Bảng giá đất Xã Hoằng Phú, Thanh Hóa từ 01/01/2026
403 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoằng Phú là 21.514.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư MBQH 103 (thôn 5, thôn 6, thôn 7 xã Hoằng Kim), MBQH 103 - Đường trục chính 15m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 28 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (133 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư - MBQH KQ4 (MBQH số 91/MBQH-UBND ngày 1/12/2020) | MB 91 - Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 14.2 | 10.697.000 |
| Khu dân cư - MBQH KQ4 (MBQH số 91/MBQH-UBND ngày 1/12/2020) | MB 91 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 14.1 | 20.447.000 |
| Khu dân cư 1 Nghĩa Trang và Nghĩa Phú | Các lô đất bám đường Kim - Trinh - Sơn (ĐH-HH.09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 5.1 | 7.000.000 |
| Khu dân cư 1 Nghĩa Trang và Nghĩa Phú | Các lô đất bám đường nội bộ thuộc MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 5.2 | 5.000.000 |
| Khu dân cư Kim Sơn và My Du, xã Hoằng Kim | Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 4.2 | 6.000.000 |
| Khu dân cư Kim Sơn và My Du, xã Hoằng Kim | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.09 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 4.1 | 7.000.000 |
| Khu dân cư MB số 07 (thôn Phú Trung, xã Hoằng Phú) | MB 07 - Đường trục chính 28,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 12.1 | 12.000.000 |
| Khu dân cư MB số 07 (thôn Phú Trung, xã Hoằng Phú) | MB 07 - Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 12.2 | 11.550.000 |
| Khu dân cư MBQH 103 (thôn 5, thôn 6, thôn 7 xã Hoằng Kim) | MBQH 103 - Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 6.2 | 12.402.000 |
| Khu dân cư MBQH 103 (thôn 5, thôn 6, thôn 7 xã Hoằng Kim) | MBQH 103 - Đường trục chính 15m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 6.1 | 21.514.000 |
| Khu dân cư MBQH 83/MBQH-UBND ngày 26/11/2020 | Các lô đất thuộc MBQH 83 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 13.1 | 8.262.000 |
| Khu dân cư Phú Khê (MBQH kèm theo Quyết định số 1251/QĐ-UBND ngày 14/10/2025) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 10.2 | 8.000.000 |
| Khu dân cư Phú Khê (MBQH kèm theo Quyết định số 1251/QĐ-UBND ngày 14/10/2025) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường Kim - Quỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 10.1 | 12.000.000 |
| Khu dân cư và công viên cây xanh xã Hoằng Phú (MBQH kèm theo Quyết định số 613/QĐ-UBND ngày 21/5/2025) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 9.2 | 6.000.000 |
| Khu dân cư và công viên cây xanh xã Hoằng Phú (MBQH kèm theo Quyết định số 613/QĐ-UBND ngày 21/5/2025) | Các lô đất tiếp giáp đường Phú Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 9.1 | 7.500.000 |
| MB Khu xen cư thôn Hảo Nam theo Quyết định số 612/QĐ- UBND ngày 20/2/2025 | Đường số 05, thôn Hảo Nam, xã Hoằng Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 7.1 | 5.500.000 |
| MBQH Khu dân cư thôn 2 Nghĩa trang, xã Hoằng Phú theo Quyết định số 1128 ngày 26/9/2025 | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.03 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 16.1 | 10.500.000 |
| MBQH Khu dân cư thôn 2 Nghĩa trang, xã Hoằng Phú theo Quyết định số 1128 ngày 26/9/2025 | Các lô đất tiếp giáp từ đường ĐH-HH.03 đi trường THPT Hoằng Hóa 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 16.3 | 8.000.000 |
| MBQH Khu dân cư thôn 2 Nghĩa trang, xã Hoằng Phú theo Quyết định số 1128 ngày 26/9/2025 | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 16.4 | 7.000.000 |
| MBQH Khu dân cư thôn 2 Nghĩa trang, xã Hoằng Phú theo Quyết định số 1128 ngày 26/9/2025 | Các lô đất tiếp giáp đường đôi trong MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 16.2 | 8.000.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Trinh Hà | Các lô đất thuộc MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 4.2 | 4.500.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Trinh Hà | Các lô đất bám mặt đường từ đường sắt Bắc Nam đi Đền Triệu Việt Vương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 4.1 | 5.000.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4834/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 | Các lô đất tiếp giáp đường chính (Quốc lộ 1A đi Quốc lộ 45) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 3.1 | 7.000.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4834/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 | Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 3.2 | 6.000.000 |
| MBQH số 01; số 02/MBQH-UBND ngày 12/3/2020 | Các lô đất tiếp giáp đường từ trường THPT Hoằng Hóa 2 đến cống Chéo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 3.1 | 18.876.000 |
| MBQH số 01; số 02/MBQH-UBND ngày 12/3/2020 | Các lô đất còn lại thuộc đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 3.2 | 10.336.000 |
| MBQH số 11/MBQH-UBND ngày 18/5/2020 (MBQH thôn Sao Vàng 2) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 13.2 | 6.000.000 |
| MBQH số 11/MBQH-UBND ngày 18/5/2020 (MBQH thôn Sao Vàng 2) | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.01 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 13.1 | 8.500.000 |
| MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 14/8/2020 (MBQH KQ7) | Các lô tiếp giáp đường Phú Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 12.2 | 11.280.000 |
| MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 14/8/2020 (MBQH KQ7) | Các lô tiếp giáp đường Kim - Quỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 12.1 | 12.000.000 |
| MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 14/8/2020 (MBQH KQ7) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 12.3 | 8.927.000 |
| MBQH số 71/MBQH-UBND ngày 20/8/2020 (MBQH KQ5) | Các lô đất bám mặt đường Kim - Quỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 6.1 | 12.000.000 |
| MBQH số 71/MBQH-UBND ngày 20/8/2020 (MBQH KQ5) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 6.2 | 9.068.000 |
| MBQH số 72/MBQH-UBND ngày 20/8/2020 (MBQH KQ6) | Các lô tiếp giáp đường Kim - Quỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 11.1 | 14.596.000 |
| MBQH số 72/MBQH-UBND ngày 20/8/2020 (MBQH KQ6) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 11.2 | 8.704.000 |
| MBQH số 90/MBQH-UBND ngày 01/12/2020 (MBQH KQ3) | Các lô đất bám mặt đường Kim - Quỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 5.1 | 12.000.000 |
| MBQH số 90/MBQH-UBND ngày 01/12/2020 (MBQH KQ3) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 5.2 | 8.000.000 |
| MBQH theo Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 21/2/2025 (MBQH thôn Xa Vệ) | Các lô đất tiếp giáp đoạn từ đường Trung Xuân (ĐH-HH.02) đến tiếp giáp đường Quốc lộ 1A B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 15.1 | 7.000.000 |
| MBQH theo Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 21/2/2025 (MBQH thôn Xa Vệ) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 15.2 | 5.000.000 |
| MBQH theo Quyết định số 616/QĐ-UBND ngày 21/2/2025 (MBQH thôn Tự Đông) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 14.2 | 6.000.000 |
| MBQH theo Quyết định số 616/QĐ-UBND ngày 21/2/2025 (MBQH thôn Tự Đông) | Các lô đất tiếp giáp với đường đôi (Đường nối từ Quốc lộ1A đi Quốc lộ 45 đến đường ĐH-HH.01) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 14.1 | 7.000.000 |
| Quốc lộ 1 | Đoạn từ tiếp giáp xã Hoằng Sơn đến Bắc Cầu Tây A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 9.000.000 |
| Quốc lộ 1 | Đoạn từ Trung tâm kết nối cung cầu Nông Sản đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 9.000.000 |
| Quốc lộ 1 | Đoạn từ Nam Cầu Tây đến hết Trung tâm kết nối cung cầu Nông Sản A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 10.000.000 |
| Tỉnh lộ 509 (Nghĩa trang - Chợ Phủ) | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Ngân Hường A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 9.000.000 |
| Tỉnh lộ 509 (Nghĩa trang - Chợ Phủ) | Đoạn từ nhà ông Ngân đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Sơn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 7.000.000 |
| ĐH-HH.01 | Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường Kim Qùy A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 8.500.000 |
| ĐH-HH.02 (Trung - Xuân) | Đoạn từ cổng làng Xa Vệ đến đến hết xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 6.000.000 |
| ĐH-HH.02 (Trung - Xuân) | Từ tiếp giáp Quốc lộ1A đến cổng làng Xa Vệ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 7.000.000 |
| ĐH-HH.03 (Kim - Giang) | Từ Quốc lộ1A đến tiếp giáp đường ĐH-HH.04 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 10.500.000 |
| ĐH-HH.04 (Kim - Xuân) | Từ Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường ĐH-HH.41 (Kim - Quỳ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 18.000.000 |
| ĐH-HH.06 (Quý - Phượng) | Đoạn từ nhà ông Khổn Vấn đến Nhà văn hóa thôn Phú Thượng 1 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.2 | 8.000.000 |
| ĐH-HH.06 (Quý - Phượng) | Từ Quốc lộ 1A (cổng chào làng Phú Khê) đến giáp nhà ông Khổn Vấn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.1 | 10.000.000 |
| ĐH-HH.07 (Phú - Giang) | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1 đến hết xã Hoằng Phú A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.1 | 8.500.000 |
| ĐH-HH.09 (Kim-Trinh-Sơn) | Đoạn từ Kênh N3 đến nhà ông Hùng Nhung (đường ĐT.509) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.2 | 7.000.000 |
| ĐH-HH.09 (Kim-Trinh-Sơn) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Sơn đến tiếp giáp đường sắt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.1 | 5.000.000 |
| ĐH-HH.41 (Kim - Quỳ) | Từ tiếp giáp ĐH-HH.04 đến hết địa phận xã Hoằng Giang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.1 | 12.000.000 |
| Đường nối Quốc lộ 1A với Quốc lộ 45 | Đoạn từ đường Trung - Xuân (ĐH-HH.02) đến tiếp giáp Quốc lộ 1A (Z111) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 11.2 | 6.000.000 |
| Đường nối Quốc lộ 1A với Quốc lộ 45 | Từ tiếp ĐH-HH.04 đến đường Trung - Xuân (ĐH-HH.02) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 11.1 | 8.000.000 |
| Đường xã | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến ngã ba nhà bà Cường (thôn Ga) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.4 | 4.200.000 |
| Đường xã | Từ ĐT.509 đến nhà ông Á (Trinh Hà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.11 | 4.200.000 |
| Đường xã | Từ ĐH-HH.03 đến hết nhà số nhà số nhà 12, đường số 05, thôn 2 Nghĩa Trang (ông Xuyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.18 | 4.300.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Á (Trinh Hà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.8 | 4.200.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo đến đền Triệu Việt Vương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.9 | 3.500.000 |
| Đường xã | Từ đường sắt Bắc Nam (Cổng chào làng Trinh Hà) đến ngã ba nhà ông Hiếu (Trinh Hà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.6 | 4.200.000 |
| Đường xã | Từ công ty may Thái Sơn đến Cầu thôn Trung Hậu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.20 | 4.200.000 |
| Đường xã | Từ ĐH-HH.02 đến ngã ba nhà ông Tuyến Kê (thôn Trung Hậu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.15 | 4.200.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Vanh (thôn 4 Xa Vệ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.18 | 3.500.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp giáp ĐH-HH.03 (ngã ba đường đôi) đến hết MBQH số 112 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.3 | 10.500.000 |
| Đường xã | Đường giữa làng Kim Sơn (từ nhà ông Tiên Huyền đến nhà ông Thắng Tình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.22 | 4.300.000 |
| Đường xã | Từ Quốc lộ1A đến phía nam cổng Chợ Già mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.5 | 6.000.000 |
| Đường xã | Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 25, đường số 04, thôn 1 Nghĩa Trang (ông Sáu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.13 | 4.300.000 |
| Đường xã | Từ nhà bà Huê thôn My Du đi cầu bản Thị B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.20 | 4.300.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo tiếp giáp với số nhà 15, đường số 03, thôn 1 Nghĩa Trang (bà Hương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.12 | 4.300.000 |
| Đường xã | Từ tiếp giáp MBQH 112 đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.4 | 8.000.000 |
| Đường xã | Từ Nhà văn hóa thôn 4 Xa Vệ đến nhà ông Mơi (thôn 4 Xa Vệ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.21 | 4.200.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo đến Đình Làng Trinh Hà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.7 | 4.200.000 |
| Đường xã | Từ ĐH-HH.03 đến hết nhà số nhà số nhà 17, đường số 04, thôn 2 Nghĩa Trang (ông Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.16 | 4.300.000 |
| Đường xã | Đoạn từ ngã ba nhà ông Lộc Toàn đến Nhà văn hóa thôn 7 Nghĩa Trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.6 | 4.300.000 |
| Đường xã | Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 19, đường số 02, thôn 1 Nghĩa Trang (ông Dịu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.9 | 4.300.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo đến nhà máy gạch Tuynel Sơn Trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.2 | 4.200.000 |
| Đường xã | Từ núi bà Triệu (Hoằng Trinh) đến đền Triệu Việt Vương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.22 | 4.200.000 |
| Đường xã | Từ ĐH-HH.02 đến ngã ba thôn Tự Nhiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.12 | 4.200.000 |
| Đường xã | Từ nhà ông Trung Quỳnh đến nhà bà Mau Huyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.25 | 4.300.000 |
| Đường xã | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến + 100m về phía Tây (đường vào thôn Dương Thanh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.1 | 4.200.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 47, đường số 01 thôn 2 Nghĩa Trang (bà Tuyền Thành) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.15 | 4.300.000 |
| Đường xã | Từ nhà ông Kê Lam đến kênh N3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.28 | 4.300.000 |
| Đường xã | Đoạn từ ngã ba thôn Tư Nhiên đến nhà bà Nhung (thôn Tự Nhiên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.14 | 4.200.000 |
| Đường xã | Từ nhà ông Trinh Phương đến kênh N3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.27 | 4.300.000 |
| Đường xã | Từ nhà ông Hoàng Hương đến kênh N3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.26 | 4.300.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo đến hết nhà số nhà số nhà 35, đường số 04, thôn 2 Nghĩa Trang (ông Công) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.17 | 4.300.000 |
| Đường xã | Từ cầu bà Do (thôn Xa Vệ) đến Nhà văn hóa thôn Xa Vệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.23 | 4.200.000 |
| Đường xã | Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 04, đường số 01 thôn Hiệp Thành (ông Minh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.10 | 4.300.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Định (thôn Trung Hậu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.16 | 4.200.000 |
| Đường xã | Từ ĐH-HH.02 đến Cầu kênh N1 (thôn Xa Vệ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.17 | 4.200.000 |
| Đường xã | Từ đường tỉnh 509 đến hết số nhà 27, đường thôn Nghĩa Phú (Ông Nên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.7 | 4.300.000 |
| Đường xã | Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 20, đường số 03, thôn 1 Nghĩa Trang (ông Mạnh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.11 | 4.300.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Thọ (thôn Tự Nhiên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.13 | 4.200.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Bình Hồng (thôn Dương Thanh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.3 | 4.200.000 |
| Đường xã | Từ nhà Văn hoá thôn My Du đến đường ĐH-HH.03 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.21 | 4.300.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo đến nhà bà Đượm (thôn 4 Xa Vệ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.19 | 3.500.000 |
| Đường xã | Từ ĐH-HH.03 đến trường THPT Hoằng Hóa 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.8 | 8.000.000 |
| Đường xã | Từ Quốc lộ 1A chạy dọc phía Bắc kênh N3 đến Trường THPT Hoằng Hóa 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.1 | 8.500.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Xuyền (thôn Thị Tứ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.5 | 4.200.000 |
| Đường xã | Từ ĐT.509 đến nhà ông Hiếu (Trinh Hà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.10 | 4.200.000 |
| Đường xã | Từ nhà ông Lộc Toàn đến ao Thôn 4 cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.29 | 4.300.000 |
| Đường xã | Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 17, đường số 01 thôn 2 Nghĩa Trang (ông Hưng Gấm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.14 | 4.300.000 |
| Đường xã | Từ nhà ông Huệ Hoà đi Kênh N3 (thôn Kim Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.23 | 4.300.000 |
| Đường xã | Từ số nhà số nhà 02, đường số 02, thôn 2 Nghĩa Trang (Ông Sức) đến hết số nhà 19, đường số 02, thôn 2 Nghĩa Trang (ông Đậu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.19 | 4.300.000 |
| Đường xã | Từ nhà ông Thắng Lâu đi Kênh N3 (thôn Kim Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.24 | 4.300.000 |
| Đường xã | Từ trường THPT Hoằng Hóa 2 đến cống Chéo (phía Bắc kênh N3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.2 | 11.000.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Phú Thượng 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 5 | 4.200.000 | |
| Từ ngã ba cống đá (kênh Phượng Quý) đến đường đi trụ sở Đảng Ủy xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 11 | 6.500.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến khu làng nghề B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG QUÝ CŨ Mục 6 | 6.000.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Phú Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 3 | 4.200.000 | |
| Từ đường sắt Bắc Nam đến hết địa phận xã Hoằng Phú (thôn Tân Đức) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG QUÝ CŨ Mục 1 | 6.000.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 10 | 2.800.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 2 | 4.000.000 | |
| Từ ĐH-HH.07 (cống Phốc) đến ngã ba trạm điện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 1 | 7.000.000 | |
| Các lô đất thuộc MBQH Khu dân cư Phú Quý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 8 | 6.000.000 | |
| Từ ngã ba trạm điện đến Trường Tiểu học Hoằng Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 2 | 7.000.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG QUÝ CŨ Mục 8 | 2.800.000 | |
| Từ cống Đồng Mách đi đường ĐH-HH.06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 8 | 5.000.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 2 | 2.800.000 | |
| Từ Giếng bông đến gốc Đa thôn Trịnh Thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 7 | 4.200.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến Nhà văn hóa thôn Hảo Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG QUÝ CŨ Mục 4 | 5.500.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Trung Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 4 | 4.200.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến khu Ao Nghè B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG QUÝ CŨ Mục 7 | 6.000.000 | |
| Đường dọc mương N5 - Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.41 đến khu dân cư Phú - Quý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 9 | 5.000.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến Nhà văn hóa thôn Tự Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG QUÝ CŨ Mục 3 | 4.200.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Phú Thượng 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 6 | 4.200.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến Điếm Hảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG QUÝ CŨ Mục 5 | 4.200.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến nhà ông Trọng (thôn Sao Vàng 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG QUÝ CŨ Mục 2 | 4.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 28 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (133 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư - MBQH KQ4 (MBQH số 91/MBQH-UBND ngày 1/12/2020) | MBQH 91 - Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 14.2 | 2.400.000 |
| Khu dân cư - MBQH KQ4 (MBQH số 91/MBQH-UBND ngày 1/12/2020) | MBQH 91 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 14.1 | 3.360.000 |
| Khu dân cư 1 Nghĩa Trang và Nghĩa Phú | Các lô đất bám đường Kim - Trinh - Sơn (ĐH-HH.09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 5.1 | 2.100.000 |
| Khu dân cư 1 Nghĩa Trang và Nghĩa Phú | Các lô đất bám đường nội bộ thuộc MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 5.2 | 2.250.000 |
| Khu dân cư Kim Sơn và My Du, xã Hoằng Kim | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.09 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 4.1 | 1.800.000 |
| Khu dân cư Kim Sơn và My Du, xã Hoằng Kim | Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 4.2 | 1.650.000 |
| Khu dân cư MBQH 103 (thôn 5, thôn 6, thôn 7 xã Hoằng Kim) | MBQH 103 - Đường trục chính 15m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 6.1 | 2.550.000 |
| Khu dân cư MBQH 103 (thôn 5, thôn 6, thôn 7 xã Hoằng Kim) | MBQH 103 - Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 6.2 | 1.950.000 |
| Khu dân cư MBQH 83/MBQH-UBND ngày 26/11/2020 | Các lô đất thuộc MBQH 83 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 13.1 | 1.800.000 |
| Khu dân cư MBQH số 07 (thôn Phú Trung, xã Hoằng Phú) | MBQH 07 - Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 12.2 | 2.100.000 |
| Khu dân cư MBQH số 07 (thôn Phú Trung, xã Hoằng Phú) | MBQH 07 - Đường trục chính 28,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 12.1 | 2.550.000 |
| Khu dân cư Phú Khê (MBQH kèm theo Quyết định số 1251/QĐ- UBND ngày 14/10/2025) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 10.2 | 3.600.000 |
| Khu dân cư Phú Khê (MBQH kèm theo Quyết định số 1251/QĐ- UBND ngày 14/10/2025) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường Kim - Quỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 10.1 | 5.400.000 |
| Khu dân cư và công viên cây xanh xã Hoằng Phú (MBQH kèm theo Quyết định số 613/QĐ-UBND ngày 21/5/2025) | Các lô đất tiếp giáp đường Phú Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 9.1 | 3.375.000 |
| Khu dân cư và công viên cây xanh xã Hoằng Phú (MBQH kèm theo Quyết định số 613/QĐ-UBND ngày 21/5/2025) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 9.2 | 2.700.000 |
| MBQH Khu dân cư thôn 2 Nghĩa trang, xã Hoằng Phú theo Quyết định số 1128 ngày 26/9/2025 | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 16.4 | 3.150.000 |
| MBQH Khu dân cư thôn 2 Nghĩa trang, xã Hoằng Phú theo Quyết định số 1128 ngày 26/9/2025 | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.03 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 16.1 | 4.725.000 |
| MBQH Khu dân cư thôn 2 Nghĩa trang, xã Hoằng Phú theo Quyết định số 1128 ngày 26/9/2025 | Các lô đất tiếp giáp từ đường ĐH-HH.03 đi trường THPT Hoằng Hóa 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 16.3 | 3.600.000 |
| MBQH Khu dân cư thôn 2 Nghĩa trang, xã Hoằng Phú theo Quyết định số 1128 ngày 26/9/2025 | Các lô đất tiếp giáp đường đôi trong MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 16.2 | 3.600.000 |
| MBQH Khu xen cư thôn Hảo Nam theo Quyết định số 612/QĐ- UBND ngày 20/2/2025 | Đường số 05, thôn Hảo Nam, xã Hoằng Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 7.1 | 2.475.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Trinh Hà | Các lô đất bám mặt đường từ đường sắt Bắc Nam đi Đền Triệu Việt Vương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 4.1 | 2.250.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Trinh Hà | Các lô đất thuộc MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 4.2 | 1.350.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4834/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 | Các lô đất tiếp giáp đường chính (Quốc lộ 1A đi Quốc lộ 45) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 3.1 | 2.100.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4834/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 | Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 3.2 | 1.500.000 |
| MBQH số 01; số 02/MBQH-UBND ngày 12/3/2020 | Các lô đất còn lại thuộc đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 3.2 | 2.119.000 |
| MBQH số 01; số 02/MBQH-UBND ngày 12/3/2020 | Các lô đất tiếp giáp đường từ trường THPT Hoằng Hóa 2 đến cống Chéo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 3.1 | 2.772.000 |
| MBQH số 11/MBQH-UBND ngày 18/5/2020 (MBQH thôn Sao Vàng 2) | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.01 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 13.1 | 3.825.000 |
| MBQH số 11/MBQH-UBND ngày 18/5/2020 (MBQH thôn Sao Vàng 2) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 13.2 | 2.700.000 |
| MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 14/8/2020 (MBQH KQ7) | Các lô tiếp giáp đường Phú Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 12.2 | 5.076.000 |
| MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 14/8/2020 (MBQH KQ7) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 12.3 | 4.017.000 |
| MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 14/8/2020 (MBQH KQ7) | Các lô tiếp giáp đường Kim - Quỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 12.1 | 5.400.000 |
| MBQH số 71/MBQH-UBND ngày 20/8/2020 (MBQH KQ5) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 6.2 | 4.081.000 |
| MBQH số 71/MBQH-UBND ngày 20/8/2020 (MBQH KQ5) | Các lô đất bám mặt đường Kim - Quỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 6.1 | 5.400.000 |
| MBQH số 72/MBQH-UBND ngày 20/8/2020 (MBQH KQ6) | Các lô tiếp giáp đường Kim - Quỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 11.1 | 6.568.000 |
| MBQH số 72/MBQH-UBND ngày 20/8/2020 (MBQH KQ6) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 11.2 | 3.917.000 |
| MBQH số 90/MBQH-UBND ngày 01/12/2020 (MBQH KQ3) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 5.2 | 3.600.000 |
| MBQH số 90/MBQH-UBND ngày 01/12/2020 (MBQH KQ3) | Các lô đất bám mặt đường Kim - Quỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 5.1 | 5.400.000 |
| MBQH theo Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 21/2/2025 (MBQH thôn Xa Vệ) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 15.2 | 2.250.000 |
| MBQH theo Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 21/2/2025 (MBQH thôn Xa Vệ) | Các lô đất tiếp giáp đoạn từ đường Trung Xuân (ĐH-HH.02) đến tiếp giáp đường Quốc lộ 1A B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 15.1 | 3.150.000 |
| MBQH theo Quyết định số 616/QĐ-UBND ngày 21/2/2025 (MBQH thôn Tự Đông) | Các lô đất tiếp giáp với đường đôi (Đường nối từ Quốc lộ1A đi Quốc lộ 45 đến đường ĐH-HH.01) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 14.1 | 3.150.000 |
| MBQH theo Quyết định số 616/QĐ-UBND ngày 21/2/2025 (MBQH thôn Tự Đông) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 14.2 | 2.700.000 |
| Quốc lộ 1 | Đoạn từ tiếp giáp xã Hoằng Sơn đến Bắc Cầu Tây A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.883.000 |
| Quốc lộ 1 | Đoạn từ Nam Cầu Tây đến hết Trung tâm kết nối cung cầu Nông Sản A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.883.000 |
| Quốc lộ 1 | Đoạn từ Trung tâm kết nối cung cầu Nông Sản đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 2.609.000 |
| Tỉnh lộ 509 (Nghĩa trang - Chợ Phủ) | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Ngân Hường A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.223.000 |
| Tỉnh lộ 509 (Nghĩa trang - Chợ Phủ) | Đoạn từ nhà ông Ngân đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Sơn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 978.000 |
| ĐH-HH.01 | Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường Kim Qùy A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 1.630.000 |
| ĐH-HH.02 (Trung - Xuân) | Đoạn từ cổng làng Xa Vệ đến đến hết xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 753.000 |
| ĐH-HH.02 (Trung - Xuân) | Từ tiếp giáp Quốc lộ1A đến cổng làng Xa Vệ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 1.022.000 |
| ĐH-HH.03 (Kim - Giang) | Từ Quốc lộ1A đến tiếp giáp đường ĐH-HH.04 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 2.119.000 |
| ĐH-HH.04 (Kim - Xuân) | Từ Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường ĐH-HH.41 (Kim - Quỳ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 734.000 |
| ĐH-HH.06 (Quý - Phượng) | Đoạn từ nhà ông Khổn Vấn đến Nhà văn hóa thôn Phú Thượng 1 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.2 | 699.000 |
| ĐH-HH.06 (Quý - Phượng) | Từ Quốc lộ 1A (cổng chào làng Phú Khê) đến giáp nhà ông Khổn Vấn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.1 | 2.054.000 |
| ĐH-HH.07 (Phú - Giang) | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1 đến hết xã Hoằng Phú A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.1 | 734.000 |
| ĐH-HH.09 (Kim-Trinh-Sơn) | Đoạn từ Kênh N3 đến nhà ông Hùng Nhung (đường ĐT.509) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.2 | 1.630.000 |
| ĐH-HH.09 (Kim-Trinh-Sơn) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Sơn đến tiếp giáp đường sắt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.1 | 807.000 |
| ĐH-HH.41 (Kim - Quỳ) | Từ tiếp giáp ĐH-HH.04 đến hết địa phận xã Hoằng Giang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.1 | 734.000 |
| Đường nối Quốc lộ 1A với Quốc lộ 45 | Đoạn từ đường Trung - Xuân (ĐH-HH.02) đến tiếp giáp Quốc lộ 1A (Z111) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 11.2 | 1.956.000 |
| Đường nối Quốc lộ 1A với Quốc lộ 45 | Từ tiếp ĐH-HH.04 đến đường Trung - Xuân (ĐH-HH.02) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 11.1 | 1.956.000 |
| Đường xã | Từ tiếp giáp MBQH 112 đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.4 | 1.141.000 |
| Đường xã | Từ nhà ông Trung Quỳnh đến nhà bà Mau Huyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.25 | 1.935.000 |
| Đường xã | Từ nhà ông Kê Lam đến kênh N3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.28 | 1.935.000 |
| Đường xã | Từ số nhà số nhà 02, đường số 02, thôn 2 Nghĩa Trang (Ông Sức) đến hết số nhà 19, đường số 02, thôn 2 Nghĩa Trang (ông Đậu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.19 | 323.000 |
| Đường xã | Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 20, đường số 03, thôn 1 Nghĩa Trang (ông Mạnh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.11 | 411.000 |
| Đường xã | Từ ĐH-HH.03 đến trường THPT Hoằng Hóa 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.8 | 565.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo đến Đình Làng Trinh Hà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.7 | 489.000 |
| Đường xã | Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 04, đường số 01 thôn Hiệp Thành (ông Minh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.10 | 411.000 |
| Đường xã | Đoạn từ ngã ba thôn Tư Nhiên đến nhà bà Nhung (thôn Tự Nhiên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.14 | 450.000 |
| Đường xã | Từ Quốc lộ 1A chạy dọc phía Bắc kênh N3 đến Trường THPT Hoằng Hóa 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.1 | 587.000 |
| Đường xã | Từ ĐT.509 đến nhà ông Hiếu (Trinh Hà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.10 | 489.000 |
| Đường xã | Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 19, đường số 02, thôn 1 Nghĩa Trang (ông Dịu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.9 | 411.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Vanh (thôn 4 Xa Vệ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.18 | 360.000 |
| Đường xã | Đường giữa làng Kim Sơn (Từ nhà ông Tiên Huyền đến nhà ông Thắng Tình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.22 | 1.935.000 |
| Đường xã | Từ nhà ông Huệ Hoà đi Kênh N3 (thôn Kim Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.23 | 1.935.000 |
| Đường xã | Từ đường tỉnh 509 đến hết số nhà 27, đường thôn Nghĩa Phú (Ông Nên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.7 | 377.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo tiếp giáp với số nhà 15, đường số 03, thôn 1 Nghĩa Trang (bà Hương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.12 | 323.000 |
| Đường xã | Từ ĐH-HH.03 đến hết nhà số nhà số nhà 12, đường số 05, thôn 2 Nghĩa Trang (ông Xuyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.18 | 342.000 |
| Đường xã | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến ngã ba nhà bà Cường (thôn Ga) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.4 | 636.000 |
| Đường xã | Từ ĐH-HH.03 đến hết nhà số nhà số nhà 17, đường số 04, thôn 2 Nghĩa Trang (ông Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.16 | 342.000 |
| Đường xã | Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 25, đường số 04, thôn 1 Nghĩa Trang (ông Sáu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.13 | 342.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Bình Hồng (thôn Dương Thanh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.3 | 636.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Định (thôn Trung Hậu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.16 | 432.000 |
| Đường xã | Từ đường sắt Bắc Nam (Cổng chào làng Trinh Hà) đến ngã ba nhà ông Hiếu (Trinh Hà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.6 | 592.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo đến nhà bà Đượm (thôn 4 Xa Vệ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.19 | 293.000 |
| Đường xã | Từ nhà ông Hoàng Hương đến kênh N3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.26 | 1.935.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 47, đường số 01 thôn 2 Nghĩa Trang (bà Tuyền Thành) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.15 | 323.000 |
| Đường xã | Từ ĐT.509 đến nhà ông Á (Trinh Hà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.11 | 489.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo đến nhà máy gạch Tuynel Sơn Trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.2 | 861.000 |
| Đường xã | Đoạn từ ngã ba nhà ông Lộc Toàn đến Nhà văn hóa thôn 7 Nghĩa Trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.6 | 404.000 |
| Đường xã | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến + 100m về phía Tây (đường vào thôn Dương Thanh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.1 | 968.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Thọ (thôn Tự Nhiên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.13 | 440.000 |
| Đường xã | Từ nhà ông Trinh Phương đến kênh N3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.27 | 1.935.000 |
| Đường xã | Từ cầu bà Do (thôn Xa Vệ) đến Nhà văn hóa thôn Xa Vệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.23 | 1.141.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo đến hết nhà số nhà số nhà 35, đường số 04, thôn 2 Nghĩa Trang (ông Công) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.17 | 323.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp giáp ĐH-HH.03 (ngã ba đường đôi) đến hết MBQH số 112 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.3 | 484.000 |
| Đường xã | Từ nhà bà Huê thôn My Du đi cầu bản Thị B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.20 | 1.935.000 |
| Đường xã | Từ núi bà Triệu (Hoằng Trinh) đến đền Triệu Việt Vương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.22 | 489.000 |
| Đường xã | Từ trường THPT Hoằng Hóa 2 đến cống Chéo (phía Bắc kênh N3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.2 | 2.772.000 |
| Đường xã | Từ công ty may Thái Sơn đến Cầu thôn Trung Hậu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.20 | 470.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo đến đền Triệu Việt Vương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.9 | 391.000 |
| Đường xã | Từ Quốc lộ1A đến phía nam cổng Chợ Già mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.5 | 734.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Xuyền (thôn Thị Tứ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.5 | 489.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Á (Trinh Hà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.8 | 440.000 |
| Đường xã | Từ ĐH-HH.02 đến ngã ba nhà ông Tuyến Kê (thôn Trung Hậu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.15 | 484.000 |
| Đường xã | Từ ĐH-HH.02 đến Cầu kênh N1 (thôn Xa Vệ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.17 | 432.000 |
| Đường xã | Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 17, đường số 01 thôn 2 Nghĩa Trang (ông Hưng Gấm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.14 | 342.000 |
| Đường xã | Từ ĐH-HH.02 đến ngã ba thôn Tự Nhiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.12 | 489.000 |
| Đường xã | Từ nhà Văn hoá thôn My Du đến đường ĐH-HH.03 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.21 | 1.935.000 |
| Đường xã | Từ Nhà văn hóa thôn 4 Xa Vệ đến nhà ông Mơi (thôn 4 Xa Vệ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.21 | 352.000 |
| Đường xã | Từ nhà ông Thắng Lâu đi Kênh N3 (thôn Kim Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.24 | 1.935.000 |
| Đường xã | Từ nhà ông Lộc Toàn đến ao thôn 4 cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.29 | 1.935.000 |
| Từ ngã ba trạm điện đến Trường Tiểu học Hoằng Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 2 | 511.000 | |
| Từ Giếng bông đến gốc Đa thôn Trịnh thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 7 | 350.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Phú Thượng 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 6 | 457.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 10 | 323.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Phú Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 3 | 457.000 | |
| Từ cống Đồng Mách đi đường ĐH-HH.06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 8 | 538.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến khu làng nghề B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG QUÝ CŨ Mục 6 | 528.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến Điếm Hảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG QUÝ CŨ Mục 5 | 514.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 2 | 264.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến nhà ông Trọng (thôn Sao Vàng 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG QUÝ CŨ Mục 2 | 514.000 | |
| Từ đường sắt Bắc Nam đến hết địa phận xã Hoằng Phú (thôn Tân Đức) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG QUÝ CŨ Mục 1 | 377.000 | |
| Đường dọc mương N5 - từ tiếp giáp đường ĐH-HH.41 đến khu dân cư Phú - Quý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 9 | 391.000 | |
| Từ ĐH-HH.07 (cống Phốc) đến ngã ba trạm điện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 1 | 572.000 | |
| Từ ngã ba cống đá (kênh Phượng Quý) đến đường đi trụ sở Đảng Ủy xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 11 | 2.119.000 | |
| Các lô đất thuộc MBQH Khu dân cư Phú Quý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 8 | 2.700.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG QUÝ CŨ Mục 8 | 470.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến Nhà văn hóa thôn Tự Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG QUÝ CŨ Mục 3 | 514.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Phú Thượng 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 5 | 457.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Trung Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 4 | 457.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 2 | 338.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến Nhà văn hóa thôn Hảo Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG QUÝ CŨ Mục 4 | 514.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến khu Ao Nghè B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG QUÝ CŨ Mục 7 | 509.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (132 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư - MBQH KQ4 (MBQH số 91/MBQH-UBND ngày 1/12/2020) | MBQH 91 - Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 14.2 | 3.200.000 |
| Khu dân cư - MBQH KQ4 (MBQH số 91/MBQH-UBND ngày 1/12/2020) | MBQH 91 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 14.1 | 4.480.000 |
| Khu dân cư 1 Nghĩa Trang và Nghĩa Phú | Các lô đất bám đường Kim - Trinh - Sơn (ĐH-HH.09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 5.1 | 2.800.000 |
| Khu dân cư 1 Nghĩa Trang và Nghĩa Phú | Các lô đất bám đường nội bộ thuộc MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 5.2 | 2.500.000 |
| Khu dân cư Kim Sơn và My Du, xã Hoằng Kim | Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 4.2 | 2.200.000 |
| Khu dân cư Kim Sơn và My Du, xã Hoằng Kim | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.09 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 4.1 | 2.400.000 |
| Khu dân cư MBQH 103 (thôn 5, thôn 6, thôn 7 xã Hoằng Kim) | MBQH 103 - Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 6.2 | 2.600.000 |
| Khu dân cư MBQH 103 (thôn 5, thôn 6, thôn 7 xã Hoằng Kim) | MBQH 103 - Đường trục chính 15m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 6.1 | 3.400.000 |
| Khu dân cư MBQH 83/MBQH-UBND ngày 26/11/2020 | Các lô đất thuộc MBQH 83 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 13.1 | 2.400.000 |
| Khu dân cư MBQH số 07 (thôn Phú Trung, xã Hoằng Phú) | MBQH 07 - Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 12.2 | 2.800.000 |
| Khu dân cư MBQH số 07 (thôn Phú Trung, xã Hoằng Phú) | MBQH 07 - Đường trục chính 28,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 12.1 | 3.400.000 |
| Khu dân cư Phú Khê (MBQH kèm theo Quyết định số 1251/QĐ- UBND ngày 14/10/2025) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 10.2 | 4.000.000 |
| Khu dân cư Phú Khê (MBQH kèm theo Quyết định số 1251/QĐ- UBND ngày 14/10/2025) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường Kim - Quỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 10.1 | 6.000.000 |
| Khu dân cư và công viên cây xanh xã Hoằng Phú (MBQH kèm theo Quyết định số 613/QĐ-UBND ngày 21/5/2025) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 9.2 | 3.000.000 |
| Khu dân cư và công viên cây xanh xã Hoằng Phú (MBQH kèm theo Quyết định số 613/QĐ-UBND ngày 21/5/2025) | Các lô đất tiếp giáp đường Phú Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 9.1 | 3.750.000 |
| MBQH Khu dân cư thôn 2 Nghĩa trang, xã Hoằng Phú theo Quyết định số 1128 ngày 26/9/2025 | Các lô đất tiếp giáp từ đường ĐH-HH.03 đi trường THPT Hoằng Hóa 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 16.3 | 4.000.000 |
| MBQH Khu dân cư thôn 2 Nghĩa trang, xã Hoằng Phú theo Quyết định số 1128 ngày 26/9/2025 | Các lô đất tiếp giáp đường đôi trong MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 16.2 | 4.000.000 |
| MBQH Khu dân cư thôn 2 Nghĩa trang, xã Hoằng Phú theo Quyết định số 1128 ngày 26/9/2025 | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.03 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 16.1 | 5.250.000 |
| MBQH Khu dân cư thôn 2 Nghĩa trang, xã Hoằng Phú theo Quyết định số 1128 ngày 26/9/2025 | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 16.4 | 3.500.000 |
| MBQH Khu xen cư thôn Hảo Nam theo Quyết định số 612/QĐ- UBND ngày 20/2/2025 | Đường số 05, thôn Hảo Nam, xã Hoằng Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 7.1 | 2.750.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Trinh Hà | Các lô đất bám mặt đường từ đường sắt Bắc Nam đi Đền Triệu Việt Vương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 4.1 | 2.500.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Trinh Hà | Các lô đất thuộc MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 4.2 | 1.800.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4834/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 | Các lô đất tiếp giáp đường chính (Quốc lộ 1A đi Quốc lộ 45) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 3.1 | 2.800.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4834/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 | Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 3.2 | 2.000.000 |
| MBQH số 01; số 02/MBQH-UBND ngày 12/3/2020 | Các lô đất còn lại thuộc đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 3.2 | 2.826.000 |
| MBQH số 01; số 02/MBQH-UBND ngày 12/3/2020 | Các lô đất tiếp giáp đường từ trường THPT Hoằng Hóa 2 đến cống Chéo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 3.1 | 3.695.000 |
| MBQH số 11/MBQH-UBND ngày 18/5/2020 (MBQH thôn Sao Vàng 2) | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.01 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 13.1 | 4.250.000 |
| MBQH số 11/MBQH-UBND ngày 18/5/2020 (MBQH thôn Sao Vàng 2) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 13.2 | 3.000.000 |
| MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 14/8/2020 (MBQH KQ7) | Các lô tiếp giáp đường Kim - Quỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 12.1 | 6.000.000 |
| MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 14/8/2020 (MBQH KQ7) | Các lô tiếp giáp đường Phú Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 12.2 | 5.640.000 |
| MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 14/8/2020 (MBQH KQ7) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 12.3 | 4.463.000 |
| MBQH số 71/MBQH-UBND ngày 20/8/2020 (MBQH KQ5) | Các lô đất bám mặt đường Kim - Quỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 6.1 | 6.000.000 |
| MBQH số 71/MBQH-UBND ngày 20/8/2020 (MBQH KQ5) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 6.2 | 4.534.000 |
| MBQH số 72/MBQH-UBND ngày 20/8/2020 (MBQH KQ6) | Các lô tiếp giáp đường Kim - Quỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 11.1 | 7.298.000 |
| MBQH số 72/MBQH-UBND ngày 20/8/2020 (MBQH KQ6) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 11.2 | 4.352.000 |
| MBQH số 90/MBQH-UBND ngày 01/12/2020 (MBQH KQ3) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 5.2 | 4.000.000 |
| MBQH số 90/MBQH-UBND ngày 01/12/2020 (MBQH KQ3) | Các lô đất bám mặt đường Kim - Quỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 5.1 | 6.000.000 |
| MBQH theo Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 21/2/2025 (MBQH thôn Xa Vệ) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 15.2 | 2.500.000 |
| MBQH theo Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 21/2/2025 (MBQH thôn Xa Vệ) | Các lô đất tiếp giáp đoạn từ đường Trung Xuân (ĐH-HH.02) đến tiếp giáp đường Quốc lộ 1A B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 15.1 | 3.500.000 |
| MBQH theo Quyết định số 616/QĐ-UBND ngày 21/2/2025 (MBQH thôn Tự Đông) | Các lô đất tiếp giáp với đường đôi (Đường nối từ Quốc lộ1A đi Quốc lộ 45 đến đường ĐH-HH.01) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 14.1 | 3.500.000 |
| MBQH theo Quyết định số 616/QĐ-UBND ngày 21/2/2025 (MBQH thôn Tự Đông) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 14.2 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 1 | Đoạn từ Nam Cầu Tây đến hết Trung tâm kết nối cung cầu Nông Sản A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 2.092.000 |
| Quốc lộ 1 | Đoạn từ tiếp giáp xã Hoằng Sơn đến Bắc Cầu Tây A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 2.092.000 |
| Quốc lộ 1 | Đoạn từ Trung tâm kết nối cung cầu Nông Sản đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 3.478.000 |
| Tỉnh lộ 509 (Nghĩa trang - Chợ Phủ) | Đoạn từ nhà ông Ngân đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Sơn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 1.087.000 |
| Tỉnh lộ 509 (Nghĩa trang - Chợ Phủ) | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Ngân Hường A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.359.000 |
| ĐH-HH.01 | Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường Kim Qùy A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 2.174.000 |
| ĐH-HH.02 (Trung - Xuân) | Từ tiếp giáp Quốc lộ1A đến cổng làng Xa Vệ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 1.136.000 |
| ĐH-HH.02 (Trung - Xuân) | Đoạn từ cổng làng Xa Vệ đến đến hết xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 837.000 |
| ĐH-HH.03 (Kim - Giang) | Từ Quốc lộ1A đến tiếp giáp đường ĐH-HH.04 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 2.826.000 |
| ĐH-HH.04 (Kim - Xuân) | Từ Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường ĐH-HH.41 (Kim - Quỳ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 815.000 |
| ĐH-HH.06 (Quý - Phượng) | Từ Quốc lộ 1A (cổng chào làng Phú Khê) đến giáp nhà ông Khổn Vấn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.1 | 2.282.000 |
| ĐH-HH.06 (Quý - Phượng) | Đoạn từ nhà ông Khổn Vấn đến Nhà văn hóa thôn Phú Thượng 1 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.2 | 777.000 |
| ĐH-HH.07 (Phú - Giang) | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1 đến hết xã Hoằng Phú A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.1 | 815.000 |
| ĐH-HH.09 (Kim-Trinh-Sơn) | Đoạn từ Kênh N3 đến nhà ông Hùng Nhung (đường ĐT.509) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.2 | 2.174.000 |
| ĐH-HH.09 (Kim-Trinh-Sơn) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Sơn đến tiếp giáp đường sắt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.1 | 897.000 |
| ĐH-HH.41 (Kim - Quỳ) | Từ tiếp giáp ĐH-HH.04 đến hết địa phận xã Hoằng Giang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.1 | 815.000 |
| Đường nối Quốc lộ 1A với Quốc lộ 45 | Từ tiếp ĐH-HH.04 đến đường Trung - Xuân (ĐH-HH.02) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 11.1 | 2.609.000 |
| Đường nối Quốc lộ 1A với Quốc lộ 45 | Đoạn từ đường Trung - Xuân (ĐH-HH.02) đến tiếp giáp Quốc lộ 1A (Z111) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 11.2 | 2.609.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Á (Trinh Hà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.8 | 489.000 |
| Đường xã | Từ ĐT.509 đến nhà ông Hiếu (Trinh Hà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.10 | 543.000 |
| Đường xã | Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 19, đường số 02, thôn 1 Nghĩa Trang (ông Dịu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.9 | 456.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Xuyền (thôn Thị Tứ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.5 | 543.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Vanh (thôn 4 Xa Vệ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.18 | 400.000 |
| Đường xã | Đường giữa làng Kim Sơn (Từ nhà ông Tiên Huyền đến nhà ông Thắng Tình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.22 | 2.150.000 |
| Đường xã | Từ nhà ông Huệ Hoà đi Kênh N3 (thôn Kim Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.23 | 2.150.000 |
| Đường xã | Từ Quốc lộ1A đến phía nam cổng Chợ Già mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.5 | 815.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo đến đền Triệu Việt Vương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.9 | 435.000 |
| Đường xã | Từ nhà ông Trinh Phương đến kênh N3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.27 | 2.150.000 |
| Đường xã | Từ trường THPT Hoằng Hóa 2 đến cống Chéo (phía Bắc kênh N3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.2 | 3.695.000 |
| Đường xã | Từ nhà ông Trung Quỳnh đến nhà bà Mau Huyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.25 | 2.150.000 |
| Đường xã | Từ Quốc lộ 1A chạy dọc phía Bắc kênh N3 đến Trường THPT Hoằng Hóa 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.1 | 652.000 |
| Đường xã | Từ nhà ông Kê Lam đến kênh N3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.28 | 2.150.000 |
| Đường xã | Từ nhà ông Thắng Lâu đi Kênh N3 (thôn Kim Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.24 | 2.150.000 |
| Đường xã | Từ Nhà văn hóa thôn 4 Xa Vệ đến nhà ông Mơi (thôn 4 Xa Vệ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.21 | 391.000 |
| Đường xã | Từ số nhà số nhà 02, đường số 02, thôn 2 Nghĩa Trang (Ông Sức) đến hết số nhà 19, đường số 02, thôn 2 Nghĩa Trang (ông Đậu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.19 | 359.000 |
| Đường xã | Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 20, đường số 03, thôn 1 Nghĩa Trang (ông Mạnh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.11 | 456.000 |
| Đường xã | Từ ĐH-HH.03 đến trường THPT Hoằng Hóa 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.8 | 628.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo đến Đình Làng Trinh Hà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.7 | 543.000 |
| Đường xã | Từ nhà Văn hoá thôn My Du đến đường ĐH-HH.03 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.21 | 2.150.000 |
| Đường xã | Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 04, đường số 01 thôn Hiệp Thành (ông Minh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.10 | 456.000 |
| Đường xã | Từ ĐH-HH.02 đến ngã ba thôn Tự Nhiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.12 | 543.000 |
| Đường xã | Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 17, đường số 01 thôn 2 Nghĩa Trang (ông Hưng Gấm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.14 | 380.000 |
| Đường xã | Đoạn từ ngã ba thôn Tư Nhiên đến nhà bà Nhung (thôn Tự Nhiên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.14 | 500.000 |
| Đường xã | Từ ĐH-HH.02 đến Cầu kênh N1 (thôn Xa Vệ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.17 | 480.000 |
| Đường xã | Từ ĐH-HH.02 đến ngã ba nhà ông Tuyến Kê (thôn Trung Hậu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.15 | 538.000 |
| Đường xã | Từ đường tỉnh 509 đến hết số nhà 27, đường thôn Nghĩa Phú (Ông Nên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.7 | 418.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo tiếp giáp với số nhà 15, đường số 03, thôn 1 Nghĩa Trang (bà Hương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.12 | 359.000 |
| Đường xã | Từ ĐH-HH.03 đến hết nhà số nhà số nhà 12, đường số 05, thôn 2 Nghĩa Trang (ông Xuyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.18 | 380.000 |
| Đường xã | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến ngã ba nhà bà Cường (thôn Ga) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.4 | 706.000 |
| Đường xã | Từ ĐH-HH.03 đến hết nhà số nhà số nhà 17, đường số 04, thôn 2 Nghĩa Trang (ông Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.16 | 380.000 |
| Đường xã | Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 25, đường số 04, thôn 1 Nghĩa Trang (ông Sáu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.13 | 380.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Bình Hồng (thôn Dương Thanh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.3 | 706.000 |
| Đường xã | Từ công ty may Thái Sơn đến Cầu thôn Trung Hậu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.20 | 522.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Định (thôn Trung Hậu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.16 | 480.000 |
| Đường xã | Từ đường sắt Bắc Nam (Cổng chào làng Trinh Hà) đến ngã ba nhà ông Hiếu (Trinh Hà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.6 | 658.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo đến nhà bà Đượm (thôn 4 Xa Vệ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.19 | 326.000 |
| Đường xã | Từ nhà ông Hoàng Hương đến kênh N3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.26 | 2.150.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 47, đường số 01 thôn 2 Nghĩa Trang (bà Tuyền Thành) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.15 | 359.000 |
| Đường xã | Từ ĐT.509 đến nhà ông Á (Trinh Hà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.11 | 543.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo đến nhà máy gạch Tuynel Sơn Trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.2 | 956.000 |
| Đường xã | Đoạn từ ngã ba nhà ông Lộc Toàn đến Nhà văn hóa thôn 7 Nghĩa Trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.6 | 448.000 |
| Đường xã | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến + 100m về phía Tây (đường vào thôn Dương Thanh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.1 | 1.076.000 |
| Đường xã | Từ núi bà Triệu (Hoằng Trinh) đến đền Triệu Việt Vương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.22 | 543.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Thọ (thôn Tự Nhiên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.13 | 489.000 |
| Đường xã | Từ nhà ông Lộc Toàn đến ao thôn 4 cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.29 | 2.150.000 |
| Đường xã | Từ nhà bà Huê thôn My Du đi cầu bản Thị B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.20 | 2.150.000 |
| Đường xã | Từ cầu bà Do (thôn Xa Vệ) đến Nhà văn hóa thôn Xa Vệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 1.23 | 1.522.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp theo đến hết nhà số nhà số nhà 35, đường số 04, thôn 2 Nghĩa Trang (ông Công) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.17 | 359.000 |
| Đường xã | Đoạn tiếp giáp ĐH-HH.03 (ngã ba đường đôi) đến hết MBQH số 112 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.3 | 538.000 |
| Đường xã | Từ tiếp giáp MBQH 112 đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 1.4 | 1.522.000 |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 10 | 359.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến Nhà văn hóa thôn Tự Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG QUÝ CŨ Mục 3 | 571.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Phú Thượng 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 5 | 508.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG QUÝ CŨ Mục 8 | 522.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Phú Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 3 | 508.000 | |
| Từ ngã ba cống đá (kênh Phượng Quý) đến đường đi trụ sở Đảng Ủy xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 11 | 2.826.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến Nhà văn hóa thôn Hảo Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG QUÝ CŨ Mục 4 | 571.000 | |
| Đường dọc mương N5 - từ tiếp giáp đường ĐH-HH.41 đến khu dân cư Phú - Quý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 9 | 435.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Trung Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 4 | 508.000 | |
| Từ ngã ba trạm điện đến Trường Tiểu học Hoằng Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 2 | 568.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến khu Ao Nghè B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG QUÝ CŨ Mục 7 | 565.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Phú Thượng 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 6 | 508.000 | |
| Từ đường sắt Bắc Nam đến hết địa phận xã Hoằng Phú (thôn Tân Đức) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG QUÝ CŨ Mục 1 | 418.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 2 | 375.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG KIM CŨ Mục 2 | 293.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến nhà ông Trọng (thôn Sao Vàng 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG QUÝ CŨ Mục 2 | 571.000 | |
| Các lô đất thuộc MBQH Khu dân cư Phú Quý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRUNG CŨ Mục 8 | 3.000.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến Điếm Hảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG QUÝ CŨ Mục 5 | 571.000 | |
| Từ ĐH-HH.06 đến khu làng nghề B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG QUÝ CŨ Mục 6 | 587.000 | |
| Từ Giếng bông đến gốc Đa thôn Trịnh thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 7 | 389.000 | |
| Từ cống Đồng Mách đi đường ĐH-HH.06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Mục 8 | 598.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.