Bảng giá đất Xã Hoằng Phú, Thanh Hóa từ 01/01/2026
395 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoằng Phú là 21.514.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH - Đường trục chính 15m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (122 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ Quốc lộ 1A (cổng chào làng Phú Khê) đến giáp nhà ông Khổn Vấn | 2.054.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ1A đến cổng làng Xa Vệ | 1.022.000 |
| Đoạn từ Nam Cầu Tây đến hết Trung tâm kết nối cung cầu Nông Sản | 1.883.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ngân đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Sơn) | 978.000 |
| ĐH-HH.03 (Kim - Giang) Từ Quốc lộ1A đến tiếp giáp đường ĐH-HH.04 ĐH-HH.04 (Kim - Xuân) | 2.119.000 |
| Đoạn từ Trung tâm kết nối cung cầu Nông Sản đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang) | 2.609.000 |
| Tỉnh lộ (Nghĩa trang - Chợ Phủ) Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Ngân Hường | 1.223.000 |
| ĐH-HH.07 (Phú - Giang) Từ tiếp giáp Quốc lộ đến hết xã Hoằng Phú | 734.000 |
| Đoạn từ cổng làng Xa Vệ đến đến hết xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang) | 753.000 |
| Đoạn từ nhà ông Khổn Vấn đến Nhà văn hóa thôn Phú Thượng | 699.000 |
| ĐH-HH.01 Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường Kim Qùy ĐH-HH.02 (Trung - Xuân) | 1.630.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường ĐH-HH.41 (Kim - Quỳ) ĐH-HH.06 (Quý - Phượng) | 734.000 |
| Quốc lộ Đoạn từ tiếp giáp xã Hoằng Sơn đến Bắc Cầu Tây | 1.883.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 323.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến Điếm Hảo | 514.000 |
| Từ Quốc lộ 1A chạy dọc phía Bắc kênh N3 đến Trường THPT Hoằng Hóa | 587.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến khu Ao Nghè | 509.000 |
| Đường dọc mương N5 - từ tiếp giáp đường ĐH-HH.41 đến khu dân cư Phú - Quý | 391.000 |
| Đoạn tiếp giáp ĐH-HH.03 (ngã ba đường đôi) đến hết MBQH số | 484.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến trường THPT Hoằng Hóa | 565.000 |
| Từ ngã ba trạm điện đến Trường Tiểu học Hoằng Phú | 511.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Sơn đến tiếp giáp đường sắt | 807.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến khu làng nghề | 528.000 |
| MBQH - Đường trục chính 28,5m | 2.550.000 |
| Từ đường tỉnh đến hết số nhà 27, đường thôn Nghĩa Phú (Ông Nên) | 377.000 |
| MBQH - Đường nội bộ | 2.100.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH | 1.800.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 470.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Phú Trung | 457.000 |
| Đoạn từ đường Trung - Xuân (ĐH-HH.02) đến tiếp giáp Quốc lộ 1A (Z111) | 1.956.000 |
| Từ ngã ba cống đá (kênh Phượng Quý) đến đường đi trụ sở Đảng Ủy xã | 2.119.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Trung Tây | 457.000 |
| Từ tiếp giáp MBQH đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang) | 1.141.000 |
| Từ trường THPT Hoằng Hóa đến cống Chéo (phía Bắc kênh N3) | 2.772.000 |
| Từ cống Đồng Mách đi đường ĐH-HH.06 | 538.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến Nhà văn hóa thôn Hảo Nam | 514.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến nhà ông Trọng (thôn Sao Vàng 2) | 514.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Phú Thượng | 457.000 |
| Từ ĐH-HH.07 (cống Phốc) đến ngã ba trạm điện | 572.000 |
| Từ tiếp ĐH-HH.04 đến đường Trung - Xuân (ĐH-HH.02) | 1.956.000 |
| Từ đường sắt Bắc Nam đến hết địa phận xã Hoằng Phú (thôn Tân Đức) | 377.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.04 đến hết địa phận xã Hoằng Giang | 734.000 |
| MBQH - Đường nội bộ | 2.400.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Lộc Toàn đến Nhà văn hóa thôn Nghĩa Trang | 404.000 |
| MBQH - Đường trục chính | 3.360.000 |
| Từ Quốc lộ1A đến phía nam cổng Chợ Già mới | 734.000 |
| Từ Giếng bông đến gốc Đa thôn Trịnh thôn | 350.000 |
| Đoạn từ Kênh N3 đến nhà ông Hùng Nhung (đường ĐT.509) | 1.630.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến Nhà văn hóa thôn Tự Đông | 514.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 20, đường số 03, thôn Nghĩa Trang (ông Mạnh) | 411.000 |
| Các lô đất còn lại thuộc đường nội bộ MBQH | 2.119.000 |
| Từ nhà ông Thắng Lâu đi Kênh N3 (thôn Kim Sơn) | 1.935.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Bình Hồng (thôn Dương Thanh) | 636.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết nhà số nhà số nhà 35, đường số 04, thôn Nghĩa Trang (ông Công) | 323.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 47, đường số thôn Nghĩa Trang (bà Tuyền Thành) | 323.000 |
| Từ nhà ông Trung Quỳnh đến nhà bà Mau Huyền | 1.935.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH | 1.650.000 |
| Từ nhà ông Kê Lam đến kênh N3 | 1.935.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến ngã ba nhà bà Cường (thôn Ga) | 636.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết nhà số nhà số nhà 17, đường số 04, thôn Nghĩa Trang (ông Sơn) | 342.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà máy gạch Tuynel Sơn Trang | 861.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 25, đường số 04, thôn Nghĩa Trang (ông Sáu) | 342.000 |
| Từ nhà ông Lộc Toàn đến ao thôn cũ | 1.935.000 |
| Đoạn tiếp theo tiếp giáp với số nhà 15, đường số 03, thôn Nghĩa Trang (bà Hương) | 323.000 |
| Các lô đất bám đường nội bộ thuộc MBQH | 2.250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Đình Làng Trinh Hà | 489.000 |
| MBQH - Đường nội bộ | 1.950.000 |
| Các lô đất bám đường Kim - Trinh - Sơn (ĐH-HH.09) | 2.100.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Xuyền (thôn Thị Tứ) | 489.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 19, đường số 02, thôn Nghĩa Trang (ông Dịu) | 411.000 |
| Từ nhà ông Hoàng Hương đến kênh N3 | 1.935.000 |
| Từ nhà ông Trinh Phương đến kênh N3 | 1.935.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.09 | 1.800.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết nhà số nhà số nhà 12, đường số 05, thôn Nghĩa Trang (ông Xuyên) | 342.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 17, đường số thôn Nghĩa Trang (ông Hưng Gấm) | 342.000 |
| Từ nhà Văn hoá thôn My Du đến đường ĐH-HH.03 | 1.935.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến + 100m về phía Tây (đường vào thôn Dương Thanh) | 968.000 |
| Từ số nhà số nhà 02, đường số 02, thôn Nghĩa Trang (Ông Sức) đến hết số nhà 19, đường số 02, thôn Nghĩa Trang (ông Đậu) | 323.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 264.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường từ trường THPT Hoằng Hóa đến cống Chéo | 2.772.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 04, đường số thôn Hiệp Thành (ông Minh) | 411.000 |
| Từ nhà ông Huệ Hoà đi Kênh N3 (thôn Kim Sơn) | 1.935.000 |
| Đường giữa làng Kim Sơn (Từ nhà ông Tiên Huyền đến nhà ông Thắng Tình) | 1.935.000 |
| Từ đường sắt Bắc Nam (Cổng chào làng Trinh Hà) đến ngã ba nhà ông Hiếu (Trinh Hà) | 592.000 |
| Từ nhà bà Huê thôn My Du đi cầu bản Thị | 1.935.000 |
| MBQH - Đường trục chính 15m | 2.550.000 |
| Đường số 05, thôn Hảo Nam, xã Hoằng Phú | 2.475.000 |
| Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQH | 1.500.000 |
| Các lô đất tiếp giáp với đường đôi (Đường nối từ Quốc lộ1A đi Quốc lộ đến đường ĐH-HH.01) | 3.150.000 |
| Các lô đất bám mặt đường Kim - Quỳ | 5.400.000 |
| Từ cầu bà Do (thôn Xa Vệ) đến Nhà văn hóa thôn Xa Vệ | 1.141.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà bà Đượm (thôn Xa Vệ) | 293.000 |
| Từ ĐT.509 đến nhà ông Hiếu (Trinh Hà) | 489.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH | 1.350.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường chính (Quốc lộ 1A đi Quốc lộ 45) | 2.100.000 |
| Từ ĐT.509 đến nhà ông Á (Trinh Hà) | 489.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Thọ (thôn Tự Nhiên) | 440.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 338.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH Khu dân cư Phú Quý | 2.700.000 |
| Từ ĐH-HH.02 đến ngã ba thôn Tự Nhiên | 489.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Định (thôn Trung Hậu) | 432.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | 3.600.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Xa Vệ đến nhà ông Mơi (thôn Xa Vệ) | 352.000 |
| Các lô đất bám mặt đường từ đường sắt Bắc Nam đi Đền Triệu Việt Vương | 2.250.000 |
| Các lô tiếp giáp đường Kim - Quỳ | 6.568.000 |
| Từ ĐH-HH.02 đến ngã ba nhà ông Tuyến Kê (thôn Trung Hậu) | 484.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường Phú Giang | 3.375.000 |
| Từ ĐH-HH.02 đến Cầu kênh N1 (thôn Xa Vệ) | 432.000 |
| Từ núi bà Triệu (Hoằng Trinh) đến đền Triệu Việt Vương | 489.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Á (Trinh Hà) | 440.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường Kim - Quỳ | 5.400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Vanh (thôn Xa Vệ) | 360.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đền Triệu Việt Vương | 391.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.01 | 3.825.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Tư Nhiên đến nhà bà Nhung (thôn Tự Nhiên) | 450.000 |
| Từ công ty may Thái Sơn đến Cầu thôn Trung Hậu | 470.000 |
| Các lô tiếp giáp đường Phú Giang | 5.076.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | 2.250.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường đôi trong MBQH | 3.600.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.03 | 4.725.000 |
| Các lô đất tiếp giáp từ đường ĐH-HH.03 đi trường THPT Hoằng Hóa | 3.600.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đoạn từ đường Trung Xuân (ĐH-HH.02) đến tiếp giáp đường Quốc lộ 1A | 3.150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (122 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| ĐH-HH.03 (Kim - Giang) Từ Quốc lộ1A đến tiếp giáp đường ĐH-HH.04 ĐH-HH.04 (Kim - Xuân) | 10.500.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường ĐH-HH.41 (Kim - Quỳ) ĐH-HH.06 (Quý - Phượng) | 18.000.000 |
| ĐH-HH.01 Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường Kim Qùy ĐH-HH.02 (Trung - Xuân) | 8.500.000 |
| Đoạn từ Nam Cầu Tây đến hết Trung tâm kết nối cung cầu Nông Sản | 10.000.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Trung Tây | 4.200.000 |
| Tỉnh lộ (Nghĩa trang - Chợ Phủ) Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Ngân Hường | 9.000.000 |
| Từ ngã ba trạm điện đến Trường Tiểu học Hoằng Phú | 7.000.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Phú Thượng | 4.200.000 |
| Từ Quốc lộ 1A (cổng chào làng Phú Khê) đến giáp nhà ông Khổn Vấn | 10.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ngân đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Sơn) | 7.000.000 |
| Đoạn từ Trung tâm kết nối cung cầu Nông Sản đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang) | 9.000.000 |
| B.1 XÃ HOẰNG PHÚ CŨ Từ ĐH-HH.07 (cống Phốc) đến ngã ba trạm điện | 7.000.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ đến hết xã Hoằng Phú ĐH-HH.09 (Kim-Trinh-Sơn) | 8.500.000 |
| Từ tiếp ĐH-HH.04 đến đường Trung - Xuân (ĐH-HH.02) | 8.000.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Phú Trung | 4.200.000 |
| Quốc lộ Đoạn từ tiếp giáp xã Hoằng Sơn đến Bắc Cầu Tây | 9.000.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.04 đến hết địa phận xã Hoằng Giang Đường nối Quốc lộ 1A với Quốc lộ | 12.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Khổn Vấn đến Nhà văn hóa thôn Phú Thượng ĐH-HH.07 (Phú - Giang) | 8.000.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Sơn đến tiếp giáp đường sắt | 5.000.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ1A đến cổng làng Xa Vệ | 7.000.000 |
| Đoạn từ cổng làng Xa Vệ đến đến hết xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang) | 6.000.000 |
| Đoạn từ đường Trung - Xuân (ĐH-HH.02) đến tiếp giáp Quốc lộ 1A (Z111) | 6.000.000 |
| Đoạn từ Kênh N3 đến nhà ông Hùng Nhung (đường ĐT.509) ĐH-HH.41 (Kim - Quỳ) | 7.000.000 |
| Từ Giếng bông đến gốc Đa thôn Trịnh Thôn | 4.200.000 |
| MB - Đường trục chính 28,5m | 12.000.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến khu làng nghề | 6.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 2.800.000 |
| Từ đường tỉnh đến hết số nhà 27, đường thôn Nghĩa Phú (Ông Nên) | 4.300.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến nhà ông Trọng (thôn Sao Vàng 2) | 4.200.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 04, đường số thôn Hiệp Thành (ông Minh) | 4.300.000 |
| Từ trường THPT Hoằng Hóa đến cống Chéo (phía Bắc kênh N3) | 11.000.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 19, đường số 02, thôn Nghĩa Trang (ông Dịu) | 4.300.000 |
| Đường dọc mương N5 - Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.41 đến khu dân cư Phú - Quý | 5.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 2.800.000 |
| MB - Đường nội bộ | 10.697.000 |
| Từ cống Đồng Mách đi đường ĐH-HH.06 | 5.000.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến Nhà văn hóa thôn Tự Đông | 4.200.000 |
| Từ ngã ba cống đá (kênh Phượng Quý) đến đường đi trụ sở Đảng Ủy xã | 6.500.000 |
| MB - Đường nội bộ | 11.550.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến trường THPT Hoằng Hóa | 8.000.000 |
| MB - Đường trục chính | 20.447.000 |
| Từ tiếp giáp MBQH đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang) | 8.000.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến Nhà văn hóa thôn Hảo Nam | 5.500.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến Điếm Hảo | 4.200.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Lộc Toàn đến Nhà văn hóa thôn Nghĩa Trang | 4.300.000 |
| Từ Quốc lộ1A đến phía nam cổng Chợ Già mới | 6.000.000 |
| Đoạn tiếp giáp ĐH-HH.03 (ngã ba đường đôi) đến hết MBQH số | 10.500.000 |
| Từ Quốc lộ 1A chạy dọc phía Bắc kênh N3 đến Trường THPT Hoằng Hóa | 8.500.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến khu Ao Nghè | 6.000.000 |
| Từ đường sắt Bắc Nam đến hết địa phận xã Hoằng Phú (thôn Tân Đức) | 6.000.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH | 8.262.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 4.000.000 |
| Từ nhà ông Kê Lam đến kênh N3 | 4.300.000 |
| Từ nhà ông Trinh Phương đến kênh N3 | 4.300.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 20, đường số 03, thôn Nghĩa Trang (ông Mạnh) | 4.300.000 |
| Đoạn tiếp theo tiếp giáp với số nhà 15, đường số 03, thôn Nghĩa Trang (bà Hương) | 4.300.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 25, đường số 04, thôn Nghĩa Trang (ông Sáu) | 4.300.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết nhà số nhà số nhà 17, đường số 04, thôn Nghĩa Trang (ông Sơn) | 4.300.000 |
| Các lô đất còn lại thuộc đường nội bộ MBQH | 10.336.000 |
| Từ số nhà số nhà 02, đường số 02, thôn Nghĩa Trang (Ông Sức) đến hết số nhà 19, đường số 02, thôn Nghĩa Trang (ông Đậu) | 4.300.000 |
| Từ nhà bà Huê thôn My Du đi cầu bản Thị | 4.300.000 |
| MBQH - Đường trục chính 15m | 21.514.000 |
| Đường giữa làng Kim Sơn (từ nhà ông Tiên Huyền đến nhà ông Thắng Tình) | 4.300.000 |
| Từ nhà ông Trung Quỳnh đến nhà bà Mau Huyền | 4.300.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường từ trường THPT Hoằng Hóa đến cống Chéo | 18.876.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 47, đường số thôn Nghĩa Trang (bà Tuyền Thành) | 4.300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết nhà số nhà số nhà 35, đường số 04, thôn Nghĩa Trang (ông Công) | 4.300.000 |
| Các lô đất bám đường nội bộ thuộc MBQH | 5.000.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết nhà số nhà số nhà 12, đường số 05, thôn Nghĩa Trang (ông Xuyên) | 4.300.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH | 6.000.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 17, đường số thôn Nghĩa Trang (ông Hưng Gấm) | 4.300.000 |
| Từ nhà Văn hoá thôn My Du đến đường ĐH-HH.03 | 4.300.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.09 | 7.000.000 |
| Các lô đất bám đường Kim - Trinh - Sơn (ĐH-HH.09) | 7.000.000 |
| Từ nhà ông Lộc Toàn đến ao Thôn cũ | 4.300.000 |
| Từ nhà ông Huệ Hoà đi Kênh N3 (thôn Kim Sơn) | 4.300.000 |
| Từ nhà ông Thắng Lâu đi Kênh N3 (thôn Kim Sơn) | 4.300.000 |
| MBQH - Đường nội bộ | 12.402.000 |
| Từ nhà ông Hoàng Hương đến kênh N3 | 4.300.000 |
| Từ núi bà Triệu (Hoằng Trinh) đến đền Triệu Việt Vương | 4.200.000 |
| Đường số 05, thôn Hảo Nam, xã Hoằng Phú | 5.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà máy gạch Tuynel Sơn Trang | 4.200.000 |
| Dương Thanh) | 4.200.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | 8.000.000 |
| Từ ĐH-HH.02 đến Cầu kênh N1 (thôn Xa Vệ) | 4.200.000 |
| Các lô đất bám mặt đường Kim - Quỳ | 12.000.000 |
| Từ ĐT.509 đến nhà ông Á (Trinh Hà) | 4.200.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 2.800.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường chính (Quốc lộ 1A đi Quốc lộ 45) | 7.000.000 |
| Từ công ty may Thái Sơn đến Cầu thôn Trung Hậu | 4.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Bình Hồng (thôn Dương Thanh) | 4.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Định (thôn Trung Hậu) | 4.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đền Triệu Việt Vương | 3.500.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH Khu dân cư Phú Quý | 6.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Á (Trinh Hà) | 4.200.000 |
| Từ cầu bà Do (thôn Xa Vệ) đến Nhà văn hóa thôn Xa Vệ | 4.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Xuyền (thôn Thị Tứ) | 4.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Vanh (thôn Xa Vệ) | 3.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà bà Đượm (thôn Xa Vệ) | 3.500.000 |
| Từ ĐH-HH.02 đến ngã ba thôn Tự Nhiên | 4.200.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Xa Vệ đến nhà ông Mơi (thôn Xa Vệ) | 4.200.000 |
| Từ ĐH-HH.02 đến ngã ba nhà ông Tuyến Kê (thôn Trung Hậu) | 4.200.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến ngã ba nhà bà Cường (thôn Ga) | 4.200.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Tư Nhiên đến nhà bà Nhung (thôn Tự Nhiên) | 4.200.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH | 4.500.000 |
| Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQH | 6.000.000 |
| ông Hiếu (Trinh Hà) | 4.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Thọ (thôn Tự Nhiên) | 4.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Đình Làng Trinh Hà | 4.200.000 |
| Vương | 5.000.000 |
| Từ ĐT.509 đến nhà ông Hiếu (Trinh Hà) | 4.200.000 |
| Các lô tiếp giáp đường Phú Giang | 11.280.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.03 | 10.500.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đoạn từ đường Trung Xuân (ĐH-HH.02) đến tiếp giáp đường Quốc lộ 1A | 7.000.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường đôi trong MBQH | 8.000.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường Kim - Quỳ | 12.000.000 |
| Các lô đất tiếp giáp từ đường ĐH-HH.03 đi trường THPT Hoằng Hóa | 8.000.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường Phú Giang | 7.500.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | 6.000.000 |
| Các lô đất tiếp giáp với đường đôi (Đường nối từ Quốc lộ1A đi Quốc lộ đến đường ĐH-HH.01) | 7.000.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.01 | 8.500.000 |
| Các lô tiếp giáp đường Kim - Quỳ | 14.596.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (122 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| ĐH-HH.03 (Kim - Giang) Từ Quốc lộ1A đến tiếp giáp đường ĐH-HH.04 ĐH-HH.04 (Kim - Xuân) | 2.826.000 |
| Từ Quốc lộ 1A (cổng chào làng Phú Khê) đến giáp nhà ông Khổn Vấn | 2.282.000 |
| Đoạn từ Nam Cầu Tây đến hết Trung tâm kết nối cung cầu Nông Sản | 2.092.000 |
| Đoạn từ Trung tâm kết nối cung cầu Nông Sản đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang) | 3.478.000 |
| ĐH-HH.07 (Phú - Giang) Từ tiếp giáp Quốc lộ đến hết xã Hoằng Phú | 815.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ1A đến cổng làng Xa Vệ | 1.136.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường ĐH-HH.41 (Kim - Quỳ) ĐH-HH.06 (Quý - Phượng) | 815.000 |
| Tỉnh lộ (Nghĩa trang - Chợ Phủ) Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Ngân Hường | 1.359.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ngân đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Sơn) | 1.087.000 |
| ĐH-HH.01 Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường Kim Qùy ĐH-HH.02 (Trung - Xuân) | 2.174.000 |
| Đoạn từ nhà ông Khổn Vấn đến Nhà văn hóa thôn Phú Thượng | 777.000 |
| Quốc lộ Đoạn từ tiếp giáp xã Hoằng Sơn đến Bắc Cầu Tây | 2.092.000 |
| Đoạn từ cổng làng Xa Vệ đến đến hết xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang) | 837.000 |
| Từ Quốc lộ 1A chạy dọc phía Bắc kênh N3 đến Trường THPT Hoằng Hóa | 652.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến khu Ao Nghè | 565.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến Điếm Hảo | 571.000 |
| Từ Giếng bông đến gốc Đa thôn Trịnh thôn | 389.000 |
| Từ tiếp ĐH-HH.04 đến đường Trung - Xuân (ĐH-HH.02) | 2.609.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến nhà ông Trọng (thôn Sao Vàng 2) | 571.000 |
| Từ cống Đồng Mách đi đường ĐH-HH.06 | 598.000 |
| Từ ngã ba cống đá (kênh Phượng Quý) đến đường đi trụ sở Đảng Ủy xã | 2.826.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến Nhà văn hóa thôn Tự Đông | 571.000 |
| Đoạn từ Kênh N3 đến nhà ông Hùng Nhung (đường ĐT.509) | 2.174.000 |
| Từ Quốc lộ1A đến phía nam cổng Chợ Già mới | 815.000 |
| MBQH - Đường trục chính | 4.480.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Lộc Toàn đến Nhà văn hóa thôn Nghĩa Trang | 448.000 |
| MBQH - Đường nội bộ | 3.200.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.04 đến hết địa phận xã Hoằng Giang | 815.000 |
| Từ đường sắt Bắc Nam đến hết địa phận xã Hoằng Phú (thôn Tân Đức) | 418.000 |
| Từ ĐH-HH.07 (cống Phốc) đến ngã ba trạm điện | 636.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến Nhà văn hóa thôn Hảo Nam | 571.000 |
| Từ trường THPT Hoằng Hóa đến cống Chéo (phía Bắc kênh N3) | 3.695.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Trung Tây | 508.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH | 2.400.000 |
| MBQH - Đường nội bộ | 2.800.000 |
| Từ đường tỉnh đến hết số nhà 27, đường thôn Nghĩa Phú (Ông Nên) | 418.000 |
| Đường dọc mương N5 - từ tiếp giáp đường ĐH-HH.41 đến khu dân cư Phú - Quý | 435.000 |
| Từ tiếp giáp MBQH đến hết địa phận xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Giang) | 1.522.000 |
| Đoạn tiếp giáp ĐH-HH.03 (ngã ba đường đôi) đến hết MBQH số | 538.000 |
| Đoạn từ đường Trung - Xuân (ĐH-HH.02) đến tiếp giáp Quốc lộ 1A (Z111) | 2.609.000 |
| Từ ngã ba trạm điện đến Trường Tiểu học Hoằng Phú | 568.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 359.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Sơn đến tiếp giáp đường sắt | 897.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Phú Thượng | 508.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 522.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến trường THPT Hoằng Hóa | 628.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến khu làng nghề | 587.000 |
| MBQH - Đường trục chính 28,5m | 3.400.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Phú Trung | 508.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến + 100m về phía Tây (đường vào thôn Dương Thanh) | 1.076.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH | 2.200.000 |
| Các lô đất bám đường Kim - Trinh - Sơn (ĐH-HH.09) | 2.800.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến ngã ba nhà bà Cường (thôn Ga) | 706.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Bình Hồng (thôn Dương Thanh) | 706.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết nhà số nhà số nhà 12, đường số 05, thôn Nghĩa Trang (ông Xuyên) | 380.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết nhà số nhà số nhà 35, đường số 04, thôn Nghĩa Trang (ông Công) | 359.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 25, đường số 04, thôn Nghĩa Trang (ông Sáu) | 380.000 |
| Các lô đất bám đường nội bộ thuộc MBQH | 2.500.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 293.000 |
| Từ số nhà số nhà 02, đường số 02, thôn Nghĩa Trang (Ông Sức) đến hết số nhà 19, đường số 02, thôn Nghĩa Trang (ông Đậu) | 359.000 |
| Các lô đất còn lại thuộc đường nội bộ MBQH | 2.826.000 |
| Từ nhà ông Trinh Phương đến kênh N3 | 2.150.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường từ trường THPT Hoằng Hóa đến cống Chéo | 3.695.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 17, đường số thôn Nghĩa Trang (ông Hưng Gấm) | 380.000 |
| Từ nhà Văn hoá thôn My Du đến đường ĐH-HH.03 | 2.150.000 |
| MBQH - Đường trục chính 15m | 3.400.000 |
| Từ nhà ông Kê Lam đến kênh N3 | 2.150.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 20, đường số 03, thôn Nghĩa Trang (ông Mạnh) | 456.000 |
| Đường giữa làng Kim Sơn (Từ nhà ông Tiên Huyền đến nhà ông Thắng Tình) | 2.150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 47, đường số thôn Nghĩa Trang (bà Tuyền Thành) | 359.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 04, đường số thôn Hiệp Thành (ông Minh) | 456.000 |
| Từ đường sắt Bắc Nam (Cổng chào làng Trinh Hà) đến ngã ba nhà ông Hiếu (Trinh Hà) | 658.000 |
| Từ nhà bà Huê thôn My Du đi cầu bản Thị | 2.150.000 |
| Đoạn tiếp theo tiếp giáp với số nhà 15, đường số 03, thôn Nghĩa Trang (bà Hương) | 359.000 |
| Từ nhà ông Lộc Toàn đến ao thôn cũ | 2.150.000 |
| Từ nhà ông Hoàng Hương đến kênh N3 | 2.150.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 19, đường số 02, thôn Nghĩa Trang (ông Dịu) | 456.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Xuyền (thôn Thị Tứ) | 543.000 |
| Từ nhà ông Huệ Hoà đi Kênh N3 (thôn Kim Sơn) | 2.150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà máy gạch Tuynel Sơn Trang | 956.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Đình Làng Trinh Hà | 543.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.09 | 2.400.000 |
| Từ nhà ông Trung Quỳnh đến nhà bà Mau Huyền | 2.150.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết nhà số nhà số nhà 17, đường số 04, thôn Nghĩa Trang (ông Sơn) | 380.000 |
| MBQH - Đường nội bộ | 2.600.000 |
| Từ nhà ông Thắng Lâu đi Kênh N3 (thôn Kim Sơn) | 2.150.000 |
| Các lô tiếp giáp đường Kim - Quỳ | 7.298.000 |
| Từ ĐH-HH.02 đến ngã ba nhà ông Tuyến Kê (thôn Trung Hậu) | 538.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường Phú Giang | 3.750.000 |
| Từ ĐH-HH.02 đến Cầu kênh N1 (thôn Xa Vệ) | 480.000 |
| Từ núi bà Triệu (Hoằng Trinh) đến đền Triệu Việt Vương | 543.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Á (Trinh Hà) | 489.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường Kim - Quỳ | 6.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Vanh (thôn Xa Vệ) | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đền Triệu Việt Vương | 435.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.01 | 4.250.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Tư Nhiên đến nhà bà Nhung (thôn Tự Nhiên) | 500.000 |
| Từ công ty may Thái Sơn đến Cầu thôn Trung Hậu | 522.000 |
| Các lô tiếp giáp đường Phú Giang | 5.640.000 |
| Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQH | 2.000.000 |
| Các lô đất tiếp giáp với đường đôi (Đường nối từ Quốc lộ1A đi Quốc lộ đến đường ĐH-HH.01) | 3.500.000 |
| Các lô đất bám mặt đường Kim - Quỳ | 6.000.000 |
| Từ cầu bà Do (thôn Xa Vệ) đến Nhà văn hóa thôn Xa Vệ | 1.522.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà bà Đượm (thôn Xa Vệ) | 326.000 |
| Từ ĐT.509 đến nhà ông Hiếu (Trinh Hà) | 543.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH | 1.800.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường chính (Quốc lộ 1A đi Quốc lộ 45) | 2.800.000 |
| Các lô đất bám mặt đường từ đường sắt Bắc Nam đi Đền Triệu Việt Vương | 2.500.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Xa Vệ đến nhà ông Mơi (thôn Xa Vệ) | 391.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | 4.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Định (thôn Trung Hậu) | 480.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH Khu dân cư Phú Quý | 3.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 375.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Thọ (thôn Tự Nhiên) | 489.000 |
| Đường số 05, thôn Hảo Nam, xã Hoằng Phú | 2.750.000 |
| Từ ĐT.509 đến nhà ông Á (Trinh Hà) | 543.000 |
| Từ ĐH-HH.02 đến ngã ba thôn Tự Nhiên | 543.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường đôi trong MBQH | 4.000.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.03 | 5.250.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đoạn từ đường Trung Xuân (ĐH-HH.02) đến tiếp giáp đường Quốc lộ 1A | 3.500.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | 2.500.000 |
| Các lô đất tiếp giáp từ đường ĐH-HH.03 đi trường THPT Hoằng Hóa | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ nhà ông Khổn Vấn đến Nhà văn hóa thôn Phú Thượng | 1.000 |
| Từ ĐH-HH.06 đến các đường thôn Phú Thượng | 1.000 |
| Đường nối Quốc lộ 1A với Quốc lộ | 45.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Lộc Toàn đến Nhà văn hóa thôn Nghĩa Trang | 7.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến trường THPT Hoằng Hóa | 2.000 |
| A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 223.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 17, đường số thôn Nghĩa Trang (ông Hưng Gấm) | 2.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường từ trường THPT Hoằng Hóa đến cống Chéo | 2.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 47, đường số thôn Nghĩa Trang (bà Tuyền Thành) | 2.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết nhà số nhà số nhà 12, đường số 05, thôn Nghĩa Trang (ông Xuyên) | 2.000 |
| Từ số nhà số nhà 02, đường số 02, thôn Nghĩa Trang (Ông Sức) đến hết số nhà 19, đường số 02, thôn Nghĩa Trang (ông Đậu) | 2.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 25, đường số 04, thôn Nghĩa Trang (ông Sáu) | 1.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết nhà số nhà số nhà 35, đường số 04, thôn Nghĩa Trang (ông Công) | 2.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 19, đường số 02, thôn Nghĩa Trang (ông Dịu) | 1.000 |
| Đoạn tiếp theo tiếp giáp với số nhà 15, đường số 03, thôn Nghĩa Trang (bà Hương) | 1.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 20, đường số 03, thôn Nghĩa Trang (ông Mạnh) | 1.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết số nhà 04, đường số thôn Hiệp Thành (ông Minh) | 1.000 |
| Khu dân cư MBQH (thôn 5, thôn 6, thôn xã Hoằng Kim) | 7.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến hết nhà số nhà số nhà 17, đường số 04, thôn Nghĩa Trang (ông Sơn) | 2.000 |
| B.3 XÃ HOẰNG KIM CŨ | 224.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Xa Vệ đến nhà ông Mơi (thôn Xa Vệ) | 4.000 |
| B.4 XÃ HOẰNG TRUNG CŨ | 225.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà bà Đượm (thôn Xa Vệ) | 4.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Vanh (thôn Xa Vệ) | 4.000 |
| B.4 XÃ HOẰNG TRUNG CŨ | 226.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.