Bảng giá đất Xã Thanh Phong, Thanh Hóa từ 01/01/2026
107 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thanh Phong là 900.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn tiếp theo từ nhà ông Tâm (thửa 673, tờ bản đồ 12) đến nhà ông Tuấn (thửa 309, tờ bản đồ 12)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| thửa 13, tờ bản đồ số 148) đường qua thôn Làng Kha Đến giáp ranh xã Thanh Hòa (cũ) và xã Thanh Phong (cũ) (thửa số và thửa số 49, tờ bản đồ số 140) | 100.000 |
| Đoạn tiếp theo từ thôn Tân Phong (thửa 691,693, tờ bản đồ số 138) đến thôn Hai Huân cống nước qua đường Hời Tọc (thửa 119,131; tờ bản đồ số130) | 152.000 |
| Đoạn tiếp theo từ nhà ông Tâm (thửa 673, tờ bản đồ 12) đến nhà ông Tuấn (thửa 309, tờ bản đồ 12) | 360.000 |
| Đường liên thôn Đoạn từ thửa và thửa đến sông Chàng Tràn làng Chảo Xắng | 80.000 |
| Đường thôn Quang Hùng đi xã Thanh Xuân (thửa 490,491; tờ bản đồ số 164) đến ranh giới xã Thanh Xuân | 87.000 |
| Đoạn tiếp theo từ Ao Kèn (thửa số và thửa 85, tờ bản đồ số 180) đến tràn Khe Heo (thửa số và 184, tờ bản đồ số 175) | 120.000 |
| Đoạn tiếp theo từ thôn Hai Huân (thửa 94,118; tờ bản đồ số 130) đến khu Ná Mối thôn Quang Hùng (thửa 116,60; tờ bản đồ số 129) | 174.000 |
| Đoạn từ ngã ba đầu làng Kha (thửa số và thửa 98, tờ bản đồ số 196) đến Trường Cấp II (thửa số 458, tờ bản đồ số 188) | 100.000 |
| Đường thôn Quang Hùng Điểm đầu tiếp giáp đường 520B (thửa đất số 344, tờ bản đồ số đến thửa đất số 454, tờ bản đồ số 164) | 120.000 |
| Đoạn tiếp theo từ cống Khe Tạng, tờ bản đồ số đến ao Kèn thửa số và (tờ bản đồ số 180) | 160.000 |
| Đoạn từ tràn Khe Heo (thửa số và thửa đến giáp ranh xã Thanh Xuân cũ, tờ bản đồ số 175) | 100.000 |
| thửa 615; tờ bản đồ số 124) đến ranh giới xã Thanh Quân (thửa 39,33; tờ bản đồ số 117) | 109.000 |
| Đoạn từ sông Chàng Tràn làng Chảo (thửa số và thửa 730, tờ bản đồ số 179) đến giáp ranh xã Thanh Phong cũ | 100.000 |
| Đường thôn Quang Hùng Điểm đầu tiếp giáp đường 520B (nhà ông Lương Ngọc Quang (thửa số 707, tờ bản đồ số 164) đến thửa đất số 492, tờ bản đồ số 164) nhà ông Hà Văn Ngoan | 160.000 |
| Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân. Đoạn từ giáp xã Xuân Quỳ đến cầu ông Quang Quế (thửa số và 69, tờ bản đồ số 212) | 80.000 |
| Đoạn từ ranh giới xã Thanh Hòa đến tràn nhà Nghĩa Nga thôn Tân Phong (thửa 161,163; tờ bản đồ số 138) | 109.000 |
| Đoạn từ giáp (thửa số và 71, tờ bản đồ số 212) đến cống Khe Tạng (thửa số và 705, tờ bản đồ số 197) | 200.000 |
| Đường thôn Tân Phong đi xã Thanh Lâm từ ngã ba làng Mèn (thửa 165, 266; tờ bản đồ số 139) đến ranh giới xã Thanh Lâm | 87.000 |
| Đoạn từ ngã ba làng Lự (thửa số và 64, tờ bản đồ số 179) đến sông Chàng Tràn làng Chảo (tờ bản đồ số 179) | 100.000 |
| Đoạn từ ranh giới Trại giam Thanh Lâm đến nhà ông Tiến thôn Tân Hiệp (thửa 703, tờ bản đồ 12) | 320.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quyền (thửa 135, tờ bản đồ 4) đến hết nhà ông Quang (thửa số 2, tờ bản đồ 5) | 52.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Thanh Phong | 40.000 |
| Đoạn tiếp theo từ (thửa số 250, tờ bản đồ số 12) đến ranh giới xã Thanh Phong cũ | 109.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Văn Phúc (thửa 340, tờ 12) đến Nhà văn hóa thôn tân hiệp (thửa 496, tờ 12) | 52.000 |
| Đường đi hôn Thanh Sơn: Đoạn từ Trại giam Thanh Lâm - Phân trại C3 đến hết thôn | 87.000 |
| Đường liên thôn Tân Hiệp: Đoạn từ nhà ông Lữ Hồng Quê (thửa 369, tờ đến thửa 410; 413, tờ 12) | 52.000 |
| Đường Thanh Hòa - Thanh Lâm: Đoạn từ nhà bà Liên (thửa số 10, tờ bản đồ 4) đến ranh giới xã Thanh Lâm cũ | 65.000 |
| Đường nội bộ thôn Tân Hòa: Đoạn từ nhà ông Thanh (thửa số 154, tờ bản đồ 19) đến hết nhà ông Tươi (thửa số 383, tờ bản đồ 19) | 52.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thạch (thửa số 42, tờ bản đồ 12) đến hết nhà ông Đức (thửa 314, tờ bản đồ 12) | 52.000 |
| Đường nội bộ thôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Hồng (thửa 278, tờ bản đồ số 4) đi theo trục đường bê tông đến hết nhà ông Tiến (thửa số 131, tờ bản đồ 11) | 52.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chính (thửa 37, tờ bản đồ 11) đi qua Nhà văn hoá thôn đến hết nhà ông Hiển (thửa số 161, tờ bản đồ 4) | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ giáp xã Xuân Quỳ đến cầu ông Quang Quế (thửa số và 69, tờ bản đồ số 212) | 200.000 |
| Đoạn tiếp theo từ thôn Quang Hùng (thửa 59;tờ bản đồ số và thửa 615; tờ bản đồ số 124) đến ranh giới xã Thanh Quân (thửa 39,33; tờ bản đồ số 117) | 600.000 |
| Đoạn từ ranh giới xã Thanh Hòa đến tràn nhà Nghĩa Nga thôn Tân Phong (thửa 161,163; tờ bản đồ số 138) | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo từ thôn Tân Phong (thửa 691,693, tờ bản đồ số 138) đến thôn Hai Huân cống nước qua đường Hời Tọc (thửa 119,131; tờ bản đồ số 130) | 700.000 |
| Đoạn từ giáp (thửa số và 71, tờ bản đồ số 212) đến cống Khe Tạng (thửa số và 705, tờ bản đồ số 197) | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo từ thôn Hai Huân (thửa 94,118; tờ bản đồ số 130) đến khu Ná Mối thôn Quang Hùng (thửa 116,60; tờ bản đồ số 129) | 800.000 |
| Đoạn tiếp theo từ Ao Kèn (thửa số và thửa 85, tờ bản đồ số 180) đến tràn Khe Heo (thửa số và 184, tờ bản đồ số 175) | 300.000 |
| Đường thôn Quang Hùng Điểm đầu tiếp giáp đường 520B (thửa đất số 344, tờ bản đồ số đến thửa đất số 454, tờ bản đồ số 164) | 300.000 |
| Đoạn từ tràn Khe Heo (thửa số và thửa đến giáp ranh xã Thanh Xuân cũ, tờ bản đồ số 175) | 250.000 |
| Đoạn tiếp theo từ cống Khe Tạng, tờ bản đồ số đến ao Kèn thửa số và (tờ bản đồ số 180) | 400.000 |
| Đường thôn Quang Hùng đi xã Thanh Xuân (thửa 490,491; tờ bản đồ số 164) đến ranh giới xã Thanh Xuân | 400.000 |
| Đường thôn Quang Hùng Điểm đầu tiếp giáp đường 520B (nhà ông Lương Ngọc Quang (thửa số 707, tờ bản đồ số 164) đến thửa đất số 492, tờ bản đồ số 164) nhà ông Hà Văn Ngoan | 400.000 |
| Đường thôn Tân Phong đi xã Thanh Lâm từ ngã ba làng Mèn (thửa 165, 266; tờ bản đồ số 139) đến ranh giới xã Thanh Lâm | 500.000 |
| Đường nội bộ thôn Tân Hòa: Đoạn từ nhà ông Thanh (thửa số 154, tờ bản đồ 19) đến hết nhà ông Tươi (thửa số 383, tờ bản đồ 19) | 130.000 |
| Đường đi hôn Thanh Sơn: Đoạn từ Trại giam Thanh Lâm - Phân trại C3 đến hết thôn | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo từ nhà ông Tâm (thửa 673, tờ bản đồ 12) đến nhà ông Tuấn (thửa 309, tờ bản đồ 12) | 900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quyền (thửa 135, tờ bản đồ 4) đến hết nhà ông Quang (thửa số 2, tờ bản đồ 5) | 130.000 |
| Đoạn từ ngã ba làng Lự (thửa số và 64, tờ bản đồ số 179) đến sông Chàng Tràn làng Chảo (tờ bản đồ số 179) | 250.000 |
| và thửa 13, tờ bản đồ số 148) đường qua thôn Làng Kha Đến giáp ranh xã Thanh Hòa (cũ) và xã Thanh Phong (cũ) (thửa số và | 250.000 |
| Đoạn từ sông Chàng Tràn làng Chảo (thửa số và thửa 730, tờ bản đồ số 179) đến giáp ranh xã Thanh Phong cũ | 250.000 |
| Đoạn từ thửa và thửa đến sông Chàng Tràn làng Chảo Xắng | 200.000 |
| Đoạn từ ranh giới Trại giam Thanh Lâm đến nhà ông Tiến thôn Tân Hiệp (thửa 703, tờ bản đồ 12) | 800.000 |
| Đường nội bộ thôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Hồng (thửa 278, tờ bản đồ số 4) đi theo trục đường bê tông đến hết nhà ông Tiến (thửa số 131, tờ bản đồ 11) | 130.000 |
| Đoạn từ ngã ba đầu làng Kha (thửa số và thửa 98, tờ bản đồ số 196) đến Trường Cấp II (thửa số 458, tờ bản đồ số 188) | 250.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Thanh Phong | 100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Văn Phúc (thửa 340, tờ 12) đến Nhà văn hóa thôn tân hiệp (thửa 496, tờ 12) | 130.000 |
| Đường Thanh Hòa - Thanh Lâm: Đoạn từ nhà bà Liên (thửa số 10, tờ bản đồ 4) đến ranh giới xã Thanh Lâm cũ | 500.000 |
| Đường liên thôn Tân Hiệp: Đoạn từ nhà ông Lữ Hồng Quê (thửa 369, tờ đến thửa 410; 413, tờ 12) | 130.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thạch (thửa số 42, tờ bản đồ 12) đến hết nhà ông Đức (thửa 314, tờ bản đồ 12) | 130.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chính (thửa 37, tờ bản đồ 11) đi qua Nhà văn hoá thôn đến hết nhà ông Hiển (thửa số 161, tờ bản đồ 4) | 100.000 |
| Đoạn tiếp theo từ (thửa số 250, tờ bản đồ số 12) đến ranh giới xã Thanh Phong cũ | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| thửa 13, tờ bản đồ số 148) đường qua thôn Làng Kha Đến giáp ranh xã Thanh Hòa (cũ) và xã Thanh Phong (cũ) (thửa số và thửa số 49, tờ bản đồ số 140) | 100.000 |
| Đoạn từ ranh giới Trại giam Thanh Lâm đến nhà ông Tiến thôn Tân Hiệp (thửa 703, tờ bản đồ 12) | 320.000 |
| Đoạn tiếp theo từ nhà ông Tâm (thửa 673, tờ bản đồ 12) đến nhà ông Tuấn (thửa 309, tờ bản đồ 12) | 360.000 |
| Đoạn từ ngã ba đầu làng Kha (thửa số và thửa 98, tờ bản đồ số 196) đến Trường Cấp II (thửa số 458, tờ bản đồ số 188) | 100.000 |
| Đoạn từ sông Chàng Tràn làng Chảo (thửa số và thửa 730, tờ bản đồ số 179) đến giáp ranh xã Thanh Phong cũ | 100.000 |
| Đoạn từ giáp (thửa số và 71, tờ bản đồ số 212) đến cống Khe Tạng (thửa số và 705, tờ bản đồ số 197) | 200.000 |
| Đoạn từ tràn Khe Heo (thửa số và thửa đến giáp ranh xã Thanh Xuân cũ, tờ bản đồ số 175) | 100.000 |
| thửa 615; tờ bản đồ số 124) đến ranh giới xã Thanh Quân (thửa 39,33; tờ bản đồ số 117) | 109.000 |
| Đường liên thôn Đoạn từ thửa và thửa đến sông Chàng Tràn làng Chảo Xắng | 80.000 |
| Đoạn tiếp theo từ thôn Tân Phong (thửa 691,693, tờ bản đồ số 138) đến thôn Hai Huân cống nước qua đường Hời Tọc (thửa 119,131; tờ bản đồ số130) | 152.000 |
| Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân. Đoạn từ giáp xã Xuân Quỳ đến cầu ông Quang Quế (thửa số và 69, tờ bản đồ số 212) | 80.000 |
| Đoạn từ ranh giới xã Thanh Hòa đến tràn nhà Nghĩa Nga thôn Tân Phong (thửa 161,163; tờ bản đồ số 138) | 109.000 |
| Đoạn tiếp theo từ cống Khe Tạng, tờ bản đồ số đến ao Kèn thửa số và (tờ bản đồ số 180) | 160.000 |
| Đường thôn Quang Hùng Điểm đầu tiếp giáp đường 520B (thửa đất số 344, tờ bản đồ số đến thửa đất số 454, tờ bản đồ số 164) | 120.000 |
| Đoạn tiếp theo từ Ao Kèn (thửa số và thửa 85, tờ bản đồ số 180) đến tràn Khe Heo (thửa số và 184, tờ bản đồ số 175) | 120.000 |
| Đường thôn Quang Hùng đi xã Thanh Xuân (thửa 490,491; tờ bản đồ số 164) đến ranh giới xã Thanh Xuân | 87.000 |
| Đường thôn Tân Phong đi xã Thanh Lâm từ ngã ba làng Mèn (thửa 165, 266; tờ bản đồ số 139) đến ranh giới xã Thanh Lâm | 87.000 |
| Đường thôn Quang Hùng Điểm đầu tiếp giáp đường 520B (nhà ông Lương Ngọc Quang (thửa số 707, tờ bản đồ số 164) đến thửa đất số 492, tờ bản đồ số 164) nhà ông Hà Văn Ngoan | 160.000 |
| Đoạn tiếp theo từ thôn Hai Huân (thửa 94,118; tờ bản đồ số 130) đến khu Ná Mối thôn Quang Hùng (thửa 116,60; tờ bản đồ số 129) | 174.000 |
| Đoạn từ ngã ba làng Lự (thửa số và 64, tờ bản đồ số 179) đến sông Chàng Tràn làng Chảo (tờ bản đồ số 179) | 100.000 |
| Đường liên thôn Tân Hiệp: Đoạn từ nhà ông Lữ Hồng Quê (thửa 369, tờ đến thửa 410; 413, tờ 12) | 52.000 |
| Đường nội bộ thôn Tân Hòa: Đoạn từ nhà ông Thanh (thửa số 154, tờ bản đồ 19) đến hết nhà ông Tươi (thửa số 383, tờ bản đồ 19) | 52.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Văn Phúc (thửa 340, tờ 12) đến Nhà văn hóa thôn tân hiệp (thửa 496, tờ 12) | 52.000 |
| Đường đi hôn Thanh Sơn: Đoạn từ Trại giam Thanh Lâm - Phân trại C3 đến hết thôn | 87.000 |
| Đường nội bộ thôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Hồng (thửa 278, tờ bản đồ số 4) đi theo trục đường bê tông đến hết nhà ông Tiến (thửa số 131, tờ bản đồ 11) | 52.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Thanh Phong | 40.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quyền (thửa 135, tờ bản đồ 4) đến hết nhà ông Quang (thửa số 2, tờ bản đồ 5) | 52.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chính (thửa 37, tờ bản đồ 11) đi qua Nhà văn hoá thôn đến hết nhà ông Hiển (thửa số 161, tờ bản đồ 4) | 40.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thạch (thửa số 42, tờ bản đồ 12) đến hết nhà ông Đức (thửa 314, tờ bản đồ 12) | 52.000 |
| Đoạn tiếp theo từ (thửa số 250, tờ bản đồ số 12) đến ranh giới xã Thanh Phong cũ | 109.000 |
| Đường Thanh Hòa - Thanh Lâm: Đoạn từ nhà bà Liên (thửa số 10, tờ bản đồ 4) đến ranh giới xã Thanh Lâm cũ | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ ngã ba làng Lự (thửa số và 64, tờ bản đồ số 179) đến sông Chàng Tràn làng Chảo (tờ bản đồ số 179) | 45.000 |
| Đoạn từ ngã ba đầu làng Kha (thửa số và thửa 98, tờ bản đồ số 196) đến Trường Cấp II (thửa số 458, tờ bản đồ số 188) | 90.000 |
| Đoạn từ sông Chàng Tràn làng Chảo (thửa số và thửa 730, tờ bản đồ số 179) đến giáp ranh xã Thanh Phong cũ | 756.000 |
| Đoạn từ tràn Khe Heo (thửa số và thửa đến giáp ranh xã Thanh Xuân cũ, tờ bản đồ số 175) | 110.000 |
| thửa 13, tờ bản đồ số 148) đường qua thôn Làng Kha Đến giáp ranh xã Thanh Hòa (cũ) và xã Thanh Phong (cũ) (thửa số và thửa số 49, tờ bản đồ số 140) | 26.000 |
| Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân. Đoạn từ giáp xã Xuân Quỳ đến cầu ông Quang Quế (thửa số và 69, tờ bản đồ số 212) | 68.000 |
| Đoạn tiếp theo từ thôn Quang Hùng (thửa 59;tờ bản đồ số và | 129.000 |
| Đoạn tiếp theo từ cống Khe Tạng, tờ bản đồ số đến ao Kèn thửa số và (tờ bản đồ số 180) | 197.000 |
| Đoạn tiếp theo từ Ao Kèn (thửa số và thửa 85, tờ bản đồ số 180) đến tràn Khe Heo (thửa số và 184, tờ bản đồ số 175) | 58.000 |
| A.3 XÃ THANH HÒA CŨ | 682.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.