Bảng giá đất Xã Kim Tân, Thanh Hóa từ 01/01/2026
517 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kim Tân là 18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 45, Đoạn từ đất ông Trịnh Văn Bắc thôn 5 đến giáp đất Chi cục Thuế cơ sở 5 Thanh Hóa.), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (115 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ giáp nhà bà Lan thôn 4 đến nhà ông Truỳ thôn 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 24 | 196.000 |
| Từ nhà ông Hồ Quang qua Nhà văn hoá thôn 6 Tân Sơn đến ngã ba nhà Thanh Đan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH KIM CŨ (thị trấn Kim Tân cũ) Mục 9 | 522.000 |
| Đường nhánh quy hoạch Lô 2 từ giáp đất nhà ông Minh thôn 5 đến giáp đất nhà ông Cường thôn 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 55 | 196.000 |
| Từ lô số 13 đến lô số 40 (khu đất đấu giá đồng sâu xa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 51 | 391.000 |
| Đoạn từ UBND xã đi thôn Phú Cốc đến giáp ranh thị trấn Vân Du B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THÀNH THỌ CŨ Mục 1 | 65.000 |
| Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với Quốc lộ 45, Tỉnh lộ 516B không thuộc các đoạn đường đã nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 48 | 130.000 |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 45 đến Cống Bể thôn Phú Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH HƯNG CŨ Mục 3 | 163.000 |
| Đường dọc kênh N5 từ Bưu Điện đến Bệnh viện huyện Thạch Thành (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 49 | 783.000 |
| Đoạn từ giáp hộ ông Lợi Sử đến Ngã ba Nhà văn hóa thôn 7 Tân Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH KIM CŨ (thị trấn Kim Tân cũ) Mục 10 | 391.000 |
| Từ giáp nhà ông Chi đến nhà ông Trương thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 20 | 326.000 |
| Tuyến số 1 khu dân cư thôn Trạc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THÀNH THỌ CŨ Mục 10 | 960.000 |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 56 | 65.000 |
| Đường nhánh dọc kênh N6 từ nhà ông Tân đến nhà Yến Ba thôn 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 30 | 261.000 |
| Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với các đoạn đường nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 44 | 130.000 |
| Từ nhà bà Hạnh thôn 2 đến nhà ông Ba thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 16 | 326.000 |
| Từ giáp nhà ông Niệm thôn 1 đến nhà ông Tiến Vui thôn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 40 | 196.000 |
| Đường liên thôn từ tiếp giáp Quốc lộ 45 đến hết đất ở hộ ông Đàm Việt Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THÀNH THỌ CŨ Mục 2 | 65.000 |
| Đường liên thôn từ hộ ông Lựu thôn TRạc đến hộ ông Cường thôn Thọ Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THÀNH THỌ CŨ Mục 5 | 109.000 |
| Tuyến N3 MBQH khu dân cư thôn Thạch An-Thạch Toàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THẠCH ĐỊNH CŨ Mục 9 | 1.200.000 |
| Đoạn từ cống mương N5 giáp Trường Tiểu học Thành Kim đến ngã ba nhà ông Tuyên thôn 5 Tân Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH KIM CŨ (thị trấn Kim Tân cũ) Mục 3 | 326.000 |
| Từ giáp nhà bà Giang thôn 6 đến lô 41 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 29 | 424.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THÀNH TRỰC CŨ Mục 9 | 43.000 |
| Từ giáp nhà bà Hạnh Bắc đến kênh N5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 6 | 587.000 |
| Tuyến N1 MBQH khu dân cư thôn Thạch An-Thạch Toàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THẠCH ĐỊNH CŨ Mục 11 | 760.000 |
| Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Ký đến nhà bà Tô Thị Thúy (giáp ông Thành rèn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH KIM CŨ (thị trấn Kim Tân cũ) Mục 29 | 600.000 |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TIẾN CŨ Mục 5 | 40.000 |
| Đê Thạch Định về phía sông và phía đồng ở các thôn Định Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THẠCH ĐỊNH CŨ Mục 2 | 261.000 |
| Từ giáp nhà ông Việt thôn 6 đến trạm bơm Kim Hưng về phía đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 25 | 196.000 |
| Từ giáp Bưu điện vào thôn 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 11 | 587.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH khu dân cư thôn Liên Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH HƯNG CŨ Mục 8 | 480.000 |
| Tuyến số 03; 04 và 05 MBQH khu dân cư thôn 2-Liên Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH KIM CŨ (thị trấn Kim Tân cũ) Mục 26 | 1.280.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với Đường 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THẠCH ĐỊNH CŨ Mục 5 | 109.000 |
| Từ giáp Đài truyền hình đến nhà ông Lược thôn 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 23 | 326.000 |
| Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TIẾN CŨ Mục 4 | 40.000 |
| Đường liên thôn: thôn Đồng Khanh, thôn Cầu Rồng, thôn Đự, thôn Trạc, thôn Phú Cốc, thôn Bùi, thôn Thọ Trường. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THÀNH THỌ CŨ Mục 3 | 60.000 |
| Đường ngõ. hẻm nối trực tiếp với Quốc lộ 45 (chiều sâu từ Quốc lộ 45 vào không quá 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH HƯNG CŨ Mục 4 | 109.000 |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THÀNH TRỰC CŨ Mục 11 | 43.000 |
| Đường từ tiếp giáp đường Tỉnh lộ 516 (bà Thủy) đến đê Hữu sông Bưởi (ông Dương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THẠCH ĐỊNH CŨ Mục 8 | 240.000 |
| Đất từ chân Dốc Lim thôn Xuân Thành đến giáp đập Tràn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THÀNH TRỰC CŨ Mục 2 | 70.000 |
| Đoạn từ ngã ba Bái Khoai đến đầu đê thôn 2 Liên Sơn giáp đất ông Thuỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH KIM CŨ (thị trấn Kim Tân cũ) Mục 19 | 391.000 |
| Từ giáp nhà ông Lân khu B đồng hậu đến nhà ông Hạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 45 | 424.000 |
| Đoạn từ ngã ba Nhà văn hóa thôn 7 Tân Sơn rẽ phải đến chân đê Đồi Cà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH KIM CŨ (thị trấn Kim Tân cũ) Mục 12 | 196.000 |
| Đoạn từ đất ông Lê Văn Dũng qua ngã ba giáp đất ông Thắng đến công tiêu Hón Bầu thôn 2 Tân Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH KIM CŨ (thị trấn Kim Tân cũ) Mục 15 | 326.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 đến hộ ông Hào thôn Hợp Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH HƯNG CŨ Mục 2 | 163.000 |
| Đất bám mặt đường đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thủ Chính đến Trạm biến thế thôn Thủ Chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THÀNH TRỰC CŨ Mục 6 | 65.000 |
| Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn An Tiến đến hội trường thôn An Tiến. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TIẾN CŨ Mục 3 | 64.000 |
| Từ giáp nhà bà Trang thôn 6 đến trạm bơm Kim Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 33 | 130.000 |
| Đoạn từ cống mương N5 giáp đất ông Văn đến giáp đất ông Huy thôn 5 Tân Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH KIM CŨ (thị trấn Kim Tân cũ) Mục 5 | 489.000 |
| Đất bám mặt đường đoạn từ Trạm biến thế thôn Thủ Chính đến giáp Thành Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THÀNH TRỰC CŨ Mục 7 | 43.000 |
| Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523, Tỉnh lộ 522 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THÀNH THỌ CŨ Mục 6 | 87.000 |
| Từ giáp nhà ông Thân thôn 2 đến đất nhà ông Lê Văn Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 32 | 130.000 |
| Từ giáp nhà ông Cảnh thôn 4 đến ngã tư về phía đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 13 | 522.000 |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THÀNH THỌ CŨ Mục 8 | 43.000 |
| Từ giáp nhà ông Thủy đến kênh N5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 8 | 587.000 |
| Từ giáp nhà ông Hậu Dung đến kênh N5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 5 | 587.000 |
| Đường ngõ vào nhà ông Tự thôn 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 43 | 326.000 |
| Từ giáp nhà Văn hoá thôn 1 đến nhà ông Trung thôn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 41 | 196.000 |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THẠCH ĐỊNH CŨ Mục 7 | 54.000 |
| Tuyến số 02 MBQH khu dân cư thôn 2-Liên Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH KIM CŨ (thị trấn Kim Tân cũ) Mục 25 | 1.520.000 |
| Tuyến số 2; 3; 4 và 5 khu dân cư thôn Trạc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THÀNH THỌ CŨ Mục 11 | 720.000 |
| Đoạn từ cống tiêu (ông Chín) dọc kênh N5 đến Bệnh viện (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH KIM CŨ (thị trấn Kim Tân cũ) Mục 2 | 978.000 |
| Từ đập Tràn đến giáp Thành Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THÀNH TRỰC CŨ Mục 3 | 43.000 |
| Từ giáp nhà ông Khôi thôn 2 đến nhà ông Bình thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 19 | 326.000 |
| Từ giáp nhà ông Hoàn thôn 4 đến giáp đất nhà ông Quang thôn 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 34 | 130.000 |
| Tuyến N2; N4 và N5 MBQH khu dân cư thôn Thạch An-Thạch Toàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THẠCH ĐỊNH CŨ Mục 10 | 640.000 |
| Đoạn từ cống tiêu (ông Chín) qua trạm Y tế đến cống tiêu (giáp ông Tư) thôn 1 liên Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH KIM CŨ (thị trấn Kim Tân cũ) Mục 1 | 652.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trịnh Minh Xuân đến nhà ông Bùi Tuấn Mười (cổng chợ Kim Tân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH KIM CŨ (thị trấn Kim Tân cũ) Mục 28 | 1.000.000 |
| Đoạn từ giáp nhà bà Hồng Xuyên đến nhà ông Giao thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 17 | 326.000 |
| Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn Thành Hùng đến ngã ba rẽ vào hội trường thôn Thành Văn. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TIẾN CŨ Mục 1 | 70.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Tuấn qua ngã ba Đồng Kéo đến ngã tư giáp đất ông Hợp thôn 2 Tân Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH KIM CŨ (thị trấn Kim Tân cũ) Mục 13 | 522.000 |
| Từ giáp nhà bà Chiến thôn 2 đến nhà ông Tình thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 36 | 196.000 |
| Đoạn từ cống mương N5 giáp đất ông Bình thôn 5 Tân Sơn đến giáp đất ông Hà thôn 6 Tân Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH KIM CŨ (thị trấn Kim Tân cũ) Mục 4 | 326.000 |
| Đoạn từ ngã tư ông Hợp qua Nhà văn hóa thôn 2 Tân Sơn đến đầu đê Đồi Lau giáp đất ông Hoành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH KIM CŨ (thị trấn Kim Tân cũ) Mục 14 | 326.000 |
| Đường ngõ vào nhà ông Kiệm và nhà ông Phong thôn 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 42 | 326.000 |
| Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THÀNH THỌ CŨ Mục 7 | 43.000 |
| Từ giáp nhà bà Điểm thôn 3 đến nhà ông Tâm thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 35 | 130.000 |
| Từ Trạm thực vật đến nhà may Tiên Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 12 | 522.000 |
| Đoạn từ đất ông Lam đến ngã ba đường rẽ Bái Khoai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH KIM CŨ (thị trấn Kim Tân cũ) Mục 18 | 522.000 |
| Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với các đoạn đường nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 52 | 98.000 |
| Đoạn từ cổng chào thôn Vọng Thủy đến hộ ông Tỵ thôn Chính Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THÀNH TRỰC CŨ Mục 5 | 65.000 |
| Từ giáp nhà bà Duyên thôn 1 đến nhà ông Khang thôn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 50 | 522.000 |
| Từ Đài truyền hình đến giáp Trường Tiểu học thị trấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 15 | 326.000 |
| Từ giáp nhà ông Phàn đến kênh N5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 4 | 587.000 |
| Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523, Tỉnh lộ 522 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THÀNH THỌ CŨ Mục 4 | 109.000 |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THÀNH TRỰC CŨ Mục 10 | 35.000 |
| Tuyến số 06 MBQH khu dân cư thôn 2-Liên Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH KIM CŨ (thị trấn Kim Tân cũ) Mục 27 | 1.120.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THÀNH TRỰC CŨ Mục 8 | 65.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với Đường 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THẠCH ĐỊNH CŨ Mục 4 | 190.000 |
| Từ giáp nhà ông Thống đến nhà ông Trường thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 18 | 326.000 |
| Đoạn từ ngã ba bà Hải qua ngã ba giáp đất ông Xá đến ngã ba bà Chắt thôn 2 Liên Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH KIM CŨ (thị trấn Kim Tân cũ) Mục 7 | 391.000 |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH HƯNG CŨ Mục 7 | 54.000 |
| Đoạn từ ngã ba Nhà văn hóa thôn 7 Tân Sơn rẽ trái đến chân đê Đồi Cà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH KIM CŨ (thị trấn Kim Tân cũ) Mục 11 | 196.000 |
| Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn Thọ Liêu đến hội trường thôn Thọ Liêu. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TIẾN CŨ Mục 2 | 64.000 |
| Đê Thạch Định về phía sông và phía đồng ở các thôn Định Tân và Thạch An B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THẠCH ĐỊNH CŨ Mục 3 | 136.000 |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH KIM CŨ (thị trấn Kim Tân cũ) Mục 23 | 65.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với quốc lộ 45 (chiều sâu từ Quốc lộ 45 vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2 đến dưới 3 m chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH HƯNG CŨ Mục 5 | 82.000 |
| Đường liên thôn từ hộ ông Thắng đến hết đất ông Sơn thôn Phú Cốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THÀNH THỌ CŨ Mục 9 | 400.000 |
| Đoạn từ ngã ba đá bàn đến giáp chân Dốc Lim thôn Xuân Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ THÀNH TRỰC CŨ Mục 1 | 109.000 |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên và ngõ hẻm nối trực tiếp với đường 516 có mặt cắt dưới 2 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THẠCH ĐỊNH CŨ Mục 6 | 82.000 |
| Từ giáp nhà ông Thành Ngân đến nhà ông Thành Tuyết thôn 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 27 | 196.000 |
| Từ giáp nhà ông Lưu thôn 6 đến nhà ông Chính thôn 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 28 | 196.000 |
| Đường từ nhà ông Biên đến giáp nhà ông Nghê thôn 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 26 | 424.000 |
| Từ giáp nhà ông Ư thôn 4 đến giáp nhà ông Thuấn thôn 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 31 | 261.000 |
| Từ giáp nhà ông Đức thôn 3 đến nhà ông Long thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 39 | 130.000 |
| Đoạn từ Bưu Điện Thành Kim đến nhà ông Phạm Văn Hòa(cổng chợ phụ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH KIM CŨ (thị trấn Kim Tân cũ) Mục 30 | 680.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 45. đường Phạm Văn Hinh, Tỉnh lộ 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH KIM CŨ (thị trấn Kim Tân cũ) Mục 20 | 391.000 |
| Từ giáp nhà ông Tước thôn 2 đến nhà ông Yên thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 21 | 326.000 |
| Đất giáp đê hữu đoạn từ cầu Cứng Thạch Định giáp Thành Trực đến hộ ông Trần Minh Tâm Thạch An. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THẠCH ĐỊNH CŨ Mục 1 | 245.000 |
| Từ nhà ông Cảnh thôn 4 đến ngã tư về phía mương N1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 14 | 326.000 |
| Đoạn từ Nhà máy nước xã Kim Tân đến Nhà văn hóa thôn Phú Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH KIM CŨ (thị trấn Kim Tân cũ) Mục 17 | 261.000 |
| Từ giáp hạt Kiểm lâm đến kênh N5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 7 | 522.000 |
| Từ giáp nhà ông Hùng Phượng thôn 3 đến nhà ông Ba thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 46 | 196.000 |
| Từ giáp cửa hàng Thương Nghiệp đến kênh N5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 9 | 587.000 |
| Đường phân lô thôn 3 (khu đất đấu giá Đồng Giặc), đoạn từ giáp đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 53 | 522.000 |
| Từ giáp nhà ông Hân thôn 3 đến nhà ông Thành Thủy thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN KIM TÂN CŨ Mục 38 | 196.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 97 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 97 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.