Bảng giá đất Xã Nguyệt Ấn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
202 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nguyệt Ấn là 2.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 506E, Từ nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ, qua Nhà ông Sơn Hà đến nhà cô Lới làng Minh Thạch), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 107 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 506E | Đoạn từ cầu Chẻ Mẻ đến ngã ba Lương Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 506E | Từ giáp Kiên Thọ đến nhà ông Huệ Rèn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 800.000 |
| Tỉnh lộ 506E | Đoạn từ ngã ba Lương Bình đến nhà ông Minh Lương Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 800.000 |
| Tỉnh lộ 506E | Đoạn từ nhà ông Minh Lương Bình xã Nguyệt Ấn đến giáp đất làng Thượng xã Phùng Minh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 800.000 |
| Tỉnh lộ 506E | Từ nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ, qua Nhà ông Sơn Hà đến nhà cô Lới làng Minh Thạch A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 506E | Từ nhà ông Huệ Rèn đến Ngã tư nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 506E | Đoạn từ nhà Cô Lới làng Minh Thạch đến cầu Chẻ Mẻ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 1.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba làng Tráng đi làng Mết, làng Rẽ đến đất làng Chầm, xã Phùng Giáo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ Mục 5 | 250.000 | |
| Từ nhà ông Thắng làng Môn đi qua trung tâm làng Môn đến giáp thôn Minh Lãi xã Phùng Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ Mục 8 | 300.000 | |
| Đường từ suối nhà ông Phụng đi làng Tráng Vân Am B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ Mục 3 | 350.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Vân (làng Pheo) đến nhà ông Thăng (làng Pheo) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 18 | 400.000 | |
| Đoạn từ cầu Liếu đi nhà ông Quang thôn Đắm Vân Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ Mục 6 | 350.000 | |
| Đoạn từ cổng làng Mới (cũ) đến nhà ông Trường làng Mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 35 | 350.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến đất làng Quên xã Phúc Thịnh (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 29 | 350.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Phiên bến Liếu đến nhà ông Chí cầu Nan thôn Vân Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ Mục 3 | 350.000 | |
| Đoạn từ ngã ba đội 4 đến Nhà ông Tược (ao đội 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 12 | 500.000 | |
| Ngã ba ông Định làng chầm đi làng rẽ xã Vân Am B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ Mục 4 | 600.000 | |
| Đoạn từ kho phân Thanh Luật đến chân đập Đồng Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 3 | 1.500.000 | |
| Đoạn từ ngã ba Trường Mầm non khu lẽ làng Pheo đến Hồ Pheo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 38 | 350.000 | |
| Từ ngã ba nhà ông Quang đi khu hai Giao Thiện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ Mục 9 | 250.000 | |
| Ngã ba làng lau (ông Đồng) đến ngã ba làng Phùng Sơn (bàn Vân Thái) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ Mục 5 | 600.000 | |
| Đoạn từ suối Pheo đến nhà ông Khoa, ông Văn (làng Pheo) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 16 | 400.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Sửu làng Lương Bình, xã Nguyệt Ấn (cũ) đến ngã ba làng Lau B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ Mục 1 | 600.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến nhà bà Hằng làng Bào xã Phúc Thịnh (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 30 | 400.000 | |
| Đoạn từ nhà chị Lan làng Xăm đến nhà anh Toàn làng Mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 4 | 400.000 | |
| Đoạn từ nhà anh Phước đội 4 đến nhà ông Quân Bảng Lãng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 10 | 400.000 | |
| Đoạn từ cổng làng Mót đến giáp ngã ba đường nhựa NT3. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 33 | 400.000 | |
| Đoạn từ nhà anh Toàn làng Mới đến nhà bà Độ làng Mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 5 | 400.000 | |
| Từ ngã ba nhà ông Quang (thôn Đắm Vân Giang) đến ngã ba nhóm hai thôn Thuận Bà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ Mục 8 | 250.000 | |
| Ngã ba làng chuối (ông Phán) đi làng Rềnh xã Nguyệt Ấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ Mục 7 | 250.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Trường làng Mới đến nhà ông Lưu làng Bứa xã Phùng Giáo. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 36 | 350.000 | |
| Chân dốc Cơ giới (Anh Dương) đến hết Nghĩa trang Nông Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 25 | 350.000 | |
| Đoạn từ ngã ba đường nhựa ông Chính làng Mới (cũ) đến giếng cổ làng Rềnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 34 | 350.000 | |
| Đường nhánh, ngõ, ngách còn lại trên địa bàn xã Nguyệt Ấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục C | 250.000 | |
| Nhà ông Toán (Môn Tía) đến nhà ông Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 20 | 500.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Tược (ao đội 4) đến nhà ông Sang (đội 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 13 | 500.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Nhạc đội 4 đến nhà anh Phước đội Bốn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 9 | 500.000 | |
| Đoạn từ đường vào làng Âm đi làng Tráng đến giáp đất xã Phùng Giáo (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ Mục 2 | 350.000 | |
| Đoạn từ nhà ông phiên Bến Liếu đến đường vào làng Âm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ Mục 1 | 700.000 | |
| Đoạn nhà ông Tâm đến nhà ông Dụng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 21 | 400.000 | |
| Đoạn từ cổng làng Ươu đến cổng làng Mót. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 32 | 400.000 | |
| Đoạn từ ngã ba Chợ Bằng đi làng Bằng qua làng Hợp Thành đến nhà ông Phong đội 3 (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ Mục 2 | 600.000 | |
| Đoạn từ hết sân vận động đến chân dốc Cơ giới (Anh Dương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 24 | 600.000 | |
| Các ngõ ngách thuộc các thôn trong xã có mặt cát ngõ từ 3 đến 5m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 26 | 350.000 | |
| Đoạn từ giáp đất Nông trường Sông Âm đến suối Pheo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 14 | 400.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Thăng (làng Pheo) đến nhà ông Toán (Môn Tía) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 19 | 500.000 | |
| Đoạn nhà ông Dụng đến Kiên Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 22 | 350.000 | |
| Đoạn từ nhà anh Lịch làng Mời đến nhà anh Đồng Bảng Lãng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 7 | 400.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Quang (thửa đất số 7, tờ bản đồ địa chính số 25) thôn Đắm Vân Giang đến nhà ông Môn (thửa đất số 21, tờ bản đồ địa chính số 33) thôn Thuận Bà, xã Vân Am (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ Mục 12 | 250.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Xích làng Môn Tía đến giáp đất làng Hoán Ngang xã Minh Tiến. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 37 | 350.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Làn (liên cơ 1) đến nhà anh Tình làng Ươu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 1 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Văn (làng Pheo) đến nhà ông Vân (làng Pheo) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 17 | 400.000 | |
| Đoạn từ nhà anh Đồng Bảng Lãng đến Nhà ông Nhạc đội 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 8 | 400.000 | |
| Đầu bãi Gò Đống (Đồng keo) đến hết nhà ông Phượng (Đồng Cạn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 27 | 350.000 | |
| Các đường làng thôn Liên Cơ 1, Liên Cơ 2, Liên Cơ 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 28 | 400.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Độ làng Mới đến nhà anh Toàn làng Xăm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 6 | 400.000 | |
| Đoan từ nhà ông Quân Bảng Lãng đến giáp đất xã Phùng Giáo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 11 | 400.000 | |
| Từ trạm điện số 5 đi đến nhà ông Nga thôn Đóng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ Mục 10 | 250.000 | |
| Đoạn Tử cầu nan đến ngã ba đi làng giỏi Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ Mục 7 | 250.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến nghĩa Địa Liên Cơ 1,2,3. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 31 | 350.000 | |
| Từ ngã ba ông Kiều thôn Giỏi đi Cao Sơn đến giáp đất xã Mỹ Tân (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ Mục 11 | 250.000 | |
| Đoạn từ nhà anh Tình Làng ươu đến Kho phân Thanh Luật B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 2 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ trạm điện đến hết sân vận động Sông Âm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 23 | 700.000 | |
| Ngã ba làng lau (ông Đồng) đi Nguyệt Sơn xã Nguyệt Ấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ Mục 6 | 350.000 | |
| Đoạn từ trạm điện làng mót đến hết nhà ông sáng làng Mót B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 15 | 400.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Chí cầu Nan thôn Vân Thịnh đến giáp xã Cao Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ Mục 4 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 107 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 506E | Từ nhà ông Huệ Rèn đến Ngã tư nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 435.000 |
| Tỉnh lộ 506E | Đoạn từ cầu Chẻ Mẻ đến ngã ba Lương Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 217.000 |
| Tỉnh lộ 506E | Đoạn từ nhà Cô Lới làng Minh Thạch đến cầu Chẻ Mẻ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 435.000 |
| Tỉnh lộ 506E | Đoạn từ ngã ba Lương Bình đến nhà ông Minh Lương Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 174.000 |
| Tỉnh lộ 506E | Đoạn từ nhà ông Minh Lương Bình xã Nguyệt Ấn đến giáp đất làng Thượng xã Phùng Minh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 130.000 |
| Tỉnh lộ 506E | Từ nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ, qua Nhà ông Sơn Hà đến nhà cô Lới làng Minh Thạch A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 522.000 |
| Tỉnh lộ 506E | Từ giáp Kiên Thọ đến nhà ông Huệ Rèn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 157.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến nhà bà Hằng làng Bào xã Phúc Thịnh (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 30 | 152.000 | |
| Ngã ba làng lau (ông Đồng) đến ngã ba làng Phùng Sơn (bàn Vân Thái) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ Mục 5 | 180.000 | |
| Từ ngã ba ông Kiều thôn Giỏi đi Cao Sơn đến giáp đất xã Mỹ Tân (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ Mục 11 | 75.000 | |
| Ngã ba làng chuối (ông Phán) đi làng Rềnh xã Nguyệt Ấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ Mục 7 | 75.000 | |
| Đoạn từ cổng làng Ươu đến cổng làng Mót. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 32 | 152.000 | |
| Các ngõ ngách thuộc các thôn trong xã có mặt cát ngõ từ 3 đến 5m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 26 | 87.000 | |
| Các đường làng thôn Liên Cơ 1, Liên Cơ 2, Liên Cơ 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 28 | 152.000 | |
| Đoạn từ hết sân vận động đến chân dốc Cơ giới (Anh Dương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 24 | 174.000 | |
| Nhà ông Toán (Môn Tía) đến nhà ông Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 20 | 152.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến đất làng Quên xã Phúc Thịnh (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 29 | 109.000 | |
| Đoạn từ suối Pheo đến nhà ông Khoa, ông Văn (làng Pheo) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 16 | 87.000 | |
| Ngã ba ông Định làng chầm đi làng rẽ xã Vân Am B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ Mục 4 | 180.000 | |
| Đoạn từ nhà anh Phước đội 4 đến nhà ông Quân Bảng Lãng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 10 | 130.000 | |
| Đoạn Tử cầu nan đến ngã ba đi làng giỏi Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ Mục 7 | 100.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Làn (liên cơ 1) đến nhà anh Tình làng Ươu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 1 | 522.000 | |
| Đường từ suối nhà ông Phụng đi làng Tráng Vân Am B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ Mục 3 | 87.000 | |
| Từ ngã ba nhà ông Quang đi khu hai Giao Thiện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ Mục 9 | 75.000 | |
| Đoạn từ nhà chị Lan làng Xăm đến nhà anh Toàn làng Mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 4 | 130.000 | |
| Đoạn từ ngã ba làng Tráng đi làng Mết, làng Rẽ đến đất làng Chầm, xã Phùng Giáo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ Mục 5 | 87.000 | |
| Đầu bãi Gò Đống (Đồng keo) đến hết nhà ông Phượng (Đồng Cạn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 27 | 109.000 | |
| Đoạn từ nhà anh Toàn làng Mới đến nhà bà Độ làng Mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 5 | 109.000 | |
| Đoạn từ ngã ba Chợ Bằng đi làng Bằng qua làng Hợp Thành đến nhà ông Phong đội 3 (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ Mục 2 | 87.000 | |
| Ngã ba làng lau (ông Đồng) đi Nguyệt Sơn xã Nguyệt Ấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ Mục 6 | 105.000 | |
| Đoạn từ nhà anh Đồng Bảng Lãng đến Nhà ông Nhạc đội 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 8 | 130.000 | |
| Đoạn từ ngã ba đội 4 đến Nhà ông Tược (ao đội 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 12 | 196.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Trường làng Mới đến nhà ông Lưu làng Bứa xã Phùng Giáo. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 36 | 87.000 | |
| Đoạn từ giáp đất Nông trường Sông Âm đến suối Pheo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 14 | 130.000 | |
| Đoạn từ đường vào làng Âm đi làng Tráng đến giáp đất xã Phùng Giáo (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ Mục 2 | 109.000 | |
| Đoạn nhà ông Tâm đến nhà ông Dụng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 21 | 109.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Sửu làng Lương Bình, xã Nguyệt Ấn (cũ) đến ngã ba làng Lau B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ Mục 1 | 87.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Vân (làng Pheo) đến nhà ông Thăng (làng Pheo) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 18 | 87.000 | |
| Đoạn từ ngã ba đường nhựa ông Chính làng Mới (cũ) đến giếng cổ làng Rềnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 34 | 130.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Nhạc đội 4 đến nhà anh Phước đội Bốn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 9 | 196.000 | |
| Đoạn nhà ông Dụng đến Kiên Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 22 | 109.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Tược (ao đội 4) đến nhà ông Sang (đội 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 13 | 174.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Thăng (làng Pheo) đến nhà ông Toán (Môn Tía) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 19 | 130.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Quang (thửa đất số 7, tờ bản đồ địa chính số 25) thôn Đắm Vân Giang đến nhà ông Môn (thửa đất số 21, tờ bản đồ địa chính số 33) thôn Thuận Bà, xã Vân Am (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ Mục 12 | 75.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Xích làng Môn Tía đến giáp đất làng Hoán Ngang xã Minh Tiến. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 37 | 109.000 | |
| Đoạn từ trạm điện đến hết sân vận động Sông Âm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 23 | 280.000 | |
| Đoạn từ trạm điện làng mót đến hết nhà ông sáng làng Mót B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 15 | 87.000 | |
| Từ nhà ông Thắng làng Môn đi qua trung tâm làng Môn đến giáp thôn Minh Lãi xã Phùng Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ Mục 8 | 90.000 | |
| Từ ngã ba nhà ông Quang (thôn Đắm Vân Giang) đến ngã ba nhóm hai thôn Thuận Bà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ Mục 8 | 75.000 | |
| Chân dốc Cơ giới (Anh Dương) đến hết Nghĩa trang Nông Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 25 | 109.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Phiên bến Liếu đến nhà ông Chí cầu Nan thôn Vân Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ Mục 3 | 130.000 | |
| Đoạn từ kho phân Thanh Luật đến chân đập Đồng Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 3 | 435.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Văn (làng Pheo) đến nhà ông Vân (làng Pheo) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 17 | 87.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Chí cầu Nan thôn Vân Thịnh đến giáp xã Cao Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ Mục 4 | 109.000 | |
| Từ trạm điện số 5 đi đến nhà ông Nga thôn Đóng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ Mục 10 | 75.000 | |
| Đoạn từ cầu Liếu đi nhà ông Quang thôn Đắm Vân Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ Mục 6 | 130.000 | |
| Đoạn từ cổng làng Mót đến giáp ngã ba đường nhựa NT3. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 33 | 160.000 | |
| Đoạn từ ngã ba Trường Mầm non khu lẽ làng Pheo đến Hồ Pheo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 38 | 109.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến nghĩa Địa Liên Cơ 1,2,3. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 31 | 87.000 | |
| Đường nhánh, ngõ, ngách còn lại trên địa bàn xã Nguyệt Ấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục C | 65.000 | |
| Đoạn từ cổng làng Mới (cũ) đến nhà ông Trường làng Mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 35 | 109.000 | |
| Đoạn từ nhà ông phiên Bến Liếu đến đường vào làng Âm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ Mục 1 | 87.000 | |
| Đoạn từ nhà anh Lịch làng Mời đến nhà anh Đồng Bảng Lãng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 7 | 109.000 | |
| Đoạn từ nhà anh Tình Làng ươu đến Kho phân Thanh Luật B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 2 | 478.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Độ làng Mới đến nhà anh Toàn làng Xăm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 6 | 130.000 | |
| Đoan từ nhà ông Quân Bảng Lãng đến giáp đất xã Phùng Giáo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 11 | 87.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 506E | Đoạn từ nhà Cô Lới làng Minh Thạch đến cầu Chẻ Mẻ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 435.000 |
| Tỉnh lộ 506E | Từ giáp Kiên Thọ đến nhà ông Huệ Rèn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 157.000 |
| Tỉnh lộ 506E | Từ nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ, qua Nhà ông Sơn Hà đến nhà cô Lới làng Minh Thạch A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 522.000 |
| Tỉnh lộ 506E | Từ nhà ông Huệ Rèn đến Ngã tư nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 435.000 |
| Tỉnh lộ 506E | Đoạn từ cầu Chẻ Mẻ đến ngã ba Lương Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 217.000 |
| Tỉnh lộ 506E | Đoạn từ nhà ông Minh Lương Bình xã Nguyệt Ấn đến giáp đất làng Thượng xã Phùng Minh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 130.000 |
| Tỉnh lộ 506E | Đoạn từ ngã ba Lương Bình đến nhà ông Minh Lương Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 174.000 |
| Các đường làng thôn Liên Cơ 1, Liên Cơ 2, Liên Cơ 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 28 | 152.000 | |
| Đoạn từ hết sân vận động đến chân dốc Cơ giới (Anh Dương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 24 | 174.000 | |
| Nhà ông Toán (Môn Tía) đến nhà ông Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 20 | 152.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến đất làng Quên xã Phúc Thịnh (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 29 | 109.000 | |
| Đoạn từ suối Pheo đến nhà ông Khoa, ông Văn (làng Pheo) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 16 | 87.000 | |
| Ngã ba ông Định làng chầm đi làng rẽ xã Vân Am B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ Mục 4 | 240.000 | |
| Đoạn từ nhà anh Phước đội 4 đến nhà ông Quân Bảng Lãng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 10 | 130.000 | |
| Đoạn Tử cầu nan đến ngã ba đi làng giỏi Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ Mục 7 | 100.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Làn (liên cơ 1) đến nhà anh Tình làng Ươu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 1 | 522.000 | |
| Đường từ suối nhà ông Phụng đi làng Tráng Vân Am B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ Mục 3 | 87.000 | |
| Từ ngã ba nhà ông Quang đi khu hai Giao Thiện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ Mục 9 | 100.000 | |
| Đoạn từ nhà chị Lan làng Xăm đến nhà anh Toàn làng Mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 4 | 130.000 | |
| Đoạn từ ngã ba làng Tráng đi làng Mết, làng Rẽ đến đất làng Chầm, xã Phùng Giáo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ Mục 5 | 87.000 | |
| Đầu bãi Gò Đống (Đồng keo) đến hết nhà ông Phượng (Đồng Cạn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 27 | 109.000 | |
| Đoạn từ nhà anh Toàn làng Mới đến nhà bà Độ làng Mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 5 | 109.000 | |
| Đoạn từ ngã ba Chợ Bằng đi làng Bằng qua làng Hợp Thành đến nhà ông Phong đội 3 (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ Mục 2 | 87.000 | |
| Ngã ba làng lau (ông Đồng) đi Nguyệt Sơn xã Nguyệt Ấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ Mục 6 | 140.000 | |
| Đoạn từ nhà anh Đồng Bảng Lãng đến Nhà ông Nhạc đội 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 8 | 130.000 | |
| Đoạn từ ngã ba đội 4 đến Nhà ông Tược (ao đội 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 12 | 196.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Trường làng Mới đến nhà ông Lưu làng Bứa xã Phùng Giáo. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 36 | 87.000 | |
| Đoạn từ giáp đất Nông trường Sông Âm đến suối Pheo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 14 | 130.000 | |
| Đoạn từ đường vào làng Âm đi làng Tráng đến giáp đất xã Phùng Giáo (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ Mục 2 | 109.000 | |
| Đoạn nhà ông Tâm đến nhà ông Dụng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 21 | 109.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Sửu làng Lương Bình, xã Nguyệt Ấn (cũ) đến ngã ba làng Lau B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ Mục 1 | 87.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Vân (làng Pheo) đến nhà ông Thăng (làng Pheo) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 18 | 87.000 | |
| Đoạn từ ngã ba đường nhựa ông Chính làng Mới (cũ) đến giếng cổ làng Rềnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 34 | 130.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Nhạc đội 4 đến nhà anh Phước đội Bốn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 9 | 196.000 | |
| Đoạn nhà ông Dụng đến Kiên Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 22 | 109.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Tược (ao đội 4) đến nhà ông Sang (đội 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 13 | 174.000 | |
| Đoạn từ nhà anh Tình Làng ươu đến Kho phân Thanh Luật B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 2 | 478.000 | |
| Đoan từ nhà ông Quân Bảng Lãng đến giáp đất xã Phùng Giáo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 11 | 87.000 | |
| Ngã ba làng lau (ông Đồng) đến ngã ba làng Phùng Sơn (bàn Vân Thái) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ Mục 5 | 240.000 | |
| Từ ngã ba ông Kiều thôn Giỏi đi Cao Sơn đến giáp đất xã Mỹ Tân (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ Mục 11 | 100.000 | |
| Ngã ba làng chuối (ông Phán) đi làng Rềnh xã Nguyệt Ấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ Mục 7 | 100.000 | |
| Đoạn từ cổng làng Ươu đến cổng làng Mót. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 32 | 152.000 | |
| Các ngõ ngách thuộc các thôn trong xã có mặt cát ngõ từ 3 đến 5m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 26 | 87.000 | |
| Đoạn từ cổng làng Mới (cũ) đến nhà ông Trường làng Mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 35 | 109.000 | |
| Đoạn từ nhà ông phiên Bến Liếu đến đường vào làng Âm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ Mục 1 | 87.000 | |
| Đoạn từ nhà anh Lịch làng Mời đến nhà anh Đồng Bảng Lãng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 7 | 109.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Độ làng Mới đến nhà anh Toàn làng Xăm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 6 | 130.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Thăng (làng Pheo) đến nhà ông Toán (Môn Tía) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 19 | 130.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Quang (thửa đất số 7, tờ bản đồ địa chính số 25) thôn Đắm Vân Giang đến nhà ông Môn (thửa đất số 21, tờ bản đồ địa chính số 33) thôn Thuận Bà, xã Vân Am (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ Mục 12 | 100.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Xích làng Môn Tía đến giáp đất làng Hoán Ngang xã Minh Tiến. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 37 | 109.000 | |
| Đoạn từ trạm điện đến hết sân vận động Sông Âm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 23 | 280.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến nhà bà Hằng làng Bào xã Phúc Thịnh (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 30 | 152.000 | |
| Đoạn từ trạm điện làng mót đến hết nhà ông sáng làng Mót B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 15 | 87.000 | |
| Từ nhà ông Thắng làng Môn đi qua trung tâm làng Môn đến giáp thôn Minh Lãi xã Phùng Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG GIÁO CŨ Mục 8 | 120.000 | |
| Từ ngã ba nhà ông Quang (thôn Đắm Vân Giang) đến ngã ba nhóm hai thôn Thuận Bà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ Mục 8 | 100.000 | |
| Chân dốc Cơ giới (Anh Dương) đến hết Nghĩa trang Nông Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 25 | 109.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Phiên bến Liếu đến nhà ông Chí cầu Nan thôn Vân Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ Mục 3 | 130.000 | |
| Đoạn từ kho phân Thanh Luật đến chân đập Đồng Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 3 | 435.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Văn (làng Pheo) đến nhà ông Vân (làng Pheo) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 17 | 87.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Chí cầu Nan thôn Vân Thịnh đến giáp xã Cao Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ Mục 4 | 109.000 | |
| Từ trạm điện số 5 đi đến nhà ông Nga thôn Đóng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ Mục 10 | 100.000 | |
| Đoạn từ cầu Liếu đi nhà ông Quang thôn Đắm Vân Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ VÂN AM CŨ Mục 6 | 130.000 | |
| Đoạn từ cổng làng Mót đến giáp ngã ba đường nhựa NT3. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 33 | 160.000 | |
| Đoạn từ ngã ba Trường Mầm non khu lẽ làng Pheo đến Hồ Pheo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 38 | 109.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến nghĩa Địa Liên Cơ 1,2,3. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục 31 | 87.000 | |
| Đường nhánh, ngõ, ngách còn lại trên địa bàn xã Nguyệt Ấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGUYỆT ẤN CŨ Mục C | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 107 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 107 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.