Bảng giá đất Phường Quảng Phú, Thanh Hóa từ 01/01/2026

884 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Quảng Phú36.031.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất ở liền kề tiếp giáp đường CSEDP), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (283 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ ngã ba đường tránh Quốc lộ 1A đến đường vào thôn Quyết Thắng4.348.000
Từ giáp phường Quảng Thành đến đầu đường tránh (Quốc lộ 1A)2.717.000
Từ ranh giới phường Quảng Phú đến Quốc lộ5.000.000
Từ Đường tránh phía Đông đến hết phường hết phường Quảng Thành (Quảng Thành)4.130.000
Từ ranh giới phường Quảng Phú đến giáp Đường vành đai phía Tây1.630.000
Từ đường vào thôn Quyết Thắng đến hết địa phận phường Quảng Phú4.348.000
Từ hết nhà máy sữa đến Cống tưới phía Tây Môi2.717.000
Từ ranh giới giáp phường Hạc Thành đến ngõ Nhân Phong2.174.000
Từ giáp phường Đông Vệ đến hết phường Quảng Thành (Quảng Thành)3.532.000
Từ giáp phường Quảng Thành đến đường Lê Lai (Quảng Hưng)3.804.000
Từ ranh giới phường Quảng Phú đến cầu vượt Quốc lộ5.435.000
Từ phường Đông Vệ đến Đường tránh phía Đông (Quảng Thành)4.239.000
Từ ngã ba Quốc lộ đến cầu Đồng Sâm đi Đông Vinh1.902.000
Đoạn từ Nam cầu Quán Nam đến ngã ba đường tránh Quốc lộ 1A4.348.000
đến ngã ba Quốc lộ cũ, Quốc lộ mới thôn Đình Cường (xã3.261.000
Từ ngã ba Quốc lộ (đi Đông Vinh) đến cầu Voi2.174.000
Từ đường đến hết địa phạn phường Quảng Phú1.630.000
Từ Ngõ Nhân Phong đến đường2.174.000
Từ cầu vượt Quốc lộ đến hết Nhà máy Sữa4.076.000
Từ tiếp giáp Đường vành đai phía Tây đến ngã ba Quốc lộ đi cầu Đồng Sâm1.902.000
Từ ngã ba Quốc lộ cũ, Quốc lộ mới thôn Đình Cường (xã Quảng Tâm) đến hết địa phận thành phố3.261.000
Từ Quốc lộ đến hết ranh giới phường Quảng Phú3.804.000
Đường Đức Hậu: Từ nhà ông Giao đến nhà ông Nguyền1.359.000
Khu Công nghiệp Lễ Môn1.630.000
Đoạn từ phường Quảng Thành đến hết địa phận Quảng Đông (Quảng Đông)2.065.000
Đường Chương Dương (từ nhà ông Lưu Doãn Dần đến giáp phường Đông Hải cũ)1.500.000
Đường Yết Kiêu: Từ cầu Thống Nhất đến giáp Quảng Phú1.359.000
Đường Thủ Phác: Từ đường Lê Lai đến đường Hàm Tử (MBQH 1226)1.630.000
Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 18652.174.000
Đường đê nhà Lê cũ: Từ đường Lê Lợi đến hết MBQH2.717.000
Từ đường Bạch Đằng đến phố1.630.000
Đường Yết Kiêu: Từ cầu Dân Dụng đến giáp phường Đông Hải1.359.000
Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 16691.902.000
Từ phố (nhà ông Vũ Trọng Sự) đến đường Trần Nhân Tông1.500.000
Từ Đại lộ Nam Sông Mã đến Cảng2.717.000
Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 1279 (MB1329)1.902.000
Đương Phạm Ngũ Lão (từ Trường dân tộc nội trú đến hết địa phận Quảng Hưng)2.989.000
Đường Chương Dương (từ đường Bạch Đằng đến nhà ông Lưu Doãn Dần)1.630.000
Đường Yết Kiêu: Từ cầu Dân Dụng đến cầu Thống Nhất1.630.000
Các đường ngang, dọc thuộc các mặt bằng (MBQH 1568)1.902.000
Đường nội bộ MBQH2.717.000
Từ đường Lê Lợi đến giáp phường Đông Sơn2.989.000
Đường nội bộ MBQH 18082.174.000
Đường Lê Công Khai: Từ đường Thủ Phác đến nhà bà Phường1.467.000
Từ MBQH 123, đến đường Chương Dương, phố1.500.000
Từ đường Quốc lộ đến Đại lộ Nam Sông Mã2.989.000
Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 55; 56; 1226; 691, MBQH 10402.174.000
Các đường ngang dọc MBQH2.989.000
Các đường trục chính trong các phố1.359.000
Đường Trần Nhân Tông: Từ phố đến phố1.630.000
Đường nội bộ MBQH 118081.902.000
Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 2349; 23481.739.000
Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng2.174.000
Đường Lê Niệm: Từ đường Bạch Đằng đến phố1.902.000
Đường Yết Kiêu: Từ cầu Đông Hải đến giáp phường Đông Sơn1.500.000
Đường Dã Tượng: Từ cầu Thống Nhất đến giáp Quảng Phú1.359.000
Đường đê nhà Lê cũ: Từ MBQH đến cầu Dân Dụng1.902.000
Các đường nhánh, ngõ hẽm trong các phố978.000
Các đường ngang, dọc thuộc MBQH 12652.174.000
Đường Dã Tượng: Từ cầu Dân Dụng đến cầu Thống Nhất1.630.000
Đường Nguyễn Thị Định: Từ MBQH đến hết đường2.174.000
Các đường ngang, dọc thuộc các mặt bằng2.174.000
Đường Dã Tượng: Từ cầu Dân Dụng đến giáp phường Đông Hải1.359.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m2.100.000
Các trục đường Tân Trọng: Phía Bắc Đại lộ Võ Nguyên Giáp1.630.000
Đường Chi Lăng đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp1.630.000
Đoạn từ đường Chi Lăng đến hộ ông Huy1.359.000
Từ Quốc lô đến nhà Vĩnh Nghĩa phố Thành Long2.174.000
Đường Đồng Bái từ đường Tránh quốc lộ 1A đến đường Hàm Tử1.902.000
Đường Hưng Đồng từ nhà ông Hùng đến nhà ông Chân phố1.500.000
Đường Thọ Lê từ đường Chương Dương đến đường Hàm Tử (phố 3)1.500.000
Từ nhà Vĩnh Nghĩa phố Thành Long đến đường Đồng Khoai1.902.000
Đường Hưng Thuận từ Lê Niệm đến đường Trần Nhân Tông phố1.500.000
Từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến đường Chi Lăng2.717.000
Từ đường Chi Lăng đến giáp Quảng Định1.630.000
Các trục đường Tân Trọng: Phía Nam Đại lộ Võ Nguyên Giáp1.359.000
Đường nội bộ MBQH1.902.000
Đường Duy Tiếu1.500.000
Các trục đường phố Thành Yên1.902.000
Đoạn từ Đại lộ Bắc Nam đến Nghĩa trang Chợ Nhàng1.630.000
Từ nhà bà Tân đến đường CSEDP2.717.000
Từ nhà ông Hạnh đến ngã tư Ngõ cổng phố cạnh MBQH 36641.630.000
Từ Cầu Chui đường tránh đến Quốc lộ 1A2.989.000
Từ ngã tư ngõ cổng đến đường Dã Tượng1.630.000
Các trục đường Thành Tráng1.902.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 5m), đường vuông góc với đường gom Đại lộ Hùng Vương4.200.000
Đường nội bộ MBQH 15011.902.000
Đoạn từ đường Chi Lăng đến đường đi Nghĩa Trang Chợ Nhàng1.630.000
Các trục đường Thành Công1.630.000
Đường nội bộ lòng đường 10,5m2.400.000
Từ đường Chi Lăng đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp2.717.000
Đường nội bộ MBQH 12271.902.000
Đường nội bộ còn lại MBQH2.700.000
Từ đường Thanh Chương đến nhà ông Chinh Đâu2.250.000
Các trục đường Thành Mai1.902.000
Đường An Thọ từ Quốc lộ đến đường Trần Bình Trọng (phố 1)1.630.000
Từ Trần Văn Ơn (Đông Vệ) đến đường Chi Lăng2.989.000
Từ đường Ngọc Mai đến hết nhà ông Đại2.250.000
Từ Quốc lô đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp2.717.000
Từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến nhà bà Tân3.900.000
Ngõ còn lại phố Tân Trọng (Nam Võ Nguyên Giáp)978.000
Từ giáp phường Quảng Đông đến hết phố Minh Trại1.902.000
Đoạn từ nhà ông Ái đến nhà ông Thành, ông Học1.630.000
Ngõ còn lại phố Minh Trại978.000
Đường Đồng Khoai: Từ đường tránh đến đường Thanh Chương2.250.000
Các trục đường Thành Long1.630.000
Đường nội bộ lòng đường 12m4.800.000
Đường nội bộ MBQH (lòng đường m đến 9m)2.174.000
Đường ngang, dọc MBQH 1151; 18542.446.000
Lòng đường 7.5m2.174.000
Đường nội bộ còn lại3.581.000
Đường Âu Cơ6.300.000
Đường đi vào Trường Hướng nghiệp Thanh Thiếu Niên tỉnh Thanh Hóa (đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến hết đường)1.630.000
Các đường nội MBQH 9933, 99661.630.000
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hân đến nhà ông Nguyễn Ngọc Thụ2.250.000
Đường có lòng đường 28m (đường đôi)5.040.000
Đường Âu cơ kéo dài (đường đôi)2.717.000
Tuyến đường N1: Đoạn từ trường Liên cấp Newton đến đường Trịnh Kiểm – Đường CSEDP7.950.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m4.350.000
Đường Âu Cơ kéo dài (đường đôi)6.300.000
Đường nội bộ MBQH (lòng đường m)2.446.000
Đoạn từ nhà ông Phạm Tất Tới đến nhà ông Nguyễn Trọng Dư2.250.000
Lòng đường 12m2.446.000
Đường quy hoạch rộng 24m5.264.000
Đường Đông Sơn (rộng 45m)6.247.000
Đường nội bộ có lòng đường 7,5m4.800.000
Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m)1.359.000
Đường trục phía Tây - Đông phố Thành Mai1.902.000
Đường Đông Sơn 6: Đoạn từ đường CSEDP đến đường trục phía Đông phố Thành Yên5.040.000
Tuyến đường N6: Đoạn từ Trịnh Kiểm đến tuyến N33.532.000
Đường có lòng đường 12m5.250.000
Đường phố Thành Mai: Đoạn từ đường Chi Lăng đến nhà ông Khu2.174.000
Đường nội bộ còn lại3.600.000
Đường MBQH 1855 (các đường nội bộ)2.717.000
Đường nội bộ tiếp giáp đường gom4.200.000
Đường phố Thành Tráng: Đoạn từ Thanh Chương (nhà thông Hạnh) đến nhà Tiến Thanh1.902.000
Đường trục phố Thành Yên: Đoạn từ đường Trịnh Kiểm đến nhà bà Chính3.600.000
Đường nội bộ còn lại (lô tiếp giáp mặt thoáng)3.940.000
Đường nội bộ còn lại lòng đường < 7,5m4.050.000
Đường trục phía Tây: Đoạn từ đường CSEDP đến nhà bà Minh1.902.000
Đường phố Tân Trọng, Thành Long: Đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến đường Đồng Khoai (ông Xảo-Hạnh)1.630.000
Ngõ rộng dưới 4,0m1.359.000
Đường nội bộ lòng đường 13m (có dải phân cách giữa)2.250.000
Đường nội bộ lòng đường 10,5m2.100.000
Từ hộ ông Nguyễn Đình Hùng đến hộ bà Hoàng Thị Hằng (khu đồng Giang)1.125.000
Từ giáp địa phận xã Quảng Tâm đến cổng Trường cấp Quảng Cát1.369.000
Từ đầu cầu Quán Nam (xã Quảng Thịnh) đi nghĩa trang chợ Nhàng1.467.000
Từ tiếp giáp Đường vành đai phía Tây đến UBND xã (cũ) (thôn Gia Lộc)1.712.000
Đường tránh phía Đông đoạn tiếp giáp phường Quảng Thành đến đường tránh TP2.446.000
MBQH số 6194 (đường nội bộ)1.076.000
Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi thôn (đường Vận Tổng)440.000
MBQH số 6425 (điều chỉnh từ MBQH 575) - KDC khuôn viên cây xanh: Đường nội bộ MBQH2.100.000
Đoạn đường từ 4A đi thôn đến Nghĩa địa xã Quảng Thọ587.000
Đường Bê tông từ giáp Quảng Tâm đến đường nhựa thôn489.000
Đoạn đường nhựa thôn đến giáp xã Quảng Minh (Quảng Xương)440.000
Đường còn lại thuộc các MBQH: 67, 129, 65, 83, 66, 15, 81,489.000
Đường gom Quốc lộ 1A MBQH số1.956.000
Đoạn đường từ Quốc lộ đến cổng Trường Mầm non thôn538.000
MBQH số (đường nội bộ)1.223.000
Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi xã Quảng Định (đường Đồng Bắt)440.000
Đường thôn Phúc Cường Quảng Tâm đến đường nhựa Quảng Cát636.000
Từ giáp đường quốc lộ1A (Cầu Quán Nam) đến tiếp giáp đường vành đai phía Tây (thôn Tiến Thọ)1.712.000
Từ hộ ông Nguyễn Văn Diện đến hộ bà Lê Thị Hoa (khu đồng Giang)1.125.000
Đoạn đường từ Trường Mầm non thôn đến thôn489.000
Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi thôn (đường sau Hội trường UBND xã)440.000
Các đường còn lại978.000
Đường nội bộ lòng đường 15m2.400.000
Đường tránh phía Tây đoạn từ hộ ông Đàm Lê Hào đến tiếp giáp Quốc lộ 1A2.201.000
Đường trục chính các MBQH: 67, 129, 65, 83, 66, 15, 81,587.000
Cổng làng thôn đi Quảng Minh587.000
Từ hộ ông Hạnh Lan đến hộ ông Thú2.000.000
Trường Mầm non đi Quảng Đông489.000
Từ hộ Lê Thị Dũng đến hộ bà Lê Thị Đào (khu đồng Giang).978.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m1.800.000
Đường tránh phía Tây đoạn từ hộ ông Đàm Lê Hào đến tiếp giáp xã Đông Vinh1.712.000
Đường nội bộ Khu nhà ở xã hội tại Khu dân cư Đông Nam KĐT Đông Phát (KDC Tân Thành ECO2)4.050.000
MBQH số 6192 (đường nội bộ)2.201.000
Từ cổng Trường cấp Quảng Cát đến hết địa phận xã Quảng Cát1.076.000
Từ giáp Quốc lộ A (Siêu thị Minh Nguyên) đến tiếp giáp Quốc lộ1.223.000
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 4A đến thôn (đường Đồng Ngói)440.000
Đường rộng 3,5m1.027.000
MBQH số (đường nội bộ) Đường rộng 5,5m1.174.000
Đường trục thôn đoạn từ bờ sông Quảng Châu (hộ ông Nguyễn Khắc Sinh) đến đê sông mã (hộ ông Lê Bá Hay)489.000
Mặt bằng số UB/TN-MT ngày 15/10/2011 và Mặt bằng số UB/TN- MT ngày tháng năm 2011734.000
Đường trục thôn đoạn từ bờ sông Quảng Châu (hộ ông Đoàn Như Đại) đến đê sông Mã (hộ ông Phạm Khắc Huê)489.000
Đường Nam bờ sông Quảng Châu từ giáp phường Quảng Hưng đến cống ông Nhẩy880.000
Từ giáp Quảng Hưng đến hết địa phận phố (Cống cổ Ngựa)1.500.000
Các đường trục chính trong các phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9.540.000
Tiếp theo địa phận phố (Cống cổ Ngựa) đến hết địa phận phố734.000
Đường trục thôn (từ Bắc bờ sông Quảng Châu (đoạn từ ông Thạo đến ông Mạo) và (bà Mùi đến bà Hạnh)489.000
B.5 PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Từ Quốc lộ (nhà ông Trung) đến cầu sông Thống Nhất1.223.000
Đường nội bộ MBQH 5,5m1.500.000
Đoạn từ địa phận phố đến giáp xã Quảng Thọ Đường đê sông Mã587.000
Mặt bằng số 27UB/TN-MT ngày 13/9/2010 giáp trường Mầm non xã Quảng Phú.734.000
Đường trục thôn đoạn từ Cầu thôn (hộ ông Lê Doãn Mạnh) đến hộ ông Đoàn Như Thân489.000
Đường nội bộ MBQH 7,5m1.800.000
Đường nội bộ lòng đường 5,5m1.050.000
Mặt bằng số 07UB/TN-MT ngày 22/3/2011 (Tái ĐC Nam sông Mã thôn 3; thôn 4)734.000
Đường rộng 7,5m1.272.000
Đường đê sông Mã tiếp theo địa phận thôn (Cống cổ Ngự) đến hết địa phận thôn489.000
Đường Bắc bờ sông Quảng Châu: Từ giáp phường Quảng Hưng đến địa phận phố1.902.000
Đường nội bộ lòng đường 7.5m1.630.000
Đường bờ sông Trường Lệ đoạn từ hộ ông Chéo đến hộ ông Thái489.000
Mặt bằng số UB/TN-MT ngày 22/11/2010 giáp trường Mầm non xã Quảng Phú734.000
Đường trục thôn đoạn từ Đê sông Mã đến bờ sông Quảng Châu (hộ bà Ngoan)734.000
MBQH số (đường nội bộ)1.174.000
Đường trục thôn (từ đường Nam bờ sông Quảng Châu (hộ ông Quốc Anh) đến đường Quốc lộ (hộ ông Đài)880.000
MBQH số (đường nội bộ) Đường rộng 10,5m1.467.000
Đường rộng >=10m2.717.000
Đoạn đường từ Cống đá thôn Thanh Kiên đến địa phận xã Quảng Tâm978.000
Đường trục chính MBQH 8179 (giao với Đại lộ Nam Sông Mã, trừ đường Đại lộ Nam Sông Mã)1.956.000
Đường rộng 5m2.717.000
Đường từ Quốc lộ đến đường vào Tiến Thành (phía Tây thôn Đình Cường)978.000
Đường nội bộ MBQH978.000
Đường từ mộ Tổ Lê Duy đến hết thôn Tiến Thành783.000
Đường 192: Từ Quốc lộ đến Đại lộ Nam Sông Mã1.712.000
Đường từ Quốc lộ đến đường vào Tiến Thành (phía Đông thôn Đình Cường)978.000
Đường từ Quốc lộ dọc theo mương tưới đến hết địa phận xã Quảng Tâm1.223.000
Tỉnh lộ 4A: Từ ngã ba Môi đến hết địa phận xã Quảng Tâm1.956.000
Đường nội bộ MBQH 11991.467.000
MBQH số UB//TN-MT ngày 01/08/2011489.000
Đường còn lại các thôn Tiến Thành, Phúc Cường636.000
Đường trục chính MBQH 8179 (giao với Đại lộ Nam Sông Mã, trừ đường Đại lộ Nam Sông Mã)1.956.000
MBQH số 17UB/TN-MT ngày 07/04/20091.467.000
Đường từ Quốc lộ phía Đông thôn Chiến Thắng đến hết địa phận xã Quảng Tâm978.000
BS: MBQH số 47: Đường nội bộ MB2.400.000
Quốc lộ cũ từ ngã ba thôn Đình Cường đến hết địa phận phường Quảng Tâm cũ1.565.000
Đường trục từ Bệnh viện đến đường Quốc lộ (cũ) đến giáp xã Quảng Cát978.000
Đường nội bộ MBQH 20201.467.000
Từ Cống phụ Trường Đại học công nghiệp TP HCM đến đường978.000
MBQH số XD/UB ngày 10/08/20104.500.000
Các lô đường nội bộ còn lại1.200.000
Đoạn đường từ Quốc lộ đi đại lộ Nam Sông Mã1.712.000
Đường còn lại các thôn Quang Trung, Thanh Kiên, Phú Quý, Chiến Thắng, Phố Môi734.000
Đường nội bộ MBQH 81791.712.000
Đường trục từ Quốc lộ đến Bệnh viện1.223.000
Đường rộng m1.500.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m2.700.000
MBQH số UB/TN-MT ngày 01/08/20111.902.000
Các lô mặt đường gom đường Đại lộ Nam Sông Mã3.000.000
Đường nội bộ MBQH 81791.712.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 10,5m3.300.000
Đường trục thôn (Phía Nam giáp Quốc lộ 47)734.000
Đường nội bộ MBQH hướng quay ra nghĩa trang750.000
Đường Voi đi Sầm Sơn2.550.000
Đường từ Quốc Lộ đến cổng chính chợ Môi2.250.000
Đường có lòng đường 17,5m (vuông góc Đại lộ Nam Sông Mã)3.000.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m, gồm: Từ lô A15 đến A19; B1 đến B152.047.000
Tuyến Đường từ nhà văn hóa phố đến nhà bà Kiên Phố Đông Đức1.902.000
Đường từ nhà ông Bình thôn Đông Đức đi qua MBQH số đến nhà văn hóa thôn Xích Ngọc880.000
Đường nội bộ MBQH1.200.000
Đường nội bộ lòng đường 10,5m2.400.000
Các đường còn lại sâu vào trong các thôn685.000
Tuyến đường từ nhà văn hóa phố đến nhà ông Đức phố Đông Đức1.902.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 4-5m)2.149.000
Đường từ nhà ông Minh thôn Đông Đoài (giáp đường Đông-Định- Đức) qua MBQH số đến đường Voi - Sầm Sơn831.000
Đường nội bộ rộng 13,5m1.200.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ47 đến ngã ba hàng phố Đông Quang1.467.000
Từ ngã ba hàng phố Đông Quang đến giáp đại lộ Võ Nguyên Giáp2.550.000
Các đường nhánh thôn: Xích Ngọc, Đông Đức, Đông Quang783.000
Các lô bám mặt đường Quốc lộ mới3.600.000
Từ ngã ba đường Đông-Định-Đức (thôn Đông Đức) đi Chợ Nhàng1.027.000
Từ đường Đông-Định-Đức đến nhà Ông Thuấn thôn Xích Ngọc1.125.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 3m)2.058.000
Đường từ Trường Mầm non Cộng Khum qua thôn Việt Yên đến Quốc lộ47978.000
Đường nội bộ còn lại2.400.000
Đường từ nhà bà Vi đến nhà ông Liên phố Đông Đức1.902.000
Từ ngã ba đường Đông-Định-Đức (trường THPT Nguyễn Huệ) qua thôn Đông Văn đi Quốc lộ1.027.000
Từ đường Đông-Định-Đức (đường bờ bắc kênh Bắc-xã Quảng Định) đến hết địa phận xã Quảng Đông978.000
Đường nội bộ còn lại1.650.000
Đường nội bộ rộng 25,0m1.500.000
Các đường nhánh thôn: Chính Hảo, Đông Văn, Việt Yên880.000
Các đường nội bộ MBQH số 56, 57,1.076.000
Đường nội bộ rộng 17,5m1.350.000
Đường từ Chợ Nhàng đi Quảng Thành (đường đá)978.000
Các lô bám mặt đường Quốc lộ cũ2.700.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m, gồm: Từ lô A1 đến A5; B1 đến B5; C1 đến C61.971.000
Từ đại lộ Võ Nguyên Giáp đến giáp xã Quảng Định1.223.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m2.250.000
Đường từ nhà văn hóa phố Xích Ngọc đến MBQH 27771.902.000
Đường đường Đại lộ Võ Nguyên giáp đến nhà bà Hà Thị Nương phố Đông Quang1.902.000
Từ đường Đông Định Đức qua MBQH 2777 đến nhà ông Hiền phố Đông Đức1.902.000
Từ đường An Dương Vương đến nhà ông Trần Văn Thiện phố Đông Văn1.902.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
65.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (116 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ Nam cầu Quán Nam đến ngã ba đường tránh Quốc lộ 1A18.000.000
Từ ngã ba đường tránh Quốc lộ 1A đến đường vào thôn Quyết Thắng15.000.000
Từ ngã ba Quốc lộ (đi Đông Vinh) đến cầu Voi7.000.000
Từ Ngõ Nhân Phong đến đường10.000.000
Từ Quốc lộ đến hết ranh giới phường Quảng Phú12.000.000
Từ tiếp giáp Đường vành đai phía Tây đến ngã ba Quốc lộ45 đi cầu Đồng Sâm6.000.000
Từ giáp phường Quảng Thành đến đường Lê Lai (Quảng Hưng)17.000.000
Từ giáp phường Đông Vệ đến hết phường Quảng Thành (Quảng Thành)16.500.000
Từ hết nhà máy sữa đến Cống tưới phía Tây Môi Từ cống tưới phía Tây Môi, xã Quảng Tâm (cách ngã ba Môi13.000.000
Từ Đường tránh phía Đông đến hết phường hết phường Quảng Thành (Quảng Thành)12.000.000
Từ đường vào thôn Quyết Thắng đến hết địa phận phường Quảng Phú15.000.000
Từ ranh giới giáp phường Hạc Thành đến ngõ Nhân Phong15.000.000
Từ Đại lộ Nam Sông Mã đến Cảng Đường Hàm Tử (Trần Bình Trọng):8.000.000
Từ giáp phường Quảng Thành đến đầu Đường tránh (Quốc lộ 1A)10.000.000
Đoạn từ phường Quảng Thành đến hết địa phận Quảng Đông (Quảng Đông)8.500.000
Từ ngã ba Quốc lộ đến cầu Đồng Sâm đi Đông Vinh Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47)6.000.000
Từ ranh giới phường Quảng Phú đến Quốc lộ15.000.000
Từ ranh giới phường Quảng Phú đến giáp Đường vành đai phía Tây5.000.000
Từ phường Đông Vệ đến Đường tránh phía Đông (Quảng Thành)18.000.000
Từ đường đến hết địa phận phường Quảng Phú Đường Ngã ba Voi đi Sầm Sơn (Đại lộ Võ Nguyên Giáp)7.500.000
Từ ranh giới phường Quảng Phú đến cầu vượt Quốc lộ20.000.000
Từ ngã ba Quốc lộ cũ, Quốc lộ mới thôn Đình Cường (xã Quảng Tâm) đến hết địa phận thành phố12.000.000
250m) đến ngã ba Quốc lộ cũ, Q mới thôn Đình Cường (xã Quảng Tâm)15.000.000
Từ cầu vượt Quốc lộ đến hết Nhà máy sữa15.000.000
Từ đường Quốc lộ đến Đại lộ Nam Sông Mã10.000.000
Đường Dã Tượng: Từ cầu dân dụng đến giáp phường Đông Hải5.000.000
Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 55; 56; 1226; 691, MBQH 10407.000.000
Các đường ngang, dọc thuộc MB 12657.000.000
Các đường ngang, dọc thuộc các mặt bằng (MBQH 1568)7.385.000
Đường Trần Nhân Tông: Từ phố đến phố5.000.000
Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 1279 (MB1329)7.000.000
Đường Yết Kiêu: Từ cầu dân dụng đến cầu Thống Nhất5.000.000
Các đường trục chính trong các phố3.000.000
Các đường nhánh, ngõ hẽm trong các phố2.500.000
Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 2349; 23485.000.000
Đường Lê Công Khai: Từ đường Thủ Phác đến nhà bà Phường3.500.000
Đương Phạm Ngũ Lão (từ Trường dân tộc nội trú đến hết địa phận Quảng Hưng)10.000.000
Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 18657.000.000
Từ phố (nhà ông Vũ Trọng Sự) đến đường Trần Nhân Tông3.000.000
Đường Dã Tượng: Từ cầu Thống Nhất đến giáp Quảng Phú4.500.000
Đường Dã Tượng: Từ cầu dân dụng đến cầu Thống Nhất5.000.000
Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng7.000.000
Đường Lê Niệm: Từ đường Bạch Đằng đến phố8.000.000
Đường Chương Dương(từ nhà ông Lưu Doãn Dần đến giáp phường Đông Hải cũ)3.000.000
Đường đê nhà Lê cũ: Từ MBQH đến cầu dân dụng7.000.000
Đường đê nhà Lê cũ: Từ đường Lê Lợi đến hết MBQH8.000.000
Đường Chương Dương (từ đường Bạch Đằng đến nhà ông Lưu Doãn Dần)6.000.000
Khu Công nghiệp Lễ Môn6.000.000
Từ đường Lê Lợi đến giáp phường Đông Sơn10.000.000
Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 16696.000.000
Đường Đức Hậu: Từ nhà ông Giao đến nhà ông Nguyền3.500.000
Các đường ngang dọc MBQH7.000.000
Từ đường Bạch Đằng đến phố5.000.000
Các đường ngang, dọc thuộc các mặt bằng7.000.000
Đường Thủ Phác: Từ đường Lê Lai đến đường Hàm Tử (MB 1226)4.000.000
Từ MBQH 123, đến đường Chương Dương, phố 3.3.000.000
Đường Nguyễn Thị Định: Từ MBQH đến hết đường7.000.000
Đường Yết Kiêu: Từ cầu dân dụng đến giáp phường Đông Hải5.000.000
Đường nội bộ MBQH 180810.000.000
Đường nội bộ MBQH10.000.000
Đường Đồng Bái từ đường tránh Quốc lộ 1A đến đường Hàm Tử6.000.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 5m), đường vuông góc với đường gom Đại lộ Hùng Vương14.000.000
Từ giáp phường Quảng Đông đến hết phố Minh Trại6.500.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m7.000.000
Đường nội bộ còn lại MB9.000.000
Từ Cầu Chui đường tránh đến Quốc lộ 1A8.000.000
Từ ngã tư ngõ Cổng đến đường Dã Tượng4.000.000
Đường nội bộ lòng đường 10,5m8.000.000
Đường nội bộ MBQH 118088.000.000
Đường An Thọ từ Quốc lộ đến đường Trần Bình Trọng (phố 1)4.000.000
Từ Quốc lộ đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp11.000.000
Từ nhà ông Hạnh đến ngã tư Ngõ cổng phố cạnh MB 36645.000.000
Đường Yết Kiêu: Từ cầu Thống Nhất đến giáp Quảng Phú4.500.000
Đường Hưng Đồng từ nhà ông Hùng đến nhà ông Chân phố3.000.000
Đường Hưng Thuận từ Lê Niệm đến đường Trần Nhân Tông phố3.000.000
Đường Duy Tiếu3.000.000
Từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến đường Chi Lăng9.500.000
Từ Trần Văn Ơn (Đông Vệ) đến đường Chi Lăng7.500.000
Đường Yết Kiêu: Từ cầu Đông Hải đến giáp phường Đông Sơn5.000.000
Đường Thọ Lê từ đường Chương Dương đến đường Hàm Tử (phố 3)3.000.000
Từ đường Chi Lăng đến giáp Quảng Định6.000.000
Các trục đường Thành Long7.000.000
Đường Chi Lăng đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp4.500.000
Đoạn từ nhà ông Ái đến nhà ông Thành, ông Học4.000.000
Đường trục phía Tây - Đông phố Thành Mai7.500.000
Từ đường Thanh Chương đến nhà ông Chinh Đâu7.000.000
Các trục đường Thành Công7.000.000
Đường nội bộ MBQH 12278.000.000
Từ nhà Vĩnh Nghĩa phố Thành Long đến đường Đồng Khoai8.500.000
Từ đường tránh đến đường Thanh Chương10.000.000
Từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến nhà bà Tân13.000.000
Từ đường Chi Lăng đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp9.000.000
Đường MBQH 1855 (các đường nội bộ)12.000.000
Đoạn từ Đại lộ Bắc Nam đến nghĩa trang Chợ Nhàng7.000.000
Đường nội bộ MBQH 150112.000.000
Ngõ còn lại phố Minh Trại3.000.000
Đoạn từ đường Chi Lăng đến đường đi nghĩa trang Chợ Nhàng5.500.000
Từ Quốc lộ đến nhà Vĩnh Nghĩa phố Thành Long9.500.000
Ngõ rộng dưới 4,0m5.000.000
Các trục đường Tân Trọng: Phía Bắc Đại lộ Võ Nguyên Giáp7.000.000
Ngõ còn lại phố Tân Trọng (Nam Võ Nguyên Giáp)4.500.000
Đường nội bộ MBQH12.000.000
Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m)6.000.000
Các trục đường Tân Trọng: Phía Nam Đại lộ Võ Nguyên Giáp5.000.000
Đường trục phía Tây: Đoạn từ đường CSEDP đến nhà bà Minh13.500.000
Các trục đường Thành Mai7.000.000
Đoạn từ đường Chi Lăng đến hộ ông Huy4.000.000
Từ nhà bà Tân đến đường CSEDP10.000.000
Các trục đường Thành Tráng7.000.000
Các trục đường phố Thành Yên9.000.000
Từ đường Ngọc Mai đến hết nhà ông Đại8.000.000
Đường có lòng đường 12m17.500.000
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hân đến nhà ông Nguyễn Ngọc Thụ3.500.000
Đường phố Tân Trọng, Thành Long: Đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến đường Đồng Khoai (ông Xảo-Hạnh)6.000.000
Đường nội bộ lòng đường 12m16.000.000
Đường nội bộ MBQH (lòng đường 7,5 m đến 9m)12.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.