Bảng giá đất Xã Tượng Lĩnh, Thanh Hóa từ 01/01/2026
571 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tượng Lĩnh là 7.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn xã Tượng Sơn cũ, Đoạn từ ông Nông thôn Cát Vinh đến ông Triệu thôn Thái Tượng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 58 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (189 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| MBQH khu dân cư Cồn Sang, thôn Đức Phú Vân (đường nội bộ trong MBQH) 10. MBQH khu dân cư Cồn Sang, thôn Đức Phú Vân | Đường NB - 04 nằm phía Nam MBQH (đường và vỉa hè 15.5 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 10.1.5 | 4.000.000 |
| MBQH khu dân cư Cồn Sang, thôn Đức Phú Vân (đường nội bộ trong MBQH) 10. MBQH khu dân cư Cồn Sang, thôn Đức Phú Vân | Đường BN - 01 nằm giữa MBQH (đường và vỉa hè 15.5 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 10.1.2 | 4.000.000 |
| MBQH khu dân cư Cồn Sang, thôn Đức Phú Vân (đường nội bộ trong MBQH) 10. MBQH khu dân cư Cồn Sang, thôn Đức Phú Vân | Đường gom (đường và vỉa hè 12.5 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 10.1.1 | 4.500.000 |
| MBQH khu dân cư Cồn Sang, thôn Đức Phú Vân (đường nội bộ trong MBQH) 10. MBQH khu dân cư Cồn Sang, thôn Đức Phú Vân | Đường BN - 02 nằm giữa MBQH (đường và vỉa hè 17.5 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 10.1.3 | 4.000.000 |
| MBQH khu dân cư Cồn Sang, thôn Đức Phú Vân (đường nội bộ trong MBQH) 10. MBQH khu dân cư Cồn Sang, thôn Đức Phú Vân | Đường DX - 01 nằm phía Bắc MBQH (đường và vỉa hè 12.5 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 10.1.4 | 4.000.000 |
| MBQH quy hoạch thôn Thọ Long | Đường quy hoạch Thọ Long 2. Giữa MBQH (từ thửa 30 tờ 8 đến thửa 297 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 6.2 | 3.500.000 |
| MBQH quy hoạch thôn Thọ Long | Đường quy hoạch Thọ Long 4. Phía Bắc MBQH (từ thửa 31 tờ 8 đến thửa 254 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 6.4 | 3.000.000 |
| MBQH quy hoạch thôn Thọ Long | Đường quy hoạch Thọ Long 3. Phía Tây MB (từ thửa 46 tờ 8 đến thửa 304 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 6.3 | 3.000.000 |
| MBQH quy hoạch thôn Thọ Long | Đường quy hoạch Thọ Long 5. Phía Nam mặt bằng (từ thửa 254 tờ 8 đến thửa 249 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 6.5 | 3.000.000 |
| MBQH quy hoạch thôn Thọ Long | Đường quy hoạch Thọ Long 1. từ thửa 31 tờ 8 đến thửa 254 tờ 08 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 6.1 | 4.000.000 |
| MBQH xã Tượng Văn cũ | Tuyến 01 (10,5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 2.2 | 4.500.000 |
| MBQH xã Tượng Văn cũ | Các tuyến đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 2.3 | 3.600.000 |
| MBQH xã Tượng Văn cũ | Tuyến 02,03 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 2.1 | 4.500.000 |
| Thôn Bòng Sơn | Từ thửa 155 (bà Cơng) đến thửa 43 (ông Thọ), tờ bản đồ 36 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 13.3 | 800.000 |
| Thôn Bòng Sơn | Từ Núi Nghè đến Hội trường Bòng Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 13.1 | 1.000.000 |
| Thôn Bòng Sơn | Từ thửa 208 (ông Trung) đến thửa 238 (ông Hùng) tờ 36 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 13.2 | 900.000 |
| Thôn Bòng Sơn | Từ Miếu Nghè đến thửa 29 (ông Chính), tờ bản đồ 37 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 13.4 | 800.000 |
| Thôn Cát Vinh | Từ nhà anh Tình Ngạn đến nhà bà Phước B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 15.2 | 900.000 |
| Thôn Cát Vinh | Từ Tỉnh lộ 512 đi Trạm xá cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 15.1 | 1.500.000 |
| Thôn Cát Vinh | Từ thửa 30 tờ 32 (sân bóng đ6) đến thửa 82, tờ bản đồ 28 (ông Kỹ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 15.4 | 1.000.000 |
| Thôn Cát Vinh | Từ đường NC 04 (nhà anh Sơn Viên) đến nhà bà Tứ Thai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 15.5 | 1.200.000 |
| Thôn Cát Vinh | Từ thửa 37, tờ bản đồ 32 (sân bóng đ6) đến thửa 52, tờ bản đồ 28 (ông Tuyên Khang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 15.3 | 1.000.000 |
| Thôn Hùng Sơn | Từ ông Hạnh (thửa 137, tờ 16) đến Khe Hạ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 10.2 | 800.000 |
| Thôn Hùng Sơn | Từ ông Trường (thửa 138, tờ 16) đến Khe Hạ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 10.3 | 800.000 |
| Thôn Hùng Sơn | Từ cầu Hùng Sơn đến Nhà văn hóa thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 10.1 | 1.000.000 |
| Thôn Kén | Từ thửa 34, tờ bản đồ 30 (nhà ông Triệu) đến thửa 96, tờ bản đồ 30 (nhà ông Hoàng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 14.1 | 1.000.000 |
| Thôn Kén | Từ thửa 68 (Nhà ông Tiến) đến thửa 58, tờ bản đồ 30 (nhà ông Định) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 14.2 | 900.000 |
| Thôn Nga Long | Từ ông Hai (thửa 188 tờ 01) đến ông Thư (thửa 18 tờ 02) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 7.4 | 800.000 |
| Thôn Nga Long | Từ đường Sắt đến Ngõ ông Khang (thửa 644 tờ 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 7.3 | 1.500.000 |
| Thôn Nga Long | Từ ông Hội (thửa 5 tờ 3) đến ông Toàn (thửa 4 tờ 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 7.12 | 2.500.000 |
| Thôn Nga Long | Từ ông Chuông (thửa 52 tờ 01) đến ông Trung Trang (thửa 122 tờ 01) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 7.7 | 1.000.000 |
| Thôn Nga Long | Từ Kênh Nam Sông Mực đến Đường Sắt (thửa 193 đến thửa 85 tờ 01) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 7.2 | 2.000.000 |
| Thôn Nga Long | Từ ông Hội (thửa 51 tờ 01) đến ông Tú Hằng (thửa 144 tờ 01) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 7.6 | 1.000.000 |
| Thôn Nga Long | Từ ông Tuấn Dung (thửa 69 tờ 07) đến ông Huyên (thửa 267 tờ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 7.11 | 1.000.000 |
| Thôn Nga Long | Từ ông Lương (thửa 211 tờ 01) đến bà Lịch (thửa 360 tờ 01) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 7.5 | 1.000.000 |
| Thôn Nga Long | Từ ông Khang (thửa 644 tờ 04 đến bà Tốt (thửa 422 tờ 04 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 7.10 | 1.200.000 |
| Thôn Nga Long | Từ bà Lương (thửa 200 tờ 03) đến bà Tứ (thửa 251a tờ 03) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 7.8 | 1.000.000 |
| Thôn Nga Long | Từ ngõ ông Hùng đến Kênh Nam Sông Mực (thửa 329a tờ 07 đến thửa 193 tờ 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 7.1 | 3.000.000 |
| Thôn Nga Long | Từ ông Hồng (thửa 289 tờ 03) đến ông Liễn (thửa 291 tờ 03) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 7.9 | 1.200.000 |
| Thôn Nhuyễn Phú Lâm | Từ bà Nhung (thửa 286 tờ 11) đến ông Viễn (thửa 220 tờ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 9.4 | 800.000 |
| Thôn Nhuyễn Phú Lâm | Từ ông Thủy (thửa 25 tờ 12) đến bà Cẩn (thửa 24 tờ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 9.9 | 1.000.000 |
| Thôn Nhuyễn Phú Lâm | Từ ông Quân Đào (thửa 86 tờ 11) đến ông Sơn (thửa 11 tờ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 9.5 | 1.000.000 |
| Thôn Nhuyễn Phú Lâm | Từ Ngõ ông Thuận Đến Ngõ ông Chánh (thửa 335 tờ 07 đến thửa 63 tờ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 9.2 | 2.000.000 |
| Thôn Nhuyễn Phú Lâm | Từ Ngõ bà Thắm đi ngõ bà Hà (thửa 736 tờ 07 đến thửa 26 tờ 06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 9.1 | 2.000.000 |
| Thôn Nhuyễn Phú Lâm | Từ ông Hiển (thửa 770 tờ 07) đến ông Trà (thửa 777 tờ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 9.8 | 1.000.000 |
| Thôn Nhuyễn Phú Lâm | Từ ông Vọng (thửa 466 tờ 07) đến ông Hiển (thửa 432 tờ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 9.7 | 1.000.000 |
| Thôn Nhuyễn Phú Lâm | Từ Nhà văn hóa Nhuyễn Sơn (thửa 373 tờ 7 đến ông Sách (thửa 308 tờ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 9.6 | 1.000.000 |
| Thôn Nhuyễn Phú Lâm | Từ ông Long (thửa 22 tờ 11) đến ông Nam Thanh (thửa 332 tờ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 9.3 | 1.000.000 |
| Thôn Phú Thứ | Từ ông Phương (thửa 171, tờ 09) đến ông Huệ (thửa 131, tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 5.1 | 1.300.000 |
| Thôn Phú Thứ | Từ ông Tưởng (thửa 103, tờ 09) đến bà Thu (thửa 48, tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 5.2 | 1.200.000 |
| Thôn Phú Thứ | Từ ông Khoa (thửa 191, tờ 09) đến ông Tới (thửa 29, tờ 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 5.4 | 1.000.000 |
| Thôn Phú Thứ | Từ ông Ân (thửa 54, tờ bản đồ 04) đến bà Tường (thửa 134, tờ bản đồ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 5.5 | 1.000.000 |
| Thôn Phú Thứ | Từ ông Điệp (thửa 33, tờ 09) đến bà Tôn (thửa 21, tờ 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 5.3 | 1.000.000 |
| Thôn Quỳnh Tiến | Từ trạm y tế xã đến ông Trọng (thửa 617, tờ bản đồ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 6.1 | 1.200.000 |
| Thôn Quỳnh Tiến | Từ ông Bình (thửa 879, tờ bản đồ 09) đến bà Hường (thửa 929, tờ bản đồ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 6.2 | 1.000.000 |
| Thôn Quỳnh Tiến | Từ bà Huê (thửa 675, tờ bản đồ 09) đến Nhà văn hóa cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 6.5 | 1.000.000 |
| Thôn Quỳnh Tiến | Từ anh Thuận (thửa 779, tờ 09) đến bà Phượng (thửa 818, tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 6.3 | 1.000.000 |
| Thôn Quỳnh Tiến | Từ bà Hiểu (thửa 775, tờ 09) đến ông Thịnh (thửa 785, tờ bản đồ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 6.4 | 1.000.000 |
| Thôn Quỳnh Tiến | Từ anh Việt (thửa 1003, tờ 09) đến ông Ninh (thửa 52, tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 6.6 | 1.000.000 |
| Thôn Thái Tượng | Từ thửa 64 (ông Sang) đến thửa 67 (ông Lọc), tờ 35 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 12.1 | 1.600.000 |
| Thôn Thái Tượng | Từ thửa 102 (ông Khương) đến thửa 9 (bà Mạch), tờ 35 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 12.4 | 900.000 |
| Thôn Thái Tượng | Từ thửa 241 (ông Đồng A) đến Cống Ngốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 12.3 | 1.600.000 |
| Thôn Thái Tượng | Từ thửa 253 (ông Tiến) đến thửa 267 (ông Song), tờ 32 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 12.2 | 1.600.000 |
| Thôn Thị Long | Từ thửa 12, tờ 31 nhà ông Tuệ đến thửa 01, tờ 35 nhà ông Chinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 11.3 | 800.000 |
| Thôn Thị Long | Từ ngõ bà Màng đến thửa 58, tờ 39 (Tỉnh lộ 512A). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 11.5 | 1.000.000 |
| Thôn Thị Long | Từ giáp thôn Thái Tượng (thửa 75, tờ 35 nhà ông Hoạt) đến ngã ba Thị Long (thửa 93, tờ 35 nhà ông Huyền Phượng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 11.2 | 1.000.000 |
| Thôn Thị Long | Từ Cống Ngốc đến đường Nghi sơn - Sao Vàng (thửa 13, tờ 40) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 11.4 | 1.100.000 |
| Thôn Thị Long | Từ cổng làng thôn Thị Long (thửa 177, tờ 35) nhà ông Thành Thanh đến đầu Khe Ba (thửa 187, tờ 32, nhà bà Thủy Tĩnh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 11.1 | 1.000.000 |
| Thôn Thọ Long | Từ bà Tụ (thửa 206 tờ 04) đến ông Đạt (thửa 256 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 10.7 | 1.200.000 |
| Thôn Thọ Long | Từ ông Bằng (thửa 261 đến bà Dung (thửa 76 tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 10.9 | 1.000.000 |
| Thôn Thọ Long | Từ đường trục xã số 2 đến ngõ ông Thoại (thửa 215 đến thửa 241 tờ 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 10.2 | 1.000.000 |
| Thôn Thọ Long | Từ ông Chiến (thửa 172 tờ 08) đến bà Dung (thửa 76 tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 10.10 | 1.000.000 |
| Thôn Thọ Long | Từ ông thức (thửa 300 tờ 04) đến ông Từ (thửa 362 tờ 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 10.6 | 1.000.000 |
| Thôn Thọ Long | Từ ông Trường (thửa 257 tờ 04 đến ông Quế Ngọc (thửa 369 tờ 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 10.4 | 1.200.000 |
| Thôn Thọ Long | Từ ông Chính (thửa 259 tờ 04 đến Nhà văn hóa Thọ Nga (thửa 385 tờ 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 10.5 | 1.200.000 |
| Thôn Thọ Long | Cổng làng Long Vực (thửa 267 tờ 08) đến ông Tương (thửa 165 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 10.3 | 1.000.000 |
| Thôn Thọ Long | Từ bà Khuyên (thửa 171 tờ 08) đến ông Dương(thửa 258 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 10.8 | 1.200.000 |
| Thôn Thọ Long | Từ Cổng làng Thọ Nga đến ngõ ông Tọa (thửa 340 đến thửa 403 tờ 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 10.1 | 1.000.000 |
| Thôn Thọ Xương | Từ ông Cương (thửa 180, tờ bản đồ 13) đến bà Phương (thửa 14, tờ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 9.2 | 1.000.000 |
| Thôn Thọ Xương | Từ ông Tường (thửa 440, tờ 10) đến ông Miên (thửa 342, tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 9.9 | 1.000.000 |
| Thôn Thọ Xương | Từ bà Bình (thửa 489, tờ 10) đến ông Hùng (thửa 416, tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 9.7 | 1.000.000 |
| Thôn Thọ Xương | Từ ông Động (thửa 492, tờ 10) đến ông Thành (thửa 431, tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 9.6 | 1.000.000 |
| Thôn Thọ Xương | Từ anh Dũng (thửa 382, tờ bản đồ 10) đến anh Trung (thửa 461, tờ bản đồ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 9.5 | 1.000.000 |
| Thôn Thọ Xương | Từ ông Nhạn (thửa 126, tờ bản đồ 13) đến ông Doán (thửa 543, tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 9.1 | 1.000.000 |
| Thôn Thọ Xương | Từ nhà ông Linh (thửa 495, tờ bản đồ 10) đến Nhà văn hóa cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 9.4 | 1.000.000 |
| Thôn Thọ Xương | Từ ông Trung (thửa 352, tờ 13) đến ông San (thửa 549, tờ bản đồ 10) thuộc các hộ chân đê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 9.10 | 800.000 |
| Thôn Thọ Xương | Từ ông Hai (thửa 229, tờ bản đồ 13) đến bà Nga (thửa 518, tờ bản đồ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 9.3 | 1.000.000 |
| Thôn Thọ Xương | Từ ông Hoàn (thửa 405, tờ 10) đến ông Nha (thửa 371, tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 9.8 | 1.000.000 |
| Thôn Trí Phú | Từ ông Lượng (thửa 268, tờ 13) đến bà Bưu (thửa 359, tờ bản đồ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 7.6 | 1.000.000 |
| Thôn Trí Phú | Từ ông Hoa (thửa 217, tờ 13) đến ông Trọng (thửa 314, tờ bản đồ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 7.7 | 1.000.000 |
| Thôn Trí Phú | Từ ông Ty (thửa 254, tờ 13) đến ông Phương (thửa 66, tờ bản đồ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 7.3 | 1.000.000 |
| Thôn Trí Phú | Từ ông Xoan (thửa 238, tờ bản đồ 13) đến bà Đào (thửa 432, tờ bản đồ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 7.8 | 1.200.000 |
| Thôn Trí Phú | Từ ông Tiều (thửa 152, tờ 13) đến bà Thức (thửa 19, tờ bản đồ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 7.2 | 1.000.000 |
| Thôn Trí Phú | Từ ông Cảnh (thửa 960, tờ 13) đến ông Tú (thửa 433, thửa 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 7.1 | 1.200.000 |
| Thôn Trí Phú | Từ Trường THCS đến ông Xoan (thôn Trí Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 7.9 | 1.200.000 |
| Thôn Trí Phú | Từ bà Tỏa (thửa 335, tờ 13) đến ông Tài (thửa 137, tờ bản đồ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 7.5 | 1.000.000 |
| Thôn Trí Phú | Từ ông Thới (thửa 306, tờ bản đồ 13) đến ông Cử (thửa 113, tờ bản đồ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 7.4 | 1.000.000 |
| Thôn Trúc Đại | Từ anh Dương (thửa 911, tờ 13) đến giáp đê Trung ương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 8.4 | 1.000.000 |
| Thôn Trúc Đại | Từ trạm biến áp đến MBQH đất ở (thửa 861, tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 8.7 | 2.000.000 |
| Thôn Trúc Đại | Từ anh Dũng (thửa 699, tờ 13) đến Nhà văn hóa thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 8.1 | 1.000.000 |
| Thôn Trúc Đại | Từ ông Đoàn (thửa 645, tờ 13) đến bà Thiêm (thửa 686, tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 8.5 | 1.000.000 |
| Thôn Trúc Đại | Từ bà Thuân (thửa 555, tờ 13) đến ông Sáu (thửa 573, tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 8.6 | 1.000.000 |
| Thôn Trúc Đại | Từ ông Thi (thửa 827, tờ 13) đến ông Tự (thửa 890, tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 8.3 | 1.000.000 |
| Thôn Trúc Đại | Từ ông Nhàn đến ông Đoan (thửa 918, tờ 13) thuộc các hộ chân đê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 8.8 | 800.000 |
| Thôn Trúc Đại | Từ ông Huyên (thửa 734, tờ bản đồ 13) đến bà Én (thửa 558, tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 8.2 | 1.000.000 |
| Thôn Tân Thịnh | Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường từ 2m đến dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 17.8 | 600.000 |
| Thôn Tân Thịnh | Từ đường huyện Nông Cống 04 đến thửa 20, tờ bản đồ 27 (ông Thả) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 17.4 | 1.100.000 |
| Thôn Tân Thịnh | Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường dưới 2m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 17.9 | 400.000 |
| Thôn Tân Thịnh | Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường rộng từ 3m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 17.7 | 800.000 |
| Thôn Tân Thịnh | Từ thửa 29 (ông Minh Hiền) đến thửa 53 (ông San) tờ 27 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 17.6 | 900.000 |
| Thôn Tân Thịnh | Từ cổng làng Trúc Thịnh (cũ) đến thửa 01, tờ 23 (ông Truyền) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 17.5 | 1.200.000 |
| Thôn Tân Thịnh | Từ đường huyện Nông Cống 04 (anh Tâm Dân) đến thửa 48, tờ bản đồ 28 (ông Vào) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 17.2 | 1.000.000 |
| Thôn Tân Thịnh | Từ đường huyện Nông Cống 04 (Nhà văn hóa) đến thửa 70, tờ bản đồ 28 (anh Nga Hiền) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 17.3 | 1.000.000 |
| Thôn Tân Thịnh | Từ đường huyện Nông Cống 04 (nhà ông Hải Lan) đến thửa 72, tờ bản đồ 28 (bà Vọng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 17.1 | 1.000.000 |
| Thôn Vĩnh Quang | Từ ông Định Tám (thửa 83 tờ 13) đến ông Tám (thửa 321 tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 8.7 | 1.000.000 |
| Thôn Vĩnh Quang | Từ bà Ánh (thửa 325 tờ 9) đến ông Hiệp (thửa 331 tờ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 8.9 | 1.000.000 |
| Thôn Vĩnh Quang | Từ Ngõ ông Tươi Vui đến đê Thị Long (thửa 214 đến thửa 620 tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 8.3 | 1.000.000 |
| Thôn Vĩnh Quang | Từ ông Trọng (thửa 97 tờ 13) đến ông Tân (thửa 475 tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 8.10 | 1.000.000 |
| Thôn Vĩnh Quang | Từ Cổng làng Vĩnh Lại đến đê Thị Long (thửa 247 đến thửa 675 tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 8.1 | 1.500.000 |
| Thôn Vĩnh Quang | Từ ông Khánh (thửa 156 tờ 8) đến ông Sơn (thửa 161 tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 8.11 | 1.000.000 |
| Thôn Vĩnh Quang | Từ Ngõ ông Dương đến Ngõ ông Tâm (thửa 303 đến thửa 226 tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 8.4 | 1.000.000 |
| Thôn Vĩnh Quang | Từ Ngõ ông Thung (thửa 487 tờ 09) đến ông Phượng (thửa 669 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 8.2 | 1.000.000 |
| Thôn Vĩnh Quang | Từ ông Ba Vui (thửa 365 tờ 9) đến ông Vinh Ba (thửa 636 tờ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 8.5 | 1.200.000 |
| Thôn Vĩnh Quang | Từ ông Thanh Gấm (thửa 355 tờ 13) đến ông Lực (thửa 336 tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 8.8 | 1.000.000 |
| Thôn Vĩnh Quang | Từ ông Ba Mơn (thửa 369 tờ 9) đến ông Rậy (thửa 680 tờ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 8.6 | 1.000.000 |
| Thôn Đa Hậu | Từ ông Bính (thửa 730, tờ bản đồ 08) đến ông Nhâm (thửa 633, tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 4.4 | 1.500.000 |
| Thôn Đa Hậu | Từ bà Bình (cổng làng thôn Đa Hậu) đến ông Liên (thửa 669, tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 4.14 | 2.000.000 |
| Thôn Đa Hậu | Từ ông Thái (thửa 174, tờ 08) đến bà Luật (thửa 69, tờ bản đồ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 4.7 | 1.000.000 |
| Thôn Đa Hậu | Từ ông Lĩnh (thửa 36, tờ 08) đến ông Hưng (thửa 309, tờ 03) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 4.8 | 1.000.000 |
| Thôn Đa Hậu | Từ thửa 1000, tờ 08 đến Nhà văn hóa (cũ) Phú Nam (thửa 815, tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 4.11 | 1.000.000 |
| Thôn Đa Hậu | Từ ông Năm (thửa 713, tờ bản đồ 08) đến ông Thắng (thửa 478, tờ bản đồ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 4.5 | 1.300.000 |
| Thôn Đa Hậu | Từ ông Liên (thửa 137, tờ 08) đến bà Trệnh (thửa 78, tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 4.9 | 1.300.000 |
| Thôn Đa Hậu | Từ ông Lĩnh (thửa 36, tờ 08) đến ông Khang (thửa 238, tờ 03) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 4.13 | 1.000.000 |
| Thôn Đa Hậu | Từ thửa 1000, tờ 08 đến ông Lịch (thửa 812, tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 4.10 | 1.000.000 |
| Thôn Đa Hậu | Từ ông Văn Thành (thửa 728, tờ bản đồ 08) đến ông Sỹ Thành (thửa 415, tờ bản đồ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 4.3 | 1.500.000 |
| Thôn Đa Hậu | Từ ông Luật (thửa 273, tờ 03) đến ông Thành (thửa 277, tờ 03) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 4.12 | 1.000.000 |
| Thôn Đa Hậu | Từ ông Toàn (thửa 1105, tờ bản đồ 08) đến Nhà văn hóa thôn Đa Hậu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 4.1 | 2.500.000 |
| Thôn Đa Hậu | Từ ông Tới (thửa 156, tờ bản đồ 08) đến MBQH (thửa 116, tờ bản đồ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 4.6 | 1.300.000 |
| Thôn Đa Hậu | Từ bà Mùa (thửa 716, tờ 08) đến ông Sen (thửa 574, tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 4.2 | 1.600.000 |
| Thôn Đa Tiền | Từ ông Nhàn (thửa 1104, tờ 08) đến ông Phổ (thửa 942, tờ bản đồ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 3.3 | 1.800.000 |
| Thôn Đa Tiền | Từ ông Sâm (thửa 50, tờ bản đồ 11) đến ông Huệ (thửa 853, tờ bản đồ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 3.1 | 2.000.000 |
| Thôn Đa Tiền | Từ ông Dục (thửa 945, tờ 08) đến ông Trúc (thửa 941, tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 3.4 | 1.400.000 |
| Thôn Đa Tiền | Từ ông Minh (thửa 68, tờ bản đồ 12) đến Anh Ngàn (thửa 948, tờ bản đồ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 3.2 | 1.800.000 |
| Thôn Đa Tiền | Từ ông Tăng (thửa 1043, tờ 08) đến ông Minh (thửa 998, tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 3.5 | 1.300.000 |
| Thôn Đức Phú Vân | Từ thửa 96 (Nhà văn hóa Vân Thạch) ra đến thửa 19 tờ 29 (Bãi kè) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 16.4 | 1.000.000 |
| Thôn Đức Phú Vân | Từ thửa 50 (ông Nga đội 7) đến thửa 36, tờ bản đồ 28 (ông Sử) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 16.5 | 1.000.000 |
| Thôn Đức Phú Vân | Từ Tỉnh lộ 512 (bà Long) đến thửa 69, tờ bản đồ 24 (anh Hạnh đội 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 16.2 | 1.000.000 |
| Thôn Đức Phú Vân | Từ anh Công (thửa 46, tờ 24) đến ông Phấn (đội 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 16.3 | 1.000.000 |
| Thôn Đức Phú Vân | Từ Tỉnh lộ 512B (ông Chung Hà) đến nhà ông Sắc (thửa 35, tờ 24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 16.6 | 1.200.000 |
| Thôn Đức Phú Vân | Từ Tỉnh lộ 512 (ông Vinh) đi đường Nghi sơn - Sao Vàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 16.1 | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 525 | Tiếp theo từ sau đường cứu hộ đê đến Cống Bi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 7.000.000 |
| Tỉnh lộ 525 | Từ bà Phương (thửa 36, tờ 04) đến đường cứu hộ đê A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 6.000.000 |
| Tỉnh lộ 525 | Tiếp theo từ Cống Bi đến cầu Đò Trạp A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 5.500.000 |
| Đoạn xã Tượng Sơn cũ 2. ĐƯỜNG NGHI SƠN - SAO VÀNG | Đoạn từ ông Triệu thôn Thái Tượng đến cầu Thị Long mới (đường Nghi Sơn - Sao vàng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2.3 | 7.500.000 |
| Đoạn xã Tượng Sơn cũ 2. ĐƯỜNG NGHI SƠN - SAO VÀNG | Đoạn từ ông Nông thôn Cát Vinh đến ông Triệu thôn Thái Tượng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2.2 | 7.800.000 |
| Đoạn xã Tượng Sơn cũ 2. ĐƯỜNG NGHI SƠN - SAO VÀNG | Đoạn từ đê Đức Phú Vân (Tượng Sơn cũ) đến nhà ông Nông thôn Cát Vinh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2.1 | 7.600.000 |
| ĐƯỜNG NGHI SƠN - SAO VÀNG | Đoạn xã Tượng Lĩnh cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 6.000.000 |
| ĐƯỜNG THĂNG THỌ ĐI TƯỢNG VĂN (Tỉnh lộ 525 kéo dài) | Từ giáp xã Thăng Bình cũ đến giáp xã Tượng Văn cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 4.500.000 |
| ĐƯỜNG THĂNG THỌ ĐI TƯỢNG VĂN (Tỉnh lộ 525 kéo dài) | Đoạn tiếp theo từ ông Sử (thửa 753, tờ bản đồ 08) đến ông Lai (thửa 327, tờ số 13) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.4 | 5.000.000 |
| ĐƯỜNG THĂNG THỌ ĐI TƯỢNG VĂN (Tỉnh lộ 525 kéo dài) | Đoạn từ ông Đáp thôn Đa Tiền (thửa 30, tờ 11) đến cổng làng Đa Hậu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3 | 4.000.000 |
| ĐƯỜNG THĂNG THỌ ĐI TƯỢNG VĂN (Tỉnh lộ 525 kéo dài) | Từ ông Danh (thửa 829, tờ 07) đến ông Đáp thôn Đa Tiền (thửa 30, tờ 11) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 5.000.000 |
| ĐƯỜNG VẠN THIỆN ĐI TƯỢNG SƠN (Tỉnh lộ 512 kéo dài) | Từ nhà bà Đạt thôn Cát Vinh đến nhà ông Ban (đường đi giếng làng thôn Thái Tượng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 5.000.000 |
| ĐƯỜNG VẠN THIỆN ĐI TƯỢNG SƠN (Tỉnh lộ 512 kéo dài) | Từ đê Tượng Lĩnh đến ngã tư bà Đạt thôn Cát Vinh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 4.500.000 |
| ĐƯỜNG VẠN THIỆN ĐI TƯỢNG SƠN (Tỉnh lộ 512 kéo dài) | Từ giáp xã Thăng Bình (cũ) đến nhà ông Hồ Duy Dũng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 4.500.000 |
| ĐƯỜNG VẠN THIỆN ĐI TƯỢNG SƠN (Tỉnh lộ 512 kéo dài) | Đoạn từ Cầu Phà đến cầu Hạnh Phúc (đoạn Tỉnh lộ 512) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.6 | 4.000.000 |
| ĐƯỜNG VẠN THIỆN ĐI TƯỢNG SƠN (Tỉnh lộ 512 kéo dài) | Từ nhà ông Hồ Duy Dũng đến đê nhà ông Cành (đê Nhuyễn Phú Lâm) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 5.000.000 |
| ĐƯỜNG VẠN THIỆN ĐI TƯỢNG SƠN (Tỉnh lộ 512 kéo dài) | Từ ông Ban đến ngã ba Toàn Linh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5 | 4.500.000 |
| Đường từ UBND xã đi xã Trường Sơn cũ (Nhựa) | Từ ông Ngự (thửa 921, tờ bản đồ 09) đến cầu mới (đường UBND xã đi Trường Sơn cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 1.1 | 5.000.000 |
| Đường từ UBND xã đi xã Trường Sơn cũ (Nhựa) | Tiếp theo từ sau cầu mới đến ông Phú (thửa 16, tờ 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 1.2 | 4.500.000 |
| Từ hội trường thôn Bòng đến đường ra Đồng Nạp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 9 | 1.000.000 | |
| Từ đường Nghi Sơn - Sao Vàng xuống Núi Nghè B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 8 | 2.000.000 | |
| Đường trục xã (từ UBND xã đi ông Chiến Vĩnh Quang thửa 674 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 4 | 3.000.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường rộng từ 3m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 11 | 800.000 | |
| Đường từ ngõ ông Thinh (thôn Thái Tượng) đi xã Công Liêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 1 | 2.000.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường từ 2m đến dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 12 | 600.000 | |
| Từ đường Tỉnh lộ 512B (trước nhà ông Thanh Đức Phú Vân) đến ngã tư chị Hoa Luật thôn Kén B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 4 | 1.500.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường từ 2m đến dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 12 | 500.000 | |
| Từ Tỉnh lộ 512B ngõ ông Sơn Phương đến đường Nghi Sơn - Sao Vàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 7 | 3.000.000 | |
| Đường trục xã (từ UBND xã đi Đường tỉnh 525) thửa 350 tờ 8 đến thửa 59 tờ 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 2 | 4.000.000 | |
| Đường Quốc lộ 47 C Trường Minh đi Tượng Sơn từ thửa 10 tờ 01 đến thửa 103 tờ 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 5 | 6.000.000 | |
| Từ ngã tư chị Hoa Luật thôn Kén đến cầu Ron B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 5 | 1.000.000 | |
| Đường trục xã (từ UBND xã đi Tượng Văn) thửa 350 tờ 8 đến thửa 234 tờ 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 1 | 4.000.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường rộng từ 3m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 11 | 700.000 | |
| Từ đường NC04 ngõ ông Nông thôn Cát Vinh đến ông Hùng Cúc (Tỉnh lộ 512B) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 6 | 2.000.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường dưới 2m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 13 | 400.000 | |
| Đường trục xã (từ UBND xã đi Đường tỉnh 512) thửa 350 tờ 8 đến thửa 314 tờ 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 3 | 5.000.000 | |
| Từ Tỉnh lộ 512 (ngõ bà Đạt) đến hết sân bóng Đội 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 3 | 2.500.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường dưới 2m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 13 | 400.000 | |
| Từ ông Vệ đến ông Thinh (thôn Thái Tượng) (khu trung tâm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 2 | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 58 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (189 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| MBQH khu dân cư Cồn Sang, thôn Đức Phú Vân (đường nội bộ trong MBQH) 10. MBQH khu dân cư Cồn Sang, thôn Đức Phú Vân | Đường gom (đường và vỉa hè 12.5 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 10.1.1 | 2.025.000 |
| MBQH khu dân cư Cồn Sang, thôn Đức Phú Vân (đường nội bộ trong MBQH) 10. MBQH khu dân cư Cồn Sang, thôn Đức Phú Vân | Đường BN - 02 nằm giữa MBQH (đường và vỉa hè 17.5 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 10.1.3 | 1.800.000 |
| MBQH khu dân cư Cồn Sang, thôn Đức Phú Vân (đường nội bộ trong MBQH) 10. MBQH khu dân cư Cồn Sang, thôn Đức Phú Vân | Đường NB - 04 nằm phía Nam MBQH (đường và vỉa hè 15.5 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 10.1.5 | 1.800.000 |
| MBQH khu dân cư Cồn Sang, thôn Đức Phú Vân (đường nội bộ trong MBQH) 10. MBQH khu dân cư Cồn Sang, thôn Đức Phú Vân | Đường BN - 01 nằm giữa MBQH (đường và vỉa hè 15.5 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 10.1.2 | 1.800.000 |
| MBQH khu dân cư Cồn Sang, thôn Đức Phú Vân (đường nội bộ trong MBQH) 10. MBQH khu dân cư Cồn Sang, thôn Đức Phú Vân | Đường DX - 01 nằm phía Bắc MBQH (đường và vỉa hè 12.5 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 10.1.4 | 1.800.000 |
| MBQH quy hoạch thôn Thọ Long | Đường quy hoạch Thọ Long 1. từ thửa 31 tờ 8 đến thửa 254 tờ 08 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 6.1 | 1.050.000 |
| MBQH quy hoạch thôn Thọ Long | Đường quy hoạch Thọ Long 4. Phía Bắc MBQH (từ thửa 31 tờ 8 đến thửa 254 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 6.4 | 750.000 |
| MBQH quy hoạch thôn Thọ Long | Đường quy hoạch Thọ Long 5. Phía Nam mặt bằng (từ thửa 254 tờ 8 đến thửa 249 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 6.5 | 750.000 |
| MBQH quy hoạch thôn Thọ Long | Đường quy hoạch Thọ Long 2. Giữa MBQH (từ thửa 30 tờ 8 đến thửa 297 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 6.2 | 900.000 |
| MBQH quy hoạch thôn Thọ Long | Đường quy hoạch Thọ Long 3. Phía Tây MBQH (từ thửa 46 tờ 8 đến thửa 304 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 6.3 | 750.000 |
| MBQH xã Tượng Văn (cũ) | Tuyến 01 (10,5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 2.2 | 1.350.000 |
| MBQH xã Tượng Văn (cũ) | Tuyến 02,03 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 2.1 | 1.350.000 |
| MBQH xã Tượng Văn (cũ) | Các tuyến đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 2.3 | 1.080.000 |
| Thôn Bòng Sơn | Từ Núi Nghè đến Hội trường Bòng Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 13.1 | 176.000 |
| Thôn Bòng Sơn | Từ thửa 155 (bà Cơng) đến thửa 43 (ông Thọ), tờ bản đồ 36 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 13.3 | 176.000 |
| Thôn Bòng Sơn | Từ Miếu Nghè đến thửa 29 (ông Chính), tờ bản đồ 37 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 13.4 | 176.000 |
| Thôn Bòng Sơn | Từ thửa 208 (ông Trung) đến thửa 238 (ông Hùng) tờ 36 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 13.2 | 176.000 |
| Thôn Cát Vinh | Từ thửa 30 tờ 32 (sân bóng đ6) đến thửa 82, tờ bản đồ 28 (ông Kỹ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 15.4 | 176.000 |
| Thôn Cát Vinh | Từ đường NC 04 (nhà anh Sơn Viên) đến nhà bà Tứ Thai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 15.5 | 540.000 |
| Thôn Cát Vinh | Từ thửa 37, tờ bản đồ 32 (sân bóng đ6) đến thửa 52, tờ bản đồ 28 (ông Tuyên Khang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 15.3 | 176.000 |
| Thôn Cát Vinh | Từ nhà anh Tình Ngạn đến nhà bà Phước B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 15.2 | 176.000 |
| Thôn Cát Vinh | Từ Tỉnh lộ 512 đi Trạm xá cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 15.1 | 176.000 |
| Thôn Hùng Sơn | Từ ông Trường (thửa 138, tờ 16) đến Khe Hạ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 10.3 | 360.000 |
| Thôn Hùng Sơn | Từ cầu Hùng Sơn đến Nhà văn hóa thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 10.1 | 176.000 |
| Thôn Hùng Sơn | Từ ông Hạnh (thửa 137, tờ 16) đến Khe Hạ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 10.2 | 360.000 |
| Thôn Kén | Từ thửa 68 (Nhà ông Tiến) đến thửa 58, tờ bản đồ 30 (nhà ông Định) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 14.2 | 176.000 |
| Thôn Kén | Từ thửa 34, tờ bản đồ 30 (nhà ông Triệu) đến thửa 96, tờ bản đồ 30 (nhà ông Hoàng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 14.1 | 176.000 |
| Thôn Nga Long | Từ Kênh Nam Sông Mực đến Đường Sắt (thửa 193 đến thửa 85 tờ 01) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 7.2 | 205.000 |
| Thôn Nga Long | Từ ông Lương (thửa 211 tờ 01) đến bà Lịch (thửa 360 tờ 01) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 7.5 | 205.000 |
| Thôn Nga Long | Từ ông Hồng (thửa 289 tờ 03) đến ông Liễn (thửa 291 tờ 03) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 7.9 | 205.000 |
| Thôn Nga Long | Từ ông Chuông (thửa 52 tờ 01) đến ông Trung Trang (thửa 122 tờ 01) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 7.7 | 205.000 |
| Thôn Nga Long | Từ đường Sắt đến Ngõ ông Khang (thửa 644 tờ 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 7.3 | 205.000 |
| Thôn Nga Long | Từ bà Lương (thửa 200 tờ 03) đến bà Tứ (thửa 251a tờ 03) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 7.8 | 205.000 |
| Thôn Nga Long | Từ ông Khang (thửa 644 tờ 04 đến bà Tốt (thửa 422 tờ 04 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 7.10 | 205.000 |
| Thôn Nga Long | Từ ông Tuấn Dung (thửa 69 tờ 07) đến ông Huyên (thửa 267 tờ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 7.11 | 205.000 |
| Thôn Nga Long | Từ ông Hội (thửa 5 tờ 3) đến ông Toàn (thửa 4 tờ 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 7.12 | 205.000 |
| Thôn Nga Long | Từ ông Hội (thửa 51 tờ 01) đến ông Tú Hằng (thửa 144 tờ 01) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 7.6 | 205.000 |
| Thôn Nga Long | Từ ông Hai (thửa 188 tờ 01) đến ông Thư (thửa 18 tờ 02) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 7.4 | 205.000 |
| Thôn Nga Long | Từ ngõ ông Hùng đến Kênh Nam Sông Mực (thửa 329a tờ 07 đến thửa 193 tờ 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 7.1 | 205.000 |
| Thôn Nhuyễn Phú Lâm | Từ ông Quân Đào (thửa 86 tờ 11) đến ông Sơn (thửa 11 tờ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 9.5 | 205.000 |
| Thôn Nhuyễn Phú Lâm | Từ ông Long (thửa 22 tờ 11) đến ông Nam Thanh (thửa 332 tờ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 9.3 | 205.000 |
| Thôn Nhuyễn Phú Lâm | Từ Nhà văn hóa Nhuyễn Sơn (thửa 373 tờ 7 đến ông Sách (thửa 308 tờ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 9.6 | 205.000 |
| Thôn Nhuyễn Phú Lâm | Từ ông Hiển (thửa 770 tờ 07) đến ông Trà (thửa 777 tờ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 9.8 | 205.000 |
| Thôn Nhuyễn Phú Lâm | Từ ông Vọng (thửa 466 tờ 07) đến ông Hiển (thửa 432 tờ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 9.7 | 205.000 |
| Thôn Nhuyễn Phú Lâm | Từ bà Nhung (thửa 286 tờ 11) đến ông Viễn (thửa 220 tờ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 9.4 | 205.000 |
| Thôn Nhuyễn Phú Lâm | Từ Ngõ bà Thắm đi ngõ bà Hà (thửa 736 tờ 07 đến thửa 26 tờ 06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 9.1 | 205.000 |
| Thôn Nhuyễn Phú Lâm | Từ Ngõ ông Thuận Đến Ngõ ông Chánh (thửa 335 tờ 07 đến thửa 63 tờ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 9.2 | 205.000 |
| Thôn Nhuyễn Phú Lâm | Từ ông Thủy (thửa 25 tờ 12) đến bà Cẩn (thửa 24 tờ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 9.9 | 205.000 |
| Thôn Phú Thứ | Từ ông Phương (thửa 171, tờ 09) đến ông Huệ (thửa 131, tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 5.1 | 176.000 |
| Thôn Phú Thứ | Từ ông Ân (thửa 54, tờ bản đồ 04) đến bà Tường (thửa 134, tờ bản đồ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 5.5 | 176.000 |
| Thôn Phú Thứ | Từ ông Điệp (thửa 33, tờ 09) đến bà Tôn (thửa 21, tờ 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 5.3 | 176.000 |
| Thôn Phú Thứ | Từ ông Khoa (thửa 191, tờ 09) đến ông Tới (thửa 29, tờ 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 5.4 | 176.000 |
| Thôn Phú Thứ | Từ ông Tưởng (thửa 103, tờ 09) đến bà Thu (thửa 48, tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 5.2 | 176.000 |
| Thôn Quỳnh Tiến | Từ ông Bình (thửa 879, tờ bản đồ 09) đến bà Hường (thửa 929, tờ bản đồ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 6.2 | 176.000 |
| Thôn Quỳnh Tiến | Từ bà Huê (thửa 675, tờ bản đồ 09) đến Nhà văn hóa cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 6.5 | 176.000 |
| Thôn Quỳnh Tiến | Từ anh Việt (thửa 1003, tờ 09) đến ông Ninh (thửa 52, tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 6.6 | 176.000 |
| Thôn Quỳnh Tiến | Từ trạm y tế xã đến ông Trọng (thửa 617, tờ bản đồ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 6.1 | 176.000 |
| Thôn Quỳnh Tiến | Từ anh Thuận (thửa 779, tờ 09) đến bà Phượng (thửa 818, tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 6.3 | 176.000 |
| Thôn Quỳnh Tiến | Từ bà Hiểu (thửa 775, tờ 09) đến ông Thịnh (thửa 785, tờ bản đồ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 6.4 | 176.000 |
| Thôn Thái Tượng | Từ thửa 102 (ông Khương) đến thửa 9 (bà Mạch), tờ 35 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 12.4 | 176.000 |
| Thôn Thái Tượng | Từ thửa 241 (ông Đồng A) đến Cống Ngốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 12.3 | 176.000 |
| Thôn Thái Tượng | Từ thửa 64 (ông Sang) đến thửa 67 (ông Lọc), tờ 35 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 12.1 | 176.000 |
| Thôn Thái Tượng | Từ thửa 253 (ông Tiến) đến thửa 267 (ông Song), tờ 32 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 12.2 | 176.000 |
| Thôn Thị Long | Từ Cống Ngốc đến đường Nghi sơn - Sao Vàng (thửa 13, tờ 40) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 11.4 | 176.000 |
| Thôn Thị Long | Từ giáp thôn Thái Tượng (thửa 75, tờ 35 nhà ông Hoạt) đến ngã ba Thị Long (thửa 93, tờ 35 nhà ông Huyền Phượng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 11.2 | 176.000 |
| Thôn Thị Long | Từ ngõ bà Màng đến thửa 58, tờ 39 (Tỉnh lộ 512A). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 11.5 | 176.000 |
| Thôn Thị Long | Từ thửa 12, tờ 31 nhà ông Tuệ đến thửa 01, tờ 35 nhà ông Chinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 11.3 | 176.000 |
| Thôn Thị Long | Từ cổng làng thôn Thị Long (thửa 177, tờ 35) nhà ông Thành Thanh đến đầu Khe Ba (thửa 187, tờ 32, nhà bà Thủy Tĩnh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 11.1 | 176.000 |
| Thôn Thọ Long | Từ ông Bằng (thửa 261 đến bà Dung (thửa 76 tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 10.9 | 205.000 |
| Thôn Thọ Long | Từ ông Trường (thửa 257 tờ 04 đến ông Quế Ngọc (thửa 369 tờ 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 10.4 | 205.000 |
| Thôn Thọ Long | Từ đường trục xã số 2 đến ngõ ông Thoại (thửa 215 đến thửa 241 tờ 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 10.2 | 205.000 |
| Thôn Thọ Long | Từ bà Tụ (thửa 206 tờ 04) đến ông Đạt (thửa 256 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 10.7 | 205.000 |
| Thôn Thọ Long | Từ Cổng làng Thọ Nga đến ngõ ông Tọa (thửa 340 đến thửa 403 tờ 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 10.1 | 205.000 |
| Thôn Thọ Long | Từ ông Chiến (thửa 172 tờ 08) đến bà Dung (thửa 76 tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 10.10 | 205.000 |
| Thôn Thọ Long | Cổng làng Long Vực (thửa 267 tờ 08) đến ông Tương (thửa 165 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 10.3 | 205.000 |
| Thôn Thọ Long | Từ bà Khuyên (thửa 171 tờ 08) đến ông Dương(thửa 258 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 10.8 | 205.000 |
| Thôn Thọ Long | Từ ông Chính (thửa 259 tờ 04 đến Nhà văn hóa Thọ Nga (thửa 385 tờ 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 10.5 | 205.000 |
| Thôn Thọ Long | Từ ông thức (thửa 300 tờ 04) đến ông Từ (thửa 362 tờ 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 10.6 | 205.000 |
| Thôn Thọ Xương | Từ ông Cương (thửa 180, tờ bản đồ 13) đến bà Phương (thửa 14, tờ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 9.2 | 176.000 |
| Thôn Thọ Xương | Từ ông Tường (thửa 440, tờ 10) đến ông Miên (thửa 342, tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 9.9 | 450.000 |
| Thôn Thọ Xương | Từ nhà ông Linh (thửa 495, tờ bản đồ 10) đến Nhà văn hóa cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 9.4 | 176.000 |
| Thôn Thọ Xương | Từ ông Hai (thửa 229, tờ bản đồ 13) đến bà Nga (thửa 518, tờ bản đồ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 9.3 | 176.000 |
| Thôn Thọ Xương | Từ ông Hoàn (thửa 405, tờ 10) đến ông Nha (thửa 371, tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 9.8 | 450.000 |
| Thôn Thọ Xương | Từ ông Nhạn (thửa 126, tờ bản đồ 13) đến ông Doán (thửa 543, tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 9.1 | 176.000 |
| Thôn Thọ Xương | Từ bà Bình (thửa 489, tờ 10) đến ông Hùng (thửa 416, tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 9.7 | 450.000 |
| Thôn Thọ Xương | Từ ông Động (thửa 492, tờ 10) đến ông Thành (thửa 431, tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 9.6 | 450.000 |
| Thôn Thọ Xương | Từ ông Trung (thửa 352, tờ 13) đến ông San (thửa 549, tờ bản đồ 10) thuộc các hộ chân đê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 9.10 | 264.000 |
| Thôn Thọ Xương | Từ anh Dũng (thửa 382, tờ bản đồ 10) đến anh Trung (thửa 461, tờ bản đồ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 9.5 | 176.000 |
| Thôn Trí Phú | Từ ông Thới (thửa 306, tờ bản đồ 13) đến ông Cử (thửa 113, tờ bản đồ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 7.4 | 176.000 |
| Thôn Trí Phú | Từ ông Hoa (thửa 217, tờ 13) đến ông Trọng (thửa 314, tờ bản đồ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 7.7 | 450.000 |
| Thôn Trí Phú | Từ ông Xoan (thửa 238, tờ bản đồ 13) đến bà Đào (thửa 432, tờ bản đồ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 7.8 | 264.000 |
| Thôn Trí Phú | Từ ông Cảnh (thửa 960, tờ 13) đến ông Tú (thửa 433, thửa 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 7.1 | 176.000 |
| Thôn Trí Phú | Từ ông Ty (thửa 254, tờ 13) đến ông Phương (thửa 66, tờ bản đồ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 7.3 | 176.000 |
| Thôn Trí Phú | Từ Trường THCS đến ông Xoan (thôn Trí Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 7.9 | 176.000 |
| Thôn Trí Phú | Từ bà Tỏa (thửa 335, tờ 13) đến ông Tài (thửa 137, tờ bản đồ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 7.5 | 176.000 |
| Thôn Trí Phú | Từ ông Tiều (thửa 152, tờ 13) đến bà Thức (thửa 19, tờ bản đồ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 7.2 | 176.000 |
| Thôn Trí Phú | Từ ông Lượng (thửa 268, tờ 13) đến bà Bưu (thửa 359, tờ bản đồ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 7.6 | 450.000 |
| Thôn Trúc Đại | Từ trạm biến áp đến MBQH đất ở (thửa 861, tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 8.7 | 205.000 |
| Thôn Trúc Đại | Từ anh Dương (thửa 911, tờ 13) đến giáp đê Trung ương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 8.4 | 176.000 |
| Thôn Trúc Đại | Từ ông Huyên (thửa 734, tờ bản đồ 13) đến bà Én (thửa 558, tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 8.2 | 176.000 |
| Thôn Trúc Đại | Từ ông Thi (thửa 827, tờ 13) đến ông Tự (thửa 890, tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 8.3 | 176.000 |
| Thôn Trúc Đại | Từ bà Thuân (thửa 555, tờ 13) đến ông Sáu (thửa 573, tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 8.6 | 450.000 |
| Thôn Trúc Đại | Từ ông Đoàn (thửa 645, tờ 13) đến bà Thiêm (thửa 686, tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 8.5 | 450.000 |
| Thôn Trúc Đại | Từ ông Nhàn đến ông Đoan (thửa 918, tờ 13) thuộc các hộ chân đê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 8.8 | 264.000 |
| Thôn Trúc Đại | Từ anh Dũng (thửa 699, tờ 13) đến Nhà văn hóa thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 8.1 | 176.000 |
| Thôn Tân Thịnh | Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường từ 2m đến dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 17.8 | 270.000 |
| Thôn Tân Thịnh | Từ đường huyện Nông Cống 04 (nhà ông Hải Lan) đến thửa 72, tờ bản đồ 28 (bà Vọng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 17.1 | 176.000 |
| Thôn Tân Thịnh | Từ thửa 29 (ông Minh Hiền) đến thửa 53 (ông San) tờ 27 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 17.6 | 176.000 |
| Thôn Tân Thịnh | Từ cổng làng Trúc Thịnh (cũ) đến thửa 01, tờ 23 (ông Truyền) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 17.5 | 176.000 |
| Thôn Tân Thịnh | Từ đường huyện Nông Cống 04 (anh Tâm Dân) đến thửa 48, tờ bản đồ 28 (ông Vào) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 17.2 | 176.000 |
| Thôn Tân Thịnh | Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường dưới 2m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 17.9 | 176.000 |
| Thôn Tân Thịnh | Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường rộng từ 3m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 17.7 | 360.000 |
| Thôn Tân Thịnh | Từ đường huyện Nông Cống 04 đến thửa 20, tờ bản đồ 27 (ông Thả) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 17.4 | 176.000 |
| Thôn Tân Thịnh | Từ đường huyện Nông Cống 04 (Nhà văn hóa) đến thửa 70, tờ bản đồ 28 (anh Nga Hiền) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 17.3 | 176.000 |
| Thôn Vĩnh Quang | Từ Ngõ ông Thung (thửa 487 tờ 09) đến ông Phượng (thửa 669 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 8.2 | 205.000 |
| Thôn Vĩnh Quang | Từ Ngõ ông Dương đến Ngõ ông Tâm (thửa 303 đến thửa 226 tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 8.4 | 205.000 |
| Thôn Vĩnh Quang | Từ Cổng làng Vĩnh Lại đến đê Thị Long (thửa 247 đến thửa 675 tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 8.1 | 205.000 |
| Thôn Vĩnh Quang | Từ bà Ánh (thửa 325 tờ 9) đến ông Hiệp (thửa 331 tờ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 8.9 | 205.000 |
| Thôn Vĩnh Quang | Từ ông Định Tám (thửa 83 tờ 13) đến ông Tám (thửa 321 tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 8.7 | 205.000 |
| Thôn Vĩnh Quang | Từ ông Khánh (thửa 156 tờ 8) đến ông Sơn (thửa 161 tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 8.11 | 205.000 |
| Thôn Vĩnh Quang | Từ ông Ba Vui (thửa 365 tờ 9) đến ông Vinh Ba (thửa 636 tờ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 8.5 | 205.000 |
| Thôn Vĩnh Quang | Từ ông Thanh Gấm (thửa 355 tờ 13) đến ông Lực (thửa 336 tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 8.8 | 205.000 |
| Thôn Vĩnh Quang | Từ ông Ba Mơn (thửa 369 tờ 9) đến ông Rậy (thửa 680 tờ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 8.6 | 205.000 |
| Thôn Vĩnh Quang | Từ Ngõ ông Tươi Vui đến đê Thị Long (thửa 214 đến thửa 620 tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 8.3 | 205.000 |
| Thôn Vĩnh Quang | Từ ông Trọng (thửa 97 tờ 13) đến ông Tân (thửa 475 tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 8.10 | 205.000 |
| Thôn Đa Hậu | Từ ông Văn Thành (thửa 728, tờ bản đồ 08) đến ông Sỹ Thành (thửa 415, tờ bản đồ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 4.3 | 176.000 |
| Thôn Đa Hậu | Từ ông Liên (thửa 137, tờ 08) đến bà Trệnh (thửa 78, tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 4.9 | 176.000 |
| Thôn Đa Hậu | Từ ông Bính (thửa 730, tờ bản đồ 08) đến ông Nhâm (thửa 633, tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 4.4 | 176.000 |
| Thôn Đa Hậu | Từ ông Toàn (thửa 1105, tờ bản đồ 08) đến Nhà văn hóa thôn Đa Hậu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 4.1 | 176.000 |
| Thôn Đa Hậu | Từ bà Bình (cổng làng thôn Đa Hậu) đến ông Liên (thửa 669, tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 4.14 | 264.000 |
| Thôn Đa Hậu | Từ thửa 1000, tờ 08 đến ông Lịch (thửa 812, tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 4.10 | 450.000 |
| Thôn Đa Hậu | Từ ông Tới (thửa 156, tờ bản đồ 08) đến MBQH (thửa 116, tờ bản đồ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 4.6 | 176.000 |
| Thôn Đa Hậu | Từ ông Lĩnh (thửa 36, tờ 08) đến ông Hưng (thửa 309, tờ 03) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 4.8 | 176.000 |
| Thôn Đa Hậu | Từ ông Lĩnh (thửa 36, tờ 08) đến ông Khang (thửa 238, tờ 03) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 4.13 | 450.000 |
| Thôn Đa Hậu | Từ ông Thái (thửa 174, tờ 08) đến bà Luật (thửa 69, tờ bản đồ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 4.7 | 176.000 |
| Thôn Đa Hậu | Từ thửa 1000, tờ 08 đến Nhà văn hóa (cũ) Phú Nam (thửa 815, tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 4.11 | 450.000 |
| Thôn Đa Hậu | Từ bà Mùa (thửa 716, tờ 08) đến ông Sen (thửa 574, tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 4.2 | 176.000 |
| Thôn Đa Hậu | Từ ông Luật (thửa 273, tờ 03) đến ông Thành (thửa 277, tờ 03) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 4.12 | 450.000 |
| Thôn Đa Hậu | Từ ông Năm (thửa 713, tờ bản đồ 08) đến ông Thắng (thửa 478, tờ bản đồ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 4.5 | 176.000 |
| Thôn Đa Tiền | Từ ông Tăng (thửa 1043, tờ 08) đến ông Minh (thửa 998, tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 3.5 | 176.000 |
| Thôn Đa Tiền | Từ ông Nhàn (thửa 1104, tờ 08) đến ông Phổ (thửa 942, tờ bản đồ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 3.3 | 176.000 |
| Thôn Đa Tiền | Từ ông Minh (thửa 68, tờ bản đồ 12) đến Anh Ngàn (thửa 948, tờ bản đồ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 3.2 | 176.000 |
| Thôn Đa Tiền | Từ ông Dục (thửa 945, tờ 08) đến ông Trúc (thửa 941, tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 3.4 | 176.000 |
| Thôn Đa Tiền | Từ ông Sâm (thửa 50, tờ bản đồ 11) đến ông Huệ (thửa 853, tờ bản đồ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 3.1 | 176.000 |
| Thôn Đức Phú Vân | Từ Tỉnh lộ 512 (bà Long) đến thửa 69, tờ bản đồ 24 (anh Hạnh đội 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 16.2 | 176.000 |
| Thôn Đức Phú Vân | Từ thửa 96 (Nhà văn hóa Vân Thạch) ra đến thửa 19 tờ 29 (Bãi kè) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 16.4 | 176.000 |
| Thôn Đức Phú Vân | Từ Tỉnh lộ 512 (ông Vinh) đi đường Nghi sơn - Sao Vàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 16.1 | 176.000 |
| Thôn Đức Phú Vân | Từ thửa 50 (ông Nga đội 7) đến thửa 36, tờ bản đồ 28 (ông Sử) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 16.5 | 176.000 |
| Thôn Đức Phú Vân | Từ anh Công (thửa 46, tờ 24) đến ông Phấn (đội 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 16.3 | 176.000 |
| Thôn Đức Phú Vân | Từ Tỉnh lộ 512B (ông Chung Hà) đến nhà ông Sắc (thửa 35, tờ 24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 16.6 | 540.000 |
| Tỉnh lộ 525 | Tiếp theo từ sau đường cứu hộ đê đến Cống Bi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.761.000 |
| Tỉnh lộ 525 | Từ bà Phương (thửa 36, tờ 04) đến đường cứu hộ đê A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.761.000 |
| Tỉnh lộ 525 | Tiếp theo từ Cống Bi đến cầu Đò Trạp A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 880.000 |
| Đoạn xã Tượng Sơn cũ 2. ĐƯỜNG NGHI SƠN - SAO VÀNG | Đoạn từ ông Triệu thôn Thái Tượng đến cầu Thị Long mới (đường Nghi Sơn - Sao vàng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2.3 | 2.152.000 |
| Đoạn xã Tượng Sơn cũ 2. ĐƯỜNG NGHI SƠN - SAO VÀNG | Đoạn từ ông Nông thôn Cát Vinh đến ông Triệu thôn Thái Tượng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2.2 | 2.421.000 |
| Đoạn xã Tượng Sơn cũ 2. ĐƯỜNG NGHI SƠN - SAO VÀNG | Đoạn từ đê Đức Phú Vân (Tượng Sơn cũ) đến nhà ông Nông thôn Cát Vinh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2.1 | 2.152.000 |
| ĐƯỜNG NGHI SƠN - SAO VÀNG | Đoạn xã Tượng Lĩnh cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.883.000 |
| ĐƯỜNG THĂNG THỌ ĐI TƯỢNG VĂN (Tỉnh lộ 525 kéo dài) | Từ ông Danh (thửa 829, tờ 07) đến ông Đáp thôn Đa Tiền (thửa 30, tờ 11) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 1.076.000 |
| ĐƯỜNG THĂNG THỌ ĐI TƯỢNG VĂN (Tỉnh lộ 525 kéo dài) | Đoạn từ ông Đáp thôn Đa Tiền (thửa 30, tờ 11) đến cổng làng Đa Hậu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3 | 1.022.000 |
| ĐƯỜNG THĂNG THỌ ĐI TƯỢNG VĂN (Tỉnh lộ 525 kéo dài) | Từ giáp xã Thăng Bình (cũ) đến giáp xã Tượng Văn cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 1.076.000 |
| ĐƯỜNG THĂNG THỌ ĐI TƯỢNG VĂN (Tỉnh lộ 525 kéo dài) | Đoạn tiếp theo từ ông Sử (thửa 753, tờ bản đồ 08) đến ông Lai (thửa 327, tờ số 13) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.4 | 1.345.000 |
| ĐƯỜNG VẠN THIỆN ĐI TƯỢNG SƠN (Tỉnh lộ 512 kéo dài) | Từ nhà ông Hồ Duy Dũng đến đê nhà ông Cành (đê Nhuyễn Phú Lâm) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 2.250.000 |
| ĐƯỜNG VẠN THIỆN ĐI TƯỢNG SƠN (Tỉnh lộ 512 kéo dài) | Từ giáp xã Thăng Bình (cũ) đến nhà ông Hồ Duy Dũng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 1.076.000 |
| ĐƯỜNG VẠN THIỆN ĐI TƯỢNG SƠN (Tỉnh lộ 512 kéo dài) | Đoạn từ Cầu Phà đến cầu Hạnh Phúc (đoạn Tỉnh lộ 512) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.6 | 1.076.000 |
| ĐƯỜNG VẠN THIỆN ĐI TƯỢNG SƠN (Tỉnh lộ 512 kéo dài) | Từ ông Ban đến ngã ba Toàn Linh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5 | 1.076.000 |
| ĐƯỜNG VẠN THIỆN ĐI TƯỢNG SƠN (Tỉnh lộ 512 kéo dài) | Từ nhà bà Đạt thôn Cát Vinh đến nhà ông Ban (đường đi giếng làng thôn Thái Tượng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 1.345.000 |
| ĐƯỜNG VẠN THIỆN ĐI TƯỢNG SƠN (Tỉnh lộ 512 kéo dài) | Từ đê Tượng Lĩnh đến ngã tư bà Đạt thôn Cát Vinh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 1.076.000 |
| Đường từ UBND xã đi xã Trường Sơn (cũ) (Nhựa) | Tiếp theo từ sau cầu mới đến ông Phú (thửa 16, tờ 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 1.2 | 1.174.000 |
| Đường từ UBND xã đi xã Trường Sơn (cũ) (Nhựa) | Từ ông Ngự (thửa 921, tờ bản đồ 09) đến cầu mới (đường UBND xã đi Trường Sơn cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 1.1 | 1.467.000 |
| Đường trục xã (từ UBND xã đi ông Chiến Vĩnh Quang thửa 674 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 4 | 587.000 | |
| Từ ông Vệ đến ông Thinh (thôn Thái Tượng) (khu trung tâm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 2 | 880.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường dưới 2m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 13 | 180.000 | |
| Đường từ ngõ ông Thinh (thôn Thái Tượng) đi xã Công Liêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 1 | 587.000 | |
| Đường trục xã (từ UBND xã đi Tượng Văn) thửa 350 tờ 8 đến thửa 234 tờ 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 1 | 880.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường từ 2m đến dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 12 | 225.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường từ 2m đến dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 12 | 270.000 | |
| Từ Tỉnh lộ 512 (ngõ bà Đạt) đến hết sân bóng Đội 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 3 | 264.000 | |
| Đường trục xã (từ UBND xã đi Đường tỉnh 525) thửa 350 tờ 8 đến thửa 59 tờ 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 2 | 763.000 | |
| Đường Quốc lộ 47 C Trường Minh đi Tượng Sơn từ thửa 10 tờ 01 đến thửa 103 tờ 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 5 | 470.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường dưới 2m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 13 | 205.000 | |
| Từ hội trường thôn Bòng đến đường ra Đồng Nạp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 9 | 205.000 | |
| Từ Tỉnh lộ 512B ngõ ông Sơn Phương đến đường Nghi Sơn - Sao Vàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 7 | 587.000 | |
| Từ đường NC04 ngõ ông Nông thôn Cát Vinh đến ông Hùng Cúc (Tỉnh lộ 512B) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 6 | 293.000 | |
| Đường trục xã (từ UBND xã đi Đường tỉnh 512) thửa 350 tờ 8 đến thửa 314 tờ 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 3 | 470.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường rộng từ 3m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 11 | 360.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường rộng từ 3m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 11 | 315.000 | |
| Từ đường Tỉnh lộ 512B (trước nhà ông Thanh Đức Phú Vân) đến ngã tư chị Hoa Luật thôn Kén B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 4 | 411.000 | |
| Từ ngã tư chị Hoa Luật thôn Kén đến cầu Ron B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 5 | 450.000 | |
| Từ đường Nghi Sơn - Sao Vàng xuống Núi Nghè B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 8 | 587.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| MBQH khu dân cư Cồn Sang, thôn Đức Phú Vân (đường nội bộ trong MBQH) 10. MBQH khu dân cư Cồn Sang, thôn Đức Phú Vân | Đường DX - 01 nằm phía Bắc MBQH (đường và vỉa hè 12.5 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 10.1.4 | 2.000.000 |
| MBQH khu dân cư Cồn Sang, thôn Đức Phú Vân (đường nội bộ trong MBQH) 10. MBQH khu dân cư Cồn Sang, thôn Đức Phú Vân | Đường BN - 02 nằm giữa MBQH (đường và vỉa hè 17.5 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 10.1.3 | 2.000.000 |
| MBQH khu dân cư Cồn Sang, thôn Đức Phú Vân (đường nội bộ trong MBQH) 10. MBQH khu dân cư Cồn Sang, thôn Đức Phú Vân | Đường gom (đường và vỉa hè 12.5 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 10.1.1 | 2.250.000 |
| MBQH khu dân cư Cồn Sang, thôn Đức Phú Vân (đường nội bộ trong MBQH) 10. MBQH khu dân cư Cồn Sang, thôn Đức Phú Vân | Đường BN - 01 nằm giữa MBQH (đường và vỉa hè 15.5 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 10.1.2 | 2.000.000 |
| MBQH khu dân cư Cồn Sang, thôn Đức Phú Vân (đường nội bộ trong MBQH) 10. MBQH khu dân cư Cồn Sang, thôn Đức Phú Vân | Đường NB - 04 nằm phía Nam MBQH (đường và vỉa hè 15.5 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 10.1.5 | 2.000.000 |
| MBQH quy hoạch thôn Thọ Long | Đường quy hoạch Thọ Long 1. từ thửa 31 tờ 8 đến thửa 254 tờ 08 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 6.1 | 1.400.000 |
| MBQH quy hoạch thôn Thọ Long | Đường quy hoạch Thọ Long 4. Phía Bắc MBQH (từ thửa 31 tờ 8 đến thửa 254 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 6.4 | 1.000.000 |
| MBQH quy hoạch thôn Thọ Long | Đường quy hoạch Thọ Long 2. Giữa MBQH (từ thửa 30 tờ 8 đến thửa 297 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 6.2 | 1.200.000 |
| MBQH quy hoạch thôn Thọ Long | Đường quy hoạch Thọ Long 3. Phía Tây MBQH (từ thửa 46 tờ 8 đến thửa 304 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 6.3 | 1.000.000 |
| MBQH quy hoạch thôn Thọ Long | Đường quy hoạch Thọ Long 5. Phía Nam mặt bằng (từ thửa 254 tờ 8 đến thửa 249 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ Mục 6.5 | 1.000.000 |
| MBQH xã Tượng Văn (cũ) | Tuyến 01 (10,5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 2.2 | 1.800.000 |
| MBQH xã Tượng Văn (cũ) | Các tuyến đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 2.3 | 1.440.000 |
| MBQH xã Tượng Văn (cũ) | Tuyến 02,03 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TƯỢNG VĂN CŨ Mục 2.1 | 1.800.000 |
| Thôn Bòng Sơn | Từ thửa 155 (bà Cơng) đến thửa 43 (ông Thọ), tờ bản đồ 36 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 13.3 | 196.000 |
| Thôn Bòng Sơn | Từ Núi Nghè đến Hội trường Bòng Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 13.1 | 196.000 |
| Thôn Bòng Sơn | Từ Miếu Nghè đến thửa 29 (ông Chính), tờ bản đồ 37 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 13.4 | 196.000 |
| Thôn Bòng Sơn | Từ thửa 208 (ông Trung) đến thửa 238 (ông Hùng) tờ 36 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 13.2 | 196.000 |
| Thôn Cát Vinh | Từ Tỉnh lộ 512 đi Trạm xá cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 15.1 | 196.000 |
| Thôn Cát Vinh | Từ thửa 30 tờ 32 (sân bóng đ6) đến thửa 82, tờ bản đồ 28 (ông Kỹ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 15.4 | 196.000 |
| Thôn Cát Vinh | Từ thửa 37, tờ bản đồ 32 (sân bóng đ6) đến thửa 52, tờ bản đồ 28 (ông Tuyên Khang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TƯỢNG SƠN CŨ Mục 15.3 | 196.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.