Bảng giá đất Xã Nguyệt Ấn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
206 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nguyệt Ấn là 2.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ, qua Nhà ông Sơn Hà đến nhà cô Lới làng Minh Thạch), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ ngã ba Lương Bình đến nhà ông Minh Lương Bình | 174.000 |
| Đoạn từ nhà ông phiên Bến Liếu đến đường vào làng Âm | 87.000 |
| Đoạn từ kho phân Thanh Luật đến chân đập Đồng Tiến | 435.000 |
| Ngã ba ông Định làng chầm đi làng rẽ xã Vân Am | 180.000 |
| Ngã ba làng lau (ông Đồng) đi Nguyệt Sơn xã Nguyệt Ấn | 105.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phiên bến Liếu đến nhà ông Chí cầu Nan thôn Vân Thịnh | 130.000 |
| Đoạn từ ngã ba làng Tráng đi làng Mết, làng Rẽ đến đất làng Chầm, xã Phùng Giáo | 87.000 |
| Đoạn từ nhà anh Toàn làng Mới đến nhà bà Độ làng Mới | 109.000 |
| Từ nhà ông Huệ Rèn đến Ngã tư nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ | 435.000 |
| 25) thôn Đắm Vân Giang đến nhà ông Môn (thửa đất số 21, tờ bản đồ | 75.000 |
| Đoạn từ nhà ông Minh Lương Bình xã Nguyệt Ấn đến giáp đất làng Thượng xã Phùng Minh | 130.000 |
| Từ ngã ba ông Kiều thôn Giỏi đi Cao Sơn đến giáp đất xã Mỹ Tân (cũ) | 75.000 |
| Từ giáp Kiên Thọ đến nhà ông Huệ Rèn | 157.000 |
| Đoạn từ nhà ông Sửu làng Lương Bình, xã Nguyệt Ấn (cũ) đến ngã ba làng Lau | 87.000 |
| Ngã ba làng lau (ông Đồng) đến ngã ba làng Phùng Sơn (bàn Vân Thái) | 180.000 |
| Đường từ suối nhà ông Phụng đi làng Tráng Vân Am | 87.000 |
| Đoạn từ ngã ba Chợ Bằng đi làng Bằng qua làng Hợp Thành đến nhà ông Phong đội (cũ) | 87.000 |
| Từ nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ, qua Nhà ông Sơn Hà đến nhà cô Lới làng Minh Thạch | 522.000 |
| Từ nhà ông Thắng làng Môn đi qua trung tâm làng Môn đến giáp thôn Minh Lãi xã Phùng Minh | 90.000 |
| Ngã ba làng chuối (ông Phán) đi làng Rềnh xã Nguyệt Ấn | 75.000 |
| Đoạn từ nhà ông Làn (liên cơ 1) đến nhà anh Tình làng Ươu | 522.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chí cầu Nan thôn Vân Thịnh đến giáp xã Cao Ngọc | 109.000 |
| Đoạn từ nhà chị Lan làng Xăm đến nhà anh Toàn làng Mới | 130.000 |
| Đoạn từ đường vào làng Âm đi làng Tráng đến giáp đất xã Phùng Giáo (cũ) | 109.000 |
| Từ trạm điện số đi đến nhà ông Nga thôn Đóng | 75.000 |
| Đoạn từ nhà anh Tình Làng ươu đến Kho phân Thanh Luật | 478.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Quang (thôn Đắm Vân Giang) đến ngã ba nhóm hai thôn Thuận Bà | 75.000 |
| Đoạn từ cầu Liếu đi nhà ông Quang thôn Đắm Vân Giang | 130.000 |
| Đoạn từ nhà Cô Lới làng Minh Thạch đến cầu Chẻ Mẻ | 435.000 |
| Đoạn từ cầu Chẻ Mẻ đến ngã ba Lương Bình | 217.000 |
| Đoạn Tử cầu nan đến ngã ba đi làng giỏi Thượng | 100.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Quang đi khu hai Giao Thiện | 75.000 |
| Đoạn từ nhà anh Phước đội đến nhà ông Quân Bảng Lãng | 130.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trường làng Mới đến nhà ông Lưu làng Bứa xã Phùng Giáo. | 87.000 |
| Nhà ông Toán (Môn Tía) đến nhà ông Tâm | 152.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến nhà bà Hằng làng Bào xã Phúc Thịnh (cũ) | 152.000 |
| Chân dốc Cơ giới (Anh Dương) đến hết Nghĩa trang Nông Trường | 109.000 |
| Đoạn từ trạm điện làng mót đến hết nhà ông sáng làng Mót | 87.000 |
| Đoạn từ ngã ba đội đến Nhà ông Tược (ao đội 4) | 196.000 |
| Đoạn từ nhà anh Lịch làng Mời đến nhà anh Đồng Bảng Lãng | 109.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tược (ao đội 4) đến nhà ông Sang (đội 4) | 174.000 |
| Đoạn từ nhà bà Độ làng Mới đến nhà anh Toàn làng Xăm | 130.000 |
| Các ngõ ngách thuộc các thôn trong xã có mặt cát ngõ từ đến 5m trở lên | 87.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến đất làng Quên xã Phúc Thịnh (cũ) | 109.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nhạc đội đến nhà anh Phước đội Bốn | 196.000 |
| Đoạn từ cổng làng Ươu đến cổng làng Mót. | 152.000 |
| Đoạn từ cổng làng Mót đến giáp ngã ba đường nhựa NT3. | 160.000 |
| Đoạn từ suối Pheo đến nhà ông Khoa, ông Văn (làng Pheo) | 87.000 |
| Đoan từ nhà ông Quân Bảng Lãng đến giáp đất xã Phùng Giáo | 87.000 |
| Đoạn từ trạm điện đến hết sân vận động Sông Âm | 280.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vân (làng Pheo) đến nhà ông Thăng (làng Pheo) | 87.000 |
| Các đường làng thôn Liên Cơ 1, Liên Cơ 2, Liên Cơ | 152.000 |
| Đoạn nhà ông Tâm đến nhà ông Dụng | 109.000 |
| C Đường nhánh, ngõ, ngách còn lại trên địa bàn xã Nguyệt Ấn | 65.000 |
| Đầu bãi Gò Đống (Đồng keo) đến hết nhà ông Phượng (Đồng Cạn) | 109.000 |
| Đoạn từ nhà anh Đồng Bảng Lãng đến Nhà ông Nhạc đội | 130.000 |
| Đoạn từ nhà ông Văn (làng Pheo) đến nhà ông Vân (làng Pheo) | 87.000 |
| Đoạn từ nhà ông Xích làng Môn Tía đến giáp đất làng Hoán Ngang xã Minh Tiến. | 109.000 |
| Đoạn từ cổng làng Mới (cũ) đến nhà ông Trường làng Mới | 109.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thăng (làng Pheo) đến nhà ông Toán (Môn Tía) | 130.000 |
| Đoạn từ ngã ba Trường Mầm non khu lẽ làng Pheo đến Hồ Pheo | 109.000 |
| Đoạn nhà ông Dụng đến Kiên Thọ | 109.000 |
| Đoạn từ giáp đất Nông trường Sông Âm đến suối Pheo | 130.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường nhựa ông Chính làng Mới (cũ) đến giếng cổ làng Rềnh | 130.000 |
| Đoạn từ hết sân vận động đến chân dốc Cơ giới (Anh Dương) | 174.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến nghĩa Địa Liên Cơ 1,2,3. | 87.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ cầu Chẻ Mẻ đến ngã ba Lương Bình | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu Liếu đi nhà ông Quang thôn Đắm Vân Giang | 350.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phiên bến Liếu đến nhà ông Chí cầu Nan thôn Vân Thịnh | 350.000 |
| Đoạn từ nhà ông Minh Lương Bình xã Nguyệt Ấn đến giáp đất làng Thượng xã Phùng Minh | 800.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chí cầu Nan thôn Vân Thịnh đến giáp xã Cao Ngọc | 350.000 |
| Đoạn từ nhà ông phiên Bến Liếu đến đường vào làng Âm | 700.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Quang (thôn Đắm Vân Giang) đến ngã ba nhóm hai thôn Thuận Bà | 250.000 |
| Đoạn từ ngã ba Lương Bình đến nhà ông Minh Lương Bình | 800.000 |
| Đoạn từ nhà Cô Lới làng Minh Thạch đến cầu Chẻ Mẻ | 1.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba làng Tráng đi làng Mết, làng Rẽ đến đất làng Chầm, xã Phùng Giáo | 250.000 |
| Từ nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ, qua Nhà ông Sơn Hà đến nhà cô Lới làng Minh Thạch | 2.000.000 |
| Đoạn từ đường vào làng Âm đi làng Tráng đến giáp đất xã Phùng Giáo (cũ) | 350.000 |
| Từ giáp Kiên Thọ đến nhà ông Huệ Rèn | 800.000 |
| Đoạn Tử cầu nan đến ngã ba đi làng giỏi Thượng | 250.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Quang đi khu hai Giao Thiện | 250.000 |
| Từ nhà ông Huệ Rèn đến Ngã tư nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ | 2.000.000 |
| Từ trạm điện số đi đến nhà ông Nga thôn Đóng | 250.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vân (làng Pheo) đến nhà ông Thăng (làng Pheo) | 400.000 |
| Ngã ba ông Định làng chầm đi làng rẽ xã Vân Am | 600.000 |
| Đoạn từ nhà anh Lịch làng Mời đến nhà anh Đồng Bảng Lãng | 400.000 |
| Đoạn từ kho phân Thanh Luật đến chân đập Đồng Tiến | 1.500.000 |
| Đoạn từ trạm điện đến hết sân vận động Sông Âm | 700.000 |
| (cũ) | 250.000 |
| Đoạn từ nhà anh Toàn làng Mới đến nhà bà Độ làng Mới | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nhạc đội đến nhà anh Phước đội Bốn | 500.000 |
| Nhà ông Toán (Môn Tía) đến nhà ông Tâm | 500.000 |
| Đoạn từ nhà anh Phước đội đến nhà ông Quân Bảng Lãng | 400.000 |
| Đoạn từ trạm điện làng mót đến hết nhà ông sáng làng Mót | 400.000 |
| Đường từ suối nhà ông Phụng đi làng Tráng Vân Am | 350.000 |
| thôn Minh Lãi xã Phùng Minh | 300.000 |
| Chân dốc Cơ giới (Anh Dương) đến hết Nghĩa trang Nông Trường | 350.000 |
| Ngã ba làng chuối (ông Phán) đi làng Rềnh xã Nguyệt Ấn | 250.000 |
| Đoạn từ nhà ông Văn (làng Pheo) đến nhà ông Vân (làng Pheo) | 400.000 |
| Đoạn từ nhà chị Lan làng Xăm đến nhà anh Toàn làng Mới | 400.000 |
| Đoạn từ nhà anh Đồng Bảng Lãng đến Nhà ông Nhạc đội | 400.000 |
| Đoan từ nhà ông Quân Bảng Lãng đến giáp đất xã Phùng Giáo | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tược (ao đội 4) đến nhà ông Sang (đội 4) | 500.000 |
| Đoạn từ nhà bà Độ làng Mới đến nhà anh Toàn làng Xăm | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Làn (liên cơ 1) đến nhà anh Tình làng Ươu | 2.000.000 |
| Đoạn từ hết sân vận động đến chân dốc Cơ giới (Anh Dương) | 600.000 |
| Đoạn từ giáp đất Nông trường Sông Âm đến suối Pheo | 400.000 |
| Thái) | 600.000 |
| Đoạn từ suối Pheo đến nhà ông Khoa, ông Văn (làng Pheo) | 400.000 |
| Đoạn nhà ông Dụng đến Kiên Thọ | 350.000 |
| ba làng Lau | 600.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thăng (làng Pheo) đến nhà ông Toán (Môn Tía) | 500.000 |
| Đoạn nhà ông Tâm đến nhà ông Dụng | 400.000 |
| số 25) thôn Đắm Vân Giang đến nhà ông Môn (thửa đất số 21, tờ | 250.000 |
| Đoạn từ ngã ba đội đến Nhà ông Tược (ao đội 4) | 500.000 |
| nhà ông Phong đội (cũ) | 600.000 |
| Ngã ba làng lau (ông Đồng) đi Nguyệt Sơn xã Nguyệt Ấn | 350.000 |
| Đoạn từ nhà anh Tình Làng ươu đến Kho phân Thanh Luật | 2.000.000 |
| Đầu bãi Gò Đống (Đồng keo) đến hết nhà ông Phượng (Đồng Cạn) | 350.000 |
| Đoạn từ cổng làng Mới (cũ) đến nhà ông Trường làng Mới | 350.000 |
| C Đường nhánh, ngõ, ngách còn lại trên địa bàn xã Nguyệt Ấn | 250.000 |
| Đoạn từ nhà ông Xích làng Môn Tía đến giáp đất làng Hoán Ngang xã Minh Tiến. | 350.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến nghĩa Địa Liên Cơ 1,2,3. | 350.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến đất làng Quên xã Phúc Thịnh (cũ) | 350.000 |
| Các đường làng thôn Liên Cơ 1, Liên Cơ 2, Liên Cơ | 400.000 |
| Đoạn từ cổng làng Mót đến giáp ngã ba đường nhựa NT3. | 400.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường nhựa ông Chính làng Mới (cũ) đến giếng cổ làng Rềnh | 350.000 |
| Đoạn từ ngã ba Trường Mầm non khu lẽ làng Pheo đến Hồ Pheo | 350.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến nhà bà Hằng làng Bào xã Phúc Thịnh (cũ) | 400.000 |
| Đoạn từ cổng làng Ươu đến cổng làng Mót. | 400.000 |
| Các ngõ ngách thuộc các thôn trong xã có mặt cát ngõ từ đến 5m trở lên | 350.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trường làng Mới đến nhà ông Lưu làng Bứa xã Phùng Giáo. | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ nhà ông Minh Lương Bình xã Nguyệt Ấn đến giáp đất làng Thượng xã Phùng Minh | 130.000 |
| Ngã ba làng chuối (ông Phán) đi làng Rềnh xã Nguyệt Ấn | 100.000 |
| Từ ngã ba ông Kiều thôn Giỏi đi Cao Sơn đến giáp đất xã Mỹ Tân (cũ) | 100.000 |
| 25) thôn Đắm Vân Giang đến nhà ông Môn (thửa đất số 21, tờ bản đồ | 100.000 |
| Đoạn từ nhà anh Toàn làng Mới đến nhà bà Độ làng Mới | 109.000 |
| Đoạn từ ngã ba làng Tráng đi làng Mết, làng Rẽ đến đất làng Chầm, xã Phùng Giáo | 87.000 |
| Đoạn từ nhà chị Lan làng Xăm đến nhà anh Toàn làng Mới | 130.000 |
| Từ nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ, qua Nhà ông Sơn Hà đến nhà cô Lới làng Minh Thạch | 522.000 |
| Đoạn từ nhà ông Làn (liên cơ 1) đến nhà anh Tình làng Ươu | 522.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phiên bến Liếu đến nhà ông Chí cầu Nan thôn Vân Thịnh | 130.000 |
| Đoạn từ ngã ba Lương Bình đến nhà ông Minh Lương Bình | 174.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chí cầu Nan thôn Vân Thịnh đến giáp xã Cao Ngọc | 109.000 |
| Đoạn từ cầu Liếu đi nhà ông Quang thôn Đắm Vân Giang | 130.000 |
| Đoạn từ nhà ông phiên Bến Liếu đến đường vào làng Âm | 87.000 |
| Đoạn từ nhà Cô Lới làng Minh Thạch đến cầu Chẻ Mẻ | 435.000 |
| Đoạn từ cầu Chẻ Mẻ đến ngã ba Lương Bình | 217.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Quang đi khu hai Giao Thiện | 100.000 |
| Đoạn từ kho phân Thanh Luật đến chân đập Đồng Tiến | 435.000 |
| Ngã ba ông Định làng chầm đi làng rẽ xã Vân Am | 240.000 |
| Ngã ba làng lau (ông Đồng) đi Nguyệt Sơn xã Nguyệt Ấn | 140.000 |
| Đoạn từ đường vào làng Âm đi làng Tráng đến giáp đất xã Phùng Giáo (cũ) | 109.000 |
| Từ trạm điện số đi đến nhà ông Nga thôn Đóng | 100.000 |
| Đoạn từ nhà anh Tình Làng ươu đến Kho phân Thanh Luật | 478.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Quang (thôn Đắm Vân Giang) đến ngã ba nhóm hai thôn Thuận Bà | 100.000 |
| Đoạn Tử cầu nan đến ngã ba đi làng giỏi Thượng | 100.000 |
| Đường từ suối nhà ông Phụng đi làng Tráng Vân Am | 87.000 |
| Ngã ba làng lau (ông Đồng) đến ngã ba làng Phùng Sơn (bàn Vân Thái) | 240.000 |
| Từ giáp Kiên Thọ đến nhà ông Huệ Rèn | 157.000 |
| Từ nhà ông Huệ Rèn đến Ngã tư nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ | 435.000 |
| Đoạn từ nhà ông Sửu làng Lương Bình, xã Nguyệt Ấn (cũ) đến ngã ba làng Lau | 87.000 |
| Đoạn từ ngã ba Chợ Bằng đi làng Bằng qua làng Hợp Thành đến nhà ông Phong đội (cũ) | 87.000 |
| Từ nhà ông Thắng làng Môn đi qua trung tâm làng Môn đến giáp thôn Minh Lãi xã Phùng Minh | 120.000 |
| Đầu bãi Gò Đống (Đồng keo) đến hết nhà ông Phượng (Đồng Cạn) | 109.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường nhựa ông Chính làng Mới (cũ) đến giếng cổ làng Rềnh | 130.000 |
| Đoạn từ hết sân vận động đến chân dốc Cơ giới (Anh Dương) | 174.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến nghĩa Địa Liên Cơ 1,2,3. | 87.000 |
| Đoạn từ trạm điện đến hết sân vận động Sông Âm | 280.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trường làng Mới đến nhà ông Lưu làng Bứa xã Phùng Giáo. | 87.000 |
| Nhà ông Toán (Môn Tía) đến nhà ông Tâm | 152.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến nhà bà Hằng làng Bào xã Phúc Thịnh (cũ) | 152.000 |
| Chân dốc Cơ giới (Anh Dương) đến hết Nghĩa trang Nông Trường | 109.000 |
| Đoạn từ trạm điện làng mót đến hết nhà ông sáng làng Mót | 87.000 |
| Đoạn từ ngã ba đội đến Nhà ông Tược (ao đội 4) | 196.000 |
| Đoạn từ nhà anh Lịch làng Mời đến nhà anh Đồng Bảng Lãng | 109.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tược (ao đội 4) đến nhà ông Sang (đội 4) | 174.000 |
| Đoạn từ nhà bà Độ làng Mới đến nhà anh Toàn làng Xăm | 130.000 |
| Các ngõ ngách thuộc các thôn trong xã có mặt cát ngõ từ đến 5m trở lên | 87.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đồng Keo (cũ) đến đất làng Quên xã Phúc Thịnh (cũ) | 109.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nhạc đội đến nhà anh Phước đội Bốn | 196.000 |
| Đoạn từ cổng làng Ươu đến cổng làng Mót. | 152.000 |
| Đoạn từ cổng làng Mót đến giáp ngã ba đường nhựa NT3. | 160.000 |
| Đoạn từ suối Pheo đến nhà ông Khoa, ông Văn (làng Pheo) | 87.000 |
| Đoan từ nhà ông Quân Bảng Lãng đến giáp đất xã Phùng Giáo | 87.000 |
| Đoạn từ nhà anh Phước đội đến nhà ông Quân Bảng Lãng | 130.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vân (làng Pheo) đến nhà ông Thăng (làng Pheo) | 87.000 |
| Các đường làng thôn Liên Cơ 1, Liên Cơ 2, Liên Cơ | 152.000 |
| Đoạn từ giáp đất Nông trường Sông Âm đến suối Pheo | 130.000 |
| Đoạn nhà ông Dụng đến Kiên Thọ | 109.000 |
| Đoạn từ ngã ba Trường Mầm non khu lẽ làng Pheo đến Hồ Pheo | 109.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thăng (làng Pheo) đến nhà ông Toán (Môn Tía) | 130.000 |
| Đoạn từ nhà ông Xích làng Môn Tía đến giáp đất làng Hoán Ngang xã Minh Tiến. | 109.000 |
| Đoạn từ nhà anh Đồng Bảng Lãng đến Nhà ông Nhạc đội | 130.000 |
| C Đường nhánh, ngõ, ngách còn lại trên địa bàn xã Nguyệt Ấn | 65.000 |
| Đoạn nhà ông Tâm đến nhà ông Dụng | 109.000 |
| Đoạn từ cổng làng Mới (cũ) đến nhà ông Trường làng Mới | 109.000 |
| Đoạn từ nhà ông Văn (làng Pheo) đến nhà ông Vân (làng Pheo) | 87.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (4 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Các đường làng thôn Liên Cơ 1, Liên Cơ 2, Liên Cơ | 3.000 |
| B.3 XÃ NGUYỆT ẤN CŨ | 588.000 |
| Đoạn từ nhà anh Đồng Bảng Lãng đến Nhà ông Nhạc đội | 4.000 |
| Các ngõ ngách thuộc các thôn trong xã có mặt cát ngõ từ đến 5m trở lên | 3.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.