Bảng giá đất Xã Nguyệt Ấn, Thanh Hóa từ 01/01/2026

202 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nguyệt Ấn là 2.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 506E, Từ nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ, qua Nhà ông Sơn Hà đến nhà cô Lới làng Minh Thạch), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 107
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tỉnh lộ 506EĐoạn từ cầu Chẻ Mẻ đến ngã ba Lương Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
1.000.000
Tỉnh lộ 506ETừ giáp Kiên Thọ đến nhà ông Huệ Rèn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
800.000
Tỉnh lộ 506EĐoạn từ ngã ba Lương Bình đến nhà ông Minh Lương Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
800.000
Tỉnh lộ 506EĐoạn từ nhà ông Minh Lương Bình xã Nguyệt Ấn đến giáp đất làng Thượng xã Phùng Minh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
800.000
Tỉnh lộ 506ETừ nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ, qua Nhà ông Sơn Hà đến nhà cô Lới làng Minh Thạch
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
2.000.000
Tỉnh lộ 506ETừ nhà ông Huệ Rèn đến Ngã tư nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
2.000.000
Tỉnh lộ 506EĐoạn từ nhà Cô Lới làng Minh Thạch đến cầu Chẻ Mẻ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
1.500.000
Đoạn từ ngã ba làng Tráng đi làng Mết, làng Rẽ đến đất làng Chầm, xã Phùng Giáo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ
Mục 5
250.000
Từ nhà ông Thắng làng Môn đi qua trung tâm làng Môn đến giáp thôn Minh Lãi xã Phùng Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ
Mục 8
300.000
Đường từ suối nhà ông Phụng đi làng Tráng Vân Am
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ
Mục 3
350.000
Đoạn từ nhà ông Vân (làng Pheo) đến nhà ông Thăng (làng Pheo)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 18
400.000
Đoạn từ cầu Liếu đi nhà ông Quang thôn Đắm Vân Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ
Mục 6
350.000
Đoạn từ cổng làng Mới (cũ) đến nhà ông Trường làng Mới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 35
350.000
Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến đất làng Quên xã Phúc Thịnh (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 29
350.000
Đoạn từ nhà ông Phiên bến Liếu đến nhà ông Chí cầu Nan thôn Vân Thịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ
Mục 3
350.000
Đoạn từ ngã ba đội 4 đến Nhà ông Tược (ao đội 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 12
500.000
Ngã ba ông Định làng chầm đi làng rẽ xã Vân Am
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ
Mục 4
600.000
Đoạn từ kho phân Thanh Luật đến chân đập Đồng Tiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 3
1.500.000
Đoạn từ ngã ba Trường Mầm non khu lẽ làng Pheo đến Hồ Pheo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 38
350.000
Từ ngã ba nhà ông Quang đi khu hai Giao Thiện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ
Mục 9
250.000
Ngã ba làng lau (ông Đồng) đến ngã ba làng Phùng Sơn (bàn Vân Thái)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ
Mục 5
600.000
Đoạn từ suối Pheo đến nhà ông Khoa, ông Văn (làng Pheo)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 16
400.000
Đoạn từ nhà ông Sửu làng Lương Bình, xã Nguyệt Ấn (cũ) đến ngã ba làng Lau
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ
Mục 1
600.000
Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến nhà bà Hằng làng Bào xã Phúc Thịnh (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 30
400.000
Đoạn từ nhà chị Lan làng Xăm đến nhà anh Toàn làng Mới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 4
400.000
Đoạn từ nhà anh Phước đội 4 đến nhà ông Quân Bảng Lãng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 10
400.000
Đoạn từ cổng làng Mót đến giáp ngã ba đường nhựa NT3.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 33
400.000
Đoạn từ nhà anh Toàn làng Mới đến nhà bà Độ làng Mới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 5
400.000
Từ ngã ba nhà ông Quang (thôn Đắm Vân Giang) đến ngã ba nhóm hai thôn Thuận Bà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ
Mục 8
250.000
Ngã ba làng chuối (ông Phán) đi làng Rềnh xã Nguyệt Ấn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ
Mục 7
250.000
Đoạn từ nhà ông Trường làng Mới đến nhà ông Lưu làng Bứa xã Phùng Giáo.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 36
350.000
Chân dốc Cơ giới (Anh Dương) đến hết Nghĩa trang Nông Trường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 25
350.000
Đoạn từ ngã ba đường nhựa ông Chính làng Mới (cũ) đến giếng cổ làng Rềnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 34
350.000
Đường nhánh, ngõ, ngách còn lại trên địa bàn xã Nguyệt Ấn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục C
250.000
Nhà ông Toán (Môn Tía) đến nhà ông Tâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 20
500.000
Đoạn từ nhà ông Tược (ao đội 4) đến nhà ông Sang (đội 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 13
500.000
Đoạn từ nhà ông Nhạc đội 4 đến nhà anh Phước đội Bốn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 9
500.000
Đoạn từ đường vào làng Âm đi làng Tráng đến giáp đất xã Phùng Giáo (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ
Mục 2
350.000
Đoạn từ nhà ông phiên Bến Liếu đến đường vào làng Âm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ
Mục 1
700.000
Đoạn nhà ông Tâm đến nhà ông Dụng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 21
400.000
Đoạn từ cổng làng Ươu đến cổng làng Mót.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 32
400.000
Đoạn từ ngã ba Chợ Bằng đi làng Bằng qua làng Hợp Thành đến nhà ông Phong đội 3 (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ
Mục 2
600.000
Đoạn từ hết sân vận động đến chân dốc Cơ giới (Anh Dương)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 24
600.000
Các ngõ ngách thuộc các thôn trong xã có mặt cát ngõ từ 3 đến 5m trở lên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 26
350.000
Đoạn từ giáp đất Nông trường Sông Âm đến suối Pheo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 14
400.000
Đoạn từ nhà ông Thăng (làng Pheo) đến nhà ông Toán (Môn Tía)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 19
500.000
Đoạn nhà ông Dụng đến Kiên Thọ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 22
350.000
Đoạn từ nhà anh Lịch làng Mời đến nhà anh Đồng Bảng Lãng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 7
400.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Quang (thửa đất số 7, tờ bản đồ địa chính số 25) thôn Đắm Vân Giang đến nhà ông Môn (thửa đất số 21, tờ bản đồ địa chính số 33) thôn Thuận Bà, xã Vân Am (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ
Mục 12
250.000
Đoạn từ nhà ông Xích làng Môn Tía đến giáp đất làng Hoán Ngang xã Minh Tiến.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 37
350.000
Đoạn từ nhà ông Làn (liên cơ 1) đến nhà anh Tình làng Ươu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 1
2.000.000
Đoạn từ nhà ông Văn (làng Pheo) đến nhà ông Vân (làng Pheo)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 17
400.000
Đoạn từ nhà anh Đồng Bảng Lãng đến Nhà ông Nhạc đội 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 8
400.000
Đầu bãi Gò Đống (Đồng keo) đến hết nhà ông Phượng (Đồng Cạn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 27
350.000
Các đường làng thôn Liên Cơ 1, Liên Cơ 2, Liên Cơ 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 28
400.000
Đoạn từ nhà bà Độ làng Mới đến nhà anh Toàn làng Xăm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 6
400.000
Đoan từ nhà ông Quân Bảng Lãng đến giáp đất xã Phùng Giáo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 11
400.000
Từ trạm điện số 5 đi đến nhà ông Nga thôn Đóng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ
Mục 10
250.000
Đoạn Tử cầu nan đến ngã ba đi làng giỏi Thượng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ
Mục 7
250.000
Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến nghĩa Địa Liên Cơ 1,2,3.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 31
350.000
Từ ngã ba ông Kiều thôn Giỏi đi Cao Sơn đến giáp đất xã Mỹ Tân (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ
Mục 11
250.000
Đoạn từ nhà anh Tình Làng ươu đến Kho phân Thanh Luật
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 2
2.000.000
Đoạn từ trạm điện đến hết sân vận động Sông Âm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 23
700.000
Ngã ba làng lau (ông Đồng) đi Nguyệt Sơn xã Nguyệt Ấn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ
Mục 6
350.000
Đoạn từ trạm điện làng mót đến hết nhà ông sáng làng Mót
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 15
400.000
Đoạn từ nhà ông Chí cầu Nan thôn Vân Thịnh đến giáp xã Cao Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ
Mục 4
350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 107
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tỉnh lộ 506ETừ nhà ông Huệ Rèn đến Ngã tư nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
435.000
Tỉnh lộ 506EĐoạn từ cầu Chẻ Mẻ đến ngã ba Lương Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
217.000
Tỉnh lộ 506EĐoạn từ nhà Cô Lới làng Minh Thạch đến cầu Chẻ Mẻ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
435.000
Tỉnh lộ 506EĐoạn từ ngã ba Lương Bình đến nhà ông Minh Lương Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
174.000
Tỉnh lộ 506EĐoạn từ nhà ông Minh Lương Bình xã Nguyệt Ấn đến giáp đất làng Thượng xã Phùng Minh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
130.000
Tỉnh lộ 506ETừ nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ, qua Nhà ông Sơn Hà đến nhà cô Lới làng Minh Thạch
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
522.000
Tỉnh lộ 506ETừ giáp Kiên Thọ đến nhà ông Huệ Rèn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
157.000
Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến nhà bà Hằng làng Bào xã Phúc Thịnh (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 30
152.000
Ngã ba làng lau (ông Đồng) đến ngã ba làng Phùng Sơn (bàn Vân Thái)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ
Mục 5
180.000
Từ ngã ba ông Kiều thôn Giỏi đi Cao Sơn đến giáp đất xã Mỹ Tân (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ
Mục 11
75.000
Ngã ba làng chuối (ông Phán) đi làng Rềnh xã Nguyệt Ấn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ
Mục 7
75.000
Đoạn từ cổng làng Ươu đến cổng làng Mót.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 32
152.000
Các ngõ ngách thuộc các thôn trong xã có mặt cát ngõ từ 3 đến 5m trở lên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 26
87.000
Các đường làng thôn Liên Cơ 1, Liên Cơ 2, Liên Cơ 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 28
152.000
Đoạn từ hết sân vận động đến chân dốc Cơ giới (Anh Dương)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 24
174.000
Nhà ông Toán (Môn Tía) đến nhà ông Tâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 20
152.000
Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến đất làng Quên xã Phúc Thịnh (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 29
109.000
Đoạn từ suối Pheo đến nhà ông Khoa, ông Văn (làng Pheo)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 16
87.000
Ngã ba ông Định làng chầm đi làng rẽ xã Vân Am
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ
Mục 4
180.000
Đoạn từ nhà anh Phước đội 4 đến nhà ông Quân Bảng Lãng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 10
130.000
Đoạn Tử cầu nan đến ngã ba đi làng giỏi Thượng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ
Mục 7
100.000
Đoạn từ nhà ông Làn (liên cơ 1) đến nhà anh Tình làng Ươu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 1
522.000
Đường từ suối nhà ông Phụng đi làng Tráng Vân Am
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ
Mục 3
87.000
Từ ngã ba nhà ông Quang đi khu hai Giao Thiện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ
Mục 9
75.000
Đoạn từ nhà chị Lan làng Xăm đến nhà anh Toàn làng Mới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 4
130.000
Đoạn từ ngã ba làng Tráng đi làng Mết, làng Rẽ đến đất làng Chầm, xã Phùng Giáo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ
Mục 5
87.000
Đầu bãi Gò Đống (Đồng keo) đến hết nhà ông Phượng (Đồng Cạn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 27
109.000
Đoạn từ nhà anh Toàn làng Mới đến nhà bà Độ làng Mới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 5
109.000
Đoạn từ ngã ba Chợ Bằng đi làng Bằng qua làng Hợp Thành đến nhà ông Phong đội 3 (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ
Mục 2
87.000
Ngã ba làng lau (ông Đồng) đi Nguyệt Sơn xã Nguyệt Ấn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ
Mục 6
105.000
Đoạn từ nhà anh Đồng Bảng Lãng đến Nhà ông Nhạc đội 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 8
130.000
Đoạn từ ngã ba đội 4 đến Nhà ông Tược (ao đội 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 12
196.000
Đoạn từ nhà ông Trường làng Mới đến nhà ông Lưu làng Bứa xã Phùng Giáo.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 36
87.000
Đoạn từ giáp đất Nông trường Sông Âm đến suối Pheo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 14
130.000
Đoạn từ đường vào làng Âm đi làng Tráng đến giáp đất xã Phùng Giáo (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ
Mục 2
109.000
Đoạn nhà ông Tâm đến nhà ông Dụng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 21
109.000
Đoạn từ nhà ông Sửu làng Lương Bình, xã Nguyệt Ấn (cũ) đến ngã ba làng Lau
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ
Mục 1
87.000
Đoạn từ nhà ông Vân (làng Pheo) đến nhà ông Thăng (làng Pheo)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 18
87.000
Đoạn từ ngã ba đường nhựa ông Chính làng Mới (cũ) đến giếng cổ làng Rềnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 34
130.000
Đoạn từ nhà ông Nhạc đội 4 đến nhà anh Phước đội Bốn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 9
196.000
Đoạn nhà ông Dụng đến Kiên Thọ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 22
109.000
Đoạn từ nhà ông Tược (ao đội 4) đến nhà ông Sang (đội 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 13
174.000
Đoạn từ nhà ông Thăng (làng Pheo) đến nhà ông Toán (Môn Tía)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 19
130.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Quang (thửa đất số 7, tờ bản đồ địa chính số 25) thôn Đắm Vân Giang đến nhà ông Môn (thửa đất số 21, tờ bản đồ địa chính số 33) thôn Thuận Bà, xã Vân Am (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ
Mục 12
75.000
Đoạn từ nhà ông Xích làng Môn Tía đến giáp đất làng Hoán Ngang xã Minh Tiến.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 37
109.000
Đoạn từ trạm điện đến hết sân vận động Sông Âm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 23
280.000
Đoạn từ trạm điện làng mót đến hết nhà ông sáng làng Mót
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 15
87.000
Từ nhà ông Thắng làng Môn đi qua trung tâm làng Môn đến giáp thôn Minh Lãi xã Phùng Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ
Mục 8
90.000
Từ ngã ba nhà ông Quang (thôn Đắm Vân Giang) đến ngã ba nhóm hai thôn Thuận Bà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ
Mục 8
75.000
Chân dốc Cơ giới (Anh Dương) đến hết Nghĩa trang Nông Trường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 25
109.000
Đoạn từ nhà ông Phiên bến Liếu đến nhà ông Chí cầu Nan thôn Vân Thịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ
Mục 3
130.000
Đoạn từ kho phân Thanh Luật đến chân đập Đồng Tiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 3
435.000
Đoạn từ nhà ông Văn (làng Pheo) đến nhà ông Vân (làng Pheo)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 17
87.000
Đoạn từ nhà ông Chí cầu Nan thôn Vân Thịnh đến giáp xã Cao Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ
Mục 4
109.000
Từ trạm điện số 5 đi đến nhà ông Nga thôn Đóng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ
Mục 10
75.000
Đoạn từ cầu Liếu đi nhà ông Quang thôn Đắm Vân Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ
Mục 6
130.000
Đoạn từ cổng làng Mót đến giáp ngã ba đường nhựa NT3.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 33
160.000
Đoạn từ ngã ba Trường Mầm non khu lẽ làng Pheo đến Hồ Pheo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 38
109.000
Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến nghĩa Địa Liên Cơ 1,2,3.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 31
87.000
Đường nhánh, ngõ, ngách còn lại trên địa bàn xã Nguyệt Ấn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục C
65.000
Đoạn từ cổng làng Mới (cũ) đến nhà ông Trường làng Mới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 35
109.000
Đoạn từ nhà ông phiên Bến Liếu đến đường vào làng Âm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ
Mục 1
87.000
Đoạn từ nhà anh Lịch làng Mời đến nhà anh Đồng Bảng Lãng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 7
109.000
Đoạn từ nhà anh Tình Làng ươu đến Kho phân Thanh Luật
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 2
478.000
Đoạn từ nhà bà Độ làng Mới đến nhà anh Toàn làng Xăm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 6
130.000
Đoan từ nhà ông Quân Bảng Lãng đến giáp đất xã Phùng Giáo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 11
87.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tỉnh lộ 506EĐoạn từ nhà Cô Lới làng Minh Thạch đến cầu Chẻ Mẻ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
435.000
Tỉnh lộ 506ETừ giáp Kiên Thọ đến nhà ông Huệ Rèn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
157.000
Tỉnh lộ 506ETừ nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ, qua Nhà ông Sơn Hà đến nhà cô Lới làng Minh Thạch
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
522.000
Tỉnh lộ 506ETừ nhà ông Huệ Rèn đến Ngã tư nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
435.000
Tỉnh lộ 506EĐoạn từ cầu Chẻ Mẻ đến ngã ba Lương Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
217.000
Tỉnh lộ 506EĐoạn từ nhà ông Minh Lương Bình xã Nguyệt Ấn đến giáp đất làng Thượng xã Phùng Minh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
130.000
Tỉnh lộ 506EĐoạn từ ngã ba Lương Bình đến nhà ông Minh Lương Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
174.000
Các đường làng thôn Liên Cơ 1, Liên Cơ 2, Liên Cơ 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 28
152.000
Đoạn từ hết sân vận động đến chân dốc Cơ giới (Anh Dương)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 24
174.000
Nhà ông Toán (Môn Tía) đến nhà ông Tâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 20
152.000
Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến đất làng Quên xã Phúc Thịnh (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 29
109.000
Đoạn từ suối Pheo đến nhà ông Khoa, ông Văn (làng Pheo)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 16
87.000
Ngã ba ông Định làng chầm đi làng rẽ xã Vân Am
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ
Mục 4
240.000
Đoạn từ nhà anh Phước đội 4 đến nhà ông Quân Bảng Lãng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 10
130.000
Đoạn Tử cầu nan đến ngã ba đi làng giỏi Thượng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ
Mục 7
100.000
Đoạn từ nhà ông Làn (liên cơ 1) đến nhà anh Tình làng Ươu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 1
522.000
Đường từ suối nhà ông Phụng đi làng Tráng Vân Am
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ
Mục 3
87.000
Từ ngã ba nhà ông Quang đi khu hai Giao Thiện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ
Mục 9
100.000
Đoạn từ nhà chị Lan làng Xăm đến nhà anh Toàn làng Mới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 4
130.000
Đoạn từ ngã ba làng Tráng đi làng Mết, làng Rẽ đến đất làng Chầm, xã Phùng Giáo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ
Mục 5
87.000
Đầu bãi Gò Đống (Đồng keo) đến hết nhà ông Phượng (Đồng Cạn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 27
109.000
Đoạn từ nhà anh Toàn làng Mới đến nhà bà Độ làng Mới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 5
109.000
Đoạn từ ngã ba Chợ Bằng đi làng Bằng qua làng Hợp Thành đến nhà ông Phong đội 3 (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ
Mục 2
87.000
Ngã ba làng lau (ông Đồng) đi Nguyệt Sơn xã Nguyệt Ấn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ
Mục 6
140.000
Đoạn từ nhà anh Đồng Bảng Lãng đến Nhà ông Nhạc đội 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 8
130.000
Đoạn từ ngã ba đội 4 đến Nhà ông Tược (ao đội 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 12
196.000
Đoạn từ nhà ông Trường làng Mới đến nhà ông Lưu làng Bứa xã Phùng Giáo.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 36
87.000
Đoạn từ giáp đất Nông trường Sông Âm đến suối Pheo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 14
130.000
Đoạn từ đường vào làng Âm đi làng Tráng đến giáp đất xã Phùng Giáo (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ
Mục 2
109.000
Đoạn nhà ông Tâm đến nhà ông Dụng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 21
109.000
Đoạn từ nhà ông Sửu làng Lương Bình, xã Nguyệt Ấn (cũ) đến ngã ba làng Lau
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ
Mục 1
87.000
Đoạn từ nhà ông Vân (làng Pheo) đến nhà ông Thăng (làng Pheo)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 18
87.000
Đoạn từ ngã ba đường nhựa ông Chính làng Mới (cũ) đến giếng cổ làng Rềnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 34
130.000
Đoạn từ nhà ông Nhạc đội 4 đến nhà anh Phước đội Bốn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 9
196.000
Đoạn nhà ông Dụng đến Kiên Thọ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 22
109.000
Đoạn từ nhà ông Tược (ao đội 4) đến nhà ông Sang (đội 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 13
174.000
Đoạn từ nhà anh Tình Làng ươu đến Kho phân Thanh Luật
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 2
478.000
Đoan từ nhà ông Quân Bảng Lãng đến giáp đất xã Phùng Giáo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 11
87.000
Ngã ba làng lau (ông Đồng) đến ngã ba làng Phùng Sơn (bàn Vân Thái)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ
Mục 5
240.000
Từ ngã ba ông Kiều thôn Giỏi đi Cao Sơn đến giáp đất xã Mỹ Tân (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ
Mục 11
100.000
Ngã ba làng chuối (ông Phán) đi làng Rềnh xã Nguyệt Ấn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ
Mục 7
100.000
Đoạn từ cổng làng Ươu đến cổng làng Mót.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 32
152.000
Các ngõ ngách thuộc các thôn trong xã có mặt cát ngõ từ 3 đến 5m trở lên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 26
87.000
Đoạn từ cổng làng Mới (cũ) đến nhà ông Trường làng Mới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 35
109.000
Đoạn từ nhà ông phiên Bến Liếu đến đường vào làng Âm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ
Mục 1
87.000
Đoạn từ nhà anh Lịch làng Mời đến nhà anh Đồng Bảng Lãng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 7
109.000
Đoạn từ nhà bà Độ làng Mới đến nhà anh Toàn làng Xăm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 6
130.000
Đoạn từ nhà ông Thăng (làng Pheo) đến nhà ông Toán (Môn Tía)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 19
130.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Quang (thửa đất số 7, tờ bản đồ địa chính số 25) thôn Đắm Vân Giang đến nhà ông Môn (thửa đất số 21, tờ bản đồ địa chính số 33) thôn Thuận Bà, xã Vân Am (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ
Mục 12
100.000
Đoạn từ nhà ông Xích làng Môn Tía đến giáp đất làng Hoán Ngang xã Minh Tiến.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 37
109.000
Đoạn từ trạm điện đến hết sân vận động Sông Âm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 23
280.000
Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến nhà bà Hằng làng Bào xã Phúc Thịnh (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 30
152.000
Đoạn từ trạm điện làng mót đến hết nhà ông sáng làng Mót
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 15
87.000
Từ nhà ông Thắng làng Môn đi qua trung tâm làng Môn đến giáp thôn Minh Lãi xã Phùng Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ
Mục 8
120.000
Từ ngã ba nhà ông Quang (thôn Đắm Vân Giang) đến ngã ba nhóm hai thôn Thuận Bà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ
Mục 8
100.000
Chân dốc Cơ giới (Anh Dương) đến hết Nghĩa trang Nông Trường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 25
109.000
Đoạn từ nhà ông Phiên bến Liếu đến nhà ông Chí cầu Nan thôn Vân Thịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ
Mục 3
130.000
Đoạn từ kho phân Thanh Luật đến chân đập Đồng Tiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 3
435.000
Đoạn từ nhà ông Văn (làng Pheo) đến nhà ông Vân (làng Pheo)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 17
87.000
Đoạn từ nhà ông Chí cầu Nan thôn Vân Thịnh đến giáp xã Cao Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ
Mục 4
109.000
Từ trạm điện số 5 đi đến nhà ông Nga thôn Đóng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ
Mục 10
100.000
Đoạn từ cầu Liếu đi nhà ông Quang thôn Đắm Vân Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ
Mục 6
130.000
Đoạn từ cổng làng Mót đến giáp ngã ba đường nhựa NT3.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 33
160.000
Đoạn từ ngã ba Trường Mầm non khu lẽ làng Pheo đến Hồ Pheo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 38
109.000
Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến nghĩa Địa Liên Cơ 1,2,3.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục 31
87.000
Đường nhánh, ngõ, ngách còn lại trên địa bàn xã Nguyệt Ấn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ
Mục C
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 107
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 107
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.