Bảng giá đất Phường Quảng Phú, Thanh Hóa từ 01/01/2026
884 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Quảng Phú là 36.031.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất ở liền kề tiếp giáp đường CSEDP), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Tuyến đường từ nhà văn hóa phố đến nhà ông Đức phố Đông Đức | 2.282.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 4-5m) | 2.865.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m, gồm: Từ lô A15 đến A19; B1 đến B15 | 2.729.000 |
| Đường nội bộ rộng 13,5m | 1.600.000 |
| Từ ngã ba đường Đông-Định-Đức (thôn Đông Đức) đi Chợ Nhàng | 1.141.000 |
| Đường nội bộ rộng 25,0m | 2.000.000 |
| Đường nội bộ còn lại | 2.200.000 |
| Đường từ nhà ông Minh thôn Đông Đoài (giáp đường Đông-Định- Đức) qua MBQH số đến đường Voi - Sầm Sơn | 924.000 |
| Các đường nhánh thôn: Xích Ngọc, Đông Đức, Đông Quang | 870.000 |
| Đường từ nhà bà Vi đến nhà ông Liên phố Đông Đức | 2.282.000 |
| Đường nội bộ còn lại | 3.200.000 |
| Đường từ Trường Mầm non Cộng Khum qua thôn Việt Yên đến Quốc lộ47 | 1.087.000 |
| Các lô bám mặt đường Quốc lộ mới | 4.800.000 |
| Đường nội bộ MBQH | 1.600.000 |
| Từ ngã ba đường Đông-Định-Đức (trường THPT Nguyễn Huệ) qua thôn Đông Văn đi Quốc lộ | 1.141.000 |
| Đường từ nhà văn hóa phố Xích Ngọc đến MBQH 2777 | 2.282.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 3m) | 2.744.000 |
| Từ đường Đông-Định-Đức (đường bờ bắc kênh Bắc-xã Quảng Định) đến hết địa phận xã Quảng Đông | 1.087.000 |
| Từ đường Đông-Định-Đức đến nhà Ông Thuấn thôn Xích Ngọc | 1.250.000 |
| Các đường còn lại sâu vào trong các thôn | 761.000 |
| Từ ngã ba hàng phố Đông Quang đến giáp đại lộ Võ Nguyên Giáp | 3.400.000 |
| Các lô bám mặt đường Quốc lộ cũ | 3.600.000 |
| Từ đại lộ Võ Nguyên Giáp đến giáp xã Quảng Định | 1.359.000 |
| Các đường nhánh thôn: Chính Hảo, Đông Văn, Việt Yên | 978.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ47 đến ngã ba hàng phố Đông Quang | 1.630.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m, gồm: Từ lô A1 đến A5; B1 đến B5; C1 đến C6 | 2.628.000 |
| Đường từ nhà ông Bình thôn Đông Đức đi qua MBQH số đến nhà văn hóa thôn Xích Ngọc | 978.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | 3.200.000 |
| Đường nội bộ rộng 17,5m | 1.800.000 |
| Đường Voi đi Sầm Sơn | 3.400.000 |
| Tuyến Đường từ nhà văn hóa phố đến nhà bà Kiên Phố Đông Đức | 2.282.000 |
| Đường có lòng đường 17,5m (vuông góc Đại lộ Nam Sông Mã) | 4.000.000 |
| Từ đường An Dương Vương đến nhà ông Trần Văn Thiện phố Đông Văn | 2.282.000 |
| Đường đường Đại lộ Võ Nguyên giáp đến nhà bà Hà Thị Nương phố Đông Quang | 2.282.000 |
| Từ đường Đông Định Đức qua MBQH 2777 đến nhà ông Hiền phố Đông Đức | 2.282.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ ranh giới phường Quảng Phú đến Quốc lộ | 47.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ cũ, Quốc lộ mới thôn Đình Cường (xã Quảng Tâm) đến hết địa phận thành phố | 47.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom bên) | 2.000 |
| đến ngã ba Quốc lộ cũ, Quốc lộ mới thôn Đình Cường (xã | 47.000 |
| Từ ranh giới phường Quảng Phú đến cầu vượt Quốc lộ | 47.000 |
| Từ ranh giới giáp phường Hạc Thành đến ngõ Nhân Phong | 44.000 |
| Từ tiếp giáp Đường vành đai phía Tây đến ngã ba Quốc lộ đi cầu Đồng Sâm | 45.000 |
| Từ Ngõ Nhân Phong đến đường | 192.000 |
| Các đường ngang, dọc thuộc các mặt bằng (MBQH 1568) | 47.000 |
| Đường Lê Niệm: Từ đường Bạch Đằng đến phố | 3.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định: Từ MBQH đến hết đường | 204.000 |
| A MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: | 31.000 |
| Các đường ngang, dọc thuộc các mặt bằng | 154.000 |
| Đường Trần Nhân Tông: Từ phố đến phố | 7.000 |
| Đường đê nhà Lê cũ: Từ MBQH đến cầu Dân Dụng | 123.000 |
| Đường đê nhà Lê cũ: Từ đường Lê Lợi đến hết MBQH | 123.000 |
| Từ MBQH 123, đến đường Chương Dương, phố | 3.000 |
| Từ đường Bạch Đằng đến phố | 6.000 |
| Các đường ngang dọc MBQH | 264.000 |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng | 123.000 |
| Đường An Thọ từ Quốc lộ đến đường Trần Bình Trọng (phố 1) | 47.000 |
| Từ nhà ông Hạnh đến ngã tư Ngõ cổng phố cạnh MBQH 3664 | 5.000 |
| B.1 PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ | 32.000 |
| Các đường nội bộ MBQH | 594.000 |
| 14 MBQH 1227; 1501; 364; | 33.000 |
| Đường nội bộ MBQH (lòng đường m đến 9m) | 7.500 |
| Đường nội bộ MBQH (lòng đường m) | 10.500 |
| 30 MBQH 30 | 34.000 |
| Đường trục chính các MBQH: 67, 129, 65, 83, 66, 15, 81, | 55.000 |
| Đường còn lại thuộc các MBQH: 67, 129, 65, 83, 66, 15, 81, | 55.000 |
| Từ giáp địa phận xã Quảng Tâm đến cổng Trường cấp Quảng Cát | 2.000 |
| Đường Bê tông từ giáp Quảng Tâm đến đường nhựa thôn | 9.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ đến cổng Trường Mầm non thôn | 15.000 |
| Đoạn đường từ Trường Mầm non thôn đến thôn | 7.000 |
| Từ giáp Quảng Hưng đến hết địa phận phố (Cống cổ Ngựa) | 9.000 |
| Mặt bằng số UB/TN-MT ngày 15/10/2011 và Mặt bằng số UB/TN- MT ngày tháng năm 2011 | 5.000 |
| Đường trục thôn đoạn từ Cầu thôn (hộ ông Lê Doãn Mạnh) đến hộ ông Đoàn Như Thân | 3.000 |
| B.4 PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ | 35.000 |
| Đường đê sông Mã tiếp theo địa phận thôn (Cống cổ Ngự) đến hết địa phận thôn | 9.000 |
| Đường Bắc bờ sông Quảng Châu: Từ giáp phường Quảng Hưng đến địa phận phố | 2.000 |
| Đường trục thôn (từ đường Nam bờ sông Quảng Châu (hộ ông Quốc Anh) đến đường Quốc lộ (hộ ông Đài) | 47.000 |
| Đường trục từ Quốc lộ đến Bệnh viện | 71.000 |
| Đường trục từ Bệnh viện đến đường Quốc lộ (cũ) đến giáp xã Quảng Cát | 47.000 |
| B.4 PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ | 36.000 |
| Đường từ nhà ông Bình thôn Đông Đức đi qua MBQH số đến nhà văn hóa thôn Xích Ngọc | 42.000 |
| Các đường nội bộ MBQH số 56, 57, | 58.000 |
| B.6 PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 65.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 65.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.