Bảng giá đất Xã Mường Mìn, Thanh Hóa từ 01/01/2026

46 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mường Mìn1.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ giáp Quốc lộ đi vào xã Sơn Thủy (theo Quốc lộ 16) tính hai bên đường đi hết đất bản Luốc Làu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (12 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn đường từ cầu treo bản Bơn tính hai bên đường đến cầu cứng bản Bơn108.000
Đoạn từ Trạm y tế (cũ) (thửa đât số 8, tờ bản đồ 140) xã Mường Mìn tính hai bên đường đến hộ ông Phạm Bá Thuật (thửa đất số 3, tờ bản đồ 139) Bản Chiềng100.000
Đoạn từ đầu bản Mìn xã Mường Mìn tính bên đường lên đến hết đất bản Mìn xã Mường Mìn196.000
Đoạn từ giáp đất bản Mìn tính hai bên đường vào đến Đồn (đường vào bản Yên)87.000
Đoạn nối từ đường vào bản Mìn tính hai bên đường và các đường quy hoạch trong khu sắp xếp, ổn định dân cư các hộ dân bản Mìn và bản Luốc Lầu236.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ đi vào xã Sơn Thủy (theo Quốc lộ 16) tính hai bên đường đi hết đất bản Luốc Làu560.000
Đoạn từ cầu Suối Yên xã Mường Mìn tính bên đường lên đến hết đất bản Luốc Lầu xã Mường Mìn348.000
Đoạn từ hộ ông Lương Văn Săng (thửa đất số 5, tờ bản đồ 145) tính hai bên đường đến hộ ông Phạm Phạm Xuân Cường (thửa đất số 9, tờ bản đồ 140) Bản Chiềng108.000
Đoạn từ hộ ông Lương Văn Miên (thửa đất số 74, tờ bản đồ 144) tính hai bên đường đến hộ ông Phạm Bá Đoạn (thửa đất số 300, tờ bản đồ 138) và đến hết đất bản Luốc Làu87.000
Đoạn từ cầu treo Bản Bơn đến hết đất bản Bơn87.000
Đoạn từ đường Quốc lộ đường đi vào Đồn vào hết đất bản Mìn (đường vào bản Yên)87.000
Đoạn từ giáp đất bản Luốc Làu đi theo Quốc lộ tính hai bên đường đi hết đất bản Bơn280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
30.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (12 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ cầu Suối Yên xã Mường Mìn tính bên đường lên đến hết đất bản Luốc Lầu xã Mường Mìn1.050.000
Đoạn từ giáp đất bản Luốc Làu đi theo Quốc lộ tính hai bên đường đi hết đất bản Bơn700.000
Đoạn từ đầu bản Mìn xã Mường Mìn tính bên đường lên đến hết đất bản Mìn xã Mường Mìn600.000
hai bên đường đến hộ ông Phạm Phạm Xuân Cường (thửa đất số 9, tờ bản đồ 140) Bản Chiềng270.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ đi vào xã Sơn Thủy (theo Quốc lộ 16) tính hai bên đường đi hết đất bản Luốc Làu1.400.000
Đoạn từ giáp đất bản Mìn tính hai bên đường vào đến Đồn (đường vào bản Yên)250.000
Đoạn đường từ cầu treo bản Bơn tính hai bên đường đến cầu cứng bản Bơn270.000
Đoạn từ đường Quốc lộ đường đi vào Đồn vào hết đất bản Mìn (đường vào bản Yên)250.000
Đoạn từ cầu treo Bản Bơn đến hết đất bản Bơn250.000
Đoạn nối từ đường vào bản Mìn tính hai bên đường và các đường quy hoạch trong khu sắp xếp, ổn định dân cư các hộ dân bản Mìn và bản Luốc Lầu590.000
Đoạn từ Trạm y tế (cũ) (thửa đât số 8, tờ bản đồ 140) xã Mường Mìn tính hai bên đường đến hộ ông Phạm Bá Thuật (thửa đất số 3, tờ bản đồ 139) Bản Chiềng250.000
Đoạn từ hộ ông Lương Văn Miên (thửa đất số 74, tờ bản đồ 144) tính hai bên đường đến hộ ông Phạm Bá Đoạn (thửa đất số 300, tờ bản đồ 138) và đến hết đất bản Luốc Làu250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (12 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ hộ ông Lương Văn Săng (thửa đất số 5, tờ bản đồ 145) tính hai bên đường đến hộ ông Phạm Phạm Xuân Cường (thửa đất số 9, tờ bản đồ 140) Bản Chiềng108.000
Đoạn từ giáp đất bản Luốc Làu đi theo Quốc lộ tính hai bên đường đi hết đất bản Bơn280.000
Đoạn từ Trạm y tế (cũ) (thửa đât số 8, tờ bản đồ 140) xã Mường Mìn tính hai bên đường đến hộ ông Phạm Bá Thuật (thửa đất số 3, tờ bản đồ 139) Bản Chiềng100.000
Đoạn từ đầu bản Mìn xã Mường Mìn tính bên đường lên đến hết đất bản Mìn xã Mường Mìn196.000
Đoạn từ giáp đất bản Mìn tính hai bên đường vào đến Đồn (đường vào bản Yên)87.000
Đoạn nối từ đường vào bản Mìn tính hai bên đường và các đường quy hoạch trong khu sắp xếp, ổn định dân cư các hộ dân bản Mìn và bản Luốc Lầu236.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ đi vào xã Sơn Thủy (theo Quốc lộ 16) tính hai bên đường đi hết đất bản Luốc Làu560.000
Đoạn từ cầu Suối Yên xã Mường Mìn tính bên đường lên đến hết đất bản Luốc Lầu xã Mường Mìn348.000
Đoạn từ hộ ông Lương Văn Miên (thửa đất số 74, tờ bản đồ 144) tính hai bên đường đến hộ ông Phạm Bá Đoạn (thửa đất số 300, tờ bản đồ 138) và đến hết đất bản Luốc Làu87.000
Đoạn từ đường Quốc lộ đường đi vào Đồn vào hết đất bản Mìn (đường vào bản Yên)87.000
Đoạn từ cầu treo Bản Bơn đến hết đất bản Bơn87.000
Đoạn đường từ cầu treo bản Bơn tính hai bên đường đến cầu cứng bản Bơn108.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (6 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ giáp đất bản Luốc Làu đi theo Quốc lộ tính hai bên đường đi hết đất bản Bơn16.000
1 ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217694.000
Đoạn từ giáp đất bản Mìn tính hai bên đường vào đến Đồn (đường vào bản Yên)499.000
Đoạn từ cầu Suối Yên xã Mường Mìn tính bên đường lên đến hết đất bản Luốc Lầu xã Mường Mìn2.000
Đoạn từ đường Quốc lộ đường đi vào Đồn vào hết đất bản Mìn (đường vào bản Yên)499.000
Đoạn từ đầu bản Mìn xã Mường Mìn tính bên đường lên đến hết đất bản Mìn xã Mường Mìn2.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.