Bảng giá đất Xã Kim Tân, Thanh Hóa từ 01/01/2026

538 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kim Tân18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ đất ông Trịnh Văn Bắc thôn đến giáp đất Chi cục Thuế cơ sở Thanh Hóa.), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (159 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ ngã ba Dốc Trầu đến giáp cầu Nổ Soái.3.424.000
Đoạn đường từ hộ bà Ngọc (cuối thôn Hợp Thành) đến hết khu Gò Than thôn Phú Thành574.000
Đoạn từ đất ông Trịnh Văn Bắc thôn đến giáp đất Chi cục Thuế cơ sở Thanh Hóa.5.869.000
Đoạn từ trụ sở UBND xã Kim Tân đến cống Mèo Quanh (giáp nhà ông Nguyễn Văn Sơn thôn 4).2.609.000
Đoạn từ Hiệu sách xã Kim Tân đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Xướng (giáp đường rẽ vào Trường Mầm non) thôn2.087.000
Đoạn từ cống Mèo Quanh (giáp nhà ông Nguyễn Văn Sơn thôn 4) đến giáp đất bà Ngọc thôn Hợp Thành1.017.000
Đoạn từ đê Hữu Sông Bưởi đến giáp ranh xã Thạch Bình. Tỉnh lộ 516B (nay là Tỉnh lộ 516)384.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vân Du đến giáp hộ ông Phạm Văn Tuấn thôn Đồng Khanh, xã Kim Tân348.000
Đoạn từ giáp Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến đất ông Nguyễn Văn Mai1.087.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Xướng (giáp đường rẽ vào Trường Mầm non) đến giáp Trung tâm Giáo dục thường xuyên1.956.000
Đoạn từ cầu Nổ Soái đến đất ông Trịnh Văn Bắc thôn 5.4.565.000
Đoạn từ Chi cục Thuế cơ sở đến giáp trụ sở UBND xã Kim Tân4.157.000
Đoạn đất ông Nguyễn Văn Mai đến giáp ngã ba bà Chắt678.000
Đoạn từ giáp khu Gò Than thôn Phú Thành đến giáp cầu Cổ Tế Tỉnh lộ313.000
Đoạn từ hộ ông Phạm Văn Tuấn thôn Đồng Khanh đến ngã ba đường rẽ vào khu Ba Trăm thôn Cầu Rồng.574.000
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào khu Ba Trăm thôn Cầu Rồng đến ngã ba Dốc Trầu1.413.000
Đoạn từ cầu cứng Kim Tân đến đê Hữu Sông Bưởi417.000
Từ giáp nhà ông Hậu Dung đến kênh N5489.000
Đoạn từ hộ ông Hoàn đến giáp hộ ông Căn130.000
Đoạn từ giáp nhà bà Hồng Xuyên đến nhà ông Giao thôn272.000
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Cầu Rồng đến ngã ba vào Bệnh viện (cũ) xã Kim Tân304.000
Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn An Tiến đến giáp ranh xã Ngọc Trạo.261.000
Từ giáp Bưu điện vào thôn489.000
Từ Trạm thực vật đến nhà may Tiên Sơn435.000
Từ giáp nhà ông Thành Ngân đến nhà ông Thành Tuyết thôn163.000
Đoạn từ hộ ông Căn đến giáp hộ ông Phương109.000
Đoạn từ cầu Đá Bàn đến giáp Hộ ông Hùng thôn Định Thành435.000
Từ giáp nhà ông Khôi thôn đến nhà ông Bình thôn272.000
Từ giáp nhà ông Việt thôn đến trạm bơm Kim Hưng về phía đồng163.000
Từ nhà ông Cảnh thôn đến ngã tư về phía mương N1272.000
Đoạn từ giáp ranh xã Ngọc Trạo đến giáp chợ Hoa Sói.152.000
Từ giáp nhà ông Lanh đến nhà bà Hậu thôn163.000
Từ giáp nhà ông Thống đến nhà ông Trường thôn272.000
Từ giáp nhà ông Chi đến nhà ông Trương thôn272.000
Từ giáp cửa hàng Thương Nghiệp đến kênh N5489.000
Đoạn từ hộ bà Dung đến giáp xã Thành Vinh174.000
Đoạn từ ngã ba Bệnh viện (cũ) đến giáp nhà ông Lê Minh Ba thôn Cầu Rồng.435.000
Từ giáp nhà ông Kiên Lương đến kênh N5489.000
Đường vào cổng chợ Thành Kim đến kênh N52.446.000
Đường từ nhà ông Biên đến giáp nhà ông Nghê thôn353.000
Đoạn từ nhà ông Lê Minh Ba thôn Cầu Rồng đến giáp Quốc lộ 45.870.000
Từ giáp Đài truyền hình đến nhà ông Lược thôn272.000
Từ giáp nhà bà Lan thôn đến nhà ông Truỳ thôn163.000
Đoạn từ Đập Đá bạc đến giáp hộ bà Ngữ130.000
Đoạn từ giáp đất Chùa Cảnh Yên đến cầu Đá Bàn435.000
Đoạn từ ngã ba bà Chắt đến giáp cầu Đồng Nga522.000
Đoạn từ giáp đất Nhà nghỉ Kim Thành đến hết Chùa Cảnh Yên652.000
Đoạn từ hộ ông Phương đến giáp hộ bà Dung87.000
Từ giáp nhà ông Tước thôn đến nhà ông Yên thôn272.000
Từ giáp nhà ông Thủy đến kênh N5489.000
Đoạn từ Bưu điện văn hoá (giáp nhà ông Quách Cao Đức thôn Trạc) đến giáp Nhà văn hoá thôn Cầu Rồng.157.000
Đoạn từ cầu Đồng Nga đến ngã ba đường rẽ vào thôn Thọ Liêu304.000
Từ nhà bà Hạnh thôn đến nhà ông Ba thôn272.000
Đoạn từ hộ bà Ngữ đến giáp hộ ông Hoàn174.000
Từ giáp nhà ông Cảnh thôn đến ngã tư về phía đường435.000
Từ nhà ông Tuấn đi Đồi lau đến nhà ông Ngô Văn Tuấn489.000
Đường vào bệnh viện huyện (cũ) đến kênh N5489.000
Đoạn từ hộ ông Hùng đến giáp đập Đá Bạc174.000
Từ giáp hạt Kiểm lâm đến kênh N5435.000
Từ Đài truyền hình đến giáp Trường Tiểu học thị trấn272.000
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Phương thôn Thọ Trường đến giáp xã Ngọc Trạo (Thành Long cũ)157.000
Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn Thọ Liêu đến ngã ba rẽ vào thôn An Tiến.348.000
Đoạn từ chợ Hoa Sói đến giáp Bưu điện văn hoá (giáp nhà ông Quách Cao Đức thôn Trạc).196.000
Từ giáp nhà ông Phàn đến kênh N5489.000
Từ giáp nhà bà Hạnh Bắc đến kênh N5489.000
Đoạn từ ngã ba Dốc trầu đến Nhà nghỉ Kim Thành870.000
Đoạn từ cống mương N5 giáp đất ông Bình thôn Tân Sơn đến giáp đất ông Hà thôn Tân Sơn272.000
Từ giáp nhà bà Trang thôn đến trạm bơm Kim Hưng109.000
Đường quy hoạch từ lô số đến lô số 36. Khu đấu giá Đồng Sáu Đa thôn217.000
Từ giáp nhà bà Giang thôn đến lô353.000
Từ giáp nhà ông Hùng Phượng thôn đến nhà ông Ba thôn163.000
Từ giáp nhà ông Lưu thôn đến nhà ông Chính thôn163.000
Đoạn từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Tân Sơn rẽ phải đến chân đê Đồi Cà163.000
Đoạn từ cống tiêu (ông Chín) qua trạm Y tế đến cống tiêu (giáp ông Tư) thôn liên Sơn543.000
Đường nhánh quy hoạch Lô từ giáp đất nhà ông Minh thôn đến giáp đất nhà ông Cường thôn163.000
Từ giáp nhà ông Lân khu B đồng hậu đến nhà ông Hạnh353.000
Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với các đoạn đường nêu trên109.000
Đường ngõ vào nhà ông Kiệm và nhà ông Phong thôn272.000
Từ giáp nhà ông Hân thôn đến nhà ông Thành Thủy thôn163.000
Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với Quốc lộ 45, Tỉnh lộ 516B không thuộc các đoạn đường đã nêu trên109.000
Đường dọc kênh N5 từ Bưu Điện đến Bệnh viện huyện Thạch Thành (cũ)652.000
Đoạn từ giáp hộ ông Lợi Sử đến Ngã ba Nhà văn hóa thôn Tân Sơn326.000
Đoạn từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Tân Sơn rẽ trái đến chân đê Đồi Cà163.000
Từ giáp nhà Văn hoá thôn đến nhà ông Trung thôn163.000
Đoạn từ Trường Phạm Văn Hinh đến ngã ba giáp đất bà Hải489.000
Đoạn từ ngã ba bà Hải qua ngã ba giáp đất ông Xá đến ngã ba bà Chắt thôn Liên Sơn326.000
Đoạn từ cống tiêu (ông Chín) dọc kênh N5 đến Bệnh viện (cũ)815.000
Đường giáp nhà bà Thảo đến nhà ông Tường.489.000
Đường phân lô thôn (khu đất đấu giá Đồng Giặc), đoạn từ giáp đường435.000
Từ giáp nhà ông Thân thôn đến đất nhà ông Lê Văn Dũng109.000
Đường nhánh dọc kênh N6 từ nhà ông Tân đến nhà Yến Ba thôn217.000
Từ giáp nhà ông Đức thôn đến nhà ông Long thôn109.000
Từ giáp nhà ông Niệm thôn đến nhà ông Tiến Vui thôn163.000
Từ lô số đến lô số (khu đất đấu giá đồng sâu xa)326.000
Từ giáp nhà bà Điểm thôn đến nhà ông Tâm thôn109.000
Từ giáp nhà ông Ư thôn đến giáp nhà ông Thuấn thôn217.000
Từ giáp nhà bà Chiến thôn đến nhà ông Tình thôn163.000
Từ giáp nhà ông Nghĩa thôn đến nhà ông Trường tới thôn163.000
Đoàn từ Ngã ba ông Xá đến giáp đất ông Hành thôn Liên Sơn272.000
Đường ngõ vào nhà ông Tự thôn272.000
Đoạn từ cống mương N5 giáp đất ông Văn đến giáp đất ông Huy thôn Tân Sơn408.000
Từ giáp nhà bà Duyên thôn đến nhà ông Khang thôn435.000
Từ giáp nhà ông Hoàn thôn đến giáp đất nhà ông Quang thôn109.000
Từ nhà ông Hồ Quang qua Nhà văn hoá thôn Tân Sơn đến ngã ba nhà Thanh Đan435.000
Đoạn từ cống mương N5 giáp Trường Tiểu học Thành Kim đến ngã ba nhà ông Tuyên thôn Tân Sơn272.000
Đường liên thôn: thôn Đồng Khanh, thôn Cầu Rồng, thôn Đự, thôn Trạc, thôn Phú Cốc, thôn Bùi, thôn Thọ Trường.45.000
vào không quá 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ m trở lên chưa được nêu trên98.000
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên136.000
Tuyến số MBQH khu dân cư thôn 2-Liên Sơn1.920.000
Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn An Tiến đến hội trường thôn An Tiến.64.000
B.5 XÃ THÀNH THỌ CŨ Đoạn từ UBND xã đi thôn Phú Cốc đến giáp ranh thị trấn Vân Du65.000
vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ đến dưới m chưa được nêu trên73.000
Đoạn từ nhà ông Trịnh Minh Xuân đến nhà ông Bùi Tuấn Mười (cổng chợ Kim Tân)1.000.000
Đoạn từ Nhà máy nước xã Kim Tân đến Nhà văn hóa thôn Phú Sơn217.000
Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Tuấn qua ngã ba Đồng Kéo đến ngã tư giáp đất ông Hợp thôn Tân Sơn435.000
Đoạn từ Trạm Bơm Ngọc Sơn qua Nhà văn hóa thôn Tân Sơn (cũ) đến giáp đất ông Kim163.000
Đoạn từ đất ông Lê Văn Dũng qua ngã ba giáp đất ông Thắng đến công tiêu Hón Bầu thôn Tân Sơn272.000
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 45. đường Phạm Văn Hinh, Tỉnh lộ 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ m trở lên chưa được nêu trên326.000
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 45, đường Phạm Văn Hinh, Tỉnh lộ 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ đến dưới m chưa được nêu trên272.000
Đường liên thôn từ tiếp giáp Quốc lộ đến hết đất ở hộ ông Đàm Việt Bắc65.000
B.3 XÃ THÀNH HƯNG CŨ Đường đoạn từ hộ ông Bang thôn Hợp Thành đến sân vận động xã147.000
Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn Thọ Liêu đến hội trường thôn Thọ Liêu.64.000
Các tuyến đường thuộc MBQH khu dân cư thôn Liên Hưng B.4 XÃ THÀNH TIẾN CŨ360.000
Đoạn từ Quốc lộ đến hộ ông Hào thôn Hợp Tiến147.000
Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Ký đến nhà bà Tô Thị Thúy (giáp ông Thành rèn)600.000
Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn Thành Hùng đến ngã ba rẽ vào hội trường thôn Thành Văn.70.000
Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên không40.000
Đoạn từ ngã tư ông Hợp qua Nhà văn hóa thôn Tân Sơn đến đầu đê Đồi Lau giáp đất ông Hoành272.000
Đoạn từ ngã ba Bái Khoai đến đầu đê thôn Liên Sơn giáp đất ông Thuỳ326.000
Đoạn từ đất ông Lam đến ngã ba đường rẽ Bái Khoai435.000
Đoạn từ Bưu Điện Thành Kim đến nhà ông Phạm Văn Hòa(cổng chợ phụ)680.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ đến Cống Bể thôn Phú Thành147.000
Tuyến số 03; và MBQH khu dân cư thôn 2-Liên Sơn1.280.000
Đường liên thôn từ hộ ông Thắng đến hết đất ông Sơn thôn Phú Cốc300.000
Tuyến N1 MBQH khu dân cư thôn Thạch An-Thạch Toàn760.000
Tỉnh lộ (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm109.000
Đoạn từ Thành Trực đi cầu Thạch Tân130.000
từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ m trở lên chưa65.000
Đường liên thôn từ hộ ông Lựu thôn TRạc đến hộ ông Cường thôn Thọ Trường109.000
Đường từ tiếp giáp đường Tỉnh lộ (bà Thủy) đến đê Hữu sông Bưởi (ông Dương)180.000
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với Đường (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới m98.000
Đê Thạch Định về phía sông và phía đồng ở các thôn Định Hưng235.000
Tuyến số 2; 3; và khu dân cư thôn Trạc720.000
Từ đập Tràn đến giáp Thành Công43.000
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên35.000
từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới m43.000
Đê Thạch Định về phía sông và phía đồng ở các thôn Định Tân và Thạch An122.000
Tuyến N3 MBQH khu dân cư thôn Thạch An-Thạch Toàn1.200.000
Tuyến số khu dân cư thôn Trạc960.000
trí nêu trên và ngõ hẻm nối trực tiếp với đường có mặt cắt dưới73.000
Tuyến N2; N4 và N5 MBQH khu dân cư thôn Thạch An-Thạch Toàn640.000
Đoạn từ cổng chào thôn Vọng Thủy đến hộ ông Tỵ thôn Chính Thành65.000
Đoạn từ ngã ba đá bàn đến giáp chân Dốc Lim thôn Xuân Thành109.000
Đất từ chân Dốc Lim thôn Xuân Thành đến giáp đập Tràn70.000
Đất giáp đê hữu đoạn từ cầu Cứng Thạch Định giáp Thành Trực đến hộ ông Trần Minh Tâm Thạch An.220.000
Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên43.000
Đất bám mặt đường đoạn từ Trạm biến thế thôn Thủ Chính đến giáp Thành Công43.000
Đất bám mặt đường đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thủ Chính đến Trạm biến thế thôn Thủ Chính65.000
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với Đường (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ m trở lên171.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (161 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ Chi cục Thuế cơ sở đến giáp trụ sở UBND xã Kim Tân12.000.000
Đoạn từ cống Mèo Quanh (giáp nhà ông Nguyễn Văn Sơn thôn 4) đến giáp đất bà Ngọc thôn Hợp Thành5.000.000
Đoạn đường từ hộ bà Ngọc (cuối thôn Hợp Thành) đến hết khu Gò Than thôn Phú Thành3.000.000
Đoạn từ cầu cứng Kim Tân đến đê Hữu Sông Bưởi1.600.000
Đoạn từ giáp khu Gò Than thôn Phú Thành đến giáp cầu Cổ Tế Tỉnh lộ900.000
Đoạn từ trụ sở UBND xã Kim Tân đến cống Mèo Quanh (giáp nhà ông Nguyễn Văn Sơn thôn 4).10.000.000
Đoạn từ đất ông Trịnh Văn Bắc thôn đến giáp đất Chi cục Thuế cơ sở Thanh Hóa.18.000.000
Đoạn từ ngã ba Dốc Trầu đến giáp cầu Nổ Soái.12.000.000
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào khu Ba Trăm thôn Cầu Rồng đến ngã ba Dốc Trầu5.000.000
Đoạn từ cầu Nổ Soái đến đất ông Trịnh Văn Bắc thôn 5.16.000.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vân Du đến giáp hộ ông Phạm Văn Tuấn thôn Đồng Khanh, xã Kim Tân3.000.000
Đoạn từ hộ ông Phạm Văn Tuấn thôn Đồng Khanh đến ngã ba đường rẽ vào khu Ba Trăm thôn Cầu Rồng.4.500.000
Nguyễn Văn Mai5.000.000
Đoạn đất ông Nguyễn Văn Mai đến giáp ngã ba bà Chắt3.000.000
Đoạn từ hộ ông Phương đến giáp hộ bà Dung400.000
Đoạn từ giáp đất Chùa Cảnh Yên đến cầu Đá Bàn2.000.000
Ngọc Trạo (Thành Long cũ)1.200.000
Đoạn từ hộ ông Hùng đến giáp đập Đá Bạc600.000
Đường vào cổng chợ Thành Kim đến kênh N58.700.000
Quách Cao Đức thôn Trạc).3.000.000
Đoạn từ hộ bà Ngữ đến giáp hộ ông Hoàn600.000
Mầm non) đến giáp Trung tâm Giáo dục thường xuyên6.000.000
Đoạn từ nhà ông Lê Minh Ba thôn Cầu Rồng đến giáp Quốc lộ 45.6.000.000
Đoạn từ cầu Đồng Nga đến ngã ba đường rẽ vào thôn Thọ Liêu3.000.000
Đường vào bệnh viện huyện (cũ) đến kênh N51.900.000
Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn An Tiến đến giáp ranh xã Ngọc Trạo.2.000.000
Đoạn từ cầu Đá Bàn đến giáp Hộ ông Hùng thôn Định Thành1.500.000
Đoạn từ giáp ranh xã Ngọc Trạo đến giáp chợ Hoa Sói.1.500.000
Đoạn từ đê Hữu Sông Bưởi đến giáp ranh xã Thạch Bình.2.000.000
Cầu Rồng.5.000.000
Từ nhà ông Tuấn đi Đồi lau đến nhà ông Ngô Văn Tuấn1.900.000
Đoạn từ giáp đất Nhà nghỉ Kim Thành đến hết Chùa Cảnh Yên3.000.000
Từ giáp nhà ông Phàn đến kênh N51.900.000
Tiến.3.000.000
Trạc) đến giáp Nhà văn hoá thôn Cầu Rồng.3.000.000
Xướng (giáp đường rẽ vào Trường Mầm non) thôn8.000.000
Đoạn từ hộ bà Dung đến giáp xã Thành Vinh600.000
Đoạn từ Đập Đá bạc đến giáp hộ bà Ngữ500.000
(cũ) xã Kim Tân3.500.000
Đoạn từ ngã ba Dốc trầu đến Nhà nghỉ Kim Thành4.000.000
Từ giáp nhà ông Hậu Dung đến kênh N51.900.000
Đoạn từ ngã ba bà Chắt đến giáp cầu Đồng Nga2.500.000
Đoạn từ hộ ông Căn đến giáp hộ ông Phương450.000
Đoạn từ hộ ông Hoàn đến giáp hộ ông Căn500.000
Từ Đài truyền hình đến giáp Trường Tiểu học thị trấn900.000
Từ giáp Đài truyền hình đến nhà ông Lược thôn900.000
Đường ngõ vào nhà ông Kiệm và nhà ông Phong thôn900.000
Từ giáp nhà ông Lanh đến nhà bà Hậu thôn700.000
Từ giáp nhà ông Đức thôn đến nhà ông Long thôn600.000
Từ giáp nhà ông Thống đến nhà ông Trường thôn900.000
Từ giáp nhà ông Ư thôn đến giáp nhà ông Thuấn thôn800.000
Đường giáp nhà bà Thảo đến nhà ông Tường.1.900.000
Từ Trạm thực vật đến nhà may Tiên Sơn1.900.000
Từ giáp nhà ông Lân khu B đồng hậu đến nhà ông Hạnh900.000
Từ giáp nhà bà Chiến thôn đến nhà ông Tình thôn700.000
Từ giáp nhà ông Khôi thôn đến nhà ông Bình thôn900.000
Từ giáp nhà bà Trang thôn đến trạm bơm Kim Hưng600.000
Tỉnh lộ 516B không thuộc các đoạn đường đã nêu trên600.000
Từ giáp nhà ông Thủy đến kênh N51.900.000
Từ giáp nhà Văn hoá thôn đến nhà ông Trung thôn700.000
Từ giáp cửa hàng Thương Nghiệp đến kênh N51.900.000
Từ giáp nhà ông Việt thôn đến trạm bơm Kim Hưng về phía đồng700.000
Từ giáp nhà ông Chi đến nhà ông Trương thôn900.000
Từ giáp nhà ông Hoàn thôn đến giáp đất nhà ông Quang thôn600.000
Từ giáp nhà ông Thành Ngân đến nhà ông Thành Tuyết thôn700.000
Từ giáp nhà bà Hạnh Bắc đến kênh N51.900.000
Từ giáp nhà ông Nghĩa thôn đến nhà ông Trường tới thôn700.000
Từ giáp nhà ông Kiên Lương đến kênh N51.900.000
Từ giáp Bưu điện vào thôn1.900.000
Đường nhánh dọc kênh N6 từ nhà ông Tân đến nhà Yến Ba thôn800.000
Từ giáp nhà bà Điểm thôn đến nhà ông Tâm thôn600.000
Từ giáp hạt Kiểm lâm đến kênh N51.900.000
Từ giáp nhà ông Niệm thôn đến nhà ông Tiến Vui thôn700.000
Đường ngõ vào nhà ông Tự thôn900.000
Từ giáp nhà ông Tước thôn đến nhà ông Yên thôn900.000
Đoạn từ giáp nhà bà Hồng Xuyên đến nhà ông Giao thôn900.000
nêu trên600.000
Từ giáp nhà ông Thân thôn đến đất nhà ông Lê Văn Dũng600.000
Từ giáp nhà ông Hân thôn đến nhà ông Thành Thủy thôn700.000
Từ giáp nhà bà Lan thôn đến nhà ông Truỳ thôn700.000
Đường từ nhà ông Biên đến giáp nhà ông Nghê thôn900.000
Từ giáp nhà ông Hùng Phượng thôn đến nhà ông Ba thôn700.000
Từ giáp nhà ông Cảnh thôn đến ngã tư về phía đường1.900.000
Từ giáp nhà bà Giang thôn đến lô900.000
Từ giáp nhà ông Lưu thôn đến nhà ông Chính thôn700.000
Từ nhà bà Hạnh thôn đến nhà ông Ba thôn900.000
Từ nhà ông Cảnh thôn đến ngã tư về phía mương N1900.000
Đoạn từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Tân Sơn rẽ trái đến chân đê Đồi Cà600.000
Đoạn từ ngã tư ông Hợp qua Nhà văn hóa thôn Tân Sơn đến đầu đê Đồi Lau giáp đất ông Hoành1.000.000
Đoạn từ cống mương N5 giáp Trường Tiểu học Thành Kim đến ngã ba nhà ông Tuyên thôn Tân Sơn900.000
Đường phân lô thôn (khu đất đấu giá Đồng Giặc), đoạn từ giáp đường1.900.000
Đoạn từ cống tiêu (ông Chín) qua trạm Y tế đến cống tiêu (giáp ông Tư) thôn liên Sơn1.900.000
Đoạn từ Trạm Bơm Ngọc Sơn qua Nhà văn hóa thôn Tân Sơn (cũ) đến giáp đất ông Kim600.000
Đoạn từ cống mương N5 giáp đất ông Văn đến giáp đất ông Huy thôn Tân Sơn2.000.000
Đoạn từ Nhà máy nước xã Kim Tân đến Nhà văn hóa thôn Phú Sơn800.000
Đoàn từ Ngã ba ông Xá đến giáp đất ông Hành thôn Liên Sơn1.200.000
Đường nhánh quy hoạch Lô từ giáp đất nhà ông Minh thôn đến giáp đất nhà ông Cường thôn700.000
Đoạn từ đất ông Lê Văn Dũng qua ngã ba giáp đất ông Thắng đến công tiêu Hón Bầu thôn Tân Sơn1.000.000
Đoạn từ đất ông Lam đến ngã ba đường rẽ Bái Khoai1.500.000
Đường quy hoạch từ lô số đến lô số 36. Khu đấu giá Đồng Sáu Đa thôn800.000
Đoạn từ ngã ba bà Hải qua ngã ba giáp đất ông Xá đến ngã ba bà Chắt thôn Liên Sơn1.200.000
Đoạn từ Trường Phạm Văn Hinh đến ngã ba giáp đất bà Hải1.500.000
Từ nhà ông Hồ Quang qua Nhà văn hoá thôn Tân Sơn đến ngã ba nhà Thanh Đan1.500.000
Đoạn từ giáp hộ ông Lợi Sử đến Ngã ba Nhà văn hóa thôn Tân Sơn1.200.000
Từ giáp nhà bà Duyên thôn đến nhà ông Khang thôn1.900.000
Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với các đoạn đường nêu trên600.000
Đoạn từ cống tiêu (ông Chín) dọc kênh N5 đến Bệnh viện (cũ)2.800.000
Đoạn từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Tân Sơn rẽ phải đến chân đê Đồi Cà600.000
Đoạn từ cống mương N5 giáp đất ông Bình thôn Tân Sơn đến giáp đất ông Hà thôn Tân Sơn900.000
Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Tuấn qua ngã ba Đồng Kéo đến ngã tư giáp đất ông Hợp thôn Tân Sơn2.000.000
Đường dọc kênh N5 từ Bưu Điện đến Bệnh viện huyện Thạch Thành (cũ)2.300.000
Từ lô số đến lô số (khu đất đấu giá đồng sâu xa)900.000
Phạm Văn Hinh, Tỉnh lộ 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ đến dưới m chưa được nêu trên1.100.000
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên200.000
Các tuyến đường thuộc MBQH khu dân cư thôn Liên Hưng B.4 XÃ THÀNH TIẾN CŨ1.200.000
Phạm Văn Hinh, Tỉnh lộ 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ m trở lên chưa được nêu trên1.300.000
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên1.200.000
Đường đoạn từ hộ ông Bang thôn Hợp Thành đến sân vận động xã1.000.000
Đoạn từ ngã ba Bái Khoai đến đầu đê thôn Liên Sơn giáp đất ông Thuỳ1.300.000
Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn Thành Hùng đến ngã ba rẽ vào hội trường thôn Thành Văn.250.000
Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn Thọ Liêu đến hội trường thôn Thọ Liêu.160.000
vào không quá 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ m trở lên chưa được nêu trên300.000
vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ đến dưới m chưa được nêu trên250.000
Tuyến số 03; và MB khu dân cư thôn 2-Liên Sơn3.200.000
Tuyến số MB khu dân cư thôn 2-Liên Sơn4.800.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ đến Cống Bể thôn Phú Thành Đường ngõ. hẻm nối trực tiếp với Quốc lộ (chiều sâu từ Quốc lộ400.000
Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Ký đến nhà bà Tô Thị Thúy (giáp ông Thành rèn)1.500.000
Đoạn từ Quốc lộ đến hộ ông Hào thôn Hợp Tiến500.000
Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn An Tiến đến hội trường thôn An Tiến.160.000
Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên không100.000
Đoạn từ Bưu Điện Thành Kim đến nhà ông Phạm Văn Hòa(cổng chợ phụ)1.700.000
Đoạn từ nhà ông Trịnh Minh Xuân đến nhà ông Bùi Tuấn Mười (cổng chợ Kim Tân)2.500.000
Tuyến số khu dân cư thôn Trạc2.400.000
Đường liên thôn từ hộ ông Lựu thôn TRạc đến hộ ông Cường thôn Thọ Trường300.000
Đê Thạch Định về phía sông và phía đồng ở các thôn Định Tân và Thạch An400.000
từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới m chưa được nêu trên200.000
Đất bám mặt đường đoạn từ Trạm biến thế thôn Thủ Chính đến giáp Thành Công200.000
Đoạn từ UBND xã đi thôn Phú Cốc đến giáp ranh thị trấn Vân Du1.200.000
Đường liên thôn: thôn Đồng Khanh, thôn Cầu Rồng, thôn Đự, thôn Trạc, thôn Phú Cốc, thôn Bùi, thôn Thọ Trường.300.000
từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ m trở lên chưa được nêu trên250.000
Đoạn từ ngã ba đá bàn đến giáp chân Dốc Lim thôn Xuân Thành400.000
Tỉnh lộ (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ m trở lên chưa được nêu trên300.000
Từ đập Tràn đến giáp Thành Công250.000
Tỉnh lộ (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới m chưa được nêu trên300.000
Đất từ chân Dốc Lim thôn Xuân Thành đến giáp đập Tràn350.000
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với Đường (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ m trở lên400.000
Đường liên thôn từ hộ ông Thắng đến hết đất ông Sơn thôn Phú Cốc1.000.000
Đất bám mặt đường đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thủ Chính đến Trạm biến thế thôn Thủ Chính200.000
Đê Thạch Định về phía sông và phía đồng ở các thôn Định Hưng600.000
Đường liên thôn từ tiếp giáp Quốc lộ đến hết đất ở hộ ông Đàm Việt Bắc1.500.000
Đất giáp đê hữu đoạn từ cầu Cứng Thạch Định giáp Thành Trực đến hộ ông Trần Minh Tâm Thạch An.600.000
Đoạn từ cổng chào thôn Vọng Thủy đến hộ ông Tỵ thôn Chính Thành200.000
Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên150.000
Tuyến số 2; 3; và khu dân cư thôn Trạc B.6 XÃ THÀNH TRỰC CŨ1.800.000
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên150.000
Đoạn từ Thành Trực đi cầu Thạch Tân400.000
Tuyến N2; N4 và N5 MBQH khu dân cư thôn Thạch An-Thạch Toàn1.600.000
Đường từ tiếp giáp đường Tỉnh lộ (bà Thủy) đến đê Hữu sông Bưởi (ông Dương)600.000
Tuyến N3 MBQH khu dân cư thôn Thạch An-Thạch Toàn3.000.000
Tuyến N1 MBQH khu dân cư thôn Thạch An-Thạch Toàn1.900.000
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với Đường (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới m300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (78 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ cầu Nổ Soái đến đất ông Trịnh Văn Bắc thôn 5.5.478.000
Đoạn đường từ hộ bà Ngọc (cuối thôn Hợp Thành) đến hết khu Gò Than thôn Phú Thành574.000
Đoạn từ trụ sở UBND xã Kim Tân đến cống Mèo Quanh (giáp nhà ông Nguyễn Văn Sơn thôn 4).3.130.000
Đoạn từ Chi cục Thuế cơ sở đến giáp trụ sở UBND xã Kim Tân4.989.000
Đoạn từ cầu cứng Kim Tân đến đê Hữu Sông Bưởi417.000
Đoạn từ hộ ông Phạm Văn Tuấn thôn Đồng Khanh đến ngã ba đường rẽ vào khu Ba Trăm thôn Cầu Rồng.574.000
Đoạn từ đất ông Trịnh Văn Bắc thôn đến giáp đất Chi cục Thuế cơ sở Thanh Hóa.7.043.000
Đoạn từ giáp ranh xã Vân Du đến giáp hộ ông Phạm Văn Tuấn thôn Đồng Khanh, xã Kim Tân348.000
Đoạn từ ngã ba Dốc Trầu đến giáp cầu Nổ Soái.4.108.000
Đoạn từ giáp khu Gò Than thôn Phú Thành đến giáp cầu Cổ Tế Tỉnh lộ313.000
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào khu Ba Trăm thôn Cầu Rồng đến ngã ba Dốc Trầu1.696.000
Đoạn từ Hiệu sách xã Kim Tân đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Xướng (giáp đường rẽ vào Trường Mầm non) thôn2.087.000
Đoạn từ cống Mèo Quanh (giáp nhà ông Nguyễn Văn Sơn thôn 4) đến giáp đất bà Ngọc thôn Hợp Thành1.017.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Xướng (giáp đường rẽ vào Trường Mầm non) đến giáp Trung tâm Giáo dục thường xuyên2.348.000
Đoạn từ đê Hữu Sông Bưởi đến giáp ranh xã Thạch Bình. Tỉnh lộ 516B (nay là Tỉnh lộ 516)384.000
Đoạn từ giáp Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến đất ông Nguyễn Văn Mai1.304.000
Đoạn đất ông Nguyễn Văn Mai đến giáp ngã ba bà Chắt678.000
Từ giáp nhà ông Khôi thôn đến nhà ông Bình thôn326.000
Từ Đài truyền hình đến giáp Trường Tiểu học thị trấn326.000
Từ nhà ông Tuấn đi Đồi lau đến nhà ông Ngô Văn Tuấn587.000
Từ giáp nhà ông Cảnh thôn đến ngã tư về phía đường522.000
Từ nhà bà Hạnh thôn đến nhà ông Ba thôn326.000
Đoạn từ cầu Đồng Nga đến ngã ba đường rẽ vào thôn Thọ Liêu304.000
Từ giáp nhà ông Thủy đến kênh N5587.000
Từ giáp Đài truyền hình đến nhà ông Lược thôn326.000
Đường từ nhà ông Biên đến giáp nhà ông Nghê thôn424.000
Đoạn từ cầu Đá Bàn đến giáp Hộ ông Hùng thôn Định Thành435.000
Đoạn từ nhà ông Lê Minh Ba thôn Cầu Rồng đến giáp Quốc lộ 45.870.000
Đoạn từ Đập Đá bạc đến giáp hộ bà Ngữ130.000
Đoạn từ Bưu điện văn hoá (giáp nhà ông Quách Cao Đức thôn Trạc) đến giáp Nhà văn hoá thôn Cầu Rồng.157.000
Đường vào bệnh viện huyện (cũ) đến kênh N5587.000
Từ giáp nhà ông Việt thôn đến trạm bơm Kim Hưng về phía đồng196.000
Từ nhà ông Cảnh thôn đến ngã tư về phía mương N1326.000
Đoạn từ giáp ranh xã Ngọc Trạo đến giáp chợ Hoa Sói.152.000
Từ giáp nhà ông Lanh đến nhà bà Hậu thôn196.000
Từ giáp nhà ông Thống đến nhà ông Trường thôn326.000
Từ giáp nhà ông Chi đến nhà ông Trương thôn326.000
Từ giáp cửa hàng Thương Nghiệp đến kênh N5587.000
Đoạn từ hộ bà Dung đến giáp xã Thành Vinh174.000
Đoạn từ ngã ba Bệnh viện (cũ) đến giáp nhà ông Lê Minh Ba thôn Cầu Rồng.435.000
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Phương thôn Thọ Trường đến giáp xã Ngọc Trạo (Thành Long cũ)157.000
Từ giáp nhà ông Phàn đến kênh N5587.000
Từ giáp nhà bà Hạnh Bắc đến kênh N5587.000
Từ giáp Bưu điện vào thôn587.000
Đoạn từ hộ ông Căn đến giáp hộ ông Phương109.000
Từ giáp nhà ông Thành Ngân đến nhà ông Thành Tuyết thôn196.000
Từ Trạm thực vật đến nhà may Tiên Sơn522.000
Đoạn từ hộ ông Hoàn đến giáp hộ ông Căn130.000
Đoạn từ ngã ba Dốc trầu đến Nhà nghỉ Kim Thành870.000
Đoạn từ chợ Hoa Sói đến giáp Bưu điện văn hoá (giáp nhà ông Quách Cao Đức thôn Trạc).196.000
Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn Thọ Liêu đến ngã ba rẽ vào thôn An Tiến.348.000
Từ giáp hạt Kiểm lâm đến kênh N5522.000
Đoạn từ hộ ông Hùng đến giáp đập Đá Bạc174.000
Đoạn từ hộ bà Ngữ đến giáp hộ ông Hoàn174.000
Từ giáp nhà ông Tước thôn đến nhà ông Yên thôn326.000
Đoạn từ giáp đất Nhà nghỉ Kim Thành đến hết Chùa Cảnh Yên652.000
Đoạn từ ngã ba bà Chắt đến giáp cầu Đồng Nga626.000
Từ giáp nhà bà Lan thôn đến nhà ông Truỳ thôn196.000
Đường vào cổng chợ Thành Kim đến kênh N52.935.000
Từ giáp nhà ông Kiên Lương đến kênh N5587.000
Từ giáp nhà ông Hậu Dung đến kênh N5587.000
Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn An Tiến đến giáp ranh xã Ngọc Trạo.261.000
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Cầu Rồng đến ngã ba vào Bệnh viện (cũ) xã Kim Tân304.000
Đoạn từ giáp nhà bà Hồng Xuyên đến nhà ông Giao thôn326.000
Đoạn từ hộ ông Phương đến giáp hộ bà Dung87.000
Đoạn từ giáp đất Chùa Cảnh Yên đến cầu Đá Bàn435.000
Từ giáp nhà Văn hoá thôn đến nhà ông Trung thôn196.000
Từ giáp nhà ông Thân thôn đến đất nhà ông Lê Văn Dũng130.000
Từ giáp nhà ông Niệm thôn đến nhà ông Tiến Vui thôn196.000
Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với Quốc lộ 45, Tỉnh lộ 516B không thuộc các đoạn đường đã nêu trên130.000
Từ giáp nhà ông Đức thôn đến nhà ông Long thôn130.000
Từ giáp nhà ông Hoàn thôn đến giáp đất nhà ông Quang thôn130.000
Đoạn từ cống mương N5 giáp đất ông Bình thôn Tân Sơn đến giáp đất ông Hà thôn Tân Sơn326.000
Đường phân lô thôn (khu đất đấu giá Đồng Giặc), đoạn từ giáp đường522.000
Đoạn từ cống tiêu (ông Chín) qua trạm Y tế đến cống tiêu (giáp ông Tư) thôn liên Sơn652.000
Đường giáp nhà bà Thảo đến nhà ông Tường.587.000
Từ giáp nhà ông Lân khu B đồng hậu đến nhà ông Hạnh424.000
Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với các đoạn đường nêu trên130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.