000
Đường liên xã đoạn từ Tỉnh lộ 514 đi xã Cán Khê
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4
360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm dân cư Đồng Thụng Ao, thôn 1, xã Thọ Sơn (cũ) (số 8751/QĐ- UBND ngày 17/11/2020)Đường 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6.2
960.000
MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm dân cư Đồng Thụng Ao, thôn 1, xã Thọ Sơn (cũ) (số 8751/QĐ- UBND ngày 17/11/2020)Đường 10,5m (Bám đường liên xã đi xã Thọ Ngọc, Quốc lộ 47)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6.1
1.600.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 6, xã Thọ Sơn cũBám đường liên xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 8.1
1.920.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư đồng Cố Chồm, thôn 7, xã Thọ Sơn cũBám đường liên xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7.1
2.250.000
MBQH khu dân cư mới thôn 15 xã Thọ Sơn- Đường nội bộ rộng 10,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 18.2
2.700.000
MBQH khu dân cư mới thôn 15 xã Thọ Sơn- Bám đường liên xã đi xã Thọ Ngọc, Quốc lộ 47
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 18.1
3.150.000
MBQH khu dân cư mới thôn 15 xã Thọ Sơn- Đường nội bộ rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 18.3
2.200.000
MBQH khu tái định cư xã Thọ Sơn (nay là xã Thọ Bình)- Đường nội bộ rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 17.3
1.920.000
MBQH khu tái định cư xã Thọ Sơn (nay là xã Thọ Bình)- Bám đường liên xã đi xã Thọ Ngọc, Quốc lộ 47
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 17.1
2.640.000
MBQH khu tái định cư xã Thọ Sơn (nay là xã Thọ Bình)- Đường nội bộ rộng 10,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 17.2
2.240.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đoạn từ giáp xã Sao Vàng đến giáp hộ ông thông
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
1.826.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Từ qua hộ ông Long đến xã Thọ Tiến
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
1.630.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đường gom
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.4
1.500.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đoạn hộ ông thông đến hộ ông Long
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
2.087.000
Tỉnh lộ 514Từ hộ ông Sơn đến hộ ông Xinh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
1.304.000
Tỉnh lộ 514Đoạn từ xã Hợp Tiến đến hộ ông Đức, ông Bính (đoạn 1)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
978.000
Tỉnh lộ 514Đoạn từ hộ ông Hoàn đến giáp xã Thọ Ngọc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
1.522.000
Tỉnh lộ 514Đoạn từ qua hộ ông Thành Hằng đến hộ ông Lý (đoạn 3)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
978.000
Tỉnh lộ 514Đoạn từ hộ ông Hảo đến hộ ông Hòa (đoạn 4)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
1.109.000
Tỉnh lộ 514Đoạn từ hộ ông Dũng đến hộ ông Thành Hằng (đoạn 2)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
1.369.000
Tỉnh lộ 514Đoạn từ giáp xã Sao Vàng đến hộ ông Hường
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
783.000
Tỉnh lộ 514Đoạn từ hộ ông Hòa đến hộ ông Thái (đoạn 5)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
2.391.000
Tỉnh lộ 514Đoạn từ hộ ông Thái đến xã Thọ Ngọc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
848.000
Đường liên thôn trong toàn xãTừ sân Cồn Nhót đến đường 04 khu công nghiệp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9.1
750.000
Đường liên thôn trong toàn xãTừ cầu Thoi đến Ba Sông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9.4
250.000
Đường liên thôn trong toàn xãTừ giáp đường Tỉnh lộ 514 đến hồ Bông Hôi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9.3
250.000
Đường liên thôn trong toàn xãTừ hộ ông Hoàn đến giáp đường DH 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9.2
550.000
Đường liên xã (DH1)Từ giáp đường Tỉnh lộ 514B đến giáp xã Thọ Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.1
1.000.000
Đường liên xã (DH3)Từ hộ bà Thanh đến bà Phán
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.5
750.000
Đường liên xã (DH3)Từ hộ giáp hộ ông Hởn đến hết hộ ông Đức
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4
509.000
Đường liên xã (DH3)Từ qua hộ bà Huyên đi xã Thọ Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.1
1.500.000
Đường liên xã (DH3)Đoàn từ giáp đường Tỉnh lộ 514 đến hết hộ ông Hởn, ông Lành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.3
509.000
Đường liên xã (DH3)Từ qua hộ bà Phán đến giáp đường Tỉnh lộ 519B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.6
400.000
Đường liên xã (DH3)Từ hộ bà Huyên đến giáp đường Tỉnh lộ 514
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.2
961.000
Đường liên xã (DH4)Đoạn từ qua hộ bà Hoạt đến giáp đường Tỉnh lộ 519B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4
750.000
Đường liên xã (DH4)Đoạn từ qua hộ bà Sao đến hộ bà Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.3
600.000
Đường liên xã (DH4)Đoạn từ giáp đường Tỉnh lộ 514B đến hộ ông Năm (Ngã ba rẽ sang thôn 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.1
650.000
Đường liên xã (DH4)Đoạn từ giáp hộ ông Năm đến hộ bà Sao (Chân dốc Bồn Dồn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.2
500.000
Đường số 04 (đường quy hoạch Vành đai phía Nam khu công nghiệp Lam Sơn - Sao Vàng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 5
1.043.000
Đường chính trong thôn xã Thọ Sơn cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12
104.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên xã Thọ Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 13
83.000
Đường liên xã đoạn từ Tỉnh lộ 514 đi xã Cán Khê
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4
400.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên xã Bình Sơn cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 15
83.000
Tỉnh lộ 519 B
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2
283.000
Đường chính trong thôn xã Bình Sơn cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 10
104.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên xã Thọ Sơn cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 14
83.000
Đường chính trong thôn xã Thọ Bình cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 11
104.000
MBQH thôn 6, xã Thọ Sơn (nay là xã Thọ Bình)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 16
2.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 61
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 61
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.