Bảng giá đất Xã Tượng Lĩnh, Thanh Hóa từ 01/01/2026
631 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tượng Lĩnh là 7.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ ông Nông thôn Cát Vinh đến ông Triệu thôn Thái Tượng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (153 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường gom (đường và vỉa hè m) | 2.250.000 |
| Từ thửa (ông Nga đội 7) đến thửa 36, tờ bản đồ (ông Sử) | 196.000 |
| Từ Cống Ngốc đến đường Nghi sơn - Sao Vàng (thửa 13, tờ 40) | 196.000 |
| Từ Núi Nghè đến Hội trường Bòng Sơn | 196.000 |
| Từ thửa (ông Trung) đến thửa (ông Hùng) tờ | 196.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường rộng từ 3m trở lên | 400.000 |
| Từ thửa 12, tờ nhà ông Tuệ đến thửa 01, tờ nhà ông Chinh | 196.000 |
| Từ đường huyện Nông Cống (nhà ông Hải Lan) đến thửa 72, tờ bản đồ (bà Vọng) | 196.000 |
| Từ thửa 37, tờ bản đồ (sân bóng đ6) đến thửa 52, tờ bản đồ (ông Tuyên Khang) | 196.000 |
| Từ đường huyện Nông Cống đến thửa 20, tờ bản đồ (ông Thả) | 196.000 |
| Từ thửa (Nhà ông Tiến) đến thửa 58, tờ bản đồ (nhà ông Định) | 196.000 |
| Từ ngõ bà Màng đến thửa 58, tờ (Tỉnh lộ 512A). | 196.000 |
| Đường BN - nằm giữa MBQH (đường và vỉa hè m) | 2.000.000 |
| Từ thửa (Nhà văn hóa Vân Thạch) ra đến thửa tờ (Bãi kè) | 196.000 |
| Từ thửa tờ (sân bóng đ6) đến thửa 82, tờ bản đồ (ông Kỹ) | 196.000 |
| Từ thửa (bà Cơng) đến thửa (ông Thọ), tờ bản đồ | 196.000 |
| Từ đường huyện Nông Cống (Nhà văn hóa) đến thửa 70, tờ bản đồ (anh Nga Hiền) | 196.000 |
| Từ thửa (ông Đồng A) đến Cống Ngốc | 196.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường dưới 2m | 196.000 |
| Từ anh Công (thửa 46, tờ 24) đến ông Phấn (đội 8) | 196.000 |
| Từ Tỉnh lộ đi Trạm xá cũ | 196.000 |
| Từ Tỉnh lộ (ông Vinh) đi đường Nghi sơn - Sao Vàng | 196.000 |
| Từ thửa (ông Khương) đến thửa (bà Mạch), tờ | 196.000 |
| Từ nhà anh Tình Ngạn đến nhà bà Phước | 196.000 |
| Từ thửa 34, tờ bản đồ (nhà ông Triệu) đến thửa 96, tờ bản đồ (nhà ông Hoàng) | 196.000 |
| Từ đường NC (nhà anh Sơn Viên) đến nhà bà Tứ Thai | 600.000 |
| Từ thửa (ông Tiến) đến thửa (ông Song), tờ | 196.000 |
| Từ cổng làng Trúc Thịnh (cũ) đến thửa 01, tờ (ông Truyền) | 196.000 |
| Từ cổng làng thôn Thị Long (thửa 177, tờ 35) nhà ông Thành Thanh đến đầu Khe Ba (thửa 187, tờ 32, nhà bà Thủy Tĩnh) | 196.000 |
| Từ Tỉnh lộ 512B (ông Chung Hà) đến nhà ông Sắc (thửa 35, tờ 24) | 600.000 |
| Từ ông Liên (thửa 137, tờ 08) đến bà Trệnh (thửa 78, tờ 08) | 196.000 |
| Từ ông Lĩnh (thửa 36, tờ 08) đến ông Hưng (thửa 309, tờ 03) | 196.000 |
| Tiếp theo từ sau cầu mới đến ông Phú (thửa 16, tờ 04) | 1.304.000 |
| Tuyến 02,03 | 1.800.000 |
| Từ ông Toàn (thửa 1105, tờ bản đồ 08) đến Nhà văn hóa thôn Đa Hậu | 196.000 |
| Từ bà Huê (thửa 675, tờ bản đồ 09) đến Nhà văn hóa cũ | 196.000 |
| Từ ông Tiều (thửa 152, tờ 13) đến bà Thức (thửa 19, tờ bản đồ 13) | 196.000 |
| Từ ông Thái (thửa 174, tờ 08) đến bà Luật (thửa 69, tờ bản đồ 08) | 196.000 |
| Từ ông Điệp (thửa 33, tờ 09) đến bà Tôn (thửa 21, tờ 04) | 196.000 |
| Các tuyến đường 7,5m | 1.440.000 |
| Từ ông Sâm (thửa 50, tờ bản đồ 11) đến ông Huệ (thửa 853, tờ bản đồ 08) | 196.000 |
| Từ bà Hiểu (thửa 775, tờ 09) đến ông Thịnh (thửa 785, tờ bản đồ 09) | 196.000 |
| Từ ông Bính (thửa 730, tờ bản đồ 08) đến ông Nhâm (thửa 633, tờ 08) | 196.000 |
| Từ ông Luật (thửa 273, tờ 03) đến ông Thành (thửa 277, tờ 03) | 500.000 |
| Từ trạm y tế xã đến ông Trọng (thửa 617, tờ bản đồ 9) | 196.000 |
| Từ ông Phương (thửa 171, tờ 09) đến ông Huệ (thửa 131, tờ 09) | 196.000 |
| Từ ông Minh (thửa 68, tờ bản đồ 12) đến Anh Ngàn (thửa 948, tờ bản đồ 08) | 196.000 |
| Từ bà Bình (cổng làng thôn Đa Hậu) đến ông Liên (thửa 669, tờ 08) | 293.000 |
| Từ ông Tăng (thửa 1043, tờ 08) đến ông Minh (thửa 998, tờ 08) | 196.000 |
| Từ anh Thuận (thửa 779, tờ 09) đến bà Phượng (thửa 818, tờ 09) | 196.000 |
| Từ anh Việt (thửa 1003, tờ 09) đến ông Ninh (thửa 52, tờ 13) | 196.000 |
| Từ ông Khoa (thửa 191, tờ 09) đến ông Tới (thửa 29, tờ 04) | 196.000 |
| Từ ông Ty (thửa 254, tờ 13) đến ông Phương (thửa 66, tờ bản đồ 13) | 196.000 |
| Từ ông Năm (thửa 713, tờ bản đồ 08) đến ông Thắng (thửa 478, tờ bản đồ 08) | 196.000 |
| Từ ông Ân (thửa 54, tờ bản đồ 04) đến bà Tường (thửa 134, tờ bản đồ 09) | 196.000 |
| Từ ông Dục (thửa 945, tờ 08) đến ông Trúc (thửa 941, tờ 08) | 196.000 |
| Từ ông Tưởng (thửa 103, tờ 09) đến bà Thu (thửa 48, tờ 09) | 196.000 |
| Từ ông Ngự (thửa 921, tờ bản đồ 09) đến cầu mới (đường UBND xã đi Trường Sơn cũ) | 1.630.000 |
| Từ ông Nhàn (thửa 1104, tờ 08) đến ông Phổ (thửa 942, tờ bản đồ 08) | 196.000 |
| Từ bà Mùa (thửa 716, tờ 08) đến ông Sen (thửa 574, tờ 08) | 196.000 |
| Từ ông Văn Thành (thửa 728, tờ bản đồ 08) đến ông Sỹ Thành (thửa 415, tờ bản đồ 08) | 196.000 |
| Từ ông Lĩnh (thửa 36, tờ 08) đến ông Khang (thửa 238, tờ 03) | 500.000 |
| Từ ông Tới (thửa 156, tờ bản đồ 08) đến MBQH (thửa 116, tờ bản đồ 08) | 196.000 |
| Từ ông Cảnh (thửa 960, tờ 13) đến ông Tú (thửa 433, thửa 13) | 196.000 |
| Tuyến (10,5m) | 1.800.000 |
| Từ thửa 1000, tờ đến Nhà văn hóa (cũ) Phú Nam (thửa 815, tờ 08) | 500.000 |
| Từ thửa 1000, tờ đến ông Lịch (thửa 812, tờ 08) | 500.000 |
| Từ ông Bình (thửa 879, tờ bản đồ 09) đến bà Hường (thửa 929, tờ bản đồ 09) | 196.000 |
| Từ cầu Hùng Sơn đến Nhà văn hóa thôn | 196.000 |
| Đường quy hoạch Thọ Long 2. Giữa MBQH (từ thửa tờ đến thửa tờ 08) | 1.200.000 |
| Từ ông Nhàn đến ông Đoan (thửa 918, tờ 13) thuộc các hộ chân đê | 293.000 |
| Từ trạm biến áp đến MBQH đất ở (thửa 861, tờ 13) | 228.000 |
| Đường trục xã (từ UBND xã đi ông Chiến Vĩnh Quang thửa tờ 08) | 652.000 |
| Đường quy hoạch Thọ Long 1. từ thửa tờ đến thửa tờ | 1.400.000 |
| Từ ông Hai (thửa 229, tờ bản đồ 13) đến bà Nga (thửa 518, tờ bản đồ 10) | 196.000 |
| Từ ông Lượng (thửa 268, tờ 13) đến bà Bưu (thửa 359, tờ bản đồ 13) | 500.000 |
| Từ ông Động (thửa 492, tờ 10) đến ông Thành (thửa 431, tờ 10) | 500.000 |
| Từ ông Thới (thửa 306, tờ bản đồ 13) đến ông Cử (thửa 113, tờ bản đồ 13) | 196.000 |
| Từ bà Thuân (thửa 555, tờ 13) đến ông Sáu (thửa 573, tờ 13) | 500.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường từ 2m đến dưới 3m | 250.000 |
| Từ Trường THCS đến ông Xoan (thôn Trí Phú) | 196.000 |
| Đường trục xã (từ UBND xã đi Tượng Văn) thửa tờ đến thửa tờ | 978.000 |
| Từ ông Hoàn (thửa 405, tờ 10) đến ông Nha (thửa 371, tờ 10) | 500.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường dưới 2m | 200.000 |
| Từ ông Hạnh (thửa 137, tờ 16) đến Khe Hạ | 400.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường rộng từ 3m trở lên | 350.000 |
| Từ ông Trường (thửa 138, tờ 16) đến Khe Hạ | 400.000 |
| Từ ông Cương (thửa 180, tờ bản đồ 13) đến bà Phương (thửa 14, tờ 14) | 196.000 |
| Từ anh Dũng (thửa 382, tờ bản đồ 10) đến anh Trung (thửa 461, tờ bản đồ 10) | 196.000 |
| Đường trục xã (từ UBND xã đi Đường tỉnh 512) thửa tờ đến thửa tờ | 522.000 |
| Từ ông Huyên (thửa 734, tờ bản đồ 13) đến bà Én (thửa 558, tờ 13) | 196.000 |
| Từ bà Bình (thửa 489, tờ 10) đến ông Hùng (thửa 416, tờ 10) | 500.000 |
| Từ ông Thi (thửa 827, tờ 13) đến ông Tự (thửa 890, tờ 13) | 196.000 |
| Từ anh Dương (thửa 911, tờ 13) đến giáp đê Trung ương | 196.000 |
| Từ bà Tỏa (thửa 335, tờ 13) đến ông Tài (thửa 137, tờ bản đồ 13) | 196.000 |
| Từ ông Đoàn (thửa 645, tờ 13) đến bà Thiêm (thửa 686, tờ 13) | 500.000 |
| Từ ông Tường (thửa 440, tờ 10) đến ông Miên (thửa 342, tờ 10) | 500.000 |
| Từ ông Trung (thửa 352, tờ 13) đến ông San (thửa 549, tờ bản đồ 10) thuộc các hộ chân đê | 293.000 |
| Đường trục xã (từ UBND xã đi Đường tỉnh 525) thửa tờ đến thửa tờ | 848.000 |
| Từ ông Nhạn (thửa 126, tờ bản đồ 13) đến ông Doán (thửa 543, tờ 10) | 196.000 |
| Từ ông Hoa (thửa 217, tờ 13) đến ông Trọng (thửa 314, tờ bản đồ 13) | 500.000 |
| Từ anh Dũng (thửa 699, tờ 13) đến Nhà văn hóa thôn | 196.000 |
| Từ nhà ông Linh (thửa 495, tờ bản đồ 10) đến Nhà văn hóa cũ | 196.000 |
| Đường Quốc lộ C Trường Minh đi Tượng Sơn từ thửa tờ đến thửa tờ | 522.000 |
| Từ ông Xoan (thửa 238, tờ bản đồ 13) đến bà Đào (thửa 432, tờ bản đồ 13) | 293.000 |
| Từ ông Hội (thửa tờ 01) đến ông Tú Hằng (thửa tờ 01) | 228.000 |
| Từ Cổng làng Vĩnh Lại đến đê Thị Long (thửa đến thửa tờ 09) | 228.000 |
| Từ ông Hồng (thửa tờ 03) đến ông Liễn (thửa tờ 03) | 228.000 |
| Từ ông Khang (thửa tờ đến bà Tốt (thửa tờ | 228.000 |
| Từ Kênh Nam Sông Mực đến Đường Sắt (thửa đến thửa tờ 01) | 228.000 |
| Từ ông Quân Đào (thửa tờ 11) đến ông Sơn (thửa tờ 11) | 228.000 |
| Từ ông Ba Vui (thửa tờ 9) đến ông Vinh Ba (thửa tờ 9) | 228.000 |
| Từ ngõ ông Hùng đến Kênh Nam Sông Mực (thửa 329a tờ đến thửa tờ 1) | 228.000 |
| Từ ông Hội (thửa tờ 3) đến ông Toàn (thửa tờ 4) | 228.000 |
| Từ ông Thanh Gấm (thửa tờ 13) đến ông Lực (thửa tờ 13) | 228.000 |
| Từ ông Long (thửa tờ 11) đến ông Nam Thanh (thửa tờ 11) | 228.000 |
| Từ đường trục xã số đến ngõ ông Thoại (thửa đến thửa tờ 04) | 228.000 |
| Từ ông Ba Mơn (thửa tờ 9) đến ông Rậy (thửa tờ 9) | 228.000 |
| Từ ông Hiển (thửa tờ 07) đến ông Trà (thửa tờ 07) | 228.000 |
| Từ Cổng làng Thọ Nga đến ngõ ông Tọa (thửa đến thửa tờ 04) | 228.000 |
| Từ ông Vọng (thửa tờ 07) đến ông Hiển (thửa tờ 07) | 228.000 |
| Từ Ngõ ông Thuận Đến Ngõ ông Chánh (thửa tờ đến thửa | 228.000 |
| Từ Nhà văn hóa Nhuyễn Sơn (thửa tờ đến ông Sách (thửa tờ 07) | 228.000 |
| Từ ông Định Tám (thửa tờ 13) đến ông Tám (thửa tờ 13) | 228.000 |
| Từ ông Hai (thửa tờ 01) đến ông Thư (thửa tờ 02) | 228.000 |
| Từ ông Khánh (thửa tờ 8) đến ông Sơn (thửa tờ 13) | 228.000 |
| Từ ông Lương (thửa tờ 01) đến bà Lịch (thửa tờ 01) | 228.000 |
| Từ ông Trọng (thửa tờ 13) đến ông Tân (thửa tờ 13) | 228.000 |
| Từ bà Nhung (thửa tờ 11) đến ông Viễn (thửa tờ 11) | 228.000 |
| Từ Ngõ ông Dương đến Ngõ ông Tâm (thửa đến thửa tờ 13) | 228.000 |
| Từ ông Chuông (thửa tờ 01) đến ông Trung Trang (thửa tờ 01) | 228.000 |
| Từ Ngõ bà Thắm đi ngõ bà Hà (thửa tờ đến thửa tờ 06) | 228.000 |
| Đường quy hoạch Thọ Long 3. Phía Tây MBQH (từ thửa tờ đến thửa tờ 08) | 1.000.000 |
| Từ bà Lương (thửa tờ 03) đến bà Tứ (thửa 251a tờ 03) | 228.000 |
| Cổng làng Long Vực (thửa tờ 08) đến ông Tương (thửa tờ 08) | 228.000 |
| Từ đường Sắt đến Ngõ ông Khang (thửa tờ 04) | 228.000 |
| Từ ông Thủy (thửa tờ 12) đến bà Cẩn (thửa tờ 11) | 228.000 |
| Từ Ngõ ông Tươi Vui đến đê Thị Long (thửa đến thửa tờ 09) | 228.000 |
| Đường quy hoạch Thọ Long 4. Phía Bắc MBQH (từ thửa tờ đến thửa tờ 08) | 1.000.000 |
| Đường quy hoạch Thọ Long 5. Phía Nam mặt bằng (từ thửa tờ đến thửa tờ 08) | 1.000.000 |
| Từ ông Trường (thửa tờ đến ông Quế Ngọc (thửa tờ 04) | 228.000 |
| Từ ông Tuấn Dung (thửa tờ 07) đến ông Huyên (thửa tờ 07) | 228.000 |
| Từ Ngõ ông Thung (thửa tờ 09) đến ông Phượng (thửa tờ 08) | 228.000 |
| Từ bà Ánh (thửa tờ 9) đến ông Hiệp (thửa tờ 9) | 228.000 |
| Từ ông Bằng (thửa đến bà Dung (thửa tờ 09) | 228.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường rộng từ 3m trở lên | 400.000 |
| Từ bà Tụ (thửa tờ 04) đến ông Đạt (thửa tờ 08) | 228.000 |
| Từ ông Chính (thửa tờ đến Nhà văn hóa Thọ Nga (thửa tờ 04) | 228.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường từ 2m đến dưới 3m | 300.000 |
| Từ bà Khuyên (thửa tờ 08) đến ông Dương(thửa tờ 08) | 228.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường dưới 2m | 228.000 |
| Từ ông Chiến (thửa tờ 08) đến bà Dung (thửa tờ 09) | 228.000 |
| Từ ông thức (thửa tờ 04) đến ông Từ (thửa tờ 04) | 228.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (76 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| ĐƯỜNG VẠN THIỆN ĐI TƯỢNG SƠN (Tỉnh lộ kéo dài) | 512.000 |
| Từ Tỉnh lộ (ngõ bà Đạt) đến hết sân bóng Đội | 6.000 |
| ĐƯỜNG THĂNG THỌ ĐI TƯỢNG VĂN (Tỉnh lộ kéo dài) | 525.000 |
| Từ thửa (ông Khương) đến thửa (bà Mạch), tờ | 35.000 |
| Từ thửa 12, tờ nhà ông Tuệ đến thửa 01, tờ nhà ông Chinh | 35.000 |
| Từ thửa 37, tờ bản đồ (sân bóng đ6) đến thửa 52, tờ bản đồ (ông Tuyên Khang) | 28.000 |
| Từ đường huyện Nông Cống đến thửa 20, tờ bản đồ (ông Thả) | 27.000 |
| Từ thửa (bà Cơng) đến thửa (ông Thọ), tờ bản đồ | 36.000 |
| Từ thửa tờ (sân bóng đ6) đến thửa 82, tờ bản đồ (ông Kỹ) | 28.000 |
| Từ thửa (Nhà ông Tiến) đến thửa 58, tờ bản đồ (nhà ông Định) | 30.000 |
| Từ thửa (Nhà văn hóa Vân Thạch) ra đến thửa tờ (Bãi kè) | 19.000 |
| Từ thửa (ông Trung) đến thửa (ông Hùng) tờ | 36.000 |
| Từ thửa (ông Nga đội 7) đến thửa 36, tờ bản đồ (ông Sử) | 28.000 |
| Từ Miếu Nghè đến thửa (ông Chính), tờ bản đồ | 37.000 |
| Từ giáp thôn Thái Tượng (thửa 75, tờ nhà ông Hoạt) đến ngã ba Thị Long (thửa 93, tờ nhà ông Huyền Phượng) | 35.000 |
| Từ thửa (ông Sang) đến thửa (ông Lọc), tờ | 35.000 |
| Từ thửa (ông Minh Hiền) đến thửa (ông San) tờ | 27.000 |
| Từ Tỉnh lộ (bà Long) đến thửa 69, tờ bản đồ (anh Hạnh đội 8) | 24.000 |
| Từ cổng làng Trúc Thịnh (cũ) đến thửa 01, tờ (ông Truyền) | 23.000 |
| Từ thửa (ông Tiến) đến thửa (ông Song), tờ | 32.000 |
| Từ thửa 34, tờ bản đồ (nhà ông Triệu) đến thửa 96, tờ bản đồ (nhà ông Hoàng) | 30.000 |
| 10.1 | 350.000 |
| B.2 XÃ TƯỢNG VĂN CŨ | 351.000 |
| B.2 XÃ TƯỢNG VĂN CŨ | 352.000 |
| Đường trục xã (từ UBND xã đi Tượng Văn) thửa tờ đến thửa tờ | 8.000 |
| Đường trục xã (từ UBND xã đi ông Chiến Vĩnh Quang thửa tờ 08) | 674.000 |
| Đường trục xã (từ UBND xã đi Đường tỉnh 525) thửa tờ đến thửa tờ | 350.000 |
| Đường quy hoạch Thọ Long 1. từ thửa tờ đến thửa tờ | 254.000 |
| Đường trục xã (từ UBND xã đi Đường tỉnh 512) thửa tờ đến thửa tờ | 350.000 |
| Đường Quốc lộ C Trường Minh đi Tượng Sơn từ thửa tờ đến thửa tờ | 10.000 |
| Đường quy hoạch Thọ Long 2. Giữa MBQH (từ thửa tờ đến thửa tờ 08) | 8.000 |
| Từ ngõ ông Hùng đến Kênh Nam Sông Mực (thửa 329a tờ đến thửa tờ 1) | 7.000 |
| Từ Ngõ ông Thuận Đến Ngõ ông Chánh (thửa tờ đến thửa | 7.000 |
| Từ Nhà văn hóa Nhuyễn Sơn (thửa tờ đến ông Sách (thửa tờ 07) | 308.000 |
| B.3 XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ | 353.000 |
| Từ ông Định Tám (thửa tờ 13) đến ông Tám (thửa tờ 13) | 321.000 |
| Từ ông Hai (thửa tờ 01) đến ông Thư (thửa tờ 02) | 18.000 |
| Từ ông Ba Vui (thửa tờ 9) đến ông Vinh Ba (thửa tờ 9) | 636.000 |
| Từ ông Khánh (thửa tờ 8) đến ông Sơn (thửa tờ 13) | 161.000 |
| Từ ông Quân Đào (thửa tờ 11) đến ông Sơn (thửa tờ 11) | 11.000 |
| Từ ông Lương (thửa tờ 01) đến bà Lịch (thửa tờ 01) | 360.000 |
| Từ ông Trọng (thửa tờ 13) đến ông Tân (thửa tờ 13) | 475.000 |
| Từ Kênh Nam Sông Mực đến Đường Sắt (thửa đến thửa tờ 01) | 193.000 |
| Từ ông Khang (thửa tờ đến bà Tốt (thửa tờ | 4.000 |
| Từ bà Nhung (thửa tờ 11) đến ông Viễn (thửa tờ 11) | 220.000 |
| Từ ông Hội (thửa tờ 01) đến ông Tú Hằng (thửa tờ 01) | 144.000 |
| Từ ông Hồng (thửa tờ 03) đến ông Liễn (thửa tờ 03) | 291.000 |
| Từ Ngõ ông Dương đến Ngõ ông Tâm (thửa đến thửa tờ 13) | 226.000 |
| Từ ông Chuông (thửa tờ 01) đến ông Trung Trang (thửa tờ 01) | 122.000 |
| Từ bà Ánh (thửa tờ 9) đến ông Hiệp (thửa tờ 9) | 331.000 |
| Từ ông Ba Mơn (thửa tờ 9) đến ông Rậy (thửa tờ 9) | 680.000 |
| Từ ông Hiển (thửa tờ 07) đến ông Trà (thửa tờ 07) | 777.000 |
| Từ ông Long (thửa tờ 11) đến ông Nam Thanh (thửa tờ 11) | 332.000 |
| Từ Cổng làng Thọ Nga đến ngõ ông Tọa (thửa đến thửa tờ 04) | 340.000 |
| Từ ông Vọng (thửa tờ 07) đến ông Hiển (thửa tờ 07) | 432.000 |
| Từ ông Thanh Gấm (thửa tờ 13) đến ông Lực (thửa tờ 13) | 336.000 |
| Từ ông Hội (thửa tờ 3) đến ông Toàn (thửa tờ 4) | 4.000 |
| Cổng làng Long Vực (thửa tờ 08) đến ông Tương (thửa tờ 08) | 165.000 |
| Từ đường Sắt đến Ngõ ông Khang (thửa tờ 04) | 644.000 |
| Từ ông Thủy (thửa tờ 12) đến bà Cẩn (thửa tờ 11) | 24.000 |
| Từ Ngõ ông Tươi Vui đến đê Thị Long (thửa đến thửa tờ 09) | 620.000 |
| Đường quy hoạch Thọ Long 4. Phía Bắc MBQH (từ thửa tờ đến thửa tờ 08) | 31.000 |
| Đường quy hoạch Thọ Long 5. Phía Nam mặt bằng (từ thửa tờ đến thửa tờ 08) | 254.000 |
| Từ ông Trường (thửa tờ đến ông Quế Ngọc (thửa tờ 04) | 369.000 |
| Từ ông Tuấn Dung (thửa tờ 07) đến ông Huyên (thửa tờ 07) | 267.000 |
| Từ Ngõ ông Thung (thửa tờ 09) đến ông Phượng (thửa tờ 08) | 669.000 |
| Từ đường trục xã số đến ngõ ông Thoại (thửa đến thửa tờ 04) | 215.000 |
| Từ Ngõ bà Thắm đi ngõ bà Hà (thửa tờ đến thửa tờ 06) | 26.000 |
| Từ Cổng làng Vĩnh Lại đến đê Thị Long (thửa đến thửa tờ 09) | 247.000 |
| Đường quy hoạch Thọ Long 3. Phía Tây MBQH (từ thửa tờ đến thửa tờ 08) | 46.000 |
| Từ ông Chiến (thửa tờ 08) đến bà Dung (thửa tờ 09) | 76.000 |
| Từ bà Khuyên (thửa tờ 08) đến ông Dương(thửa tờ 08) | 258.000 |
| Từ ông thức (thửa tờ 04) đến ông Từ (thửa tờ 04) | 362.000 |
| B.3 XÃ TƯỢNG LĨNH CŨ | 354.000 |
| Từ ông Bằng (thửa đến bà Dung (thửa tờ 09) | 76.000 |
| Từ bà Tụ (thửa tờ 04) đến ông Đạt (thửa tờ 08) | 256.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.