Bảng giá đất Xã Hoằng Phú, Thanh Hóa từ 01/01/2026

395 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoằng Phú21.514.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH - Đường trục chính 15m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (122 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Quốc lộ 1A (cổng chào làng Phú Khê) đến giáp nhà ông Khổn Vấn2.054.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ1A đến cổng làng Xa Vệ1.022.000
Đoạn từ Nam Cầu Tây đến hết Trung tâm kết nối cung cầu Nông Sản1.883.000
Đoạn từ nhà ông Ngân đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Sơn)978.000
ĐH-HH.03 (Kim - Giang) Từ Quốc lộ1A đến tiếp giáp đường ĐH-HH.04 ĐH-HH.04 (Kim - Xuân)2.119.000
Đoạn từ Trung tâm kết nối cung cầu Nông Sản đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang)2.609.000
Tỉnh lộ (Nghĩa trang - Chợ Phủ) Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Ngân Hường1.223.000
ĐH-HH.07 (Phú - Giang) Từ tiếp giáp Quốc lộ đến hết xã Hoằng Phú734.000
Đoạn từ cổng làng Xa Vệ đến đến hết xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang)753.000
Đoạn từ nhà ông Khổn Vấn đến Nhà văn hóa thôn Phú Thượng699.000
ĐH-HH.01 Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường Kim Qùy ĐH-HH.02 (Trung - Xuân)1.630.000
Từ Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường ĐH-HH.41 (Kim - Quỳ) ĐH-HH.06 (Quý - Phượng)734.000
Quốc lộ Đoạn từ tiếp giáp xã Hoằng Sơn đến Bắc Cầu Tây1.883.000
Các tuyến đường còn lại323.000
Từ ĐH-HH.06 đến Điếm Hảo514.000
Từ Quốc lộ 1A chạy dọc phía Bắc kênh N3 đến Trường THPT Hoằng Hóa587.000
Từ ĐH-HH.06 đến khu Ao Nghè509.000
Đường dọc mương N5 - từ tiếp giáp đường ĐH-HH.41 đến khu dân cư Phú - Quý391.000
Đoạn tiếp giáp ĐH-HH.03 (ngã ba đường đôi) đến hết MBQH số484.000
Từ ĐH-HH.03 đến trường THPT Hoằng Hóa565.000
Từ ngã ba trạm điện đến Trường Tiểu học Hoằng Phú511.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Sơn đến tiếp giáp đường sắt807.000
Từ ĐH-HH.06 đến khu làng nghề528.000
MBQH - Đường trục chính 28,5m2.550.000
Từ đường tỉnh đến hết số nhà 27, đường thôn Nghĩa Phú (Ông Nên)377.000
MBQH - Đường nội bộ2.100.000
Các lô đất thuộc MBQH1.800.000
Các tuyến đường còn lại470.000
Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Phú Trung457.000
Đoạn từ đường Trung - Xuân (ĐH-HH.02) đến tiếp giáp Quốc lộ 1A (Z111)1.956.000
Từ ngã ba cống đá (kênh Phượng Quý) đến đường đi trụ sở Đảng Ủy xã2.119.000
Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Trung Tây457.000
Từ tiếp giáp MBQH đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang)1.141.000
Từ trường THPT Hoằng Hóa đến cống Chéo (phía Bắc kênh N3)2.772.000
Từ cống Đồng Mách đi đường ĐH-HH.06538.000
Từ ĐH-HH.06 đến Nhà văn hóa thôn Hảo Nam514.000
Từ ĐH-HH.06 đến nhà ông Trọng (thôn Sao Vàng 2)514.000
Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Phú Thượng457.000
Từ ĐH-HH.07 (cống Phốc) đến ngã ba trạm điện572.000
Từ tiếp ĐH-HH.04 đến đường Trung - Xuân (ĐH-HH.02)1.956.000
Từ đường sắt Bắc Nam đến hết địa phận xã Hoằng Phú (thôn Tân Đức)377.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.04 đến hết địa phận xã Hoằng Giang734.000
MBQH - Đường nội bộ2.400.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Lộc Toàn đến Nhà văn hóa thôn Nghĩa Trang404.000
MBQH - Đường trục chính3.360.000
Từ Quốc lộ1A đến phía nam cổng Chợ Già mới734.000
Từ Giếng bông đến gốc Đa thôn Trịnh thôn350.000
Đoạn từ Kênh N3 đến nhà ông Hùng Nhung (đường ĐT.509)1.630.000
Từ ĐH-HH.06 đến Nhà văn hóa thôn Tự Đông514.000
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 20, đường số 03, thôn Nghĩa Trang (ông Mạnh)411.000
Các lô đất còn lại thuộc đường nội bộ MBQH2.119.000
Từ nhà ông Thắng Lâu đi Kênh N3 (thôn Kim Sơn)1.935.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Bình Hồng (thôn Dương Thanh)636.000
Đoạn tiếp theo đến hết nhà số nhà số nhà 35, đường số 04, thôn Nghĩa Trang (ông Công)323.000
Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 47, đường số thôn Nghĩa Trang (bà Tuyền Thành)323.000
Từ nhà ông Trung Quỳnh đến nhà bà Mau Huyền1.935.000
Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH1.650.000
Từ nhà ông Kê Lam đến kênh N31.935.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến ngã ba nhà bà Cường (thôn Ga)636.000
Từ ĐH-HH.03 đến hết nhà số nhà số nhà 17, đường số 04, thôn Nghĩa Trang (ông Sơn)342.000
Đoạn tiếp theo đến nhà máy gạch Tuynel Sơn Trang861.000
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 25, đường số 04, thôn Nghĩa Trang (ông Sáu)342.000
Từ nhà ông Lộc Toàn đến ao thôn cũ1.935.000
Đoạn tiếp theo tiếp giáp với số nhà 15, đường số 03, thôn Nghĩa Trang (bà Hương)323.000
Các lô đất bám đường nội bộ thuộc MBQH2.250.000
Đoạn tiếp theo đến Đình Làng Trinh Hà489.000
MBQH - Đường nội bộ1.950.000
Các lô đất bám đường Kim - Trinh - Sơn (ĐH-HH.09)2.100.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Xuyền (thôn Thị Tứ)489.000
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 19, đường số 02, thôn Nghĩa Trang (ông Dịu)411.000
Từ nhà ông Hoàng Hương đến kênh N31.935.000
Từ nhà ông Trinh Phương đến kênh N31.935.000
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.091.800.000
Từ ĐH-HH.03 đến hết nhà số nhà số nhà 12, đường số 05, thôn Nghĩa Trang (ông Xuyên)342.000
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 17, đường số thôn Nghĩa Trang (ông Hưng Gấm)342.000
Từ nhà Văn hoá thôn My Du đến đường ĐH-HH.031.935.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến + 100m về phía Tây (đường vào thôn Dương Thanh)968.000
Từ số nhà số nhà 02, đường số 02, thôn Nghĩa Trang (Ông Sức) đến hết số nhà 19, đường số 02, thôn Nghĩa Trang (ông Đậu)323.000
Các tuyến đường còn lại264.000
Các lô đất tiếp giáp đường từ trường THPT Hoằng Hóa đến cống Chéo2.772.000
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 04, đường số thôn Hiệp Thành (ông Minh)411.000
Từ nhà ông Huệ Hoà đi Kênh N3 (thôn Kim Sơn)1.935.000
Đường giữa làng Kim Sơn (Từ nhà ông Tiên Huyền đến nhà ông Thắng Tình)1.935.000
Từ đường sắt Bắc Nam (Cổng chào làng Trinh Hà) đến ngã ba nhà ông Hiếu (Trinh Hà)592.000
Từ nhà bà Huê thôn My Du đi cầu bản Thị1.935.000
MBQH - Đường trục chính 15m2.550.000
Đường số 05, thôn Hảo Nam, xã Hoằng Phú2.475.000
Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQH1.500.000
Các lô đất tiếp giáp với đường đôi (Đường nối từ Quốc lộ1A đi Quốc lộ đến đường ĐH-HH.01)3.150.000
Các lô đất bám mặt đường Kim - Quỳ5.400.000
Từ cầu bà Do (thôn Xa Vệ) đến Nhà văn hóa thôn Xa Vệ1.141.000
Đoạn tiếp theo đến nhà bà Đượm (thôn Xa Vệ)293.000
Từ ĐT.509 đến nhà ông Hiếu (Trinh Hà)489.000
Các lô đất thuộc MBQH1.350.000
Các lô đất tiếp giáp đường chính (Quốc lộ 1A đi Quốc lộ 45)2.100.000
Từ ĐT.509 đến nhà ông Á (Trinh Hà)489.000
Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Thọ (thôn Tự Nhiên)440.000
Các tuyến đường còn lại338.000
Các lô đất thuộc MBQH Khu dân cư Phú Quý2.700.000
Từ ĐH-HH.02 đến ngã ba thôn Tự Nhiên489.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Định (thôn Trung Hậu)432.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ3.600.000
Từ Nhà văn hóa thôn Xa Vệ đến nhà ông Mơi (thôn Xa Vệ)352.000
Các lô đất bám mặt đường từ đường sắt Bắc Nam đi Đền Triệu Việt Vương2.250.000
Các lô tiếp giáp đường Kim - Quỳ6.568.000
Từ ĐH-HH.02 đến ngã ba nhà ông Tuyến Kê (thôn Trung Hậu)484.000
Các lô đất tiếp giáp đường Phú Giang3.375.000
Từ ĐH-HH.02 đến Cầu kênh N1 (thôn Xa Vệ)432.000
Từ núi bà Triệu (Hoằng Trinh) đến đền Triệu Việt Vương489.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Á (Trinh Hà)440.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường Kim - Quỳ5.400.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Vanh (thôn Xa Vệ)360.000
Đoạn tiếp theo đến đền Triệu Việt Vương391.000
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.013.825.000
Đoạn từ ngã ba thôn Tư Nhiên đến nhà bà Nhung (thôn Tự Nhiên)450.000
Từ công ty may Thái Sơn đến Cầu thôn Trung Hậu470.000
Các lô tiếp giáp đường Phú Giang5.076.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ2.250.000
Các lô đất tiếp giáp đường đôi trong MBQH3.600.000
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.034.725.000
Các lô đất tiếp giáp từ đường ĐH-HH.03 đi trường THPT Hoằng Hóa3.600.000
Các lô đất tiếp giáp đoạn từ đường Trung Xuân (ĐH-HH.02) đến tiếp giáp đường Quốc lộ 1A3.150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (122 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
ĐH-HH.03 (Kim - Giang) Từ Quốc lộ1A đến tiếp giáp đường ĐH-HH.04 ĐH-HH.04 (Kim - Xuân)10.500.000
Từ Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường ĐH-HH.41 (Kim - Quỳ) ĐH-HH.06 (Quý - Phượng)18.000.000
ĐH-HH.01 Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường Kim Qùy ĐH-HH.02 (Trung - Xuân)8.500.000
Đoạn từ Nam Cầu Tây đến hết Trung tâm kết nối cung cầu Nông Sản10.000.000
Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Trung Tây4.200.000
Tỉnh lộ (Nghĩa trang - Chợ Phủ) Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Ngân Hường9.000.000
Từ ngã ba trạm điện đến Trường Tiểu học Hoằng Phú7.000.000
Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Phú Thượng4.200.000
Từ Quốc lộ 1A (cổng chào làng Phú Khê) đến giáp nhà ông Khổn Vấn10.000.000
Đoạn từ nhà ông Ngân đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Sơn)7.000.000
Đoạn từ Trung tâm kết nối cung cầu Nông Sản đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang)9.000.000
B.1 XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Từ ĐH-HH.07 (cống Phốc) đến ngã ba trạm điện7.000.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ đến hết xã Hoằng Phú ĐH-HH.09 (Kim-Trinh-Sơn)8.500.000
Từ tiếp ĐH-HH.04 đến đường Trung - Xuân (ĐH-HH.02)8.000.000
Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Phú Trung4.200.000
Quốc lộ Đoạn từ tiếp giáp xã Hoằng Sơn đến Bắc Cầu Tây9.000.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.04 đến hết địa phận xã Hoằng Giang Đường nối Quốc lộ 1A với Quốc lộ12.000.000
Đoạn từ nhà ông Khổn Vấn đến Nhà văn hóa thôn Phú Thượng ĐH-HH.07 (Phú - Giang)8.000.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Sơn đến tiếp giáp đường sắt5.000.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ1A đến cổng làng Xa Vệ7.000.000
Đoạn từ cổng làng Xa Vệ đến đến hết xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang)6.000.000
Đoạn từ đường Trung - Xuân (ĐH-HH.02) đến tiếp giáp Quốc lộ 1A (Z111)6.000.000
Đoạn từ Kênh N3 đến nhà ông Hùng Nhung (đường ĐT.509) ĐH-HH.41 (Kim - Quỳ)7.000.000
Từ Giếng bông đến gốc Đa thôn Trịnh Thôn4.200.000
MB - Đường trục chính 28,5m12.000.000
Từ ĐH-HH.06 đến khu làng nghề6.000.000
Các tuyến đường còn lại2.800.000
Từ đường tỉnh đến hết số nhà 27, đường thôn Nghĩa Phú (Ông Nên)4.300.000
Từ ĐH-HH.06 đến nhà ông Trọng (thôn Sao Vàng 2)4.200.000
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 04, đường số thôn Hiệp Thành (ông Minh)4.300.000
Từ trường THPT Hoằng Hóa đến cống Chéo (phía Bắc kênh N3)11.000.000
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 19, đường số 02, thôn Nghĩa Trang (ông Dịu)4.300.000
Đường dọc mương N5 - Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.41 đến khu dân cư Phú - Quý5.000.000
Các tuyến đường còn lại2.800.000
MB - Đường nội bộ10.697.000
Từ cống Đồng Mách đi đường ĐH-HH.065.000.000
Từ ĐH-HH.06 đến Nhà văn hóa thôn Tự Đông4.200.000
Từ ngã ba cống đá (kênh Phượng Quý) đến đường đi trụ sở Đảng Ủy xã6.500.000
MB - Đường nội bộ11.550.000
Từ ĐH-HH.03 đến trường THPT Hoằng Hóa8.000.000
MB - Đường trục chính20.447.000
Từ tiếp giáp MBQH đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang)8.000.000
Từ ĐH-HH.06 đến Nhà văn hóa thôn Hảo Nam5.500.000
Từ ĐH-HH.06 đến Điếm Hảo4.200.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Lộc Toàn đến Nhà văn hóa thôn Nghĩa Trang4.300.000
Từ Quốc lộ1A đến phía nam cổng Chợ Già mới6.000.000
Đoạn tiếp giáp ĐH-HH.03 (ngã ba đường đôi) đến hết MBQH số10.500.000
Từ Quốc lộ 1A chạy dọc phía Bắc kênh N3 đến Trường THPT Hoằng Hóa8.500.000
Từ ĐH-HH.06 đến khu Ao Nghè6.000.000
Từ đường sắt Bắc Nam đến hết địa phận xã Hoằng Phú (thôn Tân Đức)6.000.000
Các lô đất thuộc MBQH8.262.000
Các tuyến đường còn lại4.000.000
Từ nhà ông Kê Lam đến kênh N34.300.000
Từ nhà ông Trinh Phương đến kênh N34.300.000
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 20, đường số 03, thôn Nghĩa Trang (ông Mạnh)4.300.000
Đoạn tiếp theo tiếp giáp với số nhà 15, đường số 03, thôn Nghĩa Trang (bà Hương)4.300.000
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 25, đường số 04, thôn Nghĩa Trang (ông Sáu)4.300.000
Từ ĐH-HH.03 đến hết nhà số nhà số nhà 17, đường số 04, thôn Nghĩa Trang (ông Sơn)4.300.000
Các lô đất còn lại thuộc đường nội bộ MBQH10.336.000
Từ số nhà số nhà 02, đường số 02, thôn Nghĩa Trang (Ông Sức) đến hết số nhà 19, đường số 02, thôn Nghĩa Trang (ông Đậu)4.300.000
Từ nhà bà Huê thôn My Du đi cầu bản Thị4.300.000
MBQH - Đường trục chính 15m21.514.000
Đường giữa làng Kim Sơn (từ nhà ông Tiên Huyền đến nhà ông Thắng Tình)4.300.000
Từ nhà ông Trung Quỳnh đến nhà bà Mau Huyền4.300.000
Các lô đất tiếp giáp đường từ trường THPT Hoằng Hóa đến cống Chéo18.876.000
Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 47, đường số thôn Nghĩa Trang (bà Tuyền Thành)4.300.000
Đoạn tiếp theo đến hết nhà số nhà số nhà 35, đường số 04, thôn Nghĩa Trang (ông Công)4.300.000
Các lô đất bám đường nội bộ thuộc MBQH5.000.000
Từ ĐH-HH.03 đến hết nhà số nhà số nhà 12, đường số 05, thôn Nghĩa Trang (ông Xuyên)4.300.000
Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH6.000.000
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 17, đường số thôn Nghĩa Trang (ông Hưng Gấm)4.300.000
Từ nhà Văn hoá thôn My Du đến đường ĐH-HH.034.300.000
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.097.000.000
Các lô đất bám đường Kim - Trinh - Sơn (ĐH-HH.09)7.000.000
Từ nhà ông Lộc Toàn đến ao Thôn cũ4.300.000
Từ nhà ông Huệ Hoà đi Kênh N3 (thôn Kim Sơn)4.300.000
Từ nhà ông Thắng Lâu đi Kênh N3 (thôn Kim Sơn)4.300.000
MBQH - Đường nội bộ12.402.000
Từ nhà ông Hoàng Hương đến kênh N34.300.000
Từ núi bà Triệu (Hoằng Trinh) đến đền Triệu Việt Vương4.200.000
Đường số 05, thôn Hảo Nam, xã Hoằng Phú5.500.000
Đoạn tiếp theo đến nhà máy gạch Tuynel Sơn Trang4.200.000
Dương Thanh)4.200.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ8.000.000
Từ ĐH-HH.02 đến Cầu kênh N1 (thôn Xa Vệ)4.200.000
Các lô đất bám mặt đường Kim - Quỳ12.000.000
Từ ĐT.509 đến nhà ông Á (Trinh Hà)4.200.000
Các tuyến đường còn lại2.800.000
Các lô đất tiếp giáp đường chính (Quốc lộ 1A đi Quốc lộ 45)7.000.000
Từ công ty may Thái Sơn đến Cầu thôn Trung Hậu4.200.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Bình Hồng (thôn Dương Thanh)4.200.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Định (thôn Trung Hậu)4.200.000
Đoạn tiếp theo đến đền Triệu Việt Vương3.500.000
Các lô đất thuộc MBQH Khu dân cư Phú Quý6.000.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Á (Trinh Hà)4.200.000
Từ cầu bà Do (thôn Xa Vệ) đến Nhà văn hóa thôn Xa Vệ4.200.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Xuyền (thôn Thị Tứ)4.200.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Vanh (thôn Xa Vệ)3.500.000
Đoạn tiếp theo đến nhà bà Đượm (thôn Xa Vệ)3.500.000
Từ ĐH-HH.02 đến ngã ba thôn Tự Nhiên4.200.000
Từ Nhà văn hóa thôn Xa Vệ đến nhà ông Mơi (thôn Xa Vệ)4.200.000
Từ ĐH-HH.02 đến ngã ba nhà ông Tuyến Kê (thôn Trung Hậu)4.200.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến ngã ba nhà bà Cường (thôn Ga)4.200.000
Đoạn từ ngã ba thôn Tư Nhiên đến nhà bà Nhung (thôn Tự Nhiên)4.200.000
Các lô đất thuộc MBQH4.500.000
Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQH6.000.000
ông Hiếu (Trinh Hà)4.200.000
Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Thọ (thôn Tự Nhiên)4.200.000
Đoạn tiếp theo đến Đình Làng Trinh Hà4.200.000
Vương5.000.000
Từ ĐT.509 đến nhà ông Hiếu (Trinh Hà)4.200.000
Các lô tiếp giáp đường Phú Giang11.280.000
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.0310.500.000
Các lô đất tiếp giáp đoạn từ đường Trung Xuân (ĐH-HH.02) đến tiếp giáp đường Quốc lộ 1A7.000.000
Các lô đất tiếp giáp đường đôi trong MBQH8.000.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường Kim - Quỳ12.000.000
Các lô đất tiếp giáp từ đường ĐH-HH.03 đi trường THPT Hoằng Hóa8.000.000
Các lô đất tiếp giáp đường Phú Giang7.500.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ6.000.000
Các lô đất tiếp giáp với đường đôi (Đường nối từ Quốc lộ1A đi Quốc lộ đến đường ĐH-HH.01)7.000.000
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.018.500.000
Các lô tiếp giáp đường Kim - Quỳ14.596.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (122 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
ĐH-HH.03 (Kim - Giang) Từ Quốc lộ1A đến tiếp giáp đường ĐH-HH.04 ĐH-HH.04 (Kim - Xuân)2.826.000
Từ Quốc lộ 1A (cổng chào làng Phú Khê) đến giáp nhà ông Khổn Vấn2.282.000
Đoạn từ Nam Cầu Tây đến hết Trung tâm kết nối cung cầu Nông Sản2.092.000
Đoạn từ Trung tâm kết nối cung cầu Nông Sản đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang)3.478.000
ĐH-HH.07 (Phú - Giang) Từ tiếp giáp Quốc lộ đến hết xã Hoằng Phú815.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ1A đến cổng làng Xa Vệ1.136.000
Từ Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường ĐH-HH.41 (Kim - Quỳ) ĐH-HH.06 (Quý - Phượng)815.000
Tỉnh lộ (Nghĩa trang - Chợ Phủ) Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Ngân Hường1.359.000
Đoạn từ nhà ông Ngân đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Sơn)1.087.000
ĐH-HH.01 Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường Kim Qùy ĐH-HH.02 (Trung - Xuân)2.174.000
Đoạn từ nhà ông Khổn Vấn đến Nhà văn hóa thôn Phú Thượng777.000
Quốc lộ Đoạn từ tiếp giáp xã Hoằng Sơn đến Bắc Cầu Tây2.092.000
Đoạn từ cổng làng Xa Vệ đến đến hết xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang)837.000
Từ Quốc lộ 1A chạy dọc phía Bắc kênh N3 đến Trường THPT Hoằng Hóa652.000
Từ ĐH-HH.06 đến khu Ao Nghè565.000
Từ ĐH-HH.06 đến Điếm Hảo571.000
Từ Giếng bông đến gốc Đa thôn Trịnh thôn389.000
Từ tiếp ĐH-HH.04 đến đường Trung - Xuân (ĐH-HH.02)2.609.000
Từ ĐH-HH.06 đến nhà ông Trọng (thôn Sao Vàng 2)571.000
Từ cống Đồng Mách đi đường ĐH-HH.06598.000
Từ ngã ba cống đá (kênh Phượng Quý) đến đường đi trụ sở Đảng Ủy xã2.826.000
Từ ĐH-HH.06 đến Nhà văn hóa thôn Tự Đông571.000
Đoạn từ Kênh N3 đến nhà ông Hùng Nhung (đường ĐT.509)2.174.000
Từ Quốc lộ1A đến phía nam cổng Chợ Già mới815.000
MBQH - Đường trục chính4.480.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Lộc Toàn đến Nhà văn hóa thôn Nghĩa Trang448.000
MBQH - Đường nội bộ3.200.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.04 đến hết địa phận xã Hoằng Giang815.000
Từ đường sắt Bắc Nam đến hết địa phận xã Hoằng Phú (thôn Tân Đức)418.000
Từ ĐH-HH.07 (cống Phốc) đến ngã ba trạm điện636.000
Từ ĐH-HH.06 đến Nhà văn hóa thôn Hảo Nam571.000
Từ trường THPT Hoằng Hóa đến cống Chéo (phía Bắc kênh N3)3.695.000
Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Trung Tây508.000
Các lô đất thuộc MBQH2.400.000
MBQH - Đường nội bộ2.800.000
Từ đường tỉnh đến hết số nhà 27, đường thôn Nghĩa Phú (Ông Nên)418.000
Đường dọc mương N5 - từ tiếp giáp đường ĐH-HH.41 đến khu dân cư Phú - Quý435.000
Từ tiếp giáp MBQH đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang)1.522.000
Đoạn tiếp giáp ĐH-HH.03 (ngã ba đường đôi) đến hết MBQH số538.000
Đoạn từ đường Trung - Xuân (ĐH-HH.02) đến tiếp giáp Quốc lộ 1A (Z111)2.609.000
Từ ngã ba trạm điện đến Trường Tiểu học Hoằng Phú568.000
Các tuyến đường còn lại359.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Sơn đến tiếp giáp đường sắt897.000
Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Phú Thượng508.000
Các tuyến đường còn lại522.000
Từ ĐH-HH.03 đến trường THPT Hoằng Hóa628.000
Từ ĐH-HH.06 đến khu làng nghề587.000
MBQH - Đường trục chính 28,5m3.400.000
Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Phú Trung508.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến + 100m về phía Tây (đường vào thôn Dương Thanh)1.076.000
Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH2.200.000
Các lô đất bám đường Kim - Trinh - Sơn (ĐH-HH.09)2.800.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến ngã ba nhà bà Cường (thôn Ga)706.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Bình Hồng (thôn Dương Thanh)706.000
Từ ĐH-HH.03 đến hết nhà số nhà số nhà 12, đường số 05, thôn Nghĩa Trang (ông Xuyên)380.000
Đoạn tiếp theo đến hết nhà số nhà số nhà 35, đường số 04, thôn Nghĩa Trang (ông Công)359.000
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 25, đường số 04, thôn Nghĩa Trang (ông Sáu)380.000
Các lô đất bám đường nội bộ thuộc MBQH2.500.000
Các tuyến đường còn lại293.000
Từ số nhà số nhà 02, đường số 02, thôn Nghĩa Trang (Ông Sức) đến hết số nhà 19, đường số 02, thôn Nghĩa Trang (ông Đậu)359.000
Các lô đất còn lại thuộc đường nội bộ MBQH2.826.000
Từ nhà ông Trinh Phương đến kênh N32.150.000
Các lô đất tiếp giáp đường từ trường THPT Hoằng Hóa đến cống Chéo3.695.000
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 17, đường số thôn Nghĩa Trang (ông Hưng Gấm)380.000
Từ nhà Văn hoá thôn My Du đến đường ĐH-HH.032.150.000
MBQH - Đường trục chính 15m3.400.000
Từ nhà ông Kê Lam đến kênh N32.150.000
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 20, đường số 03, thôn Nghĩa Trang (ông Mạnh)456.000
Đường giữa làng Kim Sơn (Từ nhà ông Tiên Huyền đến nhà ông Thắng Tình)2.150.000
Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 47, đường số thôn Nghĩa Trang (bà Tuyền Thành)359.000
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 04, đường số thôn Hiệp Thành (ông Minh)456.000
Từ đường sắt Bắc Nam (Cổng chào làng Trinh Hà) đến ngã ba nhà ông Hiếu (Trinh Hà)658.000
Từ nhà bà Huê thôn My Du đi cầu bản Thị2.150.000
Đoạn tiếp theo tiếp giáp với số nhà 15, đường số 03, thôn Nghĩa Trang (bà Hương)359.000
Từ nhà ông Lộc Toàn đến ao thôn cũ2.150.000
Từ nhà ông Hoàng Hương đến kênh N32.150.000
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 19, đường số 02, thôn Nghĩa Trang (ông Dịu)456.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Xuyền (thôn Thị Tứ)543.000
Từ nhà ông Huệ Hoà đi Kênh N3 (thôn Kim Sơn)2.150.000
Đoạn tiếp theo đến nhà máy gạch Tuynel Sơn Trang956.000
Đoạn tiếp theo đến Đình Làng Trinh Hà543.000
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.092.400.000
Từ nhà ông Trung Quỳnh đến nhà bà Mau Huyền2.150.000
Từ ĐH-HH.03 đến hết nhà số nhà số nhà 17, đường số 04, thôn Nghĩa Trang (ông Sơn)380.000
MBQH - Đường nội bộ2.600.000
Từ nhà ông Thắng Lâu đi Kênh N3 (thôn Kim Sơn)2.150.000
Các lô tiếp giáp đường Kim - Quỳ7.298.000
Từ ĐH-HH.02 đến ngã ba nhà ông Tuyến Kê (thôn Trung Hậu)538.000
Các lô đất tiếp giáp đường Phú Giang3.750.000
Từ ĐH-HH.02 đến Cầu kênh N1 (thôn Xa Vệ)480.000
Từ núi bà Triệu (Hoằng Trinh) đến đền Triệu Việt Vương543.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Á (Trinh Hà)489.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường Kim - Quỳ6.000.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Vanh (thôn Xa Vệ)400.000
Đoạn tiếp theo đến đền Triệu Việt Vương435.000
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.014.250.000
Đoạn từ ngã ba thôn Tư Nhiên đến nhà bà Nhung (thôn Tự Nhiên)500.000
Từ công ty may Thái Sơn đến Cầu thôn Trung Hậu522.000
Các lô tiếp giáp đường Phú Giang5.640.000
Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQH2.000.000
Các lô đất tiếp giáp với đường đôi (Đường nối từ Quốc lộ1A đi Quốc lộ đến đường ĐH-HH.01)3.500.000
Các lô đất bám mặt đường Kim - Quỳ6.000.000
Từ cầu bà Do (thôn Xa Vệ) đến Nhà văn hóa thôn Xa Vệ1.522.000
Đoạn tiếp theo đến nhà bà Đượm (thôn Xa Vệ)326.000
Từ ĐT.509 đến nhà ông Hiếu (Trinh Hà)543.000
Các lô đất thuộc MBQH1.800.000
Các lô đất tiếp giáp đường chính (Quốc lộ 1A đi Quốc lộ 45)2.800.000
Các lô đất bám mặt đường từ đường sắt Bắc Nam đi Đền Triệu Việt Vương2.500.000
Từ Nhà văn hóa thôn Xa Vệ đến nhà ông Mơi (thôn Xa Vệ)391.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ4.000.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Định (thôn Trung Hậu)480.000
Các lô đất thuộc MBQH Khu dân cư Phú Quý3.000.000
Các tuyến đường còn lại375.000
Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Thọ (thôn Tự Nhiên)489.000
Đường số 05, thôn Hảo Nam, xã Hoằng Phú2.750.000
Từ ĐT.509 đến nhà ông Á (Trinh Hà)543.000
Từ ĐH-HH.02 đến ngã ba thôn Tự Nhiên543.000
Các lô đất tiếp giáp đường đôi trong MBQH4.000.000
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.035.250.000
Các lô đất tiếp giáp đoạn từ đường Trung Xuân (ĐH-HH.02) đến tiếp giáp đường Quốc lộ 1A3.500.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ2.500.000
Các lô đất tiếp giáp từ đường ĐH-HH.03 đi trường THPT Hoằng Hóa4.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (25 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ nhà ông Khổn Vấn đến Nhà văn hóa thôn Phú Thượng1.000
Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Phú Thượng1.000
Đường nối Quốc lộ 1A với Quốc lộ45.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Lộc Toàn đến Nhà văn hóa thôn Nghĩa Trang7.000
Từ ĐH-HH.03 đến trường THPT Hoằng Hóa2.000
A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH223.000
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 17, đường số thôn Nghĩa Trang (ông Hưng Gấm)2.000
Các lô đất tiếp giáp đường từ trường THPT Hoằng Hóa đến cống Chéo2.000
Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 47, đường số thôn Nghĩa Trang (bà Tuyền Thành)2.000
Từ ĐH-HH.03 đến hết nhà số nhà số nhà 12, đường số 05, thôn Nghĩa Trang (ông Xuyên)2.000
Từ số nhà số nhà 02, đường số 02, thôn Nghĩa Trang (Ông Sức) đến hết số nhà 19, đường số 02, thôn Nghĩa Trang (ông Đậu)2.000
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 25, đường số 04, thôn Nghĩa Trang (ông Sáu)1.000
Đoạn tiếp theo đến hết nhà số nhà số nhà 35, đường số 04, thôn Nghĩa Trang (ông Công)2.000
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 19, đường số 02, thôn Nghĩa Trang (ông Dịu)1.000
Đoạn tiếp theo tiếp giáp với số nhà 15, đường số 03, thôn Nghĩa Trang (bà Hương)1.000
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 20, đường số 03, thôn Nghĩa Trang (ông Mạnh)1.000
Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 04, đường số thôn Hiệp Thành (ông Minh)1.000
Khu dân cư MBQH (thôn 5, thôn 6, thôn xã Hoằng Kim)7.000
Từ ĐH-HH.03 đến hết nhà số nhà số nhà 17, đường số 04, thôn Nghĩa Trang (ông Sơn)2.000
B.3 XÃ HOẰNG KIM CŨ224.000
Từ Nhà văn hóa thôn Xa Vệ đến nhà ông Mơi (thôn Xa Vệ)4.000
B.4 XÃ HOẰNG TRUNG CŨ225.000
Đoạn tiếp theo đến nhà bà Đượm (thôn Xa Vệ)4.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Vanh (thôn Xa Vệ)4.000
B.4 XÃ HOẰNG TRUNG CŨ226.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.