Bảng giá đất Phường Quảng Phú, Thanh Hóa từ 01/01/2026
884 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Quảng Phú là 36.031.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất ở liền kề tiếp giáp đường CSEDP), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (283 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ ngã ba đường tránh Quốc lộ 1A đến đường vào thôn Quyết Thắng | 4.348.000 |
| Từ giáp phường Quảng Thành đến đầu đường tránh (Quốc lộ 1A) | 2.717.000 |
| Từ ranh giới phường Quảng Phú đến Quốc lộ | 5.000.000 |
| Từ Đường tránh phía Đông đến hết phường hết phường Quảng Thành (Quảng Thành) | 4.130.000 |
| Từ ranh giới phường Quảng Phú đến giáp Đường vành đai phía Tây | 1.630.000 |
| Từ đường vào thôn Quyết Thắng đến hết địa phận phường Quảng Phú | 4.348.000 |
| Từ hết nhà máy sữa đến Cống tưới phía Tây Môi | 2.717.000 |
| Từ ranh giới giáp phường Hạc Thành đến ngõ Nhân Phong | 2.174.000 |
| Từ giáp phường Đông Vệ đến hết phường Quảng Thành (Quảng Thành) | 3.532.000 |
| Từ giáp phường Quảng Thành đến đường Lê Lai (Quảng Hưng) | 3.804.000 |
| Từ ranh giới phường Quảng Phú đến cầu vượt Quốc lộ | 5.435.000 |
| Từ phường Đông Vệ đến Đường tránh phía Đông (Quảng Thành) | 4.239.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ đến cầu Đồng Sâm đi Đông Vinh | 1.902.000 |
| Đoạn từ Nam cầu Quán Nam đến ngã ba đường tránh Quốc lộ 1A | 4.348.000 |
| đến ngã ba Quốc lộ cũ, Quốc lộ mới thôn Đình Cường (xã | 3.261.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ (đi Đông Vinh) đến cầu Voi | 2.174.000 |
| Từ đường đến hết địa phạn phường Quảng Phú | 1.630.000 |
| Từ Ngõ Nhân Phong đến đường | 2.174.000 |
| Từ cầu vượt Quốc lộ đến hết Nhà máy Sữa | 4.076.000 |
| Từ tiếp giáp Đường vành đai phía Tây đến ngã ba Quốc lộ đi cầu Đồng Sâm | 1.902.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ cũ, Quốc lộ mới thôn Đình Cường (xã Quảng Tâm) đến hết địa phận thành phố | 3.261.000 |
| Từ Quốc lộ đến hết ranh giới phường Quảng Phú | 3.804.000 |
| Đường Đức Hậu: Từ nhà ông Giao đến nhà ông Nguyền | 1.359.000 |
| Khu Công nghiệp Lễ Môn | 1.630.000 |
| Đoạn từ phường Quảng Thành đến hết địa phận Quảng Đông (Quảng Đông) | 2.065.000 |
| Đường Chương Dương (từ nhà ông Lưu Doãn Dần đến giáp phường Đông Hải cũ) | 1.500.000 |
| Đường Yết Kiêu: Từ cầu Thống Nhất đến giáp Quảng Phú | 1.359.000 |
| Đường Thủ Phác: Từ đường Lê Lai đến đường Hàm Tử (MBQH 1226) | 1.630.000 |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 1865 | 2.174.000 |
| Đường đê nhà Lê cũ: Từ đường Lê Lợi đến hết MBQH | 2.717.000 |
| Từ đường Bạch Đằng đến phố | 1.630.000 |
| Đường Yết Kiêu: Từ cầu Dân Dụng đến giáp phường Đông Hải | 1.359.000 |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 1669 | 1.902.000 |
| Từ phố (nhà ông Vũ Trọng Sự) đến đường Trần Nhân Tông | 1.500.000 |
| Từ Đại lộ Nam Sông Mã đến Cảng | 2.717.000 |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 1279 (MB1329) | 1.902.000 |
| Đương Phạm Ngũ Lão (từ Trường dân tộc nội trú đến hết địa phận Quảng Hưng) | 2.989.000 |
| Đường Chương Dương (từ đường Bạch Đằng đến nhà ông Lưu Doãn Dần) | 1.630.000 |
| Đường Yết Kiêu: Từ cầu Dân Dụng đến cầu Thống Nhất | 1.630.000 |
| Các đường ngang, dọc thuộc các mặt bằng (MBQH 1568) | 1.902.000 |
| Đường nội bộ MBQH | 2.717.000 |
| Từ đường Lê Lợi đến giáp phường Đông Sơn | 2.989.000 |
| Đường nội bộ MBQH 1808 | 2.174.000 |
| Đường Lê Công Khai: Từ đường Thủ Phác đến nhà bà Phường | 1.467.000 |
| Từ MBQH 123, đến đường Chương Dương, phố | 1.500.000 |
| Từ đường Quốc lộ đến Đại lộ Nam Sông Mã | 2.989.000 |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 55; 56; 1226; 691, MBQH 1040 | 2.174.000 |
| Các đường ngang dọc MBQH | 2.989.000 |
| Các đường trục chính trong các phố | 1.359.000 |
| Đường Trần Nhân Tông: Từ phố đến phố | 1.630.000 |
| Đường nội bộ MBQH 11808 | 1.902.000 |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 2349; 2348 | 1.739.000 |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng | 2.174.000 |
| Đường Lê Niệm: Từ đường Bạch Đằng đến phố | 1.902.000 |
| Đường Yết Kiêu: Từ cầu Đông Hải đến giáp phường Đông Sơn | 1.500.000 |
| Đường Dã Tượng: Từ cầu Thống Nhất đến giáp Quảng Phú | 1.359.000 |
| Đường đê nhà Lê cũ: Từ MBQH đến cầu Dân Dụng | 1.902.000 |
| Các đường nhánh, ngõ hẽm trong các phố | 978.000 |
| Các đường ngang, dọc thuộc MBQH 1265 | 2.174.000 |
| Đường Dã Tượng: Từ cầu Dân Dụng đến cầu Thống Nhất | 1.630.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định: Từ MBQH đến hết đường | 2.174.000 |
| Các đường ngang, dọc thuộc các mặt bằng | 2.174.000 |
| Đường Dã Tượng: Từ cầu Dân Dụng đến giáp phường Đông Hải | 1.359.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | 2.100.000 |
| Các trục đường Tân Trọng: Phía Bắc Đại lộ Võ Nguyên Giáp | 1.630.000 |
| Đường Chi Lăng đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp | 1.630.000 |
| Đoạn từ đường Chi Lăng đến hộ ông Huy | 1.359.000 |
| Từ Quốc lô đến nhà Vĩnh Nghĩa phố Thành Long | 2.174.000 |
| Đường Đồng Bái từ đường Tránh quốc lộ 1A đến đường Hàm Tử | 1.902.000 |
| Đường Hưng Đồng từ nhà ông Hùng đến nhà ông Chân phố | 1.500.000 |
| Đường Thọ Lê từ đường Chương Dương đến đường Hàm Tử (phố 3) | 1.500.000 |
| Từ nhà Vĩnh Nghĩa phố Thành Long đến đường Đồng Khoai | 1.902.000 |
| Đường Hưng Thuận từ Lê Niệm đến đường Trần Nhân Tông phố | 1.500.000 |
| Từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến đường Chi Lăng | 2.717.000 |
| Từ đường Chi Lăng đến giáp Quảng Định | 1.630.000 |
| Các trục đường Tân Trọng: Phía Nam Đại lộ Võ Nguyên Giáp | 1.359.000 |
| Đường nội bộ MBQH | 1.902.000 |
| Đường Duy Tiếu | 1.500.000 |
| Các trục đường phố Thành Yên | 1.902.000 |
| Đoạn từ Đại lộ Bắc Nam đến Nghĩa trang Chợ Nhàng | 1.630.000 |
| Từ nhà bà Tân đến đường CSEDP | 2.717.000 |
| Từ nhà ông Hạnh đến ngã tư Ngõ cổng phố cạnh MBQH 3664 | 1.630.000 |
| Từ Cầu Chui đường tránh đến Quốc lộ 1A | 2.989.000 |
| Từ ngã tư ngõ cổng đến đường Dã Tượng | 1.630.000 |
| Các trục đường Thành Tráng | 1.902.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 5m), đường vuông góc với đường gom Đại lộ Hùng Vương | 4.200.000 |
| Đường nội bộ MBQH 1501 | 1.902.000 |
| Đoạn từ đường Chi Lăng đến đường đi Nghĩa Trang Chợ Nhàng | 1.630.000 |
| Các trục đường Thành Công | 1.630.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | 2.400.000 |
| Từ đường Chi Lăng đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp | 2.717.000 |
| Đường nội bộ MBQH 1227 | 1.902.000 |
| Đường nội bộ còn lại MBQH | 2.700.000 |
| Từ đường Thanh Chương đến nhà ông Chinh Đâu | 2.250.000 |
| Các trục đường Thành Mai | 1.902.000 |
| Đường An Thọ từ Quốc lộ đến đường Trần Bình Trọng (phố 1) | 1.630.000 |
| Từ Trần Văn Ơn (Đông Vệ) đến đường Chi Lăng | 2.989.000 |
| Từ đường Ngọc Mai đến hết nhà ông Đại | 2.250.000 |
| Từ Quốc lô đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp | 2.717.000 |
| Từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến nhà bà Tân | 3.900.000 |
| Ngõ còn lại phố Tân Trọng (Nam Võ Nguyên Giáp) | 978.000 |
| Từ giáp phường Quảng Đông đến hết phố Minh Trại | 1.902.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ái đến nhà ông Thành, ông Học | 1.630.000 |
| Ngõ còn lại phố Minh Trại | 978.000 |
| Đường Đồng Khoai: Từ đường tránh đến đường Thanh Chương | 2.250.000 |
| Các trục đường Thành Long | 1.630.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 12m | 4.800.000 |
| Đường nội bộ MBQH (lòng đường m đến 9m) | 2.174.000 |
| Đường ngang, dọc MBQH 1151; 1854 | 2.446.000 |
| Lòng đường 7.5m | 2.174.000 |
| Đường nội bộ còn lại | 3.581.000 |
| Đường Âu Cơ | 6.300.000 |
| Đường đi vào Trường Hướng nghiệp Thanh Thiếu Niên tỉnh Thanh Hóa (đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến hết đường) | 1.630.000 |
| Các đường nội MBQH 9933, 9966 | 1.630.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hân đến nhà ông Nguyễn Ngọc Thụ | 2.250.000 |
| Đường có lòng đường 28m (đường đôi) | 5.040.000 |
| Đường Âu cơ kéo dài (đường đôi) | 2.717.000 |
| Tuyến đường N1: Đoạn từ trường Liên cấp Newton đến đường Trịnh Kiểm – Đường CSEDP | 7.950.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | 4.350.000 |
| Đường Âu Cơ kéo dài (đường đôi) | 6.300.000 |
| Đường nội bộ MBQH (lòng đường m) | 2.446.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phạm Tất Tới đến nhà ông Nguyễn Trọng Dư | 2.250.000 |
| Lòng đường 12m | 2.446.000 |
| Đường quy hoạch rộng 24m | 5.264.000 |
| Đường Đông Sơn (rộng 45m) | 6.247.000 |
| Đường nội bộ có lòng đường 7,5m | 4.800.000 |
| Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m) | 1.359.000 |
| Đường trục phía Tây - Đông phố Thành Mai | 1.902.000 |
| Đường Đông Sơn 6: Đoạn từ đường CSEDP đến đường trục phía Đông phố Thành Yên | 5.040.000 |
| Tuyến đường N6: Đoạn từ Trịnh Kiểm đến tuyến N3 | 3.532.000 |
| Đường có lòng đường 12m | 5.250.000 |
| Đường phố Thành Mai: Đoạn từ đường Chi Lăng đến nhà ông Khu | 2.174.000 |
| Đường nội bộ còn lại | 3.600.000 |
| Đường MBQH 1855 (các đường nội bộ) | 2.717.000 |
| Đường nội bộ tiếp giáp đường gom | 4.200.000 |
| Đường phố Thành Tráng: Đoạn từ Thanh Chương (nhà thông Hạnh) đến nhà Tiến Thanh | 1.902.000 |
| Đường trục phố Thành Yên: Đoạn từ đường Trịnh Kiểm đến nhà bà Chính | 3.600.000 |
| Đường nội bộ còn lại (lô tiếp giáp mặt thoáng) | 3.940.000 |
| Đường nội bộ còn lại lòng đường < 7,5m | 4.050.000 |
| Đường trục phía Tây: Đoạn từ đường CSEDP đến nhà bà Minh | 1.902.000 |
| Đường phố Tân Trọng, Thành Long: Đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến đường Đồng Khoai (ông Xảo-Hạnh) | 1.630.000 |
| Ngõ rộng dưới 4,0m | 1.359.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 13m (có dải phân cách giữa) | 2.250.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | 2.100.000 |
| Từ hộ ông Nguyễn Đình Hùng đến hộ bà Hoàng Thị Hằng (khu đồng Giang) | 1.125.000 |
| Từ giáp địa phận xã Quảng Tâm đến cổng Trường cấp Quảng Cát | 1.369.000 |
| Từ đầu cầu Quán Nam (xã Quảng Thịnh) đi nghĩa trang chợ Nhàng | 1.467.000 |
| Từ tiếp giáp Đường vành đai phía Tây đến UBND xã (cũ) (thôn Gia Lộc) | 1.712.000 |
| Đường tránh phía Đông đoạn tiếp giáp phường Quảng Thành đến đường tránh TP | 2.446.000 |
| MBQH số 6194 (đường nội bộ) | 1.076.000 |
| Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi thôn (đường Vận Tổng) | 440.000 |
| MBQH số 6425 (điều chỉnh từ MBQH 575) - KDC khuôn viên cây xanh: Đường nội bộ MBQH | 2.100.000 |
| Đoạn đường từ 4A đi thôn đến Nghĩa địa xã Quảng Thọ | 587.000 |
| Đường Bê tông từ giáp Quảng Tâm đến đường nhựa thôn | 489.000 |
| Đoạn đường nhựa thôn đến giáp xã Quảng Minh (Quảng Xương) | 440.000 |
| Đường còn lại thuộc các MBQH: 67, 129, 65, 83, 66, 15, 81, | 489.000 |
| Đường gom Quốc lộ 1A MBQH số | 1.956.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ đến cổng Trường Mầm non thôn | 538.000 |
| MBQH số (đường nội bộ) | 1.223.000 |
| Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi xã Quảng Định (đường Đồng Bắt) | 440.000 |
| Đường thôn Phúc Cường Quảng Tâm đến đường nhựa Quảng Cát | 636.000 |
| Từ giáp đường quốc lộ1A (Cầu Quán Nam) đến tiếp giáp đường vành đai phía Tây (thôn Tiến Thọ) | 1.712.000 |
| Từ hộ ông Nguyễn Văn Diện đến hộ bà Lê Thị Hoa (khu đồng Giang) | 1.125.000 |
| Đoạn đường từ Trường Mầm non thôn đến thôn | 489.000 |
| Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi thôn (đường sau Hội trường UBND xã) | 440.000 |
| Các đường còn lại | 978.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 15m | 2.400.000 |
| Đường tránh phía Tây đoạn từ hộ ông Đàm Lê Hào đến tiếp giáp Quốc lộ 1A | 2.201.000 |
| Đường trục chính các MBQH: 67, 129, 65, 83, 66, 15, 81, | 587.000 |
| Cổng làng thôn đi Quảng Minh | 587.000 |
| Từ hộ ông Hạnh Lan đến hộ ông Thú | 2.000.000 |
| Trường Mầm non đi Quảng Đông | 489.000 |
| Từ hộ Lê Thị Dũng đến hộ bà Lê Thị Đào (khu đồng Giang). | 978.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | 1.800.000 |
| Đường tránh phía Tây đoạn từ hộ ông Đàm Lê Hào đến tiếp giáp xã Đông Vinh | 1.712.000 |
| Đường nội bộ Khu nhà ở xã hội tại Khu dân cư Đông Nam KĐT Đông Phát (KDC Tân Thành ECO2) | 4.050.000 |
| MBQH số 6192 (đường nội bộ) | 2.201.000 |
| Từ cổng Trường cấp Quảng Cát đến hết địa phận xã Quảng Cát | 1.076.000 |
| Từ giáp Quốc lộ A (Siêu thị Minh Nguyên) đến tiếp giáp Quốc lộ | 1.223.000 |
| Tuyến đường từ Tỉnh lộ 4A đến thôn (đường Đồng Ngói) | 440.000 |
| Đường rộng 3,5m | 1.027.000 |
| MBQH số (đường nội bộ) Đường rộng 5,5m | 1.174.000 |
| Đường trục thôn đoạn từ bờ sông Quảng Châu (hộ ông Nguyễn Khắc Sinh) đến đê sông mã (hộ ông Lê Bá Hay) | 489.000 |
| Mặt bằng số UB/TN-MT ngày 15/10/2011 và Mặt bằng số UB/TN- MT ngày tháng năm 2011 | 734.000 |
| Đường trục thôn đoạn từ bờ sông Quảng Châu (hộ ông Đoàn Như Đại) đến đê sông Mã (hộ ông Phạm Khắc Huê) | 489.000 |
| Đường Nam bờ sông Quảng Châu từ giáp phường Quảng Hưng đến cống ông Nhẩy | 880.000 |
| Từ giáp Quảng Hưng đến hết địa phận phố (Cống cổ Ngựa) | 1.500.000 |
| Các đường trục chính trong các phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9. | 540.000 |
| Tiếp theo địa phận phố (Cống cổ Ngựa) đến hết địa phận phố | 734.000 |
| Đường trục thôn (từ Bắc bờ sông Quảng Châu (đoạn từ ông Thạo đến ông Mạo) và (bà Mùi đến bà Hạnh) | 489.000 |
| B.5 PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Từ Quốc lộ (nhà ông Trung) đến cầu sông Thống Nhất | 1.223.000 |
| Đường nội bộ MBQH 5,5m | 1.500.000 |
| Đoạn từ địa phận phố đến giáp xã Quảng Thọ Đường đê sông Mã | 587.000 |
| Mặt bằng số 27UB/TN-MT ngày 13/9/2010 giáp trường Mầm non xã Quảng Phú. | 734.000 |
| Đường trục thôn đoạn từ Cầu thôn (hộ ông Lê Doãn Mạnh) đến hộ ông Đoàn Như Thân | 489.000 |
| Đường nội bộ MBQH 7,5m | 1.800.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 5,5m | 1.050.000 |
| Mặt bằng số 07UB/TN-MT ngày 22/3/2011 (Tái ĐC Nam sông Mã thôn 3; thôn 4) | 734.000 |
| Đường rộng 7,5m | 1.272.000 |
| Đường đê sông Mã tiếp theo địa phận thôn (Cống cổ Ngự) đến hết địa phận thôn | 489.000 |
| Đường Bắc bờ sông Quảng Châu: Từ giáp phường Quảng Hưng đến địa phận phố | 1.902.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7.5m | 1.630.000 |
| Đường bờ sông Trường Lệ đoạn từ hộ ông Chéo đến hộ ông Thái | 489.000 |
| Mặt bằng số UB/TN-MT ngày 22/11/2010 giáp trường Mầm non xã Quảng Phú | 734.000 |
| Đường trục thôn đoạn từ Đê sông Mã đến bờ sông Quảng Châu (hộ bà Ngoan) | 734.000 |
| MBQH số (đường nội bộ) | 1.174.000 |
| Đường trục thôn (từ đường Nam bờ sông Quảng Châu (hộ ông Quốc Anh) đến đường Quốc lộ (hộ ông Đài) | 880.000 |
| MBQH số (đường nội bộ) Đường rộng 10,5m | 1.467.000 |
| Đường rộng >=10m | 2.717.000 |
| Đoạn đường từ Cống đá thôn Thanh Kiên đến địa phận xã Quảng Tâm | 978.000 |
| Đường trục chính MBQH 8179 (giao với Đại lộ Nam Sông Mã, trừ đường Đại lộ Nam Sông Mã) | 1.956.000 |
| Đường rộng 5m | 2.717.000 |
| Đường từ Quốc lộ đến đường vào Tiến Thành (phía Tây thôn Đình Cường) | 978.000 |
| Đường nội bộ MBQH | 978.000 |
| Đường từ mộ Tổ Lê Duy đến hết thôn Tiến Thành | 783.000 |
| Đường 192: Từ Quốc lộ đến Đại lộ Nam Sông Mã | 1.712.000 |
| Đường từ Quốc lộ đến đường vào Tiến Thành (phía Đông thôn Đình Cường) | 978.000 |
| Đường từ Quốc lộ dọc theo mương tưới đến hết địa phận xã Quảng Tâm | 1.223.000 |
| Tỉnh lộ 4A: Từ ngã ba Môi đến hết địa phận xã Quảng Tâm | 1.956.000 |
| Đường nội bộ MBQH 1199 | 1.467.000 |
| MBQH số UB//TN-MT ngày 01/08/2011 | 489.000 |
| Đường còn lại các thôn Tiến Thành, Phúc Cường | 636.000 |
| Đường trục chính MBQH 8179 (giao với Đại lộ Nam Sông Mã, trừ đường Đại lộ Nam Sông Mã) | 1.956.000 |
| MBQH số 17UB/TN-MT ngày 07/04/2009 | 1.467.000 |
| Đường từ Quốc lộ phía Đông thôn Chiến Thắng đến hết địa phận xã Quảng Tâm | 978.000 |
| BS: MBQH số 47: Đường nội bộ MB | 2.400.000 |
| Quốc lộ cũ từ ngã ba thôn Đình Cường đến hết địa phận phường Quảng Tâm cũ | 1.565.000 |
| Đường trục từ Bệnh viện đến đường Quốc lộ (cũ) đến giáp xã Quảng Cát | 978.000 |
| Đường nội bộ MBQH 2020 | 1.467.000 |
| Từ Cống phụ Trường Đại học công nghiệp TP HCM đến đường | 978.000 |
| MBQH số XD/UB ngày 10/08/2010 | 4.500.000 |
| Các lô đường nội bộ còn lại | 1.200.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ đi đại lộ Nam Sông Mã | 1.712.000 |
| Đường còn lại các thôn Quang Trung, Thanh Kiên, Phú Quý, Chiến Thắng, Phố Môi | 734.000 |
| Đường nội bộ MBQH 8179 | 1.712.000 |
| Đường trục từ Quốc lộ đến Bệnh viện | 1.223.000 |
| Đường rộng m | 1.500.000 |
| Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m | 2.700.000 |
| MBQH số UB/TN-MT ngày 01/08/2011 | 1.902.000 |
| Các lô mặt đường gom đường Đại lộ Nam Sông Mã | 3.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH 8179 | 1.712.000 |
| Đường nội bộ lòng đường rộng 10,5m | 3.300.000 |
| Đường trục thôn (Phía Nam giáp Quốc lộ 47) | 734.000 |
| Đường nội bộ MBQH hướng quay ra nghĩa trang | 750.000 |
| Đường Voi đi Sầm Sơn | 2.550.000 |
| Đường từ Quốc Lộ đến cổng chính chợ Môi | 2.250.000 |
| Đường có lòng đường 17,5m (vuông góc Đại lộ Nam Sông Mã) | 3.000.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m, gồm: Từ lô A15 đến A19; B1 đến B15 | 2.047.000 |
| Tuyến Đường từ nhà văn hóa phố đến nhà bà Kiên Phố Đông Đức | 1.902.000 |
| Đường từ nhà ông Bình thôn Đông Đức đi qua MBQH số đến nhà văn hóa thôn Xích Ngọc | 880.000 |
| Đường nội bộ MBQH | 1.200.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | 2.400.000 |
| Các đường còn lại sâu vào trong các thôn | 685.000 |
| Tuyến đường từ nhà văn hóa phố đến nhà ông Đức phố Đông Đức | 1.902.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 4-5m) | 2.149.000 |
| Đường từ nhà ông Minh thôn Đông Đoài (giáp đường Đông-Định- Đức) qua MBQH số đến đường Voi - Sầm Sơn | 831.000 |
| Đường nội bộ rộng 13,5m | 1.200.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ47 đến ngã ba hàng phố Đông Quang | 1.467.000 |
| Từ ngã ba hàng phố Đông Quang đến giáp đại lộ Võ Nguyên Giáp | 2.550.000 |
| Các đường nhánh thôn: Xích Ngọc, Đông Đức, Đông Quang | 783.000 |
| Các lô bám mặt đường Quốc lộ mới | 3.600.000 |
| Từ ngã ba đường Đông-Định-Đức (thôn Đông Đức) đi Chợ Nhàng | 1.027.000 |
| Từ đường Đông-Định-Đức đến nhà Ông Thuấn thôn Xích Ngọc | 1.125.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 3m) | 2.058.000 |
| Đường từ Trường Mầm non Cộng Khum qua thôn Việt Yên đến Quốc lộ47 | 978.000 |
| Đường nội bộ còn lại | 2.400.000 |
| Đường từ nhà bà Vi đến nhà ông Liên phố Đông Đức | 1.902.000 |
| Từ ngã ba đường Đông-Định-Đức (trường THPT Nguyễn Huệ) qua thôn Đông Văn đi Quốc lộ | 1.027.000 |
| Từ đường Đông-Định-Đức (đường bờ bắc kênh Bắc-xã Quảng Định) đến hết địa phận xã Quảng Đông | 978.000 |
| Đường nội bộ còn lại | 1.650.000 |
| Đường nội bộ rộng 25,0m | 1.500.000 |
| Các đường nhánh thôn: Chính Hảo, Đông Văn, Việt Yên | 880.000 |
| Các đường nội bộ MBQH số 56, 57, | 1.076.000 |
| Đường nội bộ rộng 17,5m | 1.350.000 |
| Đường từ Chợ Nhàng đi Quảng Thành (đường đá) | 978.000 |
| Các lô bám mặt đường Quốc lộ cũ | 2.700.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m, gồm: Từ lô A1 đến A5; B1 đến B5; C1 đến C6 | 1.971.000 |
| Từ đại lộ Võ Nguyên Giáp đến giáp xã Quảng Định | 1.223.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | 2.250.000 |
| Đường từ nhà văn hóa phố Xích Ngọc đến MBQH 2777 | 1.902.000 |
| Đường đường Đại lộ Võ Nguyên giáp đến nhà bà Hà Thị Nương phố Đông Quang | 1.902.000 |
| Từ đường Đông Định Đức qua MBQH 2777 đến nhà ông Hiền phố Đông Đức | 1.902.000 |
| Từ đường An Dương Vương đến nhà ông Trần Văn Thiện phố Đông Văn | 1.902.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 65.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (116 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ Nam cầu Quán Nam đến ngã ba đường tránh Quốc lộ 1A | 18.000.000 |
| Từ ngã ba đường tránh Quốc lộ 1A đến đường vào thôn Quyết Thắng | 15.000.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ (đi Đông Vinh) đến cầu Voi | 7.000.000 |
| Từ Ngõ Nhân Phong đến đường | 10.000.000 |
| Từ Quốc lộ đến hết ranh giới phường Quảng Phú | 12.000.000 |
| Từ tiếp giáp Đường vành đai phía Tây đến ngã ba Quốc lộ45 đi cầu Đồng Sâm | 6.000.000 |
| Từ giáp phường Quảng Thành đến đường Lê Lai (Quảng Hưng) | 17.000.000 |
| Từ giáp phường Đông Vệ đến hết phường Quảng Thành (Quảng Thành) | 16.500.000 |
| Từ hết nhà máy sữa đến Cống tưới phía Tây Môi Từ cống tưới phía Tây Môi, xã Quảng Tâm (cách ngã ba Môi | 13.000.000 |
| Từ Đường tránh phía Đông đến hết phường hết phường Quảng Thành (Quảng Thành) | 12.000.000 |
| Từ đường vào thôn Quyết Thắng đến hết địa phận phường Quảng Phú | 15.000.000 |
| Từ ranh giới giáp phường Hạc Thành đến ngõ Nhân Phong | 15.000.000 |
| Từ Đại lộ Nam Sông Mã đến Cảng Đường Hàm Tử (Trần Bình Trọng): | 8.000.000 |
| Từ giáp phường Quảng Thành đến đầu Đường tránh (Quốc lộ 1A) | 10.000.000 |
| Đoạn từ phường Quảng Thành đến hết địa phận Quảng Đông (Quảng Đông) | 8.500.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ đến cầu Đồng Sâm đi Đông Vinh Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | 6.000.000 |
| Từ ranh giới phường Quảng Phú đến Quốc lộ | 15.000.000 |
| Từ ranh giới phường Quảng Phú đến giáp Đường vành đai phía Tây | 5.000.000 |
| Từ phường Đông Vệ đến Đường tránh phía Đông (Quảng Thành) | 18.000.000 |
| Từ đường đến hết địa phận phường Quảng Phú Đường Ngã ba Voi đi Sầm Sơn (Đại lộ Võ Nguyên Giáp) | 7.500.000 |
| Từ ranh giới phường Quảng Phú đến cầu vượt Quốc lộ | 20.000.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ cũ, Quốc lộ mới thôn Đình Cường (xã Quảng Tâm) đến hết địa phận thành phố | 12.000.000 |
| 250m) đến ngã ba Quốc lộ cũ, Q mới thôn Đình Cường (xã Quảng Tâm) | 15.000.000 |
| Từ cầu vượt Quốc lộ đến hết Nhà máy sữa | 15.000.000 |
| Từ đường Quốc lộ đến Đại lộ Nam Sông Mã | 10.000.000 |
| Đường Dã Tượng: Từ cầu dân dụng đến giáp phường Đông Hải | 5.000.000 |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 55; 56; 1226; 691, MBQH 1040 | 7.000.000 |
| Các đường ngang, dọc thuộc MB 1265 | 7.000.000 |
| Các đường ngang, dọc thuộc các mặt bằng (MBQH 1568) | 7.385.000 |
| Đường Trần Nhân Tông: Từ phố đến phố | 5.000.000 |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 1279 (MB1329) | 7.000.000 |
| Đường Yết Kiêu: Từ cầu dân dụng đến cầu Thống Nhất | 5.000.000 |
| Các đường trục chính trong các phố | 3.000.000 |
| Các đường nhánh, ngõ hẽm trong các phố | 2.500.000 |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 2349; 2348 | 5.000.000 |
| Đường Lê Công Khai: Từ đường Thủ Phác đến nhà bà Phường | 3.500.000 |
| Đương Phạm Ngũ Lão (từ Trường dân tộc nội trú đến hết địa phận Quảng Hưng) | 10.000.000 |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 1865 | 7.000.000 |
| Từ phố (nhà ông Vũ Trọng Sự) đến đường Trần Nhân Tông | 3.000.000 |
| Đường Dã Tượng: Từ cầu Thống Nhất đến giáp Quảng Phú | 4.500.000 |
| Đường Dã Tượng: Từ cầu dân dụng đến cầu Thống Nhất | 5.000.000 |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng | 7.000.000 |
| Đường Lê Niệm: Từ đường Bạch Đằng đến phố | 8.000.000 |
| Đường Chương Dương(từ nhà ông Lưu Doãn Dần đến giáp phường Đông Hải cũ) | 3.000.000 |
| Đường đê nhà Lê cũ: Từ MBQH đến cầu dân dụng | 7.000.000 |
| Đường đê nhà Lê cũ: Từ đường Lê Lợi đến hết MBQH | 8.000.000 |
| Đường Chương Dương (từ đường Bạch Đằng đến nhà ông Lưu Doãn Dần) | 6.000.000 |
| Khu Công nghiệp Lễ Môn | 6.000.000 |
| Từ đường Lê Lợi đến giáp phường Đông Sơn | 10.000.000 |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 1669 | 6.000.000 |
| Đường Đức Hậu: Từ nhà ông Giao đến nhà ông Nguyền | 3.500.000 |
| Các đường ngang dọc MBQH | 7.000.000 |
| Từ đường Bạch Đằng đến phố | 5.000.000 |
| Các đường ngang, dọc thuộc các mặt bằng | 7.000.000 |
| Đường Thủ Phác: Từ đường Lê Lai đến đường Hàm Tử (MB 1226) | 4.000.000 |
| Từ MBQH 123, đến đường Chương Dương, phố 3. | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định: Từ MBQH đến hết đường | 7.000.000 |
| Đường Yết Kiêu: Từ cầu dân dụng đến giáp phường Đông Hải | 5.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH 1808 | 10.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH | 10.000.000 |
| Đường Đồng Bái từ đường tránh Quốc lộ 1A đến đường Hàm Tử | 6.000.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 5m), đường vuông góc với đường gom Đại lộ Hùng Vương | 14.000.000 |
| Từ giáp phường Quảng Đông đến hết phố Minh Trại | 6.500.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | 7.000.000 |
| Đường nội bộ còn lại MB | 9.000.000 |
| Từ Cầu Chui đường tránh đến Quốc lộ 1A | 8.000.000 |
| Từ ngã tư ngõ Cổng đến đường Dã Tượng | 4.000.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | 8.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH 11808 | 8.000.000 |
| Đường An Thọ từ Quốc lộ đến đường Trần Bình Trọng (phố 1) | 4.000.000 |
| Từ Quốc lộ đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp | 11.000.000 |
| Từ nhà ông Hạnh đến ngã tư Ngõ cổng phố cạnh MB 3664 | 5.000.000 |
| Đường Yết Kiêu: Từ cầu Thống Nhất đến giáp Quảng Phú | 4.500.000 |
| Đường Hưng Đồng từ nhà ông Hùng đến nhà ông Chân phố | 3.000.000 |
| Đường Hưng Thuận từ Lê Niệm đến đường Trần Nhân Tông phố | 3.000.000 |
| Đường Duy Tiếu | 3.000.000 |
| Từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến đường Chi Lăng | 9.500.000 |
| Từ Trần Văn Ơn (Đông Vệ) đến đường Chi Lăng | 7.500.000 |
| Đường Yết Kiêu: Từ cầu Đông Hải đến giáp phường Đông Sơn | 5.000.000 |
| Đường Thọ Lê từ đường Chương Dương đến đường Hàm Tử (phố 3) | 3.000.000 |
| Từ đường Chi Lăng đến giáp Quảng Định | 6.000.000 |
| Các trục đường Thành Long | 7.000.000 |
| Đường Chi Lăng đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp | 4.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ái đến nhà ông Thành, ông Học | 4.000.000 |
| Đường trục phía Tây - Đông phố Thành Mai | 7.500.000 |
| Từ đường Thanh Chương đến nhà ông Chinh Đâu | 7.000.000 |
| Các trục đường Thành Công | 7.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH 1227 | 8.000.000 |
| Từ nhà Vĩnh Nghĩa phố Thành Long đến đường Đồng Khoai | 8.500.000 |
| Từ đường tránh đến đường Thanh Chương | 10.000.000 |
| Từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến nhà bà Tân | 13.000.000 |
| Từ đường Chi Lăng đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp | 9.000.000 |
| Đường MBQH 1855 (các đường nội bộ) | 12.000.000 |
| Đoạn từ Đại lộ Bắc Nam đến nghĩa trang Chợ Nhàng | 7.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH 1501 | 12.000.000 |
| Ngõ còn lại phố Minh Trại | 3.000.000 |
| Đoạn từ đường Chi Lăng đến đường đi nghĩa trang Chợ Nhàng | 5.500.000 |
| Từ Quốc lộ đến nhà Vĩnh Nghĩa phố Thành Long | 9.500.000 |
| Ngõ rộng dưới 4,0m | 5.000.000 |
| Các trục đường Tân Trọng: Phía Bắc Đại lộ Võ Nguyên Giáp | 7.000.000 |
| Ngõ còn lại phố Tân Trọng (Nam Võ Nguyên Giáp) | 4.500.000 |
| Đường nội bộ MBQH | 12.000.000 |
| Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m) | 6.000.000 |
| Các trục đường Tân Trọng: Phía Nam Đại lộ Võ Nguyên Giáp | 5.000.000 |
| Đường trục phía Tây: Đoạn từ đường CSEDP đến nhà bà Minh | 13.500.000 |
| Các trục đường Thành Mai | 7.000.000 |
| Đoạn từ đường Chi Lăng đến hộ ông Huy | 4.000.000 |
| Từ nhà bà Tân đến đường CSEDP | 10.000.000 |
| Các trục đường Thành Tráng | 7.000.000 |
| Các trục đường phố Thành Yên | 9.000.000 |
| Từ đường Ngọc Mai đến hết nhà ông Đại | 8.000.000 |
| Đường có lòng đường 12m | 17.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hân đến nhà ông Nguyễn Ngọc Thụ | 3.500.000 |
| Đường phố Tân Trọng, Thành Long: Đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến đường Đồng Khoai (ông Xảo-Hạnh) | 6.000.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 12m | 16.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH (lòng đường 7,5 m đến 9m) | 12.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.