Bảng giá đất Phường Đông Quang, Thanh Hóa từ 01/01/2026

1008 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đông Quang27.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ Sông nhà Lê đến Trung tâm đăng kiểm (Quảng Thắng cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (321 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ đường vành đai đến cầu Nấp2.174.000
Từ đường Vành Đai đến nhà văn hóa phố Yên Biên1.359.000
Từ ngõ đến cầu Voi4.891.000
Từ ngõ Nguyễn Phục đến ngã tư đường Vệ Yên2.989.000
Từ đường Nguyễn Phục đến đường Vành Đai2.446.000
Từ cây đa Bến nước đến đường Vành Đai2.446.000
Mặt bằng 1484: Đường nội bộ còn lại2.717.000
Từ cầu Cao đến cây xăng Minh Hương7.065.000
Từ nhà ông Hải phố Phù Lưu đến nhà ông Hoa phố Phù Lưu1.359.000
Ngõ thuộc đường Vành Đai đoạn từ Vệ Yên đến sông nhà Lê1.630.000
Từ cây xăng Minh Hương đến ngã ba Nhồi6.521.000
Từ hộ bà Tiện đến cầu Đồng Sâm (thuộc xã Đông Vinh)1.902.000
Từ nhà văn hóa phố Vệ Yên đến đường Nguyễn Phục2.446.000
Đường Tỉnh lộ đoạn qua xã Đông Yên1.467.000
Đường nội bộ MBQH 76; 1929 và tuyến giáp Trường nghề3.261.000
Từ ngã tư lệch hộ ông Lê Đình Công đến kênh B201.522.000
Mặt bằng 5226 đường nội bộ lòng đường rộng 7.5m2.717.000
Từ ngõ Hải Thượng Lãn Ông đến ngõ8.152.000
Từ nhà ông Quế (Chính) đến Ngõ Nguyễn Phục3.532.000
Đường Hà Huy Tập: Từ nhà ông Hồng đến ông Toàn4.348.000
Từ nhà Văn hóa phố Yên Biên đến ngõ Lê Hưng1.359.000
Từ nhà văn hóa Vệ Yên đến nhà thờ họ Đỗ2.717.000
Từ Đỗ Đại đến Nhà tang lễ tỉnh (Quảng Thắng cũ)4.674.000
Từ giáp phường An Hoạch (nay là phường An Hưng) đến giáp Đông Vinh1.902.000
Từ ngã tư đường Vệ Yên đến Đường vành đai2.717.000
Đường An Biên: Từ đường Trịnh Kiểm đến Cầu Đá2.174.000
Từ nhà thờ họ Đỗ đến đường Hà Huy Tập2.989.000
Từ Trung tâm Đăng Kiểm đến Đỗ Đại (Quảng Thắng cũ)2.989.000
Đường Vệ Đà: Ngã ba nhà ông Chi đến Cây đa Bến nước2.446.000
Từ ông Hoa đến bà Thuật và mặt đường MBQH TĐC số 89; Ngõ Phù Lưu1.359.000
Đường từ Hải Thượng Lãn Ông đến Công an phường Đông Quang4.348.000
Từ cây xăng Yên Anh đến số nhà Hải Thượng Lãn Ông7.500.000
Từ ngã ba Nhồi đến ngã tư lệch hộ bà Lê Thị Quyết2.609.000
Từ Sông nhà Lê đến Trung tâm Đăng Kiểm (Quảng Thắng cũ)2.989.000
Các ngách thuộc ngõ phố Yên Biên900.000
Lô LK06-014.063.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m - Khu LK06 đến LK093.752.000
Ngõ Hải Thượng Lãn Ông: Từ Hải Thượng Lãn Ông đến nhà ông Tùng2.446.000
Ngõ Hải Thượng Lãn Ông2.989.000
Lô LK06-35:4.945.000
Ngõ phố Phù Lưu và phố Phố Phù Lưu 2: Từ lối rẽ đường phố đến các đường xương cá1.087.000
Đường nội bộ MBQH 8018 (lòng đường >=9,0 m)3.261.000
Mặt bằng 889,2424: Tuyến còn lại2.717.000
Ngõ Hải Thượng Lãn Ông: Từ Hải Thượng Lãn Ông đến cổng trại rau2.174.000
MBQH số (KDC phía Đông đường CSEDP): Đường nội bộ MB2.400.000
Lô LK09-143.910.000
Các lô còn lại mặt đường CSEDP5.088.000
Đoạn từ Trường Chính trị đến Hải Thượng Lãn Ông3.804.000
Ngõ Hải thượng Lãn ông2.400.000
Đường nội bộ MBQH (Khu dân cư phía Tây đường CSEDP)2.174.000
Đường Nguyễn Phục4.050.000
Lô LK06-19, LK07-01; LK08-18; LK09-295.597.000
Các lô còn lại mặt đường Nguyễn Phục4.100.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 10,25m - Khu LK02; khu TĐC đến TĐC3.920.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 10,25m - Khu LK07, LK084.149.000
Đường Hà Huy Tâp: Từ đường Lê Hưng đến đường Phù Lưu2.174.000
Đường nội bộ MBQH 14092.174.000
Các ngõ khác của đường Hải Thượng Lãn Ông1.902.000
Các ngách thuộc các ngõ phố Hải Thượng Lãn Ông1.800.000
Ngõ Hải Thượng Lãn Ông: Từ nhà ông Tuấn đến nhà ông Chính2.446.000
Ngõ phố Vệ Yên và phố Vệ Yên 4: Từ lối rẽ đường phố đến các đường xương cá1.630.000
Lô LK03-01; LK04-063.985.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 10,25m - Khu LK013.978.000
Đường nội bộ còn lại của MBQH 8018 (lòng đường <= m)2.446.000
Lô LK09-15:4.875.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 7.5m3.261.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m3.450.000
Các ngách thuộc ngõ phố Vệ Yên1.050.000
Ngõ Hải Thượng Lãn Ông: (khu dân cư y tế dự phòng) đến nhà bà Câu2.174.000
Khu dân cư Trường Chính Trị Tỉnh (đường nội bộ)2.717.000
Ngõ phố Vệ Yên1.359.000
Các ngách thuộc ngõ phố Phù Lưu 1, Phù lưu750.000
Mặt bằng 933; 889,2424: Tuyến giáp chợ3.261.000
Các ngách thuộc ngõ phố Vệ Yên và Vệ Yên1.350.000
Lô LK06-18, LK08-17; LK09-014.127.000
Ngõ đường Phù Lưu: Khu vực làng nghề815.000
Ngõ phố Yên Biên: Từ lối rẽ đường phố đến các đường xương cá815.000
Đường nội bộ: lòng đường 10,5m3.261.000
Ngõ giáp chợ Cầu Đống đến nhà ông Mai Văn Thái1.250.000
Ngõ từ nhà bà Đỗ Thị Hiền đến nhà ông Trần Mạnh Tâm1.150.000
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Trọng Long đến nhà ông Lê Văn Chương750.000
Đường Đồng Si từ giáp đường xã (hộ ông Nghị) - Đến Quốc lộ45 (hộ ông Quế)1.359.000
Đường vào đồng Chún: Đoạn từ Quốc lộ – đến kênh B20(hộ ông Lê Minh Hải); Đoạn từ Quốc lộ - Đến Núi Nhồi1.087.000
Đường phố Quan Sơn: Đoạn từ Cầu Sắt đến hộ ông Mai Văn Hà1.630.000
Ngõ từ nhà ông Lưu Quang Hiệp đến nhà ông Lê Minh Sơn1.150.000
Ngõ từ nhà ông Lê Đình Cung đến nhà bà Nguyễn Thị Quý1.250.000
Ngõ giáp chợ Cầu Đống đến nhà ông Mai Văn Quyền1.250.000
Đường phố Trung Sơn từ nhà Văn Hóa Trung tâm - Đến Cầu Gạch2.174.000
Đường vào nghĩa địa từ Quốc lộ - Núi Sản543.000
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Như Cách đến nhà ông Võ Hồng Sơn1.150.000
Đường nội bộ còn lại lòng đường rộng 7,5m3.706.000
Đường liên phường từ ngã ba Nhồi đến đường rẽ đi đường Đồng Si (hộ ông Lê Thọ Độ)2.446.000
phía sau cây xăng Minh Hương, Từ hộ ông Chương đến khu tập thể2.717.000
Đường liên phường từ đường rẽ đi đường Đồng Si (hộ ông Kiếm Long) - Đến giáp xã Đông Hưng (phường An Hưng cũ)2.174.000
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Tiến Lực đến nhà ông Hà Tấn Phong2.250.000
Đường Phố Trung Sơn – Nam Sơn: từ giáp đường liên xã (nhà ông Be) đến ngã ba sang chợ Cầu Đống (hộ ông Lê Thiều Hoa)1.630.000
Ngõ từ nhà bà Lê Thị Triệu đến nhà ông Trịnh Xuân Chính1.250.000
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Thừa Yến đến nhà bà Nguyễn Thị Vang750.000
Ngõ từ nhà bà Đặng Thị Hợp đến nhà ông Lê Thiều Thanh1.150.000
Đường nội bộ Khu nhà ở xã hội tại phường Quảng Thắng (thuộc Khu vực di tích thắng cảnh Mật Sơn)3.706.000
Ngõ từ nhà ông Lê Đình Lâm đến nhà bà Lê Thị Phương750.000
Đường ngõ phố Tây Sơn đoạn từ Hộ ông Nguyễn Đình Sơn - đến Hộ 15,6 bà Trịnh Thị Dung; Đường làng nghề giáp chân núi Nấp750.000
Đường phố Nam Sơn: Đoạn từ Cầu Lâm Sản đến khu đô thị mới Đông Sơn1.500.000
Đường lô 2, lô khu dân cư xóm Bắc MBQH3.261.000
Đến cửa Âu (kênh Bắc); Đoạn từ hộ ông Nguyễn Bá Vang - Đến hộ1.630.000
Ngõ từ nhà ông Mai Văn Hiến đến nhà ông Hoàng Công Sỹ1.250.000
Đường nội bộ: lòng đường 7,5m2.989.000
Ngõ vào nhà ông Lê Thiều Tâm1.250.000
Ngõ từ nhà ông Lê Đình Phẩm đến nhà ông Lê Đình Bình750.000
Ngõ từ nhà ông Lê Văn Thé đến nhà ông Lê Xuân Độ1.250.000
Ngõ từ nhà ông Lê Trọng Đông đến nhà ông Nguyễn Hoành Thà706.000
Đường phân lô khu tái định cư Bam Hà1.630.000
Ngõ từ nhà ông Dương Hồng Kỳ đến nhà ông Lê Văn Lâm706.000
Ngõ từ nhà ông Hoàng Văn A đến nhà ông Lê Đình Nhung706.000
Ngõ từ nhà ông Đào Khả Ngô đến nhà ông Nguyễn Thừa Tăng706.000
Các lô đất còn lại của Khu đô thị mới Đông Sơn3.261.000
Khu TĐC02: Từ lô đến1.200.000
Đường quy hoạch có lòng đường rộng 5,5m1.950.000
Ngõ từ nhà ông Hoàng Văn A đến nhà bà Lê Thị Thanh (dọc sông nhà Lê)706.000
Đường quy hoạch có lòng đường rộng 7,5m2.100.000
Đường nội bộ có lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3,0m2.250.000
Ngõ từ nhà ông Lê Xuân Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Sơn706.000
Đường quy hoạch có lòng đường rộng 34m (gồm cả dãy phân cách giữa)3.300.000
Lô đất có mặt tiền quay ra trục đường đôi của khu đô thị: trục từ giáp Quốc lộ đến đường sắt; trục từ giáp cầu kênh Bắc đến sông Nhà Lê4.348.000
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Hoành Tân đến nhà ông Bùi Đăng Tiệp706.000
Ngõ từ nhà ông Đỗ Văn Na đến nhà ông Lê Thiều Bình706.000
Ngõ từ nhà ông Lê Văn Bằng đến nhà ông Nguyễn Đức Thuỳ706.000
Đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m3.000.000
Ngõ từ nhà bà Lê Thị Cẩn đến nhà ông Nguyễn Đình Long706.000
Đường Buồng Quai dọc sông nhà Lê từ KTT Công an đến nhà ông Hạt; và từ khu hộ phố Nam Sơn đến đường sắt2.174.000
Ngõ Từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đến các nhánh ngõ trong trường nghề1.087.000
Đường nội bộ còn lại1.500.000
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Hữu Linh đến nhà bà Nguyễn Thị Thiện706.000
Ngõ từ nhà ông Lê Văn Thanh đến nhà bà Nguyễn Thị Vân706.000
Ngõ từ nhà ông Đào Hữu Dũng đến nhà ông Mai Văn Kiên1.000.000
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Trọng Hội đến nhà bà Nguyễn Thị Tâm706.000
Đường Quan Sơn: Từ Quốc lộ (nhà bà Hương) đến hộ ông Huy1.359.000
Đường quy hoạch lòng đường 20m3.300.000
Khu TĐC01: Từ lô đến1.200.000
Ngõ từ nhà ông Bùi Văn Phú đến nhà ông Lê Minh Giang706.000
Đường nội bộ lòng đường 5,5m1.952.000
Ngõ từ nhà ông Phạm Đình Hoan đến nhà ông Lê Văn Điệp706.000
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Văn Cử đến nhà bà Lê Thị Là706.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m2.250.000
trên706.000
Đường Khu tái định cư đồng Bam - đồng Hà (xóm trại)2.174.000
Ngõ từ nhà ông Lương Văn Tấn đến nhà ông Lê Bá Thai706.000
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Hữu Toàn đến nhà ông Phạm Đình Phú1.087.000
Ngõ từ nhà ông Dương Đức Dinh đến nhà ông Hoàng Văn Minh706.000
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Hữu Nam đến nhà ông Lê Anh Chiến1.087.000
Đường nội bộ có lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5,0m2.550.000
Ngõ từ nhà bà Nguyễn Thị Lý đến nhà ông Nguyễn Hoành Dục706.000
Ngõ từ nhà bà Nguyễn Thị Lợi đến nhà ông Ngô Sỹ Yến600.000
Ngõ từ nhà ông Vương Huy Cẩn đến nhà ông Vũ Trọng Hưng; họ bà Lê Ngọc Thuỷ (Núi Ngẳng)600.000
Từ nhà ông Liên đến nhà ông Long Bằng, Tổ dân phố Văn Khê880.000
Ngõ trước Tổ dân phố Đa Sỹ: Từ nhà ông Nhuận, ông Kỳ đến cầu Đa Sỹ sang làng Voi phường Quảng Thịnh.734.000
Đường Tổ dân phố Văn Khê: Từ ngã ba bà búp đến cầu Tự Lực đi đến Bưu điện văn hóa xã, nhà bà Tuyết, ông Anh hai bên mặt đường.1.076.000
Ngõ phố Trần Hưng, đoạn từ nhà ông Doãn Trọng Chung đến hộ bà Trần Thị Giống1.000.000
Khu dân cư xóm trại272.000
Từ nhà ông Liên Dung đến nhà ông Ninh Hân Tổ dân phố Văn Khê880.000
Ngõ từ nhà bà Nguyễn Thị Ngợi đến nhà ông Doãn Trọng Tiến1.000.000
Đường liên xã: Từ giáp phường An Hoạch (nay là phường An Hưng) đến Trường Mầm non2.174.000
Đường trục KDC phố Son Toản: Từ nhà Thành Hồng đến nhà ông Lúa Khách. Từ nhà ông Luận Lấn đến nhà ông Văn Tâm543.000
Các ngõ còn lại của Tổ dân phố Đa Sỹ, Đồng Cao, Văn Khê880.000
Đường Tổ dân phố Đa sỹ (2 bên mặt đường) từ nhà ông Trường, ông Thuần đến ngã ba Tổ dân phố Đồng Cao, Tổ dân phố Văn Khê1.223.000
Các đường ngõ xóm Tổ dân phố Đa Sỹ, Tổ dân phố Đồng Cao, Tổ dân phố Văn Khê440.000
Các ngách còn lại của phố Quang, Thắng Sơn, Trần Hưng không600.000
Ngõ giữa Tổ dân phố Đa Sỹ: Từ nhà ông Bình, ông Thuận đến nhà ông Đông, ông Hùng.734.000
Từ ngã ba Đa Sỹ đi Tổ dân phố Đồng Cao (đường liên xã đi đến Đông Quang)1.223.000
Từ nhà ông Đăng đến hết nhà ông Thắng Tổ dân phố Đồng Cao880.000
Đường ngang dọc trong Cụm công nghiệp Vức cũ450.000
Các ngõ còn lại phố Quang, Thắng Sơn, Trần Hưng600.000
Từ Nhà văn hóa đến sân bóng Tổ dân phố Đồng Cao và từ ngã ba bà Quang đến nhà ông Đạt880.000
Ngõ phố Trần Hưng, đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Quen đến hộ ông Đinh Văn Dũng1.000.000
Ngõ đường Trịnh Huy Quang1.035.000
Khu dân cư cầu Âu652.000
Các đường ngõ xóm của Tổ dân phố Nam Hưng435.000
Các đường ngõ xóm của KDC phố Son Toản380.000
Ngõ từ nhà ông Trịnh Văn Thanh đến nhà bà Trịnh Thị Huệ600.000
Lô 2,1.250.000
Đường phố Trần Hưng: Từ Trường Mầm non đến cầu Trắng1.087.000
Ngõ phố Trần Hưng, đoạn từ nhà ông Nguyễn Đức Tính đến hộ bà Nguyễn Thị Xinh1.000.000
Đường liên xã: Từ Báu Hậu đến nhà Toàn Thống2.174.000
Đường liên xã: Đoạn từ ông Chuyên Điều đến cầu Máng1.359.000
Từ ông Thao đến nhà ông Định, Tổ dân phố Văn Khê880.000
652.000
Các lô phía trong của khu ao cá xóm Quang652.000
Từ đường trục chính Tổ dân phố Tam Thọ (nhà ông Cường) đến ngã ba ông Võ245.000
Đường từ vành đai phía Tây đi Tổ dân phố Tân Chính (Địa phận xã Đông Nam cũ)489.000
Các lô bám mặt đường Quốc lộ1.800.000
Các lô tiếp giáp đường nội bộ mặt bằng750.000
Đường nội, lòng đường 5,51.500.000
Đường liên phường: Đoạn từ Quốc lộ đến cống tiêu Cồn Bàn (giáp đất ông Thuần)1.650.000
Tuyến đường từ đường liên phường (hộ ông Dũng) đến kênh B20 Tổ dân phố Thịnh Trị734.000
Tuyến đường từ đường liên phường (hộ ông Dược) đến hộ ông Quế Tổ dân phố Văn Ba1.223.000
Đường nội, lòng đường 7,51.650.000
MBQH số 2063 Đồng Ròn978.000
Đường trục chính Tổ dân phố Tam Thọ342.000
Đất bãi khai trường ven núi + Mỏ sét235.000
MBQH số 7546/QĐ-UBND ngày 20/8/2021 điểm dân cư Tổ dân phố Văn Ba1.500.000
Các lô giáp mặt đường Vành đai phía Tây đi Tổ dân phố Mai Chữ (xã Đông Nam cũ)450.000
Đường ngõ, đường nhánh của các tổ dân phố600.000
Các đường ngõ còn lại của Tổ dân phố Văn Vật245.000
Đường trục chính Tổ dân phố Văn Vật342.000
Các đường ngõ xóm còn lại của Tổ dân phố Tam Thọ245.000
Các ngách 11; 27; 14; 20; 22; ngõ đường Trịnh Huy Quang840.000
Đường trục Tổ dân phố Minh Thành, Đức Thắng1.500.000
Đường Tổ dân phố văn khê: Đoạn từ nhà ông ngọc thủy đến cống nổ (khu vực đồng mã)587.000
Từ ngã tư cầu Tam Thọ đến sân bóng245.000
Từ trạm bơm đến đất nông nghiệp (ông Hùng)245.000
Tuyến đường từ đường liên phường từ hộ ông Cương đi ông Cường khu vực Đồng Sày Tổ dân phố Thịnh Trị734.000
Đường vành đai phía Tây1.956.000
Đường trục chính Tổ dân phố 1, 2, Thịnh Trị, Văn Ba450.000
Từ đường ngõ từ nhà ông Thắng đến ngã ba nhà ông Hùng, Tổ dân phố Văn Vật245.000
Đường liên phường từ giáp Tổ dân phố Đồng Cao (Đông Vĩnh cũ) - ngã ba Duy Tân2.250.000
MBQH số ngày 27/3/2019 khu đồng Bằn Tổ dân phố Văn Ba450.000
Ngõ Trịnh Huy Quang (đường vào khu công nghiệp núi Vức)1.750.000
Các đường ngõ xóm khu vực đồng mã Tổ dân phố Văn Khê391.000
Từ ngã ba gốc đa đi Cồn Điếm Tổ dân phố Văn Vật245.000
Tuyến đường từ đường liên phường (hộ ông Chấp) đi khu công nghiệp núi Vức khu vực Đồng Sày Tổ dân phố Thịnh Trị391.000
Đường liên phường từ Ngã ba Duy Tân - giáp Tổ dân phố Phú Bình (xã Đông Phú cũ)2.100.000
Đường liên Tổ dân phố Văn Ba, Đức Thắng, Thịnh Trị 1, Thịnh Trị 2, Thịnh Trị1.200.000
Từ Giếng Quan đến giáp Tổ dân phố Thành Vinh (xã Đông Nam cũ)1.350.000
Đường Tổ dân phố Văn khê: Đoạn từ Bưu Điện văn hóa xã Đông Vinh cũ đến nhà ông Luận734.000
MBQH 3075978.000
MBQH 4918 các lô còn lại không bám đường liên phường978.000
MBQH Khu dân cư sau sân bóng Tổ dân phố yên Doãn1.223.000
Đường trục chính Tổ dân phố Yên Doãn 1, Yên Doãn 2, Yên Cẩm 1, Yên Cẩm 2, Yên Trường, Yên Bằng, Yên Thành1.000.000
Các lô tiếp giáp đường có chiều rộng lòng đường 10,5m1.650.000
Đường ngõ xóm còn lại tổ dân phố: Yên Doãn 1, Yên Doãn 2, Yên Cẩm 1, Yên Cẩm 2, Yên Trường, Yên Bằng, Yên Thành360.000
Các lô đất tiếp giáp đường chính MBQH (tại các tuyến đường đi Quảng Yên)1.800.000
Tuyến đường từ cống đồng Nga đi ngã ba Hoa Chung1.902.000
MBQH1.467.000
Đường nối Quốc lộ (Phường Đông Sơn) đi xã Quảng Yên1.800.000
MBQH 1397 các lô còn lại489.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại của mặt bằng1.500.000
MBQH 8496 các lô còn lại không bám Tỉnh lộ978.000
Tuyến đường từ Cổng Làng Tổ dân phố Văn Ba đến ngã ba hộ ông Khỏe1.902.000
MBQH Đồng đa giác Tổ dân phố Đức Thắng489.000
MBQH 4918 các lô bám đường liên phường1.467.000
MBQH các lô bám đường liên phường1.467.000
Tuyến đường nối Quốc lộ đi Quảng Yên, từ giáp Đông Yên, Đông Văn1.800.000
MBQH số 3554/QĐ - UBND ngày 16/10/2020 các tuyến đường nội bộ mặt bằng1.500.000
Đường từ TT phường Hạc Thành - đi đường nối Nghi Sơn Cảng hàng không Thọ Xuân4.750.000
Đường có chiều rộng lòng đường m (Đường liên phường1.800.000
Các lô tiếp giáp đường chính MBQH1.500.000
Đường có chiều rộng lòng đường >= m1.500.000
Đường có chiều rộng lòng đường m1.200.000
Đường Kênh Cầu Ê - Trường Tuế750.000
Đường liên Tổ dân phố Yên Doãn 1, Yên Doãn 2, Yên Cẩm 1, Yên Cẩm 2, Yên Trường, Yên Bằng, Yên Thành489.000
Các tuyến nội bộ còn lại1.500.000
MBQH đồng Rọc Chạm Tổ dân phố Văn Ba489.000
Các thửa đất thuộc MBQH số ngày 20/12/2003 tiếp giáp đường nội bộ MBQH thịnh Trị 1,2,31.902.000
MBQH các lô còn lại không bám đường liên phường978.000
MBQH số 3086/QĐ - UBND ngày 30/9/2019 các tuyến đường nội bộ mặt bằng1.500.000
Đường liên phường đi phường Đông Sơn, phường Đông Quang734.000
Các điểm xen cư của các Tổ dân phố Yên Doãn 1, Doãn 2, cẩm 1, cẩm 2, Trường, Bằng, Thành450.000
Các lô đất bám đường Tỉnh lộ thuộc các MBQH1.467.000
MBQH 1397 các lô giáp đường Tỉnh lộ1.467.000
Các đường ngõ còn lại của tất cả các tổ dân phố587.000
ông Loan Tổ dân phố Phú Yên; Đường xã từ ngã ba Tổ dân phố734.000
MBQH số 3418 tại các lô còn lại1.223.000
Tuyến đường từ ngã ba Tổ dân phố Văn Bắc từ hộ ông Thiều Văn Sử đến nhà ông Trần Đình Dũng1.467.000
Đườngcó chiều rộng lòng đường 10,5m1.650.000
Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m1.500.000
Các tuyến đường liên Tổ dân phố Văn Bắc, Văn Nam,Văn Thắng, Văn Chung, Văn Thịnh, Văn Châu900.000
không Thọ Xuân từ Tổ dân phố Văn Thịnh, Văn Bắc, Văn Đoài, Văn1.050.000
Đường trục chính có chiều rộng lòng đường 7,5m1.200.000
MBQH số lô 2,3391.000
MBQH số489.000
Đường liên phường từ Tổ dân phố phú Bình đi đường sắt734.000
MBQH số 3418 tại các tuyến đường 10,5m1.223.000
Đường đi Quảng Yên1.800.000
Các tuyến đường trục Tổ dân phố Văn Bắc, Văn Nam,Văn Thắng, Văn Trung, Văn Thịnh, Văn Châu, Văn Đoài978.000
Đường liên phường từ đường sắt cầu lăng734.000
Đường Liên phường đi Đông Yên (cũ) đến Đông Phú cũ, phường An Hoạch cũ1.712.000
MBQH 30781.500.000
MBQH 2247 ngày 20/7/20211.500.000
Đường vành đai phía Tây Thanh hóa2.174.000
Các Ngõ xóm, Thành Vinh, Tân Chính, Hạnh Phúc Đoàn,Sơn Lương,Phú Yên, Tổ dân phố Mai Chữ147.000
Đường Tổ dân phố Văn Nam( Từ Cồn Tre đến Nhà Văn hóa Tổ dân phố Văn Thắng)900.000
Các lô còn lại đường nội bộ MBQH1.350.000
MBQH lô 2,3978.000
Đường Tổ dân phố Văn Bắc( Từ nhà ông Sử Lê đến nhà ông Chính Kiệm)900.000
Đường trục chính có chiều rộng lòng đường m1.500.000
Các đường tổ dân phố, Thành Vinh, Tân Chính, Hạnh Phúc Đoàn, Sơn Lương, Phú Yên, Mai Chữ245.000
MBQH 30791.500.000
Đường giao thông từ Tổ dân phố tân Chính phường Đông Quang đến đường vành đai phía Tây.1.500.000
Đường Tổ dân phố Văn Nam từ nhà ông Chính đến nhà bà Dung Thao1.050.000
Đường từ TT Phường Hạc Thành - đi đường nối Nghi Sơn Cảng hàng không Thọ Xuân1.630.000
Đường liên phường đi cầu ông Lũy Tổ dân phố Thành Vinh, Đường liên phường từ nhà ông Toàn đi Nhà Hoàn Oanh Tổ dân phố Mai Chữ587.000
Các lô khuôn viên CX012.174.000
Đường liên Tổ dân phố Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng342.000
Các lô lòng đường 16m1.945.000
Từ Nhà ông Đính Lợi đến đường Tàu (cũ) Tổ dân phố Thành Vinh978.000
MBQH sô 9531 phê duyệt ngày 09/12/2021 (xen cư công sở Tổ dân phố Chiếu Thượng)1.200.000
Các lô TDC:10.01.01 đến TDC10:002.07 đối diện nhà văn hóa1.259.000
MBQH 933/QĐ-UBND ngày 9/3/20191.500.000
Các lô biệt thự đối diện hồ điều hòa1.716.000
Các lô đất MBQH bám trục đường đôi Hạnh Phúc Đoàn1.500.000
Cụm nghề xã Đông Phú489.000
Các lô lòng đường đi Quảng Yên2.174.000
Đường có lòng đường rộng 10,5m1.800.000
Các lô biệt thự đối diện đường 7,5m1.487.000
Các lô lòng đường 12m1.716.000
MBQH 49191.350.000
Từ Sân thể thao Tổ dân phố Thành Vinh đến Cống Trắng Tổ dân phố Thành Vinh978.000
Đường còn lại nội bộ mặt bằng1.200.000
Các đường ngõ còn lại Tổ dân phố Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng147.000
Phú ( Từ giáp xã Đông Văn- đến giáp đường xã Đông Nam đi Đông1.712.000
Các lô lòng đường 23m2.989.000
Các lô lòng đường 10,5m1.602.000
Đường liên phường đi nhà ông Tám Tổ dân phố Hạnh Phúc Đoàn đi đường nối bãi rác Tổ dân phố Sơn Lương750.000
Các lô lòng đường 21m1.945.000
Đường liên Tổ dân phố từ đường liên phường đi núi Hoàng Nghiêu1.500.000
MBQH số 3080 phê duyệt ngày 24/7/20020 (Tổ dân phố Hoàng Văn )900.000
Các đường trục chính Tổ dân phố các Tổ dân phố Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng342.000
Các lô lòng đường 7,5m1.487.000
Đường liên phường từ cổng chào Đông Phú di Đông Nam, Đông Quang734.000
Các lô TDC 02:08 đến TDC02:14 đối diện khuôn viên cây xanh CX021.259.000
Các lô TDC 01:13 đến TDC01:24 đối diện khuôn viên cây xanh CX011.259.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
65.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (78 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Sông nhà Lê đến Trung tâm đăng kiểm (Quảng Thắng cũ)27.000.000
Từ Trung tâm đăng kiểm đến Đỗ Đại (Quảng Thắng cũ)16.000.000
Từ ngõ đến cầu Voi18.000.000
Từ Đỗ Đại đến Nhà tang lễ tỉnh (Quảng Thắng cũ)20.000.000
Từ Nhà văn hóa Vệ Yên đến nhà thờ họ Đỗ11.000.000
Từ ngõ Nguyễn Phục đến ngã tư đường Vệ Yên13.000.000
Từ hộ bà Tiện đến cầu Đồng Sâm (thuộc xã Đông Vinh)6.000.000
Từ cây xăng Minh Hương đến ngã ba Nhồi24.240.000
Từ ngã tư lệch hộ ông Lê Đình Công đến kênh B205.000.000
Từ ngã tư đường Vệ Yên đến Đường vành đai17.000.000
Từ nhà ông Quế (Chính) đến Ngõ Nguyễn Phục16.000.000
Từ Cầu Cao đến cây xăng Minh Hương25.322.000
Từ ngõ đến ngõ25.000.000
Đường Vệ Đà: Ngã ba nhà ông Chi đến Cây đa Bến nước10.000.000
Từ ngã ba Nhồi đến ngã tư lệch hộ bà Lê Thị Quyết9.600.000
Từ Nhà văn hóa phố Vệ Yên đến đường Nguyễn Phục10.000.000
Từ cây xăng Yên Anh đến Số nhà Hải Thượng Lãn Ông25.000.000
Từ Cây đa Bến nước đến Đường vành đai11.000.000
Từ giáp phường An Hoạch (nay là phường An Hưng) đến giáp Đông Vinh5.000.000
Đường An Biên: Từ đường Trịnh Kiểm đến Cầu Đá9.000.000
Đường tỉnh lộ đoạn qua xã Đông Yên7.500.000
Từ đường vành đai đến cầu Nấp13.668.000
Khu dân cư Trường Chính Trị Tỉnh (đường nội bộ)10.000.000
Ngõ phố Vệ Yên và phố Vệ Yên 4: Từ lối rẽ đường phố đến các đường xương cá6.000.000
Ngõ phố Vệ Yên 1:5.000.000
Từ đường vành đai đến nhà văn hóa phố Yên Biên11.000.000
Từ nhà Văn hóa phố Yên Biên đến ngõ Lê Hưng8.000.000
Ngõ phố Vệ Yên5.000.000
Ngõ thuộc đường vành đai đoạn từ Vệ Yên đến sông nhà Lê7.000.000
Đường nội bộ MB 76; 1929 và tuyến giáp Trường nghề12.000.000
Từ nhà thờ họ Đỗ đến đường Hà Huy Tập15.000.000
Từ ông Hoa đến bà Thuật và mặt đường MB tái định cư số 89; Ngõ Phù Lưu5.000.000
Các ngách thuộc ngõ phố Yên Biên3.000.000
Ngõ đường Phù Lưu: Khu vực làng nghề3.000.000
Ngõ phố Yên Biên: Từ lối rẽ đường phố đến các đường xương cá4.000.000
Mặt bằng 1484: Đường nội bộ còn lại10.000.000
Từ đường Nguyễn Phục đến Đường vành đai13.000.000
Phố Yên Trường: Đường từ Hải Thượng Lãn Ông đến Công an phường Đông Quang16.000.000
Các ngách thuộc ngõ phố Vệ Yên3.500.000
Từ nhà ông Hải phố Phù Lưu đến nhà ông Hoa phố Phù Lưu6.000.000
Mặt bằng 5226 đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m10.000.000
Đoạn từ Trường Chính trị đến Hải Thượng Lãn Ông16.000.000
Đường Hà Huy Tập: Từ nhà ông Hồng đến ông Toàn13.000.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m12.000.000
Mặt bằng 933; 889,2424: Tuyến giáp chợ12.000.000
Mặt bằng 889, 2424: Tuyến còn lại10.000.000
Các ngách thuộc ngõ phố Vệ Yên và Vệ Yên4.500.000
Đường nội bộ MBQH 8018 (lòng đường >=9,0 m)14.000.000
Các ngách thuộc ngõ phố Phù Lưu 1, Phù lưu2.500.000
Ngõ phố Phù Lưu và ngõ phố Phù Lưu 2: Từ lối rẽ đường phố đến các đường xương cá4.000.000
Đường nội bộ còn lại của MBQH 8018 (lòng đường <= 7,5 m)11.000.000
Ngõ Hải Thượng Lãn Ông: Từ nhà ông Tuấn đến nhà ông Chính10.000.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 10,25m - Khu LK02; khu TĐC01 đến TĐC0413.067.000
Đường liên phường từ ngã ba Nhồi đến đường rẽ đi đường Đồng Si (hộ ông Lê Thọ Độ);8.000.000
Các lô còn lại mặt đường Nguyễn Phục13.668.000
Ngõ Hải Thượng Lãn Ông: Từ Hải Thượng Lãn Ông đến cổng trại rau10.000.000
Đường nội bộ MBQH (Khu dân cư phía Tây đường CSEDP)10.000.000
MBQH số (KDC phía Đông đường CSEDP): Đường nội bộ MB12.000.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 10,25m - Khu LK07, LK0813.829.000
Ngõ Hải Thượng Lãn Ông12.000.000
Ngõ Hải Thượng Lãn Ông: Từ Hải Thượng Lãn Ông đến nhà ông Tùng12.000.000
Đường lô 2, lô khu dân cư xóm Bắc MBQH12.000.000
Ngõ Hải thượng Lãn ông8.000.000
Ngõ Hải Thượng Lãn Ông: Từ khu dân cư y tế dự phòng đến nhà bà Câu9.000.000
Lô LK09-1413.032.000
Đường nội bộ MBQH 140910.000.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m11.500.000
Đường Nguyễn Phục16.000.000
Lô LK06-18, LK08-17; LK 09-0113.757.000
Lô LK03-01; LK04-0613.284.000
Lô LK09-15:16.250.000
Lô LK06-35:16.483.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 10,25m - Khu LK0113.260.000
Các ngách thuộc các ngõ phố Hải Thượng Lãn Ông6.000.000
Kiếm Long) - Đến giáp xã Đông Hưng (nay là phường An7.000.000
Lô LK06-19, LK07-01; LK08-18; LK09-2918.657.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m - Khu LK06 đến LK0912.506.000
Lô LK06-0113.543.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.