Bảng giá đất Phường Quảng Phú, Thanh Hóa từ 01/01/2026

961 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Quảng Phú là 36.031.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất ở liền kề tiếp giáp đường CSEDP), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (159 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường đê sông MãTừ giáp Quảng Hưng đến hết địa phận phố 9 (Cống cổ Ngựa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ
Mục 4.1
1.800.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênCác đường trục chính trong các phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ
Mục 18.1
600.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ
Mục 18.2
600.000
Đại lộ Nam Sông MãTừ Ngõ 44 Nhân Phong đến đường 192
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 6.2
2.609.000
Đại lộ Nam Sông MãTừ đường 192 đến hết địa phạn phường Quảng Phú
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 6.3
1.956.000
Đại lộ Nam Sông MãTừ ranh giới giáp phường Hạc Thành đến ngõ 44 Nhân Phong
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 6.1
2.609.000
Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi thôn 18 (đường sau Hội trường UBND xã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ
Mục 6
489.000
MBQH số 20 (đường nội bộ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ
Mục 10
1.196.000
Từ Quốc lộ 47 (nhà ông Trung) đến cầu sông Thống Nhất
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ
Mục 1
1.359.000
Đường Dã Tượng: Từ cầu Thống Nhất đến giáp Quảng Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 32
1.630.000
Đường nội bộ Khu nhà ở xã hội tại Khu dân cư Đông Nam KĐT Đông Phát (KDC Tân Thành ECO2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ
Mục 36
5.400.000
Các đường còn lại sâu vào trong các thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ
Mục 12
761.000
Cổng làng thôn 1 đi Quảng Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ
Mục 16
652.000
Đường nội bộ MBQH 51
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ
Mục 14
1.087.000
Đường trục thôn 2 đoạn từ bờ sông Quảng Châu (hộ ông Nguyễn Khắc Sinh) đến đê sông mã (hộ ông Lê Bá Hay)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ
Mục 12
543.000
Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 2349; 2348
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 22
2.087.000
Đường tránh phía Tây đoạn từ hộ ông Đàm Lê Hào đến tiếp giáp xã Đông Vinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ
Mục 17
1.902.000
Đường trục chính các MBQH: 67, 129, 65, 83, 66, 15, 81, 55
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ
Mục 12
652.000
MBQH số 6192 (đường nội bộ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ
Mục 6
2.446.000
Mặt bằng số 07UB/TN-MT ngày 22/3/2011 (Tái ĐC Nam sông Mã thôn 3; thôn 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ
Mục 6
815.000
Mặt bằng số 61 UB/TN-MT ngày 15/10/2011 và Mặt bằng số 08 UB/TN- MT ngày 04 tháng 5 năm 2011
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ
Mục 9
815.000
Các đường nội MBQH 9933, 9966
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ
Mục 23
1.956.000
Đường trục từ Quốc lộ 47 đến Bệnh viện 71
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ
Mục 9
1.359.000
MBQH số 17UB/TN-MT ngày 07/04/2009
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ
Mục 32
1.761.000
Trường Mầm non đi Quảng Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ
Mục 14
543.000
Các đường còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ
Mục 5
1.087.000
Đường còn lại các thôn Tiến Thành, Phúc Cường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ
Mục 13
706.000
Tỉnh lộ 4A: Từ ngã ba Môi đến hết địa phận xã Quảng Tâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ
Mục 1
2.174.000
MBQH số 43 (đường nội bộ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ
Mục 21
815.000
Đường gom Quốc lộ 1A MBQH số 30
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ
Mục 14
2.174.000
Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 123
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 15
2.609.000
Các đường ngang, dọc thuộc các mặt bằng 47 (MBQH 1568)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 13
2.282.000
Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 1279 (MB1329)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 14
2.282.000
Đường Yết Kiêu: Từ cầu Dân Dụng đến cầu Thống Nhất
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 9
1.956.000
Đường đi vào Trường Hướng nghiệp Thanh Thiếu Niên tỉnh Thanh Hóa (đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến hết đường)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ
Mục 32
1.956.000
Đường nội bộ MBQH 11808
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 38
2.282.000
Từ đầu cầu Quán Nam (xã Quảng Thịnh) đi nghĩa trang chợ Nhàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ
Mục 1
1.630.000
Đường Yết Kiêu: Từ cầu Dân Dụng đến giáp phường Đông Hải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 33
1.630.000
Đường Đức Hậu: Từ nhà ông Giao đến nhà ông Nguyền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 28
1.630.000
Đoạn đường từ Quốc lộ 47 đến cổng Trường Mầm non thôn 15
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ
Mục 3
598.000
Đường Lê Niệm: Từ đường Bạch Đằng đến phố 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 3
2.282.000
Đường bờ sông Trường Lệ đoạn từ hộ ông Chéo đến hộ ông Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ
Mục 13
543.000
Đương Phạm Ngũ Lão (từ Trường dân tộc nội trú đến hết địa phận Quảng Hưng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 26
3.587.000
Mặt bằng số 27UB/TN-MT ngày 13/9/2010 giáp trường Mầm non xã Quảng Phú.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ
Mục 7
815.000
Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 1865
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 20
2.609.000
Đường từ nhà ông Bình thôn Đông Đức đi qua MBQH số 42 đến nhà văn hóa thôn Xích Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ
Mục 6
978.000
MBQH số 100 (đường nội bộ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ
Mục 12
815.000
Đường từ Chợ Nhàng đi Quảng Thành (đường đá)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ
Mục 5
1.087.000
Đường nội bộ MBQH 1808
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 36
2.609.000
Đường Đồng Bái từ đường Tránh quốc lộ 1A đến đường Hàm Tử
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 44
2.282.000
Từ hộ ông Hạnh Lan đến hộ ông Thú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ
Mục 23
2.400.000
Đường Hưng Thuận từ Lê Niệm đến đường Trần Nhân Tông phố 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 45
1.800.000
Đường đê sông Mã tiếp theo địa phận thôn 9 (Cống cổ Ngự) đến hết địa phận thôn 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ
Mục 11
543.000
Các đường ngang dọc MBQH 264
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 29
3.587.000
Đường trục chính MBQH 8179 (giao với Đại lộ Nam Sông Mã, trừ đường Đại lộ Nam Sông Mã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ
Mục 19
2.174.000
Các đường ngang, dọc thuộc các mặt bằng 154
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 12
2.609.000
Đường từ Quốc lộ 47 phía Đông thôn Chiến Thắng đến hết địa phận xã Quảng Tâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ
Mục 6
1.087.000
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 4A đến thôn 7 (đường Đồng Ngói)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ
Mục 8
489.000
Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi thôn 18 (đường Vận Tổng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ
Mục 5
489.000
Đường phố Tân Trọng, Thành Long: Đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến đường Đồng Khoai (ông Xảo-Hạnh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ
Mục 26
1.956.000
Từ ngã ba đường Đông-Định-Đức (trường THPT Nguyễn Huệ) qua thôn Đông Văn đi Quốc lộ 47
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ
Mục 8
1.141.000
Đường An Thọ từ Quốc lộ 47 đến đường Trần Bình Trọng (phố 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 42
1.956.000
Đường trục thôn 3 đoạn từ Cầu thôn 3 (hộ ông Lê Doãn Mạnh) đến hộ ông Đoàn Như Thân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ
Mục 14
543.000
Đường Bê tông từ giáp Quảng Tâm đến đường nhựa thôn 9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ
Mục 9
543.000
Đường phố Thành Mai: Đoạn từ đường Chi Lăng đến nhà ông Khu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ
Mục 27
2.609.000
Đoạn đường từ Trường Mầm non thôn 15 đến thôn 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ
Mục 4
543.000
Các đường nhánh thôn: Chính Hảo, Đông Văn, Việt Yên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ
Mục 14
978.000
Các đường trục chính trong các phố
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 17
1.630.000
MBQH số 101 (đường nội bộ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ
Mục 9
1.196.000
MBQH số 46 UB/TN-MT ngày 01/08/2011
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ
Mục 31
2.282.000
Đường Lê Công Khai: Từ đường Thủ Phác đến nhà bà Phường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 27
1.761.000
Các trục đường Thành Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ
Mục 9
1.956.000
Đường trục từ Bệnh viện 71 đến đường Quốc lộ 47 (cũ) đến giáp xã Quảng Cát
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ
Mục 10
1.087.000
Đoạn đường từ Cống đá thôn Thanh Kiên đến địa phận xã Quảng Tâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ
Mục 4
1.087.000
Đường từ Quốc lộ 47 đến đường vào Tiến Thành (phía Đông thôn Đình Cường)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ
Mục 7
1.087.000
Các đường ngang, dọc thuộc MBQH 1265
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 23
2.609.000
Đường trục thôn 6 đoạn từ Đê sông Mã đến bờ sông Quảng Châu (hộ bà Ngoan)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ
Mục 5
815.000
MBQH số 66 (đường nội bộ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ
Mục 20
1.304.000
Từ đường Đông-Định-Đức (đường bờ bắc kênh Bắc-xã Quảng Định) đến hết địa phận xã Quảng Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ
Mục 2
1.087.000
Đường nội bộ MBQH 50
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ
Mục 17
1.359.000
Quốc lộ 47 cũ từ ngã ba thôn Đình Cường đến hết địa phận phường Quảng Tâm cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ
Mục 16
1.739.000
Từ hộ ông Nguyễn Văn Diện đến hộ bà Lê Thị Hoa (khu đồng Giang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ
Mục 18
1.250.000
MBQH số 43 (đường nội bộ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ
Mục 11
1.196.000
Các đường nhánh, ngõ hẽm trong các phố
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 24
1.174.000
Đường còn lại các thôn Quang Trung, Thanh Kiên, Phú Quý, Chiến Thắng, Phố Môi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ
Mục 12
815.000
Khu Công nghiệp Lễ Môn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 30
1.956.000
Đường Yết Kiêu: Từ cầu Thống Nhất đến giáp Quảng Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 34
1.630.000
Đường từ Quốc lộ 47 dọc theo mương tưới đến hết địa phận xã Quảng Tâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ
Mục 5
1.359.000
Vị trí 2 phía trong của đường Đông-Định-Đức
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ
Mục 13
1.196.000
Các đường nội bộ MBQH số 56, 57, 58
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ
Mục 10
1.196.000
Từ ngã ba đường Đông-Định-Đức (thôn Đông Đức) đi Chợ Nhàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ
Mục 4
1.141.000
Đường Nguyễn Thị Định: Từ MBQH 204 đến hết đường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 10
2.609.000
MBQH số 6425 (điều chỉnh từ MBQH 575) - KDC khuôn viên cây xanh: Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ
Mục 21
2.800.000
Đường nội bộ MBQH 8179
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ
Mục 23
1.902.000
Đoạn đường từ 4A đi thôn 1 đến Nghĩa địa xã Quảng Thọ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ
Mục 2
652.000
Từ hộ ông Nguyễn Đình Hùng đến hộ bà Hoàng Thị Hằng (khu đồng Giang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ
Mục 20
1.250.000
Đường MBQH 1855 (các đường nội bộ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ
Mục 16
3.261.000
Đường tránh phía Tây đoạn từ hộ ông Đàm Lê Hào đến tiếp giáp Quốc lộ 1A
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ
Mục 16
2.446.000
Từ hộ Lê Thị Dũng đến hộ bà Lê Thị Đào (khu đồng Giang).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ
Mục 19
1.087.000
MBQH số 26 (đường nội bộ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ
Mục 8
1.359.000
Đường Đông Sơn 6: Đoạn từ đường CSEDP đến đường trục phía Đông phố Thành Yên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ
Mục 35
6.720.000
Các đường nhánh thôn: Xích Ngọc, Đông Đức, Đông Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ
Mục 15
870.000
Đường Trần Nhân Tông: Từ phố 4 đến phố 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 5
1.956.000
Đường thôn Phúc Cường Quảng Tâm đến đường nhựa Quảng Cát
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ
Mục 15
706.000
Đường trục thôn 8 (từ đường Nam bờ sông Quảng Châu (hộ ông Quốc Anh) đến đường Quốc lộ 47 (hộ ông Đài)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ
Mục 16
978.000
Đường từ Quốc lộ 47 đến đường vào Tiến Thành (phía Tây thôn Đình Cường)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ
Mục 8
1.087.000
Các trục đường phố Thành Yên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ
Mục 15
2.282.000
Đường Hưng Đồng từ nhà ông Hùng đến nhà ông Chân phố 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 47
1.800.000
Các trục đường Thành Tráng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ
Mục 7
2.282.000
BS: MBQH số 47: Đường nội bộ MB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ
Mục 26
3.200.000
Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 55; 56; 1226; 691, MBQH 1040
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 16
2.609.000
Đường từ nhà ông Minh thôn Đông Đoài (giáp đường Đông-Định- Đức) qua MBQH số 76 đến đường Voi - Sầm Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ
Mục 7
924.000
Các trục đường Thành Công
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ
Mục 8
1.956.000
Đoạn đường nhựa thôn 9 đến giáp xã Quảng Minh (Quảng Xương)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ
Mục 10
489.000
MBQH số 28 (đường nội bộ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ
Mục 7
1.359.000
Đường Yết Kiêu: Từ cầu Đông Hải đến giáp phường Đông Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 35
2.000.000
MBQH số 40 UB//TN-MT ngày 01/08/2011
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ
Mục 30
543.000
Đường đê nhà Lê cũ: Từ đường Lê Lợi đến hết MBQH 123
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 6
3.261.000
Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 07
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 18
3.913.000
Đường Dã Tượng: Từ cầu Dân Dụng đến giáp phường Đông Hải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 31
1.630.000
Đoạn đường từ Quốc lộ 47 đi đại lộ Nam Sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ
Mục 2
1.902.000
Đường đê nhà Lê cũ: Từ MBQH 123 đến cầu Dân Dụng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 7
2.282.000
Đường còn lại thuộc các MBQH: 67, 129, 65, 83, 66, 15, 81, 55
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ
Mục 13
543.000
Đường Nam bờ sông Quảng Châu từ giáp phường Quảng Hưng đến cống ông Nhẩy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ
Mục 2
978.000
Đường tránh phía Đông đoạn tiếp giáp phường Quảng Thành đến đường tránh TP
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ
Mục 15
2.717.000
Các trục đường Tân Trọng: Phía Bắc Đại lộ Võ Nguyên Giáp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ
Mục 10
1.956.000
Đường Thủ Phác: Từ đường Lê Lai đến đường Hàm Tử (MBQH 1226)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 11
1.956.000
Từ tiếp giáp Đường vành đai phía Tây đến UBND xã (cũ) (thôn Gia Lộc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ
Mục 4
1.902.000
Vị trí 2 phía sau Quốc lộ 47
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ
Mục 11
1.630.000
Đường trục thôn 7 (từ Bắc bờ sông Quảng Châu (đoạn từ ông Thạo đến ông Mạo) và (bà Mùi đến bà Hạnh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ
Mục 15
543.000
Đường trục thôn 1 đoạn từ bờ sông Quảng Châu (hộ ông Đoàn Như Đại) đến đê sông Mã (hộ ông Phạm Khắc Huê)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ
Mục 10
543.000
Đường trục phía Tây: Đoạn từ đường CSEDP đến nhà bà Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ
Mục 19
2.282.000
Đường nội bộ MBQH 1199
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ
Mục 15
1.630.000
Đường trục phía Tây - Đông phố Thành Mai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ
Mục 18
2.282.000
Đường Thọ Lê từ đường Chương Dương đến đường Hàm Tử (phố 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 43
1.800.000
Đường phố Thành Tráng: Đoạn từ Thanh Chương (nhà thông Hạnh) đến nhà Tiến Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ
Mục 25
2.282.000
Đường nội bộ MBQH 8179
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ
Mục 20
1.902.000
Từ giáp đường quốc lộ1A (Cầu Quán Nam) đến tiếp giáp đường vành đai phía Tây (thôn Tiến Thọ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ
Mục 3
1.902.000
Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 1669
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 21
2.282.000
Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi xã Quảng Định (đường Đồng Bắt)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ
Mục 7
489.000
MBQH số 6194 (đường nội bộ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ
Mục 13
1.196.000
Đường trục chính MBQH 8179 (giao với Đại lộ Nam Sông Mã, trừ đường Đại lộ Nam Sông Mã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ
Mục 22
2.174.000
Đường nội bộ MBQH 204
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 37
3.261.000
Các trục đường Thành Mai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ
Mục 6
2.282.000
Đường từ Quốc Lộ 47 đến cổng chính chợ Môi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ
Mục 25
2.700.000
Các trục đường Tân Trọng: Phía Nam Đại lộ Võ Nguyên Giáp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ
Mục 11
1.630.000
Từ giáp Quốc lộ 1 A (Siêu thị Minh Nguyên) đến tiếp giáp Quốc lộ 45
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ
Mục 2
1.359.000
Đường từ Trường Mầm non Cộng Khum qua thôn Việt Yên đến Quốc lộ47
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ
Mục 9
1.087.000
Đường từ mộ Tổ Lê Duy đến hết thôn Tiến Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ
Mục 11
870.000
MBQH số 36 XD/UB ngày 10/08/2010
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ
Mục 28
5.400.000
Đường Duy Tiếu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 46
1.800.000
Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 685
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 19
2.609.000
Từ đường Đông-Định-Đức đến nhà Ông Thuấn thôn Xích Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ
Mục 3
1.250.000
Đường Dã Tượng: Từ cầu Dân Dụng đến cầu Thống Nhất
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ
Mục 8
1.956.000
Đường nội bộ MBQH 2020
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ
Mục 18
1.630.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ
Mục 11
380.000
Mặt bằng số 54 UB/TN-MT ngày 22/11/2010 giáp trường Mầm non xã Quảng Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ
Mục 8
815.000
Đường trục thôn 5 (Phía Nam giáp Quốc lộ 47)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG QUẢNG PHÚ CŨ
Mục 24
815.000
Đường ngang, dọc MBQH 1151; 1854
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ
Mục 21
2.935.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 2
65.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 2
65.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.