Bảng giá đất Phường Quảng Phú, Thanh Hóa từ 01/01/2026
961 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Quảng Phú là 36.031.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất ở liền kề tiếp giáp đường CSEDP), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (241 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| MBQH số 938: | Đường nội bộ rộng 13,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 17.1 | 1.200.000 |
| MBQH số 942, 1502 | Đường nội bộ lòng đường 12m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 28.1 | 4.800.000 |
| MBQH số 942, 1502 | Đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 28.2 | 3.600.000 |
| Ngõ còn lại các phố Thành Mai | Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 17.1 | 1.359.000 |
| Ngõ còn lại các phố Thành Mai | Ngõ rộng dưới 4,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 17.2 | 1.359.000 |
| Ngõ còn lại các phố Tân Trọng (Bắc Võ Nguyên Giáp), Thành Công, Thành Long, Thành Tráng | Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 20.1 | 1.150.000 |
| Ngõ còn lại các phố Tân Trọng (Bắc Võ Nguyên Giáp), Thành Công, Thành Long, Thành Tráng | Ngõ rộng dưới 4,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 20.2 | 1.150.000 |
| Ngõ còn lại phố Thành Yên | Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 22.1 | 1.400.000 |
| Ngõ còn lại phố Thành Yên | Ngõ rộng dưới 4,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 22.2 | 1.400.000 |
| Ngõ còn lại phố Tân Trọng (Nam Võ Nguyên Giáp), phố Minh Trại | Ngõ còn lại phố Minh Trại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 13.2 | 978.000 |
| Ngõ còn lại phố Tân Trọng (Nam Võ Nguyên Giáp), phố Minh Trại | Ngõ còn lại phố Tân Trọng (Nam Võ Nguyên Giáp) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 13.1 | 978.000 |
| Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) | Từ ngã ba Quốc lộ 45 đến cầu Đồng Sâm đi Đông Vinh A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 2.4 | 1.902.000 |
| Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) | Từ ngã ba Quốc lộ 45 (đi Đông Vinh) đến cầu Voi A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 2.3 | 2.174.000 |
| Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) | Từ tiếp giáp Đường vành đai phía Tây đến ngã ba Quốc lộ 45 đi cầu Đồng Sâm A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 2.2 | 1.902.000 |
| Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) | Từ ranh giới phường Quảng Phú đến giáp Đường vành đai phía Tây A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 2.1 | 1.630.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A | Từ ngã ba đường tránh Quốc lộ 1A đến đường vào thôn Quyết Thắng A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.2 | 4.348.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A | Đoạn từ Nam cầu Quán Nam đến ngã ba đường tránh Quốc lộ 1A A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.1 | 4.348.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A | Từ đường vào thôn Quyết Thắng đến hết địa phận phường Quảng Phú A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.3 | 4.348.000 |
| Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ ranh giới phường Quảng Phú đến cầu vượt Quốc lộ 47 A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 3.1 | 5.435.000 |
| Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ cầu vượt Quốc lộ 47 đến hết Nhà máy Sữa A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 3.2 | 4.076.000 |
| Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ hết nhà máy sữa đến Cống tưới phía Tây Môi A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 3.3 | 2.717.000 |
| Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ ngã ba Quốc lộ 47 cũ, Quốc lộ 47 mới thôn Đình Cường (xã Quảng Tâm) đến hết địa phận thành phố A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 3.5 | 3.261.000 |
| Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ cống tưới phía Tây Môi, xã Quảng Tâm (cách ngã ba Môi 250m) đến ngã ba Quốc lộ 47 cũ, Quốc lộ 47 mới thôn Đình Cường (xã Quảng Tâm) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 3.4 | 3.261.000 |
| Tỉnh lộ 4A | Từ giáp địa phận xã Quảng Tâm đến cổng Trường cấp 2 Quảng Cát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 1.1 | 1.369.000 |
| Tỉnh lộ 4A | Từ cổng Trường cấp 2 Quảng Cát đến hết địa phận xã Quảng Cát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 1.2 | 1.076.000 |
| Từ Quốc lộ 47 vào UBND xã, đi thôn Quang Trung đến kênh chính trạm bơm | Đường 192: Từ Quốc lộ 47 đến Đại lộ Nam Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 3.1 | 1.712.000 |
| Từ Quốc lộ 47 vào UBND xã, đi thôn Quang Trung đến kênh chính trạm bơm | Từ Cống phụ Trường Đại học công nghiệp TP HCM đến đường 192 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 3.2 | 978.000 |
| Vị trí số 01: (Phố 2, trước ông Tiện) 17. MBQH số 3663 (Khu xen cư, xen kẹt): | Đường nội bộ MBQH 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 17.1.2 | 1.500.000 |
| Vị trí số 01: (Phố 2, trước ông Tiện) 17. MBQH số 3663 (Khu xen cư, xen kẹt): | Đường nội bộ MBQH 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 17.1.1 | 1.800.000 |
| Vị trí số 02: 16. MBQH số 2777 (Khu xen cư, xen kẹt) | Đường nội bộ MBQH hướng quay ra nghĩa trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 16.2.2 | 750.000 |
| Vị trí số 02: 16. MBQH số 2777 (Khu xen cư, xen kẹt) | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 16.2.1 | 1.200.000 |
| Vị trí số 03: (phố 1 ) 17. MBQH số 3663 (Khu xen cư, xen kẹt): | Đường nội bộ MBQH 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 17.3.1 | 1.800.000 |
| Vị trí số 03: (phố 1 ) 17. MBQH số 3663 (Khu xen cư, xen kẹt): | Đường nội bộ MBQH 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 17.3.2 | 1.500.000 |
| Vị trí số 04 16. MBQH số 2777 (Khu xen cư, xen kẹt) | Đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 16.4.2 | 1.650.000 |
| Vị trí số 04 16. MBQH số 2777 (Khu xen cư, xen kẹt) | Đường Voi đi Sầm Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 16.4.1 | 2.550.000 |
| Vị trí số 04: 39. MBQH số 3664 (Khu xen cư, xen kẹt) | Đường nội bộ lòng đường 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 39.3.1 | 2.400.000 |
| Vị trí số 04: 39. MBQH số 3664 (Khu xen cư, xen kẹt) | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 39.3.2 | 2.100.000 |
| Vị trí số 10: 17. MBQH số 3663 (Khu xen cư, xen kẹt): | Đường nội bộ lòng đường 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 17.6.1 | 1.050.000 |
| Vị trí số 10: 17. MBQH số 3663 (Khu xen cư, xen kẹt): | Đường nội bộ lòng đường 7.5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 17.6.2 | 1.630.000 |
| Vị trí số 17: 27. MBQH số 1580 (Khu xen cư, xen kẹt) | Các lô đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 27.2.2 | 1.200.000 |
| Vị trí số 17: 27. MBQH số 1580 (Khu xen cư, xen kẹt) | Các lô mặt đường gom đường Đại lộ Nam Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 27.2.1 | 3.000.000 |
| Đường Bạch Đằng | Từ đường Quốc lộ 47 đến Đại lộ Nam Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 1.1 | 2.989.000 |
| Đường Bạch Đằng | Từ Đại lộ Nam Sông Mã đến Cảng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 1.2 | 2.717.000 |
| Đường Bắc bờ sông Quảng Châu: | Từ giáp phường Quảng Hưng đến địa phận phố 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.1 | 1.902.000 |
| Đường Bắc bờ sông Quảng Châu: | Đoạn từ địa phận phố 2 đến giáp xã Quảng Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.2 | 587.000 |
| Đường Chi Lăng: | Từ giáp phường Quảng Đông đến hết phố Minh Trại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 2.1 | 1.902.000 |
| Đường Chi Lăng: | Từ Cầu Chui đường tránh đến Quốc lộ 1A B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 2.2 | 2.989.000 |
| Đường Chương Dương | Đường Chương Dương (từ đường Bạch Đằng đến nhà ông Lưu Doãn Dần) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 25.1 | 1.630.000 |
| Đường Chương Dương | Đường Chương Dương (từ nhà ông Lưu Doãn Dần đến giáp phường Đông Hải cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 25.2 | 1.500.000 |
| Đường Hàm Tử (Trần Bình Trọng): | Từ đường Lê Lợi đến giáp phường Đông Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 2.1 | 2.989.000 |
| Đường Hàm Tử (Trần Bình Trọng): | Từ MBQH 123, 154 đến đường Chương Dương, phố 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 2.2 | 1.500.000 |
| Đường Lê Niệm: | Từ đường Bạch Đằng đến phố 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 4.1 | 1.630.000 |
| Đường Lê Niệm: | Từ phố 6 (nhà ông Vũ Trọng Sự) đến đường Trần Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 4.2 | 1.500.000 |
| Đường Ngã ba Voi đi Sầm Sơn (Đại lộ Võ Nguyên Giáp) | Từ Đường tránh phía Đông đến hết phường hết phường Quảng Thành (Quảng Thành) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 7.2 | 4.130.000 |
| Đường Ngã ba Voi đi Sầm Sơn (Đại lộ Võ Nguyên Giáp) | Đoạn từ phường Quảng Thành đến hết địa phận Quảng Đông (Quảng Đông) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 7.3 | 2.065.000 |
| Đường Ngã ba Voi đi Sầm Sơn (Đại lộ Võ Nguyên Giáp) | Từ phường Đông Vệ đến Đường tránh phía Đông (Quảng Thành) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 7.1 | 4.239.000 |
| Đường Ngọc Mai: | Từ Trần Văn Ơn (Đông Vệ) đến đường Chi Lăng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 3.1 | 2.989.000 |
| Đường Ngọc Mai: | Từ đường Chi Lăng đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 3.2 | 2.717.000 |
| Đường Ngọc Mai: | Từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến nhà bà Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 3.3 | 3.900.000 |
| Đường Ngọc Mai: | Từ nhà bà Tân đến đường CSEDP B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 3.4 | 2.717.000 |
| Đường Nhân Phong | Từ ngã tư ngõ cổng đến đường Dã Tượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 41.2 | 1.630.000 |
| Đường Nhân Phong | Từ nhà ông Hạnh đến ngã tư Ngõ cổng phố 5 cạnh MBQH 3664 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 41.1 | 1.630.000 |
| Đường Thanh Chương: | Từ Quốc lô 47 đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 1.1 | 2.717.000 |
| Đường Thanh Chương: | Từ đường Chi Lăng đến giáp Quảng Định B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 1.3 | 1.630.000 |
| Đường Thanh Chương: | Từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến đường Chi Lăng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 1.2 | 2.717.000 |
| Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP) | Từ giáp phường Đông Vệ đến hết phường Quảng Thành (Quảng Thành) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 5.1 | 3.532.000 |
| Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP) | Từ giáp phường Quảng Thành đến đường Lê Lai (Quảng Hưng) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 5.2 | 3.804.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên) | Từ Quốc lộ 47 đến hết ranh giới phường Quảng Phú A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 4.2 | 3.804.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên) | Từ ranh giới phường Quảng Phú đến Quốc lộ 47 A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 4.1 | 5.000.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên) | Từ giáp phường Quảng Thành đến đầu đường tránh (Quốc lộ 1A) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 4.3 | 2.717.000 |
| Đường trục phố Minh Trại: | Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hân đến nhà ông Nguyễn Ngọc Thụ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 31.2 | 2.250.000 |
| Đường trục phố Minh Trại: | Đoạn từ nhà ông Phạm Tất Tới đến nhà ông Nguyễn Trọng Dư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 31.1 | 2.250.000 |
| Đường trục phố Minh Trại: | Đường trục phố Thành Yên: Đoạn từ đường Trịnh Kiểm đến nhà bà Chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 31.3 | 3.600.000 |
| Đường Đông-Định-Đức | Từ ngã ba hàng phố Đông Quang đến giáp đại lộ Võ Nguyên Giáp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 1.2 | 2.550.000 |
| Đường Đông-Định-Đức | Từ đại lộ Võ Nguyên Giáp đến giáp xã Quảng Định B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 1.3 | 1.223.000 |
| Đường Đông-Định-Đức | Từ tiếp giáp Quốc lộ47 đến ngã ba hàng phố Đông Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 1.1 | 1.467.000 |
| Đường Đồng Cuốn: | Từ Quốc lô 47 đến nhà Vĩnh Nghĩa phố Thành Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 4.1 | 2.174.000 |
| Đường Đồng Cuốn: | Từ nhà Vĩnh Nghĩa phố Thành Long đến đường Đồng Khoai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 4.2 | 1.902.000 |
| Đường Đồng Khoai: | Đường Đồng Khoai: Từ đường tránh đến đường Thanh Chương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 5.2 | 2.250.000 |
| Đường Đồng Khoai: | Từ đường Thanh Chương đến nhà ông Chinh Đâu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 5.3 | 2.250.000 |
| Đường Đồng Khoai: | Từ đường Ngọc Mai đến hết nhà ông Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 5.1 | 2.250.000 |
| Đường đê sông Mã | Tiếp theo địa phận phố 9 (Cống cổ Ngựa) đến hết địa phận phố 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 4.2 | 734.000 |
| Đường đê sông Mã | Từ giáp Quảng Hưng đến hết địa phận phố 9 (Cống cổ Ngựa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 4.1 | 1.500.000 |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Các đường trục chính trong các phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 18.1 | 540.000 |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 18.2 | 540.000 |
| Đại lộ Nam Sông Mã | Từ ranh giới giáp phường Hạc Thành đến ngõ 44 Nhân Phong A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 6.1 | 2.174.000 |
| Đại lộ Nam Sông Mã | Từ Ngõ 44 Nhân Phong đến đường 192 A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 6.2 | 2.174.000 |
| Đại lộ Nam Sông Mã | Từ đường 192 đến hết địa phạn phường Quảng Phú A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 6.3 | 1.630.000 |
| Từ Quốc lộ 47 (nhà ông Trung) đến cầu sông Thống Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 1 | 1.223.000 | |
| Đường Hưng Đồng từ nhà ông Hùng đến nhà ông Chân phố 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 47 | 1.500.000 | |
| MBQH số 6425 (điều chỉnh từ MBQH 575) - KDC khuôn viên cây xanh: Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 21 | 2.100.000 | |
| Đường Đông Sơn 6: Đoạn từ đường CSEDP đến đường trục phía Đông phố Thành Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 35 | 5.040.000 | |
| Đường từ nhà ông Minh thôn Đông Đoài (giáp đường Đông-Định- Đức) qua MBQH số 76 đến đường Voi - Sầm Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 7 | 831.000 | |
| Đường trục phía Tây - Đông phố Thành Mai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 18 | 1.902.000 | |
| Quốc lộ 47 cũ từ ngã ba thôn Đình Cường đến hết địa phận phường Quảng Tâm cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 16 | 1.565.000 | |
| Đoạn đường nhựa thôn 9 đến giáp xã Quảng Minh (Quảng Xương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 10 | 440.000 | |
| Đường Trần Nhân Tông: Từ phố 4 đến phố 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 5 | 1.630.000 | |
| Các đường nội bộ MBQH số 56, 57, 58 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 10 | 1.076.000 | |
| Từ hộ Lê Thị Dũng đến hộ bà Lê Thị Đào (khu đồng Giang). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 19 | 978.000 | |
| MBQH số 26 (đường nội bộ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 8 | 1.223.000 | |
| Đường từ Quốc Lộ 47 đến cổng chính chợ Môi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 25 | 2.250.000 | |
| MBQH số 28 (đường nội bộ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 7 | 1.223.000 | |
| MBQH số 6194 (đường nội bộ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 13 | 1.076.000 | |
| Đường tránh phía Tây đoạn từ hộ ông Đàm Lê Hào đến tiếp giáp xã Đông Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 17 | 1.712.000 | |
| Đường bờ sông Trường Lệ đoạn từ hộ ông Chéo đến hộ ông Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 13 | 489.000 | |
| Mặt bằng số 27UB/TN-MT ngày 13/9/2010 giáp trường Mầm non xã Quảng Phú. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 7 | 734.000 | |
| Đường nội bộ MBQH 204 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 37 | 2.717.000 | |
| Các đường nhánh, ngõ hẽm trong các phố B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 24 | 978.000 | |
| Đường tránh phía Đông đoạn tiếp giáp phường Quảng Thành đến đường tránh TP B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 15 | 2.446.000 | |
| Đường Dã Tượng: Từ cầu Dân Dụng đến giáp phường Đông Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 31 | 1.359.000 | |
| MBQH số 40 UB//TN-MT ngày 01/08/2011 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 30 | 489.000 | |
| Các trục đường Thành Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 8 | 1.630.000 | |
| Các trục đường phố Thành Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 15 | 1.902.000 | |
| Đường thôn Phúc Cường Quảng Tâm đến đường nhựa Quảng Cát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 15 | 636.000 | |
| Các đường nhánh thôn: Xích Ngọc, Đông Đức, Đông Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 15 | 783.000 | |
| Đường Nguyễn Thị Định: Từ MBQH 204 đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 10 | 2.174.000 | |
| Đường nội bộ MBQH 8179 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 23 | 1.712.000 | |
| Đường tránh phía Tây đoạn từ hộ ông Đàm Lê Hào đến tiếp giáp Quốc lộ 1A B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 16 | 2.201.000 | |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 47 đi đại lộ Nam Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 2 | 1.712.000 | |
| Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi xã Quảng Định (đường Đồng Bắt) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 7 | 440.000 | |
| Đường nội bộ Khu nhà ở xã hội tại Khu dân cư Đông Nam KĐT Đông Phát (KDC Tân Thành ECO2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 36 | 4.050.000 | |
| Cổng làng thôn 1 đi Quảng Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 16 | 587.000 | |
| MBQH số 43 (đường nội bộ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 21 | 734.000 | |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 1279 (MB1329) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 14 | 1.902.000 | |
| Đường Yết Kiêu: Từ cầu Dân Dụng đến giáp phường Đông Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 33 | 1.359.000 | |
| Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi thôn 18 (đường Vận Tổng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 5 | 440.000 | |
| Các đường ngang, dọc thuộc MBQH 1265 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 23 | 2.174.000 | |
| Từ đường Đông-Định-Đức (đường bờ bắc kênh Bắc-xã Quảng Định) đến hết địa phận xã Quảng Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 2 | 978.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 47 dọc theo mương tưới đến hết địa phận xã Quảng Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 5 | 1.223.000 | |
| Đường nội bộ MBQH 2020 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 18 | 1.467.000 | |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 55; 56; 1226; 691, MBQH 1040 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 16 | 2.174.000 | |
| Đường đê nhà Lê cũ: Từ đường Lê Lợi đến hết MBQH 123 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 6 | 2.717.000 | |
| Từ hộ ông Nguyễn Đình Hùng đến hộ bà Hoàng Thị Hằng (khu đồng Giang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 20 | 1.125.000 | |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 2349; 2348 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 22 | 1.739.000 | |
| Các trục đường Tân Trọng: Phía Bắc Đại lộ Võ Nguyên Giáp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 10 | 1.630.000 | |
| Từ ngã ba đường Đông-Định-Đức (thôn Đông Đức) đi Chợ Nhàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 4 | 1.027.000 | |
| Đường Thủ Phác: Từ đường Lê Lai đến đường Hàm Tử (MBQH 1226) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 11 | 1.630.000 | |
| Các đường ngang, dọc thuộc các mặt bằng 154 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 12 | 2.174.000 | |
| Đường Dã Tượng: Từ cầu Dân Dụng đến cầu Thống Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 8 | 1.630.000 | |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 18 | 3.261.000 | |
| BS: MBQH số 47: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 26 | 2.400.000 | |
| Đường trục thôn 8 (từ đường Nam bờ sông Quảng Châu (hộ ông Quốc Anh) đến đường Quốc lộ 47 (hộ ông Đài) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 16 | 880.000 | |
| Đường MBQH 1855 (các đường nội bộ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 16 | 2.717.000 | |
| Đoạn đường từ 4A đi thôn 1 đến Nghĩa địa xã Quảng Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 2 | 587.000 | |
| Tỉnh lộ 4A: Từ ngã ba Môi đến hết địa phận xã Quảng Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 1 | 1.956.000 | |
| Đường Đức Hậu: Từ nhà ông Giao đến nhà ông Nguyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 28 | 1.359.000 | |
| Từ tiếp giáp Đường vành đai phía Tây đến UBND xã (cũ) (thôn Gia Lộc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 4 | 1.712.000 | |
| Đường còn lại thuộc các MBQH: 67, 129, 65, 83, 66, 15, 81, 55 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 13 | 489.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 47 đến đường vào Tiến Thành (phía Tây thôn Đình Cường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 8 | 978.000 | |
| Các trục đường Tân Trọng: Phía Nam Đại lộ Võ Nguyên Giáp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 11 | 1.359.000 | |
| Các trục đường Thành Tráng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 7 | 1.902.000 | |
| Đường Yết Kiêu: Từ cầu Đông Hải đến giáp phường Đông Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 35 | 1.500.000 | |
| Đường đê nhà Lê cũ: Từ MBQH 123 đến cầu Dân Dụng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 7 | 1.902.000 | |
| Đường Nam bờ sông Quảng Châu từ giáp phường Quảng Hưng đến cống ông Nhẩy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 2 | 880.000 | |
| Vị trí 2 phía sau Quốc lộ 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 11 | 1.467.000 | |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 1669 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 21 | 1.902.000 | |
| Các đường còn lại sâu vào trong các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 12 | 685.000 | |
| Đường trục thôn 2 đoạn từ bờ sông Quảng Châu (hộ ông Nguyễn Khắc Sinh) đến đê sông mã (hộ ông Lê Bá Hay) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 12 | 489.000 | |
| Đường trục từ Quốc lộ 47 đến Bệnh viện 71 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 9 | 1.223.000 | |
| Trường Mầm non đi Quảng Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 14 | 489.000 | |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 47 đến cổng Trường Mầm non thôn 15 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 3 | 538.000 | |
| Đường còn lại các thôn Quang Trung, Thanh Kiên, Phú Quý, Chiến Thắng, Phố Môi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 12 | 734.000 | |
| Đường Yết Kiêu: Từ cầu Thống Nhất đến giáp Quảng Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 34 | 1.359.000 | |
| Đường ngang, dọc MBQH 1151; 1854 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 21 | 2.446.000 | |
| Đường trục thôn 7 (từ Bắc bờ sông Quảng Châu (đoạn từ ông Thạo đến ông Mạo) và (bà Mùi đến bà Hạnh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 15 | 489.000 | |
| Đường trục thôn 1 đoạn từ bờ sông Quảng Châu (hộ ông Đoàn Như Đại) đến đê sông Mã (hộ ông Phạm Khắc Huê) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 10 | 489.000 | |
| Đường trục phía Tây: Đoạn từ đường CSEDP đến nhà bà Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 19 | 1.902.000 | |
| Đường nội bộ MBQH 1199 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 15 | 1.467.000 | |
| Đường Thọ Lê từ đường Chương Dương đến đường Hàm Tử (phố 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 43 | 1.500.000 | |
| Đường phố Thành Tráng: Đoạn từ Thanh Chương (nhà thông Hạnh) đến nhà Tiến Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 25 | 1.902.000 | |
| Đường nội bộ MBQH 8179 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 20 | 1.712.000 | |
| Từ giáp đường quốc lộ1A (Cầu Quán Nam) đến tiếp giáp đường vành đai phía Tây (thôn Tiến Thọ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 3 | 1.712.000 | |
| Đường trục chính MBQH 8179 (giao với Đại lộ Nam Sông Mã, trừ đường Đại lộ Nam Sông Mã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 22 | 1.956.000 | |
| Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi thôn 18 (đường sau Hội trường UBND xã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 6 | 440.000 | |
| MBQH số 20 (đường nội bộ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 10 | 1.076.000 | |
| Đường Dã Tượng: Từ cầu Thống Nhất đến giáp Quảng Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 32 | 1.359.000 | |
| Đường nội bộ MBQH 51 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 14 | 978.000 | |
| Đường trục chính các MBQH: 67, 129, 65, 83, 66, 15, 81, 55 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 12 | 587.000 | |
| MBQH số 6192 (đường nội bộ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 6 | 2.201.000 | |
| Mặt bằng số 07UB/TN-MT ngày 22/3/2011 (Tái ĐC Nam sông Mã thôn 3; thôn 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 6 | 734.000 | |
| Mặt bằng số 61 UB/TN-MT ngày 15/10/2011 và Mặt bằng số 08 UB/TN- MT ngày 04 tháng 5 năm 2011 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 9 | 734.000 | |
| Các đường nội MBQH 9933, 9966 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 23 | 1.630.000 | |
| MBQH số 17UB/TN-MT ngày 07/04/2009 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 32 | 1.467.000 | |
| Các đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 5 | 978.000 | |
| Đường còn lại các thôn Tiến Thành, Phúc Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 13 | 636.000 | |
| Đường gom Quốc lộ 1A MBQH số 30 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 14 | 1.956.000 | |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 123 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 15 | 2.174.000 | |
| Các đường ngang, dọc thuộc các mặt bằng 47 (MBQH 1568) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 13 | 1.902.000 | |
| Đường Yết Kiêu: Từ cầu Dân Dụng đến cầu Thống Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 9 | 1.630.000 | |
| Đường đi vào Trường Hướng nghiệp Thanh Thiếu Niên tỉnh Thanh Hóa (đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến hết đường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 32 | 1.630.000 | |
| Đường nội bộ MBQH 11808 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 38 | 1.902.000 | |
| Từ đầu cầu Quán Nam (xã Quảng Thịnh) đi nghĩa trang chợ Nhàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 1 | 1.467.000 | |
| Đường Lê Niệm: Từ đường Bạch Đằng đến phố 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 3 | 1.902.000 | |
| Đương Phạm Ngũ Lão (từ Trường dân tộc nội trú đến hết địa phận Quảng Hưng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 26 | 2.989.000 | |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 1865 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 20 | 2.174.000 | |
| Đường từ nhà ông Bình thôn Đông Đức đi qua MBQH số 42 đến nhà văn hóa thôn Xích Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 6 | 880.000 | |
| MBQH số 100 (đường nội bộ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 12 | 734.000 | |
| Đường từ Chợ Nhàng đi Quảng Thành (đường đá) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 5 | 978.000 | |
| Đường nội bộ MBQH 1808 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 36 | 2.174.000 | |
| Đường Đồng Bái từ đường Tránh quốc lộ 1A đến đường Hàm Tử B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 44 | 1.902.000 | |
| Từ hộ ông Hạnh Lan đến hộ ông Thú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 23 | 2.000.000 | |
| Đường Hưng Thuận từ Lê Niệm đến đường Trần Nhân Tông phố 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 45 | 1.500.000 | |
| Đường đê sông Mã tiếp theo địa phận thôn 9 (Cống cổ Ngự) đến hết địa phận thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 11 | 489.000 | |
| Các đường ngang dọc MBQH 264 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 29 | 2.989.000 | |
| Đường trục chính MBQH 8179 (giao với Đại lộ Nam Sông Mã, trừ đường Đại lộ Nam Sông Mã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 19 | 1.956.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 47 phía Đông thôn Chiến Thắng đến hết địa phận xã Quảng Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 6 | 978.000 | |
| Tuyến đường từ Tỉnh lộ 4A đến thôn 7 (đường Đồng Ngói) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 8 | 440.000 | |
| Từ ngã ba đường Đông-Định-Đức (trường THPT Nguyễn Huệ) qua thôn Đông Văn đi Quốc lộ 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 8 | 1.027.000 | |
| Đường An Thọ từ Quốc lộ 47 đến đường Trần Bình Trọng (phố 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 42 | 1.630.000 | |
| Đường trục thôn 3 đoạn từ Cầu thôn 3 (hộ ông Lê Doãn Mạnh) đến hộ ông Đoàn Như Thân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 14 | 489.000 | |
| Đường Bê tông từ giáp Quảng Tâm đến đường nhựa thôn 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 9 | 489.000 | |
| Đường phố Thành Mai: Đoạn từ đường Chi Lăng đến nhà ông Khu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 27 | 2.174.000 | |
| Đoạn đường từ Trường Mầm non thôn 15 đến thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 4 | 489.000 | |
| Các đường nhánh thôn: Chính Hảo, Đông Văn, Việt Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 14 | 880.000 | |
| Các đường trục chính trong các phố B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 17 | 1.359.000 | |
| MBQH số 101 (đường nội bộ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 9 | 1.076.000 | |
| MBQH số 46 UB/TN-MT ngày 01/08/2011 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 31 | 1.902.000 | |
| Đường Lê Công Khai: Từ đường Thủ Phác đến nhà bà Phường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 27 | 1.467.000 | |
| Các trục đường Thành Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 9 | 1.630.000 | |
| Đường trục từ Bệnh viện 71 đến đường Quốc lộ 47 (cũ) đến giáp xã Quảng Cát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 10 | 978.000 | |
| Đoạn đường từ Cống đá thôn Thanh Kiên đến địa phận xã Quảng Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 4 | 978.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 47 đến đường vào Tiến Thành (phía Đông thôn Đình Cường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 7 | 978.000 | |
| Đường trục thôn 6 đoạn từ Đê sông Mã đến bờ sông Quảng Châu (hộ bà Ngoan) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 5 | 734.000 | |
| MBQH số 66 (đường nội bộ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 20 | 1.174.000 | |
| Đường nội bộ MBQH 50 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 17 | 1.223.000 | |
| Từ hộ ông Nguyễn Văn Diện đến hộ bà Lê Thị Hoa (khu đồng Giang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 18 | 1.125.000 | |
| MBQH số 43 (đường nội bộ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 11 | 1.076.000 | |
| Khu Công nghiệp Lễ Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 30 | 1.630.000 | |
| Vị trí 2 phía trong của đường Đông-Định-Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 13 | 1.076.000 | |
| Từ giáp Quốc lộ 1 A (Siêu thị Minh Nguyên) đến tiếp giáp Quốc lộ 45 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 2 | 1.223.000 | |
| Đường từ Trường Mầm non Cộng Khum qua thôn Việt Yên đến Quốc lộ47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 9 | 978.000 | |
| Đường từ mộ Tổ Lê Duy đến hết thôn Tiến Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 11 | 783.000 | |
| MBQH số 36 XD/UB ngày 10/08/2010 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 28 | 4.500.000 | |
| Đường Duy Tiếu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 46 | 1.500.000 | |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 685 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 19 | 2.174.000 | |
| Từ đường Đông-Định-Đức đến nhà Ông Thuấn thôn Xích Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 3 | 1.125.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 11 | 342.000 | |
| Mặt bằng số 54 UB/TN-MT ngày 22/11/2010 giáp trường Mầm non xã Quảng Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 8 | 734.000 | |
| Đường trục thôn 5 (Phía Nam giáp Quốc lộ 47) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 24 | 734.000 | |
| Các trục đường Thành Mai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 6 | 1.902.000 | |
| Đường phố Tân Trọng, Thành Long: Đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến đường Đồng Khoai (ông Xảo-Hạnh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 26 | 1.630.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (159 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường chính Minh Trại | Đoạn từ Đại lộ Bắc Nam đến Nghĩa trang Chợ Nhàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 12.4 | 1.956.000 |
| Các trục đường chính Minh Trại | Đoạn từ đường Chi Lăng đến đường đi Nghĩa Trang Chợ Nhàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 12.1 | 1.956.000 |
| Các trục đường chính Minh Trại | Đường Chi Lăng đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 12.2 | 1.956.000 |
| Các trục đường chính Minh Trại | Đoạn từ nhà ông Ái đến nhà ông Thành, ông Học B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 12.5 | 1.956.000 |
| Các trục đường chính Minh Trại | Đoạn từ đường Chi Lăng đến hộ ông Huy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 12.3 | 1.630.000 |
| Các tuyến đường trục chính trong các phố | Đường đường Đại lộ Võ Nguyên giáp đến nhà bà Hà Thị Nương phố Đông Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 18.5 | 2.282.000 |
| Các tuyến đường trục chính trong các phố | Tuyến đường từ nhà văn hóa phố đến nhà ông Đức phố Đông Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 18.2 | 2.282.000 |
| Các tuyến đường trục chính trong các phố | Từ đường An Dương Vương đến nhà ông Trần Văn Thiện phố Đông Văn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 18.6 | 2.282.000 |
| Các tuyến đường trục chính trong các phố | Đường từ nhà bà Vi đến nhà ông Liên phố Đông Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 18.3 | 2.282.000 |
| Các tuyến đường trục chính trong các phố | Từ đường Đông Định Đức qua MBQH 2777 đến nhà ông Hiền phố Đông Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 18.7 | 2.282.000 |
| Các tuyến đường trục chính trong các phố | Tuyến Đường từ nhà văn hóa phố đến nhà bà Kiên Phố Đông Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 18.1 | 2.282.000 |
| Các tuyến đường trục chính trong các phố | Đường từ nhà văn hóa phố Xích Ngọc đến MBQH 2777 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 18.4 | 2.282.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 594 | Lòng đường 12m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 24.2 | 2.935.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 594 | Đường Âu cơ kéo dài (đường đôi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 24.3 | 3.261.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 594 | Lòng đường 7.5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 24.1 | 2.609.000 |
| MBQH 1227; 1501; 364; | Đường nội bộ MBQH 1227 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 14.2 | 2.282.000 |
| MBQH 1227; 1501; 364; | Đường nội bộ MBQH 364 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 14.1 | 2.282.000 |
| MBQH 1227; 1501; 364; | Đường nội bộ MBQH 1501 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 14.3 | 2.282.000 |
| MBQH 30 | Đường nội bộ MBQH 30 (lòng đường 7,5 m đến 9m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 30.1 | 2.609.000 |
| MBQH 30 | Đường nội bộ MBQH 30 (lòng đường 10,5 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 30.2 | 2.935.000 |
| MBQH số 11261 (điều chỉnh từ MB04) | Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 25.2 | 3.600.000 |
| MBQH số 11261 (điều chỉnh từ MB04) | Đường nội bộ lòng đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 25.1 | 4.400.000 |
| MBQH số 1580 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 15: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 27.1 | 1.600.000 |
| MBQH số 1580 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 26: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 27.4 | 1.800.000 |
| MBQH số 1580 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 25: Các lô mặt đường gom đường Đại lộ Nam Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 27.3 | 4.000.000 |
| MBQH số 2777 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 01: Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 16.1 | 1.600.000 |
| MBQH số 2777 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 03: Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 16.3 | 1.600.000 |
| MBQH số 27XD/UB ngày 02/07/2010 (09 lô) | Đường rộng 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 33.2 | 3.261.000 |
| MBQH số 27XD/UB ngày 02/07/2010 (09 lô) | Đường rộng >=10m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 33.1 | 3.261.000 |
| MBQH số 2865: | Tuyến đường N6: Đoạn từ Trịnh Kiểm đến tuyến N3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 34.5 | 4.239.000 |
| MBQH số 2865: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 34.2 | 5.800.000 |
| MBQH số 2865: | Đường nội bộ còn lại lòng đường < 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 34.3 | 5.400.000 |
| MBQH số 2865: | Đường Âu Cơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 34.1 | 8.400.000 |
| MBQH số 2865: | Tuyến đường N1: Đoạn từ trường Liên cấp Newton đến đường Trịnh Kiểm – Đường CSEDP B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 34.4 | 9.540.000 |
| MBQH số 31 (đường nội bộ) | Đường rộng 3,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 19.2 | 1.141.000 |
| MBQH số 31 (đường nội bộ) | Đường rộng 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 19.1 | 1.304.000 |
| MBQH số 3446: | Đường nội bộ tiếp giáp đường gom B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 29.5 | 5.600.000 |
| MBQH số 3446: | Đường có lòng đường 12m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 29.3 | 7.000.000 |
| MBQH số 3446: | Đường Âu Cơ kéo dài (đường đôi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 29.1 | 8.400.000 |
| MBQH số 3446: | Đường nội bộ có lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 29.4 | 6.400.000 |
| MBQH số 3446: | Đường có lòng đường 28m (đường đôi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 29.2 | 6.720.000 |
| MBQH số 3663 (Khu xen cư, xen kẹt): | Vị trí số 8 (phố 3, Sau cây xăng): Các lô đường nội bộ đường 5.5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 17.7 | 2.100.000 |
| MBQH số 3663 (Khu xen cư, xen kẹt): | Vị trí số 02: Đường nội bộ MBQH (Phố 2 trước ông Thơm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 17.2 | 2.000.000 |
| MBQH số 3663 (Khu xen cư, xen kẹt): | Vị trí số 09: Các lô đường nội bộ 5.5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 17.5 | 2.000.000 |
| MBQH số 3663 (Khu xen cư, xen kẹt): | Vị trí số 04: Đường nội bộ MBQH (phố 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 17.4 | 2.000.000 |
| MBQH số 3664 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 03: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 39.2 | 2.000.000 |
| MBQH số 3664 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 01: Các lô trong MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 39.1 | 6.000.000 |
| MBQH số 3664 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 09: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 39.5 | 2.800.000 |
| MBQH số 3664 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 06: Các lô trong MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 39.4 | 6.000.000 |
| MBQH số 3725 (điều chỉnh từ MBQH số 1185): | Đường nội bộ còn lại MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 40.2 | 3.600.000 |
| MBQH số 3725 (điều chỉnh từ MBQH số 1185): | Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 5m), đường vuông góc với đường gom Đại lộ Hùng Vương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 40.1 | 5.600.000 |
| MBQH số 3843 (KDC Phúc Thọ) | Các lô bám mặt đường Quốc lộ 47 mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 21.1 | 4.800.000 |
| MBQH số 3843 (KDC Phúc Thọ) | Các lô bám mặt đường Quốc lộ 47 cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 21.2 | 3.600.000 |
| MBQH số 3843 (KDC Phúc Thọ) | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 21.3 | 3.000.000 |
| MBQH số 3847: | Đường có lòng đường 17,5m (vuông góc Đại lộ Nam Sông Mã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 23.1 | 4.000.000 |
| MBQH số 3847: | Đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 23.2 | 3.200.000 |
| MBQH số 3849: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m, gồm: Từ lô A1 đến A5; B1 đến B5; C1 đến C6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 24.3 | 2.628.000 |
| MBQH số 3849: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 3m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 24.2 | 2.744.000 |
| MBQH số 3849: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 4-5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 24.1 | 2.865.000 |
| MBQH số 3849: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m, gồm: Từ lô A15 đến A19; B1 đến B15 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 24.4 | 2.729.000 |
| MBQH số 41 UB/TN-MT ngày 01/08/2011 | Đường rộng 10 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 29.1 | 1.800.000 |
| MBQH số 41 UB/TN-MT ngày 01/08/2011 | Đường rộng 5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 29.2 | 1.174.000 |
| MBQH số 456 (KĐT mới thuộc KĐT Nam thành phố): Khu tái định cư | Đường quy hoạch rộng 24m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 33.2 | 7.019.000 |
| MBQH số 456 (KĐT mới thuộc KĐT Nam thành phố): Khu tái định cư | Đường nội bộ còn lại (lô tiếp giáp mặt thoáng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 33.5 | 5.253.000 |
| MBQH số 456 (KĐT mới thuộc KĐT Nam thành phố): Khu tái định cư | Đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 33.4 | 4.775.000 |
| MBQH số 456 (KĐT mới thuộc KĐT Nam thành phố): Khu tái định cư | Đường quy hoạch rộng 24m (lô giáp vị trí cây xanh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 33.3 | 7.721.000 |
| MBQH số 456 (KĐT mới thuộc KĐT Nam thành phố): Khu tái định cư | Đường Đông Sơn 7 (rộng 45m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 33.1 | 8.329.000 |
| MBQH số 6193: | Đường nội bộ lòng đường 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 22.3 | 2.800.000 |
| MBQH số 6193: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 22.4 | 2.400.000 |
| MBQH số 6193: | Đường nội bộ lòng đường 15m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 22.1 | 3.200.000 |
| MBQH số 6193: | Đường nội bộ lòng đường 13m (có dải phân cách giữa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ Mục 22.2 | 3.000.000 |
| MBQH số 7258 (KDC Đình Cường) | Đường nội bộ lòng đường 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 22.1 | 3.200.000 |
| MBQH số 7258 (KDC Đình Cường) | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 22.2 | 3.000.000 |
| MBQH số 83 (đường nội bộ) | Đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 17.1 | 1.630.000 |
| MBQH số 83 (đường nội bộ) | Đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 17.2 | 1.413.000 |
| MBQH số 938: | Đường nội bộ rộng 13,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 17.1 | 1.600.000 |
| MBQH số 938: | Đường nội bộ rộng 25,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 17.3 | 2.000.000 |
| MBQH số 938: | Đường nội bộ rộng 17,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 17.2 | 1.800.000 |
| MBQH số 942, 1502 | Đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 28.2 | 4.800.000 |
| MBQH số 942, 1502 | Đường nội bộ lòng đường 12m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 28.1 | 6.400.000 |
| Ngõ còn lại các phố Thành Mai | Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 17.1 | 1.630.000 |
| Ngõ còn lại các phố Thành Mai | Ngõ rộng dưới 4,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 17.2 | 1.630.000 |
| Ngõ còn lại các phố Tân Trọng (Bắc Võ Nguyên Giáp), Thành Công, Thành Long, Thành Tráng | Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 20.1 | 1.380.000 |
| Ngõ còn lại các phố Tân Trọng (Bắc Võ Nguyên Giáp), Thành Công, Thành Long, Thành Tráng | Ngõ rộng dưới 4,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 20.2 | 1.380.000 |
| Ngõ còn lại phố Thành Yên | Ngõ rộng dưới 4,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 22.2 | 1.680.000 |
| Ngõ còn lại phố Thành Yên | Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 22.1 | 1.680.000 |
| Ngõ còn lại phố Tân Trọng (Nam Võ Nguyên Giáp), phố Minh Trại | Ngõ còn lại phố Minh Trại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 13.2 | 1.174.000 |
| Ngõ còn lại phố Tân Trọng (Nam Võ Nguyên Giáp), phố Minh Trại | Ngõ còn lại phố Tân Trọng (Nam Võ Nguyên Giáp) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 13.1 | 1.174.000 |
| Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) | Từ ngã ba Quốc lộ 45 đến cầu Đồng Sâm đi Đông Vinh A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 2.4 | 2.282.000 |
| Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) | Từ ranh giới phường Quảng Phú đến giáp Đường vành đai phía Tây A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 2.1 | 1.956.000 |
| Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) | Từ tiếp giáp Đường vành đai phía Tây đến ngã ba Quốc lộ 45 đi cầu Đồng Sâm A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 2.2 | 2.282.000 |
| Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) | Từ ngã ba Quốc lộ 45 (đi Đông Vinh) đến cầu Voi A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 2.3 | 2.609.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A | Từ đường vào thôn Quyết Thắng đến hết địa phận phường Quảng Phú A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.3 | 5.217.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A | Đoạn từ Nam cầu Quán Nam đến ngã ba đường tránh Quốc lộ 1A A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.1 | 5.217.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A | Từ ngã ba đường tránh Quốc lộ 1A đến đường vào thôn Quyết Thắng A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.2 | 5.217.000 |
| Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ cống tưới phía Tây Môi, xã Quảng Tâm (cách ngã ba Môi 250m) đến ngã ba Quốc lộ 47 cũ, Quốc lộ 47 mới thôn Đình Cường (xã Quảng Tâm) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 3.4 | 3.913.000 |
| Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ hết nhà máy sữa đến Cống tưới phía Tây Môi A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 3.3 | 3.261.000 |
| Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ ngã ba Quốc lộ 47 cũ, Quốc lộ 47 mới thôn Đình Cường (xã Quảng Tâm) đến hết địa phận thành phố A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 3.5 | 3.913.000 |
| Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ cầu vượt Quốc lộ 47 đến hết Nhà máy Sữa A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 3.2 | 4.891.000 |
| Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ ranh giới phường Quảng Phú đến cầu vượt Quốc lộ 47 A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 3.1 | 6.521.000 |
| Tỉnh lộ 4A | Từ cổng Trường cấp 2 Quảng Cát đến hết địa phận xã Quảng Cát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 1.2 | 1.196.000 |
| Tỉnh lộ 4A | Từ giáp địa phận xã Quảng Tâm đến cổng Trường cấp 2 Quảng Cát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 1.1 | 1.522.000 |
| Từ Quốc lộ 47 vào UBND xã, đi thôn Quang Trung đến kênh chính trạm bơm | Đường 192: Từ Quốc lộ 47 đến Đại lộ Nam Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 3.1 | 1.902.000 |
| Từ Quốc lộ 47 vào UBND xã, đi thôn Quang Trung đến kênh chính trạm bơm | Từ Cống phụ Trường Đại học công nghiệp TP HCM đến đường 192 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ Mục 3.2 | 1.087.000 |
| Vị trí số 01: (Phố 2, trước ông Tiện) 17. MBQH số 3663 (Khu xen cư, xen kẹt): | Đường nội bộ MBQH 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 17.1.2 | 2.000.000 |
| Vị trí số 01: (Phố 2, trước ông Tiện) 17. MBQH số 3663 (Khu xen cư, xen kẹt): | Đường nội bộ MBQH 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 17.1.1 | 2.400.000 |
| Vị trí số 02: 16. MBQH số 2777 (Khu xen cư, xen kẹt) | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 16.2.1 | 1.600.000 |
| Vị trí số 02: 16. MBQH số 2777 (Khu xen cư, xen kẹt) | Đường nội bộ MBQH hướng quay ra nghĩa trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 16.2.2 | 1.000.000 |
| Vị trí số 03: (phố 1 ) 17. MBQH số 3663 (Khu xen cư, xen kẹt): | Đường nội bộ MBQH 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 17.3.2 | 2.000.000 |
| Vị trí số 03: (phố 1 ) 17. MBQH số 3663 (Khu xen cư, xen kẹt): | Đường nội bộ MBQH 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 17.3.1 | 2.400.000 |
| Vị trí số 04 16. MBQH số 2777 (Khu xen cư, xen kẹt) | Đường Voi đi Sầm Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 16.4.1 | 3.400.000 |
| Vị trí số 04 16. MBQH số 2777 (Khu xen cư, xen kẹt) | Đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 16.4.2 | 2.200.000 |
| Vị trí số 04: 39. MBQH số 3664 (Khu xen cư, xen kẹt) | Đường nội bộ lòng đường 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 39.3.1 | 3.200.000 |
| Vị trí số 04: 39. MBQH số 3664 (Khu xen cư, xen kẹt) | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 39.3.2 | 2.800.000 |
| Vị trí số 10: 17. MBQH số 3663 (Khu xen cư, xen kẹt): | Đường nội bộ lòng đường 7.5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 17.6.2 | 1.956.000 |
| Vị trí số 10: 17. MBQH số 3663 (Khu xen cư, xen kẹt): | Đường nội bộ lòng đường 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ Mục 17.6.1 | 1.400.000 |
| Vị trí số 17: 27. MBQH số 1580 (Khu xen cư, xen kẹt) | Các lô mặt đường gom đường Đại lộ Nam Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 27.2.1 | 4.000.000 |
| Vị trí số 17: 27. MBQH số 1580 (Khu xen cư, xen kẹt) | Các lô đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 27.2.2 | 1.600.000 |
| Đường Bạch Đằng | Từ đường Quốc lộ 47 đến Đại lộ Nam Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 1.1 | 3.587.000 |
| Đường Bạch Đằng | Từ Đại lộ Nam Sông Mã đến Cảng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 1.2 | 3.261.000 |
| Đường Bắc bờ sông Quảng Châu: | Đoạn từ địa phận phố 2 đến giáp xã Quảng Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.2 | 652.000 |
| Đường Bắc bờ sông Quảng Châu: | Từ giáp phường Quảng Hưng đến địa phận phố 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 3.1 | 2.282.000 |
| Đường Chi Lăng: | Từ giáp phường Quảng Đông đến hết phố Minh Trại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 2.1 | 1.050.000 |
| Đường Chi Lăng: | Từ Cầu Chui đường tránh đến Quốc lộ 1A B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 2.2 | 3.587.000 |
| Đường Chương Dương | Đường Chương Dương (từ nhà ông Lưu Doãn Dần đến giáp phường Đông Hải cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 25.2 | 1.800.000 |
| Đường Chương Dương | Đường Chương Dương (từ đường Bạch Đằng đến nhà ông Lưu Doãn Dần) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 25.1 | 1.956.000 |
| Đường Hàm Tử (Trần Bình Trọng): | Từ đường Lê Lợi đến giáp phường Đông Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 2.1 | 3.587.000 |
| Đường Hàm Tử (Trần Bình Trọng): | Từ MBQH 123, 154 đến đường Chương Dương, phố 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 2.2 | 1.800.000 |
| Đường Lê Niệm: | Từ phố 6 (nhà ông Vũ Trọng Sự) đến đường Trần Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 4.2 | 1.800.000 |
| Đường Lê Niệm: | Từ đường Bạch Đằng đến phố 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 4.1 | 1.956.000 |
| Đường Ngã ba Voi đi Sầm Sơn (Đại lộ Võ Nguyên Giáp) | Đoạn từ phường Quảng Thành đến hết địa phận Quảng Đông (Quảng Đông) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 7.3 | 2.478.000 |
| Đường Ngã ba Voi đi Sầm Sơn (Đại lộ Võ Nguyên Giáp) | Từ Đường tránh phía Đông đến hết phường hết phường Quảng Thành (Quảng Thành) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 7.2 | 4.956.000 |
| Đường Ngã ba Voi đi Sầm Sơn (Đại lộ Võ Nguyên Giáp) | Từ phường Đông Vệ đến Đường tránh phía Đông (Quảng Thành) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 7.1 | 5.087.000 |
| Đường Ngọc Mai: | Từ Trần Văn Ơn (Đông Vệ) đến đường Chi Lăng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 3.1 | 3.587.000 |
| Đường Ngọc Mai: | Từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến nhà bà Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 3.3 | 5.200.000 |
| Đường Ngọc Mai: | Từ đường Chi Lăng đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 3.2 | 3.261.000 |
| Đường Ngọc Mai: | Từ nhà bà Tân đến đường CSEDP B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 3.4 | 3.261.000 |
| Đường Nhân Phong | Từ ngã tư ngõ cổng đến đường Dã Tượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 41.2 | 1.956.000 |
| Đường Nhân Phong | Từ nhà ông Hạnh đến ngã tư Ngõ cổng phố 5 cạnh MBQH 3664 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ Mục 41.1 | 1.956.000 |
| Đường Thanh Chương: | Từ Quốc lô 47 đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 1.1 | 3.261.000 |
| Đường Thanh Chương: | Từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến đường Chi Lăng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 1.2 | 3.261.000 |
| Đường Thanh Chương: | Từ đường Chi Lăng đến giáp Quảng Định B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 1.3 | 1.956.000 |
| Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP) | Từ giáp phường Đông Vệ đến hết phường Quảng Thành (Quảng Thành) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 5.1 | 4.239.000 |
| Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP) | Từ giáp phường Quảng Thành đến đường Lê Lai (Quảng Hưng) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 5.2 | 4.565.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên) | Từ giáp phường Quảng Thành đến đầu đường tránh (Quốc lộ 1A) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 4.3 | 3.261.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên) | Từ ranh giới phường Quảng Phú đến Quốc lộ 47 A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 4.1 | 6.000.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên) | Từ Quốc lộ 47 đến hết ranh giới phường Quảng Phú A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 4.2 | 4.565.000 |
| Đường trục phố Minh Trại: | Đường trục phố Thành Yên: Đoạn từ đường Trịnh Kiểm đến nhà bà Chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 31.3 | 4.800.000 |
| Đường trục phố Minh Trại: | Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hân đến nhà ông Nguyễn Ngọc Thụ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 31.2 | 3.000.000 |
| Đường trục phố Minh Trại: | Đoạn từ nhà ông Phạm Tất Tới đến nhà ông Nguyễn Trọng Dư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 31.1 | 3.000.000 |
| Đường Đông-Định-Đức | Từ ngã ba hàng phố Đông Quang đến giáp đại lộ Võ Nguyên Giáp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 1.2 | 3.400.000 |
| Đường Đông-Định-Đức | Từ đại lộ Võ Nguyên Giáp đến giáp xã Quảng Định B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 1.3 | 1.359.000 |
| Đường Đông-Định-Đức | Từ tiếp giáp Quốc lộ47 đến ngã ba hàng phố Đông Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ Mục 1.1 | 1.630.000 |
| Đường Đồng Cuốn: | Từ Quốc lô 47 đến nhà Vĩnh Nghĩa phố Thành Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 4.1 | 2.609.000 |
| Đường Đồng Cuốn: | Từ nhà Vĩnh Nghĩa phố Thành Long đến đường Đồng Khoai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 4.2 | 2.282.000 |
| Đường Đồng Khoai: | Từ đường Ngọc Mai đến hết nhà ông Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 5.1 | 2.700.000 |
| Đường Đồng Khoai: | Đường Đồng Khoai: Từ đường tránh đến đường Thanh Chương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 5.2 | 2.700.000 |
| Đường Đồng Khoai: | Từ đường Thanh Chương đến nhà ông Chinh Đâu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ Mục 5.3 | 2.700.000 |
| Đường đê sông Mã | Tiếp theo địa phận phố 9 (Cống cổ Ngựa) đến hết địa phận phố 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ Mục 4.2 | 815.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.