Bảng giá đất Phường Đông Quang, Thanh Hóa từ 01/01/2026

1008 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đông Quang27.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ Sông nhà Lê đến Trung tâm đăng kiểm (Quảng Thắng cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (175 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường nội bộ có lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3,0m3.000.000
Lô đất có mặt tiền quay ra trục đường đôi của khu đô thị: trục từ giáp Quốc lộ đến đường sắt; trục từ giáp cầu kênh Bắc đến sông Nhà Lê5.217.000
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Hoành Tân đến nhà ông Bùi Đăng Tiệp848.000
Ngõ từ nhà ông Đỗ Văn Na đến nhà ông Lê Thiều Bình848.000
Ngõ từ nhà ông Dương Hồng Kỳ đến nhà ông Lê Văn Lâm848.000
Đường quy hoạch có lòng đường rộng 5,5m2.600.000
Đường ngang dọc trong Cụm công nghiệp Vức cũ600.000
Đường Tổ dân phố Đa sỹ (2 bên mặt đường) từ nhà ông Trường, ông Thuần đến ngã ba Tổ dân phố Đồng Cao, Tổ dân phố Văn Khê1.359.000
Ngõ đường Trịnh Huy Quang1.150.000
Các đường ngõ xóm của Tổ dân phố Nam Hưng522.000
Ngõ giữa Tổ dân phố Đa Sỹ: Từ nhà ông Bình, ông Thuận đến nhà ông Đông, ông Hùng.815.000
Các ngõ còn lại phố Quang, Thắng Sơn, Trần Hưng720.000
Ngõ từ nhà ông Vương Huy Cẩn đến nhà ông Vũ Trọng Hưng; họ bà Lê Ngọc Thuỷ (Núi Ngẳng)720.000
Ngõ trước Tổ dân phố Đa Sỹ: Từ nhà ông Nhuận, ông Kỳ đến cầu Đa Sỹ sang làng Voi phường Quảng Thịnh.815.000
Khu dân cư cầu Âu783.000
Ngõ phố Trần Hưng, đoạn từ nhà ông Doãn Trọng Chung đến hộ bà Trần Thị Giống1.200.000
Ngõ từ nhà bà Nguyễn Thị Ngợi đến nhà ông Doãn Trọng Tiến1.200.000
Đường trục KDC phố Son Toản: Từ nhà Thành Hồng đến nhà ông Lúa Khách. Từ nhà ông Luận Lấn đến nhà ông Văn Tâm652.000
Các ngõ còn lại của Tổ dân phố Đa Sỹ, Đồng Cao, Văn Khê978.000
Từ Nhà văn hóa đến sân bóng Tổ dân phố Đồng Cao và từ ngã ba bà Quang đến nhà ông Đạt978.000
Đường liên xã: Từ Báu Hậu đến nhà Toàn Thống2.609.000
Ngõ phố Trần Hưng, đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Quen đến hộ ông Đinh Văn Dũng1.200.000
Đường liên xã: Từ giáp phường An Hoạch (nay là phường An Hưng) đến Trường Mầm non2.609.000
Các đường ngõ xóm của KDC phố Son Toản456.000
Từ nhà ông Liên đến nhà ông Long Bằng, Tổ dân phố Văn Khê978.000
783.000
Từ ông Thao đến nhà ông Định, Tổ dân phố Văn Khê978.000
Ngõ từ nhà bà Nguyễn Thị Lợi đến nhà ông Ngô Sỹ Yến720.000
Các ngách còn lại của phố Quang, Thắng Sơn, Trần Hưng không720.000
Ngõ phố Trần Hưng, đoạn từ nhà ông Nguyễn Đức Tính đến hộ bà Nguyễn Thị Xinh1.200.000
Từ ngã ba Đa Sỹ đi Tổ dân phố Đồng Cao (đường liên xã đi đến Đông Quang)1.359.000
Ngõ từ nhà ông Trịnh Văn Thanh đến nhà bà Trịnh Thị Huệ720.000
Đường phố Trần Hưng: Từ Trường Mầm non đến cầu Trắng1.304.000
Các đường ngõ xóm Tổ dân phố Đa Sỹ, Tổ dân phố Đồng Cao, Tổ dân phố Văn Khê489.000
Đường liên xã: Đoạn từ ông Chuyên Điều đến cầu Máng1.630.000
Đường Tổ dân phố Văn Khê: Từ ngã ba bà búp đến cầu Tự Lực đi đến Bưu điện văn hóa xã, nhà bà Tuyết, ông Anh hai bên mặt đường.1.196.000
Từ nhà ông Đăng đến hết nhà ông Thắng Tổ dân phố Đồng Cao978.000
Từ nhà ông Liên Dung đến nhà ông Ninh Hân Tổ dân phố Văn Khê978.000
Các lô phía trong của khu ao cá xóm Quang783.000
Lô 2,1.500.000
Khu dân cư xóm trại326.000
Từ trạm bơm đến đất nông nghiệp (ông Hùng)272.000
Từ ngã tư cầu Tam Thọ đến sân bóng272.000
Đất bãi khai trường ven núi + Mỏ sét261.000
Đường liên phường: Đoạn từ Quốc lộ đến cống tiêu Cồn Bàn (giáp đất ông Thuần)2.200.000
Đường trục chính Tổ dân phố Tam Thọ380.000
Từ đường trục chính Tổ dân phố Tam Thọ (nhà ông Cường) đến ngã ba ông Võ272.000
MBQH số ngày 27/3/2019 khu đồng Bằn Tổ dân phố Văn Ba600.000
Đường liên Tổ dân phố Văn Ba, Đức Thắng, Thịnh Trị 1, Thịnh Trị 2, Thịnh Trị1.600.000
Đường ngõ, đường nhánh của các tổ dân phố800.000
Các lô bám mặt đường Quốc lộ2.400.000
Ngõ Trịnh Huy Quang (đường vào khu công nghiệp núi Vức)2.100.000
Các đường ngõ xóm khu vực đồng mã Tổ dân phố Văn Khê435.000
Đường nội, lòng đường 7,52.200.000
Đường Tổ dân phố Văn khê: Đoạn từ Bưu Điện văn hóa xã Đông Vinh cũ đến nhà ông Luận815.000
Các lô tiếp giáp đường nội bộ mặt bằng1.000.000
Tuyến đường từ đường liên phường (hộ ông Chấp) đi khu công nghiệp núi Vức khu vực Đồng Sày Tổ dân phố Thịnh Trị435.000
MBQH số 7546/QĐ-UBND ngày 20/8/2021 điểm dân cư Tổ dân phố Văn Ba2.000.000
Từ ngã ba gốc đa đi Cồn Điếm Tổ dân phố Văn Vật272.000
MBQH số 2063 Đồng Ròn1.087.000
Từ Giếng Quan đến giáp Tổ dân phố Thành Vinh (xã Đông Nam cũ)1.800.000
Đường liên phường từ Ngã ba Duy Tân - giáp Tổ dân phố Phú Bình (xã Đông Phú cũ)2.800.000
Các lô giáp mặt đường Vành đai phía Tây đi Tổ dân phố Mai Chữ (xã Đông Nam cũ)600.000
Đường trục Tổ dân phố Minh Thành, Đức Thắng2.000.000
Đường liên phường từ giáp Tổ dân phố Đồng Cao (Đông Vĩnh cũ) - ngã ba Duy Tân2.700.000
Đường vành đai phía Tây2.174.000
Đường trục chính Tổ dân phố 1, 2, Thịnh Trị, Văn Ba600.000
Đường trục chính Tổ dân phố Văn Vật380.000
Đường từ vành đai phía Tây đi Tổ dân phố Tân Chính (Địa phận xã Đông Nam cũ)543.000
Từ đường ngõ từ nhà ông Thắng đến ngã ba nhà ông Hùng, Tổ dân phố Văn Vật272.000
Các ngách 11; 27; 14; 20; 22; ngõ đường Trịnh Huy Quang1.120.000
Các đường ngõ xóm còn lại của Tổ dân phố Tam Thọ272.000
Đường Tổ dân phố văn khê: Đoạn từ nhà ông ngọc thủy đến cống nổ (khu vực đồng mã)652.000
Đường nội, lòng đường 5,52.000.000
Tuyến đường từ đường liên phường (hộ ông Dược) đến hộ ông Quế Tổ dân phố Văn Ba1.359.000
Tuyến đường từ đường liên phường (hộ ông Dũng) đến kênh B20 Tổ dân phố Thịnh Trị815.000
Các đường ngõ còn lại của Tổ dân phố Văn Vật272.000
Tuyến đường từ đường liên phường từ hộ ông Cương đi ông Cường khu vực Đồng Sày Tổ dân phố Thịnh Trị815.000
MBQH 4918 các lô còn lại không bám đường liên phường1.087.000
MBQH các lô bám đường liên phường1.630.000
Đường có chiều rộng lòng đường m (Đường liên phường2.400.000
Các lô đất bám đường Tỉnh lộ thuộc các MBQH1.630.000
MBQH 30751.087.000
MBQH 8496 các lô còn lại không bám Tỉnh lộ1.087.000
MBQH Đồng đa giác Tổ dân phố Đức Thắng543.000
MBQH số 3554/QĐ - UBND ngày 16/10/2020 các tuyến đường nội bộ mặt bằng2.000.000
Các lô tiếp giáp đường chính MBQH2.000.000
Đường liên Tổ dân phố Yên Doãn 1, Yên Doãn 2, Yên Cẩm 1, Yên Cẩm 2, Yên Trường, Yên Bằng, Yên Thành543.000
Các tuyến nội bộ còn lại2.000.000
MBQH Khu dân cư sau sân bóng Tổ dân phố yên Doãn1.359.000
MBQH 1397 các lô còn lại543.000
Đường trục chính Tổ dân phố Yên Doãn 1, Yên Doãn 2, Yên Cẩm 1, Yên Cẩm 2, Yên Trường, Yên Bằng, Yên Thành1.200.000
Các lô đất tiếp giáp đường chính MBQH (tại các tuyến đường đi Quảng Yên)2.400.000
MBQH số 3086/QĐ - UBND ngày 30/9/2019 các tuyến đường nội bộ mặt bằng2.000.000
Tuyến đường nối Quốc lộ đi Quảng Yên, từ giáp Đông Yên, Đông Văn2.400.000
Các điểm xen cư của các Tổ dân phố Yên Doãn 1, Doãn 2, cẩm 1, cẩm 2, Trường, Bằng, Thành500.000
Đường liên phường đi phường Đông Sơn, phường Đông Quang815.000
Đường có chiều rộng lòng đường >= m2.000.000
MBQH 1397 các lô giáp đường Tỉnh lộ1.630.000
Tuyến đường từ cống đồng Nga đi ngã ba Hoa Chung2.282.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại của mặt bằng2.000.000
MBQH các lô còn lại không bám đường liên phường1.087.000
MBQH1.630.000
Đường ngõ xóm còn lại tổ dân phố: Yên Doãn 1, Yên Doãn 2, Yên Cẩm 1, Yên Cẩm 2, Yên Trường, Yên Bằng, Yên Thành400.000
MBQH 4918 các lô bám đường liên phường1.630.000
Đường từ TT phường Hạc Thành - đi đường nối Nghi Sơn Cảng hàng không Thọ Xuân5.700.000
Tuyến đường từ Cổng Làng Tổ dân phố Văn Ba đến ngã ba hộ ông Khỏe2.282.000
Đường có chiều rộng lòng đường m1.600.000
Các lô tiếp giáp đường có chiều rộng lòng đường 10,5m2.200.000
Đường Kênh Cầu Ê - Trường Tuế1.000.000
MBQH đồng Rọc Chạm Tổ dân phố Văn Ba543.000
Các thửa đất thuộc MBQH số ngày 20/12/2003 tiếp giáp đường nội bộ MBQH thịnh Trị 1,2,32.282.000
Đường nối Quốc lộ (Phường Đông Sơn) đi xã Quảng Yên2.400.000
không Thọ Xuân từ Tổ dân phố Văn Thịnh, Văn Bắc, Văn Đoài, Văn1.400.000
MBQH 2247 ngày 20/7/20212.000.000
MBQH lô 2,31.087.000
MBQH 30782.000.000
Đườngcó chiều rộng lòng đường 10,5m2.200.000
ông Loan Tổ dân phố Phú Yên; Đường xã từ ngã ba Tổ dân phố815.000
Đường đi Quảng Yên2.400.000
Các tuyến đường trục Tổ dân phố Văn Bắc, Văn Nam,Văn Thắng, Văn Trung, Văn Thịnh, Văn Châu, Văn Đoài1.087.000
MBQH số 3418 tại các tuyến đường 10,5m1.359.000
Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m2.000.000
Đường Tổ dân phố Văn Nam từ nhà ông Chính đến nhà bà Dung Thao1.400.000
MBQH 30792.000.000
Tuyến đường từ ngã ba Tổ dân phố Văn Bắc từ hộ ông Thiều Văn Sử đến nhà ông Trần Đình Dũng1.630.000
Các đường tổ dân phố, Thành Vinh, Tân Chính, Hạnh Phúc Đoàn, Sơn Lương, Phú Yên, Mai Chữ272.000
Đường liên phường đi cầu ông Lũy Tổ dân phố Thành Vinh, Đường liên phường từ nhà ông Toàn đi Nhà Hoàn Oanh Tổ dân phố Mai Chữ652.000
Các đường ngõ còn lại của tất cả các tổ dân phố652.000
Đường vành đai phía Tây Thanh hóa2.609.000
Các tuyến đường liên Tổ dân phố Văn Bắc, Văn Nam,Văn Thắng, Văn Chung, Văn Thịnh, Văn Châu1.200.000
Đường giao thông từ Tổ dân phố tân Chính phường Đông Quang đến đường vành đai phía Tây.2.000.000
Đường Tổ dân phố Văn Nam( Từ Cồn Tre đến Nhà Văn hóa Tổ dân phố Văn Thắng)1.200.000
Đường trục chính có chiều rộng lòng đường m2.000.000
Đường trục chính có chiều rộng lòng đường 7,5m1.600.000
MBQH số lô 2,3435.000
Đường từ TT Phường Hạc Thành - đi đường nối Nghi Sơn Cảng hàng không Thọ Xuân1.956.000
Đường liên phường từ đường sắt cầu lăng815.000
Đường Tổ dân phố Văn Bắc( Từ nhà ông Sử Lê đến nhà ông Chính Kiệm)1.200.000
Các Ngõ xóm, Thành Vinh, Tân Chính, Hạnh Phúc Đoàn,Sơn Lương,Phú Yên, Tổ dân phố Mai Chữ163.000
Đường Liên phường đi Đông Yên (cũ) đến Đông Phú cũ, phường An Hoạch cũ1.902.000
MBQH số 3418 tại các lô còn lại1.359.000
MBQH số543.000
Các lô còn lại đường nội bộ MBQH1.800.000
Đường liên phường từ Tổ dân phố phú Bình đi đường sắt815.000
Phú ( Từ giáp xã Đông Văn- đến giáp đường xã Đông Nam đi Đông1.902.000
MBQH 49191.800.000
Đường liên phường đi nhà ông Tám Tổ dân phố Hạnh Phúc Đoàn đi đường nối bãi rác Tổ dân phố Sơn Lương1.000.000
MBQH số 3080 phê duyệt ngày 24/7/20020 (Tổ dân phố Hoàng Văn )1.200.000
Các lô biệt thự đối diện đường 7,5m1.785.000
Các lô lòng đường 7,5m1.785.000
Các lô lòng đường 21m2.334.000
Đường còn lại nội bộ mặt bằng1.600.000
MBQH 933/QĐ-UBND ngày 9/3/20192.000.000
Các lô lòng đường 16m2.334.000
Các đường trục chính Tổ dân phố các Tổ dân phố Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng380.000
Các lô lòng đường 10,5m1.922.000
Đường liên phường từ cổng chào Đông Phú di Đông Nam, Đông Quang815.000
Các lô lòng đường 23m3.587.000
Các đường ngõ còn lại Tổ dân phố Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng163.000
Các lô lòng đường đi Quảng Yên2.609.000
Các lô biệt thự đối diện hồ điều hòa2.060.000
Cụm nghề xã Đông Phú543.000
Các lô TDC:10.01.01 đến TDC10:002.07 đối diện nhà văn hóa1.510.000
MBQH sô 9531 phê duyệt ngày 09/12/2021 (xen cư công sở Tổ dân phố Chiếu Thượng)1.600.000
Từ Sân thể thao Tổ dân phố Thành Vinh đến Cống Trắng Tổ dân phố Thành Vinh1.087.000
Các lô đất MBQH bám trục đường đôi Hạnh Phúc Đoàn2.000.000
Từ Nhà ông Đính Lợi đến đường Tàu (cũ) Tổ dân phố Thành Vinh1.087.000
Các lô lòng đường 12m2.060.000
Đường liên Tổ dân phố Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng380.000
Đường liên Tổ dân phố từ đường liên phường đi núi Hoàng Nghiêu2.000.000
Đường có lòng đường rộng 10,5m2.400.000
Các lô khuôn viên CX012.609.000
Các lô TDC 01:13 đến TDC01:24 đối diện khuôn viên cây xanh CX011.510.000
Các lô TDC 02:08 đến TDC02:14 đối diện khuôn viên cây xanh CX021.510.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (31 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ ông Hoa đến bà Thuật và mặt đường MBQH TĐC số 89; Ngõ Phù Lưu91.000
Từ nhà ông Hải phố Phù Lưu đến nhà ông Hoa phố Phù Lưu1.000
Đường nội bộ còn lại của MBQH 8018 (lòng đường <= m)7.500
Các ngách thuộc ngõ phố Vệ Yên1.000
Các ngách thuộc ngõ phố Vệ Yên và Vệ Yên4.000
Các ngách thuộc ngõ phố Phù Lưu 1, Phù lưu2.000
B.1 PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ39.000
Đường vào đồng Chún: Đoạn từ Quốc lộ – đến kênh B20(hộ ông Lê Minh Hải); Đoạn từ Quốc lộ - Đến Núi Nhồi45.000
B.1 PHƯỜNG QUẢNG THẮNG CŨ40.000
Đường lô 2, lô khu dân cư xóm Bắc MBQH685.000
B.2 PHƯỜNG AN HƯNG CŨ41.000
B.2 PHƯỜNG AN HƯNG CŨ42.000
Đường trục Tổ dân phố Minh Thành, Đức Thắng1.000
Đường trục chính Tổ dân phố 1, 2, Thịnh Trị, Văn Ba3.000
Tuyến đường từ đường liên phường (hộ ông Chấp) đi khu công nghiệp núi Vức khu vực Đồng Sày Tổ dân phố Thịnh Trị1.000
Các ngách 11; 27; 14; 20; 22; ngõ đường Trịnh Huy Quang479.000
MBQH 2267, ngày 21/7/2021 Tổ dân phố 1, 2, Thịnh Trị khu A,3.000
Đường liên phường: Đoạn từ Quốc lộ đến cống tiêu Cồn Bàn (giáp đất ông Thuần)45.000
B.4 XÃ ĐÔNG VINH CŨ43.000
Đường có chiều rộng lòng đường >= m7.500
MBQH 8496 các lô còn lại không bám Tỉnh lộ517.000
MBQH Khu dân cư sau sân bóng Tổ dân phố yên Doãn2.000
Đường có chiều rộng lòng đường m5.500
MBQH 1397 các lô giáp đường Tỉnh lộ517.000
Các lô đất tiếp giáp đường chính MBQH (tại các tuyến đường đi Quảng Yên)517.000
B.4 XÃ ĐÔNG VINH CŨ44.000
B.6 XÃ ĐÔNG VĂN CŨ45.000
Đường trục chính có chiều rộng lòng đường m15.000
B.7 XÃ ĐÔNG NAM CŨ46.000
Từ Nhà ông Đính Lợi đến đường Tàu (cũ) Tổ dân phố Thành Vinh101.000
C CÁC MBQH PHỤC VỤ ĐƯỜNG SẮT CAO TỐC BẮC NAM47.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
65.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
65.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.

Bảng giá đất Phường Đông Quang, Thanh Hóa 2026 - giá theo tuyến đường và vị trí (trang 3/3) - taichinh.com