Bảng giá đất Xã Tượng Lĩnh, Thanh Hóa từ 01/01/2026

631 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tượng Lĩnh7.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ ông Nông thôn Cát Vinh đến ông Triệu thôn Thái Tượng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (188 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ hội trường thôn Bòng đến đường ra Đồng Nạp205.000
Đoạn tiếp theo từ ông Sử (thửa 753, tờ bản đồ 08) đến ông Lai (thửa 327, tờ số 13)1.345.000
Đoạn xã Tượng Lĩnh cũ1.883.000
Đoạn từ ông Triệu thôn Thái Tượng đến cầu Thị Long mới (đường Nghi Sơn - Sao vàng)2.152.000
Từ ngã tư chị Hoa Luật thôn Kén đến cầu Ron450.000
Từ ông Vệ đến ông Thinh (thôn Thái Tượng) (khu trung tâm)880.000
Đoạn từ Cầu Phà đến cầu Hạnh Phúc (đoạn Tỉnh lộ 512)1.076.000
Đoạn từ ông Đáp thôn Đa Tiền (thửa 30, tờ 11) đến cổng làng Đa Hậu1.022.000
Tiếp theo từ Cống Bi đến cầu Đò Trạp880.000
Đoạn từ ông Nông thôn Cát Vinh đến ông Triệu thôn Thái Tượng2.421.000
Từ bà Phương (thửa 36, tờ 04) đến đường cứu hộ đê1.761.000
Từ đê Tượng Lĩnh đến ngã tư bà Đạt thôn Cát Vinh1.076.000
Từ ông Ban đến ngã ba Toàn Linh1.076.000
Từ đường Tỉnh lộ 512B (trước nhà ông Thanh Đức Phú Vân) đến ngã tư chị Hoa Luật thôn Kén411.000
Đường từ ngõ ông Thinh (thôn Thái Tượng) đi xã Công Liêm587.000
Từ Tỉnh lộ (ngõ bà Đạt) đến hết sân bóng Đội264.000
Từ ông Danh (thửa 829, tờ 07) đến ông Đáp thôn Đa Tiền (thửa 30, tờ 11)1.076.000
Từ nhà ông Hồ Duy Dũng đến đê nhà ông Cành (đê Nhuyễn Phú Lâm)2.250.000
Từ giáp xã Thăng Bình (cũ) đến nhà ông Hồ Duy Dũng1.076.000
Tiếp theo từ sau đường cứu hộ đê đến Cống Bi1.761.000
Từ đường NC04 ngõ ông Nông thôn Cát Vinh đến ông Hùng Cúc (Tỉnh lộ 512B)293.000
Từ Tỉnh lộ 512B ngõ ông Sơn Phương đến đường Nghi Sơn - Sao Vàng587.000
Đoạn từ đê Đức Phú Vân (Tượng Sơn cũ) đến nhà ông Nông thôn Cát Vinh2.152.000
Từ giáp xã Thăng Bình (cũ) đến giáp xã Tượng Văn cũ1.076.000
Từ nhà bà Đạt thôn Cát Vinh đến nhà ông Ban (đường đi giếng làng thôn Thái Tượng)1.345.000
Từ đường Nghi Sơn - Sao Vàng xuống Núi Nghè587.000
Đường gom (đường và vỉa hè m)2.025.000
Từ thửa (Nhà ông Tiến) đến thửa 58, tờ bản đồ (nhà ông Định)176.000
Từ ngõ bà Màng đến thửa 58, tờ (Tỉnh lộ 512A).176.000
Đường BN - nằm giữa MBQH (đường và vỉa hè m)1.800.000
Từ thửa (Nhà văn hóa Vân Thạch) ra đến thửa tờ (Bãi kè)176.000
Từ thửa tờ (sân bóng đ6) đến thửa 82, tờ bản đồ (ông Kỹ)176.000
Từ thửa (bà Cơng) đến thửa (ông Thọ), tờ bản đồ176.000
Từ giáp thôn Thái Tượng (thửa 75, tờ nhà ông Hoạt) đến ngã ba Thị Long (thửa 93, tờ nhà ông Huyền Phượng)176.000
Từ thửa (ông Nga đội 7) đến thửa 36, tờ bản đồ (ông Sử)176.000
Từ thửa (ông Sang) đến thửa (ông Lọc), tờ176.000
Từ thửa (ông Minh Hiền) đến thửa (ông San) tờ176.000
Từ Tỉnh lộ 512B (ông Chung Hà) đến nhà ông Sắc (thửa 35, tờ 24)540.000
Từ cổng làng thôn Thị Long (thửa 177, tờ 35) nhà ông Thành Thanh đến đầu Khe Ba (thửa 187, tờ 32, nhà bà Thủy Tĩnh)176.000
Từ cổng làng Trúc Thịnh (cũ) đến thửa 01, tờ (ông Truyền)176.000
Từ thửa (ông Tiến) đến thửa (ông Song), tờ176.000
Từ đường NC (nhà anh Sơn Viên) đến nhà bà Tứ Thai540.000
Từ thửa 34, tờ bản đồ (nhà ông Triệu) đến thửa 96, tờ bản đồ (nhà ông Hoàng)176.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường từ 2m đến dưới 3m270.000
Đường DX - nằm phía Bắc MBQH (đường và vỉa hè m)1.800.000
Từ nhà anh Tình Ngạn đến nhà bà Phước176.000
Từ thửa (ông Khương) đến thửa (bà Mạch), tờ176.000
Từ Tỉnh lộ (ông Vinh) đi đường Nghi sơn - Sao Vàng176.000
Từ Tỉnh lộ đi Trạm xá cũ176.000
Đường NB - nằm phía Nam MBQH (đường và vỉa hè m)1.800.000
Từ anh Công (thửa 46, tờ 24) đến ông Phấn (đội 8)176.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường dưới 2m176.000
Từ Miếu Nghè đến thửa (ông Chính), tờ bản đồ176.000
Từ thửa (ông Trung) đến thửa (ông Hùng) tờ176.000
Từ thửa (ông Đồng A) đến Cống Ngốc176.000
Từ đường huyện Nông Cống (Nhà văn hóa) đến thửa 70, tờ bản đồ (anh Nga Hiền)176.000
Từ Núi Nghè đến Hội trường Bòng Sơn176.000
Từ Tỉnh lộ (bà Long) đến thửa 69, tờ bản đồ (anh Hạnh đội 8)176.000
Từ đường huyện Nông Cống (anh Tâm Dân) đến thửa 48, tờ bản đồ (ông Vào)176.000
Từ Cống Ngốc đến đường Nghi sơn - Sao Vàng (thửa 13, tờ 40)176.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường rộng từ 3m trở lên360.000
Từ thửa 12, tờ nhà ông Tuệ đến thửa 01, tờ nhà ông Chinh176.000
Từ đường huyện Nông Cống (nhà ông Hải Lan) đến thửa 72, tờ bản đồ (bà Vọng)176.000
Từ thửa 37, tờ bản đồ (sân bóng đ6) đến thửa 52, tờ bản đồ (ông Tuyên Khang)176.000
Từ đường huyện Nông Cống đến thửa 20, tờ bản đồ (ông Thả)176.000
Từ ông Nhàn (thửa 1104, tờ 08) đến ông Phổ (thửa 942, tờ bản đồ 08)176.000
Từ ông Luật (thửa 273, tờ 03) đến ông Thành (thửa 277, tờ 03)450.000
Từ ông Bính (thửa 730, tờ bản đồ 08) đến ông Nhâm (thửa 633, tờ 08)176.000
Từ ông Liên (thửa 137, tờ 08) đến bà Trệnh (thửa 78, tờ 08)176.000
Từ bà Hiểu (thửa 775, tờ 09) đến ông Thịnh (thửa 785, tờ bản đồ 09)176.000
Từ ông Lĩnh (thửa 36, tờ 08) đến ông Khang (thửa 238, tờ 03)450.000
Từ bà Huê (thửa 675, tờ bản đồ 09) đến Nhà văn hóa cũ176.000
Từ bà Bình (cổng làng thôn Đa Hậu) đến ông Liên (thửa 669, tờ 08)264.000
Từ ông Tiều (thửa 152, tờ 13) đến bà Thức (thửa 19, tờ bản đồ 13)176.000
Các tuyến đường 7,5m1.080.000
Từ ông Điệp (thửa 33, tờ 09) đến bà Tôn (thửa 21, tờ 04)176.000
Từ ông Thái (thửa 174, tờ 08) đến bà Luật (thửa 69, tờ bản đồ 08)176.000
Từ bà Mùa (thửa 716, tờ 08) đến ông Sen (thửa 574, tờ 08)176.000
Từ ông Ngự (thửa 921, tờ bản đồ 09) đến cầu mới (đường UBND xã đi Trường Sơn cũ)1.467.000
Tuyến (10,5m)1.350.000
Từ ông Tới (thửa 156, tờ bản đồ 08) đến MBQH (thửa 116, tờ bản đồ 08)176.000
Từ ông Dục (thửa 945, tờ 08) đến ông Trúc (thửa 941, tờ 08)176.000
Từ ông Ân (thửa 54, tờ bản đồ 04) đến bà Tường (thửa 134, tờ bản đồ 09)176.000
Từ ông Văn Thành (thửa 728, tờ bản đồ 08) đến ông Sỹ Thành (thửa 415, tờ bản đồ 08)176.000
Từ ông Năm (thửa 713, tờ bản đồ 08) đến ông Thắng (thửa 478, tờ bản đồ 08)176.000
Từ anh Việt (thửa 1003, tờ 09) đến ông Ninh (thửa 52, tờ 13)176.000
Từ ông Tưởng (thửa 103, tờ 09) đến bà Thu (thửa 48, tờ 09)176.000
Từ thửa 1000, tờ đến Nhà văn hóa (cũ) Phú Nam (thửa 815, tờ 08)450.000
Từ trạm y tế xã đến ông Trọng (thửa 617, tờ bản đồ 9)176.000
Từ ông Cảnh (thửa 960, tờ 13) đến ông Tú (thửa 433, thửa 13)176.000
Từ ông Lĩnh (thửa 36, tờ 08) đến ông Hưng (thửa 309, tờ 03)176.000
Tiếp theo từ sau cầu mới đến ông Phú (thửa 16, tờ 04)1.174.000
Tuyến 02,031.350.000
Từ ông Khoa (thửa 191, tờ 09) đến ông Tới (thửa 29, tờ 04)176.000
Từ ông Bình (thửa 879, tờ bản đồ 09) đến bà Hường (thửa 929, tờ bản đồ 09)176.000
Từ ông Toàn (thửa 1105, tờ bản đồ 08) đến Nhà văn hóa thôn Đa Hậu176.000
Từ ông Tăng (thửa 1043, tờ 08) đến ông Minh (thửa 998, tờ 08)176.000
Từ anh Thuận (thửa 779, tờ 09) đến bà Phượng (thửa 818, tờ 09)176.000
Từ ông Ty (thửa 254, tờ 13) đến ông Phương (thửa 66, tờ bản đồ 13)176.000
Từ ông Sâm (thửa 50, tờ bản đồ 11) đến ông Huệ (thửa 853, tờ bản đồ 08)176.000
Từ thửa 1000, tờ đến ông Lịch (thửa 812, tờ 08)450.000
Từ ông Minh (thửa 68, tờ bản đồ 12) đến Anh Ngàn (thửa 948, tờ bản đồ 08)176.000
Từ ông Phương (thửa 171, tờ 09) đến ông Huệ (thửa 131, tờ 09)176.000
Từ ông Trung (thửa 352, tờ 13) đến ông San (thửa 549, tờ bản đồ 10) thuộc các hộ chân đê264.000
Từ bà Thuân (thửa 555, tờ 13) đến ông Sáu (thửa 573, tờ 13)450.000
Từ ông Cương (thửa 180, tờ bản đồ 13) đến bà Phương (thửa 14, tờ 14)176.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường từ 2m đến dưới 3m225.000
Từ ông Thi (thửa 827, tờ 13) đến ông Tự (thửa 890, tờ 13)176.000
Từ anh Dũng (thửa 382, tờ bản đồ 10) đến anh Trung (thửa 461, tờ bản đồ 10)176.000
Từ bà Tỏa (thửa 335, tờ 13) đến ông Tài (thửa 137, tờ bản đồ 13)176.000
Từ ông Lượng (thửa 268, tờ 13) đến bà Bưu (thửa 359, tờ bản đồ 13)450.000
Đường Quốc lộ C Trường Minh đi Tượng Sơn từ thửa tờ đến thửa tờ470.000
Đường quy hoạch Thọ Long 1. từ thửa tờ đến thửa tờ1.050.000
Từ ông Hai (thửa 229, tờ bản đồ 13) đến bà Nga (thửa 518, tờ bản đồ 10)176.000
Từ bà Bình (thửa 489, tờ 10) đến ông Hùng (thửa 416, tờ 10)450.000
Từ ông Thới (thửa 306, tờ bản đồ 13) đến ông Cử (thửa 113, tờ bản đồ 13)176.000
Từ ông Huyên (thửa 734, tờ bản đồ 13) đến bà Én (thửa 558, tờ 13)176.000
Đường quy hoạch Thọ Long 2. Giữa MBQH (từ thửa tờ đến thửa tờ 08)900.000
Từ ông Hoa (thửa 217, tờ 13) đến ông Trọng (thửa 314, tờ bản đồ 13)450.000
Từ Trường THCS đến ông Xoan (thôn Trí Phú)176.000
Đường trục xã (từ UBND xã đi Đường tỉnh 512) thửa tờ đến thửa tờ470.000
Từ trạm biến áp đến MBQH đất ở (thửa 861, tờ 13)205.000
Từ anh Dương (thửa 911, tờ 13) đến giáp đê Trung ương176.000
Từ ông Hoàn (thửa 405, tờ 10) đến ông Nha (thửa 371, tờ 10)450.000
Từ ông Nhạn (thửa 126, tờ bản đồ 13) đến ông Doán (thửa 543, tờ 10)176.000
Từ ông Tường (thửa 440, tờ 10) đến ông Miên (thửa 342, tờ 10)450.000
Đường trục xã (từ UBND xã đi Tượng Văn) thửa tờ đến thửa tờ880.000
Đường trục xã (từ UBND xã đi Đường tỉnh 525) thửa tờ đến thửa tờ763.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường dưới 2m180.000
Từ ông Xoan (thửa 238, tờ bản đồ 13) đến bà Đào (thửa 432, tờ bản đồ 13)264.000
Từ ông Hạnh (thửa 137, tờ 16) đến Khe Hạ360.000
Từ nhà ông Linh (thửa 495, tờ bản đồ 10) đến Nhà văn hóa cũ176.000
Từ ông Động (thửa 492, tờ 10) đến ông Thành (thửa 431, tờ 10)450.000
Đường trục xã (từ UBND xã đi ông Chiến Vĩnh Quang thửa tờ 08)587.000
Từ ông Nhàn đến ông Đoan (thửa 918, tờ 13) thuộc các hộ chân đê264.000
Từ anh Dũng (thửa 699, tờ 13) đến Nhà văn hóa thôn176.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường rộng từ 3m trở lên315.000
Từ cầu Hùng Sơn đến Nhà văn hóa thôn176.000
Từ ông Đoàn (thửa 645, tờ 13) đến bà Thiêm (thửa 686, tờ 13)450.000
Từ ông Trường (thửa 138, tờ 16) đến Khe Hạ360.000
Từ đường trục xã số đến ngõ ông Thoại (thửa đến thửa tờ 04)205.000
Từ ông Trường (thửa tờ đến ông Quế Ngọc (thửa tờ 04)205.000
Từ Ngõ ông Dương đến Ngõ ông Tâm (thửa đến thửa tờ 13)205.000
Từ ông Hồng (thửa tờ 03) đến ông Liễn (thửa tờ 03)205.000
Từ ông Hội (thửa tờ 01) đến ông Tú Hằng (thửa tờ 01)205.000
Từ bà Nhung (thửa tờ 11) đến ông Viễn (thửa tờ 11)205.000
Từ ông Khang (thửa tờ đến bà Tốt (thửa tờ205.000
Từ ông Long (thửa tờ 11) đến ông Nam Thanh (thửa tờ 11)205.000
Từ ông Trọng (thửa tờ 13) đến ông Tân (thửa tờ 13)205.000
Cổng làng Long Vực (thửa tờ 08) đến ông Tương (thửa tờ 08)205.000
Từ ông Lương (thửa tờ 01) đến bà Lịch (thửa tờ 01)205.000
Từ đường Sắt đến Ngõ ông Khang (thửa tờ 04)205.000
Từ ông Thanh Gấm (thửa tờ 13) đến ông Lực (thửa tờ 13)205.000
Từ Kênh Nam Sông Mực đến Đường Sắt (thửa đến thửa tờ 01)205.000
Từ ông Khánh (thửa tờ 8) đến ông Sơn (thửa tờ 13)205.000
Từ bà Lương (thửa tờ 03) đến bà Tứ (thửa 251a tờ 03)205.000
Từ ông Vọng (thửa tờ 07) đến ông Hiển (thửa tờ 07)205.000
Từ Cổng làng Thọ Nga đến ngõ ông Tọa (thửa đến thửa tờ 04)205.000
Từ ông Hai (thửa tờ 01) đến ông Thư (thửa tờ 02)205.000
Từ bà Ánh (thửa tờ 9) đến ông Hiệp (thửa tờ 9)205.000
Từ ông Ba Vui (thửa tờ 9) đến ông Vinh Ba (thửa tờ 9)205.000
Từ ông Định Tám (thửa tờ 13) đến ông Tám (thửa tờ 13)205.000
Từ ông Quân Đào (thửa tờ 11) đến ông Sơn (thửa tờ 11)205.000
Từ ông Hiển (thửa tờ 07) đến ông Trà (thửa tờ 07)205.000
Từ Ngõ ông Thung (thửa tờ 09) đến ông Phượng (thửa tờ 08)205.000
Từ Nhà văn hóa Nhuyễn Sơn (thửa tờ đến ông Sách (thửa tờ 07)205.000
Từ ông Ba Mơn (thửa tờ 9) đến ông Rậy (thửa tờ 9)205.000
Từ ngõ ông Hùng đến Kênh Nam Sông Mực (thửa 329a tờ đến thửa tờ 1)205.000
Từ Ngõ ông Thuận Đến Ngõ ông Chánh (thửa tờ đến thửa205.000
Từ ông Tuấn Dung (thửa tờ 07) đến ông Huyên (thửa tờ 07)205.000
Từ Cổng làng Vĩnh Lại đến đê Thị Long (thửa đến thửa tờ 09)205.000
Từ ông Thủy (thửa tờ 12) đến bà Cẩn (thửa tờ 11)205.000
Đường quy hoạch Thọ Long 3. Phía Tây MBQH (từ thửa tờ đến thửa tờ 08)750.000
Từ Ngõ bà Thắm đi ngõ bà Hà (thửa tờ đến thửa tờ 06)205.000
Từ Ngõ ông Tươi Vui đến đê Thị Long (thửa đến thửa tờ 09)205.000
Từ ông Hội (thửa tờ 3) đến ông Toàn (thửa tờ 4)205.000
Đường quy hoạch Thọ Long 4. Phía Bắc MBQH (từ thửa tờ đến thửa tờ 08)750.000
Từ ông Chuông (thửa tờ 01) đến ông Trung Trang (thửa tờ 01)205.000
Đường quy hoạch Thọ Long 5. Phía Nam mặt bằng (từ thửa tờ đến thửa tờ 08)750.000
Từ bà Tụ (thửa tờ 04) đến ông Đạt (thửa tờ 08)205.000
Từ ông Chiến (thửa tờ 08) đến bà Dung (thửa tờ 09)205.000
Từ bà Khuyên (thửa tờ 08) đến ông Dương(thửa tờ 08)205.000
Từ ông Chính (thửa tờ đến Nhà văn hóa Thọ Nga (thửa tờ 04)205.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường từ 2m đến dưới 3m270.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường dưới 2m205.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường rộng từ 3m trở lên360.000
Từ ông thức (thửa tờ 04) đến ông Từ (thửa tờ 04)205.000
Từ ông Bằng (thửa đến bà Dung (thửa tờ 09)205.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (175 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ giáp xã Thăng Bình (cũ) đến nhà ông Hồ Duy Dũng4.500.000
Đoạn xã Tượng Lĩnh cũ6.000.000
Đoạn từ ông Nông thôn Cát Vinh đến ông Triệu thôn Thái Tượng7.800.000
Từ bà Phương (thửa 36, tờ 04) đến đường cứu hộ đê6.000.000
Tiếp theo từ Cống Bi đến cầu Đò Trạp5.500.000
Tiếp theo từ sau đường cứu hộ đê đến Cống Bi7.000.000
Lâm)5.000.000
Cát Vinh7.600.000
Từ đê Tượng Lĩnh đến ngã tư bà Đạt thôn Cát Vinh4.500.000
Nghi Sơn - Sao vàng)7.500.000
Đường BN - nằm giữa MBQH (đường và vỉa hè m)4.000.000
Từ Tỉnh lộ 512B ngõ ông Sơn Phương đến đường Nghi Sơn - Sao Vàng3.000.000
Từ giáp thôn Thái Tượng (thửa 75, tờ nhà ông Hoạt) đến ngã ba Thị Long (thửa 93, tờ nhà ông Huyền Phượng)1.000.000
Từ ông Danh (thửa 829, tờ 07) đến ông Đáp thôn Đa Tiền (thửa 30, tờ 11)5.000.000
Từ ông Vệ đến ông Thinh (thôn Thái Tượng) (khu trung tâm)3.000.000
Từ Cống Ngốc đến đường Nghi sơn - Sao Vàng (thửa 13, tờ 40)1.100.000
Từ hội trường thôn Bòng đến đường ra Đồng Nạp1.000.000
Từ thửa 12, tờ nhà ông Tuệ đến thửa 01, tờ nhà ông Chinh800.000
Từ đường NC04 ngõ ông Nông thôn Cát Vinh đến ông Hùng Cúc (Tỉnh lộ 512B)2.000.000
Đường gom (đường và vỉa hè m)4.500.000
Từ thửa (ông Sang) đến thửa (ông Lọc), tờ1.600.000
Từ ngõ bà Màng đến thửa 58, tờ (Tỉnh lộ 512A).1.000.000
Từ đường Nghi Sơn - Sao Vàng xuống Núi Nghè2.000.000
Từ giáp xã Thăng Bình cũ đến giáp xã Tượng Văn cũ4.500.000
Từ đường Tỉnh lộ 512B (trước nhà ông Thanh Đức Phú Vân) đến ngã tư chị Hoa Luật thôn Kén1.500.000
Đoạn từ Cầu Phà đến cầu Hạnh Phúc (đoạn Tỉnh lộ 512)4.000.000
Đoạn từ ông Đáp thôn Đa Tiền (thửa 30, tờ 11) đến cổng làng Đa Hậu4.000.000
Từ nhà bà Đạt thôn Cát Vinh đến nhà ông Ban (đường đi giếng làng thôn Thái Tượng)5.000.000
Đường NB - nằm phía Nam MBQH (đường và vỉa hè m)4.000.000
Từ ông Ban đến ngã ba Toàn Linh4.500.000
Đường từ ngõ ông Thinh (thôn Thái Tượng) đi xã Công Liêm2.000.000
Từ Tỉnh lộ (ngõ bà Đạt) đến hết sân bóng Đội2.500.000
Đoạn tiếp theo từ ông Sử (thửa 753, tờ bản đồ 08) đến ông Lai (thửa 327, tờ số 13)5.000.000
Từ ngã tư chị Hoa Luật thôn Kén đến cầu Ron1.000.000
Từ cổng làng thôn Thị Long (thửa 177, tờ 35) nhà ông Thành Thanh đến đầu Khe Ba (thửa 187, tờ 32, nhà bà Thủy Tĩnh)1.000.000
Đường DX - nằm phía Bắc MBQH (đường và vỉa hè m)4.000.000
Từ đường huyện Nông Cống đến thửa 20, tờ bản đồ (ông Thả)1.100.000
Từ thửa (bà Cơng) đến thửa (ông Thọ), tờ bản đồ800.000
Từ Tỉnh lộ (bà Long) đến thửa 69, tờ bản đồ (anh Hạnh đội 8)1.000.000
Từ đường huyện Nông Cống (Nhà văn hóa) đến thửa 70, tờ bản đồ (anh Nga Hiền)1.000.000
Từ thửa (Nhà ông Tiến) đến thửa 58, tờ bản đồ (nhà ông Định)900.000
Từ Núi Nghè đến Hội trường Bòng Sơn1.000.000
Từ đường NC (nhà anh Sơn Viên) đến nhà bà Tứ Thai1.200.000
Từ Tỉnh lộ (ông Vinh) đi đường Nghi sơn - Sao Vàng1.500.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường từ 2m đến dưới 3m600.000
Từ thửa (ông Tiến) đến thửa (ông Song), tờ1.600.000
Từ nhà anh Tình Ngạn đến nhà bà Phước900.000
Từ thửa (Nhà văn hóa Vân Thạch) ra đến thửa tờ (Bãi kè)1.000.000
Từ đường huyện Nông Cống (nhà ông Hải Lan) đến thửa 72, tờ bản đồ (bà Vọng)1.000.000
Từ anh Công (thửa 46, tờ 24) đến ông Phấn (đội 8)1.000.000
Từ Miếu Nghè đến thửa (ông Chính), tờ bản đồ800.000
Từ thửa 37, tờ bản đồ (sân bóng đ6) đến thửa 52, tờ bản đồ (ông Tuyên Khang)1.000.000
Từ đường huyện Nông Cống (anh Tâm Dân) đến thửa 48, tờ bản đồ (ông Vào)1.000.000
Từ thửa 34, tờ bản đồ (nhà ông Triệu) đến thửa 96, tờ bản đồ (nhà ông Hoàng)1.000.000
Từ thửa (ông Nga đội 7) đến thửa 36, tờ bản đồ (ông Sử)1.000.000
Từ thửa (ông Khương) đến thửa (bà Mạch), tờ900.000
Từ thửa (ông Minh Hiền) đến thửa (ông San) tờ900.000
Từ thửa (ông Trung) đến thửa (ông Hùng) tờ900.000
Từ Tỉnh lộ 512B (ông Chung Hà) đến nhà ông Sắc (thửa 35, tờ 24)1.200.000
Từ Tỉnh lộ đi Trạm xá cũ1.500.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường rộng từ 3m trở lên800.000
Từ cổng làng Trúc Thịnh (cũ) đến thửa 01, tờ (ông Truyền)1.200.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường dưới 2m400.000
Từ thửa (ông Đồng A) đến Cống Ngốc1.600.000
Từ thửa tờ (sân bóng đ6) đến thửa 82, tờ bản đồ (ông Kỹ)1.000.000
Từ ông Điệp (thửa 33, tờ 09) đến bà Tôn (thửa 21, tờ 04)1.000.000
Từ ông Bính (thửa 730, tờ bản đồ 08) đến ông Nhâm (thửa 633, tờ 08)1.500.000
Từ ông Ngự (thửa 921, tờ bản đồ 09) đến cầu mới (đường UBND xã đi Trường Sơn cũ)5.000.000
Tuyến 02,034.500.000
Từ ông Nhàn (thửa 1104, tờ 08) đến ông Phổ (thửa 942, tờ bản đồ 08)1.800.000
Từ ông Luật (thửa 273, tờ 03) đến ông Thành (thửa 277, tờ 03)1.000.000
Từ ông Thái (thửa 174, tờ 08) đến bà Luật (thửa 69, tờ bản đồ 08)1.000.000
Từ ông Minh (thửa 68, tờ bản đồ 12) đến Anh Ngàn (thửa 948, tờ bản đồ 08)1.800.000
Tiếp theo từ sau cầu mới đến ông Phú (thửa 16, tờ 04)4.500.000
Từ ông Toàn (thửa 1105, tờ bản đồ 08) đến Nhà văn hóa thôn Đa Hậu2.500.000
Từ ông Sâm (thửa 50, tờ bản đồ 11) đến ông Huệ (thửa 853, tờ bản đồ 08)2.000.000
Từ bà Mùa (thửa 716, tờ 08) đến ông Sen (thửa 574, tờ 08)1.600.000
Từ ông Khoa (thửa 191, tờ 09) đến ông Tới (thửa 29, tờ 04)1.000.000
Từ ông Tăng (thửa 1043, tờ 08) đến ông Minh (thửa 998, tờ 08)1.300.000
Từ ông Tới (thửa 156, tờ bản đồ 08) đến MBQH (thửa 116, tờ bản đồ 08)1.300.000
Từ ông Lĩnh (thửa 36, tờ 08) đến ông Hưng (thửa 309, tờ 03)1.000.000
Tuyến (10,5m)4.500.000
Từ thửa 1000, tờ đến ông Lịch (thửa 812, tờ 08)1.000.000
Từ ông Dục (thửa 945, tờ 08) đến ông Trúc (thửa 941, tờ 08)1.400.000
Từ ông Liên (thửa 137, tờ 08) đến bà Trệnh (thửa 78, tờ 08)1.300.000
Từ ông Văn Thành (thửa 728, tờ bản đồ 08) đến ông Sỹ Thành (thửa 415, tờ bản đồ 08)1.500.000
Từ ông Năm (thửa 713, tờ bản đồ 08) đến ông Thắng (thửa 478, tờ bản đồ 08)1.300.000
Từ ông Lĩnh (thửa 36, tờ 08) đến ông Khang (thửa 238, tờ 03)1.000.000
Từ ông Phương (thửa 171, tờ 09) đến ông Huệ (thửa 131, tờ 09)1.300.000
Từ bà Bình (cổng làng thôn Đa Hậu) đến ông Liên (thửa 669, tờ 08)2.000.000
Từ thửa 1000, tờ đến Nhà văn hóa (cũ) Phú Nam (thửa 815, tờ 08)1.000.000
Từ ông Tưởng (thửa 103, tờ 09) đến bà Thu (thửa 48, tờ 09)1.200.000
Các tuyến đường 7,5m3.600.000
Từ ông Thới (thửa 306, tờ bản đồ 13) đến ông Cử (thửa 113, tờ bản đồ 13)1.000.000
Từ ông Ân (thửa 54, tờ bản đồ 04) đến bà Tường (thửa 134, tờ bản đồ 09)1.000.000
Từ bà Hiểu (thửa 775, tờ 09) đến ông Thịnh (thửa 785, tờ bản đồ 09)1.000.000
Từ ông Tiều (thửa 152, tờ 13) đến bà Thức (thửa 19, tờ bản đồ 13)1.000.000
Từ ông Cương (thửa 180, tờ bản đồ 13) đến bà Phương (thửa 14, tờ 14)1.000.000
Từ ông Nhàn đến ông Đoan (thửa 918, tờ 13) thuộc các hộ chân đê800.000
Từ ông Xoan (thửa 238, tờ bản đồ 13) đến bà Đào (thửa 432, tờ bản đồ 13)1.200.000
Từ anh Việt (thửa 1003, tờ 09) đến ông Ninh (thửa 52, tờ 13)1.000.000
Từ ông Đoàn (thửa 645, tờ 13) đến bà Thiêm (thửa 686, tờ 13)1.000.000
Từ ông Lượng (thửa 268, tờ 13) đến bà Bưu (thửa 359, tờ bản đồ 13)1.000.000
Từ ông Thi (thửa 827, tờ 13) đến ông Tự (thửa 890, tờ 13)1.000.000
Từ ông Bình (thửa 879, tờ bản đồ 09) đến bà Hường (thửa 929, tờ bản đồ 09)1.000.000
Từ ông Hai (thửa 229, tờ bản đồ 13) đến bà Nga (thửa 518, tờ bản đồ 10)1.000.000
Thôn Quỳnh Tiến Từ trạm y tế xã đến ông Trọng (thửa 617, tờ bản đồ 9)1.200.000
Từ ông Ty (thửa 254, tờ 13) đến ông Phương (thửa 66, tờ bản đồ 13)1.000.000
Từ ông Hoa (thửa 217, tờ 13) đến ông Trọng (thửa 314, tờ bản đồ 13)1.000.000
Từ trạm biến áp đến MBQH đất ở (thửa 861, tờ 13)2.000.000
Từ anh Thuận (thửa 779, tờ 09) đến bà Phượng (thửa 818, tờ 09)1.000.000
Từ anh Dũng (thửa 699, tờ 13) đến Nhà văn hóa thôn1.000.000
Từ Trường THCS đến ông Xoan (thôn Trí Phú) Thôn Trúc Đại1.200.000
Từ bà Tỏa (thửa 335, tờ 13) đến ông Tài (thửa 137, tờ bản đồ 13)1.000.000
Từ bà Thuân (thửa 555, tờ 13) đến ông Sáu (thửa 573, tờ 13)1.000.000
Từ ông Nhạn (thửa 126, tờ bản đồ 13) đến ông Doán (thửa 543, tờ 10)1.000.000
Từ anh Dương (thửa 911, tờ 13) đến giáp đê Trung ương1.000.000
Từ ông Huyên (thửa 734, tờ bản đồ 13) đến bà Én (thửa 558, tờ 13)1.000.000
Từ bà Huê (thửa 675, tờ bản đồ 09) đến Nhà văn hóa cũ1.000.000
Thôn Trí Phú Từ ông Cảnh (thửa 960, tờ 13) đến ông Tú (thửa 433, thửa 13)1.200.000
Đường Quốc lộ C Trường Minh đi Tượng Sơn từ thửa tờ đến thửa tờ6.000.000
Từ ông Động (thửa 492, tờ 10) đến ông Thành (thửa 431, tờ 10)1.000.000
Từ Kênh Nam Sông Mực đến Đường Sắt (thửa đến thửa tờ 01)2.000.000
Từ ông Trường (thửa 138, tờ 16) đến Khe Hạ800.000
Từ ông Trung (thửa 352, tờ 13) đến ông San (thửa 549, tờ bản đồ 10) thuộc các hộ chân đê800.000
Đường trục xã (từ UBND xã đi Đường tỉnh 512) thửa tờ đến thửa tờ5.000.000
Từ ông Hoàn (thửa 405, tờ 10) đến ông Nha (thửa 371, tờ 10)1.000.000
Từ nhà ông Linh (thửa 495, tờ bản đồ 10) đến Nhà văn hóa cũ1.000.000
Đường trục xã (từ UBND xã đi Tượng Văn) thửa tờ đến thửa tờ4.000.000
Đường quy hoạch Thọ Long 5. Phía Nam mặt bằng (từ thửa tờ đến thửa tờ 08)3.000.000
Đường quy hoạch Thọ Long 4. Phía Bắc MBQH (từ thửa tờ đến thửa tờ 08)3.000.000
Đường quy hoạch Thọ Long 1. từ thửa tờ đến thửa tờ4.000.000
Từ ông Hạnh (thửa 137, tờ 16) đến Khe Hạ800.000
Đường quy hoạch Thọ Long 3. Phía Tây MB (từ thửa tờ đến thửa tờ 08)3.000.000
Từ anh Dũng (thửa 382, tờ bản đồ 10) đến anh Trung (thửa 461, tờ bản đồ 10)1.000.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường dưới 2m B.3 XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ400.000
Đường trục xã (từ UBND xã đi Đường tỉnh 525) thửa tờ đến thửa tờ4.000.000
Từ ngõ ông Hùng đến Kênh Nam Sông Mực (thửa 329a tờ đến thửa tờ 1)3.000.000
Đường quy hoạch Thọ Long 2. Giữa MBQH (từ thửa tờ đến thửa tờ 08)3.500.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường từ 2m đến dưới 3m500.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường rộng từ 3m trở lên700.000
Từ ông Hai (thửa tờ 01) đến ông Thư (thửa tờ 02)800.000
Đường trục xã (từ UBND xã đi ông Chiến Vĩnh Quang thửa tờ 08)3.000.000
Từ đường Sắt đến Ngõ ông Khang (thửa tờ 04)1.500.000
Thôn Hùng Sơn Từ cầu Hùng Sơn đến Nhà văn hóa thôn1.000.000
Từ ông Tường (thửa 440, tờ 10) đến ông Miên (thửa 342, tờ 10)1.000.000
Từ bà Bình (thửa 489, tờ 10) đến ông Hùng (thửa 416, tờ 10)1.000.000
Từ Ngõ ông Thuận Đến Ngõ ông Chánh (thửa tờ đến thửa7.000
Từ ông Lương (thửa tờ 01) đến bà Lịch (thửa tờ 01)360.000
Từ ông Trọng (thửa tờ 13) đến ông Tân (thửa tờ 13)475.000
Từ ông Hồng (thửa tờ 03) đến ông Liễn (thửa tờ 03)291.000
04) Từ đường trục xã số đến ngõ ông Thoại (thửa đến thửa tờ215.000
Từ ông Khang (thửa tờ đến bà Tốt (thửa tờ4.000
Từ ông Hội (thửa tờ 01) đến ông Tú Hằng (thửa tờ 01)144.000
Từ bà Nhung (thửa tờ 11) đến ông Viễn (thửa tờ 11)220.000
Từ ông Ba Mơn (thửa tờ 9) đến ông Rậy (thửa tờ 9)680.000
Thôn Thọ Long Từ Cổng làng Thọ Nga đến ngõ ông Tọa (thửa đến thửa tờ340.000
Từ ông Hiển (thửa tờ 07) đến ông Trà (thửa tờ 07)777.000
Từ Ngõ bà Thắm đi ngõ bà Hà (thửa tờ đến thửa tờ 06)26.000
13) Từ ông Ba Vui (thửa tờ 9) đến ông Vinh Ba (thửa tờ 9)636.000
Từ ông Định Tám (thửa tờ 13) đến ông Tám (thửa tờ 13)321.000
Từ ông Vọng (thửa tờ 07) đến ông Hiển (thửa tờ 07)432.000
Từ ông Quân Đào (thửa tờ 11) đến ông Sơn (thửa tờ 11)11.000
Từ ông Khánh (thửa tờ 8) đến ông Sơn (thửa tờ 13)161.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường từ 2m đến dưới 3m600.000
08)1.000.000
Từ bà Khuyên (thửa tờ 08) đến ông Dương(thửa tờ 08)1.200.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường dưới 2m400.000
tờ 04)1.200.000
Từ ông Bằng (thửa đến bà Dung (thửa tờ 09)1.000.000
Từ ông Chiến (thửa tờ 08) đến bà Dung (thửa tờ 09)1.000.000
Từ ông Trường (thửa tờ đến ông Quế Ngọc (thửa tờ 04)1.200.000
Từ bà Tụ (thửa tờ 04) đến ông Đạt (thửa tờ 08)1.200.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường rộng từ 3m trở lên800.000
Từ ông thức (thửa tờ 04) đến ông Từ (thửa tờ 04)1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (35 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ Cầu Phà đến cầu Hạnh Phúc (đoạn Tỉnh lộ 512)1.196.000
Từ hội trường thôn Bòng đến đường ra Đồng Nạp228.000
Từ bà Phương (thửa 36, tờ 04) đến đường cứu hộ đê1.956.000
Từ đường Nghi Sơn - Sao Vàng xuống Núi Nghè652.000
Từ Tỉnh lộ (ngõ bà Đạt) đến hết sân bóng Đội293.000
Từ đường Tỉnh lộ 512B (trước nhà ông Thanh Đức Phú Vân) đến ngã tư chị Hoa Luật thôn Kén456.000
Từ giáp xã Thăng Bình (cũ) đến giáp xã Tượng Văn cũ1.196.000
Đoạn từ ông Đáp thôn Đa Tiền (thửa 30, tờ 11) đến cổng làng Đa Hậu1.136.000
Từ ông Vệ đến ông Thinh (thôn Thái Tượng) (khu trung tâm)978.000
Từ ngã tư chị Hoa Luật thôn Kén đến cầu Ron500.000
Tiếp theo từ Cống Bi đến cầu Đò Trạp978.000
Đoạn từ đê Đức Phú Vân (Tượng Sơn cũ) đến nhà ông Nông thôn Cát Vinh2.391.000
Từ Tỉnh lộ 512B ngõ ông Sơn Phương đến đường Nghi Sơn - Sao Vàng652.000
Từ đường NC04 ngõ ông Nông thôn Cát Vinh đến ông Hùng Cúc (Tỉnh lộ 512B)326.000
Từ nhà ông Hồ Duy Dũng đến đê nhà ông Cành (đê Nhuyễn Phú Lâm)2.500.000
Từ đê Tượng Lĩnh đến ngã tư bà Đạt thôn Cát Vinh1.196.000
Đường từ ngõ ông Thinh (thôn Thái Tượng) đi xã Công Liêm652.000
Từ giáp xã Thăng Bình (cũ) đến nhà ông Hồ Duy Dũng1.196.000
Từ nhà bà Đạt thôn Cát Vinh đến nhà ông Ban (đường đi giếng làng thôn Thái Tượng)1.494.000
Tiếp theo từ sau đường cứu hộ đê đến Cống Bi1.956.000
Từ ông Danh (thửa 829, tờ 07) đến ông Đáp thôn Đa Tiền (thửa 30, tờ 11)1.196.000
Từ ông Ban đến ngã ba Toàn Linh1.196.000
Đoạn từ ông Nông thôn Cát Vinh đến ông Triệu thôn Thái Tượng2.690.000
Đoạn từ ông Triệu thôn Thái Tượng đến cầu Thị Long mới (đường Nghi Sơn - Sao vàng)2.391.000
Đoạn xã Tượng Lĩnh cũ2.092.000
Đoạn tiếp theo từ ông Sử (thửa 753, tờ bản đồ 08) đến ông Lai (thửa 327, tờ số 13)1.494.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường từ 2m đến dưới 3m300.000
Từ thửa (ông Minh Hiền) đến thửa (ông San) tờ196.000
Từ thửa (ông Sang) đến thửa (ông Lọc), tờ196.000
Từ Tỉnh lộ (bà Long) đến thửa 69, tờ bản đồ (anh Hạnh đội 8)196.000
Từ giáp thôn Thái Tượng (thửa 75, tờ nhà ông Hoạt) đến ngã ba Thị Long (thửa 93, tờ nhà ông Huyền Phượng)196.000
Đường NB - nằm phía Nam MBQH (đường và vỉa hè m)2.000.000
Từ đường huyện Nông Cống (anh Tâm Dân) đến thửa 48, tờ bản đồ (ông Vào)196.000
Đường DX - nằm phía Bắc MBQH (đường và vỉa hè m)2.000.000
Từ Miếu Nghè đến thửa (ông Chính), tờ bản đồ196.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.