Bảng giá đất Phường Đông Quang, Thanh Hóa từ 01/01/2026

1008 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đông Quang27.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ Sông nhà Lê đến Trung tâm đăng kiểm (Quảng Thắng cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (253 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Hà Huy Tâp: Từ đường Lê Hưng đến đường Phù Lưu12.000.000
Đường nội bộ còn lại lòng đường rộng 7,5m12.353.000
Đường nội bộ Khu nhà ở xã hội tại phường Quảng Thắng (thuộc Khu vực di tích thắng cảnh Mật Sơn)12.353.000
Các lô còn lại mặt đường CSEDP16.961.000
Các ngõ khác của đường Hải Thượng Lãn Ông7.000.000
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Như Cách đến nhà ông Võ Hồng Sơn5.000.000
Đường Đồng Si từ giáp đường xã (hộ ông Nghị) - Đến Quốc lộ (hộ ông Quế)3.000.000
Đường phố Trung Sơn từ nhà Văn Hóa Trung tâm - Đến Cầu Gạch8.000.000
Đường vào nghĩa địa từ Quốc lộ - Núi Sản;4.000.000
Ngõ từ nhà ông Lê Đình Cung đến nhà bà Nguyễn Thị Quý5.000.000
Ngõ vào nhà ông Lê Thiều Tâm4.500.000
Ngõ từ nhà ông Lê Văn Thé đến nhà ông Lê Xuân Độ4.500.000
Đường vào đồng Chún: Đoạn từ Quốc lộ - đến kênh B20 (hộ ông Lê Minh Hải); đoạn từ Quốc lộ - Đến Núi Nhồi3.000.000
Ngõ từ nhà bà Đặng Thị Hợp đến nhà ông Lê Thiều Thanh5.000.000
Đoạn phía sau cây xăng Minh Hương, Từ hộ ông Chương đến khu tập thể Công an9.000.000
Ngõ từ nhà ông Lưu Quang Hiệp đến nhà ông Lê Minh Sơn5.000.000
Ngõ giáp chợ Cầu Đống đến nhà ông Mai Văn Thái5.000.000
Đường nội bộ: lòng đường 10,5m Đường ngõ phố của phố Cao Sơn10.000.000
Ngõ từ nhà bà Đỗ Thị Hiền đến nhà ông Trần Mạnh Tâm9.000.000
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Tiến Lực đến nhà ông Hà Tấn Phong9.000.000
Sơn ) - Đến cửa Âu (kênh Bắc); đoạn từ hộ ông Nguyễn Bá Vang - Đến hộ bà Lê Thị Hoà4.000.000
Ngõ từ nhà ông Mai Văn Hiến đến nhà ông Hoàng Công Sỹ5.000.000
Ngõ giáp chợ Cầu Đống đến nhà ông Mai Văn Quyền4.500.000
Ngõ từ nhà bà Lê Thị Triệu đến nhà ông Trịnh Xuân Chính4.500.000
ông Be) đến ngã ba sang chợ Cầu Đống (Hộ ông Lê Thiều4.000.000
Đường nội bộ: lòng đường 7,5m9.000.000
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Hoành Tân đến nhà ông Bùi Đăng Tiệp3.000.000
Ngõ từ nhà ông Đào Khả Ngô đến nhà ông Nguyễn Thừa Tăng3.000.000
Ngõ từ nhà bà Lê Thị Cẩn đến nhà ông Nguyễn Đình Long3.000.000
Ngõ từ nhà ông Dương Đức Dinh đến nhà ông Hoàng Văn Minh3.000.000
Ngõ từ nhà ông Lê Văn Bằng đến nhà ông Nguyễn Đức Thuỳ3.000.000
Ngõ từ nhà ông Lê Đình Lâm đến nhà bà Lê Thị Phương2.500.000
Các lô đất còn lại của Khu đô thị mới Đông Sơn12.000.000
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Trọng Long đến nhà ông Lê Văn Chương3.500.000
Ngõ từ nhà ông Phạm Đình Hoan đến nhà ông Lê Văn Điệp3.000.000
từ giáp Quốc lộ đến đường sắt; trục từ giáp cầu kênh Bắc đến sông Nhà Lê16.000.000
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Hữu Toàn đến nhà ông Phạm Đình Phú4.000.000
đến Hộ bà Trịnh Thị Dung; đường làng nghề giáp chân núi Nấp3.500.000
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Hữu Nam đến nhà ông Lê Anh Chiến4.000.000
Đường Quan Sơn: Từ Quốc lộ (nhà bà Hương) đến hộ ông Huy5.000.000
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đến các nhánh ngõ trong trường nghề4.000.000
Ngõ từ nhà ông Đỗ Văn Na đến nhà ông Lê Thiều Bình3.500.000
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Thừa Yến đến nhà bà Nguyễn Thị Vang3.500.000
Đường phố Quan Sơn: Đoạn từ Cầu Sắt đến hộ ông Mai Văn Hà5.000.000
Ngõ từ nhà ông Đào Hữu Dũng đến nhà ông Mai Văn Kiên2.000.000
Đường Khu tái định cư đồng Bam - đồng Hà (xóm trại)8.000.000
Ngõ từ nhà ông Lương Văn Tấn đến nhà ông Lê Bá Thai3.000.000
Đường phân lô khu tái định cư Bam Hà Khu đô thị mới Đông Sơn6.000.000
Đường Buồng Quai dọc sông nhà Lê từ KTT Công an đến nhà ông Hạt và từ khu hộ phố Nam Sơn đến đường sắt5.000.000
Ngõ từ nhà ông Lê Đình Phẩm đến nhà ông Lê Đình Bình3.500.000
Đường phố Nam Sơn: Đoạn từ Cầu Lâm Sản đến khu đô thị mới Đông Sơn3.000.000
Các ngõ, ngách của phố Trung Sơn, Nam Sơn không thuộc các1.800.000
Khu TĐC01: Từ lô đến4.000.000
Ngõ từ nhà ông Hoàng Văn A đến nhà bà Lê Thị Thanh (dọc sông nhà Lê)2.000.000
Ngõ từ nhà ông Lê Văn Thanh đến nhà bà Nguyễn Thị Vân3.500.000
Đường QH có lòng đường rộng 7,5m7.000.000
đến nhà ông Lúa Khách. Từ nhà ông Luận Lấn đến nhà ông1.500.000
Đường liên xã: Từ giáp phường An Hoạch cũ (phường An Hưng cũ) đến Trường Mầm non6.000.000
Đường QH có lòng đường rộng 10,5m10.000.000
Ngõ từ nhà ông Bùi Văn Phú đến nhà ông Lê Minh Giang2.000.000
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Trọng Hội đến nhà bà Nguyễn Thị Tâm2.000.000
Đường QH lòng đường 20m11.000.000
Đường nội bộ có lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3,0m7.500.000
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Hữu Linh đến nhà bà Nguyễn Thị Thiện3.500.000
Ngõ từ nhà ông Dương Hồng Kỳ đến nhà ông Lê Văn Lâm2.000.000
Đường QH có lòng đường rộng 34m (gồm cả dãy phân cách giữa)11.000.000
Các đường ngõ xóm của Khu dân cư phố Sơn Toản1.200.000
Ngõ từ nhà ông Lê Xuân Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Sơn3.500.000
Ngõ từ nhà ông Hoàng Văn A đến nhà ông Lê Đình Nhung2.000.000
Đường nội bộ còn lại5.000.000
Khu TĐC02: Từ lô đến4.000.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m7.500.000
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Văn Cử đến nhà bà Lê Thị Là2.000.000
Ngõ từ nhà ông Lê Trọng Đông đến nhà ông Nguyễn Hoành Thà3.500.000
Ngõ từ nhà bà Nguyễn Thị Lý đến nhà ông Nguyễn Hoành Dục2.000.000
Đường liên xã: Từ Báu Hậu đến nhà Toàn Thống6.000.000
Đường nội bộ lòng đường 5,5m6.506.000
Đường nội bộ có lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5,0m8.500.000
Đường liên xã: Đoạn từ ông Chuyên Điều đến cầu Máng3.000.000
Đường QH có lòng đường rộng 5,5m6.500.000
Các ngõ còn lại phố Quang, Thắng Sơn, Trần Hưng1.800.000
Ngõ phố Quang, đoạn từ nhà ông Trương Văn Hiền đến giáp Công ty Trường Đạt2.000.000
Từ ngã ba Đa Sỹ đi Tổ dân phố Đồng Cao (đường liên xã đi đến Đông Quang)5.000.000
Ngõ phố Trần Hưng, đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Quen đến hộ ông Đinh Văn Dũng2.000.000
Ngõ giữa Tổ dân phố Đa Sỹ: Từ nhà ông Bình, ông Thuận đến nhà ông Đông, ông Hùng3.000.000
Ngõ phố Trần Hưng, đoạn từ nhà ông Nguyễn Đức Tính đến hộ bà Nguyễn Thị Xinh2.000.000
Ngõ từ nhà ông Trịnh Văn Thanh đến nhà bà Trịnh Thị Huệ1.500.000
Trường, ông Thuần đến ngã ba Tổ dân phố Đồng Cao, Tổ dân phố Văn Khê5.000.000
Ngõ từ nhà bà Nguyễn Thị Lợi đến nhà ông Ngô Sỹ Yến1.500.000
Các đường ngõ xóm của Tổ dân phố Nam Hưng1.200.000
Lô 2,6.000.000
Từ nhà ông Đăng đến hết nhà ông Thắng Tổ dân phố Đồng Cao3.600.000
Các ngách còn lại của phố Quang, Thắng Sơn, Trần Hưng1.500.000
Ngõ đường Trịnh Huy Quang4.500.000
Ngõ từ nhà bà Nguyễn Thị Ngợi đến nhà ông Doãn Trọng Tiến2.000.000
Khu dân cư cầu Âu Khu dân cư Đồng Nhờn:1.800.000
Đường phố Trần Hưng: Từ Trường Mầm non đến cầu Trắng3.500.000
Ngõ đường Trịnh Huy Quang Đường Tổ dân phố Đa sỹ (2 bên mặt đường) từ nhà ông4.500.000
Ngõ trước Tổ dân phố Đa Sỹ: Từ nhà ông Nhuận, ông Kỳ đến cầu Đa Sỹ sang làng voi phường Quảng Thịnh.3.000.000
Ngõ từ nhà ông Vương Huy Cẩn đến nhà ông Vũ Trọng Hưng; họ bà Lê Ngọc Thuỷ (núi Ngẳng)1.500.000
Các lô phía trong của khu ao cá xóm Quang3.000.000
Đường ngang dọc trong Cụm công nghiệp Vức cũ B.4 XÃ ĐÔNG VINH CŨ1.500.000
Các đường ngõ xóm Tổ dân phố Đa Sỹ, Tổ dân phố Đồng Cao, Tổ dân phố Văn Khê1.800.000
lực đi đến Bưu điện văn hóa xã, nhà bà Tuyết, ông Anh hai bên mặt đường4.400.000
Khu dân cư xóm trại1.000.000
Ngõ phố Trần Hưng, đoạn từ nhà ông Doãn Trọng Chung đến hộ bà Trần Thị Giống2.000.000
5.000.000
công nghiệp núi Vức khu vực Đồng Sày Tổ dân phố Thịnh2.000.000
Từ đường ngõ từ nhà ông Thắng đến ngã ba nhà ông Hùng, Tổ dân phố Văn Vật1.800.000
Tuyến đường từ đường liên phường (hộ ông Dược) đến hộ ông Quế Tổ dân phố Văn Ba2.000.000
Đường nội, lòng đường 7,55.500.000
Đường trục chính Tổ dân phố Tam Thọ3.000.000
Từ ngã ba gốc đa đi Cồn Điếm Tổ dân phố Văn Vật1.800.000
Các ngách 11; 27; 14; 20; 22; ngõ đường Trịnh Huy Quang2.800.000
Các ngõ còn lại của Tổ dân phố Đa Sỹ, Đồng Cao, Văn Khê1.800.000
Từ đường trục chính Tổ dân phố Tam Thọ (nhà ông Cường) đến ngã ba ông Võ1.800.000
Đất bãi khai trường ven núi + Mỏ sét1.000.000
Đường trục chính Tổ dân phố Văn Vật3.000.000
Các đường ngõ xóm khu vực đồng mã Tổ dân phố Văn Khê1.600.000
Từ nhà ông Liên đến nhà ông Long Bằng, Tổ dân phố Văn Khê3.600.000
Đường Tổ dân phố Văn Khê: đoạn từ nhà ông ngọc thủy đến cống nổ (khu vực đồng mã)2.500.000
Từ ngã tư cầu Tam Thọ đến sân bóng1.500.000
Tuyến đường từ đường liên phường (hộ ông Dũng) đến kênh B20 Tổ dân phố Thịnh Trị3.000.000
Đường nội, lòng đường 5,55.000.000
Ngõ Trịnh Huy Quang (đường vào khu công nghiệp núi Vức)3.500.000
Từ ông Thao đến nhà ông Định, Tổ dân phố Văn Khê3.600.000
Từ Nhà văn hóa đến sân bóng Tổ dân phố Đồng Cao và từ ngã ba bà Quang đến nhà ông Đạt3.600.000
Đường Tổ dân phố Văn khê: Đoạn từ Bưu Điện văn hóa xã Đông Vinh cũ đến nhà ông Luận3.000.000
Các đường ngõ xóm còn lại của Tổ dân phố Tam Thọ1.000.000
Đường liên phường: Đoạn từ Quốc lộ đến cống tiêu Cồn Bàn (giáp đất ông Thuần)5.500.000
Tuyến đường từ đường liên phường từ hộ ông Cương đi ông Cường khu vực Đồng Sày Tổ dân phố Thịnh Trị2.000.000
Các đường ngõ còn lại của Tổ dân phố Văn Vật1.200.000
Các lô bám mặt đường Quốc lộ6.000.000
Từ nhà ông Liên Dung đến nhà ông Ninh Hân Tổ dân phố Văn Khê3.600.000
Từ trạm bơm đến đất nông nghiệp (ông Hùng)1.800.000
Đường có chiều rộng lòng đường m (đường liên phường)6.000.000
Đường ngõ, đường nhánh của các tổ dân phố1.000.000
Đường liên phường từ ngã ba Duy Tân - Giáp Tổ dân phố Phú Bình (xã Đông Phú cũ)4.500.000
MBQH số ngày 27/3/2019 khu đồng Bằn Tổ dân phố Văn Ba4.000.000
Các thửa đất thuộc MBQH số ngày 20/12/2003 tiếp giáp đường nội bộ MBQH thịnh Trị 1,2,35.000.000
Đường có chiều rộng lòng đường >= 7,5 m5.000.000
MBQH số 2063 Đồng Ròn4.500.000
Từ Giếng Quan đến giáp Tổ dân phố Thành Vinh (xã Đông Nam cũ)4.500.000
Đường Kênh Cầu Ê - Trường Tuế2.500.000
Các lô giáp mặt đường Vành đai phía Tây đi Tổ dân phố Mai Chữ (xã Đông Nam cũ)8.000.000
Tuyến đường từ Cổng Làng Tổ dân phố Văn Ba đến Ngã hộ ông Khỏe5.000.000
Đường có chiều rộng lòng đường 10,5 m5.000.000
Đường trục Tổ dân phố Minh Thành, Đức Thắng2.000.000
Tuyến đường từ cống đồng Nga đi Ngã Hoa Chung5.000.000
Đường có chiều rộng lòng đường 5,5 m4.000.000
Đường có chiều rộng lòng đường 7,5 m4.500.000
Đường nối Quốc lộ (phường Đông Sơn) đi xã Quảng Yên6.500.000
Các lô tiếp giáp đường nội bộ mặt bằng6.000.000
MBQH Đồng đa giác Tổ dân phố Đức Thắng5.000.000
Đường trục chính Tổ dân phố 1, 2, Thịnh Trị, Văn Ba2.000.000
MBQH số 7546/QĐ-UBND ngày 20/8/2021 điểm dân cư Tổ dân phố Văn Ba4.500.000
Đường liên phường từ giáp Tổ dân phố Đồng Cao (Đông Vĩnh cũ) - ngã ba Duy Tân4.500.000
MBQH đồng Rọc Chạm Tổ dân phố Văn Ba4.500.000
Đường từ vành đai phía Tây đi Tổ dân phố Tân Chính (địa phận xã Đông Nam cũ)6.500.000
Đường liên Tổ dân phố Văn Ba, Đức Thắng, Thịnh Trị 1, Thịnh Trị 2, Thịnh Trị2.500.000
Đường vành đai phía Tây9.500.000
MBQH 30753.000.000
Các lô tiếp giáp đường có chiều rộng lòng đường 10,5m5.500.000
Đường ngõ xóm còn lại tổ dân phố : Yên Doãn 1, Yên Doãn 2, Yên Cẩm 1, Yên Cẩm 2, Yên Trường, Yên Bằng, Yên Thành1.000.000
Các tuyến nội bộ còn lại5.000.000
MBQH Khu dân cư sau sân bóng Tổ dân phố Yên Doãn3.000.000
MBQH 8496 các lô còn lại không bám Tỉnh lộ3.000.000
Các điểm xen cư của các Tổ dân phố Yên Doãn 1, Doãn 2, cẩm 1, cẩm 2, Trường, Bằng, Thành1.000.000
Đường trục chính Tổ dân phố Yên Doãn 1, Yên Doãn 2, Yên Cẩm 1, Yên Cẩm 2, Yên Trường, Yên Bằng, Yên Thành2.000.000
Các lô tiếp giáp đường chính MBQH5.000.000
MBQH 4918 các lô còn lại không bám đường liên phường3.000.000
MBQH các lô bám đường liên phường4.000.000
Tuyến đường nối Quốc lộ đi Quảng Yên, từ giáp Đông Yên, Đông Văn6.000.000
MBQH 1397 các lô giáp đường Tỉnh lộ5.500.000
MBQH số 3554/QĐ - UBND ngày 16/10/2020 các tuyến đường nội bộ mặt bằng5.000.000
MBQH số 3086/QĐ - UBND ngày 30/9/2019 các tuyến đường nội bộ mặt bằng5.000.000
Các lô còn lại đường nội bộ MBQH4.500.000
Đường từ Trung tâm phường Hạc Thành - đi đường nối Nghi Sơn Cảng hàng không Thọ Xuân9.500.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại của mặt bằng5.000.000
Đường liên phường đi phường Đông Sơn, phường Đông Quang3.500.000
Các tuyến đường liên Tổ dân phố Văn Bắc, Văn Nam,Văn Thắng, Văn Chung, Văn Thịnh, Văn Châu3.500.000
MBQH 1397 các lô còn lại3.500.000
MBQH 4918 các lô bám đường liên phường4.000.000
MBQH các lô còn lại không bám đường liên phường3.000.000
Các lô đất bám đường Tỉnh lộ thuộc các MBQH5.500.000
Đường đi Quảng Yên6.000.000
Các lô đất tiếp giáp đường chính MBQH (tại các tuyến đường đi Quảng Yên)6.000.000
Đường liên Tổ dân phố Yên Doãn 1, Yên Doãn 2, Yên Cẩm 1, Yên Cẩm 2, Yên Trường, Yên Bằng, Yên Thành2.000.000
Đường Tổ dân phố Văn Bắc (từ nhà ông Sử Lê đến nhà ông Chính Kiệm)3.000.000
MBQH5.500.000
MBQH số lô 2,3.000.000
Đường liên phường từ đường sắt cầu lăng4.500.000
Các đường ngõ còn lại của tất cả các tổ dân phố1.500.000
Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m5.000.000
Cảng Hàng không Thọ Xuân từ Tổ dân phố Văn Thịnh, Văn3.500.000
MBQH 30795.000.000
Đường liên phường từ Tổ dân phố Phú Bình đi đường sắt4.500.000
Đường từ Trung tâm Phường Hạc Thành - đi đường nối Nghi Sơn Cảng hàng không Thọ Xuân9.500.000
Đường trục chính có chiều rộng lòng đường 7,5m4.000.000
Đườngcó chiều rộng lòng đường 10,5m5.500.000
Đường giao thông từ Tổ dân phố Tân Chính phường Đông Quang đến đường vành đai phía Tây6.500.000
Đường liên phường từ nhà ông Toàn đi Nhà Hoàn Oanh Tổ2.500.000
Đường Tổ dân phố Văn Nam (từ Cồn Tre đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Văn Thắng)3.000.000
xã từ ông Loan Tổ dân phố Phú Yên; đường xã từ ngã Tổ dân phố Thành Vinh đi ông Trong Tổ dân phố Hạnh phúc2.500.000
Đường Liên phường đi Đông Yên cũ đến Đông Phú cũ, phường An Hoạch cũ4.500.000
Các tuyến đường trục Tổ dân phố Văn Bắc, Văn Nam,Văn Thắng, Văn Trung, Văn Thịnh, Văn Châu, Văn Đoài3.000.000
MBQH số3.000.000
MBQH 2247 ngày 20/7/20215.000.000
Đường vành đai phía Tây Thanh Hóa9.500.000
MBQH lô 2,3.000.000
Đường trục chính có chiều rộng lòng đường 11,5m5.000.000
Đường trục chính có chiều rộng lòng đường 15m6.500.000
MBQH số 3418 tại các lô còn lại5.000.000
MBQH 30785.000.000
Tuyến đường từ Ngã Tổ dân phố Văn Bắc từ hộ ông Thiều Văn Sử đến nhà ông Trần Đình Dũng4.000.000
Đường Tổ dân phố Văn Nam từ nhà ông Chính đến nhà bà Dung Thao3.500.000
MBQH số 3418 tại các tuyến đường 10,5m5.500.000
Các Ngõ xóm, Thành Vinh, Tân Chính, Hạnh Phúc Đoàn, Sơn Lương, Phú Yên, Tổ dân phố Mai Chữ1.000.000
MB 49194.500.000
Từ Sân thể thao Tổ dân phố Thành Vinh đến cống Trắng Tổ dân phố Thành Vinh3.000.000
Các lô biệt thự đối diện hồ điều hòa7.500.000
Các lô lòng đường 10,5m7.000.000
Đông Phú (từ giáp xã Đông Văn đến giáp đường xã Đông Nam đi Đông Quang)6.000.000
MBQH số 3080 phê duyệt ngày 24/7/20020 (Tổ dân phố Hoàng Văn)3.000.000
Đường liên Tổ dân phố từ đường liên phường đi núi Hoàng Nghiêu5.000.000
MBQH 933/QĐ-UBND ngày 09/3/20195.000.000
Các lô lòng đường 16m8.500.000
MBQH sô 9531 phê duyệt ngày 09/12/2021 (xen cư công sở Tổ dân phố Chiếu Thượng)4.000.000
Đường liên phường từ cổng trào Đông Phú di Đông Nam, Đông Quang4.500.000
Bắc Nam Các lô lòng đường đi Quảng Yên9.500.000
Cụm nghề xã Đông Phú Đường liên phường từ tỉnh lộ đi Quảng Yên đoạn qua xã1.500.000
Các đường tổ dân phố , Thành Vinh, Tân Chính, Hạnh Phúc Đoàn, Sơn Lương, Phú Yên, Mai Chữ2.000.000
Các lô đất MBQH bám trục đường đôi Hạnh Phúc Đoàn5.000.000
Các lô lòng đường 7,5m Các lô biệt thự6.500.000
MBQH 2248 Đường có lòng đường rộng 10.5m6.000.000
Các đường trục chính Tổ dân phố các Tổ dân phố Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng2.500.000
Các lô lòng đường 12m7.500.000
Các đường ngõ còn lại Tổ dân phố Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng1.000.000
Đường liên Tổ dân phố Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng3.000.000
Đường còn lại nội bộ mặt bằng4.000.000
Đường liên phường đi nhà ông Tám Tổ dân phố Hạnh Phúc Đoàn đi đường nối bãi rác Tổ dân phố Sơn Lương2.500.000
Từ Nhà ông Đính Lợi đến đường Tàu cũ Tổ dân phố Thành Vinh3.000.000
Các lô TDC 02:08 đến TDC02:14 đối diện khuôn viên cây xanh CX025.500.000
Quang Các lô lòng đường 7,5m5.000.000
Các lô TDC:10.01.01 đến TDC10:002.07 đối diện Nhà văn hóa5.500.000
Các lô biệt thự đối diện đường 7,5m MBQH hạ tầng kỹ thuật tái định cư Đông Văn, phường Đông6.500.000
Quang Các lô lòng đường 21m8.500.000
Các lô lòng đường 16m8.000.000
Quang Các lô lòng đường 23m13.000.000
Các lô lòng đường 7,5m8.000.000
Các lô TDC 01:13 đến TDC01:24 đối diện khuôn viên cây xanh CX015.500.000
Các lô lòng đường 7,5m MBQH hạ tầng kỹ thuật tái định cư Đông Nam, phường Đông6.000.000
Các lô khuôn viên CX01 MBQH hạ tầng kỹ thuật tái định cư Đông Phú, phường Đông9.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (146 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ nhà thờ họ Đỗ đến đường Hà Huy Tập3.587.000
Từ Đỗ Đại đến Nhà tang lễ tỉnh (Quảng Thắng cũ)5.608.000
Từ ngõ Hải Thượng Lãn Ông đến ngõ9.782.000
Từ nhà văn hóa phố Vệ Yên đến đường Nguyễn Phục2.935.000
Từ Trung tâm Đăng Kiểm đến Đỗ Đại (Quảng Thắng cũ)3.587.000
Mặt bằng 1484: Đường nội bộ còn lại3.261.000
Từ ngõ đến cầu Voi5.869.000
Đường Vệ Đà: Ngã ba nhà ông Chi đến Cây đa Bến nước2.935.000
Mặt bằng 5226 đường nội bộ lòng đường rộng 7.5m3.261.000
Từ đường vành đai đến cầu Nấp2.609.000
Đường Hà Huy Tập: Từ nhà ông Hồng đến ông Toàn5.217.000
Từ nhà ông Quế (Chính) đến Ngõ Nguyễn Phục4.239.000
Từ ngã tư lệch hộ ông Lê Đình Công đến kênh B201.826.000
Đường nội bộ MBQH 76; 1929 và tuyến giáp Trường nghề3.913.000
Từ cây xăng Yên Anh đến số nhà Hải Thượng Lãn Ông10.000.000
Từ ông Hoa đến bà Thuật và mặt đường MBQH TĐC số 89; Ngõ Phù Lưu1.630.000
Đường từ Hải Thượng Lãn Ông đến Công an phường Đông Quang5.217.000
Từ Sông nhà Lê đến Trung tâm Đăng Kiểm (Quảng Thắng cũ)3.587.000
Đường An Biên: Từ đường Trịnh Kiểm đến Cầu Đá2.609.000
Từ ngã ba Nhồi đến ngã tư lệch hộ bà Lê Thị Quyết3.130.000
Từ cây xăng Minh Hương đến ngã ba Nhồi7.826.000
Từ đường Vành Đai đến nhà văn hóa phố Yên Biên1.630.000
Từ nhà Văn hóa phố Yên Biên đến ngõ Lê Hưng1.630.000
Từ hộ bà Tiện đến cầu Đồng Sâm (thuộc xã Đông Vinh)2.282.000
Từ giáp phường An Hoạch (nay là phường An Hưng) đến giáp Đông Vinh2.282.000
Từ cây đa Bến nước đến đường Vành Đai2.935.000
Đường Tỉnh lộ đoạn qua xã Đông Yên1.630.000
Từ cầu Cao đến cây xăng Minh Hương8.478.000
Từ nhà văn hóa Vệ Yên đến nhà thờ họ Đỗ3.261.000
Từ đường Nguyễn Phục đến đường Vành Đai2.935.000
Từ ngã tư đường Vệ Yên đến Đường vành đai3.261.000
Từ nhà ông Hải phố Phù Lưu đến nhà ông Hoa phố Phù Lưu1.630.000
Ngõ thuộc đường Vành Đai đoạn từ Vệ Yên đến sông nhà Lê1.956.000
Từ ngõ Nguyễn Phục đến ngã tư đường Vệ Yên3.587.000
Lô LK03-01; LK04-065.314.000
Ngõ phố Vệ Yên và phố Vệ Yên 4: Từ lối rẽ đường phố đến các đường xương cá1.956.000
Lô LK06-18, LK08-17; LK09-015.503.000
Đường nội bộ MBQH 14092.609.000
Ngõ đường Phù Lưu: Khu vực làng nghề978.000
Ngõ phố Yên Biên: Từ lối rẽ đường phố đến các đường xương cá978.000
Ngõ Hải thượng Lãn ông3.200.000
Lô LK06-015.417.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m - Khu LK06 đến LK095.002.000
Ngõ phố Vệ Yên1.630.000
Ngõ phố Phù Lưu và phố Phố Phù Lưu 2: Từ lối rẽ đường phố đến các đường xương cá1.304.000
Ngõ Hải Thượng Lãn Ông: Từ Hải Thượng Lãn Ông đến nhà ông Tùng2.935.000
Đường nội bộ MBQH 8018 (lòng đường >=9,0 m)3.913.000
Ngõ Hải Thượng Lãn Ông3.587.000
Lô LK06-35:6.593.000
Ngõ Hải Thượng Lãn Ông: Từ nhà ông Tuấn đến nhà ông Chính2.935.000
Mặt bằng 889,2424: Tuyến còn lại3.261.000
Ngõ Hải Thượng Lãn Ông: Từ Hải Thượng Lãn Ông đến cổng trại rau2.609.000
MBQH số (KDC phía Đông đường CSEDP): Đường nội bộ MB3.200.000
Các ngách thuộc ngõ phố Yên Biên1.200.000
Các ngách thuộc ngõ phố Vệ Yên và Vệ Yên1.800.000
Mặt bằng 933; 889,2424: Tuyến giáp chợ3.913.000
Các ngách thuộc ngõ phố Phù Lưu 1, Phù lưu1.000.000
Lô LK09-145.213.000
Các lô còn lại mặt đường CSEDP6.784.000
Đoạn từ Trường Chính trị đến Hải Thượng Lãn Ông4.565.000
Các ngách thuộc các ngõ phố Hải Thượng Lãn Ông2.400.000
Đường nội bộ MBQH (Khu dân cư phía Tây đường CSEDP)2.609.000
Đường Nguyễn Phục5.400.000
Các ngõ khác của đường Hải Thượng Lãn Ông2.282.000
Lô LK06-19, LK07-01; LK08-18; LK09-297.463.000
Khu dân cư Trường Chính Trị Tỉnh (đường nội bộ)3.261.000
Các lô còn lại mặt đường Nguyễn Phục5.467.000
Ngõ Hải Thượng Lãn Ông: (khu dân cư y tế dự phòng) đến nhà bà Câu2.609.000
Các ngách thuộc ngõ phố Vệ Yên1.400.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 10,25m - Khu LK02; khu TĐC đến TĐC5.227.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m4.600.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 7.5m3.913.000
Lô LK09-15:6.500.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 10,25m - Khu LK07, LK085.532.000
Đường Hà Huy Tâp: Từ đường Lê Hưng đến đường Phù Lưu2.609.000
Đường nội bộ còn lại của MBQH 8018 (lòng đường <= m)2.935.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 10,25m - Khu LK015.304.000
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Trọng Long đến nhà ông Lê Văn Chương900.000
Ngõ từ nhà bà Đỗ Thị Hiền đến nhà ông Trần Mạnh Tâm1.380.000
Ngõ từ nhà bà Đặng Thị Hợp đến nhà ông Lê Thiều Thanh1.380.000
Đường vào đồng Chún: Đoạn từ Quốc lộ – đến kênh B20(hộ ông Lê Minh Hải); Đoạn từ Quốc lộ - Đến Núi Nhồi1.304.000
Đường Đồng Si từ giáp đường xã (hộ ông Nghị) - Đến Quốc lộ45 (hộ ông Quế)1.630.000
Đường phố Quan Sơn: Đoạn từ Cầu Sắt đến hộ ông Mai Văn Hà1.956.000
Đường liên phường từ đường rẽ đi đường Đồng Si (hộ ông Kiếm Long) - Đến giáp xã Đông Hưng (phường An Hưng cũ)2.609.000
Đường ngõ phố Tây Sơn đoạn từ Hộ ông Nguyễn Đình Sơn - đến Hộ 15,6 bà Trịnh Thị Dung; Đường làng nghề giáp chân núi Nấp900.000
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Thừa Yến đến nhà bà Nguyễn Thị Vang900.000
Đường liên phường từ ngã ba Nhồi đến đường rẽ đi đường Đồng Si (hộ ông Lê Thọ Độ)2.935.000
Ngõ giáp chợ Cầu Đống đến nhà ông Mai Văn Quyền1.500.000
Đường nội bộ: lòng đường 10,5m3.913.000
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Như Cách đến nhà ông Võ Hồng Sơn1.380.000
Ngõ từ nhà ông Lê Đình Cung đến nhà bà Nguyễn Thị Quý1.500.000
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Tiến Lực đến nhà ông Hà Tấn Phong2.700.000
Ngõ giáp chợ Cầu Đống đến nhà ông Mai Văn Thái1.500.000
Đến cửa Âu (kênh Bắc); Đoạn từ hộ ông Nguyễn Bá Vang - Đến hộ1.956.000
Đường nội bộ Khu nhà ở xã hội tại phường Quảng Thắng (thuộc Khu vực di tích thắng cảnh Mật Sơn)4.941.000
Ngõ từ nhà ông Lê Văn Thé đến nhà ông Lê Xuân Độ1.500.000
Đường lô 2, lô khu dân cư xóm Bắc MBQH3.913.000
Ngõ từ nhà bà Lê Thị Triệu đến nhà ông Trịnh Xuân Chính1.500.000
Ngõ từ nhà ông Lê Đình Phẩm đến nhà ông Lê Đình Bình900.000
Ngõ từ nhà ông Mai Văn Hiến đến nhà ông Hoàng Công Sỹ1.500.000
Đường vào nghĩa địa từ Quốc lộ - Núi Sản652.000
Đường nội bộ: lòng đường 7,5m3.587.000
Đường Phố Trung Sơn – Nam Sơn: từ giáp đường liên xã (nhà ông Be) đến ngã ba sang chợ Cầu Đống (hộ ông Lê Thiều Hoa)1.956.000
Đường nội bộ còn lại lòng đường rộng 7,5m4.941.000
Đường phố Trung Sơn từ nhà Văn Hóa Trung tâm - Đến Cầu Gạch2.609.000
Đường phố Nam Sơn: Đoạn từ Cầu Lâm Sản đến khu đô thị mới Đông Sơn1.800.000
Ngõ từ nhà ông Lưu Quang Hiệp đến nhà ông Lê Minh Sơn1.380.000
phía sau cây xăng Minh Hương, Từ hộ ông Chương đến khu tập thể3.261.000
Ngõ từ nhà ông Lê Đình Lâm đến nhà bà Lê Thị Phương900.000
Ngõ vào nhà ông Lê Thiều Tâm1.500.000
Ngõ từ nhà ông Bùi Văn Phú đến nhà ông Lê Minh Giang848.000
Khu TĐC01: Từ lô đến1.600.000
Ngõ từ nhà ông Lê Văn Bằng đến nhà ông Nguyễn Đức Thuỳ848.000
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Hữu Toàn đến nhà ông Phạm Đình Phú1.304.000
Ngõ từ nhà ông Đào Khả Ngô đến nhà ông Nguyễn Thừa Tăng848.000
Đường nội bộ lòng đường 5,5m2.602.000
Đường nội bộ còn lại2.000.000
Đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m4.000.000
Ngõ từ nhà ông Phạm Đình Hoan đến nhà ông Lê Văn Điệp848.000
Khu TĐC02: Từ lô đến1.600.000
Đường Khu tái định cư đồng Bam - đồng Hà (xóm trại)2.609.000
Ngõ từ nhà bà Lê Thị Cẩn đến nhà ông Nguyễn Đình Long848.000
Đường Buồng Quai dọc sông nhà Lê từ KTT Công an đến nhà ông Hạt; và từ khu hộ phố Nam Sơn đến đường sắt2.609.000
Ngõ Từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đến các nhánh ngõ trong trường nghề1.304.000
Ngõ từ nhà ông Đào Hữu Dũng đến nhà ông Mai Văn Kiên1.200.000
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Trọng Hội đến nhà bà Nguyễn Thị Tâm848.000
Đường quy hoạch lòng đường 20m4.400.000
trên848.000
Ngõ từ nhà ông Lương Văn Tấn đến nhà ông Lê Bá Thai848.000
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Hữu Nam đến nhà ông Lê Anh Chiến1.304.000
Ngõ từ nhà ông Hoàng Văn A đến nhà bà Lê Thị Thanh (dọc sông nhà Lê)848.000
Ngõ từ nhà ông Hoàng Văn A đến nhà ông Lê Đình Nhung848.000
Đường phân lô khu tái định cư Bam Hà1.956.000
Ngõ từ nhà ông Lê Trọng Đông đến nhà ông Nguyễn Hoành Thà848.000
Ngõ từ nhà bà Nguyễn Thị Lý đến nhà ông Nguyễn Hoành Dục848.000
Ngõ từ nhà ông Dương Đức Dinh đến nhà ông Hoàng Văn Minh848.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m3.000.000
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Văn Cử đến nhà bà Lê Thị Là848.000
Đường Quan Sơn: Từ Quốc lộ (nhà bà Hương) đến hộ ông Huy1.630.000
Ngõ từ nhà ông Lê Văn Thanh đến nhà bà Nguyễn Thị Vân848.000
Đường quy hoạch có lòng đường rộng 34m (gồm cả dãy phân cách giữa)4.400.000
Ngõ từ nhà ông Lê Xuân Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Sơn848.000
Đường nội bộ có lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5,0m3.400.000
Đường quy hoạch có lòng đường rộng 7,5m2.800.000
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Hữu Linh đến nhà bà Nguyễn Thị Thiện848.000
Các lô đất còn lại của Khu đô thị mới Đông Sơn3.913.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.