Bảng giá đất Xã Thọ Bình, Thanh Hóa từ 01/01/2026
148 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thọ Bình là 7.580.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG), Đoạn hộ ông Thông đến hộ ông Long), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 61 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm dân cư Đồng Thụng Ao, thôn 1, xã Thọ Sơn (cũ) (số 8751/QĐ- UBND ngày 17/11/2020) | Đường 10,5m (Bám đường liên xã đi xã Thọ Ngọc, Quốc lộ 47) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.1 | 4.000.000 |
| MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm dân cư Đồng Thụng Ao, thôn 1, xã Thọ Sơn (cũ) (số 8751/QĐ- UBND ngày 17/11/2020) | Đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.2 | 2.500.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư Thôn 6, xã Thọ Sơn cũ | Bám đường liên xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8.1 | 4.800.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư đồng Cố Chồm, Thôn 7, xã Thọ Sơn cũ | Bám đường liên xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.1 | 4.500.000 |
| MBQH khu dân cư mới thôn 15 xã Thọ Sơn | - Đường nội bộ rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18.3 | 4.400.000 |
| MBQH khu dân cư mới thôn 15 xã Thọ Sơn | - Đường nội bộ rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18.2 | 5.400.000 |
| MBQH khu dân cư mới thôn 15 xã Thọ Sơn | - Bám đường liên xã đi xã Thọ Ngọc, Quốc lộ 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18.1 | 6.300.000 |
| MBQH khu tái định cư xã Thọ Sơn (nay là xã Thọ Bình) | - Đường nội bộ rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 17.2 | 5.400.000 |
| MBQH khu tái định cư xã Thọ Sơn (nay là xã Thọ Bình) | - Đường nội bộ rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 17.3 | 4.400.000 |
| MBQH khu tái định cư xã Thọ Sơn (nay là xã Thọ Bình) | - Bám đường liên xã đi xã Thọ Ngọc, Quốc lộ 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 17.1 | 6.300.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đoạn từ giáp xã Sao Vàng đến giáp hộ ông Thông A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 7.010.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Từ qua hộ ông Long đến xã Thọ Tiến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 6.000.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đường gom A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 3.750.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đoạn hộ ông Thông đến hộ ông Long A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 7.580.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ xã Hợp Tiến đến hộ ông Đức, ông Bính (đoạn 1) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 4.500.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ ông Dũng đến hộ ông Thành Hằng (đoạn 2) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 6.300.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ ông Hoàn đến giáp xã Thọ Ngọc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 4.500.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ ông Hòa đến hộ ông Thái (đoạn 5) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 5.500.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Từ hộ ông Sơn đến hộ ông Xinh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 6.000.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ ông Hảo đến hộ ông Hòa (đoạn 4) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 4.500.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ ông Thái đến xã Thọ Ngọc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 4.500.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ qua hộ ông Thành Hằng đến hộ ông Lý (đoạn 3) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 5.100.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ giáp xã Sao Vàng đến hộ ông Hường A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 4.500.000 |
| Đường liên thôn trong toàn xã | Từ cầu Thoi đến Ba Sông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9.4 | 500.000 |
| Đường liên thôn trong toàn xã | Từ giáp đường Tỉnh lộ 514 đến hồ Bông Hôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9.3 | 500.000 |
| Đường liên thôn trong toàn xã | Từ sân Cồn Nhót đến đường 04 khu công nghiệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9.1 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn trong toàn xã | Từ hộ ông Hoàn đến giáp đường DH 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9.2 | 1.100.000 |
| Đường liên xã (DH1) | Từ giáp đường Tỉnh lộ 514B đến giáp xã Thọ Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.1 | 3.500.000 |
| Đường liên xã (DH3) | Từ qua hộ bà Huyên đi xã Thọ Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.1 | 3.000.000 |
| Đường liên xã (DH3) | Từ hộ bà Huyên đến giáp đường Tỉnh lộ 514 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.2 | 6.450.000 |
| Đường liên xã (DH3) | Từ hộ bà Thanh đến bà Phán B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.5 | 1.860.000 |
| Đường liên xã (DH3) | Từ qua hộ bà Phán đến giáp đường Tỉnh lộ 519B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.6 | 800.000 |
| Đường liên xã (DH3) | Đoàn từ giáp đường Tỉnh lộ 514 đến hết hộ ông Hởn, ông Lành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.3 | 3.000.000 |
| Đường liên xã (DH3) | Từ hộ giáp hộ ông Hởn đến hết hộ ông Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.4 | 2.000.000 |
| Đường liên xã (DH4) | Đoạn từ giáp hộ ông Năm đến hộ bà Sao (chân dốc Bồn Dồn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.2 | 1.300.000 |
| Đường liên xã (DH4) | Đoạn từ qua hộ bà Hoạt đến giáp đường Tỉnh lộ 519B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.4 | 1.500.000 |
| Đường liên xã (DH4) | Đoạn từ giáp đường Tỉnh lộ 514B đến hộ ông Năm (Ngã ba rẽ sang Thôn 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.1 | 2.000.000 |
| Đường liên xã (DH4) | Đoạn từ qua hộ bà Sao đến hộ bà Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.3 | 1.000.000 |
| Đường chính trong thôn xã Bình Sơn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10 | 500.000 | |
| Tỉnh lộ 519 B A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2 | 1.500.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên xã Thọ Sơn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 14 | 1.300.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên xã Thọ Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 13 | 500.000 | |
| Đường chính trong thôn xã Thọ Bình cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11 | 700.000 | |
| MBQH Thôn 6, xã Thọ Sơn (nay là xã Thọ Bình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 16 | 6.000.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên xã Bình Sơn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 15 | 400.000 | |
| Đường liên xã đoạn từ Tỉnh lộ 514 đi xã Cán Khê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4 | 2.000.000 | |
| Đường chính trong thôn xã Thọ Sơn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12 | 1.740.000 | |
| Đường số 04 (đường quy hoạch Vành đai phía Nam khu công nghiệp Lam Sơn - Sao Vàng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5 | 6.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 61 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm dân cư Đồng Thụng Ao, thôn 1, xã Thọ Sơn (cũ) (số 8751/QĐ- UBND ngày 17/11/2020) | Đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.2 | 720.000 |
| MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm dân cư Đồng Thụng Ao, thôn 1, xã Thọ Sơn (cũ) (số 8751/QĐ- UBND ngày 17/11/2020) | Đường 10,5m (Bám đường liên xã đi xã Thọ Ngọc, Quốc lộ 47) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.1 | 1.200.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 6, xã Thọ Sơn cũ | Bám đường liên xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8.1 | 1.440.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư đồng Cố Chồm, thôn 7, xã Thọ Sơn cũ | Bám đường liên xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.1 | 2.025.000 |
| MBQH khu dân cư mới thôn 15 xã Thọ Sơn | - Bám đường liên xã đi xã Thọ Ngọc, Quốc lộ 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18.1 | 2.835.000 |
| MBQH khu dân cư mới thôn 15 xã Thọ Sơn | - Đường nội bộ rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18.2 | 2.430.000 |
| MBQH khu dân cư mới thôn 15 xã Thọ Sơn | - Đường nội bộ rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18.3 | 1.980.000 |
| MBQH khu tái định cư xã Thọ Sơn (nay là xã Thọ Bình) | - Bám đường liên xã đi xã Thọ Ngọc, Quốc lộ 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 17.1 | 2.640.000 |
| MBQH khu tái định cư xã Thọ Sơn (nay là xã Thọ Bình) | - Đường nội bộ rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 17.2 | 2.240.000 |
| MBQH khu tái định cư xã Thọ Sơn (nay là xã Thọ Bình) | - Đường nội bộ rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 17.3 | 1.920.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Từ qua hộ ông Long đến xã Thọ Tiến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 1.630.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đoạn từ giáp xã Sao Vàng đến giáp hộ ông thông A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 1.826.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đường gom A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 1.125.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đoạn hộ ông thông đến hộ ông Long A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 2.087.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ giáp xã Sao Vàng đến hộ ông Hường A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 783.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Từ hộ ông Sơn đến hộ ông Xinh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 1.304.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ ông Thái đến xã Thọ Ngọc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 848.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ ông Hòa đến hộ ông Thái (đoạn 5) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 2.391.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ xã Hợp Tiến đến hộ ông Đức, ông Bính (đoạn 1) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 978.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ ông Hoàn đến giáp xã Thọ Ngọc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 1.522.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ qua hộ ông Thành Hằng đến hộ ông Lý (đoạn 3) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 978.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ ông Hảo đến hộ ông Hòa (đoạn 4) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 1.109.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ ông Dũng đến hộ ông Thành Hằng (đoạn 2) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.369.000 |
| Đường liên thôn trong toàn xã | Từ cầu Thoi đến Ba Sông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9.4 | 225.000 |
| Đường liên thôn trong toàn xã | Từ hộ ông Hoàn đến giáp đường DH 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9.2 | 495.000 |
| Đường liên thôn trong toàn xã | Từ sân Cồn Nhót đến đường 04 khu công nghiệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9.1 | 675.000 |
| Đường liên thôn trong toàn xã | Từ giáp đường Tỉnh lộ 514 đến hồ Bông Hôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9.3 | 225.000 |
| Đường liên xã (DH1) | Từ giáp đường Tỉnh lộ 514B đến giáp xã Thọ Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.1 | 900.000 |
| Đường liên xã (DH3) | Từ qua hộ bà Huyên đi xã Thọ Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.1 | 1.350.000 |
| Đường liên xã (DH3) | Từ qua hộ bà Phán đến giáp đường Tỉnh lộ 519B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.6 | 360.000 |
| Đường liên xã (DH3) | Đoàn từ giáp đường Tỉnh lộ 514 đến hết hộ ông Hởn, ông Lành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.3 | 509.000 |
| Đường liên xã (DH3) | Từ hộ giáp hộ ông Hởn đến hết hộ ông Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.4 | 509.000 |
| Đường liên xã (DH3) | Từ hộ bà Huyên đến giáp đường Tỉnh lộ 514 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.2 | 961.000 |
| Đường liên xã (DH3) | Từ hộ bà Thanh đến bà Phán B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.5 | 675.000 |
| Đường liên xã (DH4) | Đoạn từ giáp hộ ông Năm đến hộ bà Sao (Chân dốc Bồn Dồn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.2 | 450.000 |
| Đường liên xã (DH4) | Đoạn từ qua hộ bà Sao đến hộ bà Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.3 | 540.000 |
| Đường liên xã (DH4) | Đoạn từ qua hộ bà Hoạt đến giáp đường Tỉnh lộ 519B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.4 | 675.000 |
| Đường liên xã (DH4) | Đoạn từ giáp đường Tỉnh lộ 514B đến hộ ông Năm (Ngã ba rẽ sang thôn 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.1 | 585.000 |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên xã Thọ Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 13 | 83.000 | |
| MBQH thôn 6, xã Thọ Sơn (nay là xã Thọ Bình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 16 | 2.400.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên xã Bình Sơn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 15 | 83.000 | |
| Đường số 04 (đường quy hoạch Vành đai phía Nam khu công nghiệp Lam Sơn - Sao Vàng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5 | 1.043.000 | |
| Đường chính trong thôn xã Thọ Sơn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12 | 104.000 | |
| Đường chính trong thôn xã Bình Sơn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10 | 104.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên xã Thọ Sơn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 14 | 83.000 | |
| Tỉnh lộ 519 B A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2 | 283.000 | |
| Đường chính trong thôn xã Thọ Bình cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11 | 104.000 | |
| Đường liên xã đoạn từ Tỉnh lộ 514 đi xã Cán Khê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4 | 360.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm dân cư Đồng Thụng Ao, thôn 1, xã Thọ Sơn (cũ) (số 8751/QĐ- UBND ngày 17/11/2020) | Đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.2 | 960.000 |
| MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm dân cư Đồng Thụng Ao, thôn 1, xã Thọ Sơn (cũ) (số 8751/QĐ- UBND ngày 17/11/2020) | Đường 10,5m (Bám đường liên xã đi xã Thọ Ngọc, Quốc lộ 47) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.1 | 1.600.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 6, xã Thọ Sơn cũ | Bám đường liên xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8.1 | 1.920.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư đồng Cố Chồm, thôn 7, xã Thọ Sơn cũ | Bám đường liên xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7.1 | 2.250.000 |
| MBQH khu dân cư mới thôn 15 xã Thọ Sơn | - Đường nội bộ rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18.2 | 2.700.000 |
| MBQH khu dân cư mới thôn 15 xã Thọ Sơn | - Bám đường liên xã đi xã Thọ Ngọc, Quốc lộ 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18.1 | 3.150.000 |
| MBQH khu dân cư mới thôn 15 xã Thọ Sơn | - Đường nội bộ rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18.3 | 2.200.000 |
| MBQH khu tái định cư xã Thọ Sơn (nay là xã Thọ Bình) | - Đường nội bộ rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 17.3 | 1.920.000 |
| MBQH khu tái định cư xã Thọ Sơn (nay là xã Thọ Bình) | - Bám đường liên xã đi xã Thọ Ngọc, Quốc lộ 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 17.1 | 2.640.000 |
| MBQH khu tái định cư xã Thọ Sơn (nay là xã Thọ Bình) | - Đường nội bộ rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 17.2 | 2.240.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đoạn từ giáp xã Sao Vàng đến giáp hộ ông thông A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 1.826.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Từ qua hộ ông Long đến xã Thọ Tiến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 1.630.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đường gom A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 1.500.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đoạn hộ ông thông đến hộ ông Long A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 2.087.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Từ hộ ông Sơn đến hộ ông Xinh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 1.304.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ xã Hợp Tiến đến hộ ông Đức, ông Bính (đoạn 1) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 978.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ ông Hoàn đến giáp xã Thọ Ngọc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 1.522.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ qua hộ ông Thành Hằng đến hộ ông Lý (đoạn 3) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 978.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ ông Hảo đến hộ ông Hòa (đoạn 4) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 1.109.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ ông Dũng đến hộ ông Thành Hằng (đoạn 2) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.369.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ giáp xã Sao Vàng đến hộ ông Hường A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 783.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ ông Hòa đến hộ ông Thái (đoạn 5) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 2.391.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ ông Thái đến xã Thọ Ngọc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 848.000 |
| Đường liên thôn trong toàn xã | Từ sân Cồn Nhót đến đường 04 khu công nghiệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9.1 | 750.000 |
| Đường liên thôn trong toàn xã | Từ cầu Thoi đến Ba Sông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9.4 | 250.000 |
| Đường liên thôn trong toàn xã | Từ giáp đường Tỉnh lộ 514 đến hồ Bông Hôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9.3 | 250.000 |
| Đường liên thôn trong toàn xã | Từ hộ ông Hoàn đến giáp đường DH 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9.2 | 550.000 |
| Đường liên xã (DH1) | Từ giáp đường Tỉnh lộ 514B đến giáp xã Thọ Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.1 | 1.000.000 |
| Đường liên xã (DH3) | Từ hộ bà Thanh đến bà Phán B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.5 | 750.000 |
| Đường liên xã (DH3) | Từ hộ giáp hộ ông Hởn đến hết hộ ông Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.4 | 509.000 |
| Đường liên xã (DH3) | Từ qua hộ bà Huyên đi xã Thọ Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.1 | 1.500.000 |
| Đường liên xã (DH3) | Đoàn từ giáp đường Tỉnh lộ 514 đến hết hộ ông Hởn, ông Lành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.3 | 509.000 |
| Đường liên xã (DH3) | Từ qua hộ bà Phán đến giáp đường Tỉnh lộ 519B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.6 | 400.000 |
| Đường liên xã (DH3) | Từ hộ bà Huyên đến giáp đường Tỉnh lộ 514 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.2 | 961.000 |
| Đường liên xã (DH4) | Đoạn từ qua hộ bà Hoạt đến giáp đường Tỉnh lộ 519B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.4 | 750.000 |
| Đường liên xã (DH4) | Đoạn từ qua hộ bà Sao đến hộ bà Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.3 | 600.000 |
| Đường liên xã (DH4) | Đoạn từ giáp đường Tỉnh lộ 514B đến hộ ông Năm (Ngã ba rẽ sang thôn 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.1 | 650.000 |
| Đường liên xã (DH4) | Đoạn từ giáp hộ ông Năm đến hộ bà Sao (Chân dốc Bồn Dồn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.2 | 500.000 |
| Đường số 04 (đường quy hoạch Vành đai phía Nam khu công nghiệp Lam Sơn - Sao Vàng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5 | 1.043.000 | |
| Đường chính trong thôn xã Thọ Sơn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12 | 104.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên xã Thọ Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 13 | 83.000 | |
| Đường liên xã đoạn từ Tỉnh lộ 514 đi xã Cán Khê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4 | 400.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên xã Bình Sơn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 15 | 83.000 | |
| Tỉnh lộ 519 B A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2 | 283.000 | |
| Đường chính trong thôn xã Bình Sơn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10 | 104.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên xã Thọ Sơn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 14 | 83.000 | |
| Đường chính trong thôn xã Thọ Bình cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11 | 104.000 | |
| MBQH thôn 6, xã Thọ Sơn (nay là xã Thọ Bình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 16 | 2.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 61 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 61 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.