Bảng giá đất Phường Quảng Phú, Thanh Hóa từ 01/01/2026

884 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Quảng Phú36.031.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất ở liền kề tiếp giáp đường CSEDP), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (151 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường QH rộng 24m17.547.000
Đường Âu cơ kéo dài (đường đôi)21.000.000
Ngõ rộng dưới 4,0m5.500.000
Đường phố Thành Tráng: Đoạn từ Thanh Chương (nhà Thông Hạnh) đến nhà Tiến Thanh7.000.000
Đường Đông Sơn (rộng 45m)20.823.000
Đường có lòng đường 28m (đường đôi)16.800.000
Đường nội bộ còn lại11.938.000
Đường nội bộ MBQH (lòng đường 10,5 m)14.000.000
Đường Âu Cơ kéo dài (đường đôi)21.000.000
Đoạn từ nhà ông Phạm Tất Tới đến nhà ông Nguyễn Trọng Dư4.000.000
Đường trục phố Thành Yên: Đoạn từ đường Trịnh Kiểm đến nhà bà Chính12.000.000
Các đường nội MBQH 9933, 996610.000.000
Đường nội bộ có lòng đường 7,5m16.000.000
Đường nội bộ tiếp giáp đường gom14.000.000
Đường đi vào Trường Hướng nghiệp Thanh thiếu niên tỉnh Thanh Hóa (đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến hết đường)13.000.000
Lòng đường 12m18.000.000
Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m)8.000.000
Đường nội bộ còn lại (lô tiếp giáp mặt thoáng)13.132.000
Lòng đường 7,5m14.000.000
Đường ngang, dọc MBQH 1151; 18549.000.000
Đường nội bộ còn lại12.000.000
Đường phố Thành Mai: Đoạn từ đường Chi Lăng đến nhà ông Khu8.000.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m14.500.000
Đường nội bộ còn lại lòng đường < 7,5m13.500.000
Đường Âu Cơ21.000.000
Tuyến đường N1: Đoạn từ trường Liên cấp Newton đến đường Trịnh Kiểm – Đường CSEDP15.900.000
Tuyến đường N6: Đoạn từ Trịnh Kiểm đến tuyến N316.500.000
Đường gom Quốc lộ 1A MBQH số7.000.000
Từ giáp đường Quốc lộ 1A (cầu Quán Nam) đến tiếp giáp đường vành đai phía Tây (thôn Tiến Thọ)7.000.000
Đường nội bộ Khu nhà ở xã hội tại Khu dân cư Đông Nam KĐT Đông Phát (KDC Tân Thành ECO2)13.500.000
Từ hộ ông Nguyễn Đình Hùng đến hộ bà Hoàng Thị Hằng (khu đồng Giang)4.000.000
MBQH số (đường nội bộ)7.000.000
MBQH số 6194 (đường nội bộ)6.000.000
Từ hộ ông Nguyễn Văn Diện đến hộ bà Lê Thị Hoa (khu đồng Giang)2.500.000
Từ đầu cầu Quán Nam (xã Quảng Thịnh) đi nghĩa trang chợ Nhàng6.000.000
Đường tránh phía Tây đoạn từ hộ ông Đàm Lê Hào đến tiếp giáp Quốc lộ 1A10.000.000
Từ hộ Lê Thị Dũng đến hộ bà Lê Thị Đào (khu đồng Giang).2.300.000
Đường tránh phía Đông đoạn tiếp giáp phường Quảng Thành đến đường tránh thành phố10.000.000
Các đường còn lại3.000.000
Đường tránh phía Tây đoạn từ hộ ông Đàm Lê Hào đến tiếp giáp xã Đông Vinh10.000.000
Đường Đông Sơn 6: Đoạn từ đường CSEDP đến đường trục phía Đông phố Thành Yên16.800.000
Từ tiếp giáp Đường vành đai phía Tây đến UBND xã cũ (thôn Gia Lộc)7.000.000
Đường nội bộ lòng đường 15m8.000.000
MBQH số 6425 (điều chỉnh từ MBQH 575) - KDC khuôn viên cây xanh: Đường nội bộ MB7.000.000
Từ giáp Quốc lộ 1A (Siêu thị Minh Nguyên) đến tiếp giáp Quốc lộ7.000.000
MBQH số 6192 (đường nội bộ)7.000.000
Đoạn đường từ Quốc lộ đến cổng Trường Mầm non thôn4.800.000
Đường trục chính các MBQH: 67, 129, 65, 83, 66, 15, 81,6.000.000
Từ giáp địa phận xã Quảng Tâm đến cổng Trường cấp Quảng Cát9.000.000
Cổng làng thôn đi Quảng Minh4.000.000
Đoạn đường từ Trường Mầm non thôn đến thôn4.000.000
Đường nội bộ lòng đường 10,5m7.000.000
Đoạn đường nhựa thôn đến giáp xã Quảng Minh (Quảng Xương)4.000.000
Đường Thôn Phúc Cường (Quảng Tâm) đến đường nhựa (Quảng Cát)5.000.000
Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi thôn (đường Vận Tổng)3.600.000
Từ cổng Trường cấp Quảng Cát đến hết địa phận xã Quảng Cát8.000.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m6.000.000
Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi xã Quảng Định (đường Đồng Bắt)3.600.000
Đường nội bộ lòng đường 13m (có dải phân cách giữa)7.500.000
Đường còn lại thuộc các MBQH: 67, 129, 65, 83, 66, 15, 81,5.000.000
Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi thôn (đường sau Hội trường UBND xã)3.600.000
Đường, ngõ ngách còn lại2.800.000
Đường nội bộ MB 7,5m6.000.000
Trường mầm non đi Quảng Đông4.000.000
Đường nội bộ MB 5,5m5.000.000
Từ hộ ông Hạnh Lan đến hộ ông Thú4.000.000
Đoạn đường từ 4A đi thôn đến Nghĩa địa xã Quảng Thọ5.042.000
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 4A đến thôn (đường Đồng Ngói)3.600.000
Đường Bê tông từ giáp Quảng Tâm đến đường nhựa thôn5.000.000
Đường nội bộ lòng đường 5,5m4.000.000
Mặt bằng số UB/TN-MT ngày 15/10/2011 và Mặt bằng số UB/TN- MT ngày tháng năm 20116.000.000
Đường rộng 10,5m11.000.000
Đường trục thôn đoạn từ bờ sông Quảng Châu (hộ ông Đoàn Như Đại) đến đê sông Mã (hộ ông Phạm Khắc Huê)2.500.000
Tiếp theo địa phận phố (Cống cổ Ngựa) đến hết địa phận phố2.500.000
Mặt bằng số UB/TN-MT ngày 22/11/2010 giáp trường Mầm non xã Quảng Phú6.000.000
Đường rộng 7,5m Đường, ngõ ngách còn lại9.000.000
Đường đê sông Mã tiếp theo địa phận thôn (cống cổ Ngự) đến hết địa phận thôn2.000.000
Các đường trục chính trong các phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9.2.500.000
Đường, ngõ ngách còn lại2.000.000
Đường trục thôn đoạn từ Đê sông Mã đến bờ sông Quảng Châu (hộ bà Ngoan)3.000.000
Đường bờ sông Trường Lệ đoạn từ hộ ông Chéo đến hộ ông Thái4.000.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m5.500.000
Từ giáp Quảng Hưng đến hết địa phận phố (cống cổ Ngựa)3.000.000
Đường trục thôn (từ Bắc bờ sông Quảng Châu (đoạn từ ông Thạo đến ông Mạo) và (bà Mùi đến bà Hạnh)3.500.000
Mặt bằng số UB/TN-MT ngày 22/3/2011 (Tái định cư Nam sông Mã thôn 3; Thôn 4)4.000.000
Mặt bằng số UB/TN-MT ngày 13/9/2010 giáp trường Mầm non xã Quảng Phú.6.000.000
Từ Quốc lộ (nhà ông Trung) đến cầu sông Thống Nhất10.000.000
Đường Nam bờ sông Quảng Châu từ giáp phường Quảng Hưng đến cống ông Nhẩy4.000.000
Đường trục thôn đoạn từ Cầu thôn (hộ ông Lê Doãn Mạnh) đến hộ ông Đoàn Như Thân3.500.000
Đường trục thôn đoạn từ bờ sông Quảng Châu (hộ ông Nguyễn Khắc Sinh) đến đê sông mã (hộ ông Lê Bá Hay)2.500.000
5,5m5.000.000
Đường trục thôn (từ đường Nam bờ sông Quảng Châu (hộ ông Quốc Anh) đến đường Quốc lộ (hộ ông Đài)7.000.000
Từ giáp phường Quảng Hưng đến địa phận phố6.000.000
Đoạn từ địa phận phố đến giáp xã Quảng Thọ Đường đê sông Mã4.000.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 10,5m11.000.000
Đường từ Quốc lộ dọc theo mương tưới đến hết địa phận xã Quảng Tâm6.000.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m9.000.000
Đường nội bộ MBQH 81798.000.000
Đường trục chính MBQH 8179 (giao với Đại lộ Nam Sông Mã, trừ đường Đại lộ Nam Sông Mã)10.000.000
Đoạn đường từ Quốc lộ đi đại lộ Nam Sông Mã8.000.000
MBQH số (đường nội bộ)7.000.000
Đường rộng 3,5m6.000.000
Các lô đường nội bộ còn lại4.000.000
MBQH số UB//TN-MT ngày 01/08/20112.000.000
MBQH số UB/TN-MT ngày 01/08/20116.000.000
Từ cống phụ Trường Đại học công nghiệp TP HCM đến đường4.000.000
Đường trục thôn (phía Nam giáp Quốc lộ 47)7.000.000
Đường 192: Từ Quốc lộ đến đại lộ Nam Sông Mã7.000.000
Đường rộng m3.000.000
10.000.000
Đường rộng >=10m10.000.000
Đoạn đường từ Cống đá thôn Thanh Kiên đến địa phận xã Quảng Tâm4.000.000
Đường rộng 5m8.000.000
Đường rộng 5,5m7.000.000
MBQH số XD/UB ngày 10/08/20109.000.000
Tỉnh lộ 4A: Từ ngã ba Môi đến hết địa phận xã Quảng Tâm9.000.000
BS: MBQH số 47: Đường nội bộ MB8.000.000
MBQH số 17UB/TN-MT ngày 07/04/20093.500.000
Các lô mặt đường gom đường Đại lộ Nam Sông Mã10.000.000
Đường từ Quốc Lộ đến cổng chính chợ Môi4.500.000
Đường nội bộ MBQH6.000.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m, gồm: Từ lô A15 đến A19; B1 đến B156.822.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m, gồm: Từ lô A1 đến A5; B1 đến B5; C1 đến C66.570.000
Đường trục từ Bệnh viên đến đường Quốc lộ cũ đến giáp xã Quảng Cát4.500.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m7.500.000
Các lô bám mặt đường Quốc lộ mới12.000.000
Đường nội bộ MBQH 20207.000.000
Đường từ Quốc lộ đến đường vào Tiến Thành (phía Tây thôn Đình Cường)4.500.000
Đường còn lại các thôn Quang Trung, Thanh Kiên, Phú Quý, Chiến Thắng, phố Môi3.205.000
Đường từ mộ Tổ Lê Duy đến hết thôn Tiến Thành4.000.000
Đường nội bộ MBQH 81796.000.000
Đường trục từ Quốc lộ đến Bệnh viện6.000.000
Đường nội bộ MBQH 11997.509.000
Đường trục chính MBQH 8179 (giao với Đại lộ Nam Sông Mã, trừ đường Đại lộ Nam Sông Mã)8.000.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ đến ngã ba hàng phố Đông Quang9.000.000
Đường nội bộ còn lại8.000.000
Các lô bám mặt đường Quốc lộ cũ9.000.000
Đường từ Quốc lộ đến đường vào Tiến Thành (phía Đông thôn Đình Cường)5.000.000
Đường từ Quốc lộ phía Đông thôn Chiến Thắng đến hết địa phận xã Quảng Tâm4.500.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 3m)6.860.000
Đường còn lại các thôn Tiến Thành, Phúc Cường2.900.000
Quốc lộ cũ từ ngã thôn Đình Cường đến hết địa phận Quảng Tâm8.000.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 4-5m)7.163.000
Đường nội bộ lòng đường 10,5m8.000.000
Đường có lòng đường 17,5m (vuông góc Đại lộ Nam Sông Mã)10.000.000
Đất ở liền kề tiếp giáp đường Phạm Ngũ Lão25.704.000
Đất ở liền kề tiếp giáp đường CSEDP36.031.000
Từ đường An Dương Vương đến nhà ông Trần Văn Thiện phố Đông Văn6.000.000
Từ Đường Đông Định Đức qua MBQH 2777 đến nhà ông Hiền phố Đông Đức6.000.000
Đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch có lòng đường rộng 5,5m23.885.000
Đường đường Đại lộ Võ Nguyên giáp đến nhà bà Hà Thị Nương phố Đông Quang6.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (248 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ ngã ba Quốc lộ cũ, Quốc lộ mới thôn Đình Cường (xã Quảng Tâm) đến hết địa phận thành phố3.913.000
Từ cầu vượt Quốc lộ đến hết Nhà máy Sữa4.891.000
Từ ranh giới phường Quảng Phú đến Quốc lộ6.000.000
Từ ngã ba đường tránh Quốc lộ 1A đến đường vào thôn Quyết Thắng5.217.000
đến ngã ba Quốc lộ cũ, Quốc lộ mới thôn Đình Cường (xã3.913.000
Từ giáp phường Quảng Thành đến đường Lê Lai (Quảng Hưng)4.565.000
Từ ranh giới giáp phường Hạc Thành đến ngõ Nhân Phong2.609.000
Từ phường Đông Vệ đến Đường tránh phía Đông (Quảng Thành)5.087.000
Từ ranh giới phường Quảng Phú đến giáp Đường vành đai phía Tây1.956.000
Từ hết nhà máy sữa đến Cống tưới phía Tây Môi3.261.000
Đoạn từ Nam cầu Quán Nam đến ngã ba đường tránh Quốc lộ 1A5.217.000
Từ ngã ba Quốc lộ (đi Đông Vinh) đến cầu Voi2.609.000
Từ Đường tránh phía Đông đến hết phường hết phường Quảng Thành (Quảng Thành)4.956.000
Từ tiếp giáp Đường vành đai phía Tây đến ngã ba Quốc lộ đi cầu Đồng Sâm2.282.000
Từ Ngõ Nhân Phong đến đường2.609.000
Từ đường vào thôn Quyết Thắng đến hết địa phận phường Quảng Phú5.217.000
Từ ngã ba Quốc lộ đến cầu Đồng Sâm đi Đông Vinh2.282.000
Từ giáp phường Đông Vệ đến hết phường Quảng Thành (Quảng Thành)4.239.000
Từ Quốc lộ đến hết ranh giới phường Quảng Phú4.565.000
Từ đường đến hết địa phạn phường Quảng Phú1.956.000
Từ ranh giới phường Quảng Phú đến cầu vượt Quốc lộ6.521.000
Từ giáp phường Quảng Thành đến đầu đường tránh (Quốc lộ 1A)3.261.000
Đường Chương Dương (từ nhà ông Lưu Doãn Dần đến giáp phường Đông Hải cũ)1.800.000
Đoạn từ phường Quảng Thành đến hết địa phận Quảng Đông (Quảng Đông)2.478.000
Đường Dã Tượng: Từ cầu Dân Dụng đến cầu Thống Nhất1.956.000
Từ Đại lộ Nam Sông Mã đến Cảng3.261.000
Đường Yết Kiêu: Từ cầu Thống Nhất đến giáp Quảng Phú1.630.000
Các đường ngang dọc MBQH3.587.000
Khu Công nghiệp Lễ Môn1.956.000
Các đường ngang, dọc thuộc MBQH 12652.609.000
Đường nội bộ MBQH3.261.000
Đường Dã Tượng: Từ cầu Dân Dụng đến giáp phường Đông Hải1.630.000
Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 55; 56; 1226; 691, MBQH 10402.609.000
Đường Lê Niệm: Từ đường Bạch Đằng đến phố2.282.000
Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 16692.282.000
Từ phố (nhà ông Vũ Trọng Sự) đến đường Trần Nhân Tông1.800.000
Đường nội bộ MBQH 18082.609.000
Đường nội bộ MBQH 118082.282.000
Đường Yết Kiêu: Từ cầu Dân Dụng đến giáp phường Đông Hải1.630.000
Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng2.609.000
Đường Yết Kiêu: Từ cầu Đông Hải đến giáp phường Đông Sơn2.000.000
Từ đường Lê Lợi đến giáp phường Đông Sơn3.587.000
Đường Dã Tượng: Từ cầu Thống Nhất đến giáp Quảng Phú1.630.000
Các đường trục chính trong các phố1.630.000
Đường Đức Hậu: Từ nhà ông Giao đến nhà ông Nguyền1.630.000
Các đường ngang, dọc thuộc các mặt bằng2.609.000
Đường Trần Nhân Tông: Từ phố đến phố1.956.000
Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 1279 (MB1329)2.282.000
Đường Lê Công Khai: Từ đường Thủ Phác đến nhà bà Phường1.761.000
Đường Yết Kiêu: Từ cầu Dân Dụng đến cầu Thống Nhất1.956.000
Các đường ngang, dọc thuộc các mặt bằng (MBQH 1568)2.282.000
Đường Thủ Phác: Từ đường Lê Lai đến đường Hàm Tử (MBQH 1226)1.956.000
Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 2349; 23482.087.000
Từ MBQH 123, đến đường Chương Dương, phố1.800.000
Đường Chương Dương (từ đường Bạch Đằng đến nhà ông Lưu Doãn Dần)1.956.000
Đường đê nhà Lê cũ: Từ đường Lê Lợi đến hết MBQH3.261.000
Đường Nguyễn Thị Định: Từ MBQH đến hết đường2.609.000
Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 18652.609.000
Từ đường Bạch Đằng đến phố1.956.000
Đường đê nhà Lê cũ: Từ MBQH đến cầu Dân Dụng2.282.000
Đương Phạm Ngũ Lão (từ Trường dân tộc nội trú đến hết địa phận Quảng Hưng)3.587.000
Các đường nhánh, ngõ hẽm trong các phố1.174.000
Từ đường Quốc lộ đến Đại lộ Nam Sông Mã3.587.000
Ngõ còn lại phố Minh Trại1.174.000
Các trục đường Thành Tráng2.282.000
Đường Hưng Thuận từ Lê Niệm đến đường Trần Nhân Tông phố1.800.000
Từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến nhà bà Tân5.200.000
Đoạn từ đường Chi Lăng đến đường đi Nghĩa Trang Chợ Nhàng1.956.000
Từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến đường Chi Lăng3.261.000
Ngõ còn lại phố Tân Trọng (Nam Võ Nguyên Giáp)1.174.000
Từ giáp phường Quảng Đông đến hết phố Minh Trại1.050.000
Đường nội bộ lòng đường 10,5m3.200.000
Đường nội bộ MBQH 15012.282.000
Từ ngã tư ngõ cổng đến đường Dã Tượng1.956.000
Từ nhà bà Tân đến đường CSEDP3.261.000
Các trục đường Thành Công1.956.000
Các trục đường Thành Mai2.282.000
Các trục đường Thành Long1.956.000
Các trục đường phố Thành Yên2.282.000
Đường Duy Tiếu1.800.000
Đường nội bộ MBQH2.282.000
Từ Cầu Chui đường tránh đến Quốc lộ 1A3.587.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 5m), đường vuông góc với đường gom Đại lộ Hùng Vương5.600.000
Các trục đường Tân Trọng: Phía Bắc Đại lộ Võ Nguyên Giáp1.956.000
Đường Đồng Khoai: Từ đường tránh đến đường Thanh Chương2.700.000
Đường Đồng Bái từ đường Tránh quốc lộ 1A đến đường Hàm Tử2.282.000
Đường nội bộ còn lại MBQH3.600.000
Đường nội bộ MBQH 12272.282.000
Các trục đường Tân Trọng: Phía Nam Đại lộ Võ Nguyên Giáp1.630.000
Từ đường Thanh Chương đến nhà ông Chinh Đâu2.700.000
Đường Hưng Đồng từ nhà ông Hùng đến nhà ông Chân phố1.800.000
Từ Quốc lô đến nhà Vĩnh Nghĩa phố Thành Long2.609.000
Từ đường Chi Lăng đến giáp Quảng Định1.956.000
Đường An Thọ từ Quốc lộ đến đường Trần Bình Trọng (phố 1)1.956.000
Đoạn từ đường Chi Lăng đến hộ ông Huy1.630.000
Từ Trần Văn Ơn (Đông Vệ) đến đường Chi Lăng3.587.000
Đoạn từ nhà ông Ái đến nhà ông Thành, ông Học1.956.000
Từ nhà Vĩnh Nghĩa phố Thành Long đến đường Đồng Khoai2.282.000
Đường Thọ Lê từ đường Chương Dương đến đường Hàm Tử (phố 3)1.800.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m2.800.000
Từ đường Ngọc Mai đến hết nhà ông Đại2.700.000
Từ Quốc lô đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp3.261.000
Đoạn từ Đại lộ Bắc Nam đến Nghĩa trang Chợ Nhàng1.956.000
Từ nhà ông Hạnh đến ngã tư Ngõ cổng phố cạnh MBQH 36641.956.000
Từ đường Chi Lăng đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp3.261.000
Đường Chi Lăng đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp1.956.000
Tuyến đường N1: Đoạn từ trường Liên cấp Newton đến đường Trịnh Kiểm – Đường CSEDP9.540.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m5.800.000
Đường Đông Sơn (rộng 45m)8.329.000
Đường trục phía Tây: Đoạn từ đường CSEDP đến nhà bà Minh2.282.000
Các đường nội MBQH 9933, 99661.956.000
Đường Âu cơ kéo dài (đường đôi)3.261.000
Đường nội bộ còn lại4.800.000
Đường nội bộ MBQH (lòng đường m đến 9m)2.609.000
Đường ngang, dọc MBQH 1151; 18542.935.000
Đường nội bộ tiếp giáp đường gom5.600.000
Đường có lòng đường 28m (đường đôi)6.720.000
Đường đi vào Trường Hướng nghiệp Thanh Thiếu Niên tỉnh Thanh Hóa (đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến hết đường)1.956.000
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hân đến nhà ông Nguyễn Ngọc Thụ3.000.000
Đường MBQH 1855 (các đường nội bộ)3.261.000
Lòng đường 7.5m2.609.000
Đường Âu Cơ8.400.000
Đường phố Thành Mai: Đoạn từ đường Chi Lăng đến nhà ông Khu2.609.000
Lòng đường 12m2.935.000
Đường Âu Cơ kéo dài (đường đôi)8.400.000
Đường phố Tân Trọng, Thành Long: Đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến đường Đồng Khoai (ông Xảo-Hạnh)1.956.000
Đường nội bộ lòng đường 12m6.400.000
Đoạn từ nhà ông Phạm Tất Tới đến nhà ông Nguyễn Trọng Dư3.000.000
Đường nội bộ còn lại (lô tiếp giáp mặt thoáng)5.253.000
Đường phố Thành Tráng: Đoạn từ Thanh Chương (nhà thông Hạnh) đến nhà Tiến Thanh2.282.000
Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m)1.630.000
Đường trục phía Tây - Đông phố Thành Mai2.282.000
Tuyến đường N6: Đoạn từ Trịnh Kiểm đến tuyến N34.239.000
Đường có lòng đường 12m7.000.000
Đường nội bộ còn lại4.775.000
Đường Đông Sơn 6: Đoạn từ đường CSEDP đến đường trục phía Đông phố Thành Yên6.720.000
Đường trục phố Thành Yên: Đoạn từ đường Trịnh Kiểm đến nhà bà Chính4.800.000
Đường nội bộ có lòng đường 7,5m6.400.000
Đường nội bộ còn lại lòng đường < 7,5m5.400.000
Ngõ rộng dưới 4,0m1.630.000
Đường nội bộ MBQH (lòng đường m)2.935.000
Đường quy hoạch rộng 24m7.019.000
Các đường còn lại1.087.000
MBQH số 6192 (đường nội bộ)2.446.000
Đường thôn Phúc Cường Quảng Tâm đến đường nhựa Quảng Cát706.000
Từ đầu cầu Quán Nam (xã Quảng Thịnh) đi nghĩa trang chợ Nhàng1.630.000
Đoạn đường từ Trường Mầm non thôn đến thôn543.000
Trường Mầm non đi Quảng Đông543.000
Từ giáp đường quốc lộ1A (Cầu Quán Nam) đến tiếp giáp đường vành đai phía Tây (thôn Tiến Thọ)1.902.000
MBQH số 6194 (đường nội bộ)1.196.000
Đường Bê tông từ giáp Quảng Tâm đến đường nhựa thôn543.000
Đoạn đường nhựa thôn đến giáp xã Quảng Minh (Quảng Xương)489.000
Đoạn đường từ Quốc lộ đến cổng Trường Mầm non thôn598.000
Từ hộ Lê Thị Dũng đến hộ bà Lê Thị Đào (khu đồng Giang).1.087.000
Đường tránh phía Tây đoạn từ hộ ông Đàm Lê Hào đến tiếp giáp xã Đông Vinh1.902.000
Từ tiếp giáp Đường vành đai phía Tây đến UBND xã (cũ) (thôn Gia Lộc)1.902.000
Đường còn lại thuộc các MBQH: 67, 129, 65, 83, 66, 15, 81,543.000
MBQH số (đường nội bộ)1.359.000
Đường nội bộ lòng đường 10,5m2.800.000
Đường gom Quốc lộ 1A MBQH số2.174.000
Đường tránh phía Đông đoạn tiếp giáp phường Quảng Thành đến đường tránh TP2.717.000
Đường nội bộ lòng đường 13m (có dải phân cách giữa)3.000.000
Đường nội bộ Khu nhà ở xã hội tại Khu dân cư Đông Nam KĐT Đông Phát (KDC Tân Thành ECO2)5.400.000
Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi xã Quảng Định (đường Đồng Bắt)489.000
Cổng làng thôn đi Quảng Minh652.000
Từ hộ ông Nguyễn Văn Diện đến hộ bà Lê Thị Hoa (khu đồng Giang)1.250.000
Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi thôn (đường sau Hội trường UBND xã)489.000
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 4A đến thôn (đường Đồng Ngói)489.000
Đoạn đường từ 4A đi thôn đến Nghĩa địa xã Quảng Thọ652.000
Từ cổng Trường cấp Quảng Cát đến hết địa phận xã Quảng Cát1.196.000
MBQH số 6425 (điều chỉnh từ MBQH 575) - KDC khuôn viên cây xanh: Đường nội bộ MBQH2.800.000
Từ hộ ông Nguyễn Đình Hùng đến hộ bà Hoàng Thị Hằng (khu đồng Giang)1.250.000
Từ giáp Quốc lộ A (Siêu thị Minh Nguyên) đến tiếp giáp Quốc lộ1.359.000
Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi thôn (đường Vận Tổng)489.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m2.400.000
Đường nội bộ lòng đường 15m3.200.000
Đường trục chính các MBQH: 67, 129, 65, 83, 66, 15, 81,652.000
Từ hộ ông Hạnh Lan đến hộ ông Thú2.400.000
Từ giáp địa phận xã Quảng Tâm đến cổng Trường cấp Quảng Cát1.522.000
Đường tránh phía Tây đoạn từ hộ ông Đàm Lê Hào đến tiếp giáp Quốc lộ 1A2.446.000
Từ giáp Quảng Hưng đến hết địa phận phố (Cống cổ Ngựa)1.800.000
Đường trục thôn đoạn từ bờ sông Quảng Châu (hộ ông Đoàn Như Đại) đến đê sông Mã (hộ ông Phạm Khắc Huê)543.000
Đường trục thôn đoạn từ bờ sông Quảng Châu (hộ ông Nguyễn Khắc Sinh) đến đê sông mã (hộ ông Lê Bá Hay)543.000
Đường trục thôn đoạn từ Cầu thôn (hộ ông Lê Doãn Mạnh) đến hộ ông Đoàn Như Thân543.000
Đường nội bộ lòng đường 5,5m1.400.000
Đoạn từ địa phận phố đến giáp xã Quảng Thọ Đường đê sông Mã652.000
Đường Bắc bờ sông Quảng Châu: Từ giáp phường Quảng Hưng đến địa phận phố2.282.000
Đường nội bộ MBQH 5,5m2.000.000
B.5 PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Từ Quốc lộ (nhà ông Trung) đến cầu sông Thống Nhất1.359.000
Đường trục thôn (từ Bắc bờ sông Quảng Châu (đoạn từ ông Thạo đến ông Mạo) và (bà Mùi đến bà Hạnh)543.000
Tiếp theo địa phận phố (Cống cổ Ngựa) đến hết địa phận phố815.000
Các đường trục chính trong các phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9.600.000
Đường Nam bờ sông Quảng Châu từ giáp phường Quảng Hưng đến cống ông Nhẩy978.000
MBQH số (đường nội bộ) Đường rộng 10,5m1.630.000
Đường trục thôn (từ đường Nam bờ sông Quảng Châu (hộ ông Quốc Anh) đến đường Quốc lộ (hộ ông Đài)978.000
MBQH số (đường nội bộ)1.304.000
Đường rộng 3,5m1.141.000
Đường đê sông Mã tiếp theo địa phận thôn (Cống cổ Ngự) đến hết địa phận thôn543.000
Đường trục thôn đoạn từ Đê sông Mã đến bờ sông Quảng Châu (hộ bà Ngoan)815.000
Mặt bằng số UB/TN-MT ngày 15/10/2011 và Mặt bằng số UB/TN- MT ngày tháng năm 2011815.000
Mặt bằng số UB/TN-MT ngày 22/11/2010 giáp trường Mầm non xã Quảng Phú815.000
Đường bờ sông Trường Lệ đoạn từ hộ ông Chéo đến hộ ông Thái543.000
Đường nội bộ MBQH 7,5m2.400.000
Mặt bằng số 07UB/TN-MT ngày 22/3/2011 (Tái ĐC Nam sông Mã thôn 3; thôn 4)815.000
MBQH số (đường nội bộ) Đường rộng 5,5m1.304.000
Đường nội bộ lòng đường 7.5m1.956.000
Đường rộng 7,5m1.413.000
Mặt bằng số 27UB/TN-MT ngày 13/9/2010 giáp trường Mầm non xã Quảng Phú.815.000
Các lô đường nội bộ còn lại1.600.000
Đường rộng m1.800.000
Từ Cống phụ Trường Đại học công nghiệp TP HCM đến đường1.087.000
Tỉnh lộ 4A: Từ ngã ba Môi đến hết địa phận xã Quảng Tâm2.174.000
Đường 192: Từ Quốc lộ đến Đại lộ Nam Sông Mã1.902.000
MBQH số UB//TN-MT ngày 01/08/2011543.000
Đường từ mộ Tổ Lê Duy đến hết thôn Tiến Thành870.000
Đường rộng >=10m3.261.000
Quốc lộ cũ từ ngã ba thôn Đình Cường đến hết địa phận phường Quảng Tâm cũ1.739.000
Đường trục từ Quốc lộ đến Bệnh viện1.359.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 10,5m4.400.000
Đường nội bộ MBQH 20201.630.000
MBQH số 17UB/TN-MT ngày 07/04/20091.761.000
BS: MBQH số 47: Đường nội bộ MB3.200.000
Đường còn lại các thôn Quang Trung, Thanh Kiên, Phú Quý, Chiến Thắng, Phố Môi815.000
Đường nội bộ MBQH 11991.630.000
Đường từ Quốc lộ đến đường vào Tiến Thành (phía Đông thôn Đình Cường)1.087.000
Đường trục chính MBQH 8179 (giao với Đại lộ Nam Sông Mã, trừ đường Đại lộ Nam Sông Mã)2.174.000
Đường trục chính MBQH 8179 (giao với Đại lộ Nam Sông Mã, trừ đường Đại lộ Nam Sông Mã)2.174.000
MBQH số XD/UB ngày 10/08/20105.400.000
Đoạn đường từ Quốc lộ đi đại lộ Nam Sông Mã1.902.000
MBQH số UB/TN-MT ngày 01/08/20112.282.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m3.600.000
Đường rộng 5m3.261.000
Đường nội bộ MBQH 81791.902.000
Đường nội bộ MBQH1.087.000
Đường từ Quốc lộ dọc theo mương tưới đến hết địa phận xã Quảng Tâm1.359.000
Các lô mặt đường gom đường Đại lộ Nam Sông Mã4.000.000
Đường từ Quốc lộ đến đường vào Tiến Thành (phía Tây thôn Đình Cường)1.087.000
Đoạn đường từ Cống đá thôn Thanh Kiên đến địa phận xã Quảng Tâm1.087.000
Đường trục thôn (Phía Nam giáp Quốc lộ 47)815.000
Đường còn lại các thôn Tiến Thành, Phúc Cường706.000
Đường trục từ Bệnh viện đến đường Quốc lộ (cũ) đến giáp xã Quảng Cát1.087.000
Đường từ Quốc lộ phía Đông thôn Chiến Thắng đến hết địa phận xã Quảng Tâm1.087.000
Đường nội bộ MBQH 81791.902.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m3.000.000
Đường từ Chợ Nhàng đi Quảng Thành (đường đá)1.087.000
Đường nội bộ MBQH hướng quay ra nghĩa trang1.000.000
Đường từ Quốc Lộ đến cổng chính chợ Môi2.700.000
Các đường nội bộ MBQH số 56, 57,1.196.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.