Bảng giá đất Phường Quảng Phú, Thanh Hóa từ 01/01/2026
961 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Quảng Phú là 36.031.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất ở liền kề tiếp giáp đường CSEDP), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 2 | 65.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (321 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường chính Minh Trại | Đoạn từ nhà ông Ái đến nhà ông Thành, ông Học B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 12.5 | 4.000.000 |
| Các trục đường chính Minh Trại | Đoạn từ Đại lộ Bắc Nam đến nghĩa trang Chợ Nhàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 12.4 | 7.000.000 |
| Các trục đường chính Minh Trại | Đường Chi Lăng đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 12.2 | 4.500.000 |
| Các trục đường chính Minh Trại | Đoạn từ đường Chi Lăng đến đường đi nghĩa trang Chợ Nhàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 12.1 | 5.500.000 |
| Các trục đường chính Minh Trại | Đoạn từ đường Chi Lăng đến hộ ông Huy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 12.3 | 4.000.000 |
| Các tuyến đường trục chính trong các phố | Đường từ nhà bà Vi đến nhà ông Liên phố Đông Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 18.3 | 6.000.000 |
| Các tuyến đường trục chính trong các phố | Tuyến đường từ nhà văn hóa phố đến nhà ông Đức phố Đông Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 18.2 | 6.000.000 |
| Các tuyến đường trục chính trong các phố | Đường từ nhà văn hóa phố Xích Ngọc đến MBQH 2777 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 18.4 | 6.000.000 |
| Các tuyến đường trục chính trong các phố | Đường đường Đại lộ Võ Nguyên giáp đến nhà bà Hà Thị Nương phố Đông Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 18.5 | 6.000.000 |
| Các tuyến đường trục chính trong các phố | Từ đường An Dương Vương đến nhà ông Trần Văn Thiện phố Đông Văn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 18.6 | 6.000.000 |
| Các tuyến đường trục chính trong các phố | Từ Đường Đông Định Đức qua MBQH 2777 đến nhà ông Hiền phố Đông Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 18.7 | 6.000.000 |
| Các tuyến đường trục chính trong các phố | Tuyến Đường từ nhà văn hóa phố đến nhà bà Kiên phố Đông Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 18.1 | 6.000.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 594 | Lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 24.1 | 14.000.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 594 | Lòng đường 12m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 24.2 | 18.000.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 594 | Đường Âu cơ kéo dài (đường đôi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 24.3 | 21.000.000 |
| MBQH 1227; 1501; 364; | Đường nội bộ MBQH 1501 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 14.3 | 12.000.000 |
| MBQH 1227; 1501; 364; | Đường nội bộ MBQH 364 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 14.1 | 12.000.000 |
| MBQH 1227; 1501; 364; | Đường nội bộ MBQH 1227 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 14.2 | 8.000.000 |
| MBQH 30 | Đường nội bộ MBQH 30 (lòng đường 10,5 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 30.2 | 14.000.000 |
| MBQH 30 | Đường nội bộ MBQH 30 (lòng đường 7,5 m đến 9m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 30.1 | 12.000.000 |
| MBQH số 11261 (điều chỉnh từ MB04) | Đường nội bộ lòng đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 25.1 | 11.000.000 |
| MBQH số 11261 (điều chỉnh từ MB04) | Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 25.2 | 9.000.000 |
| MBQH số 1580 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 15: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 27.1 | 4.000.000 |
| MBQH số 1580 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 26: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 27.4 | 3.000.000 |
| MBQH số 1580 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 25: Các lô mặt đường gom đường Đại lộ Nam Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 27.3 | 10.000.000 |
| MBQH số 2777 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 01: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 16.1 | 10.464.000 |
| MBQH số 2777 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 03: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 16.3 | 9.240.000 |
| MBQH số 27XD/UB ngày 02/07/2010 (09 lô) | Đường rộng 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 33.2 | 8.000.000 |
| MBQH số 27XD/UB ngày 02/07/2010 (09 lô) | Đường rộng >=10m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 33.1 | 10.000.000 |
| MBQH số 2865: | Tuyến đường N1: Đoạn từ trường Liên cấp Newton đến đường Trịnh Kiểm – Đường CSEDP B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 34.4 | 15.900.000 |
| MBQH số 2865: | Đường nội bộ còn lại lòng đường < 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 34.3 | 13.500.000 |
| MBQH số 2865: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 34.2 | 14.500.000 |
| MBQH số 2865: | Đường Âu Cơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 34.1 | 21.000.000 |
| MBQH số 2865: | Tuyến đường N6: Đoạn từ Trịnh Kiểm đến tuyến N3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 34.5 | 16.500.000 |
| MBQH số 31 (đường nội bộ) | Đường rộng 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 19.1 | 7.000.000 |
| MBQH số 31 (đường nội bộ) | Đường rộng 3,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 19.2 | 6.000.000 |
| MBQH số 3446: | Đường có lòng đường 28m (đường đôi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 29.2 | 16.800.000 |
| MBQH số 3446: | Đường nội bộ tiếp giáp đường gom B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 29.5 | 14.000.000 |
| MBQH số 3446: | Đường Âu Cơ kéo dài (đường đôi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 29.1 | 21.000.000 |
| MBQH số 3446: | Đường có lòng đường 12m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 29.3 | 17.500.000 |
| MBQH số 3446: | Đường nội bộ có lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 29.4 | 16.000.000 |
| MBQH số 3663 (Khu xen cư, xen kẹt): | Vị trí số 09: Các lô đường nội bộ 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 17.5 | 5.000.000 |
| MBQH số 3663 (Khu xen cư, xen kẹt): | Vị trí số 8 (phố 3, sau cây xăng): Các lô đường nội bộ đường 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 17.7 | 5.000.000 |
| MBQH số 3663 (Khu xen cư, xen kẹt): | Vị trí số 02: Đường nội bộ MB (phố 2 trước ô Thơm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 17.2 | 5.000.000 |
| MBQH số 3663 (Khu xen cư, xen kẹt): | Vị trí số 04: Đường nội bộ MB (phố 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 17.4 | 5.000.000 |
| MBQH số 3664 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 01: Các lô trong MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 39.1 | 15.000.000 |
| MBQH số 3664 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 09: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 39.5 | 7.000.000 |
| MBQH số 3664 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 06: Các lô trong MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 39.4 | 15.000.000 |
| MBQH số 3664 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 03: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 39.2 | 5.000.000 |
| MBQH số 3725 (điều chỉnh từ MBQH số 1185): | Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 5m), đường vuông góc với đường gom Đại lộ Hùng Vương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 40.1 | 14.000.000 |
| MBQH số 3725 (điều chỉnh từ MBQH số 1185): | Đường nội bộ còn lại MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 40.2 | 9.000.000 |
| MBQH số 3843 (KDC Phúc Thọ) | Các lô bám mặt đường Quốc lộ 47 mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 21.1 | 12.000.000 |
| MBQH số 3843 (KDC Phúc Thọ) | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 21.3 | 7.500.000 |
| MBQH số 3843 (KDC Phúc Thọ) | Các lô bám mặt đường Quốc lộ 47 cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 21.2 | 9.000.000 |
| MBQH số 3847: | Đường có lòng đường 17,5m (vuông góc Đại lộ Nam Sông Mã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 23.1 | 10.000.000 |
| MBQH số 3847: | Đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 23.2 | 8.000.000 |
| MBQH số 3849: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 3m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 24.2 | 6.860.000 |
| MBQH số 3849: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m, gồm: Từ lô A15 đến A19; B1 đến B15 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 24.4 | 6.822.000 |
| MBQH số 3849: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m, gồm: Từ lô A1 đến A5; B1 đến B5; C1 đến C6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 24.3 | 6.570.000 |
| MBQH số 3849: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 4-5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 24.1 | 7.163.000 |
| MBQH số 41 UB/TN-MT ngày 01/08/2011 | Đường rộng 5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 29.2 | 2.500.000 |
| MBQH số 41 UB/TN-MT ngày 01/08/2011 | Đường rộng 10 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 29.1 | 3.000.000 |
| MBQH số 456 (KĐT mới thuộc KĐT Nam thành phố ): Khu tái định cư | Đường QH rộng 24m (lô giáp vị trí cây xanh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 33.3 | 19.302.000 |
| MBQH số 456 (KĐT mới thuộc KĐT Nam thành phố ): Khu tái định cư | Đường nội bộ còn lại (lô tiếp giáp mặt thoáng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 33.5 | 13.132.000 |
| MBQH số 456 (KĐT mới thuộc KĐT Nam thành phố ): Khu tái định cư | Đường Đông Sơn 7 (rộng 45m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 33.1 | 20.823.000 |
| MBQH số 456 (KĐT mới thuộc KĐT Nam thành phố ): Khu tái định cư | Đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 33.4 | 11.938.000 |
| MBQH số 456 (KĐT mới thuộc KĐT Nam thành phố ): Khu tái định cư | Đường QH rộng 24m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 33.2 | 17.547.000 |
| MBQH số 6193: | Đường nội bộ lòng đường 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 22.3 | 7.000.000 |
| MBQH số 6193: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 22.4 | 6.000.000 |
| MBQH số 6193: | Đường nội bộ lòng đường 13m (có dải phân cách giữa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 22.2 | 7.500.000 |
| MBQH số 6193: | Đường nội bộ lòng đường 15m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 22.1 | 8.000.000 |
| MBQH số 7258 (KDC Đình Cường) | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 22.2 | 7.500.000 |
| MBQH số 7258 (KDC Đình Cường) | Đường nội bộ lòng đường 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 22.1 | 8.000.000 |
| MBQH số 83 (đường nội bộ) | Đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 17.2 | 9.000.000 |
| MBQH số 83 (đường nội bộ) | Đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 17.1 | 11.000.000 |
| MBQH số 938: | Đường nội bộ rộng 13,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 17.1 | 4.000.000 |
| MBQH số 938: | Đường nội bộ rộng 17,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 17.2 | 4.500.000 |
| MBQH số 938: | Đường nội bộ rộng 25,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 17.3 | 5.000.000 |
| MBQH số 942, 1502 | Đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 28.2 | 12.000.000 |
| MBQH số 942, 1502 | Đường nội bộ lòng đường 12m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 28.1 | 16.000.000 |
| Ngõ còn lại các phố Thành Mai | Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 17.1 | 6.000.000 |
| Ngõ còn lại các phố Thành Mai | Ngõ rộng dưới 4,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 17.2 | 5.000.000 |
| Ngõ còn lại các phố Tân Trọng (Bắc Võ Nguyên Giáp), Thành Công, Thành Long, Thành Tráng | Ngõ rộng dưới 4,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 20.2 | 5.500.000 |
| Ngõ còn lại các phố Tân Trọng (Bắc Võ Nguyên Giáp), Thành Công, Thành Long, Thành Tráng | Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 20.1 | 6.000.000 |
| Ngõ còn lại phố Thành Yên | Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 22.1 | 8.000.000 |
| Ngõ còn lại phố Thành Yên | Ngõ rộng dưới 4,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 22.2 | 7.000.000 |
| Ngõ còn lại phố Tân Trọng (Nam Võ Nguyên Giáp), phố Minh Trại | Ngõ còn lại phố Tân Trọng (Nam Võ Nguyên Giáp) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 13.1 | 4.500.000 |
| Ngõ còn lại phố Tân Trọng (Nam Võ Nguyên Giáp), phố Minh Trại | Ngõ còn lại phố Minh Trại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 13.2 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) | Từ ngã ba Quốc lộ 45 (đi Đông Vinh) đến cầu Voi A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 2.3 | 7.000.000 |
| Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) | Từ ngã ba Quốc lộ 45 đến cầu Đồng Sâm đi Đông Vinh A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 2.4 | 6.000.000 |
| Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) | Từ ranh giới phường Quảng Phú đến giáp Đường vành đai phía Tây A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 2.1 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) | Từ tiếp giáp Đường vành đai phía Tây đến ngã ba Quốc lộ45 đi cầu Đồng Sâm A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 2.2 | 6.000.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A | Từ ngã ba đường tránh Quốc lộ 1A đến đường vào thôn Quyết Thắng A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.2 | 15.000.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A | Đoạn từ Nam cầu Quán Nam đến ngã ba đường tránh Quốc lộ 1A A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.1 | 18.000.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A | Từ đường vào thôn Quyết Thắng đến hết địa phận phường Quảng Phú A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.3 | 15.000.000 |
| Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ cống tưới phía Tây Môi, xã Quảng Tâm (cách ngã ba Môi 250m) đến ngã ba Quốc lộ 47 cũ, Q 47 mới thôn Đình Cường (xã Quảng Tâm) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 3.4 | 15.000.000 |
| Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ ngã ba Quốc lộ 47 cũ, Quốc lộ 47 mới thôn Đình Cường (xã Quảng Tâm) đến hết địa phận thành phố A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 3.5 | 12.000.000 |
| Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ hết nhà máy sữa đến Cống tưới phía Tây Môi A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 3.3 | 13.000.000 |
| Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ ranh giới phường Quảng Phú đến cầu vượt Quốc lộ 47 A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 3.1 | 20.000.000 |
| Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ cầu vượt Quốc lộ 47 đến hết Nhà máy sữa A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 3.2 | 15.000.000 |
| Tỉnh lộ 4A | Từ giáp địa phận xã Quảng Tâm đến cổng Trường cấp 2 Quảng Cát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 1.1 | 9.000.000 |
| Tỉnh lộ 4A | Từ cổng Trường cấp 2 Quảng Cát đến hết địa phận xã Quảng Cát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 1.2 | 8.000.000 |
| Từ Quốc lộ 47 vào UBND xã, đi thôn Quang Trung đến kênh chính trạm bơm | Từ cống phụ Trường Đại học công nghiệp TP HCM đến đường 192 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 3.2 | 4.000.000 |
| Từ Quốc lộ 47 vào UBND xã, đi thôn Quang Trung đến kênh chính trạm bơm | Đường 192: Từ Quốc lộ 47 đến đại lộ Nam Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 3.1 | 7.000.000 |
| Vị trí số 01: (phố 2, trước ông Tiện) 17. MBQH số 3663 (Khu xen cư, xen kẹt): | Đường nội bộ MB 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 17.1.2 | 5.000.000 |
| Vị trí số 01: (phố 2, trước ông Tiện) 17. MBQH số 3663 (Khu xen cư, xen kẹt): | Đường nội bộ MB 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 17.1.1 | 6.000.000 |
| Vị trí số 02: 16. MBQH số 2777 (khu xen cư, xen kẹt) | Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 16.2.1 | 10.464.000 |
| Vị trí số 02: 16. MBQH số 2777 (khu xen cư, xen kẹt) | Đường nội bộ MB hướng quay ra nghĩa trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 16.2.2 | 4.000.000 |
| Vị trí số 03: (phố 1) 17. MBQH số 3663 (Khu xen cư, xen kẹt): | Đường nội bộ MB 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 17.3.2 | 5.000.000 |
| Vị trí số 03: (phố 1) 17. MBQH số 3663 (Khu xen cư, xen kẹt): | Đường nội bộ MB 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 17.3.1 | 6.000.000 |
| Vị trí số 04 16. MBQH số 2777 (khu xen cư, xen kẹt) | Đường Voi đi Sầm Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 16.4.1 | 8.500.000 |
| Vị trí số 04 16. MBQH số 2777 (khu xen cư, xen kẹt) | Đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 16.4.2 | 5.500.000 |
| Vị trí số 04: 39. MBQH số 3664 (Khu xen cư, xen kẹt) | Đường nội bộ lòng đường 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 39.3.1 | 8.000.000 |
| Vị trí số 04: 39. MBQH số 3664 (Khu xen cư, xen kẹt) | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 39.3.2 | 7.000.000 |
| Vị trí số 10: 17. MBQH số 3663 (Khu xen cư, xen kẹt): | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 17.6.2 | 5.500.000 |
| Vị trí số 10: 17. MBQH số 3663 (Khu xen cư, xen kẹt): | Đường nội bộ lòng đường 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 17.6.1 | 4.000.000 |
| Vị trí số 17: 27. MBQH số 1580 (khu xen cư, xen kẹt) | Các lô mặt đường gom đường Đại lộ Nam Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 27.2.1 | 10.000.000 |
| Vị trí số 17: 27. MBQH số 1580 (khu xen cư, xen kẹt) | Các lô đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 27.2.2 | 4.000.000 |
| Đường Bạch Đằng | Từ Đại lộ Nam Sông Mã đến Cảng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 1.2 | 8.000.000 |
| Đường Bạch Đằng | Từ đường Quốc lộ 47 đến Đại lộ Nam Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 1.1 | 10.000.000 |
| Đường Bắc bờ sông Quảng Châu: | Đoạn từ địa phận phố 2 đến giáp xã Quảng Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.2 | 4.000.000 |
| Đường Bắc bờ sông Quảng Châu: | Từ giáp phường Quảng Hưng đến địa phận phố 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.1 | 6.000.000 |
| Đường Chi Lăng: | Từ Cầu Chui đường tránh đến Quốc lộ 1A B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 2.2 | 8.000.000 |
| Đường Chi Lăng: | Từ giáp phường Quảng Đông đến hết phố Minh Trại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 2.1 | 6.500.000 |
| Đường Chương Dương | Đường Chương Dương(từ nhà ông Lưu Doãn Dần đến giáp phường Đông Hải cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 25.2 | 3.000.000 |
| Đường Chương Dương | Đường Chương Dương (từ đường Bạch Đằng đến nhà ông Lưu Doãn Dần) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 25.1 | 6.000.000 |
| Đường Hàm Tử (Trần Bình Trọng): | Từ MBQH 123, 154 đến đường Chương Dương, phố 3. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 2.2 | 3.000.000 |
| Đường Hàm Tử (Trần Bình Trọng): | Từ đường Lê Lợi đến giáp phường Đông Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 2.1 | 10.000.000 |
| Đường Lê Niệm: | Từ đường Bạch Đằng đến phố 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 4.1 | 5.000.000 |
| Đường Lê Niệm: | Từ phố 6 (nhà ông Vũ Trọng Sự) đến đường Trần Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 4.2 | 3.000.000 |
| Đường Ngã ba Voi đi Sầm Sơn (Đại lộ Võ Nguyên Giáp) | Từ Đường tránh phía Đông đến hết phường hết phường Quảng Thành (Quảng Thành) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 7.2 | 12.000.000 |
| Đường Ngã ba Voi đi Sầm Sơn (Đại lộ Võ Nguyên Giáp) | Từ phường Đông Vệ đến Đường tránh phía Đông (Quảng Thành) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 7.1 | 18.000.000 |
| Đường Ngã ba Voi đi Sầm Sơn (Đại lộ Võ Nguyên Giáp) | Đoạn từ phường Quảng Thành đến hết địa phận Quảng Đông (Quảng Đông) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 7.3 | 8.500.000 |
| Đường Ngọc Mai: | Từ Trần Văn Ơn (Đông Vệ) đến đường Chi Lăng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 3.1 | 7.500.000 |
| Đường Ngọc Mai: | Từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến nhà bà Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 3.3 | 13.000.000 |
| Đường Ngọc Mai: | Từ đường Chi Lăng đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 3.2 | 9.000.000 |
| Đường Ngọc Mai: | Từ nhà bà Tân đến đường CSEDP B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 3.4 | 10.000.000 |
| Đường Nhân Phong | Từ ngã tư ngõ Cổng đến đường Dã Tượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 41.2 | 4.000.000 |
| Đường Nhân Phong | Từ nhà ông Hạnh đến ngã tư Ngõ cổng phố 5 cạnh MB 3664 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 41.1 | 5.000.000 |
| Đường Thanh Chương: | Từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến đường Chi Lăng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 1.2 | 9.500.000 |
| Đường Thanh Chương: | Từ Quốc lộ 47 đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 1.1 | 11.000.000 |
| Đường Thanh Chương: | Từ đường Chi Lăng đến giáp Quảng Định B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 1.3 | 6.000.000 |
| Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP) | Từ giáp phường Quảng Thành đến đường Lê Lai (Quảng Hưng) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 5.2 | 17.000.000 |
| Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP) | Từ giáp phường Đông Vệ đến hết phường Quảng Thành (Quảng Thành) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 5.1 | 16.500.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên) | Từ Quốc lộ 47 đến hết ranh giới phường Quảng Phú A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 4.2 | 12.000.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên) | Từ giáp phường Quảng Thành đến đầu Đường tránh (Quốc lộ 1A) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 4.3 | 10.000.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên) | Từ ranh giới phường Quảng Phú đến Quốc lộ 47 A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 4.1 | 15.000.000 |
| Đường trục phố Minh Trại: | Đoạn từ nhà ông Phạm Tất Tới đến nhà ông Nguyễn Trọng Dư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 31.1 | 4.000.000 |
| Đường trục phố Minh Trại: | Đường trục phố Thành Yên: Đoạn từ đường Trịnh Kiểm đến nhà bà Chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 31.3 | 12.000.000 |
| Đường trục phố Minh Trại: | Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hân đến nhà ông Nguyễn Ngọc Thụ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 31.2 | 3.500.000 |
| Đường Đông-Định-Đức | Từ đại lộ Võ Nguyên Giáp đến giáp xã Quảng Định B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 1.3 | 8.000.000 |
| Đường Đông-Định-Đức | Từ tiếp giáp Quốc lộ 47 đến ngã ba hàng phố Đông Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 1.1 | 9.000.000 |
| Đường Đông-Định-Đức | Từ ngã ba hàng phố Đông Quang đến giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 1.2 | 8.500.000 |
| Đường Đại lộ Nam Sông Mã | Từ Ngõ 44 Nhân Phong đến đường 192 A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 6.2 | 10.000.000 |
| Đường Đại lộ Nam Sông Mã | Từ ranh giới giáp phường Hạc Thành đến ngõ 44 Nhân Phong A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 6.1 | 15.000.000 |
| Đường Đại lộ Nam Sông Mã | Từ đường 192 đến hết địa phận phường Quảng Phú A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 6.3 | 7.500.000 |
| Đường Đồng Cuốn: | Từ nhà Vĩnh Nghĩa phố Thành Long đến đường Đồng Khoai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 4.2 | 8.500.000 |
| Đường Đồng Cuốn: | Từ Quốc lộ 47 đến nhà Vĩnh Nghĩa phố Thành Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 4.1 | 9.500.000 |
| Đường Đồng Khoai: | Từ đường Ngọc Mai đến hết nhà ông Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 5.1 | 8.000.000 |
| Đường Đồng Khoai: | Từ đường Thanh Chương đến nhà ông Chinh Đâu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 5.3 | 7.000.000 |
| Đường Đồng Khoai: | Từ đường tránh đến đường Thanh Chương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 5.2 | 10.000.000 |
| Đường đê sông Mã | Từ giáp Quảng Hưng đến hết địa phận phố 9 (cống cổ Ngựa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 4.1 | 3.000.000 |
| Đường đê sông Mã | Tiếp theo địa phận phố 9 (Cống cổ Ngựa) đến hết địa phận phố 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 4.2 | 2.500.000 |
| Đường, ngõ ngách còn lại | Đường, ngõ ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 18.2 | 2.000.000 |
| Đường, ngõ ngách còn lại | Các đường trục chính trong các phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 18.1 | 2.500.000 |
| Đường nội bộ MBQH 11808 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 38 | 8.000.000 | |
| Đường MBQH 1855 (các đường nội bộ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 16 | 12.000.000 | |
| Các trục đường Tân Trọng: Phía Nam Đại lộ Võ Nguyên Giáp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 11 | 5.000.000 | |
| Mặt bằng số 27 UB/TN-MT ngày 13/9/2010 giáp trường Mầm non xã Quảng Phú. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 7 | 6.000.000 | |
| MBQH số 20 (đường nội bộ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 10 | 5.000.000 | |
| Từ ngã 3 đường Đông-Định-Đức (Trường THPT Nguyễn Huệ) qua thôn Đông Văn đi Quốc lộ 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 8 | 7.000.000 | |
| Đường Nam bờ sông Quảng Châu từ giáp phường Quảng Hưng đến cống ông Nhẩy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 2 | 4.000.000 | |
| MBQH số 66 (đường nội bộ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 20 | 7.000.000 | |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 685 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 19 | 7.000.000 | |
| Các đường nội bộ MBQH số 56, 57, 58 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 10 | 7.000.000 | |
| BS: MBQH số 47: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 26 | 8.000.000 | |
| Mặt bằng số 61 UB/TN-MT ngày 15/10/2011 và Mặt bằng số 08 UB/TN- MT ngày 04 tháng 5 năm 2011 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 9 | 6.000.000 | |
| Từ ngã 3 đường Đông-Định-Đức (thôn Đông Đức) đi Chợ Nhàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 4 | 6.500.000 | |
| Đường tránh phía Đông đoạn tiếp giáp phường Quảng Thành đến đường tránh thành phố B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 15 | 10.000.000 | |
| Từ hộ ông Hạnh Lan đến hộ ông Thú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 23 | 4.000.000 | |
| Các đường nhánh, ngõ hẽm trong các phố B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 24 | 2.500.000 | |
| Vị trí 2 phía sau Quốc lộ 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 11 | 5.500.000 | |
| MBQH số 43 (đường nội bộ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 11 | 5.000.000 | |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 18 | 13.000.000 | |
| Đường tránh phía Tây đoạn từ hộ ông Đàm Lê Hào đến tiếp giáp xã Đông Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 17 | 10.000.000 | |
| Đường từ mộ Tổ Lê Duy đến hết thôn Tiến Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 11 | 4.000.000 | |
| MBQH số 100 (đường nội bộ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 12 | 4.000.000 | |
| Đường nội bộ MBQH 204 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 37 | 10.000.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 47 đến đường vào Tiến Thành (phía Đông thôn Đình Cường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 7 | 5.000.000 | |
| Đường còn lại các thôn Tiến Thành, Phúc Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 13 | 2.900.000 | |
| Đường Lê Công Khai: Từ đường Thủ Phác đến nhà bà Phường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 27 | 3.500.000 | |
| Đường trục phía Tây - Đông phố Thành Mai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 18 | 7.500.000 | |
| Đoạn đường từ 4A đi thôn 1 đến Nghĩa địa xã Quảng Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 2 | 5.042.000 | |
| Đường Lê Niệm: Từ đường Bạch Đằng đến phố 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 3 | 8.000.000 | |
| MBQH số 6425 (điều chỉnh từ MBQH 575) - KDC khuôn viên cây xanh: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 21 | 7.000.000 | |
| Tỉnh lộ 4A: Từ ngã ba Môi đến hết địa phận xã Quảng Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 1 | 9.000.000 | |
| Đường Yết Kiêu: Từ cầu dân dụng đến cầu Thống Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 9 | 5.000.000 | |
| Từ đầu cầu Quán Nam (xã Quảng Thịnh) đi nghĩa trang chợ Nhàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 1 | 6.000.000 | |
| Từ hộ ông Nguyễn Đình Hùng đến hộ bà Hoàng Thị Hằng (khu đồng Giang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 20 | 4.000.000 | |
| Các trục đường Thành Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 9 | 7.000.000 | |
| Đường nội bộ MBQH 1808 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 36 | 10.000.000 | |
| Đường trục phía Tây: Đoạn từ đường CSEDP đến nhà bà Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 19 | 13.500.000 | |
| Các trục đường Thành Mai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 6 | 7.000.000 | |
| Từ tiếp giáp Đường vành đai phía Tây đến UBND xã cũ (thôn Gia Lộc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 4 | 7.000.000 | |
| Cổng làng thôn 1 đi Quảng Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 15 | 4.000.000 | |
| Đường bờ sông Trường Lệ đoạn từ hộ ông Chéo đến hộ ông Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 13 | 4.000.000 | |
| Đường đi vào Trường Hướng nghiệp Thanh thiếu niên tỉnh Thanh Hóa (đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến hết đường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 32 | 13.000.000 | |
| Đương Phạm Ngũ Lão (từ Trường dân tộc nội trú đến hết địa phận Quảng Hưng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 26 | 10.000.000 | |
| MBQH số 40 UB//TN-MT ngày 01/08/2011 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 30 | 2.000.000 | |
| Đường nội bộ MBQH 8179 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 20 | 6.000.000 | |
| Đường trục chính các MBQH: 67, 129, 65, 83, 66, 15, 81, 55 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 11 | 6.000.000 | |
| Từ Quốc lộ 47 (nhà ông Trung) đến cầu sông Thống Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 1 | 10.000.000 | |
| MBQH số 17UB/TN-MT ngày 07/04/2009 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 32 | 3.500.000 | |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 1865 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 20 | 7.000.000 | |
| Đường trục thôn 5 (phía Nam giáp Quốc lộ 47) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 24 | 7.000.000 | |
| Đường từ Quốc Lộ 47 đến cổng chính chợ Môi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 25 | 4.500.000 | |
| Đường từ nhà ông Minh thôn Đông Đoài (giáp đường Đông- Định-Đức) qua MBQH số 76 đến đường Voi - Sầm Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 7 | 3.400.000 | |
| Đường Nguyễn Thị Định: Từ MBQH 204 đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 10 | 7.000.000 | |
| Mặt bằng số 54 UB/TN-MT ngày 22/11/2010 giáp trường Mầm non xã Quảng Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 8 | 6.000.000 | |
| Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi thôn 18 (đường Vận Tổng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 5 | 3.600.000 | |
| Đường nội bộ MBQH 50 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 17 | 7.500.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 47 đến đường vào Tiến Thành (phía Tây thôn Đình Cường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 8 | 4.500.000 | |
| Đường đê nhà Lê cũ: Từ đường Lê Lợi đến hết MBQH 123 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 6 | 8.000.000 | |
| Đường Hưng Đồng từ nhà ông Hùng đến nhà ông Chân phố 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 47 | 3.000.000 | |
| Các đường còn lại sâu vào trong các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 12 | 2.000.000 | |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 47 đến cổng Trường Mầm non thôn 15 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 3 | 4.800.000 | |
| Đường Thọ Lê từ đường Chương Dương đến đường Hàm Tử (phố 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 43 | 3.000.000 | |
| MBQH số 46 UB/TN-MT ngày 01/08/2011 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 31 | 6.000.000 | |
| Đường nội bộ MBQH 2020 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 18 | 7.000.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 47 phía Đông thôn Chiến Thắng đến hết địa phận xã Quảng Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 6 | 4.500.000 | |
| Đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch có lòng đường rộng 5,5m C. Khu dân cư phường Quảng Hưng, thành phố Thanh Hoá cũ Mục 3 | 23.885.000 | |
| Từ giáp Quốc lộ 1A (Siêu thị Minh Nguyên) đến tiếp giáp Quốc lộ 45 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 2 | 7.000.000 | |
| Từ hộ ông Nguyễn Văn Diện đến hộ bà Lê Thị Hoa (khu đồng Giang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 18 | 2.500.000 | |
| Đường trục chính MBQH 8179 (giao với Đại lộ Nam Sông Mã, trừ đường Đại lộ Nam Sông Mã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 19 | 8.000.000 | |
| Đường Bê tông từ giáp Quảng Tâm đến đường nhựa thôn 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 9 | 5.000.000 | |
| Từ hộ Lê Thị Dũng đến hộ bà Lê Thị Đào (khu đồng Giang). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 19 | 2.300.000 | |
| Đường đê nhà Lê cũ: Từ MBQH 123 đến cầu dân dụng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 7 | 7.000.000 | |
| Đường trục thôn 1 đoạn từ bờ sông Quảng Châu (hộ ông Đoàn Như Đại) đến đê sông Mã (hộ ông Phạm Khắc Huê) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 10 | 2.500.000 | |
| Khu Công nghiệp Lễ Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 30 | 6.000.000 | |
| Đường Trần Nhân Tông: Từ phố 4 đến phố 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 5 | 5.000.000 | |
| Đường trục chính MBQH 8179 (giao với Đại lộ Nam Sông Mã, trừ đường Đại lộ Nam Sông Mã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 22 | 10.000.000 | |
| Trường mầm non đi Quảng Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 13 | 4.000.000 | |
| Đường còn lại thuộc các MBQH: 67, 129, 65, 83, 66, 15, 81, 55 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 12 | 5.000.000 | |
| MBQH số 36 XD/UB ngày 10/08/2010 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 28 | 9.000.000 | |
| Đường nội bộ Khu nhà ở xã hội tại Khu dân cư Đông Nam KĐT Đông Phát (KDC Tân Thành ECO2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 36 | 13.500.000 | |
| Đường phố Thành Mai: Đoạn từ đường Chi Lăng đến nhà ông Khu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 27 | 8.000.000 | |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 1279 (MB1329) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 14 | 7.000.000 | |
| Đường An Thọ từ Quốc lộ 47 đến đường Trần Bình Trọng (phố 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 42 | 4.000.000 | |
| Các đường nhánh thôn: Chính Hảo, Đông Văn, Việt Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 14 | 3.500.000 | |
| Đường từ nhà ông Bình thôn Đông Đức đi qua MBQH số 42 đến Nhà văn hóa thôn Xích Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 6 | 3.600.000 | |
| Đường đê sông Mã tiếp theo địa phận thôn 9 (cống cổ Ngự) đến hết địa phận thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 11 | 2.000.000 | |
| Đường Đức Hậu: Từ nhà ông Giao đến nhà ông Nguyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 28 | 3.500.000 | |
| Đường phố Tân Trọng, Thành Long: Đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến đường Đồng Khoai (ông Xảo-Hạnh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 26 | 6.000.000 | |
| MBQH số 26 (đường nội bộ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 8 | 6.000.000 | |
| Đoạn đường từ Trường Mầm non thôn 15 đến thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 4 | 4.000.000 | |
| MBQH số 28 (đường nội bộ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 7 | 7.000.000 | |
| Các trục đường Thành Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 8 | 7.000.000 | |
| Đường Dã Tượng: Từ cầu Thống Nhất đến giáp Quảng Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 32 | 4.500.000 | |
| Đường gom Quốc lộ 1A MBQH số 30 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 14 | 7.000.000 | |
| Quốc lộ 47 cũ từ ngã 3 thôn Đình Cường đến hết địa phận Quảng Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 16 | 8.000.000 | |
| Mặt bằng số 07 UB/TN-MT ngày 22/3/2011 (Tái định cư Nam sông Mã thôn 3; Thôn 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 6 | 4.000.000 | |
| Đường nội bộ MBQH 8179 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 23 | 8.000.000 | |
| Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi thôn 18 (đường sau Hội trường UBND xã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 6 | 3.600.000 | |
| Đường trục thôn 6 đoạn từ Đê sông Mã đến bờ sông Quảng Châu (hộ bà Ngoan) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 5 | 3.000.000 | |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 55; 56; 1226; 691, MBQH 1040 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 16 | 7.000.000 | |
| Các đường ngang, dọc thuộc các mặt bằng 47 (MBQH 1568) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 13 | 7.385.000 | |
| Đường trục thôn 7 (từ Bắc bờ sông Quảng Châu (đoạn từ ông Thạo đến ông Mạo) và (bà Mùi đến bà Hạnh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 15 | 3.500.000 | |
| MBQH số 43 (đường nội bộ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 21 | 4.000.000 | |
| Đất ở liền kề tiếp giáp đường Phạm Ngũ Lão C. Khu dân cư phường Quảng Hưng, thành phố Thanh Hoá cũ Mục 2 | 25.704.000 | |
| Vị trí 2 phía trong của đường Đông-Định-Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 13 | 3.600.000 | |
| Đường nội bộ MBQH 1199 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 15 | 7.509.000 | |
| Đường Hưng Thuận từ Lê Niệm đến đường Trần Nhân Tông phố 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 45 | 3.000.000 | |
| Đường nội bộ MBQH 51 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 14 | 6.000.000 | |
| Đường Dã Tượng: Từ cầu dân dụng đến giáp phường Đông Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 31 | 5.000.000 | |
| Đường còn lại các thôn Quang Trung, Thanh Kiên, Phú Quý, Chiến Thắng, phố Môi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 12 | 3.205.000 | |
| Đường Đồng Bái từ đường tránh Quốc lộ 1A đến đường Hàm Tử B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 44 | 6.000.000 | |
| Đường Duy Tiếu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 46 | 3.000.000 | |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 1669 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 21 | 6.000.000 | |
| Tuyến đường từ Tỉnh lộ 4A đến thôn 7 (đường Đồng Ngói) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 8 | 3.600.000 | |
| MBQH số 6192 (đường nội bộ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 6 | 7.000.000 | |
| Các đường ngang dọc MBQH 264 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 29 | 7.000.000 | |
| Đất ở liền kề tiếp giáp đường CSEDP C. Khu dân cư phường Quảng Hưng, thành phố Thanh Hoá cũ Mục 1 | 36.031.000 | |
| Đường Yết Kiêu: Từ cầu Thống Nhất đến giáp Quảng Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 34 | 4.500.000 | |
| Đường trục từ Bệnh viên 71 đến đường Quốc lộ 47 cũ đến giáp xã Quảng Cát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 10 | 4.500.000 | |
| Đoạn đường từ Cống đá thôn Thanh Kiên đến địa phận xã Quảng Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 4 | 4.000.000 | |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 2349; 2348 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 22 | 5.000.000 | |
| Đường Yết Kiêu: Từ cầu dân dụng đến giáp phường Đông Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 33 | 5.000.000 | |
| Các đường nhánh thôn: Xích Ngọc, Đông Đức, Đông Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 15 | 3.200.000 | |
| Từ đường Đông-Định-Đức (đường bờ bắc kênh Bắc-xã Quảng Định) đến hết địa phận xã Quảng Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 2 | 4.500.000 | |
| Đường Dã Tượng: Từ cầu dân dụng đến cầu Thống Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 8 | 5.000.000 | |
| Đường Yết Kiêu: Từ cầu Đông Hải đến giáp phường Đông Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 35 | 5.000.000 | |
| Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi xã Quảng Định (đường Đồng Bắt) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 7 | 3.600.000 | |
| Các đường ngang, dọc thuộc MB 1265 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 23 | 7.000.000 | |
| Đường ngang, dọc MBQH 1151; 1854 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 21 | 9.000.000 | |
| Từ đường Đông-Định-Đức đến nhà Ông Thuấn thôn Xích Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 3 | 7.000.000 | |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 123 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 15 | 7.000.000 | |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 47 đi đại lộ Nam Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 2 | 8.000.000 | |
| Đường từ Trường mầm non Cộng Khum qua thôn Việt Yên đến Quốc lộ 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 9 | 4.000.000 | |
| Đường, ngõ ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 16 | 2.800.000 | |
| Các đường trục chính trong các phố B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 17 | 3.000.000 | |
| Đường Đông Sơn 6: Đoạn từ đường CSEDP đến đường trục phía Đông phố Thành Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 35 | 16.800.000 | |
| MBQH số 6194 (đường nội bộ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 13 | 6.000.000 | |
| Đường tránh phía Tây đoạn từ hộ ông Đàm Lê Hào đến tiếp giáp Quốc lộ 1A B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 16 | 10.000.000 | |
| MBQH số 101 (đường nội bộ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 9 | 5.000.000 | |
| Đường trục thôn 8 (từ đường Nam bờ sông Quảng Châu (hộ ông Quốc Anh) đến đường Quốc lộ 47 (hộ ông Đài) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 16 | 7.000.000 | |
| Đường Thủ Phác: Từ đường Lê Lai đến đường Hàm Tử (MB 1226) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 11 | 4.000.000 | |
| Từ giáp đường Quốc lộ 1A (cầu Quán Nam) đến tiếp giáp đường vành đai phía Tây (thôn Tiến Thọ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 3 | 7.000.000 | |
| Các đường ngang, dọc thuộc các mặt bằng 154 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 12 | 7.000.000 | |
| Đường trục thôn 2 đoạn từ bờ sông Quảng Châu (hộ ông Nguyễn Khắc Sinh) đến đê sông mã (hộ ông Lê Bá Hay) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 12 | 2.500.000 | |
| Đường từ Chợ Nhàng đi Quảng Thành (đường đá) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 5 | 6.000.000 | |
| Các trục đường Tân Trọng: Phía Bắc Đại lộ Võ Nguyên Giáp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 10 | 7.000.000 | |
| Đường trục thôn 3 đoạn từ Cầu thôn 3 (hộ ông Lê Doãn Mạnh) đến hộ ông Đoàn Như Thân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 14 | 3.500.000 | |
| Đoạn đường nhựa thôn 9 đến giáp xã Quảng Minh (Quảng Xương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 10 | 4.000.000 | |
| Các đường nội MBQH 9933, 9966 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 23 | 10.000.000 | |
| Đường trục từ Quốc lộ 47 đến Bệnh viện 71 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 9 | 6.000.000 | |
| Đường phố Thành Tráng: Đoạn từ Thanh Chương (nhà Thông Hạnh) đến nhà Tiến Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 25 | 7.000.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 47 dọc theo mương tưới đến hết địa phận xã Quảng Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 5 | 6.000.000 | |
| Các đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 5 | 3.000.000 | |
| Các trục đường phố Thành Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 15 | 9.000.000 | |
| Các trục đường Thành Tráng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 7 | 7.000.000 | |
| Đường Thôn Phúc Cường (Quảng Tâm) đến đường nhựa (Quảng Cát) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 14 | 5.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 2 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường chính Minh Trại | Đường Chi Lăng đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 12.2 | 1.630.000 |
| Các trục đường chính Minh Trại | Đoạn từ nhà ông Ái đến nhà ông Thành, ông Học B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 12.5 | 1.630.000 |
| Các trục đường chính Minh Trại | Đoạn từ đường Chi Lăng đến hộ ông Huy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 12.3 | 1.359.000 |
| Các trục đường chính Minh Trại | Đoạn từ Đại lộ Bắc Nam đến Nghĩa trang Chợ Nhàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 12.4 | 1.630.000 |
| Các trục đường chính Minh Trại | Đoạn từ đường Chi Lăng đến đường đi Nghĩa Trang Chợ Nhàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 12.1 | 1.630.000 |
| Các tuyến đường trục chính trong các phố | Tuyến Đường từ nhà văn hóa phố đến nhà bà Kiên Phố Đông Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 18.1 | 1.902.000 |
| Các tuyến đường trục chính trong các phố | Tuyến đường từ nhà văn hóa phố đến nhà ông Đức phố Đông Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 18.2 | 1.902.000 |
| Các tuyến đường trục chính trong các phố | Từ đường Đông Định Đức qua MBQH 2777 đến nhà ông Hiền phố Đông Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 18.7 | 1.902.000 |
| Các tuyến đường trục chính trong các phố | Đường từ nhà bà Vi đến nhà ông Liên phố Đông Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 18.3 | 1.902.000 |
| Các tuyến đường trục chính trong các phố | Từ đường An Dương Vương đến nhà ông Trần Văn Thiện phố Đông Văn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 18.6 | 1.902.000 |
| Các tuyến đường trục chính trong các phố | Đường từ nhà văn hóa phố Xích Ngọc đến MBQH 2777 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 18.4 | 1.902.000 |
| Các tuyến đường trục chính trong các phố | Đường đường Đại lộ Võ Nguyên giáp đến nhà bà Hà Thị Nương phố Đông Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 18.5 | 1.902.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 594 | Lòng đường 7.5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 24.1 | 2.174.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 594 | Đường Âu cơ kéo dài (đường đôi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 24.3 | 2.717.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 594 | Lòng đường 12m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 24.2 | 2.446.000 |
| MBQH 1227; 1501; 364; | Đường nội bộ MBQH 1227 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 14.2 | 1.902.000 |
| MBQH 1227; 1501; 364; | Đường nội bộ MBQH 1501 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 14.3 | 1.902.000 |
| MBQH 1227; 1501; 364; | Đường nội bộ MBQH 364 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 14.1 | 1.902.000 |
| MBQH 30 | Đường nội bộ MBQH 30 (lòng đường 10,5 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 30.2 | 2.446.000 |
| MBQH 30 | Đường nội bộ MBQH 30 (lòng đường 7,5 m đến 9m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 30.1 | 2.174.000 |
| MBQH số 11261 (điều chỉnh từ MB04) | Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 25.2 | 2.700.000 |
| MBQH số 11261 (điều chỉnh từ MB04) | Đường nội bộ lòng đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 25.1 | 3.300.000 |
| MBQH số 1580 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 15: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 27.1 | 1.200.000 |
| MBQH số 1580 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 26: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 27.4 | 1.500.000 |
| MBQH số 1580 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 25: Các lô mặt đường gom đường Đại lộ Nam Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 27.3 | 3.000.000 |
| MBQH số 2777 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 01: Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 16.1 | 1.200.000 |
| MBQH số 2777 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 03: Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 16.3 | 1.200.000 |
| MBQH số 27XD/UB ngày 02/07/2010 (09 lô) | Đường rộng 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 33.2 | 2.717.000 |
| MBQH số 27XD/UB ngày 02/07/2010 (09 lô) | Đường rộng >=10m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 33.1 | 2.717.000 |
| MBQH số 2865: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 34.2 | 4.350.000 |
| MBQH số 2865: | Đường Âu Cơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 34.1 | 6.300.000 |
| MBQH số 2865: | Tuyến đường N1: Đoạn từ trường Liên cấp Newton đến đường Trịnh Kiểm – Đường CSEDP B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 34.4 | 7.950.000 |
| MBQH số 2865: | Tuyến đường N6: Đoạn từ Trịnh Kiểm đến tuyến N3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 34.5 | 3.532.000 |
| MBQH số 2865: | Đường nội bộ còn lại lòng đường < 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 34.3 | 4.050.000 |
| MBQH số 31 (đường nội bộ) | Đường rộng 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 19.1 | 1.174.000 |
| MBQH số 31 (đường nội bộ) | Đường rộng 3,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 19.2 | 1.027.000 |
| MBQH số 3446: | Đường nội bộ tiếp giáp đường gom B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 29.5 | 4.200.000 |
| MBQH số 3446: | Đường Âu Cơ kéo dài (đường đôi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 29.1 | 6.300.000 |
| MBQH số 3446: | Đường có lòng đường 12m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 29.3 | 5.250.000 |
| MBQH số 3446: | Đường nội bộ có lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 29.4 | 4.800.000 |
| MBQH số 3446: | Đường có lòng đường 28m (đường đôi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 29.2 | 5.040.000 |
| MBQH số 3663 (Khu xen cư, xen kẹt): | Vị trí số 8 (phố 3, Sau cây xăng): Các lô đường nội bộ đường 5.5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 17.7 | 1.750.000 |
| MBQH số 3663 (Khu xen cư, xen kẹt): | Vị trí số 04: Đường nội bộ MBQH (phố 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 17.4 | 1.500.000 |
| MBQH số 3663 (Khu xen cư, xen kẹt): | Vị trí số 09: Các lô đường nội bộ 5.5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 17.5 | 1.500.000 |
| MBQH số 3663 (Khu xen cư, xen kẹt): | Vị trí số 02: Đường nội bộ MBQH (Phố 2 trước ông Thơm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 17.2 | 1.500.000 |
| MBQH số 3664 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 09: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 39.5 | 2.100.000 |
| MBQH số 3664 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 03: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 39.2 | 1.500.000 |
| MBQH số 3664 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 06: Các lô trong MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 39.4 | 4.500.000 |
| MBQH số 3664 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 01: Các lô trong MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 39.1 | 4.500.000 |
| MBQH số 3725 (điều chỉnh từ MBQH số 1185): | Đường nội bộ còn lại MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 40.2 | 2.700.000 |
| MBQH số 3725 (điều chỉnh từ MBQH số 1185): | Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 5m), đường vuông góc với đường gom Đại lộ Hùng Vương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 40.1 | 4.200.000 |
| MBQH số 3843 (KDC Phúc Thọ) | Các lô bám mặt đường Quốc lộ 47 cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 21.2 | 2.700.000 |
| MBQH số 3843 (KDC Phúc Thọ) | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 21.3 | 2.250.000 |
| MBQH số 3843 (KDC Phúc Thọ) | Các lô bám mặt đường Quốc lộ 47 mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 21.1 | 3.600.000 |
| MBQH số 3847: | Đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 23.2 | 2.400.000 |
| MBQH số 3847: | Đường có lòng đường 17,5m (vuông góc Đại lộ Nam Sông Mã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 23.1 | 3.000.000 |
| MBQH số 3849: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 3m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 24.2 | 2.058.000 |
| MBQH số 3849: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 4-5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 24.1 | 2.149.000 |
| MBQH số 3849: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m, gồm: Từ lô A15 đến A19; B1 đến B15 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 24.4 | 2.047.000 |
| MBQH số 3849: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m, gồm: Từ lô A1 đến A5; B1 đến B5; C1 đến C6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 24.3 | 1.971.000 |
| MBQH số 41 UB/TN-MT ngày 01/08/2011 | Đường rộng 5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 29.2 | 978.000 |
| MBQH số 41 UB/TN-MT ngày 01/08/2011 | Đường rộng 10 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 29.1 | 1.500.000 |
| MBQH số 456 (KĐT mới thuộc KĐT Nam thành phố): Khu tái định cư | Đường nội bộ còn lại (lô tiếp giáp mặt thoáng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 33.5 | 3.940.000 |
| MBQH số 456 (KĐT mới thuộc KĐT Nam thành phố): Khu tái định cư | Đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 33.4 | 3.581.000 |
| MBQH số 456 (KĐT mới thuộc KĐT Nam thành phố): Khu tái định cư | Đường quy hoạch rộng 24m (lô giáp vị trí cây xanh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 33.3 | 5.791.000 |
| MBQH số 456 (KĐT mới thuộc KĐT Nam thành phố): Khu tái định cư | Đường quy hoạch rộng 24m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 33.2 | 5.264.000 |
| MBQH số 456 (KĐT mới thuộc KĐT Nam thành phố): Khu tái định cư | Đường Đông Sơn 7 (rộng 45m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 33.1 | 6.247.000 |
| MBQH số 6193: | Đường nội bộ lòng đường 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 22.3 | 2.100.000 |
| MBQH số 6193: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 22.4 | 1.800.000 |
| MBQH số 6193: | Đường nội bộ lòng đường 13m (có dải phân cách giữa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 22.2 | 2.250.000 |
| MBQH số 6193: | Đường nội bộ lòng đường 15m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 22.1 | 2.400.000 |
| MBQH số 7258 (KDC Đình Cường) | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 22.2 | 2.250.000 |
| MBQH số 7258 (KDC Đình Cường) | Đường nội bộ lòng đường 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 22.1 | 2.400.000 |
| MBQH số 83 (đường nội bộ) | Đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 17.2 | 1.272.000 |
| MBQH số 83 (đường nội bộ) | Đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 17.1 | 1.467.000 |
| MBQH số 938: | Đường nội bộ rộng 25,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 17.3 | 1.500.000 |
| MBQH số 938: | Đường nội bộ rộng 17,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 17.2 | 1.350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.