Bảng giá đất Xã Kim Tân, Thanh Hóa từ 01/01/2026
538 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kim Tân là 18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ đất ông Trịnh Văn Bắc thôn đến giáp đất Chi cục Thuế cơ sở Thanh Hóa.), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (159 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ ngã ba Dốc Trầu đến giáp cầu Nổ Soái. | 3.424.000 |
| Đoạn đường từ hộ bà Ngọc (cuối thôn Hợp Thành) đến hết khu Gò Than thôn Phú Thành | 574.000 |
| Đoạn từ đất ông Trịnh Văn Bắc thôn đến giáp đất Chi cục Thuế cơ sở Thanh Hóa. | 5.869.000 |
| Đoạn từ trụ sở UBND xã Kim Tân đến cống Mèo Quanh (giáp nhà ông Nguyễn Văn Sơn thôn 4). | 2.609.000 |
| Đoạn từ Hiệu sách xã Kim Tân đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Xướng (giáp đường rẽ vào Trường Mầm non) thôn | 2.087.000 |
| Đoạn từ cống Mèo Quanh (giáp nhà ông Nguyễn Văn Sơn thôn 4) đến giáp đất bà Ngọc thôn Hợp Thành | 1.017.000 |
| Đoạn từ đê Hữu Sông Bưởi đến giáp ranh xã Thạch Bình. Tỉnh lộ 516B (nay là Tỉnh lộ 516) | 384.000 |
| Đoạn từ giáp ranh xã Vân Du đến giáp hộ ông Phạm Văn Tuấn thôn Đồng Khanh, xã Kim Tân | 348.000 |
| Đoạn từ giáp Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến đất ông Nguyễn Văn Mai | 1.087.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Xướng (giáp đường rẽ vào Trường Mầm non) đến giáp Trung tâm Giáo dục thường xuyên | 1.956.000 |
| Đoạn từ cầu Nổ Soái đến đất ông Trịnh Văn Bắc thôn 5. | 4.565.000 |
| Đoạn từ Chi cục Thuế cơ sở đến giáp trụ sở UBND xã Kim Tân | 4.157.000 |
| Đoạn đất ông Nguyễn Văn Mai đến giáp ngã ba bà Chắt | 678.000 |
| Đoạn từ giáp khu Gò Than thôn Phú Thành đến giáp cầu Cổ Tế Tỉnh lộ | 313.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phạm Văn Tuấn thôn Đồng Khanh đến ngã ba đường rẽ vào khu Ba Trăm thôn Cầu Rồng. | 574.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào khu Ba Trăm thôn Cầu Rồng đến ngã ba Dốc Trầu | 1.413.000 |
| Đoạn từ cầu cứng Kim Tân đến đê Hữu Sông Bưởi | 417.000 |
| Từ giáp nhà ông Hậu Dung đến kênh N5 | 489.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hoàn đến giáp hộ ông Căn | 130.000 |
| Đoạn từ giáp nhà bà Hồng Xuyên đến nhà ông Giao thôn | 272.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Cầu Rồng đến ngã ba vào Bệnh viện (cũ) xã Kim Tân | 304.000 |
| Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn An Tiến đến giáp ranh xã Ngọc Trạo. | 261.000 |
| Từ giáp Bưu điện vào thôn | 489.000 |
| Từ Trạm thực vật đến nhà may Tiên Sơn | 435.000 |
| Từ giáp nhà ông Thành Ngân đến nhà ông Thành Tuyết thôn | 163.000 |
| Đoạn từ hộ ông Căn đến giáp hộ ông Phương | 109.000 |
| Đoạn từ cầu Đá Bàn đến giáp Hộ ông Hùng thôn Định Thành | 435.000 |
| Từ giáp nhà ông Khôi thôn đến nhà ông Bình thôn | 272.000 |
| Từ giáp nhà ông Việt thôn đến trạm bơm Kim Hưng về phía đồng | 163.000 |
| Từ nhà ông Cảnh thôn đến ngã tư về phía mương N1 | 272.000 |
| Đoạn từ giáp ranh xã Ngọc Trạo đến giáp chợ Hoa Sói. | 152.000 |
| Từ giáp nhà ông Lanh đến nhà bà Hậu thôn | 163.000 |
| Từ giáp nhà ông Thống đến nhà ông Trường thôn | 272.000 |
| Từ giáp nhà ông Chi đến nhà ông Trương thôn | 272.000 |
| Từ giáp cửa hàng Thương Nghiệp đến kênh N5 | 489.000 |
| Đoạn từ hộ bà Dung đến giáp xã Thành Vinh | 174.000 |
| Đoạn từ ngã ba Bệnh viện (cũ) đến giáp nhà ông Lê Minh Ba thôn Cầu Rồng. | 435.000 |
| Từ giáp nhà ông Kiên Lương đến kênh N5 | 489.000 |
| Đường vào cổng chợ Thành Kim đến kênh N5 | 2.446.000 |
| Đường từ nhà ông Biên đến giáp nhà ông Nghê thôn | 353.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Minh Ba thôn Cầu Rồng đến giáp Quốc lộ 45. | 870.000 |
| Từ giáp Đài truyền hình đến nhà ông Lược thôn | 272.000 |
| Từ giáp nhà bà Lan thôn đến nhà ông Truỳ thôn | 163.000 |
| Đoạn từ Đập Đá bạc đến giáp hộ bà Ngữ | 130.000 |
| Đoạn từ giáp đất Chùa Cảnh Yên đến cầu Đá Bàn | 435.000 |
| Đoạn từ ngã ba bà Chắt đến giáp cầu Đồng Nga | 522.000 |
| Đoạn từ giáp đất Nhà nghỉ Kim Thành đến hết Chùa Cảnh Yên | 652.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phương đến giáp hộ bà Dung | 87.000 |
| Từ giáp nhà ông Tước thôn đến nhà ông Yên thôn | 272.000 |
| Từ giáp nhà ông Thủy đến kênh N5 | 489.000 |
| Đoạn từ Bưu điện văn hoá (giáp nhà ông Quách Cao Đức thôn Trạc) đến giáp Nhà văn hoá thôn Cầu Rồng. | 157.000 |
| Đoạn từ cầu Đồng Nga đến ngã ba đường rẽ vào thôn Thọ Liêu | 304.000 |
| Từ nhà bà Hạnh thôn đến nhà ông Ba thôn | 272.000 |
| Đoạn từ hộ bà Ngữ đến giáp hộ ông Hoàn | 174.000 |
| Từ giáp nhà ông Cảnh thôn đến ngã tư về phía đường | 435.000 |
| Từ nhà ông Tuấn đi Đồi lau đến nhà ông Ngô Văn Tuấn | 489.000 |
| Đường vào bệnh viện huyện (cũ) đến kênh N5 | 489.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hùng đến giáp đập Đá Bạc | 174.000 |
| Từ giáp hạt Kiểm lâm đến kênh N5 | 435.000 |
| Từ Đài truyền hình đến giáp Trường Tiểu học thị trấn | 272.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Văn Phương thôn Thọ Trường đến giáp xã Ngọc Trạo (Thành Long cũ) | 157.000 |
| Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn Thọ Liêu đến ngã ba rẽ vào thôn An Tiến. | 348.000 |
| Đoạn từ chợ Hoa Sói đến giáp Bưu điện văn hoá (giáp nhà ông Quách Cao Đức thôn Trạc). | 196.000 |
| Từ giáp nhà ông Phàn đến kênh N5 | 489.000 |
| Từ giáp nhà bà Hạnh Bắc đến kênh N5 | 489.000 |
| Đoạn từ ngã ba Dốc trầu đến Nhà nghỉ Kim Thành | 870.000 |
| Đoạn từ cống mương N5 giáp đất ông Bình thôn Tân Sơn đến giáp đất ông Hà thôn Tân Sơn | 272.000 |
| Từ giáp nhà bà Trang thôn đến trạm bơm Kim Hưng | 109.000 |
| Đường quy hoạch từ lô số đến lô số 36. Khu đấu giá Đồng Sáu Đa thôn | 217.000 |
| Từ giáp nhà bà Giang thôn đến lô | 353.000 |
| Từ giáp nhà ông Hùng Phượng thôn đến nhà ông Ba thôn | 163.000 |
| Từ giáp nhà ông Lưu thôn đến nhà ông Chính thôn | 163.000 |
| Đoạn từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Tân Sơn rẽ phải đến chân đê Đồi Cà | 163.000 |
| Đoạn từ cống tiêu (ông Chín) qua trạm Y tế đến cống tiêu (giáp ông Tư) thôn liên Sơn | 543.000 |
| Đường nhánh quy hoạch Lô từ giáp đất nhà ông Minh thôn đến giáp đất nhà ông Cường thôn | 163.000 |
| Từ giáp nhà ông Lân khu B đồng hậu đến nhà ông Hạnh | 353.000 |
| Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với các đoạn đường nêu trên | 109.000 |
| Đường ngõ vào nhà ông Kiệm và nhà ông Phong thôn | 272.000 |
| Từ giáp nhà ông Hân thôn đến nhà ông Thành Thủy thôn | 163.000 |
| Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với Quốc lộ 45, Tỉnh lộ 516B không thuộc các đoạn đường đã nêu trên | 109.000 |
| Đường dọc kênh N5 từ Bưu Điện đến Bệnh viện huyện Thạch Thành (cũ) | 652.000 |
| Đoạn từ giáp hộ ông Lợi Sử đến Ngã ba Nhà văn hóa thôn Tân Sơn | 326.000 |
| Đoạn từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Tân Sơn rẽ trái đến chân đê Đồi Cà | 163.000 |
| Từ giáp nhà Văn hoá thôn đến nhà ông Trung thôn | 163.000 |
| Đoạn từ Trường Phạm Văn Hinh đến ngã ba giáp đất bà Hải | 489.000 |
| Đoạn từ ngã ba bà Hải qua ngã ba giáp đất ông Xá đến ngã ba bà Chắt thôn Liên Sơn | 326.000 |
| Đoạn từ cống tiêu (ông Chín) dọc kênh N5 đến Bệnh viện (cũ) | 815.000 |
| Đường giáp nhà bà Thảo đến nhà ông Tường. | 489.000 |
| Đường phân lô thôn (khu đất đấu giá Đồng Giặc), đoạn từ giáp đường | 435.000 |
| Từ giáp nhà ông Thân thôn đến đất nhà ông Lê Văn Dũng | 109.000 |
| Đường nhánh dọc kênh N6 từ nhà ông Tân đến nhà Yến Ba thôn | 217.000 |
| Từ giáp nhà ông Đức thôn đến nhà ông Long thôn | 109.000 |
| Từ giáp nhà ông Niệm thôn đến nhà ông Tiến Vui thôn | 163.000 |
| Từ lô số đến lô số (khu đất đấu giá đồng sâu xa) | 326.000 |
| Từ giáp nhà bà Điểm thôn đến nhà ông Tâm thôn | 109.000 |
| Từ giáp nhà ông Ư thôn đến giáp nhà ông Thuấn thôn | 217.000 |
| Từ giáp nhà bà Chiến thôn đến nhà ông Tình thôn | 163.000 |
| Từ giáp nhà ông Nghĩa thôn đến nhà ông Trường tới thôn | 163.000 |
| Đoàn từ Ngã ba ông Xá đến giáp đất ông Hành thôn Liên Sơn | 272.000 |
| Đường ngõ vào nhà ông Tự thôn | 272.000 |
| Đoạn từ cống mương N5 giáp đất ông Văn đến giáp đất ông Huy thôn Tân Sơn | 408.000 |
| Từ giáp nhà bà Duyên thôn đến nhà ông Khang thôn | 435.000 |
| Từ giáp nhà ông Hoàn thôn đến giáp đất nhà ông Quang thôn | 109.000 |
| Từ nhà ông Hồ Quang qua Nhà văn hoá thôn Tân Sơn đến ngã ba nhà Thanh Đan | 435.000 |
| Đoạn từ cống mương N5 giáp Trường Tiểu học Thành Kim đến ngã ba nhà ông Tuyên thôn Tân Sơn | 272.000 |
| Đường liên thôn: thôn Đồng Khanh, thôn Cầu Rồng, thôn Đự, thôn Trạc, thôn Phú Cốc, thôn Bùi, thôn Thọ Trường. | 45.000 |
| vào không quá 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ m trở lên chưa được nêu trên | 98.000 |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên | 136.000 |
| Tuyến số MBQH khu dân cư thôn 2-Liên Sơn | 1.920.000 |
| Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn An Tiến đến hội trường thôn An Tiến. | 64.000 |
| B.5 XÃ THÀNH THỌ CŨ Đoạn từ UBND xã đi thôn Phú Cốc đến giáp ranh thị trấn Vân Du | 65.000 |
| vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ đến dưới m chưa được nêu trên | 73.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trịnh Minh Xuân đến nhà ông Bùi Tuấn Mười (cổng chợ Kim Tân) | 1.000.000 |
| Đoạn từ Nhà máy nước xã Kim Tân đến Nhà văn hóa thôn Phú Sơn | 217.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Tuấn qua ngã ba Đồng Kéo đến ngã tư giáp đất ông Hợp thôn Tân Sơn | 435.000 |
| Đoạn từ Trạm Bơm Ngọc Sơn qua Nhà văn hóa thôn Tân Sơn (cũ) đến giáp đất ông Kim | 163.000 |
| Đoạn từ đất ông Lê Văn Dũng qua ngã ba giáp đất ông Thắng đến công tiêu Hón Bầu thôn Tân Sơn | 272.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 45. đường Phạm Văn Hinh, Tỉnh lộ 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ m trở lên chưa được nêu trên | 326.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 45, đường Phạm Văn Hinh, Tỉnh lộ 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ đến dưới m chưa được nêu trên | 272.000 |
| Đường liên thôn từ tiếp giáp Quốc lộ đến hết đất ở hộ ông Đàm Việt Bắc | 65.000 |
| B.3 XÃ THÀNH HƯNG CŨ Đường đoạn từ hộ ông Bang thôn Hợp Thành đến sân vận động xã | 147.000 |
| Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn Thọ Liêu đến hội trường thôn Thọ Liêu. | 64.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH khu dân cư thôn Liên Hưng B.4 XÃ THÀNH TIẾN CŨ | 360.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến hộ ông Hào thôn Hợp Tiến | 147.000 |
| Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Ký đến nhà bà Tô Thị Thúy (giáp ông Thành rèn) | 600.000 |
| Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn Thành Hùng đến ngã ba rẽ vào hội trường thôn Thành Văn. | 70.000 |
| Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên không | 40.000 |
| Đoạn từ ngã tư ông Hợp qua Nhà văn hóa thôn Tân Sơn đến đầu đê Đồi Lau giáp đất ông Hoành | 272.000 |
| Đoạn từ ngã ba Bái Khoai đến đầu đê thôn Liên Sơn giáp đất ông Thuỳ | 326.000 |
| Đoạn từ đất ông Lam đến ngã ba đường rẽ Bái Khoai | 435.000 |
| Đoạn từ Bưu Điện Thành Kim đến nhà ông Phạm Văn Hòa(cổng chợ phụ) | 680.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ đến Cống Bể thôn Phú Thành | 147.000 |
| Tuyến số 03; và MBQH khu dân cư thôn 2-Liên Sơn | 1.280.000 |
| Đường liên thôn từ hộ ông Thắng đến hết đất ông Sơn thôn Phú Cốc | 300.000 |
| Tuyến N1 MBQH khu dân cư thôn Thạch An-Thạch Toàn | 760.000 |
| Tỉnh lộ (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm | 109.000 |
| Đoạn từ Thành Trực đi cầu Thạch Tân | 130.000 |
| từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ m trở lên chưa | 65.000 |
| Đường liên thôn từ hộ ông Lựu thôn TRạc đến hộ ông Cường thôn Thọ Trường | 109.000 |
| Đường từ tiếp giáp đường Tỉnh lộ (bà Thủy) đến đê Hữu sông Bưởi (ông Dương) | 180.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với Đường (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới m | 98.000 |
| Đê Thạch Định về phía sông và phía đồng ở các thôn Định Hưng | 235.000 |
| Tuyến số 2; 3; và khu dân cư thôn Trạc | 720.000 |
| Từ đập Tràn đến giáp Thành Công | 43.000 |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên | 35.000 |
| từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới m | 43.000 |
| Đê Thạch Định về phía sông và phía đồng ở các thôn Định Tân và Thạch An | 122.000 |
| Tuyến N3 MBQH khu dân cư thôn Thạch An-Thạch Toàn | 1.200.000 |
| Tuyến số khu dân cư thôn Trạc | 960.000 |
| trí nêu trên và ngõ hẻm nối trực tiếp với đường có mặt cắt dưới | 73.000 |
| Tuyến N2; N4 và N5 MBQH khu dân cư thôn Thạch An-Thạch Toàn | 640.000 |
| Đoạn từ cổng chào thôn Vọng Thủy đến hộ ông Tỵ thôn Chính Thành | 65.000 |
| Đoạn từ ngã ba đá bàn đến giáp chân Dốc Lim thôn Xuân Thành | 109.000 |
| Đất từ chân Dốc Lim thôn Xuân Thành đến giáp đập Tràn | 70.000 |
| Đất giáp đê hữu đoạn từ cầu Cứng Thạch Định giáp Thành Trực đến hộ ông Trần Minh Tâm Thạch An. | 220.000 |
| Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên | 43.000 |
| Đất bám mặt đường đoạn từ Trạm biến thế thôn Thủ Chính đến giáp Thành Công | 43.000 |
| Đất bám mặt đường đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thủ Chính đến Trạm biến thế thôn Thủ Chính | 65.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với Đường (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ m trở lên | 171.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (161 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ Chi cục Thuế cơ sở đến giáp trụ sở UBND xã Kim Tân | 12.000.000 |
| Đoạn từ cống Mèo Quanh (giáp nhà ông Nguyễn Văn Sơn thôn 4) đến giáp đất bà Ngọc thôn Hợp Thành | 5.000.000 |
| Đoạn đường từ hộ bà Ngọc (cuối thôn Hợp Thành) đến hết khu Gò Than thôn Phú Thành | 3.000.000 |
| Đoạn từ cầu cứng Kim Tân đến đê Hữu Sông Bưởi | 1.600.000 |
| Đoạn từ giáp khu Gò Than thôn Phú Thành đến giáp cầu Cổ Tế Tỉnh lộ | 900.000 |
| Đoạn từ trụ sở UBND xã Kim Tân đến cống Mèo Quanh (giáp nhà ông Nguyễn Văn Sơn thôn 4). | 10.000.000 |
| Đoạn từ đất ông Trịnh Văn Bắc thôn đến giáp đất Chi cục Thuế cơ sở Thanh Hóa. | 18.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba Dốc Trầu đến giáp cầu Nổ Soái. | 12.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào khu Ba Trăm thôn Cầu Rồng đến ngã ba Dốc Trầu | 5.000.000 |
| Đoạn từ cầu Nổ Soái đến đất ông Trịnh Văn Bắc thôn 5. | 16.000.000 |
| Đoạn từ giáp ranh xã Vân Du đến giáp hộ ông Phạm Văn Tuấn thôn Đồng Khanh, xã Kim Tân | 3.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phạm Văn Tuấn thôn Đồng Khanh đến ngã ba đường rẽ vào khu Ba Trăm thôn Cầu Rồng. | 4.500.000 |
| Nguyễn Văn Mai | 5.000.000 |
| Đoạn đất ông Nguyễn Văn Mai đến giáp ngã ba bà Chắt | 3.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phương đến giáp hộ bà Dung | 400.000 |
| Đoạn từ giáp đất Chùa Cảnh Yên đến cầu Đá Bàn | 2.000.000 |
| Ngọc Trạo (Thành Long cũ) | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hùng đến giáp đập Đá Bạc | 600.000 |
| Đường vào cổng chợ Thành Kim đến kênh N5 | 8.700.000 |
| Quách Cao Đức thôn Trạc). | 3.000.000 |
| Đoạn từ hộ bà Ngữ đến giáp hộ ông Hoàn | 600.000 |
| Mầm non) đến giáp Trung tâm Giáo dục thường xuyên | 6.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Minh Ba thôn Cầu Rồng đến giáp Quốc lộ 45. | 6.000.000 |
| Đoạn từ cầu Đồng Nga đến ngã ba đường rẽ vào thôn Thọ Liêu | 3.000.000 |
| Đường vào bệnh viện huyện (cũ) đến kênh N5 | 1.900.000 |
| Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn An Tiến đến giáp ranh xã Ngọc Trạo. | 2.000.000 |
| Đoạn từ cầu Đá Bàn đến giáp Hộ ông Hùng thôn Định Thành | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp ranh xã Ngọc Trạo đến giáp chợ Hoa Sói. | 1.500.000 |
| Đoạn từ đê Hữu Sông Bưởi đến giáp ranh xã Thạch Bình. | 2.000.000 |
| Cầu Rồng. | 5.000.000 |
| Từ nhà ông Tuấn đi Đồi lau đến nhà ông Ngô Văn Tuấn | 1.900.000 |
| Đoạn từ giáp đất Nhà nghỉ Kim Thành đến hết Chùa Cảnh Yên | 3.000.000 |
| Từ giáp nhà ông Phàn đến kênh N5 | 1.900.000 |
| Tiến. | 3.000.000 |
| Trạc) đến giáp Nhà văn hoá thôn Cầu Rồng. | 3.000.000 |
| Xướng (giáp đường rẽ vào Trường Mầm non) thôn | 8.000.000 |
| Đoạn từ hộ bà Dung đến giáp xã Thành Vinh | 600.000 |
| Đoạn từ Đập Đá bạc đến giáp hộ bà Ngữ | 500.000 |
| (cũ) xã Kim Tân | 3.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba Dốc trầu đến Nhà nghỉ Kim Thành | 4.000.000 |
| Từ giáp nhà ông Hậu Dung đến kênh N5 | 1.900.000 |
| Đoạn từ ngã ba bà Chắt đến giáp cầu Đồng Nga | 2.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Căn đến giáp hộ ông Phương | 450.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hoàn đến giáp hộ ông Căn | 500.000 |
| Từ Đài truyền hình đến giáp Trường Tiểu học thị trấn | 900.000 |
| Từ giáp Đài truyền hình đến nhà ông Lược thôn | 900.000 |
| Đường ngõ vào nhà ông Kiệm và nhà ông Phong thôn | 900.000 |
| Từ giáp nhà ông Lanh đến nhà bà Hậu thôn | 700.000 |
| Từ giáp nhà ông Đức thôn đến nhà ông Long thôn | 600.000 |
| Từ giáp nhà ông Thống đến nhà ông Trường thôn | 900.000 |
| Từ giáp nhà ông Ư thôn đến giáp nhà ông Thuấn thôn | 800.000 |
| Đường giáp nhà bà Thảo đến nhà ông Tường. | 1.900.000 |
| Từ Trạm thực vật đến nhà may Tiên Sơn | 1.900.000 |
| Từ giáp nhà ông Lân khu B đồng hậu đến nhà ông Hạnh | 900.000 |
| Từ giáp nhà bà Chiến thôn đến nhà ông Tình thôn | 700.000 |
| Từ giáp nhà ông Khôi thôn đến nhà ông Bình thôn | 900.000 |
| Từ giáp nhà bà Trang thôn đến trạm bơm Kim Hưng | 600.000 |
| Tỉnh lộ 516B không thuộc các đoạn đường đã nêu trên | 600.000 |
| Từ giáp nhà ông Thủy đến kênh N5 | 1.900.000 |
| Từ giáp nhà Văn hoá thôn đến nhà ông Trung thôn | 700.000 |
| Từ giáp cửa hàng Thương Nghiệp đến kênh N5 | 1.900.000 |
| Từ giáp nhà ông Việt thôn đến trạm bơm Kim Hưng về phía đồng | 700.000 |
| Từ giáp nhà ông Chi đến nhà ông Trương thôn | 900.000 |
| Từ giáp nhà ông Hoàn thôn đến giáp đất nhà ông Quang thôn | 600.000 |
| Từ giáp nhà ông Thành Ngân đến nhà ông Thành Tuyết thôn | 700.000 |
| Từ giáp nhà bà Hạnh Bắc đến kênh N5 | 1.900.000 |
| Từ giáp nhà ông Nghĩa thôn đến nhà ông Trường tới thôn | 700.000 |
| Từ giáp nhà ông Kiên Lương đến kênh N5 | 1.900.000 |
| Từ giáp Bưu điện vào thôn | 1.900.000 |
| Đường nhánh dọc kênh N6 từ nhà ông Tân đến nhà Yến Ba thôn | 800.000 |
| Từ giáp nhà bà Điểm thôn đến nhà ông Tâm thôn | 600.000 |
| Từ giáp hạt Kiểm lâm đến kênh N5 | 1.900.000 |
| Từ giáp nhà ông Niệm thôn đến nhà ông Tiến Vui thôn | 700.000 |
| Đường ngõ vào nhà ông Tự thôn | 900.000 |
| Từ giáp nhà ông Tước thôn đến nhà ông Yên thôn | 900.000 |
| Đoạn từ giáp nhà bà Hồng Xuyên đến nhà ông Giao thôn | 900.000 |
| nêu trên | 600.000 |
| Từ giáp nhà ông Thân thôn đến đất nhà ông Lê Văn Dũng | 600.000 |
| Từ giáp nhà ông Hân thôn đến nhà ông Thành Thủy thôn | 700.000 |
| Từ giáp nhà bà Lan thôn đến nhà ông Truỳ thôn | 700.000 |
| Đường từ nhà ông Biên đến giáp nhà ông Nghê thôn | 900.000 |
| Từ giáp nhà ông Hùng Phượng thôn đến nhà ông Ba thôn | 700.000 |
| Từ giáp nhà ông Cảnh thôn đến ngã tư về phía đường | 1.900.000 |
| Từ giáp nhà bà Giang thôn đến lô | 900.000 |
| Từ giáp nhà ông Lưu thôn đến nhà ông Chính thôn | 700.000 |
| Từ nhà bà Hạnh thôn đến nhà ông Ba thôn | 900.000 |
| Từ nhà ông Cảnh thôn đến ngã tư về phía mương N1 | 900.000 |
| Đoạn từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Tân Sơn rẽ trái đến chân đê Đồi Cà | 600.000 |
| Đoạn từ ngã tư ông Hợp qua Nhà văn hóa thôn Tân Sơn đến đầu đê Đồi Lau giáp đất ông Hoành | 1.000.000 |
| Đoạn từ cống mương N5 giáp Trường Tiểu học Thành Kim đến ngã ba nhà ông Tuyên thôn Tân Sơn | 900.000 |
| Đường phân lô thôn (khu đất đấu giá Đồng Giặc), đoạn từ giáp đường | 1.900.000 |
| Đoạn từ cống tiêu (ông Chín) qua trạm Y tế đến cống tiêu (giáp ông Tư) thôn liên Sơn | 1.900.000 |
| Đoạn từ Trạm Bơm Ngọc Sơn qua Nhà văn hóa thôn Tân Sơn (cũ) đến giáp đất ông Kim | 600.000 |
| Đoạn từ cống mương N5 giáp đất ông Văn đến giáp đất ông Huy thôn Tân Sơn | 2.000.000 |
| Đoạn từ Nhà máy nước xã Kim Tân đến Nhà văn hóa thôn Phú Sơn | 800.000 |
| Đoàn từ Ngã ba ông Xá đến giáp đất ông Hành thôn Liên Sơn | 1.200.000 |
| Đường nhánh quy hoạch Lô từ giáp đất nhà ông Minh thôn đến giáp đất nhà ông Cường thôn | 700.000 |
| Đoạn từ đất ông Lê Văn Dũng qua ngã ba giáp đất ông Thắng đến công tiêu Hón Bầu thôn Tân Sơn | 1.000.000 |
| Đoạn từ đất ông Lam đến ngã ba đường rẽ Bái Khoai | 1.500.000 |
| Đường quy hoạch từ lô số đến lô số 36. Khu đấu giá Đồng Sáu Đa thôn | 800.000 |
| Đoạn từ ngã ba bà Hải qua ngã ba giáp đất ông Xá đến ngã ba bà Chắt thôn Liên Sơn | 1.200.000 |
| Đoạn từ Trường Phạm Văn Hinh đến ngã ba giáp đất bà Hải | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Hồ Quang qua Nhà văn hoá thôn Tân Sơn đến ngã ba nhà Thanh Đan | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp hộ ông Lợi Sử đến Ngã ba Nhà văn hóa thôn Tân Sơn | 1.200.000 |
| Từ giáp nhà bà Duyên thôn đến nhà ông Khang thôn | 1.900.000 |
| Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với các đoạn đường nêu trên | 600.000 |
| Đoạn từ cống tiêu (ông Chín) dọc kênh N5 đến Bệnh viện (cũ) | 2.800.000 |
| Đoạn từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Tân Sơn rẽ phải đến chân đê Đồi Cà | 600.000 |
| Đoạn từ cống mương N5 giáp đất ông Bình thôn Tân Sơn đến giáp đất ông Hà thôn Tân Sơn | 900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Tuấn qua ngã ba Đồng Kéo đến ngã tư giáp đất ông Hợp thôn Tân Sơn | 2.000.000 |
| Đường dọc kênh N5 từ Bưu Điện đến Bệnh viện huyện Thạch Thành (cũ) | 2.300.000 |
| Từ lô số đến lô số (khu đất đấu giá đồng sâu xa) | 900.000 |
| Phạm Văn Hinh, Tỉnh lộ 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ đến dưới m chưa được nêu trên | 1.100.000 |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên | 200.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH khu dân cư thôn Liên Hưng B.4 XÃ THÀNH TIẾN CŨ | 1.200.000 |
| Phạm Văn Hinh, Tỉnh lộ 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ m trở lên chưa được nêu trên | 1.300.000 |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên | 1.200.000 |
| Đường đoạn từ hộ ông Bang thôn Hợp Thành đến sân vận động xã | 1.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba Bái Khoai đến đầu đê thôn Liên Sơn giáp đất ông Thuỳ | 1.300.000 |
| Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn Thành Hùng đến ngã ba rẽ vào hội trường thôn Thành Văn. | 250.000 |
| Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn Thọ Liêu đến hội trường thôn Thọ Liêu. | 160.000 |
| vào không quá 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ m trở lên chưa được nêu trên | 300.000 |
| vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ đến dưới m chưa được nêu trên | 250.000 |
| Tuyến số 03; và MB khu dân cư thôn 2-Liên Sơn | 3.200.000 |
| Tuyến số MB khu dân cư thôn 2-Liên Sơn | 4.800.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ đến Cống Bể thôn Phú Thành Đường ngõ. hẻm nối trực tiếp với Quốc lộ (chiều sâu từ Quốc lộ | 400.000 |
| Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Ký đến nhà bà Tô Thị Thúy (giáp ông Thành rèn) | 1.500.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến hộ ông Hào thôn Hợp Tiến | 500.000 |
| Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn An Tiến đến hội trường thôn An Tiến. | 160.000 |
| Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên không | 100.000 |
| Đoạn từ Bưu Điện Thành Kim đến nhà ông Phạm Văn Hòa(cổng chợ phụ) | 1.700.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trịnh Minh Xuân đến nhà ông Bùi Tuấn Mười (cổng chợ Kim Tân) | 2.500.000 |
| Tuyến số khu dân cư thôn Trạc | 2.400.000 |
| Đường liên thôn từ hộ ông Lựu thôn TRạc đến hộ ông Cường thôn Thọ Trường | 300.000 |
| Đê Thạch Định về phía sông và phía đồng ở các thôn Định Tân và Thạch An | 400.000 |
| từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới m chưa được nêu trên | 200.000 |
| Đất bám mặt đường đoạn từ Trạm biến thế thôn Thủ Chính đến giáp Thành Công | 200.000 |
| Đoạn từ UBND xã đi thôn Phú Cốc đến giáp ranh thị trấn Vân Du | 1.200.000 |
| Đường liên thôn: thôn Đồng Khanh, thôn Cầu Rồng, thôn Đự, thôn Trạc, thôn Phú Cốc, thôn Bùi, thôn Thọ Trường. | 300.000 |
| từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ m trở lên chưa được nêu trên | 250.000 |
| Đoạn từ ngã ba đá bàn đến giáp chân Dốc Lim thôn Xuân Thành | 400.000 |
| Tỉnh lộ (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ m trở lên chưa được nêu trên | 300.000 |
| Từ đập Tràn đến giáp Thành Công | 250.000 |
| Tỉnh lộ (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới m chưa được nêu trên | 300.000 |
| Đất từ chân Dốc Lim thôn Xuân Thành đến giáp đập Tràn | 350.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với Đường (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ m trở lên | 400.000 |
| Đường liên thôn từ hộ ông Thắng đến hết đất ông Sơn thôn Phú Cốc | 1.000.000 |
| Đất bám mặt đường đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thủ Chính đến Trạm biến thế thôn Thủ Chính | 200.000 |
| Đê Thạch Định về phía sông và phía đồng ở các thôn Định Hưng | 600.000 |
| Đường liên thôn từ tiếp giáp Quốc lộ đến hết đất ở hộ ông Đàm Việt Bắc | 1.500.000 |
| Đất giáp đê hữu đoạn từ cầu Cứng Thạch Định giáp Thành Trực đến hộ ông Trần Minh Tâm Thạch An. | 600.000 |
| Đoạn từ cổng chào thôn Vọng Thủy đến hộ ông Tỵ thôn Chính Thành | 200.000 |
| Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên | 150.000 |
| Tuyến số 2; 3; và khu dân cư thôn Trạc B.6 XÃ THÀNH TRỰC CŨ | 1.800.000 |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên | 150.000 |
| Đoạn từ Thành Trực đi cầu Thạch Tân | 400.000 |
| Tuyến N2; N4 và N5 MBQH khu dân cư thôn Thạch An-Thạch Toàn | 1.600.000 |
| Đường từ tiếp giáp đường Tỉnh lộ (bà Thủy) đến đê Hữu sông Bưởi (ông Dương) | 600.000 |
| Tuyến N3 MBQH khu dân cư thôn Thạch An-Thạch Toàn | 3.000.000 |
| Tuyến N1 MBQH khu dân cư thôn Thạch An-Thạch Toàn | 1.900.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với Đường (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới m | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (78 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ cầu Nổ Soái đến đất ông Trịnh Văn Bắc thôn 5. | 5.478.000 |
| Đoạn đường từ hộ bà Ngọc (cuối thôn Hợp Thành) đến hết khu Gò Than thôn Phú Thành | 574.000 |
| Đoạn từ trụ sở UBND xã Kim Tân đến cống Mèo Quanh (giáp nhà ông Nguyễn Văn Sơn thôn 4). | 3.130.000 |
| Đoạn từ Chi cục Thuế cơ sở đến giáp trụ sở UBND xã Kim Tân | 4.989.000 |
| Đoạn từ cầu cứng Kim Tân đến đê Hữu Sông Bưởi | 417.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phạm Văn Tuấn thôn Đồng Khanh đến ngã ba đường rẽ vào khu Ba Trăm thôn Cầu Rồng. | 574.000 |
| Đoạn từ đất ông Trịnh Văn Bắc thôn đến giáp đất Chi cục Thuế cơ sở Thanh Hóa. | 7.043.000 |
| Đoạn từ giáp ranh xã Vân Du đến giáp hộ ông Phạm Văn Tuấn thôn Đồng Khanh, xã Kim Tân | 348.000 |
| Đoạn từ ngã ba Dốc Trầu đến giáp cầu Nổ Soái. | 4.108.000 |
| Đoạn từ giáp khu Gò Than thôn Phú Thành đến giáp cầu Cổ Tế Tỉnh lộ | 313.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào khu Ba Trăm thôn Cầu Rồng đến ngã ba Dốc Trầu | 1.696.000 |
| Đoạn từ Hiệu sách xã Kim Tân đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Xướng (giáp đường rẽ vào Trường Mầm non) thôn | 2.087.000 |
| Đoạn từ cống Mèo Quanh (giáp nhà ông Nguyễn Văn Sơn thôn 4) đến giáp đất bà Ngọc thôn Hợp Thành | 1.017.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Xướng (giáp đường rẽ vào Trường Mầm non) đến giáp Trung tâm Giáo dục thường xuyên | 2.348.000 |
| Đoạn từ đê Hữu Sông Bưởi đến giáp ranh xã Thạch Bình. Tỉnh lộ 516B (nay là Tỉnh lộ 516) | 384.000 |
| Đoạn từ giáp Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến đất ông Nguyễn Văn Mai | 1.304.000 |
| Đoạn đất ông Nguyễn Văn Mai đến giáp ngã ba bà Chắt | 678.000 |
| Từ giáp nhà ông Khôi thôn đến nhà ông Bình thôn | 326.000 |
| Từ Đài truyền hình đến giáp Trường Tiểu học thị trấn | 326.000 |
| Từ nhà ông Tuấn đi Đồi lau đến nhà ông Ngô Văn Tuấn | 587.000 |
| Từ giáp nhà ông Cảnh thôn đến ngã tư về phía đường | 522.000 |
| Từ nhà bà Hạnh thôn đến nhà ông Ba thôn | 326.000 |
| Đoạn từ cầu Đồng Nga đến ngã ba đường rẽ vào thôn Thọ Liêu | 304.000 |
| Từ giáp nhà ông Thủy đến kênh N5 | 587.000 |
| Từ giáp Đài truyền hình đến nhà ông Lược thôn | 326.000 |
| Đường từ nhà ông Biên đến giáp nhà ông Nghê thôn | 424.000 |
| Đoạn từ cầu Đá Bàn đến giáp Hộ ông Hùng thôn Định Thành | 435.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Minh Ba thôn Cầu Rồng đến giáp Quốc lộ 45. | 870.000 |
| Đoạn từ Đập Đá bạc đến giáp hộ bà Ngữ | 130.000 |
| Đoạn từ Bưu điện văn hoá (giáp nhà ông Quách Cao Đức thôn Trạc) đến giáp Nhà văn hoá thôn Cầu Rồng. | 157.000 |
| Đường vào bệnh viện huyện (cũ) đến kênh N5 | 587.000 |
| Từ giáp nhà ông Việt thôn đến trạm bơm Kim Hưng về phía đồng | 196.000 |
| Từ nhà ông Cảnh thôn đến ngã tư về phía mương N1 | 326.000 |
| Đoạn từ giáp ranh xã Ngọc Trạo đến giáp chợ Hoa Sói. | 152.000 |
| Từ giáp nhà ông Lanh đến nhà bà Hậu thôn | 196.000 |
| Từ giáp nhà ông Thống đến nhà ông Trường thôn | 326.000 |
| Từ giáp nhà ông Chi đến nhà ông Trương thôn | 326.000 |
| Từ giáp cửa hàng Thương Nghiệp đến kênh N5 | 587.000 |
| Đoạn từ hộ bà Dung đến giáp xã Thành Vinh | 174.000 |
| Đoạn từ ngã ba Bệnh viện (cũ) đến giáp nhà ông Lê Minh Ba thôn Cầu Rồng. | 435.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Văn Phương thôn Thọ Trường đến giáp xã Ngọc Trạo (Thành Long cũ) | 157.000 |
| Từ giáp nhà ông Phàn đến kênh N5 | 587.000 |
| Từ giáp nhà bà Hạnh Bắc đến kênh N5 | 587.000 |
| Từ giáp Bưu điện vào thôn | 587.000 |
| Đoạn từ hộ ông Căn đến giáp hộ ông Phương | 109.000 |
| Từ giáp nhà ông Thành Ngân đến nhà ông Thành Tuyết thôn | 196.000 |
| Từ Trạm thực vật đến nhà may Tiên Sơn | 522.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hoàn đến giáp hộ ông Căn | 130.000 |
| Đoạn từ ngã ba Dốc trầu đến Nhà nghỉ Kim Thành | 870.000 |
| Đoạn từ chợ Hoa Sói đến giáp Bưu điện văn hoá (giáp nhà ông Quách Cao Đức thôn Trạc). | 196.000 |
| Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn Thọ Liêu đến ngã ba rẽ vào thôn An Tiến. | 348.000 |
| Từ giáp hạt Kiểm lâm đến kênh N5 | 522.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hùng đến giáp đập Đá Bạc | 174.000 |
| Đoạn từ hộ bà Ngữ đến giáp hộ ông Hoàn | 174.000 |
| Từ giáp nhà ông Tước thôn đến nhà ông Yên thôn | 326.000 |
| Đoạn từ giáp đất Nhà nghỉ Kim Thành đến hết Chùa Cảnh Yên | 652.000 |
| Đoạn từ ngã ba bà Chắt đến giáp cầu Đồng Nga | 626.000 |
| Từ giáp nhà bà Lan thôn đến nhà ông Truỳ thôn | 196.000 |
| Đường vào cổng chợ Thành Kim đến kênh N5 | 2.935.000 |
| Từ giáp nhà ông Kiên Lương đến kênh N5 | 587.000 |
| Từ giáp nhà ông Hậu Dung đến kênh N5 | 587.000 |
| Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn An Tiến đến giáp ranh xã Ngọc Trạo. | 261.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Cầu Rồng đến ngã ba vào Bệnh viện (cũ) xã Kim Tân | 304.000 |
| Đoạn từ giáp nhà bà Hồng Xuyên đến nhà ông Giao thôn | 326.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phương đến giáp hộ bà Dung | 87.000 |
| Đoạn từ giáp đất Chùa Cảnh Yên đến cầu Đá Bàn | 435.000 |
| Từ giáp nhà Văn hoá thôn đến nhà ông Trung thôn | 196.000 |
| Từ giáp nhà ông Thân thôn đến đất nhà ông Lê Văn Dũng | 130.000 |
| Từ giáp nhà ông Niệm thôn đến nhà ông Tiến Vui thôn | 196.000 |
| Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với Quốc lộ 45, Tỉnh lộ 516B không thuộc các đoạn đường đã nêu trên | 130.000 |
| Từ giáp nhà ông Đức thôn đến nhà ông Long thôn | 130.000 |
| Từ giáp nhà ông Hoàn thôn đến giáp đất nhà ông Quang thôn | 130.000 |
| Đoạn từ cống mương N5 giáp đất ông Bình thôn Tân Sơn đến giáp đất ông Hà thôn Tân Sơn | 326.000 |
| Đường phân lô thôn (khu đất đấu giá Đồng Giặc), đoạn từ giáp đường | 522.000 |
| Đoạn từ cống tiêu (ông Chín) qua trạm Y tế đến cống tiêu (giáp ông Tư) thôn liên Sơn | 652.000 |
| Đường giáp nhà bà Thảo đến nhà ông Tường. | 587.000 |
| Từ giáp nhà ông Lân khu B đồng hậu đến nhà ông Hạnh | 424.000 |
| Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với các đoạn đường nêu trên | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.