Bảng giá đất Xã Nguyệt Ấn, Thanh Hóa từ 01/01/2026

206 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nguyệt Ấn2.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ, qua Nhà ông Sơn Hà đến nhà cô Lới làng Minh Thạch), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (66 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ ngã ba Lương Bình đến nhà ông Minh Lương Bình174.000
Đoạn từ nhà ông phiên Bến Liếu đến đường vào làng Âm87.000
Đoạn từ kho phân Thanh Luật đến chân đập Đồng Tiến435.000
Ngã ba ông Định làng chầm đi làng rẽ xã Vân Am180.000
Ngã ba làng lau (ông Đồng) đi Nguyệt Sơn xã Nguyệt Ấn105.000
Đoạn từ nhà ông Phiên bến Liếu đến nhà ông Chí cầu Nan thôn Vân Thịnh130.000
Đoạn từ ngã ba làng Tráng đi làng Mết, làng Rẽ đến đất làng Chầm, xã Phùng Giáo87.000
Đoạn từ nhà anh Toàn làng Mới đến nhà bà Độ làng Mới109.000
Từ nhà ông Huệ Rèn đến Ngã tư nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ435.000
25) thôn Đắm Vân Giang đến nhà ông Môn (thửa đất số 21, tờ bản đồ75.000
Đoạn từ nhà ông Minh Lương Bình xã Nguyệt Ấn đến giáp đất làng Thượng xã Phùng Minh130.000
Từ ngã ba ông Kiều thôn Giỏi đi Cao Sơn đến giáp đất xã Mỹ Tân (cũ)75.000
Từ giáp Kiên Thọ đến nhà ông Huệ Rèn157.000
Đoạn từ nhà ông Sửu làng Lương Bình, xã Nguyệt Ấn (cũ) đến ngã ba làng Lau87.000
Ngã ba làng lau (ông Đồng) đến ngã ba làng Phùng Sơn (bàn Vân Thái)180.000
Đường từ suối nhà ông Phụng đi làng Tráng Vân Am87.000
Đoạn từ ngã ba Chợ Bằng đi làng Bằng qua làng Hợp Thành đến nhà ông Phong đội (cũ)87.000
Từ nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ, qua Nhà ông Sơn Hà đến nhà cô Lới làng Minh Thạch522.000
Từ nhà ông Thắng làng Môn đi qua trung tâm làng Môn đến giáp thôn Minh Lãi xã Phùng Minh90.000
Ngã ba làng chuối (ông Phán) đi làng Rềnh xã Nguyệt Ấn75.000
Đoạn từ nhà ông Làn (liên cơ 1) đến nhà anh Tình làng Ươu522.000
Đoạn từ nhà ông Chí cầu Nan thôn Vân Thịnh đến giáp xã Cao Ngọc109.000
Đoạn từ nhà chị Lan làng Xăm đến nhà anh Toàn làng Mới130.000
Đoạn từ đường vào làng Âm đi làng Tráng đến giáp đất xã Phùng Giáo (cũ)109.000
Từ trạm điện số đi đến nhà ông Nga thôn Đóng75.000
Đoạn từ nhà anh Tình Làng ươu đến Kho phân Thanh Luật478.000
Từ ngã ba nhà ông Quang (thôn Đắm Vân Giang) đến ngã ba nhóm hai thôn Thuận Bà75.000
Đoạn từ cầu Liếu đi nhà ông Quang thôn Đắm Vân Giang130.000
Đoạn từ nhà Cô Lới làng Minh Thạch đến cầu Chẻ Mẻ435.000
Đoạn từ cầu Chẻ Mẻ đến ngã ba Lương Bình217.000
Đoạn Tử cầu nan đến ngã ba đi làng giỏi Thượng100.000
Từ ngã ba nhà ông Quang đi khu hai Giao Thiện75.000
Đoạn từ nhà anh Phước đội đến nhà ông Quân Bảng Lãng130.000
Đoạn từ nhà ông Trường làng Mới đến nhà ông Lưu làng Bứa xã Phùng Giáo.87.000
Nhà ông Toán (Môn Tía) đến nhà ông Tâm152.000
Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến nhà bà Hằng làng Bào xã Phúc Thịnh (cũ)152.000
Chân dốc Cơ giới (Anh Dương) đến hết Nghĩa trang Nông Trường109.000
Đoạn từ trạm điện làng mót đến hết nhà ông sáng làng Mót87.000
Đoạn từ ngã ba đội đến Nhà ông Tược (ao đội 4)196.000
Đoạn từ nhà anh Lịch làng Mời đến nhà anh Đồng Bảng Lãng109.000
Đoạn từ nhà ông Tược (ao đội 4) đến nhà ông Sang (đội 4)174.000
Đoạn từ nhà bà Độ làng Mới đến nhà anh Toàn làng Xăm130.000
Các ngõ ngách thuộc các thôn trong xã có mặt cát ngõ từ đến 5m trở lên87.000
Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến đất làng Quên xã Phúc Thịnh (cũ)109.000
Đoạn từ nhà ông Nhạc đội đến nhà anh Phước đội Bốn196.000
Đoạn từ cổng làng Ươu đến cổng làng Mót.152.000
Đoạn từ cổng làng Mót đến giáp ngã ba đường nhựa NT3.160.000
Đoạn từ suối Pheo đến nhà ông Khoa, ông Văn (làng Pheo)87.000
Đoan từ nhà ông Quân Bảng Lãng đến giáp đất xã Phùng Giáo87.000
Đoạn từ trạm điện đến hết sân vận động Sông Âm280.000
Đoạn từ nhà ông Vân (làng Pheo) đến nhà ông Thăng (làng Pheo)87.000
Các đường làng thôn Liên Cơ 1, Liên Cơ 2, Liên Cơ152.000
Đoạn nhà ông Tâm đến nhà ông Dụng109.000
C Đường nhánh, ngõ, ngách còn lại trên địa bàn xã Nguyệt Ấn65.000
Đầu bãi Gò Đống (Đồng keo) đến hết nhà ông Phượng (Đồng Cạn)109.000
Đoạn từ nhà anh Đồng Bảng Lãng đến Nhà ông Nhạc đội130.000
Đoạn từ nhà ông Văn (làng Pheo) đến nhà ông Vân (làng Pheo)87.000
Đoạn từ nhà ông Xích làng Môn Tía đến giáp đất làng Hoán Ngang xã Minh Tiến.109.000
Đoạn từ cổng làng Mới (cũ) đến nhà ông Trường làng Mới109.000
Đoạn từ nhà ông Thăng (làng Pheo) đến nhà ông Toán (Môn Tía)130.000
Đoạn từ ngã ba Trường Mầm non khu lẽ làng Pheo đến Hồ Pheo109.000
Đoạn nhà ông Dụng đến Kiên Thọ109.000
Đoạn từ giáp đất Nông trường Sông Âm đến suối Pheo130.000
Đoạn từ ngã ba đường nhựa ông Chính làng Mới (cũ) đến giếng cổ làng Rềnh130.000
Đoạn từ hết sân vận động đến chân dốc Cơ giới (Anh Dương)174.000
Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến nghĩa Địa Liên Cơ 1,2,3.87.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ cầu Chẻ Mẻ đến ngã ba Lương Bình1.000.000
Đoạn từ cầu Liếu đi nhà ông Quang thôn Đắm Vân Giang350.000
Đoạn từ nhà ông Phiên bến Liếu đến nhà ông Chí cầu Nan thôn Vân Thịnh350.000
Đoạn từ nhà ông Minh Lương Bình xã Nguyệt Ấn đến giáp đất làng Thượng xã Phùng Minh800.000
Đoạn từ nhà ông Chí cầu Nan thôn Vân Thịnh đến giáp xã Cao Ngọc350.000
Đoạn từ nhà ông phiên Bến Liếu đến đường vào làng Âm700.000
Từ ngã ba nhà ông Quang (thôn Đắm Vân Giang) đến ngã ba nhóm hai thôn Thuận Bà250.000
Đoạn từ ngã ba Lương Bình đến nhà ông Minh Lương Bình800.000
Đoạn từ nhà Cô Lới làng Minh Thạch đến cầu Chẻ Mẻ1.500.000
Đoạn từ ngã ba làng Tráng đi làng Mết, làng Rẽ đến đất làng Chầm, xã Phùng Giáo250.000
Từ nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ, qua Nhà ông Sơn Hà đến nhà cô Lới làng Minh Thạch2.000.000
Đoạn từ đường vào làng Âm đi làng Tráng đến giáp đất xã Phùng Giáo (cũ)350.000
Từ giáp Kiên Thọ đến nhà ông Huệ Rèn800.000
Đoạn Tử cầu nan đến ngã ba đi làng giỏi Thượng250.000
Từ ngã ba nhà ông Quang đi khu hai Giao Thiện250.000
Từ nhà ông Huệ Rèn đến Ngã tư nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ2.000.000
Từ trạm điện số đi đến nhà ông Nga thôn Đóng250.000
Đoạn từ nhà ông Vân (làng Pheo) đến nhà ông Thăng (làng Pheo)400.000
Ngã ba ông Định làng chầm đi làng rẽ xã Vân Am600.000
Đoạn từ nhà anh Lịch làng Mời đến nhà anh Đồng Bảng Lãng400.000
Đoạn từ kho phân Thanh Luật đến chân đập Đồng Tiến1.500.000
Đoạn từ trạm điện đến hết sân vận động Sông Âm700.000
(cũ)250.000
Đoạn từ nhà anh Toàn làng Mới đến nhà bà Độ làng Mới400.000
Đoạn từ nhà ông Nhạc đội đến nhà anh Phước đội Bốn500.000
Nhà ông Toán (Môn Tía) đến nhà ông Tâm500.000
Đoạn từ nhà anh Phước đội đến nhà ông Quân Bảng Lãng400.000
Đoạn từ trạm điện làng mót đến hết nhà ông sáng làng Mót400.000
Đường từ suối nhà ông Phụng đi làng Tráng Vân Am350.000
thôn Minh Lãi xã Phùng Minh300.000
Chân dốc Cơ giới (Anh Dương) đến hết Nghĩa trang Nông Trường350.000
Ngã ba làng chuối (ông Phán) đi làng Rềnh xã Nguyệt Ấn250.000
Đoạn từ nhà ông Văn (làng Pheo) đến nhà ông Vân (làng Pheo)400.000
Đoạn từ nhà chị Lan làng Xăm đến nhà anh Toàn làng Mới400.000
Đoạn từ nhà anh Đồng Bảng Lãng đến Nhà ông Nhạc đội400.000
Đoan từ nhà ông Quân Bảng Lãng đến giáp đất xã Phùng Giáo400.000
Đoạn từ nhà ông Tược (ao đội 4) đến nhà ông Sang (đội 4)500.000
Đoạn từ nhà bà Độ làng Mới đến nhà anh Toàn làng Xăm400.000
Đoạn từ nhà ông Làn (liên cơ 1) đến nhà anh Tình làng Ươu2.000.000
Đoạn từ hết sân vận động đến chân dốc Cơ giới (Anh Dương)600.000
Đoạn từ giáp đất Nông trường Sông Âm đến suối Pheo400.000
Thái)600.000
Đoạn từ suối Pheo đến nhà ông Khoa, ông Văn (làng Pheo)400.000
Đoạn nhà ông Dụng đến Kiên Thọ350.000
ba làng Lau600.000
Đoạn từ nhà ông Thăng (làng Pheo) đến nhà ông Toán (Môn Tía)500.000
Đoạn nhà ông Tâm đến nhà ông Dụng400.000
số 25) thôn Đắm Vân Giang đến nhà ông Môn (thửa đất số 21, tờ250.000
Đoạn từ ngã ba đội đến Nhà ông Tược (ao đội 4)500.000
nhà ông Phong đội (cũ)600.000
Ngã ba làng lau (ông Đồng) đi Nguyệt Sơn xã Nguyệt Ấn350.000
Đoạn từ nhà anh Tình Làng ươu đến Kho phân Thanh Luật2.000.000
Đầu bãi Gò Đống (Đồng keo) đến hết nhà ông Phượng (Đồng Cạn)350.000
Đoạn từ cổng làng Mới (cũ) đến nhà ông Trường làng Mới350.000
C Đường nhánh, ngõ, ngách còn lại trên địa bàn xã Nguyệt Ấn250.000
Đoạn từ nhà ông Xích làng Môn Tía đến giáp đất làng Hoán Ngang xã Minh Tiến.350.000
Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến nghĩa Địa Liên Cơ 1,2,3.350.000
Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến đất làng Quên xã Phúc Thịnh (cũ)350.000
Các đường làng thôn Liên Cơ 1, Liên Cơ 2, Liên Cơ400.000
Đoạn từ cổng làng Mót đến giáp ngã ba đường nhựa NT3.400.000
Đoạn từ ngã ba đường nhựa ông Chính làng Mới (cũ) đến giếng cổ làng Rềnh350.000
Đoạn từ ngã ba Trường Mầm non khu lẽ làng Pheo đến Hồ Pheo350.000
Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến nhà bà Hằng làng Bào xã Phúc Thịnh (cũ)400.000
Đoạn từ cổng làng Ươu đến cổng làng Mót.400.000
Các ngõ ngách thuộc các thôn trong xã có mặt cát ngõ từ đến 5m trở lên350.000
Đoạn từ nhà ông Trường làng Mới đến nhà ông Lưu làng Bứa xã Phùng Giáo.350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (66 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ nhà ông Minh Lương Bình xã Nguyệt Ấn đến giáp đất làng Thượng xã Phùng Minh130.000
Ngã ba làng chuối (ông Phán) đi làng Rềnh xã Nguyệt Ấn100.000
Từ ngã ba ông Kiều thôn Giỏi đi Cao Sơn đến giáp đất xã Mỹ Tân (cũ)100.000
25) thôn Đắm Vân Giang đến nhà ông Môn (thửa đất số 21, tờ bản đồ100.000
Đoạn từ nhà anh Toàn làng Mới đến nhà bà Độ làng Mới109.000
Đoạn từ ngã ba làng Tráng đi làng Mết, làng Rẽ đến đất làng Chầm, xã Phùng Giáo87.000
Đoạn từ nhà chị Lan làng Xăm đến nhà anh Toàn làng Mới130.000
Từ nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ, qua Nhà ông Sơn Hà đến nhà cô Lới làng Minh Thạch522.000
Đoạn từ nhà ông Làn (liên cơ 1) đến nhà anh Tình làng Ươu522.000
Đoạn từ nhà ông Phiên bến Liếu đến nhà ông Chí cầu Nan thôn Vân Thịnh130.000
Đoạn từ ngã ba Lương Bình đến nhà ông Minh Lương Bình174.000
Đoạn từ nhà ông Chí cầu Nan thôn Vân Thịnh đến giáp xã Cao Ngọc109.000
Đoạn từ cầu Liếu đi nhà ông Quang thôn Đắm Vân Giang130.000
Đoạn từ nhà ông phiên Bến Liếu đến đường vào làng Âm87.000
Đoạn từ nhà Cô Lới làng Minh Thạch đến cầu Chẻ Mẻ435.000
Đoạn từ cầu Chẻ Mẻ đến ngã ba Lương Bình217.000
Từ ngã ba nhà ông Quang đi khu hai Giao Thiện100.000
Đoạn từ kho phân Thanh Luật đến chân đập Đồng Tiến435.000
Ngã ba ông Định làng chầm đi làng rẽ xã Vân Am240.000
Ngã ba làng lau (ông Đồng) đi Nguyệt Sơn xã Nguyệt Ấn140.000
Đoạn từ đường vào làng Âm đi làng Tráng đến giáp đất xã Phùng Giáo (cũ)109.000
Từ trạm điện số đi đến nhà ông Nga thôn Đóng100.000
Đoạn từ nhà anh Tình Làng ươu đến Kho phân Thanh Luật478.000
Từ ngã ba nhà ông Quang (thôn Đắm Vân Giang) đến ngã ba nhóm hai thôn Thuận Bà100.000
Đoạn Tử cầu nan đến ngã ba đi làng giỏi Thượng100.000
Đường từ suối nhà ông Phụng đi làng Tráng Vân Am87.000
Ngã ba làng lau (ông Đồng) đến ngã ba làng Phùng Sơn (bàn Vân Thái)240.000
Từ giáp Kiên Thọ đến nhà ông Huệ Rèn157.000
Từ nhà ông Huệ Rèn đến Ngã tư nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ435.000
Đoạn từ nhà ông Sửu làng Lương Bình, xã Nguyệt Ấn (cũ) đến ngã ba làng Lau87.000
Đoạn từ ngã ba Chợ Bằng đi làng Bằng qua làng Hợp Thành đến nhà ông Phong đội (cũ)87.000
Từ nhà ông Thắng làng Môn đi qua trung tâm làng Môn đến giáp thôn Minh Lãi xã Phùng Minh120.000
Đầu bãi Gò Đống (Đồng keo) đến hết nhà ông Phượng (Đồng Cạn)109.000
Đoạn từ ngã ba đường nhựa ông Chính làng Mới (cũ) đến giếng cổ làng Rềnh130.000
Đoạn từ hết sân vận động đến chân dốc Cơ giới (Anh Dương)174.000
Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến nghĩa Địa Liên Cơ 1,2,3.87.000
Đoạn từ trạm điện đến hết sân vận động Sông Âm280.000
Đoạn từ nhà ông Trường làng Mới đến nhà ông Lưu làng Bứa xã Phùng Giáo.87.000
Nhà ông Toán (Môn Tía) đến nhà ông Tâm152.000
Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến nhà bà Hằng làng Bào xã Phúc Thịnh (cũ)152.000
Chân dốc Cơ giới (Anh Dương) đến hết Nghĩa trang Nông Trường109.000
Đoạn từ trạm điện làng mót đến hết nhà ông sáng làng Mót87.000
Đoạn từ ngã ba đội đến Nhà ông Tược (ao đội 4)196.000
Đoạn từ nhà anh Lịch làng Mời đến nhà anh Đồng Bảng Lãng109.000
Đoạn từ nhà ông Tược (ao đội 4) đến nhà ông Sang (đội 4)174.000
Đoạn từ nhà bà Độ làng Mới đến nhà anh Toàn làng Xăm130.000
Các ngõ ngách thuộc các thôn trong xã có mặt cát ngõ từ đến 5m trở lên87.000
Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến đất làng Quên xã Phúc Thịnh (cũ)109.000
Đoạn từ nhà ông Nhạc đội đến nhà anh Phước đội Bốn196.000
Đoạn từ cổng làng Ươu đến cổng làng Mót.152.000
Đoạn từ cổng làng Mót đến giáp ngã ba đường nhựa NT3.160.000
Đoạn từ suối Pheo đến nhà ông Khoa, ông Văn (làng Pheo)87.000
Đoan từ nhà ông Quân Bảng Lãng đến giáp đất xã Phùng Giáo87.000
Đoạn từ nhà anh Phước đội đến nhà ông Quân Bảng Lãng130.000
Đoạn từ nhà ông Vân (làng Pheo) đến nhà ông Thăng (làng Pheo)87.000
Các đường làng thôn Liên Cơ 1, Liên Cơ 2, Liên Cơ152.000
Đoạn từ giáp đất Nông trường Sông Âm đến suối Pheo130.000
Đoạn nhà ông Dụng đến Kiên Thọ109.000
Đoạn từ ngã ba Trường Mầm non khu lẽ làng Pheo đến Hồ Pheo109.000
Đoạn từ nhà ông Thăng (làng Pheo) đến nhà ông Toán (Môn Tía)130.000
Đoạn từ nhà ông Xích làng Môn Tía đến giáp đất làng Hoán Ngang xã Minh Tiến.109.000
Đoạn từ nhà anh Đồng Bảng Lãng đến Nhà ông Nhạc đội130.000
C Đường nhánh, ngõ, ngách còn lại trên địa bàn xã Nguyệt Ấn65.000
Đoạn nhà ông Tâm đến nhà ông Dụng109.000
Đoạn từ cổng làng Mới (cũ) đến nhà ông Trường làng Mới109.000
Đoạn từ nhà ông Văn (làng Pheo) đến nhà ông Vân (làng Pheo)87.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (4 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các đường làng thôn Liên Cơ 1, Liên Cơ 2, Liên Cơ3.000
B.3 XÃ NGUYỆT ẤN CŨ588.000
Đoạn từ nhà anh Đồng Bảng Lãng đến Nhà ông Nhạc đội4.000
Các ngõ ngách thuộc các thôn trong xã có mặt cát ngõ từ đến 5m trở lên3.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.