Bảng giá đất Phường Đông Quang, Thanh Hóa từ 01/01/2026
1021 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đông Quang là 27.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP), Từ Sông nhà Lê đến Trung tâm đăng kiểm (Quảng Thắng cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 3 | 65.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (339 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các lô biệt thự 1. MBQH khu dân cư Tây Nam đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam | Các lô biệt thự đối diện hồ điều hòa C. CÁC MBQH PHỤC VỤ ĐƯỜNG SẮT CAO TỐC BẮC NAM Mục 1.6.1 | 7.500.000 |
| Các lô biệt thự 1. MBQH khu dân cư Tây Nam đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam | Các lô biệt thự đối diện đường 7,5m C. CÁC MBQH PHỤC VỤ ĐƯỜNG SẮT CAO TỐC BẮC NAM Mục 1.6.2 | 6.500.000 |
| Các lô đường nội bộ 35. Các ngách thuộc các ngõ phố Hải Thượng Lãn Ông | Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m - Khu LK06 đến LK09 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 35.3.6 | 12.506.000 |
| Các lô đường nội bộ 35. Các ngách thuộc các ngõ phố Hải Thượng Lãn Ông | Đường nội bộ lòng đường rộng 10,25m - Khu LK01 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 35.3.1 | 13.260.000 |
| Các lô đường nội bộ 35. Các ngách thuộc các ngõ phố Hải Thượng Lãn Ông | Đường nội bộ còn lại lòng đường rộng 7,5m B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 35.3.7 | 12.353.000 |
| Các lô đường nội bộ 35. Các ngách thuộc các ngõ phố Hải Thượng Lãn Ông | Lô LK06-18, LK08-17; LK 09-01 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 35.3.3 | 13.757.000 |
| Các lô đường nội bộ 35. Các ngách thuộc các ngõ phố Hải Thượng Lãn Ông | Lô LK09-14 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 35.3.5 | 13.032.000 |
| Các lô đường nội bộ 35. Các ngách thuộc các ngõ phố Hải Thượng Lãn Ông | Đường nội bộ lòng đường rộng 10,25m - Khu LK07, LK08 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 35.3.4 | 13.829.000 |
| Các lô đường nội bộ 35. Các ngách thuộc các ngõ phố Hải Thượng Lãn Ông | Đường nội bộ lòng đường rộng 10,25m - Khu LK02; khu TĐC01 đến TĐC04 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 35.3.2 | 13.067.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Phạm Đình Hoan đến nhà ông Lê Văn Điệp B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.1 | 3.000.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Lê Xuân Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Sơn B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.12 | 3.500.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Hoàng Văn A đến nhà ông Lê Đình Nhung B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.19 | 2.000.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Đào Khả Ngô đến nhà ông Nguyễn Thừa Tăng B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.5 | 3.000.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà bà Nguyễn Thị Lý đến nhà ông Nguyễn Hoành Dục B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.17 | 2.000.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Dương Đức Dinh đến nhà ông Hoàng Văn Minh B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.3 | 3.000.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Nguyễn Văn Cử đến nhà bà Lê Thị Là B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.16 | 2.000.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Nguyễn Trọng Hội đến nhà bà Nguyễn Thị Tâm B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.13 | 2.000.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà bà Lê Thị Cẩn đến nhà ông Nguyễn Đình Long B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.2 | 3.000.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Lê Trọng Đông đến nhà ông Nguyễn Hoành Thà B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.11 | 3.500.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Đỗ Văn Na đến nhà ông Lê Thiều Bình B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.8 | 3.500.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Bùi Văn Phú đến nhà ông Lê Minh Giang B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.15 | 2.000.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Lê Văn Thanh đến nhà bà Nguyễn Thị Vân B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.10 | 3.500.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Nguyễn Hữu Linh đến nhà bà Nguyễn Thị Thiện B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.9 | 3.500.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Hoàng Văn A đến nhà bà Lê Thị Thanh (dọc sông nhà Lê) B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.18 | 2.000.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Nguyễn Hoành Tân đến nhà ông Bùi Đăng Tiệp B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.4 | 3.000.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Các ngõ, ngách của phố Trung Sơn, Nam Sơn không thuộc các vị trí trên B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.20 | 1.800.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Lương Văn Tấn đến nhà ông Lê Bá Thai B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.7 | 3.000.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Dương Hồng Kỳ đến nhà ông Lê Văn Lâm B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.14 | 2.000.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Lê Văn Bằng đến nhà ông Nguyễn Đức Thuỳ B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.6 | 3.000.000 |
| Các ngõ phố còn lại của phố Quan Sơn | Ngõ từ nhà ông Nguyễn Hữu Nam đến nhà ông Lê Anh Chiến B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 18.4 | 4.000.000 |
| Các ngõ phố còn lại của phố Quan Sơn | Ngõ từ nhà ông Đào Hữu Dũng đến nhà ông Mai Văn Kiên B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 18.3 | 2.000.000 |
| Các ngõ phố còn lại của phố Quan Sơn | Ngõ từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đến các nhánh ngõ trong trường nghề B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 18.1 | 4.000.000 |
| Các ngõ phố còn lại của phố Quan Sơn | Các ngõ, ngách của phố Quan Sơn không thuộc các vị trí trên B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 18.5 | 2.500.000 |
| Các ngõ phố còn lại của phố Quan Sơn | Ngõ từ nhà ông Nguyễn Hữu Toàn đến nhà ông Phạm Đình Phú B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 18.2 | 4.000.000 |
| Các đường ngõ Tổ dân phố Đa Sỹ, Đồng Cao, Văn Khê | Từ Nhà văn hóa đến sân bóng Tổ dân phố Đồng Cao và từ ngã ba bà Quang đến nhà ông Đạt B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 8.2 | 3.600.000 |
| Các đường ngõ Tổ dân phố Đa Sỹ, Đồng Cao, Văn Khê | Từ nhà ông Liên Dung đến nhà ông Ninh Hân Tổ dân phố Văn Khê B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 8.5 | 3.600.000 |
| Các đường ngõ Tổ dân phố Đa Sỹ, Đồng Cao, Văn Khê | Từ nhà ông Liên đến nhà ông Long Bằng, Tổ dân phố Văn Khê B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 8.3 | 3.600.000 |
| Các đường ngõ Tổ dân phố Đa Sỹ, Đồng Cao, Văn Khê | Từ ông Thao đến nhà ông Định, Tổ dân phố Văn Khê B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 8.4 | 3.600.000 |
| Các đường ngõ Tổ dân phố Đa Sỹ, Đồng Cao, Văn Khê | Các ngõ còn lại của Tổ dân phố Đa Sỹ, Đồng Cao, Văn Khê B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 8.6 | 1.800.000 |
| Các đường ngõ Tổ dân phố Đa Sỹ, Đồng Cao, Văn Khê | Từ nhà ông Đăng đến hết nhà ông Thắng Tổ dân phố Đồng Cao B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 8.1 | 3.600.000 |
| Các đường ngõ còn lại của Tổ dân phố Tam Thọ, Văn Vật | Từ ngã tư cầu Tam Thọ đến sân bóng B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 11.2 | 1.500.000 |
| Các đường ngõ còn lại của Tổ dân phố Tam Thọ, Văn Vật | Từ ngã ba gốc đa đi Cồn Điếm Tổ dân phố Văn Vật B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 11.5 | 1.800.000 |
| Các đường ngõ còn lại của Tổ dân phố Tam Thọ, Văn Vật | Từ đường ngõ từ nhà ông Thắng đến ngã ba nhà ông Hùng, Tổ dân phố Văn Vật B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 11.3 | 1.800.000 |
| Các đường ngõ còn lại của Tổ dân phố Tam Thọ, Văn Vật | Các đường ngõ còn lại của Tổ dân phố Văn Vật B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 11.7 | 1.200.000 |
| Các đường ngõ còn lại của Tổ dân phố Tam Thọ, Văn Vật | Các đường ngõ xóm còn lại của Tổ dân phố Tam Thọ B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 11.6 | 1.000.000 |
| Các đường ngõ còn lại của Tổ dân phố Tam Thọ, Văn Vật | Từ đường trục chính Tổ dân phố Tam Thọ (nhà ông Cường) đến ngã ba ông Võ B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 11.1 | 1.800.000 |
| Các đường ngõ còn lại của Tổ dân phố Tam Thọ, Văn Vật | Từ trạm bơm đến đất nông nghiệp (ông Hùng) B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 11.4 | 1.800.000 |
| Các đường ngõ xóm của phố Quang, Trần Hưng | Ngõ từ nhà ông Vương Huy Cẩn đến nhà ông Vũ Trọng Hưng; họ bà Lê Ngọc Thuỷ (núi Ngẳng) B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.3. XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ Mục 11.3 | 1.500.000 |
| Các đường ngõ xóm của phố Quang, Trần Hưng | Ngõ từ nhà ông Trịnh Văn Thanh đến nhà bà Trịnh Thị Huệ B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.3. XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ Mục 11.4 | 1.500.000 |
| Các đường ngõ xóm của phố Quang, Trần Hưng | Các ngách còn lại của phố Quang, Thắng Sơn, Trần Hưng không thuộc các vị trí trên B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.3. XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ Mục 11.6 | 1.500.000 |
| Các đường ngõ xóm của phố Quang, Trần Hưng | Các ngõ còn lại phố Quang, Thắng Sơn, Trần Hưng B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.3. XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ Mục 11.5 | 1.800.000 |
| Các đường ngõ xóm của phố Quang, Trần Hưng | Ngõ từ nhà bà Nguyễn Thị Ngợi đến nhà ông Doãn Trọng Tiến B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.3. XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ Mục 11.1 | 2.000.000 |
| Các đường ngõ xóm của phố Quang, Trần Hưng | Ngõ từ nhà bà Nguyễn Thị Lợi đến nhà ông Ngô Sỹ Yến B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.3. XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ Mục 11.2 | 1.500.000 |
| Khu dân cư 401, Đồng Sâm của Tổ dân phố Đa Sỹ | Ngõ 479 đường Trịnh Huy Quang B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 1.1 | 4.500.000 |
| Khu dân cư 401, Đồng Sâm của Tổ dân phố Đa Sỹ | Ngõ 547 đường Trịnh Huy Quang B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 1.2 | 4.500.000 |
| Khu dân cư Đồng Nhờn: | Lô 4 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.3. XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ Mục 15.2 | 5.000.000 |
| Khu dân cư Đồng Nhờn: | Lô 2, 3 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.3. XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ Mục 15.1 | 6.000.000 |
| Khu đô thị mới Đông Sơn | Lô đất có mặt tiền quay ra trục đường đôi của khu đô thị: Trục từ giáp Quốc lộ 47 đến đường sắt; trục từ giáp cầu kênh Bắc đến sông Nhà Lê B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 22.1 | 16.000.000 |
| Khu đô thị mới Đông Sơn | Các lô đất còn lại của Khu đô thị mới Đông Sơn B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 22.2 | 12.000.000 |
| MBQH 11648 (Khu dân cư phố Nam Sơn): 25. MBQH số 2776: | Khu TĐC01: Từ lô 01 đến 04 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 25.5.1 | 4.000.000 |
| MBQH 11648 (Khu dân cư phố Nam Sơn): 25. MBQH số 2776: | Khu TĐC02: Từ lô 01 đến 09 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 25.5.2 | 4.000.000 |
| MBQH 2248 | Đường còn lại nội bộ mặt bằng B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.8. XÃ ĐÔNG PHÚ CŨ Mục 8.2 | 4.000.000 |
| MBQH 2248 | Đường có lòng đường rộng 10.5m B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.8. XÃ ĐÔNG PHÚ CŨ Mục 8.1 | 6.000.000 |
| MBQH 2267, ngày 21/7/2021 Tổ dân phố 1, 2, 3 Thịnh Trị khu A, B, C (các lô đất bám mặt đường từ đường vành đai phía Tây đi Tổ dân phố Tân Chính (xã Đông Nam cũ) | Các lô tiếp giáp đường nội bộ mặt bằng B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 25.2 | 6.000.000 |
| MBQH 2267, ngày 21/7/2021 Tổ dân phố 1, 2, 3 Thịnh Trị khu A, B, C (các lô đất bám mặt đường từ đường vành đai phía Tây đi Tổ dân phố Tân Chính (xã Đông Nam cũ) | Các lô giáp mặt đường Vành đai phía Tây đi Tổ dân phố Mai Chữ (xã Đông Nam cũ) B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 25.1 | 8.000.000 |
| MBQH 4918 | MBQH 4918 các lô còn lại không bám đường liên phường B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.5. XÃ ĐÔNG YÊN CŨ Mục 14.2 | 3.000.000 |
| MBQH 4918 | MBQH 4918 các lô bám đường liên phường B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.5. XÃ ĐÔNG YÊN CŨ Mục 14.1 | 4.000.000 |
| MBQH hạ tầng kỹ thuật tái định cư Đông Nam, phường Đông Quang | Các lô lòng đường 7,5m C. CÁC MBQH PHỤC VỤ ĐƯỜNG SẮT CAO TỐC BẮC NAM Mục 4.1 | 5.000.000 |
| MBQH hạ tầng kỹ thuật tái định cư Đông Nam, phường Đông Quang | Các lô TDC:10.01.01 đến TDC10:002.07 đối diện Nhà văn hóa C. CÁC MBQH PHỤC VỤ ĐƯỜNG SẮT CAO TỐC BẮC NAM Mục 4.2 | 5.500.000 |
| MBQH hạ tầng kỹ thuật tái định cư Đông Nam, phường Đông Quang | Các lô TDC 01:13 đến TDC01:24 đối diện khuôn viên cây xanh CX01 C. CÁC MBQH PHỤC VỤ ĐƯỜNG SẮT CAO TỐC BẮC NAM Mục 4.3 | 5.500.000 |
| MBQH hạ tầng kỹ thuật tái định cư Đông Nam, phường Đông Quang | Các lô TDC 02:08 đến TDC02:14 đối diện khuôn viên cây xanh CX02 C. CÁC MBQH PHỤC VỤ ĐƯỜNG SẮT CAO TỐC BẮC NAM Mục 4.4 | 5.500.000 |
| MBQH hạ tầng kỹ thuật tái định cư Đông Phú, phường Đông Quang | Các lô lòng đường 7,5m C. CÁC MBQH PHỤC VỤ ĐƯỜNG SẮT CAO TỐC BẮC NAM Mục 3.3 | 6.000.000 |
| MBQH hạ tầng kỹ thuật tái định cư Đông Phú, phường Đông Quang | Các lô lòng đường 21m C. CÁC MBQH PHỤC VỤ ĐƯỜNG SẮT CAO TỐC BẮC NAM Mục 3.1 | 8.500.000 |
| MBQH hạ tầng kỹ thuật tái định cư Đông Phú, phường Đông Quang | Các lô lòng đường 16m C. CÁC MBQH PHỤC VỤ ĐƯỜNG SẮT CAO TỐC BẮC NAM Mục 3.2 | 8.000.000 |
| MBQH hạ tầng kỹ thuật tái định cư Đông Văn, phường Đông Quang | Các lô khuôn viên CX01 C. CÁC MBQH PHỤC VỤ ĐƯỜNG SẮT CAO TỐC BẮC NAM Mục 2.3 | 9.500.000 |
| MBQH hạ tầng kỹ thuật tái định cư Đông Văn, phường Đông Quang | Các lô lòng đường 7,5m C. CÁC MBQH PHỤC VỤ ĐƯỜNG SẮT CAO TỐC BẮC NAM Mục 2.2 | 8.000.000 |
| MBQH hạ tầng kỹ thuật tái định cư Đông Văn, phường Đông Quang | Các lô lòng đường 23m C. CÁC MBQH PHỤC VỤ ĐƯỜNG SẮT CAO TỐC BẮC NAM Mục 2.1 | 13.000.000 |
| MBQH khu dân cư Tây Nam đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam | Các lô lòng đường 517 đi Quảng Yên C. CÁC MBQH PHỤC VỤ ĐƯỜNG SẮT CAO TỐC BẮC NAM Mục 1.1 | 9.500.000 |
| MBQH khu dân cư Tây Nam đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam | Các lô lòng đường 12m C. CÁC MBQH PHỤC VỤ ĐƯỜNG SẮT CAO TỐC BẮC NAM Mục 1.3 | 7.500.000 |
| MBQH khu dân cư Tây Nam đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam | Các lô lòng đường 7,5m C. CÁC MBQH PHỤC VỤ ĐƯỜNG SẮT CAO TỐC BẮC NAM Mục 1.5 | 6.500.000 |
| MBQH khu dân cư Tây Nam đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam | Các lô lòng đường 16m C. CÁC MBQH PHỤC VỤ ĐƯỜNG SẮT CAO TỐC BẮC NAM Mục 1.2 | 8.500.000 |
| MBQH khu dân cư Tây Nam đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam | Các lô lòng đường 10,5m C. CÁC MBQH PHỤC VỤ ĐƯỜNG SẮT CAO TỐC BẮC NAM Mục 1.4 | 7.000.000 |
| MBQH số 1272 | Các lô tiếp giáp đường chính MBQH B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.6. XÃ ĐÔNG VĂN CŨ Mục 5.1 | 5.000.000 |
| MBQH số 1272 | Các lô còn lại đường nội bộ MBQH B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.6. XÃ ĐÔNG VĂN CŨ Mục 5.2 | 4.500.000 |
| MBQH số 1788 (KDC Phù Lưu) | Đường Nguyễn Phục B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 36.1 | 16.000.000 |
| MBQH số 1788 (KDC Phù Lưu) | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 36.2 | 11.500.000 |
| MBQH số 2250 ngày 15/7/2024 điểm xen cư nông Tổ dân phố Đường liên phường. | Đường có chiều rộng lòng đường 5,5 m B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.5. XÃ ĐÔNG YÊN CŨ Mục 3.3 | 4.000.000 |
| MBQH số 2250 ngày 15/7/2024 điểm xen cư nông Tổ dân phố Đường liên phường. | Đường có chiều rộng lòng đường >= 7,5 m B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.5. XÃ ĐÔNG YÊN CŨ Mục 3.2 | 5.000.000 |
| MBQH số 2250 ngày 15/7/2024 điểm xen cư nông Tổ dân phố Đường liên phường. | Đường có chiều rộng lòng đường 16 m (đường liên phường) B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.5. XÃ ĐÔNG YÊN CŨ Mục 3.1 | 6.000.000 |
| MBQH số 2251 ngày 15/7/2024 Điểm dân cư Tổ dân phố Yên Cẩm 2 | Đường có chiều rộng lòng đường 7,5 m B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.5. XÃ ĐÔNG YÊN CŨ Mục 4.2 | 4.500.000 |
| MBQH số 2251 ngày 15/7/2024 Điểm dân cư Tổ dân phố Yên Cẩm 2 | Đường có chiều rộng lòng đường 10,5 m B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.5. XÃ ĐÔNG YÊN CŨ Mục 4.1 | 5.000.000 |
| MBQH số 3178/QĐ - UBND ngày 09/10/2023 (Văn Bắc) | Các tuyến đường nội bộ còn lại của mặt bằng B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.6. XÃ ĐÔNG VĂN CŨ Mục 4.3 | 5.000.000 |
| MBQH số 3178/QĐ - UBND ngày 09/10/2023 (Văn Bắc) | Các lô đất tiếp giáp đường chính MBQH (tại các tuyến đường 517 đi Quảng Yên) B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.6. XÃ ĐÔNG VĂN CŨ Mục 4.1 | 6.000.000 |
| MBQH số 3178/QĐ - UBND ngày 09/10/2023 (Văn Bắc) | Các lô tiếp giáp đường có chiều rộng lòng đường 10,5m B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.6. XÃ ĐÔNG VĂN CŨ Mục 4.2 | 5.500.000 |
| MBQH số 3418 | MBQH số 3418 tại các tuyến đường 10,5m B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.6. XÃ ĐÔNG VĂN CŨ Mục 21.1 | 5.500.000 |
| MBQH số 3418 | MBQH số 3418 tại các lô còn lại B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.6. XÃ ĐÔNG VĂN CŨ Mục 21.2 | 5.000.000 |
| MBQH số 4046/QĐ - UBND ngày 23/10/2019 | Các tuyến nội bộ còn lại B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.6. XÃ ĐÔNG VĂN CŨ Mục 2.2 | 5.000.000 |
| MBQH số 4046/QĐ - UBND ngày 23/10/2019 | Tuyến đường nối Quốc lộ 47 đi Quảng Yên, từ giáp Đông Yên, Đông Văn B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.6. XÃ ĐÔNG VĂN CŨ Mục 2.1 | 6.000.000 |
| MBQH số 4177 + 7543 Tổ dân phố Mai Chữ | Đường trục chính có chiều rộng lòng đường 15m B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.7. XÃ ĐÔNG NAM CŨ Mục 2.1 | 6.500.000 |
| MBQH số 4177 + 7543 Tổ dân phố Mai Chữ | Đường trục chính có chiều rộng lòng đường 7,5m B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.7. XÃ ĐÔNG NAM CŨ Mục 2.3 | 4.000.000 |
| MBQH số 4177 + 7543 Tổ dân phố Mai Chữ | Đường trục chính có chiều rộng lòng đường 11,5m B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.7. XÃ ĐÔNG NAM CŨ Mục 2.2 | 5.000.000 |
| MBQH số 510/QĐ ngày 25/02/2022 | Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.6. XÃ ĐÔNG VĂN CŨ Mục 10.2 | 5.000.000 |
| MBQH số 510/QĐ ngày 25/02/2022 | Đườngcó chiều rộng lòng đường 10,5m B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.6. XÃ ĐÔNG VĂN CŨ Mục 10.1 | 5.500.000 |
| MBQH số 541 ngày 07/02/2024 Tổ dân phố Hạnh Phúc Đoàn Giai đoạn II | MBQH 3078 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.7. XÃ ĐÔNG NAM CŨ Mục 3.2 | 5.000.000 |
| MBQH số 541 ngày 07/02/2024 Tổ dân phố Hạnh Phúc Đoàn Giai đoạn II | Đường trục chính có chiều rộng lòng đường 7,5m B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.7. XÃ ĐÔNG NAM CŨ Mục 3.1 | 4.500.000 |
| MBQH số 541 ngày 07/02/2024 Tổ dân phố Hạnh Phúc Đoàn Giai đoạn II | MBQH 3079 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.7. XÃ ĐÔNG NAM CŨ Mục 3.3 | 5.000.000 |
| MBQH số 8195 (KDC Tổ dân phố Đồng Sâm): | Đường nội, lòng đường 5,5 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 18.3 | 5.000.000 |
| MBQH số 8195 (KDC Tổ dân phố Đồng Sâm): | Đường nội, lòng đường 7,5 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 18.2 | 5.500.000 |
| MBQH số 8195 (KDC Tổ dân phố Đồng Sâm): | Các lô bám mặt đường Quốc lộ 45 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 18.1 | 6.000.000 |
| Mặt bằng quy hoạch 1858 | Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 16.1 | 12.000.000 |
| Mặt bằng quy hoạch 1858 | Đoạn từ Trường Chính trị đến Hải Thượng Lãn Ông B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 16.2 | 16.000.000 |
| Mặt bằng quy hoạch 8018 | Đường nội bộ MBQH 8018 (lòng đường >=9,0 m) B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 17.1 | 14.000.000 |
| Mặt bằng quy hoạch 8018 | Đường nội bộ còn lại của MBQH 8018 (lòng đường <= 7,5 m) B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 17.2 | 11.000.000 |
| Mặt đường CSEDP 35. Các ngách thuộc các ngõ phố Hải Thượng Lãn Ông | Các lô còn lại mặt đường CSEDP B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 35.1.2 | 16.961.000 |
| Mặt đường CSEDP 35. Các ngách thuộc các ngõ phố Hải Thượng Lãn Ông | Lô LK06-19, LK07-01; LK08-18; LK09-29 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 35.1.2 | 18.657.000 |
| Mặt đường CSEDP 35. Các ngách thuộc các ngõ phố Hải Thượng Lãn Ông | Lô LK06-35: B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 35.1.1 | 16.483.000 |
| Mặt đường CSEDP 35. Các ngách thuộc các ngõ phố Hải Thượng Lãn Ông | Lô LK09-15: B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 35.1.2 | 16.250.000 |
| Mặt đường Nguyễn Phục 35. Các ngách thuộc các ngõ phố Hải Thượng Lãn Ông | Lô LK03-01; LK04-06 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 35.2.1 | 13.284.000 |
| Mặt đường Nguyễn Phục 35. Các ngách thuộc các ngõ phố Hải Thượng Lãn Ông | Các lô còn lại mặt đường Nguyễn Phục B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 35.2.3 | 13.668.000 |
| Mặt đường Nguyễn Phục 35. Các ngách thuộc các ngõ phố Hải Thượng Lãn Ông | Lô LK06-01 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 35.2.2 | 13.543.000 |
| Phố Phù Lưu 1 và phố Phù Lưu 2 | Các ngách thuộc ngõ phố Phù Lưu 1, Phù lưu 2 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 23.2 | 2.500.000 |
| Phố Phù Lưu 1 và phố Phù Lưu 2 | Ngõ phố Phù Lưu 1 và ngõ phố Phù Lưu 2: Từ lối rẽ đường phố đến các đường xương cá B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 23.1 | 4.000.000 |
| Phố Vệ Yên 2 | Các ngách thuộc ngõ phố Vệ Yên 2 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 20.2 | 3.500.000 |
| Phố Vệ Yên 2 | Ngõ phố Vệ Yên 2 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 20.1 | 5.000.000 |
| Phố Vệ Yên 3 và phố Vệ Yên 4 | Các ngách thuộc ngõ phố Vệ Yên 3 và Vệ Yên 4 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 21.2 | 4.500.000 |
| Phố Vệ Yên 3 và phố Vệ Yên 4 | Ngõ phố Vệ Yên 3 và phố Vệ Yên 4: Từ lối rẽ đường phố đến các đường xương cá B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 21.1 | 6.000.000 |
| Phố Yên Biên: | Ngõ phố Yên Biên: Từ lối rẽ đường phố đến các đường xương cá B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 22.1 | 4.000.000 |
| Phố Yên Biên: | Các ngách thuộc ngõ phố Yên Biên B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 22.2 | 3.000.000 |
| Phố Yên Vệ 1 | Ngõ phố Vệ Yên 1: B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 19.1 | 5.000.000 |
| Phố Yên Vệ 1 | Các ngách thuộc ngõ phố Vệ Yên 1 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 19.2 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) | Từ ngã ba Nhồi đến ngã tư lệch hộ bà Lê Thị Quyết A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 9.600.000 |
| Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) | Từ giáp phường An Hoạch (nay là phường An Hưng) đến giáp Đông Vinh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) | Từ ngã tư lệch hộ ông Lê Đình Công đến kênh B20 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) | Từ hộ bà Tiện đến cầu Đồng Sâm (thuộc xã Đông Vinh) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 6.000.000 |
| Từ đường vành đai đến hết 6. Đường Lê Hưng | Từ đường vành đai đến nhà văn hóa phố Yên Biên B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 6.2.1 | 11.000.000 |
| Từ đường vành đai đến hết 6. Đường Lê Hưng | Từ nhà Văn hóa phố Yên Biên đến ngõ 95 Lê Hưng B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 6.2.2 | 8.000.000 |
| Vị trí số 01: 25. MBQH số 2776: | Đường nội bộ lòng đường 5,5m B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 25.1.3 | 6.506.000 |
| Vị trí số 01: 25. MBQH số 2776: | Đường QH lòng đường 20m B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 25.1.1 | 11.000.000 |
| Vị trí số 01: 25. MBQH số 2776: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 25.1.2 | 7.500.000 |
| Vị trí số 02: 25. MBQH số 2776: | Đường QH có lòng đường rộng 10,5m B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 25.2.1 | 10.000.000 |
| Vị trí số 02: 25. MBQH số 2776: | Đường QH có lòng đường rộng 7,5m B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 25.2.2 | 7.000.000 |
| Vị trí số 03: 25. MBQH số 2776: | Đường nội bộ còn lại B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 25.3.3 | 5.000.000 |
| Vị trí số 03: 25. MBQH số 2776: | Đường QH có lòng đường rộng 7,5m B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 25.3.1 | 7.500.000 |
| Vị trí số 03: 25. MBQH số 2776: | Đường QH có lòng đường rộng 5,5m B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 25.3.2 | 6.500.000 |
| Vị trí số 04: 25. MBQH số 2776: | Đường nội bộ có lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3,0m B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 25.4.3 | 7.500.000 |
| Vị trí số 04: 25. MBQH số 2776: | Đường QH có lòng đường rộng 34m (gồm cả dãy phân cách giữa) B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 25.4.1 | 11.000.000 |
| Vị trí số 04: 25. MBQH số 2776: | Đường nội bộ có lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5,0m B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 25.4.2 | 8.500.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Từ ngõ 262 đến ngõ 442 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 1.1 | 25.000.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Từ ngõ 442 đến cầu Voi B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 1.2 | 18.000.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Từ cây xăng Yên Anh đến Số nhà 90 Hải Thượng Lãn Ông B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 1.3 | 25.000.000 |
| Đường Lê Hưng | Từ đường Nguyễn Phục đến Đường vành đai B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 6.1 | 13.000.000 |
| Đường Nguyễn Phục | Từ ngõ 86 Nguyễn Phục đến ngã tư đường Vệ Yên B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 3.2 | 13.000.000 |
| Đường Nguyễn Phục | Từ đường vành đai đến cầu Nấp B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 3.4 | 13.668.000 |
| Đường Nguyễn Phục | Từ nhà ông Quế (Chính) đến Ngõ 86 Nguyễn Phục B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 3.1 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Phục | Từ ngã tư đường Vệ Yên đến Đường vành đai B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 3.3 | 17.000.000 |
| Đường Phù Lưu | Từ ông Hoa đến bà Thuật và mặt đường MB tái định cư số 89; Ngõ 91 Phù Lưu B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 7.2 | 5.000.000 |
| Đường Phù Lưu | Từ nhà ông Hải phố Phù Lưu 2 đến nhà ông Hoa phố Phù Lưu 1 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 7.1 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 47 (tuyến từ ngã tư Phú Thọ qua ngã ba Nhồi và xã Đông Tân) | Từ Cầu Cao đến cây xăng Minh Hương A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 25.322.000 |
| Đường Quốc lộ 47 (tuyến từ ngã tư Phú Thọ qua ngã ba Nhồi và xã Đông Tân) | Từ cây xăng Minh Hương đến ngã ba Nhồi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 24.240.000 |
| Đường Tổ dân phố Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng | Các đường trục chính Tổ dân phố các Tổ dân phố Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.8. XÃ ĐÔNG PHÚ CŨ Mục 2.2 | 2.500.000 |
| Đường Tổ dân phố Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng | Đường liên Tổ dân phố Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.8. XÃ ĐÔNG PHÚ CŨ Mục 2.1 | 3.000.000 |
| Đường Vệ Yên | Đường An Biên: Từ đường Trịnh Kiểm đến Cầu Đá B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 4.2 | 9.000.000 |
| Đường Vệ Yên | Từ Cây đa Bến nước đến Đường vành đai B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 4.1 | 11.000.000 |
| Đường lô 4, lô 5 MB khu dân cư Bắc Sơn 1; Bắc Sơn 2 | Đường nội bộ: lòng đường 7,5m B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 4.1 | 9.000.000 |
| Đường lô 4, lô 5 MB khu dân cư Bắc Sơn 1; Bắc Sơn 2 | Đường nội bộ: lòng đường 10,5m B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 4.2 | 10.000.000 |
| Đường ngõ phố còn lại của Tây Sơn; Đường ngõ phố Tây Sơn đoạn từ Hộ ông Nguyễn Đình Sơn - đến Hộ bà Trịnh Thị Dung; đường làng nghề giáp chân núi Nấp | Ngõ từ nhà ông Nguyễn Trọng Long đến nhà ông Lê Văn Chương B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 15.1 | 3.500.000 |
| Đường ngõ phố còn lại của Tây Sơn; Đường ngõ phố Tây Sơn đoạn từ Hộ ông Nguyễn Đình Sơn - đến Hộ bà Trịnh Thị Dung; đường làng nghề giáp chân núi Nấp | Ngõ từ nhà ông Lê Đình Lâm đến nhà bà Lê Thị Phương B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 15.4 | 2.500.000 |
| Đường ngõ phố còn lại của Tây Sơn; Đường ngõ phố Tây Sơn đoạn từ Hộ ông Nguyễn Đình Sơn - đến Hộ bà Trịnh Thị Dung; đường làng nghề giáp chân núi Nấp | Đường ngõ phố Tây Sơn đoạn từ hộ ông Nguyễn Đình Sơn - đến Hộ bà Trịnh Thị Dung; đường làng nghề giáp chân núi Nấp B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 15.6 | 3.500.000 |
| Đường ngõ phố còn lại của Tây Sơn; Đường ngõ phố Tây Sơn đoạn từ Hộ ông Nguyễn Đình Sơn - đến Hộ bà Trịnh Thị Dung; đường làng nghề giáp chân núi Nấp | Ngõ từ nhà ông Lê Đình Phẩm đến nhà ông Lê Đình Bình B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 15.2 | 3.500.000 |
| Đường ngõ phố còn lại của Tây Sơn; Đường ngõ phố Tây Sơn đoạn từ Hộ ông Nguyễn Đình Sơn - đến Hộ bà Trịnh Thị Dung; đường làng nghề giáp chân núi Nấp | Các ngõ, ngách của phố Tây Sơn không thuộc các vị trí trên B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 15.5 | 2.500.000 |
| Đường ngõ phố còn lại của Tây Sơn; Đường ngõ phố Tây Sơn đoạn từ Hộ ông Nguyễn Đình Sơn - đến Hộ bà Trịnh Thị Dung; đường làng nghề giáp chân núi Nấp | Ngõ từ nhà ông Nguyễn Thừa Yến đến nhà bà Nguyễn Thị Vang B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 15.3 | 3.500.000 |
| Đường ngõ phố còn lại của phố Bắc Sơn | Các ngõ, ngách của phố Bắc Sơn không thuộc các vị trí trên B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 7.8 | 3.000.000 |
| Đường ngõ phố còn lại của phố Bắc Sơn | Ngõ giáp chợ Cầu Đống đến nhà ông Mai Văn Thái B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 7.2 | 5.000.000 |
| Đường ngõ phố còn lại của phố Bắc Sơn | Ngõ từ nhà ông Mai Văn Hiến đến nhà ông Hoàng Công Sỹ B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 7.1 | 5.000.000 |
| Đường ngõ phố còn lại của phố Bắc Sơn | Ngõ vào nhà ông Lê Thiều Tâm B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 7.5 | 4.500.000 |
| Đường ngõ phố còn lại của phố Bắc Sơn | Ngõ từ nhà bà Lê Thị Triệu đến nhà ông Trịnh Xuân Chính B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 7.7 | 4.500.000 |
| Đường ngõ phố còn lại của phố Bắc Sơn | Ngõ từ nhà ông Lê Đình Cung đến nhà bà Nguyễn Thị Quý B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 7.3 | 5.000.000 |
| Đường ngõ phố còn lại của phố Bắc Sơn | Ngõ từ nhà ông Lê Văn Thé đến nhà ông Lê Xuân Độ B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 7.6 | 4.500.000 |
| Đường ngõ phố còn lại của phố Bắc Sơn | Ngõ giáp chợ Cầu Đống đến nhà ông Mai Văn Quyền B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 7.4 | 4.500.000 |
| Đường ngõ phố còn lại của phố Tân Sơn | Ngõ từ nhà ông Nguyễn Như Cách đến nhà ông Võ Hồng Sơn B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 11.2 | 5.000.000 |
| Đường ngõ phố còn lại của phố Tân Sơn | Ngõ từ nhà bà Đỗ Thị Hiền đến nhà ông Trần Mạnh Tâm B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 11.1 | 9.000.000 |
| Đường ngõ phố còn lại của phố Tân Sơn | Ngõ từ nhà bà Đặng Thị Hợp đến nhà ông Lê Thiều Thanh B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 11.4 | 5.000.000 |
| Đường ngõ phố còn lại của phố Tân Sơn | Ngõ từ nhà ông Lưu Quang Hiệp đến nhà ông Lê Minh Sơn B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 11.3 | 5.000.000 |
| Đường ngõ phố còn lại của phố Tân Sơn | Các ngõ, ngách của phố Tân Sơn không thuộc các vị trí trên B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 11.5 | 3.000.000 |
| Đường ngõ phố của phố Cao Sơn | Ngõ từ nhà ông Nguyễn Tiến Lực đến nhà ông Hà Tấn Phong B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 5.1 | 9.000.000 |
| Đường ngõ phố của phố Cao Sơn | Các ngõ, ngách của phố Cao Sơn không thuộc các vị trí trên B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 5.2 | 6.000.000 |
| Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP) | Từ Đỗ Đại đến Nhà tang lễ tỉnh (Quảng Thắng cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 20.000.000 |
| Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP) | Từ Sông nhà Lê đến Trung tâm đăng kiểm (Quảng Thắng cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 27.000.000 |
| Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP) | Từ Trung tâm đăng kiểm đến Đỗ Đại (Quảng Thắng cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 16.000.000 |
| Đường tỉnh lộ Gốm - cầu Trầu | Đường tỉnh lộ 517 đoạn qua xã Đông Yên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 7.500.000 |
| Đường Đỗ Đại | Từ nhà thờ họ Đỗ đến đường Hà Huy Tập B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 5.3 | 15.000.000 |
| Đường Đỗ Đại | Từ Nhà văn hóa phố Vệ Yên 1 đến đường Nguyễn Phục B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 5.1 | 10.000.000 |
| Đường Đỗ Đại | Từ Nhà văn hóa Vệ Yên đến nhà thờ họ Đỗ B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 5.2 | 11.000.000 |
| Đường nội bộ MB 76; 1929 và tuyến giáp Trường nghề B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 11 | 12.000.000 | |
| Đường Hà Huy Tâp: Từ đường Lê Hưng đến đường Phù Lưu B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 31 | 12.000.000 | |
| Ngõ 488 Hải Thượng Lãn Ông: Từ khu dân cư y tế dự phòng đến nhà bà Câu B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 27 | 9.000.000 | |
| Ngõ 378 Hải Thượng Lãn Ông: Từ Hải Thượng Lãn Ông đến cổng trại rau B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 26 | 10.000.000 | |
| Đường ngõ xóm còn lại tổ dân phố : Yên Doãn 1, Yên Doãn 2, Yên Cẩm 1, Yên Cẩm 2, Yên Trường, Yên Bằng, Yên Thành B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.5. XÃ ĐÔNG YÊN CŨ Mục 7 | 1.000.000 | |
| MBQH số 768 ngày 27/3/2019 khu đồng Bằn Tổ dân phố Văn Ba B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 27 | 4.000.000 | |
| Đường phố Nam Sơn: Đoạn từ Cầu Lâm Sản đến khu đô thị mới Đông Sơn B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 17 | 3.000.000 | |
| Các đường ngõ còn lại của tất cả các tổ dân phố B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.6. XÃ ĐÔNG VĂN CŨ Mục 15 | 1.500.000 | |
| Tuyến đường từ đường liên phường từ hộ ông Cương đi ông Cường khu vực Đồng Sày Tổ dân phố 1 Thịnh Trị B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 23 | 2.000.000 | |
| Đường trục Khu dân cư phố Sơn Toản: Từ nhà Thành Hồng đến nhà ông Lúa Khách. Từ nhà ông Luận Lấn đến nhà ông Văn Tâm B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.3. XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ Mục 4 | 1.500.000 | |
| Cụm nghề xã Đông Phú B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.8. XÃ ĐÔNG PHÚ CŨ Mục 4 | 1.500.000 | |
| Ngõ đường Phù Lưu: Khu vực làng nghề B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 24 | 3.000.000 | |
| Đường nội bộ MBQH 1409 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 32 | 10.000.000 | |
| Đường Tổ dân phố Đa sỹ (2 bên mặt đường) từ nhà ông Trường, ông Thuần đến ngã ba Tổ dân phố Đồng Cao, Tổ dân phố Văn Khê B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 2 | 5.000.000 | |
| Đường liên phường từ ngã ba Nhồi đến đường rẽ đi đường Đồng Si (hộ ông Lê Thọ Độ); B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 1 | 8.000.000 | |
| Đường vành đai phía Tây B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 35 | 9.500.000 | |
| Mặt bằng 1484: Đường nội bộ còn lại B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 13 | 10.000.000 | |
| Đường Liên phường đi Đông Yên cũ đến Đông Phú cũ, phường An Hoạch cũ B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.6. XÃ ĐÔNG VĂN CŨ Mục 13 | 4.500.000 | |
| Các ngách thuộc các ngõ phố Hải Thượng Lãn Ông B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 35 | 6.000.000 | |
| Đường liên xã: Từ giáp phường An Hoạch cũ (phường An Hưng cũ) đến Trường Mầm non B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.3. XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ Mục 1 | 6.000.000 | |
| Ngõ 185 Hải Thượng Lãn Ông: Từ nhà ông Tuấn đến nhà ông Chính B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 25 | 10.000.000 | |
| Các đường ngõ xóm của Khu dân cư phố Sơn Toản B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.3. XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ Mục 5 | 1.200.000 | |
| Đường Quan Sơn: Từ Quốc lộ 47 (nhà bà Hương) đến hộ ông Huy B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 23 | 5.000.000 | |
| Từ ngã ba Đa Sỹ đi Tổ dân phố Đồng Cao (đường liên xã đi đến Đông Quang) B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 5 | 5.000.000 | |
| Từ Nhà ông Đính Lợi đến đường Tàu 101 cũ Tổ dân phố Thành Vinh B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.7. XÃ ĐÔNG NAM CŨ Mục 14 | 3.000.000 | |
| Đường vào đồng Chún: Đoạn từ Quốc lộ 45 - đến kênh B20 (hộ ông Lê Minh Hải); đoạn từ Quốc lộ 45 - Đến Núi Nhồi B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 13 | 3.000.000 | |
| Ngõ giữa Tổ dân phố Đa Sỹ: Từ nhà ông Bình, ông Thuận đến nhà ông Đông, ông Hùng B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 4 | 3.000.000 | |
| Các đường tổ dân phố , Thành Vinh, Tân Chính, Hạnh Phúc Đoàn, Sơn Lương, Phú Yên, Mai Chữ B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.7. XÃ ĐÔNG NAM CŨ Mục 8 | 2.000.000 | |
| Tuyến đường từ Ngã 3 Tổ dân phố Văn Bắc từ hộ ông Thiều Văn Sử đến nhà ông Trần Đình Dũng B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.6. XÃ ĐÔNG VĂN CŨ Mục 22 | 4.000.000 | |
| Đường Tổ dân phố Văn Khê: đoạn từ nhà ông ngọc thủy đến cống nổ (khu vực đồng mã) B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 14 | 2.500.000 | |
| Đường trục chính Tổ dân phố Văn Vật B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 10 | 3.000.000 | |
| Đường Tổ dân phố Văn Bắc (từ nhà ông Sử Lê đến nhà ông Chính Kiệm) B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.6. XÃ ĐÔNG VĂN CŨ Mục 8 | 3.000.000 | |
| Các ngách 11; 27; 14; 20; 22; 24 ngõ 479 đường Trịnh Huy Quang B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 17 | 2.800.000 | |
| MBQH số 3086/QĐ - UBND ngày 30/9/2019 các tuyến đường nội bộ mặt bằng B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.6. XÃ ĐÔNG VĂN CŨ Mục 1 | 5.000.000 | |
| Đường Hà Huy Tập: Từ nhà ông Hồng đến ông Toàn B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 10 | 13.000.000 | |
| Ngõ phố Quang, đoạn từ nhà ông Trương Văn Hiền đến giáp Công ty Trường Đạt B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.3. XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ Mục 10 | 2.000.000 | |
| MBQH 933/QĐ-UBND ngày 09/3/2019 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.7. XÃ ĐÔNG NAM CŨ Mục 11 | 5.000.000 | |
| MBQH 837 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.5. XÃ ĐÔNG YÊN CŨ Mục 11 | 5.500.000 | |
| Tuyến đường từ cống đồng Nga đi Ngã 3 Hoa Chung B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 40 | 5.000.000 | |
| MBQH số 830 lô 2, 3 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.6. XÃ ĐÔNG VĂN CŨ Mục 20 | 3.000.000 | |
| Đường phố Quan Sơn: Đoạn từ Cầu Sắt đến hộ ông Mai Văn Hà B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 16 | 5.000.000 | |
| Phố Yên Trường: Đường từ Hải Thượng Lãn Ông đến Công an phường Đông Quang B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 9 | 16.000.000 | |
| Đường phố Trần Hưng: Từ Trường Mầm non đến cầu Trắng B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.3. XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ Mục 6 | 3.500.000 | |
| Các thửa đất thuộc MBQH số 18 ngày 20/12/2003 tiếp giáp đường nội bộ MBQH thịnh Trị 1,2,3 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 39 | 5.000.000 | |
| Đường nội bộ Khu nhà ở xã hội tại phường Quảng Thắng (thuộc Khu vực di tích thắng cảnh Mật Sơn) B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 36 | 12.353.000 | |
| Các lô đất bám đường Tỉnh lộ 517 thuộc các MBQH B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.5. XÃ ĐÔNG YÊN CŨ Mục 16 | 5.500.000 | |
| Khu dân cư xóm trại B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.3. XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ Mục 13 | 1.000.000 | |
| Đường từ Trung tâm Phường Hạc Thành - đi đường nối Nghi Sơn Cảng hàng không Thọ Xuân B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.6. XÃ ĐÔNG VĂN CŨ Mục 17 | 9.500.000 | |
| Đường Vệ Đà: Ngã ba nhà ông Chi đến Cây đa Bến nước B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 2 | 10.000.000 | |
| Các điểm xen cư của các Tổ dân phố Yên Doãn 1, Doãn 2, cẩm 1, cẩm 2, Trường, Bằng, Thành B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.5. XÃ ĐÔNG YÊN CŨ Mục 15 | 1.000.000 | |
| MBQH đồng Rọc Chạm Tổ dân phố Văn Ba B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 38 | 4.500.000 | |
| Đường từ Trung tâm phường Hạc Thành - đi đường nối Nghi Sơn Cảng hàng không Thọ Xuân B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.5. XÃ ĐÔNG YÊN CŨ Mục 8 | 9.500.000 | |
| Các lô phía trong của khu ao cá xóm Quang B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.3. XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ Mục 16 | 3.000.000 | |
| Ngõ thuộc đường vành đai đoạn từ Vệ Yên đến sông nhà Lê B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 8 | 7.000.000 | |
| Các tuyến đường trục Tổ dân phố Văn Bắc, Văn Nam,Văn Thắng, Văn Trung, Văn Thịnh, Văn Châu, Văn Đoài B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.6. XÃ ĐÔNG VĂN CŨ Mục 14 | 3.000.000 | |
| Đường ngõ, đường nhánh của các tổ dân phố B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 32 | 1.000.000 | |
| MBQH số 3554/QĐ - UBND ngày 16/10/2020 các tuyến đường nội bộ mặt bằng B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.6. XÃ ĐÔNG VĂN CŨ Mục 3 | 5.000.000 | |
| Đường liên phường đi cầu ông Lũy Tổ dân phố Thành Vinh, Đường liên phường từ nhà ông Toàn đi Nhà Hoàn Oanh Tổ dân phố Mai Chữ B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.7. XÃ ĐÔNG NAM CŨ Mục 7 | 2.500.000 | |
| Đường phố Trung Sơn - Nam Sơn: Từ giáp đường liên xã (nhà ông Be) đến ngã ba sang chợ Cầu Đống (Hộ ông Lê Thiều Hoa) B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 14 | 4.000.000 | |
| MBQH 1397 các lô giáp đường Tỉnh lộ 517 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.5. XÃ ĐÔNG YÊN CŨ Mục 10 | 5.500.000 | |
| Đường nội bộ MBQH 117 (Khu dân cư phía Tây đường CSEDP) B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 33 | 10.000.000 | |
| Tuyến đường từ đường liên phường (hộ ông Dũng) đến kênh B20 Tổ dân phố 2 Thịnh Trị B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 21 | 3.000.000 | |
| Đường liên phường từ giáp Tổ dân phố Đồng Cao (Đông Vĩnh cũ) - ngã ba Duy Tân B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 29 | 4.500.000 | |
| Ngõ phố Trần Hưng, đoạn từ nhà ông Doãn Trọng Chung đến hộ bà Trần Thị Giống B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.3. XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ Mục 8 | 2.000.000 | |
| Khu dân cư cầu Âu B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.3. XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ Mục 14 | 1.800.000 | |
| Đường liên phường từ tỉnh lộ 517 đi Quảng Yên đoạn qua xã Đông Phú (từ giáp xã Đông Văn đến giáp đường xã Đông Nam đi Đông Quang) B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.8. XÃ ĐÔNG PHÚ CŨ Mục 5 | 6.000.000 | |
| Đường liên Tổ dân phố từ đường liên phường đi núi Hoàng Nghiêu B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.8. XÃ ĐÔNG PHÚ CŨ Mục 10 | 5.000.000 | |
| Đường lô 2, lô 3 khu dân cư xóm Bắc MBQH 685 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 3 | 12.000.000 | |
| Đường trục chính Tổ dân phố 1, 2, 3 Thịnh Trị, Văn Ba B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 26 | 2.000.000 | |
| Từ nhà ông Nguyện đi cầu Mơ Tổ dân phố Mai Chữ; đường xã từ ông Loan Tổ dân phố Phú Yên; đường xã từ ngã 3 Tổ dân phố Thành Vinh đi ông Trong Tổ dân phố Hạnh phúc Đoàn B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.7. XÃ ĐÔNG NAM CŨ Mục 6 | 2.500.000 | |
| MBQH Đồng đa giác Tổ dân phố 1 Đức Thắng B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 37 | 5.000.000 | |
| MBQH số 7546/QĐ-UBND ngày 20/8/2021 điểm dân cư Tổ dân phố Văn Ba B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 28 | 4.500.000 | |
| Các đường ngõ xóm của Tổ dân phố Nam Hưng B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.3. XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ Mục 12 | 1.200.000 | |
| Đường liên phường từ ngã ba Duy Tân - Giáp Tổ dân phố Phú Bình (xã Đông Phú cũ) B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 30 | 4.500.000 | |
| Đường Tổ dân phố Văn Nam (từ Cồn Tre đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Văn Thắng) B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.6. XÃ ĐÔNG VĂN CŨ Mục 9 | 3.000.000 | |
| Khu dân cư Trường Chính Trị Tỉnh (đường nội bộ) B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 18 | 10.000.000 | |
| Ngõ 318 Hải Thượng Lãn Ông B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 29 | 12.000.000 | |
| Ngõ 298 Hải Thượng Lãn Ông: Từ Hải Thượng Lãn Ông đến nhà ông Tùng B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 28 | 12.000.000 | |
| Đường nối Quốc lộ 47 (phường Đông Sơn) đi xã Quảng Yên B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.5. XÃ ĐÔNG YÊN CŨ Mục 1 | 6.500.000 | |
| MBQH số 3080 phê duyệt ngày 24/7/20020 (Tổ dân phố Hoàng Văn) B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.8. XÃ ĐÔNG PHÚ CŨ Mục 6 | 3.000.000 | |
| Đất bãi khai trường ven núi + Mỏ sét B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 13 | 1.000.000 | |
| Đường liên phường từ Tổ dân phố Phú Bình đi đường sắt B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.7. XÃ ĐÔNG NAM CŨ Mục 4 | 4.500.000 | |
| Các lô đất MBQH 827 bám trục đường đôi Hạnh Phúc Đoàn B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.7. XÃ ĐÔNG NAM CŨ Mục 12 | 5.000.000 | |
| Đường phố Tân Sơn từ Quốc lộ 45 (hộ ông Nguyễn Trung Sơn ) - Đến cửa Âu (kênh Bắc); đoạn từ hộ ông Nguyễn Bá Vang - Đến hộ bà Lê Thị Hoà B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 10 | 4.000.000 | |
| Ngõ 530 Trịnh Huy Quang (đường vào khu công nghiệp núi Vức) B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 19 | 3.500.000 | |
| Đường 517 đi Quảng Yên B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.6. XÃ ĐÔNG VĂN CŨ Mục 6 | 6.000.000 | |
| Các tuyến đường gom từ trung tâm phường Hạc Thành đi Cảng Hàng không Thọ Xuân từ Tổ dân phố Văn Thịnh, Văn Bắc, Văn Đoài, Văn Trung B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.6. XÃ ĐÔNG VĂN CŨ Mục 12 | 3.500.000 | |
| Đường Kênh Cầu Ê - Trường Tuế B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.5. XÃ ĐÔNG YÊN CŨ Mục 2 | 2.500.000 | |
| Tuyến đường từ đường liên phường (hộ ông Dược) đến hộ ông Quế Tổ dân phố Văn Ba B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 20 | 2.000.000 | |
| Các tuyến đường liên Tổ dân phố Văn Bắc, Văn Nam,Văn Thắng, Văn Chung, Văn Thịnh, Văn Châu B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.6. XÃ ĐÔNG VĂN CŨ Mục 7 | 3.500.000 | |
| Đường liên phường đi nhà ông Tám Tổ dân phố Hạnh Phúc Đoàn đi đường nối bãi rác Tổ dân phố Sơn Lương B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.7. XÃ ĐÔNG NAM CŨ Mục 10 | 2.500.000 | |
| Tuyến đường từ Cổng Làng Tổ dân phố Văn Ba đến Ngã 3 hộ ông Khỏe B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 41 | 5.000.000 | |
| Đường phân lô khu tái định cư Bam Hà B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 21 | 6.000.000 | |
| MBQH 2247 ngày 20/7/2021 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.6. XÃ ĐÔNG VĂN CŨ Mục 23 | 5.000.000 | |
| Các ngõ khác của đường Hải Thượng Lãn Ông B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 30 | 7.000.000 | |
| Đường từ vành đai phía Tây đi Tổ dân phố Tân Chính (địa phận xã Đông Nam cũ) B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 24 | 6.500.000 | |
| MBQH sô 9531 phê duyệt ngày 09/12/2021 (xen cư công sở Tổ dân phố Chiếu Thượng) B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.8. XÃ ĐÔNG PHÚ CŨ Mục 7 | 4.000.000 | |
| MBQH 1397 các lô còn lại B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.5. XÃ ĐÔNG YÊN CŨ Mục 9 | 3.500.000 | |
| Đường liên Tổ dân phố Yên Doãn 1, Yên Doãn 2, Yên Cẩm 1, Yên Cẩm 2, Yên Trường, Yên Bằng, Yên Thành B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.5. XÃ ĐÔNG YÊN CŨ Mục 6 | 2.000.000 | |
| Đường vành đai phía Tây Thanh Hóa B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.6. XÃ ĐÔNG VĂN CŨ Mục 16 | 9.500.000 | |
| Đường liên Tổ dân phố Văn Ba, 1 Đức Thắng, Thịnh Trị 1, Thịnh Trị 2, Thịnh Trị 3 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 33 | 2.500.000 | |
| Ngõ phố Trần Hưng, đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Quen đến hộ ông Đinh Văn Dũng B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.3. XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ Mục 9 | 2.000.000 | |
| Đường Tổ dân phố Văn Nam từ nhà ông Chính đến nhà bà Dung Thao B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.6. XÃ ĐÔNG VĂN CŨ Mục 11 | 3.500.000 | |
| MBQH 8496 các lô còn lại không bám Tỉnh lộ 517 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.5. XÃ ĐÔNG YÊN CŨ Mục 17 | 3.000.000 | |
| Các đường ngõ xóm khu vực đồng mã Tổ dân phố Văn Khê B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 15 | 1.600.000 | |
| Mặt bằng 933; 889,2424: Tuyến giáp chợ B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 14 | 12.000.000 | |
| Tuyến đường từ đường liên phường (hộ ông Chấp) đi khu công nghiệp núi Vức khu vực Đồng Sày Tổ dân phố 1 Thịnh Trị B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 22 | 2.000.000 | |
| Đường liên xã: Đoạn từ ông Chuyên Điều đến cầu Máng B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.3. XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ Mục 3 | 3.000.000 | |
| Đường Khu tái định cư đồng Bam - đồng Hà (xóm trại) B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 20 | 8.000.000 | |
| MBQH số 2063 Đồng Ròn B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 36 | 4.500.000 | |
| MBQH 535 các lô còn lại không bám đường liên phường B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.5. XÃ ĐÔNG YÊN CŨ Mục 20 | 3.000.000 | |
| Đường giao thông từ Tổ dân phố Tân Chính phường Đông Quang đến đường vành đai phía Tây B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.7. XÃ ĐÔNG NAM CŨ Mục 1 | 6.500.000 | |
| Đường liên phường từ cổng trào Đông Phú di Đông Nam, Đông Quang B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.8. XÃ ĐÔNG PHÚ CŨ Mục 1 | 4.500.000 | |
| MBQH 535 các lô bám đường liên phường B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.5. XÃ ĐÔNG YÊN CŨ Mục 19 | 4.000.000 | |
| Các đường ngõ xóm Tổ dân phố Đa Sỹ, Tổ dân phố Đồng Cao, Tổ dân phố Văn Khê B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 6 | 1.800.000 | |
| Đường Tổ dân phố Văn khê: Đoạn từ Bưu Điện văn hóa xã Đông Vinh cũ đến nhà ông Luận B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 12 | 3.000.000 | |
| Đường phố Bắc Sơn: Đoạn từ chợ Cầu Đống - Đến Cầu Sắt; Đoạn phía sau cây xăng Minh Hương, Từ hộ ông Chương đến khu tập thể Công an B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 6 | 9.000.000 | |
| Đường Đồng Si từ giáp đường xã (hộ ông Nghị) - Đến Quốc lộ 45 (hộ ông Quế) B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 9 | 3.000.000 | |
| Đường vào nghĩa địa từ Quốc lộ 45 - Núi Sản; B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 12 | 4.000.000 | |
| MB 4919 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.8. XÃ ĐÔNG PHÚ CŨ Mục 9 | 4.500.000 | |
| Đường trục chính Tổ dân phố Tam Thọ B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 9 | 3.000.000 | |
| Mặt bằng 5226 đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 12 | 10.000.000 | |
| Đường liên phường từ đường sắt cầu lăng B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.7. XÃ ĐÔNG NAM CŨ Mục 5 | 4.500.000 | |
| Ngõ 468 Hải thượng Lãn ông B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 34 | 8.000.000 | |
| Đường trục Tổ dân phố Minh Thành, 1 Đức Thắng B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 31 | 2.000.000 | |
| MBQH 3075 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.5. XÃ ĐÔNG YÊN CŨ Mục 12 | 3.000.000 | |
| Đường Buồng Quai dọc sông nhà Lê từ KTT Công an đến nhà ông Hạt và từ khu 14 hộ phố Nam Sơn đến đường sắt B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 19 | 5.000.000 | |
| Ngõ phố Trần Hưng, đoạn từ nhà ông Nguyễn Đức Tính đến hộ bà Nguyễn Thị Xinh B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.3. XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ Mục 7 | 2.000.000 | |
| Từ Giếng Quan đến giáp Tổ dân phố Thành Vinh (xã Đông Nam cũ) B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 34 | 4.500.000 | |
| Đường liên xã: Từ Báu Hậu đến nhà Toàn Thống B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.3. XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ Mục 2 | 6.000.000 | |
| MBQH số 935 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.6. XÃ ĐÔNG VĂN CŨ Mục 19 | 3.000.000 | |
| Ngõ trước Tổ dân phố Đa Sỹ: Từ nhà ông Nhuận, ông Kỳ đến cầu Đa Sỹ sang làng voi phường Quảng Thịnh. B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 3 | 3.000.000 | |
| MBQH Khu dân cư sau sân bóng Tổ dân phố Yên Doãn 2 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.5. XÃ ĐÔNG YÊN CŨ Mục 13 | 3.000.000 | |
| Đường phố Trung Sơn từ nhà Văn Hóa Trung tâm - Đến Cầu Gạch B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 8 | 8.000.000 | |
| Các Ngõ xóm, Thành Vinh, Tân Chính, Hạnh Phúc Đoàn, Sơn Lương, Phú Yên, Tổ dân phố Mai Chữ B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.7. XÃ ĐÔNG NAM CŨ Mục 9 | 1.000.000 | |
| Đường ngang dọc trong Cụm công nghiệp Vức cũ B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.3. XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ Mục 17 | 1.500.000 | |
| MBQH số 977 (KDC phía Đông đường CSEDP): Đường nội bộ MB B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 37 | 12.000.000 | |
| Đường liên phường: Đoạn từ Quốc lộ 45 đến cống tiêu Cồn Bàn (giáp đất ông Thuần) B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 16 | 5.500.000 | |
| MBQH 630 lô 2, 3 B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.6. XÃ ĐÔNG VĂN CŨ Mục 18 | 3.000.000 | |
| Đường trục chính Tổ dân phố Yên Doãn 1, Yên Doãn 2, Yên Cẩm 1, Yên Cẩm 2, Yên Trường, Yên Bằng, Yên Thành B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.5. XÃ ĐÔNG YÊN CŨ Mục 21 | 2.000.000 | |
| Đường liên phường từ đường rẽ đi đường Đồng Si (hộ ông Kiếm Long) - Đến giáp xã Đông Hưng (nay là phường An Hưng) B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 2 | 7.000.000 | |
| Từ Sân thể thao Tổ dân phố Thành Vinh đến cống Trắng Tổ dân phố Thành Vinh B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.7. XÃ ĐÔNG NAM CŨ Mục 13 | 3.000.000 | |
| Mặt bằng 889, 2424: Tuyến còn lại B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 15 | 10.000.000 | |
| Các đường ngõ còn lại Tổ dân phố Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.8. XÃ ĐÔNG PHÚ CŨ Mục 3 | 1.000.000 | |
| Đường Tổ dân phố Văn Khê: Từ ngã ba bà búp đến cầu Tự lực đi đến Bưu điện văn hóa xã, nhà bà Tuyết, ông Anh hai bên mặt đường B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 7 | 4.400.000 | |
| Đường liên phường đi phường Đông Sơn, phường Đông Quang B. GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: · B.5. XÃ ĐÔNG YÊN CŨ Mục 5 | 3.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 3 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các lô biệt thự 1. MBQH khu dân cư Tây Nam đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam | Các lô biệt thự đối diện đường 7,5m C. CÁC MBQH PHỤC VỤ ĐƯỜNG SẮT CAO TỐC BẮC NAM Mục 1.6.2 | 1.487.000 |
| Các lô biệt thự 1. MBQH khu dân cư Tây Nam đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam | Các lô biệt thự đối diện hồ điều hòa C. CÁC MBQH PHỤC VỤ ĐƯỜNG SẮT CAO TỐC BẮC NAM Mục 1.6.1 | 1.716.000 |
| Các lô đường nội bộ 35. Các ngách thuộc các ngõ phố Hải Thượng Lãn Ông | Đường nội bộ lòng đường rộng 10,25m - Khu LK07, LK08 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 35.3.4 | 4.149.000 |
| Các lô đường nội bộ 35. Các ngách thuộc các ngõ phố Hải Thượng Lãn Ông | Lô LK09-14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 35.3.5 | 3.910.000 |
| Các lô đường nội bộ 35. Các ngách thuộc các ngõ phố Hải Thượng Lãn Ông | Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m - Khu LK06 đến LK09 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 35.3.6 | 3.752.000 |
| Các lô đường nội bộ 35. Các ngách thuộc các ngõ phố Hải Thượng Lãn Ông | Lô LK06-18, LK08-17; LK09-01 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 35.3.3 | 4.127.000 |
| Các lô đường nội bộ 35. Các ngách thuộc các ngõ phố Hải Thượng Lãn Ông | Đường nội bộ còn lại lòng đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 35.3.7 | 3.706.000 |
| Các lô đường nội bộ 35. Các ngách thuộc các ngõ phố Hải Thượng Lãn Ông | Đường nội bộ lòng đường rộng 10,25m - Khu LK01 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 35.3.1 | 3.978.000 |
| Các lô đường nội bộ 35. Các ngách thuộc các ngõ phố Hải Thượng Lãn Ông | Đường nội bộ lòng đường rộng 10,25m - Khu LK02; khu TĐC 01 đến TĐC 04 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ Mục 35.3.2 | 3.920.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Nguyễn Trọng Hội đến nhà bà Nguyễn Thị Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.13 | 706.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Lương Văn Tấn đến nhà ông Lê Bá Thai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.7 | 706.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Nguyễn Văn Cử đến nhà bà Lê Thị Là B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.16 | 706.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Đỗ Văn Na đến nhà ông Lê Thiều Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.8 | 706.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà bà Lê Thị Cẩn đến nhà ông Nguyễn Đình Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.2 | 706.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Hoàng Văn A đến nhà bà Lê Thị Thanh (dọc sông nhà Lê) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.18 | 706.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Phạm Đình Hoan đến nhà ông Lê Văn Điệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.1 | 706.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Lê Văn Thanh đến nhà bà Nguyễn Thị Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.10 | 706.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Hoàng Văn A đến nhà ông Lê Đình Nhung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.19 | 706.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Lê Văn Bằng đến nhà ông Nguyễn Đức Thuỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.6 | 706.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà bà Nguyễn Thị Lý đến nhà ông Nguyễn Hoành Dục B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.17 | 706.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Các ngõ, ngách của phố Trung Sơn, Nam Sơn không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.20 | 706.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Đào Khả Ngô đến nhà ông Nguyễn Thừa Tăng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.5 | 706.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Lê Xuân Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.12 | 706.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Dương Đức Dinh đến nhà ông Hoàng Văn Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.3 | 706.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Bùi Văn Phú đến nhà ông Lê Minh Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.15 | 706.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Dương Hồng Kỳ đến nhà ông Lê Văn Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.14 | 706.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Nguyễn Hữu Linh đến nhà bà Nguyễn Thị Thiện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.9 | 706.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Lê Trọng Đông đến nhà ông Nguyễn Hoành Thà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.11 | 706.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Nguyễn Hoành Tân đến nhà ông Bùi Đăng Tiệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 24.4 | 706.000 |
| Các ngõ phố còn lại của phố Quan Sơn | Ngõ từ nhà ông Đào Hữu Dũng đến nhà ông Mai Văn Kiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 18.3 | 1.000.000 |
| Các ngõ phố còn lại của phố Quan Sơn | Ngõ từ nhà ông Nguyễn Hữu Toàn đến nhà ông Phạm Đình Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 18.2 | 1.087.000 |
| Các ngõ phố còn lại của phố Quan Sơn | Ngõ Từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đến các nhánh ngõ trong trường nghề B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 18.1 | 1.087.000 |
| Các ngõ phố còn lại của phố Quan Sơn | Các ngõ, ngách của phố Quan Sơn không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 18.5 | 1.087.000 |
| Các ngõ phố còn lại của phố Quan Sơn | Ngõ từ nhà ông Nguyễn Hữu Nam đến nhà ông Lê Anh Chiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 18.4 | 1.087.000 |
| Các đường ngõ Tổ dân phố Đa Sỹ, Đồng Cao, Văn Khê | Từ nhà ông Đăng đến hết nhà ông Thắng Tổ dân phố Đồng Cao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 8.1 | 880.000 |
| Các đường ngõ Tổ dân phố Đa Sỹ, Đồng Cao, Văn Khê | Từ nhà ông Liên Dung đến nhà ông Ninh Hân Tổ dân phố Văn Khê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 8.5 | 880.000 |
| Các đường ngõ Tổ dân phố Đa Sỹ, Đồng Cao, Văn Khê | Các ngõ còn lại của Tổ dân phố Đa Sỹ, Đồng Cao, Văn Khê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 8.6 | 880.000 |
| Các đường ngõ Tổ dân phố Đa Sỹ, Đồng Cao, Văn Khê | Từ ông Thao đến nhà ông Định, Tổ dân phố Văn Khê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 8.4 | 880.000 |
| Các đường ngõ Tổ dân phố Đa Sỹ, Đồng Cao, Văn Khê | Từ nhà ông Liên đến nhà ông Long Bằng, Tổ dân phố Văn Khê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 8.3 | 880.000 |
| Các đường ngõ Tổ dân phố Đa Sỹ, Đồng Cao, Văn Khê | Từ Nhà văn hóa đến sân bóng Tổ dân phố Đồng Cao và từ ngã ba bà Quang đến nhà ông Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 8.2 | 880.000 |
| Các đường ngõ còn lại của Tổ dân phố Tam Thọ, Văn Vật | Từ trạm bơm đến đất nông nghiệp (ông Hùng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 11.4 | 245.000 |
| Các đường ngõ còn lại của Tổ dân phố Tam Thọ, Văn Vật | Từ đường ngõ từ nhà ông Thắng đến ngã ba nhà ông Hùng, Tổ dân phố Văn Vật B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 11.3 | 245.000 |
| Các đường ngõ còn lại của Tổ dân phố Tam Thọ, Văn Vật | Các đường ngõ xóm còn lại của Tổ dân phố Tam Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 11.6 | 245.000 |
| Các đường ngõ còn lại của Tổ dân phố Tam Thọ, Văn Vật | Từ ngã ba gốc đa đi Cồn Điếm Tổ dân phố Văn Vật B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 11.5 | 245.000 |
| Các đường ngõ còn lại của Tổ dân phố Tam Thọ, Văn Vật | Các đường ngõ còn lại của Tổ dân phố Văn Vật B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 11.7 | 245.000 |
| Các đường ngõ còn lại của Tổ dân phố Tam Thọ, Văn Vật | Từ ngã tư cầu Tam Thọ đến sân bóng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 11.2 | 245.000 |
| Các đường ngõ còn lại của Tổ dân phố Tam Thọ, Văn Vật | Từ đường trục chính Tổ dân phố Tam Thọ (nhà ông Cường) đến ngã ba ông Võ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 11.1 | 245.000 |
| Các đường ngõ xóm của phố Quang, Trần Hưng | Các ngách còn lại của phố Quang, Thắng Sơn, Trần Hưng không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ (phường An Hưng cũ) Mục 11.6 | 600.000 |
| Các đường ngõ xóm của phố Quang, Trần Hưng | Ngõ từ nhà ông Vương Huy Cẩn đến nhà ông Vũ Trọng Hưng; họ bà Lê Ngọc Thuỷ (Núi Ngẳng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ (phường An Hưng cũ) Mục 11.3 | 600.000 |
| Các đường ngõ xóm của phố Quang, Trần Hưng | Ngõ từ nhà bà Nguyễn Thị Ngợi đến nhà ông Doãn Trọng Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ (phường An Hưng cũ) Mục 11.1 | 600.000 |
| Các đường ngõ xóm của phố Quang, Trần Hưng | Các ngõ còn lại phố Quang, Thắng Sơn, Trần Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ (phường An Hưng cũ) Mục 11.5 | 600.000 |
| Các đường ngõ xóm của phố Quang, Trần Hưng | Ngõ từ nhà bà Nguyễn Thị Lợi đến nhà ông Ngô Sỹ Yến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ (phường An Hưng cũ) Mục 11.2 | 600.000 |
| Các đường ngõ xóm của phố Quang, Trần Hưng | Ngõ từ nhà ông Trịnh Văn Thanh đến nhà bà Trịnh Thị Huệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ (phường An Hưng cũ) Mục 11.4 | 600.000 |
| Khu dân cư 401, Đồng Sâm của Tổ dân phố Đa Sỹ | Ngõ 547 đường Trịnh Huy Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 1.2 | 1.035.000 |
| Khu dân cư 401, Đồng Sâm của Tổ dân phố Đa Sỹ | Ngõ 479 đường Trịnh Huy Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG VINH CŨ Mục 1.1 | 1.035.000 |
| Khu dân cư Đồng Nhờn: | Lô 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ (phường An Hưng cũ) Mục 15.2 | 652.000 |
| Khu dân cư Đồng Nhờn: | Lô 2, 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ (phường An Hưng cũ) Mục 15.1 | 1.250.000 |
| Khu đô thị mới Đông Sơn | Lô đất có mặt tiền quay ra trục đường đôi của khu đô thị: trục từ giáp Quốc lộ 47 đến đường sắt; trục từ giáp cầu kênh Bắc đến sông Nhà Lê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 22.1 | 4.348.000 |
| Khu đô thị mới Đông Sơn | Các lô đất còn lại của Khu đô thị mới Đông Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 22.2 | 3.261.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.