Bảng giá đất Xã Thanh Phong, Thanh Hóa từ 01/01/2026

97 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thanh Phong là 900.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân., Đoạn tiếp theo từ nhà ông Tâm (thửa 673, tờ bản đồ 12) đến nhà ông Tuấn (thửa 309, tờ bản đồ 12)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 145
30.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân.Đường Thanh Hòa - Thanh Lâm: Đoạn từ nhà bà Liên (thửa số 10, tờ bản đồ 4) đến ranh giới xã Thanh Lâm cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 1.5
500.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân.Đoạn từ ranh giới xã Thanh Hòa đến tràn nhà Nghĩa Nga thôn Tân Phong (thửa 161,163; tờ bản đồ số 138)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ THANH PHONG CŨ
Mục 1.1
600.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân.Đoạn tiếp theo từ (thửa số 250, tờ bản đồ số 12) đến ranh giới xã Thanh Phong cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 1.3
800.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân.Đoạn tiếp theo từ thôn Tân Phong (thửa 691,693, tờ bản đồ số 138) đến thôn Hai Huân cống nước qua đường Hời Tọc (thửa 119,131; tờ bản đồ số 130)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ THANH PHONG CŨ
Mục 1.2
700.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân.Đoạn từ ranh giới Trại giam Thanh Lâm đến nhà ông Tiến thôn Tân Hiệp (thửa 703, tờ bản đồ 12)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 1.1
800.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân.Đoạn tiếp theo từ thôn Hai Huân (thửa 94,118; tờ bản đồ số 130) đến khu Ná Mối thôn Quang Hùng (thửa 116,60; tờ bản đồ số 129)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ THANH PHONG CŨ
Mục 1.3
800.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân.Đoạn tiếp theo từ nhà ông Tâm (thửa 673, tờ bản đồ 12) đến nhà ông Tuấn (thửa 309, tờ bản đồ 12)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 1.2
900.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân.Đường đi hôn Thanh Sơn: Đoạn từ Trại giam Thanh Lâm - Phân trại C3 đến hết thôn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 1.4
600.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân.Đoạn tiếp theo từ thôn Quang Hùng (thửa 59;tờ bản đồ số 129 và thửa 615; tờ bản đồ số 124) đến ranh giới xã Thanh Quân (thửa 39,33; tờ bản đồ số 117)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ THANH PHONG CŨ
Mục 1.4
600.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân.Đoạn từ giáp (thửa số 70 và 71, tờ bản đồ số 212) đến cống Khe Tạng (thửa số 704 và 705, tờ bản đồ số 197)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ THANH LÂM CŨ
Mục 1.2
500.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân.Đoạn tiếp theo từ cống Khe Tạng, tờ bản đồ số 197 đến ao Kèn thửa số 108 và 125 (tờ bản đồ số 180)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ THANH LÂM CŨ
Mục 1.3
400.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân.Đoạn từ tràn Khe Heo (thửa số 94 và thửa 110 đến giáp ranh xã Thanh Xuân cũ, tờ bản đồ số 175)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ THANH LÂM CŨ
Mục 1.5
250.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân.Đoạn từ giáp xã Xuân Quỳ đến cầu ông Quang Quế (thửa số 68 và 69, tờ bản đồ số 212)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ THANH LÂM CŨ
Mục 1.1
200.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân.Đoạn tiếp theo từ Ao Kèn (thửa số 58 và thửa 85, tờ bản đồ số 180) đến tràn Khe Heo (thửa số 118 và 184, tờ bản đồ số 175)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ THANH LÂM CŨ
Mục 1.4
300.000
Đường liên thônĐoạn từ ngã ba thôn Đoàn Trung 2 (thửa số 294, tờ bản đồ số 142 và thửa 13, tờ bản đồ số 148) đường qua thôn Làng Kha Đến giáp ranh xã Thanh Hòa (cũ) và xã Thanh Phong (cũ) (thửa số 26 và thửa số 49, tờ bản đồ số 140)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ THANH LÂM CŨ
Mục 2.4
250.000
Đường liên thônĐường thôn Quang Hùng đi xã Thanh Xuân (thửa 490,491; tờ bản đồ số 164) đến ranh giới xã Thanh Xuân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ THANH PHONG CŨ
Mục 2.1
400.000
Đường liên thônĐường thôn Tân Phong đi xã Thanh Lâm từ ngã ba làng Mèn (thửa 165, 266; tờ bản đồ số 139) đến ranh giới xã Thanh Lâm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ THANH PHONG CŨ
Mục 2.2
500.000
Đường liên thônĐường thôn Quang Hùng Điểm đầu tiếp giáp đường 520B (nhà ông Lương Ngọc Quang (thửa số 707, tờ bản đồ số 164) đến thửa đất số 492, tờ bản đồ số 164) nhà ông Hà Văn Ngoan
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ THANH PHONG CŨ
Mục 2.3
400.000
Đường liên thônĐoạn từ sông Chàng Tràn làng Chảo (thửa số 756 và thửa 730, tờ bản đồ số 179) đến giáp ranh xã Thanh Phong cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ THANH LÂM CŨ
Mục 2.3
250.000
Đường liên thônĐoạn từ ngã ba đầu làng Kha (thửa số 90 và thửa 98, tờ bản đồ số 196) đến Trường Cấp II (thửa số 458, tờ bản đồ số 188)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ THANH LÂM CŨ
Mục 2.5
250.000
Đường liên thônĐoạn từ ngã ba làng Lự 2 (thửa số 45 và 64, tờ bản đồ số 179) đến sông Chàng Tràn làng Chảo (tờ bản đồ số 179)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ THANH LÂM CŨ
Mục 2.2
250.000
Đường liên thônĐường thôn Quang Hùng Điểm đầu tiếp giáp đường 520B (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 164 đến thửa đất số 454, tờ bản đồ số 164)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ THANH PHONG CŨ
Mục 2.4
300.000
Đường liên thônĐoạn từ thửa 96 và thửa 124 đến sông Chàng Tràn làng Chảo Xắng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ THANH LÂM CŨ
Mục 2.1
200.000
Đường liên thôn:Đoạn từ nhà ông Chính (thửa 37, tờ bản đồ 11) đi qua Nhà văn hoá thôn đến hết nhà ông Hiển (thửa số 161, tờ bản đồ 4)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 2.2
100.000
Đường liên thôn:Đường nội bộ thôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Hồng (thửa 278, tờ bản đồ số 4) đi theo trục đường bê tông đến hết nhà ông Tiến (thửa số 131, tờ bản đồ 11)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 2.1
130.000
Đường liên thôn:Đường nội bộ thôn Tân Hòa: Đoạn từ nhà ông Thanh (thửa số 154, tờ bản đồ 19) đến hết nhà ông Tươi (thửa số 383, tờ bản đồ 19)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 2.7
130.000
Đường liên thôn:Đoạn từ nhà ông Quyền (thửa 135, tờ bản đồ 4) đến hết nhà ông Quang (thửa số 2, tờ bản đồ 5)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 2.3
130.000
Đường liên thôn:Đường liên thôn Tân Hiệp: Đoạn từ nhà ông Lữ Hồng Quê (thửa 369, tờ 12 đến thửa 410; 413, tờ 12)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 2.4
130.000
Đường liên thôn:Đoạn từ nhà ông Thạch (thửa số 42, tờ bản đồ 12) đến hết nhà ông Đức (thửa 314, tờ bản đồ 12)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 2.6
130.000
Đường liên thôn:Đoạn từ nhà ông Lê Văn Phúc (thửa 340, tờ 12) đến Nhà văn hóa thôn tân hiệp (thửa 496, tờ 12)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 2.5
130.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Thanh Phong
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 3
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 145
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân.Đoạn tiếp theo từ thôn Quang Hùng (thửa 59;tờ bản đồ số 129 và thửa 615; tờ bản đồ số 124) đến ranh giới xã Thanh Quân (thửa 39,33; tờ bản đồ số 117)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ THANH PHONG CŨ
Mục 1.4
109.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân.Đoạn tiếp theo từ nhà ông Tâm (thửa 673, tờ bản đồ 12) đến nhà ông Tuấn (thửa 309, tờ bản đồ 12)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 1.2
360.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân.Đường đi hôn Thanh Sơn: Đoạn từ Trại giam Thanh Lâm - Phân trại C3 đến hết thôn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 1.4
87.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân.Đoạn tiếp theo từ thôn Tân Phong (thửa 691,693, tờ bản đồ số 138) đến thôn Hai Huân cống nước qua đường Hời Tọc (thửa 119,131; tờ bản đồ số130)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ THANH PHONG CŨ
Mục 1.2
152.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân.Đoạn từ ranh giới Trại giam Thanh Lâm đến nhà ông Tiến thôn Tân Hiệp (thửa 703, tờ bản đồ 12)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 1.1
320.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân.Đoạn tiếp theo từ (thửa số 250, tờ bản đồ số 12) đến ranh giới xã Thanh Phong cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 1.3
109.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân.Đoạn từ ranh giới xã Thanh Hòa đến tràn nhà Nghĩa Nga thôn Tân Phong (thửa 161,163; tờ bản đồ số 138)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ THANH PHONG CŨ
Mục 1.1
109.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân.Đoạn tiếp theo từ thôn Hai Huân (thửa 94,118; tờ bản đồ số 130) đến khu Ná Mối thôn Quang Hùng (thửa 116,60; tờ bản đồ số 129)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ THANH PHONG CŨ
Mục 1.3
174.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân.Đường Thanh Hòa - Thanh Lâm: Đoạn từ nhà bà Liên (thửa số 10, tờ bản đồ 4) đến ranh giới xã Thanh Lâm cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 1.5
65.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân.Đoạn từ giáp xã Xuân Quỳ đến cầu ông Quang Quế (thửa số 68 và 69, tờ bản đồ số 212)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ THANH LÂM CŨ
Mục 1.1
80.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân.Đoạn tiếp theo từ Ao Kèn (thửa số 58 và thửa 85, tờ bản đồ số 180) đến tràn Khe Heo (thửa số 118 và 184, tờ bản đồ số 175)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ THANH LÂM CŨ
Mục 1.4
120.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân.Đoạn từ giáp (thửa số 70 và 71, tờ bản đồ số 212) đến cống Khe Tạng (thửa số 704 và 705, tờ bản đồ số 197)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ THANH LÂM CŨ
Mục 1.2
200.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân.Đoạn tiếp theo từ cống Khe Tạng, tờ bản đồ số 197 đến ao Kèn thửa số 108 và 125 (tờ bản đồ số 180)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ THANH LÂM CŨ
Mục 1.3
160.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân.Đoạn từ tràn Khe Heo (thửa số 94 và thửa 110 đến giáp ranh xã Thanh Xuân cũ, tờ bản đồ số 175)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ THANH LÂM CŨ
Mục 1.5
100.000
Đường liên thônĐoạn từ ngã ba thôn Đoàn Trung 2 (thửa số 294, tờ bản đồ số 142 và thửa 13, tờ bản đồ số 148) đường qua thôn Làng Kha Đến giáp ranh xã Thanh Hòa (cũ) và xã Thanh Phong (cũ) (thửa số 26 và thửa số 49, tờ bản đồ số 140)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ THANH LÂM CŨ
Mục 2.4
100.000
Đường liên thônĐoạn từ thửa 96 và thửa 124 đến sông Chàng Tràn làng Chảo Xắng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ THANH LÂM CŨ
Mục 2.1
80.000
Đường liên thônĐường thôn Quang Hùng Điểm đầu tiếp giáp đường 520B (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 164 đến thửa đất số 454, tờ bản đồ số 164)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ THANH PHONG CŨ
Mục 2.4
120.000
Đường liên thônĐường thôn Quang Hùng đi xã Thanh Xuân (thửa 490,491; tờ bản đồ số 164) đến ranh giới xã Thanh Xuân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ THANH PHONG CŨ
Mục 2.1
87.000
Đường liên thônĐoạn từ ngã ba làng Lự 2 (thửa số 45 và 64, tờ bản đồ số 179) đến sông Chàng Tràn làng Chảo (tờ bản đồ số 179)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ THANH LÂM CŨ
Mục 2.2
100.000
Đường liên thônĐường thôn Quang Hùng Điểm đầu tiếp giáp đường 520B (nhà ông Lương Ngọc Quang (thửa số 707, tờ bản đồ số 164) đến thửa đất số 492, tờ bản đồ số 164) nhà ông Hà Văn Ngoan
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ THANH PHONG CŨ
Mục 2.3
160.000
Đường liên thônĐường thôn Tân Phong đi xã Thanh Lâm từ ngã ba làng Mèn (thửa 165, 266; tờ bản đồ số 139) đến ranh giới xã Thanh Lâm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ THANH PHONG CŨ
Mục 2.2
87.000
Đường liên thônĐoạn từ ngã ba đầu làng Kha (thửa số 90 và thửa 98, tờ bản đồ số 196) đến Trường Cấp II (thửa số 458, tờ bản đồ số 188)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ THANH LÂM CŨ
Mục 2.5
100.000
Đường liên thônĐoạn từ sông Chàng Tràn làng Chảo (thửa số 756 và thửa 730, tờ bản đồ số 179) đến giáp ranh xã Thanh Phong cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ THANH LÂM CŨ
Mục 2.3
100.000
Đường liên thôn:Đường nội bộ thôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Hồng (thửa 278, tờ bản đồ số 4) đi theo trục đường bê tông đến hết nhà ông Tiến (thửa số 131, tờ bản đồ 11)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 2.1
52.000
Đường liên thôn:Đường liên thôn Tân Hiệp: Đoạn từ nhà ông Lữ Hồng Quê (thửa 369, tờ 12 đến thửa 410; 413, tờ 12)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 2.4
52.000
Đường liên thôn:Đường nội bộ thôn Tân Hòa: Đoạn từ nhà ông Thanh (thửa số 154, tờ bản đồ 19) đến hết nhà ông Tươi (thửa số 383, tờ bản đồ 19)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 2.7
52.000
Đường liên thôn:Đoạn từ nhà ông Thạch (thửa số 42, tờ bản đồ 12) đến hết nhà ông Đức (thửa 314, tờ bản đồ 12)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 2.6
52.000
Đường liên thôn:Đoạn từ nhà ông Quyền (thửa 135, tờ bản đồ 4) đến hết nhà ông Quang (thửa số 2, tờ bản đồ 5)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 2.3
52.000
Đường liên thôn:Đoạn từ nhà ông Chính (thửa 37, tờ bản đồ 11) đi qua Nhà văn hoá thôn đến hết nhà ông Hiển (thửa số 161, tờ bản đồ 4)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 2.2
40.000
Đường liên thôn:Đoạn từ nhà ông Lê Văn Phúc (thửa 340, tờ 12) đến Nhà văn hóa thôn tân hiệp (thửa 496, tờ 12)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 2.5
52.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Thanh Phong
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 3
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân.Đoạn tiếp theo từ (thửa số 250, tờ bản đồ số 12) đến ranh giới xã Thanh Phong cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 1.3
109.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân.Đường đi hôn Thanh Sơn: Đoạn từ Trại giam Thanh Lâm - Phân trại C3 đến hết thôn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 1.4
87.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân.Đoạn tiếp theo từ thôn Tân Phong (thửa 691,693, tờ bản đồ số 138) đến thôn Hai Huân cống nước qua đường Hời Tọc (thửa 119,131; tờ bản đồ số130)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ THANH PHONG CŨ
Mục 1.2
152.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân.Đoạn từ ranh giới xã Thanh Hòa đến tràn nhà Nghĩa Nga thôn Tân Phong (thửa 161,163; tờ bản đồ số 138)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ THANH PHONG CŨ
Mục 1.1
109.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân.Đoạn tiếp theo từ thôn Hai Huân (thửa 94,118; tờ bản đồ số 130) đến khu Ná Mối thôn Quang Hùng (thửa 116,60; tờ bản đồ số 129)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ THANH PHONG CŨ
Mục 1.3
174.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân.Đoạn tiếp theo từ nhà ông Tâm (thửa 673, tờ bản đồ 12) đến nhà ông Tuấn (thửa 309, tờ bản đồ 12)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 1.2
360.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân.Đoạn từ ranh giới Trại giam Thanh Lâm đến nhà ông Tiến thôn Tân Hiệp (thửa 703, tờ bản đồ 12)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 1.1
320.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân.Đoạn tiếp theo từ thôn Quang Hùng (thửa 59;tờ bản đồ số 129 và thửa 615; tờ bản đồ số 124) đến ranh giới xã Thanh Quân (thửa 39,33; tờ bản đồ số 117)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ THANH PHONG CŨ
Mục 1.4
109.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân.Đường Thanh Hòa - Thanh Lâm: Đoạn từ nhà bà Liên (thửa số 10, tờ bản đồ 4) đến ranh giới xã Thanh Lâm cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 1.5
65.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân.Đoạn từ giáp (thửa số 70 và 71, tờ bản đồ số 212) đến cống Khe Tạng (thửa số 704 và 705, tờ bản đồ số 197)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ THANH LÂM CŨ
Mục 1.2
200.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân.Đoạn tiếp theo từ Ao Kèn (thửa số 58 và thửa 85, tờ bản đồ số 180) đến tràn Khe Heo (thửa số 118 và 184, tờ bản đồ số 175)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ THANH LÂM CŨ
Mục 1.4
120.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân.Đoạn từ tràn Khe Heo (thửa số 94 và thửa 110 đến giáp ranh xã Thanh Xuân cũ, tờ bản đồ số 175)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ THANH LÂM CŨ
Mục 1.5
100.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân.Đoạn tiếp theo từ cống Khe Tạng, tờ bản đồ số 197 đến ao Kèn thửa số 108 và 125 (tờ bản đồ số 180)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ THANH LÂM CŨ
Mục 1.3
160.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân.Đoạn từ giáp xã Xuân Quỳ đến cầu ông Quang Quế (thửa số 68 và 69, tờ bản đồ số 212)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ THANH LÂM CŨ
Mục 1.1
80.000
Đường liên thônĐường thôn Quang Hùng Điểm đầu tiếp giáp đường 520B (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 164 đến thửa đất số 454, tờ bản đồ số 164)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ THANH PHONG CŨ
Mục 2.4
120.000
Đường liên thônĐoạn từ sông Chàng Tràn làng Chảo (thửa số 756 và thửa 730, tờ bản đồ số 179) đến giáp ranh xã Thanh Phong cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ THANH LÂM CŨ
Mục 2.3
100.000
Đường liên thônĐoạn từ ngã ba làng Lự 2 (thửa số 45 và 64, tờ bản đồ số 179) đến sông Chàng Tràn làng Chảo (tờ bản đồ số 179)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ THANH LÂM CŨ
Mục 2.2
100.000
Đường liên thônĐoạn từ ngã ba thôn Đoàn Trung 2 (thửa số 294, tờ bản đồ số 142 và thửa 13, tờ bản đồ số 148) đường qua thôn Làng Kha Đến giáp ranh xã Thanh Hòa (cũ) và xã Thanh Phong (cũ) (thửa số 26 và thửa số 49, tờ bản đồ số 140)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ THANH LÂM CŨ
Mục 2.4
100.000
Đường liên thônĐường thôn Quang Hùng đi xã Thanh Xuân (thửa 490,491; tờ bản đồ số 164) đến ranh giới xã Thanh Xuân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ THANH PHONG CŨ
Mục 2.1
87.000
Đường liên thônĐoạn từ ngã ba đầu làng Kha (thửa số 90 và thửa 98, tờ bản đồ số 196) đến Trường Cấp II (thửa số 458, tờ bản đồ số 188)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ THANH LÂM CŨ
Mục 2.5
100.000
Đường liên thônĐoạn từ thửa 96 và thửa 124 đến sông Chàng Tràn làng Chảo Xắng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. XÃ THANH LÂM CŨ
Mục 2.1
80.000
Đường liên thônĐường thôn Quang Hùng Điểm đầu tiếp giáp đường 520B (nhà ông Lương Ngọc Quang (thửa số 707, tờ bản đồ số 164) đến thửa đất số 492, tờ bản đồ số 164) nhà ông Hà Văn Ngoan
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ THANH PHONG CŨ
Mục 2.3
160.000
Đường liên thônĐường thôn Tân Phong đi xã Thanh Lâm từ ngã ba làng Mèn (thửa 165, 266; tờ bản đồ số 139) đến ranh giới xã Thanh Lâm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. XÃ THANH PHONG CŨ
Mục 2.2
87.000
Đường liên thôn:Đoạn từ nhà ông Chính (thửa 37, tờ bản đồ 11) đi qua Nhà văn hoá thôn đến hết nhà ông Hiển (thửa số 161, tờ bản đồ 4)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 2.2
40.000
Đường liên thôn:Đoạn từ nhà ông Thạch (thửa số 42, tờ bản đồ 12) đến hết nhà ông Đức (thửa 314, tờ bản đồ 12)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 2.6
52.000
Đường liên thôn:Đoạn từ nhà ông Quyền (thửa 135, tờ bản đồ 4) đến hết nhà ông Quang (thửa số 2, tờ bản đồ 5)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 2.3
52.000
Đường liên thôn:Đoạn từ nhà ông Lê Văn Phúc (thửa 340, tờ 12) đến Nhà văn hóa thôn tân hiệp (thửa 496, tờ 12)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 2.5
52.000
Đường liên thôn:Đường nội bộ thôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Hồng (thửa 278, tờ bản đồ số 4) đi theo trục đường bê tông đến hết nhà ông Tiến (thửa số 131, tờ bản đồ 11)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 2.1
52.000
Đường liên thôn:Đường nội bộ thôn Tân Hòa: Đoạn từ nhà ông Thanh (thửa số 154, tờ bản đồ 19) đến hết nhà ông Tươi (thửa số 383, tờ bản đồ 19)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 2.7
52.000
Đường liên thôn:Đường liên thôn Tân Hiệp: Đoạn từ nhà ông Lữ Hồng Quê (thửa 369, tờ 12 đến thửa 410; 413, tờ 12)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 2.4
52.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Thanh Phong
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. XÃ THANH HÒA CŨ
Mục 3
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 145
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 145
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.