Bảng giá đất Xã Hoằng Tiến, Thanh Hóa từ 01/01/2026
400 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoằng Tiến là 23.000.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH xen cư dọc tuyến đường 22m, Trục đường 34m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 23 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (132 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư - MBQH số 142 | MB 142 - Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 17.2 | 17.000.000 |
| Khu dân cư - MBQH số 142 | MB 142 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 17.1 | 19.000.000 |
| Khu dân cư - MBQH số 34/MBQH-UBND ngày 12/6/2020 | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 11.1 | 7.500.000 |
| Khu dân cư - MBQH số 34/MBQH-UBND ngày 12/6/2020 | Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 11.2 | 6.000.000 |
| Khu dân cư - MBQH số 99 (điều chỉnh MBQH số 70) | MBQH 99 - Đường nội bộ 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 14.2 | 18.000.000 |
| Khu dân cư - MBQH số 99 (điều chỉnh MBQH số 70) | MBQH 99 - Đường trục chính 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 14.1 | 18.000.000 |
| MBQH 3215 Khu tái định cư và tạo nguồn đối ứng | Đường từ đền Tô Hiến Thành đi núi Linh Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 16.1 | 10.000.000 |
| MBQH 3215 Khu tái định cư và tạo nguồn đối ứng | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 16.3 | 6.000.000 |
| MBQH 3215 Khu tái định cư và tạo nguồn đối ứng | Đường từ 510B đến Khế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 16.2 | 8.000.000 |
| MBQH khu tái định cư và tạo nguồn đối ứng thực hiện dự án Đường giao thông đến khu du lịch sinh thái biển Hải Tiến (vị trí tại xã Hoằng Tiến) Quyết định số 3100 ngày 31/8/2023. | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 13.1 | 6.000.000 |
| MBQH khu tái định cư và tạo nguồn đối ứng thực hiện dự án Đường giao thông đến khu du lịch sinh thái biển Hải Tiến (vị trí tại xã Hoằng Tiến) Quyết định số 3100 ngày 31/8/2023. | Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 13.2 | 5.000.000 |
| MBQH số 168/MBQH-UBND ngày 08/8/2017 | MBQH 168 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 7.1 | 9.000.000 |
| MBQH số 168/MBQH-UBND ngày 08/8/2017 | MBQH 168 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 7.2 | 5.000.000 |
| MBQH số 24/MBQH-UBND ngày 08/6/2020 | MBQH 24 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 9.1 | 5.000.000 |
| MBQH số 25/MBQH-UBND ngày 08/6/2020 | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 20.2 | 13.000.000 |
| MBQH số 25/MBQH-UBND ngày 08/6/2020 | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 20.1 | 19.028.000 |
| MBQH số 35/MBQH-UBND ngày 12/6/2020 | MBQH 35 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 10.2 | 5.000.000 |
| MBQH số 35/MBQH-UBND ngày 12/6/2020 | MBQH 35 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 10.1 | 9.000.000 |
| MBQH số 41/MBQH, số 42/MBQH-UBND, số 43/MBQH- UBND thôn Thanh Xuân | Đường trục chính MBQH (đường Tô Hiến Thành đi ĐH-HH.13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 19.1 | 10.000.000 |
| MBQH số 41/MBQH, số 42/MBQH-UBND, số 43/MBQH- UBND thôn Thanh Xuân | Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 19.3 | 5.000.000 |
| MBQH số 41/MBQH, số 42/MBQH-UBND, số 43/MBQH- UBND thôn Thanh Xuân | Đường ĐH-HH.13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 19.2 | 8.000.000 |
| MBQH số 62/MBQH-UBND; số 26/MBQH-UBND (thôn 1) | Đường trục chính (phía bắc các MBQH) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 18.2 | 4.000.000 |
| MBQH số 62/MBQH-UBND; số 26/MBQH-UBND (thôn 1) | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 18.3 | 4.000.000 |
| MBQH số 62/MBQH-UBND; số 26/MBQH-UBND (thôn 1) | Đường trục chính (phía nam các MBQH) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 18.1 | 6.000.000 |
| MBQH số 64 (thôn Trung Thượng xã Hoằng Hải cũ) | MBQH số 64 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 17.2 | 4.000.000 |
| MBQH số 64 (thôn Trung Thượng xã Hoằng Hải cũ) | MBQH số 64 - Đường chính (đường ĐH-HH.24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 17.1 | 6.000.000 |
| MBQH số 67/MBQH-UBND ngày 14/7/2021 | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 21.1 | 4.062.000 |
| MBQH số 78/MBQH (thôn Tiền Thôn) | MBQH 78 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 8.1 | 9.000.000 |
| MBQH số 78/MBQH (thôn Tiền Thôn) | MBQH 78 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 8.2 | 5.000.000 |
| MBQH xen cư dọc tuyến đường 22m | Trục đường 22m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 15.1 | 18.000.000 |
| MBQH xen cư dọc tuyến đường 22m | Trục đường 34m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 15.2 | 23.000.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến cầu Đen kênh Trường Phụ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến hết thôn Văn Phong. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 9.000.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến Kênh N21 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 7.000.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến hết thôn Thanh Xuân. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 6.000.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Từ tiếp giáp thôn Thanh Xuân đến hết nhà ông Lê Văn Vinh (Chiểu) thửa 142, tờ bản đồ 141. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 5.000.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Từ cảng cá Hoằng Trường đến tiếp giáp ngã ba nhà ông Thìn Hường (thôn Đại Trường) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 12.000.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo qua ngã năm đến hết địa phận xã Hoằng Tiến (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Thanh) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 12.000.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường ĐH-HH.22 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 8.000.000 |
| ĐH-HH.13 (Bút Sơn - Hoằng Trường) | Đoạn tiếp theo đến trụ sở UBND xã Hoằng Hải A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 5.000.000 |
| ĐH-HH.13 (Bút Sơn - Hoằng Trường) | Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) - tuyến nhánh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.8 | 7.500.000 |
| ĐH-HH.13 (Bút Sơn - Hoằng Trường) | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư Thanh Xuân) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 6.000.000 |
| ĐH-HH.13 (Bút Sơn - Hoằng Trường) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Hải đến đường tỉnh 510B (ngã tư Thanh Xuân) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.7 | 6.000.000 |
| ĐH-HH.13 (Bút Sơn - Hoằng Trường) | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Yến (giáp xã Hoằng Hải) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 3.000.000 |
| ĐH-HH.13 (Bút Sơn - Hoằng Trường) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Yến đến tiếp giáp kênh Trường Phụ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 4.000.000 |
| ĐH-HH.13 (Bút Sơn - Hoằng Trường) | Từ Cầu Cách đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.28 (đường đi thôn Sơn Trang) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.500.000 |
| ĐH-HH.13 (Bút Sơn - Hoằng Trường) | Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.28 đến nhà ông Thiện (xóm Đồi) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 2.500.000 |
| ĐH-HH.13b (Ngọc - Tiến - Yến) | Từ tiếp giáp thôn Kim Tân 1 đến tiếp giáp đường ĐH-HH.13 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5 | 2.000.000 |
| ĐH-HH.13b (Ngọc - Tiến - Yến) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Thanh (Hoằng Ngọc cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (tiếp giáp ngã 5 Hoằng Tiến) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 4.500.000 |
| ĐH-HH.13b (Ngọc - Tiến - Yến) | Từ đường tỉnh 510B (ngã 5 Hoằng Tiến) đến hết nhà ông Châu (thôn Kim Tân 2) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 5.000.000 |
| ĐH-HH.13b (Ngọc - Tiến - Yến) | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp kênh Nguyễn Văn Bé A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 3.500.000 |
| ĐH-HH.13b (Ngọc - Tiến - Yến) | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận thôn Kim Tân 1 (Cồn Mà Đa) xã Hoằng Tiến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 3.000.000 |
| ĐH-HH.22 (Tiến - Thanh - Phụ) | Từ đường tỉnh 510B (tiếp giáp MB 78/2020) đến hết địa phận xã Hoằng Tiến cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 4.000.000 |
| ĐH-HH.23 (từ đường tỉnh 510B đến chùa Bụt) | Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến tiếp giáp chùa Bụt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 11.000.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Tiến cũ (giáp xã Hoằng Thanh cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.10 | 2.000.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.13 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.3 | 5.000.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã ba nhà ông Thư) đến hết thôn 4 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 2.500.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Hải (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Yến cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.6 | 2.500.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.8 | 3.000.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến kênh Nam thôn Phong Lan A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.9 | 2.500.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Từ thôn Đông Hòa (thôn 8 cũ) đến hết thôn Trung Đoài A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.5 | 3.000.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Từ tiếp giáp thôn Trung Đoài đến kênh Nguyễn Văn Bé (thôn Kim Sơn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.7 | 2.500.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Từ tiếp giáp ĐH-HH.13 đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Đông Hòa (thôn 8 cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.4 | 4.000.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến ngã tư nhà ông Lê Phạm Lộc (thửa 154, tờ 18) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.2 | 3.000.000 |
| ĐH-HH.28 (Yến - Trường) | Từ tiếp giáp thôn Sơn Trang đến cảng cá Hoằng Trường A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.3 | 3.600.000 |
| ĐH-HH.28 (Yến - Trường) | Từ tiếp giáp cầu Cách đến tiếp giáp đường ven biển. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.2 | 2.000.000 |
| ĐH-HH.28 (Yến - Trường) | Từ ĐH-HH.13 (ngã ba) thôn Hùng Tiến đi thôn Sơn Trang (giáp xã Hoằng Trường cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.1 | 1.600.000 |
| ĐH-HH.29 (Công vụ đê) | Từ đường tỉnh 510B (ông Cự Hải thửa 247, tờ bản đồ 34) đến hết địa phận xã Hoằng Tiến cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.1 | 5.500.000 |
| ĐH-HH.31 (Đường 22m) | Từ thôn Đại Trường đến hết Thiên đường Xứ Thanh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.3 | 15.000.000 |
| ĐH-HH.31 (Đường 22m) | Từ Thiên đường Xứ Thanh đến hết nhà ông Lê Phạm Lăng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.4 | 18.000.000 |
| ĐH-HH.31 (Đường 22m) | Từ cổng nhà khách Hoàng Hoa đến hết thôn Thanh Xuân. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.1 | 13.000.000 |
| ĐH-HH.31 (Đường 22m) | Đoạn tiếp theo đến tượng đài chiến thắng (Hoằng Trường cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.5 | 23.000.000 |
| ĐH-HH.31 (Đường 22m) | Từ đoạn tiếp theo đến thôn Văn Phong A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.2 | 12.000.000 |
| ĐH-HH.42 (đường từ đến Tô Hiến Thành đến sân vận động xã Hoằng Trường cũ) | Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến hết thôn Thanh Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.1 | 7.500.000 |
| ĐH-HH.42 (đường từ đến Tô Hiến Thành đến sân vận động xã Hoằng Trường cũ) | Từ đoạn tiếp theo đến sân vận động Hoằng Trường cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.3 | 7.000.000 |
| ĐH-HH.42 (đường từ đến Tô Hiến Thành đến sân vận động xã Hoằng Trường cũ) | Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Tiến đến hết địa phận xã Hoằng Hải cũ (tiếp giáp xã Hoằng Trường cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.2 | 7.000.000 |
| Đường 34m | Từ nhà ông Lăng đến Khu du lịch Flamingo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 13.1 | 23.000.000 |
| Đường bộ ven biển | Từ tiếp giáp xã Hoa Lộc cũ đến hết thôn Hùng Tiến (tiếp giáp xã Hoằng Ngọc cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 11.1 | 3.500.000 |
| Đường trong khu du lịch | Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.31 đến quảng trường biển xã Hoằng Hải cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 18.2 | 9.000.000 |
| Đường trong khu du lịch | Đường 40m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 6.1 | 15.000.000 |
| Đường trong khu du lịch | Đường 28m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 18.1 | 8.000.000 |
| Đường trong khu du lịch | Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 6.3 | 8.000.000 |
| Đường trong khu du lịch | Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 19.1 | 5.000.000 |
| Đường trong khu du lịch | Các tuyến đường phân lô trong khu du lịch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 18.3 | 5.000.000 |
| Đường trong khu du lịch | Đường 28m (địa phận xã Hoằng Tiến cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 6.2 | 12.000.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Lại (thôn Thanh Xuân) đến tiếp giáp ĐH-HH.24 (cầu Đá thôn Đông Hòa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 1 | 2.000.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp Đường tỉnh 510B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 4 | 2.500.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Mai (thôn Khang Đoài) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 8 | 800.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 đến hết Nghĩa địa Đồi Mả Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 6 | 950.000 | |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Hội) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (nhà ông Đồng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 15 | 2.000.000 | |
| Đường từ thôn Giang Sơn đến thôn Thành Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 9 | 4.500.000 | |
| Từ thôn Chuế 1 đi thôn Chuế 2 đến thôn Khang Đoài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 12 | 800.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 đến hết địa phận xã Hoằng Hải cũ (đường số 04 thôn Thanh Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 13 | 2.100.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.13 (cổng chào làng Trung) đến nhà thờ Họ Đặng (thôn Trung Thượng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 3 | 1.500.000 | |
| Từ ĐT.510B đến Khế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 10 | 5.300.000 | |
| Từ Nhà văn hóa thôn An Lạc đến hết địa phận xã Hoằng Hải cũ (xóm 8 Hoằng Yến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 5 | 1.200.000 | |
| Từ nhà ông Thành (thôn Giang Sơn) đến nhà ông Chính (thôn Thành Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 5 | 4.500.000 | |
| Tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 5 | 1.000.000 | |
| Từ ĐH-HH.24 (nhà ông Thuận) đến Nhà văn hóa thôn An Lạc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 4 | 2.000.000 | |
| Các đường từ Đường tỉnh 510B đến hết tuyến thuộc các thôn Đại Trường, Văn Phong, thôn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 2 | 2.000.000 | |
| Từ nhà văn hoá thôn Chuế 2 đến nhà văn hoá thôn Trung Đoài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 11 | 760.000 | |
| Khu tái định cư và đấu giá - MBQH số 75 (thôn Tiền Thôn, xã Hoằng Tiến): Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 12 | 5.000.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Hòe (thôn Chuế 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 4 | 900.000 | |
| Từ ĐH-HH.24 Hùng Hằng) đến ông Đức Loan số (nhà ông (đường thôn Trung Thượng) 06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 9 | 1.200.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B (cổng chào Du lịch) đến ngã tư đường giao giữa đường 40m và đường 28m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 1 | 10.000.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 (nhà ông Phương) đến tiếp giáp xã Hoằng Trường (cũ) (nhà bà Hoà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 6 | 1.200.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 13 | 650.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 16 | 1.000.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 đến Đập thôn Khang Đoài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 5 | 1.100.000 | |
| Từ cầu Nổ Hãy đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Hội) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 14 | 1.500.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Lẫn (Thôn Chuế 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 1 | 1.200.000 | |
| Từ giáp ĐH-HH.22 (ngã tư Tiền Thôn) đến Cổng làng Đông Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 2 | 2.500.000 | |
| Từ nhà ông Lục (Giang Sơn) đến trạm Rada 510 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 6 | 4.500.000 | |
| Từ ngã ba nhà ông Thìn Hường (thôn Đại Trường) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 11 | 7.000.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thắng (thôn Thành Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 7 | 4.500.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà Ngà số thôn Đông ngã ba ông (đường 01 Hòa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 7 | 1.200.000 | |
| Đường tái định cư từ thôn ba đến giáp xã Hoằng Hải cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 8 | 4.500.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 đến hết thôn Trung Đoài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 7 | 800.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 (nhà ông Thành Quỳnh) đến nhà bà Trọng (đường số 03 thôn Trung Thượng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 8 | 1.200.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 12 | 1.200.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 đến hết thôn Trung Ngoại (giáp xã Hoằng Hải cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 10 | 1.600.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 đến Trường THCS xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 2 | 1.000.000 | |
| Từ ngã tư (nhà ông Cảnh) đến nhà ông Chinh (thôn 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 3 | 1.500.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 đến hết địa phận xã Hoằng Hải cũ (đường số 03 thôn Thanh Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 12 | 2.100.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Triều (thôn Đông Thành) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 3 | 1.500.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 đến ngã ba đường số 2 thôn Trung Thượng (cổng Trường Mầm non) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 2 | 1.500.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 đến hết địa phận xã Hoằng Hải cũ (đường số 02 thôn Thanh Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 11 | 2.100.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà bà Cằm (thôn Trung Ngoại) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 9 | 800.000 | |
| Từ ngã tư (nhà ông Cảnh) đến nhà ông Trường (thôn 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 4 | 1.500.000 | |
| Các đường từ Đường tỉnh 510B đến hết tuyến thuộc các thôn Giang Sơn, Linh Trường, Liên Minh, Hải Sơn, Thành Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 1 | 3.000.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 đến hết địa phận xã Hoằng Hải cũ (đường số 01 thôn Thanh Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 10 | 2.100.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Chanh (thôn Chuế 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 3 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 23 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (132 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư - MBQH số 142 | MBQH 142 - Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 17.2 | 5.100.000 |
| Khu dân cư - MBQH số 142 | MBQH 142 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 17.1 | 5.700.000 |
| Khu dân cư - MBQH số 34/MBQH-UBND ngày 12/6/2020 | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 11.1 | 1.800.000 |
| Khu dân cư - MBQH số 34/MBQH-UBND ngày 12/6/2020 | Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 11.2 | 1.500.000 |
| Khu dân cư - MBQH số 99 (điều chỉnh MBQH số 70) | MBQH 99 - Đường trục chính 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 14.1 | 5.400.000 |
| Khu dân cư - MBQH số 99 (điều chỉnh MBQH số 70) | MBQH 99 - Đường nội bộ 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 14.2 | 5.400.000 |
| MBQH 3215 Khu tái định cư và tạo nguồn đối ứng | Đường từ đền Tô Hiến Thành đi núi Linh Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 16.1 | 3.000.000 |
| MBQH 3215 Khu tái định cư và tạo nguồn đối ứng | Đường từ 510B đến Khế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 16.2 | 2.400.000 |
| MBQH 3215 Khu tái định cư và tạo nguồn đối ứng | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 16.3 | 1.800.000 |
| MBQH khu tái định cư và tạo nguồn đối ứng thực hiện dự án Đường giao thông đến khu du lịch sinh thái biển Hải Tiến (vị trí tại xã Hoằng Tiến) Quyết định số 3100 ngày 31/8/2023. | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 13.1 | 2.700.000 |
| MBQH khu tái định cư và tạo nguồn đối ứng thực hiện dự án Đường giao thông đến khu du lịch sinh thái biển Hải Tiến (vị trí tại xã Hoằng Tiến) Quyết định số 3100 ngày 31/8/2023. | Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 13.2 | 2.250.000 |
| MBQH số 168/MBQH-UBND ngày 08/8/2017 | MBQH 168 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 7.2 | 1.630.000 |
| MBQH số 168/MBQH-UBND ngày 08/8/2017 | MBQH 168 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 7.1 | 2.935.000 |
| MBQH số 24/MBQH-UBND ngày 08/6/2020 | MBQH 24 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 9.1 | 1.630.000 |
| MBQH số 25/MBQH-UBND ngày 08/6/2020 | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 20.1 | 8.563.000 |
| MBQH số 25/MBQH-UBND ngày 08/6/2020 | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 20.2 | 5.850.000 |
| MBQH số 35/MBQH-UBND ngày 12/6/2020 | MBQH 35 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 10.1 | 2.935.000 |
| MBQH số 35/MBQH-UBND ngày 12/6/2020 | MBQH 35 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 10.2 | 2.250.000 |
| MBQH số 41/MBQH, số 42/MBQH-UBND, số 43/MBQH-UBND thôn Thanh Xuân | Đường ĐH-HH.13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 19.2 | 2.400.000 |
| MBQH số 41/MBQH, số 42/MBQH-UBND, số 43/MBQH-UBND thôn Thanh Xuân | Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 19.3 | 1.500.000 |
| MBQH số 41/MBQH, số 42/MBQH-UBND, số 43/MBQH-UBND thôn Thanh Xuân | Đường trục chính MBQH (đường Tô Hiến Thành đi ĐH-HH.13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 19.1 | 3.000.000 |
| MBQH số 62/MBQH-UBND; số 26/MBQH-UBND (thôn 1) | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 18.3 | 1.304.000 |
| MBQH số 62/MBQH-UBND; số 26/MBQH-UBND (thôn 1) | Đường trục chính (phía bắc các MBQH) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 18.2 | 1.304.000 |
| MBQH số 62/MBQH-UBND; số 26/MBQH-UBND (thôn 1) | Đường trục chính (phía nam các MBQH) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 18.1 | 1.956.000 |
| MBQH số 64 (thôn Trung Thượng xã Hoằng Hải cũ) | MBQH số 64 - Đường chính (đường ĐH-HH.24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 17.1 | 1.956.000 |
| MBQH số 64 (thôn Trung Thượng xã Hoằng Hải cũ) | MBQH số 64 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 17.2 | 1.304.000 |
| MBQH số 67/MBQH-UBND ngày 14/7/2021 | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 21.1 | 1.828.000 |
| MBQH số 78/MBQH (thôn Tiền thôn) | MBQH 78 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 8.1 | 2.935.000 |
| MBQH số 78/MBQH (thôn Tiền thôn) | MBQH 78 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 8.2 | 1.630.000 |
| MBQH xen cư dọc tuyến đường 22m | Trục đường 34m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 15.2 | 6.900.000 |
| MBQH xen cư dọc tuyến đường 22m | Trục đường 22m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 15.1 | 5.400.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường ĐH-HH.22 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 2.446.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo qua ngã năm đến hết địa phận xã Hoằng Tiến (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Thanh) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 2.690.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến cầu Đen kênh Trường Phụ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 2.446.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến hết thôn Văn Phong. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.712.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Từ cảng cá Hoằng Trường đến tiếp giáp ngã ba nhà ông Thìn Hường (thôn Đại Trường) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 2.446.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến Kênh N21 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 2.446.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Từ tiếp giáp thôn Thanh Xuân đến hết nhà ông Lê Văn Vinh (Chiểu) thửa 142, tờ bản đồ 141. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 1.712.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến hết thôn Thanh Xuân. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.712.000 |
| ĐH-HH.13 (Bút Sơn - Hoằng Trường) | Từ Cầu Cách đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.28 (đường đi thôn Sơn Trang) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 538.000 |
| ĐH-HH.13 (Bút Sơn - Hoằng Trường) | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Yến (giáp xã Hoằng Hải) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 514.000 |
| ĐH-HH.13 (Bút Sơn - Hoằng Trường) | Đoạn tiếp theo đến trụ sở UBND xã Hoằng Hải A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 1.575.000 |
| ĐH-HH.13 (Bút Sơn - Hoằng Trường) | Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) - tuyến nhánh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.8 | 2.446.000 |
| ĐH-HH.13 (Bút Sơn - Hoằng Trường) | Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.28 đến nhà ông Thiện (xóm Đồi) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 470.000 |
| ĐH-HH.13 (Bút Sơn - Hoằng Trường) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Yến đến tiếp giáp kênh Trường Phụ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 1.321.000 |
| ĐH-HH.13 (Bút Sơn - Hoằng Trường) | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư Thanh Xuân) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 1.834.000 |
| ĐH-HH.13 (Bút Sơn - Hoằng Trường) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Hải đến đường tỉnh 510B (ngã tư Thanh Xuân) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.7 | 978.000 |
| ĐH-HH.13b (Ngọc - Tiến - Yến) | Từ tiếp giáp thôn Kim Tân 1 đến tiếp giáp đường ĐH-HH.13 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5 | 652.000 |
| ĐH-HH.13b (Ngọc - Tiến - Yến) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Thanh (Hoằng Ngọc cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (tiếp giáp ngã 5 Hoằng Tiến) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 1.467.000 |
| ĐH-HH.13b (Ngọc - Tiến - Yến) | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp kênh Nguyễn Văn Bé A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 1.100.000 |
| ĐH-HH.13b (Ngọc - Tiến - Yến) | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận thôn Kim Tân 1 (Cồn Mà Đa) xã Hoằng Tiến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 939.000 |
| ĐH-HH.13b (Ngọc - Tiến - Yến) | Từ đường tỉnh 510B (ngã 5 Hoằng Tiến) đến hết nhà ông Châu (thôn Kim Tân 2) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 1.272.000 |
| ĐH-HH.22 (Tiến - Thanh - Phụ) | Từ đường tỉnh 510B (tiếp giáp MBQH 78/2020) đến hết địa phận xã Hoằng Tiến cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 1.687.000 |
| ĐH-HH.23 (từ đường tỉnh 510B đến chùa Bụt) | Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến tiếp giáp chùa Bụt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 3.375.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Tiến (cũ) (giáp xã Hoằng Thanh cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.10 | 783.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Từ tiếp giáp thôn Trung Đoài đến kênh Nguyễn Văn Bé (thôn Kim Sơn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.7 | 743.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã ba nhà ông Thư) đến hết thôn 4 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 815.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến ngã tư nhà ông Lê Phạm Lộc (thửa 154, tờ 18) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.2 | 783.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.8 | 1.115.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.13 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.3 | 1.012.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Hải (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Yến cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.6 | 815.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Từ thôn Đông Hòa (thôn 8 cũ) đến hết thôn Trung Đoài A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.5 | 783.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến kênh Nam thôn Phong Lan A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.9 | 1.115.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Từ tiếp giáp ĐH-HH.13 đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Đông Hòa (thôn 8 cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.4 | 978.000 |
| ĐH-HH.28 (Yến - Trường) | Từ tiếp giáp thôn Sơn Trang đến cảng cá Hoằng Trường A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.3 | 1.620.000 |
| ĐH-HH.28 (Yến - Trường) | Từ tiếp giáp cầu Cách đến tiếp giáp đường ven biển. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.2 | 900.000 |
| ĐH-HH.28 (Yến - Trường) | Từ ĐH-HH.13 (ngã ba) thôn Hùng Tiến đi thôn Sơn Trang (giáp xã Hoằng Trường cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.1 | 720.000 |
| ĐH-HH.29 (Công vụ đê) | Từ đường tỉnh 510B (ông Cự Hải thửa 247, tờ bản đồ 34) đến hết địa phận xã Hoằng Tiến cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.1 | 1.272.000 |
| ĐH-HH.31 (Đường 22m) | Từ thôn Đại Trường đến hết Thiên đường Xứ Thanh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.3 | 3.179.000 |
| ĐH-HH.31 (Đường 22m) | Từ đoạn tiếp theo đến thôn Văn Phong A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.2 | 2.446.000 |
| ĐH-HH.31 (Đường 22m) | Đoạn tiếp theo đến tượng đài chiến thắng (Hoằng Trường cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.5 | 7.500.000 |
| ĐH-HH.31 (Đường 22m) | Từ cổng nhà khách Hoàng Hoa đến hết thôn Thanh Xuân. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.1 | 1.223.000 |
| ĐH-HH.31 (Đường 22m) | Từ Thiên đường Xứ Thanh đến hết nhà ông Lê Phạm Lăng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.4 | 1.467.000 |
| ĐH-HH.42 (đường từ đến Tô Hiến Thành đến sân vận động xã Hoằng Trường cũ) | Từ đoạn tiếp theo đến sân vận động Hoằng Trường cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.3 | 1.467.000 |
| ĐH-HH.42 (đường từ đến Tô Hiến Thành đến sân vận động xã Hoằng Trường cũ) | Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Tiến đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Trường cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.2 | 1.223.000 |
| ĐH-HH.42 (đường từ đến Tô Hiến Thành đến sân vận động xã Hoằng Trường cũ) | Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến hết thôn Thanh Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.1 | 1.223.000 |
| Đường 34m | Từ nhà ông Lăng đến Khu du lịch Flamingo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 13.1 | 6.900.000 |
| Đường bộ ven biển | Từ tiếp giáp xã Hoa Lộc (cũ) đến hết thôn Hùng Tiến (tiếp giáp xã Hoằng Ngọc cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 11.1 | 978.000 |
| Đường trong khu du lịch | Các tuyến đường phân lô trong khu du lịch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 18.3 | 1.956.000 |
| Đường trong khu du lịch | Đường 28m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 18.1 | 2.609.000 |
| Đường trong khu du lịch | Đường 28m (địa phận xã Hoằng Tiến cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 6.2 | 1.345.000 |
| Đường trong khu du lịch | Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 19.1 | 1.272.000 |
| Đường trong khu du lịch | Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 6.3 | 1.272.000 |
| Đường trong khu du lịch | Đường 40m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 6.1 | 1.614.000 |
| Đường trong khu du lịch | Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.31 đến quảng trường biển xã Hoằng Hải cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 18.2 | 2.935.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Lẫn (thôn Chuế 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 1 | 462.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 đến hết thôn Trung Đoài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 7 | 196.000 | |
| Từ ĐH-HH.24 (nhà ông Hùng Hằng) đến ông Đức Loan (đường số 06 thôn Trung Thượng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 9 | 430.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Mai (thôn Khang Đoài) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 8 | 293.000 | |
| Các đường từ đường tỉnh 510B đến hết tuyến thuộc các thôn Giang Sơn, Linh Trường, Liên Minh, Hải Sơn, Thành Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 1 | 1.321.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 12 | 540.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (đường số 01 thôn Thanh Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 10 | 783.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 đến hết Nghĩa địa Đồi Mả Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 6 | 352.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.13 (cổng chào làng Trung) đến nhà thờ Họ Đặng (thôn Trung Thượng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 3 | 404.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Hòe (thôn Chuế 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 4 | 342.000 | |
| Từ ĐH-HH.24 (nhà ông Thuận) đến Nhà văn hóa thôn An Lạc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 4 | 404.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (đường số 02 thôn Thanh Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 11 | 685.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 (nhà ông Thành Quỳnh) đến nhà bà Trọng (đường số 03 thôn Trung Thượng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 8 | 470.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 16 | 367.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà bà Cằm (thôn Trung Ngoại) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 9 | 293.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 đến Đập thôn Khang Đoài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 5 | 430.000 | |
| Từ giáp ĐH-HH.22 (ngã tư Tiền thôn) đến Cổng làng Đông Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 2 | 783.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Chanh (thôn Chuế 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 3 | 342.000 | |
| Từ nhà văn hoá thôn Chuế 2 đến nhà văn hoá thôn Trung Đoài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 11 | 274.000 | |
| Từ ĐT.510B đến Khế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 10 | 2.385.000 | |
| Khu tái định cư và đấu giá - MBQH số 75 (thôn Tiền thôn, xã Hoằng Tiến): Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 12 | 1.630.000 | |
| Từ ngã ba nhà bà Lại (thôn Thanh Xuân) đến tiếp giáp ĐH-HH.24 (cầu Đá thôn Đông Hòa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 1 | 880.000 | |
| Từ ngã tư (nhà ông Cảnh) đến nhà ông Chinh (thôn 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 3 | 582.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thắng (thôn Thành Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 7 | 2.025.000 | |
| Từ ngã ba nhà ông Thìn Hường (thôn Đại Trường) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 11 | 2.282.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 đến hết thôn Trung Ngoại (giáp xã Hoằng Hải cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 10 | 673.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 4 | 763.000 | |
| Từ ngã tư (nhà ông Cảnh) đến nhà ông Trường (thôn 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 4 | 582.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 đến ngã ba nhà ông Ngà (đường số 01 thôn Đông Hòa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 7 | 470.000 | |
| Từ nhà ông Thành (thôn Giang Sơn) đến nhà ông Chính (thôn Thành Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 5 | 2.025.000 | |
| Đường tái định cư từ thôn ba đến giáp xã Hoằng Hải cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 8 | 2.025.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 đến ngã ba đường số 2 thôn Trung Thượng (cổng Trường Mầm non) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 2 | 509.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Triều (thôn Đông Thành) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 3 | 548.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (đường số 04 thôn Thanh Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 13 | 945.000 | |
| Từ nhà ông Lục (Giang Sơn) đến trạm Rada 510 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 6 | 2.025.000 | |
| Từ cầu Nổ Hãy đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Hội) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 14 | 489.000 | |
| Từ đường tỉnh 510B (Cổng chào Du lịch) đến ngã tư đường giao giữa đường 40m và đường 28m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 1 | 3.595.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 (nhà ông Phương) đến tiếp giáp xã Hoằng Trường (cũ) (nhà bà Hoà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 6 | 470.000 | |
| Đường từ thôn Giang Sơn đến thôn Thành Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 9 | 2.025.000 | |
| Từ thôn Chuế 1 đi thôn Chuế 2 đến thôn Khang Đoài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 12 | 196.000 | |
| Các đường từ đường tỉnh 510B đến hết tuyến thuộc các thôn Đại Trường, Văn Phong, thôn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 2 | 900.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (đường số 03 thôn Thanh Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 12 | 685.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 đến Trường THCS xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 2 | 394.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 13 | 171.000 | |
| Từ Nhà văn hóa thôn An Lạc đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (xóm 8 Hoằng Yến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 5 | 391.000 | |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Hội) đến tiếp giáp đường ĐH- HH.31 (nhà ông Đồng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 15 | 652.000 | |
| Tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 5 | 318.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (132 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư - MBQH số 142 | MBQH 142 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 17.1 | 7.600.000 |
| Khu dân cư - MBQH số 142 | MBQH 142 - Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 17.2 | 6.800.000 |
| Khu dân cư - MBQH số 34/MBQH-UBND ngày 12/6/2020 | Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 11.2 | 2.000.000 |
| Khu dân cư - MBQH số 34/MBQH-UBND ngày 12/6/2020 | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 11.1 | 2.400.000 |
| Khu dân cư - MBQH số 99 (điều chỉnh MBQH số 70) | MBQH 99 - Đường trục chính 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 14.1 | 7.200.000 |
| Khu dân cư - MBQH số 99 (điều chỉnh MBQH số 70) | MBQH 99 - Đường nội bộ 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 14.2 | 7.200.000 |
| MBQH 3215 Khu tái định cư và tạo nguồn đối ứng | Đường từ 510B đến Khế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 16.2 | 3.200.000 |
| MBQH 3215 Khu tái định cư và tạo nguồn đối ứng | Đường từ đền Tô Hiến Thành đi núi Linh Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 16.1 | 4.000.000 |
| MBQH 3215 Khu tái định cư và tạo nguồn đối ứng | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 16.3 | 2.400.000 |
| MBQH khu tái định cư và tạo nguồn đối ứng thực hiện dự án Đường giao thông đến khu du lịch sinh thái biển Hải Tiến (vị trí tại xã Hoằng Tiến) Quyết định số 3100 ngày 31/8/2023. | Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 13.2 | 2.500.000 |
| MBQH khu tái định cư và tạo nguồn đối ứng thực hiện dự án Đường giao thông đến khu du lịch sinh thái biển Hải Tiến (vị trí tại xã Hoằng Tiến) Quyết định số 3100 ngày 31/8/2023. | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 13.1 | 3.000.000 |
| MBQH số 168/MBQH-UBND ngày 08/8/2017 | MBQH 168 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 7.1 | 3.913.000 |
| MBQH số 168/MBQH-UBND ngày 08/8/2017 | MBQH 168 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 7.2 | 2.174.000 |
| MBQH số 24/MBQH-UBND ngày 08/6/2020 | MBQH 24 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 9.1 | 2.174.000 |
| MBQH số 25/MBQH-UBND ngày 08/6/2020 | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 20.1 | 9.514.000 |
| MBQH số 25/MBQH-UBND ngày 08/6/2020 | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 20.2 | 6.500.000 |
| MBQH số 35/MBQH-UBND ngày 12/6/2020 | MBQH 35 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 10.1 | 3.913.000 |
| MBQH số 35/MBQH-UBND ngày 12/6/2020 | MBQH 35 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 10.2 | 2.500.000 |
| MBQH số 41/MBQH, số 42/MBQH-UBND, số 43/MBQH-UBND thôn Thanh Xuân | Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 19.3 | 2.000.000 |
| MBQH số 41/MBQH, số 42/MBQH-UBND, số 43/MBQH-UBND thôn Thanh Xuân | Đường ĐH-HH.13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 19.2 | 3.200.000 |
| MBQH số 41/MBQH, số 42/MBQH-UBND, số 43/MBQH-UBND thôn Thanh Xuân | Đường trục chính MBQH (đường Tô Hiến Thành đi ĐH-HH.13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 19.1 | 4.000.000 |
| MBQH số 62/MBQH-UBND; số 26/MBQH-UBND (thôn 1) | Đường trục chính (phía nam các MBQH) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 18.1 | 2.609.000 |
| MBQH số 62/MBQH-UBND; số 26/MBQH-UBND (thôn 1) | Đường trục chính (phía bắc các MBQH) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 18.2 | 1.739.000 |
| MBQH số 62/MBQH-UBND; số 26/MBQH-UBND (thôn 1) | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 18.3 | 1.739.000 |
| MBQH số 64 (thôn Trung Thượng xã Hoằng Hải cũ) | MBQH số 64 - Đường chính (đường ĐH-HH.24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 17.1 | 2.609.000 |
| MBQH số 64 (thôn Trung Thượng xã Hoằng Hải cũ) | MBQH số 64 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 17.2 | 1.739.000 |
| MBQH số 67/MBQH-UBND ngày 14/7/2021 | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 21.1 | 2.031.000 |
| MBQH số 78/MBQH (thôn Tiền thôn) | MBQH 78 - Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 8.1 | 3.913.000 |
| MBQH số 78/MBQH (thôn Tiền thôn) | MBQH 78 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 8.2 | 2.174.000 |
| MBQH xen cư dọc tuyến đường 22m | Trục đường 22m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 15.1 | 7.200.000 |
| MBQH xen cư dọc tuyến đường 22m | Trục đường 34m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 15.2 | 9.200.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo qua ngã năm đến hết địa phận xã Hoằng Tiến (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Thanh) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 2.989.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường ĐH-HH.22 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 2.717.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến cầu Đen kênh Trường Phụ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 2.717.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Từ cảng cá Hoằng Trường đến tiếp giáp ngã ba nhà ông Thìn Hường (thôn Đại Trường) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 2.717.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến hết thôn Văn Phong. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.902.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến hết thôn Thanh Xuân. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.902.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Từ tiếp giáp thôn Thanh Xuân đến hết nhà ông Lê Văn Vinh (Chiểu) thửa 142, tờ bản đồ 141. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 1.902.000 |
| Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến Kênh N21 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 2.717.000 |
| ĐH-HH.13 (Bút Sơn - Hoằng Trường) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Yến đến tiếp giáp kênh Trường Phụ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 1.467.000 |
| ĐH-HH.13 (Bút Sơn - Hoằng Trường) | Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.28 đến nhà ông Thiện (xóm Đồi) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 522.000 |
| ĐH-HH.13 (Bút Sơn - Hoằng Trường) | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư Thanh Xuân) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 2.038.000 |
| ĐH-HH.13 (Bút Sơn - Hoằng Trường) | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Yến (giáp xã Hoằng Hải) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 571.000 |
| ĐH-HH.13 (Bút Sơn - Hoằng Trường) | Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) - tuyến nhánh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.8 | 3.261.000 |
| ĐH-HH.13 (Bút Sơn - Hoằng Trường) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Hải đến đường tỉnh 510B (ngã tư Thanh Xuân) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.7 | 1.087.000 |
| ĐH-HH.13 (Bút Sơn - Hoằng Trường) | Đoạn tiếp theo đến trụ sở UBND xã Hoằng Hải A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 1.750.000 |
| ĐH-HH.13 (Bút Sơn - Hoằng Trường) | Từ Cầu Cách đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.28 (đường đi thôn Sơn Trang) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 598.000 |
| ĐH-HH.13b (Ngọc - Tiến - Yến) | Từ đường tỉnh 510B (ngã 5 Hoằng Tiến) đến hết nhà ông Châu (thôn Kim Tân 2) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 1.413.000 |
| ĐH-HH.13b (Ngọc - Tiến - Yến) | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp kênh Nguyễn Văn Bé A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 1.223.000 |
| ĐH-HH.13b (Ngọc - Tiến - Yến) | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận thôn Kim Tân 1 (Cồn Mà Đa) xã Hoằng Tiến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 1.043.000 |
| ĐH-HH.13b (Ngọc - Tiến - Yến) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Thanh (Hoằng Ngọc cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (tiếp giáp ngã 5 Hoằng Tiến) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 1.956.000 |
| ĐH-HH.13b (Ngọc - Tiến - Yến) | Từ tiếp giáp thôn Kim Tân 1 đến tiếp giáp đường ĐH-HH.13 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5 | 870.000 |
| ĐH-HH.22 (Tiến - Thanh - Phụ) | Từ đường tỉnh 510B (tiếp giáp MBQH 78/2020) đến hết địa phận xã Hoằng Tiến cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 1.875.000 |
| ĐH-HH.23 (từ đường tỉnh 510B đến chùa Bụt) | Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến tiếp giáp chùa Bụt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 3.750.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.8 | 1.239.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Từ thôn Đông Hòa (thôn 8 cũ) đến hết thôn Trung Đoài A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.5 | 870.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Từ tiếp giáp ĐH-HH.13 đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Đông Hòa (thôn 8 cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.4 | 1.087.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến kênh Nam thôn Phong Lan A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.9 | 1.239.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.13 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.3 | 1.125.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã ba nhà ông Thư) đến hết thôn 4 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 1.087.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Từ tiếp giáp thôn Trung Đoài đến kênh Nguyễn Văn Bé (thôn Kim Sơn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.7 | 826.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến ngã tư nhà ông Lê Phạm Lộc (thửa 154, tờ 18) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.2 | 870.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Hải (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Yến cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.6 | 1.087.000 |
| ĐH-HH.24 (Trường - Phụ) | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Tiến (cũ) (giáp xã Hoằng Thanh cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.10 | 870.000 |
| ĐH-HH.28 (Yến - Trường) | Từ tiếp giáp thôn Sơn Trang đến cảng cá Hoằng Trường A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.3 | 1.800.000 |
| ĐH-HH.28 (Yến - Trường) | Từ ĐH-HH.13 (ngã ba) thôn Hùng Tiến đi thôn Sơn Trang (giáp xã Hoằng Trường cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.1 | 800.000 |
| ĐH-HH.28 (Yến - Trường) | Từ tiếp giáp cầu Cách đến tiếp giáp đường ven biển. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.2 | 1.000.000 |
| ĐH-HH.29 (Công vụ đê) | Từ đường tỉnh 510B (ông Cự Hải thửa 247, tờ bản đồ 34) đến hết địa phận xã Hoằng Tiến cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.1 | 1.413.000 |
| ĐH-HH.31 (Đường 22m) | Đoạn tiếp theo đến tượng đài chiến thắng (Hoằng Trường cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.5 | 9.999.000 |
| ĐH-HH.31 (Đường 22m) | Từ đoạn tiếp theo đến thôn Văn Phong A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.2 | 2.717.000 |
| ĐH-HH.31 (Đường 22m) | Từ cổng nhà khách Hoàng Hoa đến hết thôn Thanh Xuân. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.1 | 1.359.000 |
| ĐH-HH.31 (Đường 22m) | Từ thôn Đại Trường đến hết Thiên đường Xứ Thanh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.3 | 3.532.000 |
| ĐH-HH.31 (Đường 22m) | Từ Thiên đường Xứ Thanh đến hết nhà ông Lê Phạm Lăng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.4 | 1.630.000 |
| ĐH-HH.42 (đường từ đến Tô Hiến Thành đến sân vận động xã Hoằng Trường cũ) | Từ đoạn tiếp theo đến sân vận động Hoằng Trường cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.3 | 1.630.000 |
| ĐH-HH.42 (đường từ đến Tô Hiến Thành đến sân vận động xã Hoằng Trường cũ) | Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Tiến đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Trường cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.2 | 1.359.000 |
| ĐH-HH.42 (đường từ đến Tô Hiến Thành đến sân vận động xã Hoằng Trường cũ) | Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến hết thôn Thanh Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.1 | 1.359.000 |
| Đường 34m | Từ nhà ông Lăng đến Khu du lịch Flamingo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 13.1 | 9.200.000 |
| Đường bộ ven biển | Từ tiếp giáp xã Hoa Lộc (cũ) đến hết thôn Hùng Tiến (tiếp giáp xã Hoằng Ngọc cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 11.1 | 1.087.000 |
| Đường trong khu du lịch | Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 6.3 | 1.413.000 |
| Đường trong khu du lịch | Đường 28m (địa phận xã Hoằng Tiến cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 6.2 | 1.494.000 |
| Đường trong khu du lịch | Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 19.1 | 1.413.000 |
| Đường trong khu du lịch | Đường 40m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 6.1 | 1.793.000 |
| Đường trong khu du lịch | Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.31 đến quảng trường biển xã Hoằng Hải cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 18.2 | 3.913.000 |
| Đường trong khu du lịch | Đường 28m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 18.1 | 3.478.000 |
| Đường trong khu du lịch | Các tuyến đường phân lô trong khu du lịch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 18.3 | 2.174.000 |
| Từ đường tỉnh 510B (Cổng chào Du lịch) đến ngã tư đường giao giữa đường 40m và đường 28m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 1 | 3.994.000 | |
| Từ ĐH-HH.24 (nhà ông Hùng Hằng) đến ông Đức Loan (đường số 06 thôn Trung Thượng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 9 | 478.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Mai (thôn Khang Đoài) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 8 | 326.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (đường số 02 thôn Thanh Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 11 | 913.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 16 | 408.000 | |
| Từ giáp ĐH-HH.22 (ngã tư Tiền thôn) đến Cổng làng Đông Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 2 | 870.000 | |
| Từ ngã ba nhà bà Lại (thôn Thanh Xuân) đến tiếp giáp ĐH-HH.24 (cầu Đá thôn Đông Hòa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 1 | 978.000 | |
| Từ ngã tư (nhà ông Cảnh) đến nhà ông Chinh (thôn 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 3 | 647.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 đến hết thôn Trung Ngoại (giáp xã Hoằng Hải cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 10 | 747.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 đến ngã ba nhà ông Ngà (đường số 01 thôn Đông Hòa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 7 | 522.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 đến ngã ba đường số 2 thôn Trung Thượng (cổng Trường Mầm non) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 2 | 565.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (đường số 04 thôn Thanh Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 13 | 1.050.000 | |
| Từ nhà ông Lục (Giang Sơn) đến trạm Rada 510 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 6 | 2.250.000 | |
| Từ cầu Nổ Hãy đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Hội) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 14 | 652.000 | |
| Từ Nhà văn hóa thôn An Lạc đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (xóm 8 Hoằng Yến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 5 | 522.000 | |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Hội) đến tiếp giáp đường ĐH- HH.31 (nhà ông Đồng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 15 | 870.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 4 | 848.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 (nhà ông Thành Quỳnh) đến nhà bà Trọng (đường số 03 thôn Trung Thượng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 8 | 522.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà bà Cằm (thôn Trung Ngoại) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 9 | 326.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 đến Đập thôn Khang Đoài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 5 | 478.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Chanh (thôn Chuế 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 3 | 380.000 | |
| Từ nhà văn hoá thôn Chuế 2 đến nhà văn hoá thôn Trung Đoài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 11 | 304.000 | |
| Từ ĐT.510B đến Khế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 10 | 2.650.000 | |
| Khu tái định cư và đấu giá - MBQH số 75 (thôn Tiền thôn, xã Hoằng Tiến): Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 12 | 2.174.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thắng (thôn Thành Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 7 | 2.250.000 | |
| Từ ngã ba nhà ông Thìn Hường (thôn Đại Trường) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 11 | 3.043.000 | |
| Từ ngã tư (nhà ông Cảnh) đến nhà ông Trường (thôn 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 4 | 647.000 | |
| Từ nhà ông Thành (thôn Giang Sơn) đến nhà ông Chính (thôn Thành Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 5 | 2.250.000 | |
| Đường tái định cư từ thôn ba đến giáp xã Hoằng Hải cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 8 | 2.250.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Triều (thôn Đông Thành) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 3 | 609.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 12 | 600.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 (nhà ông Phương) đến tiếp giáp xã Hoằng Trường (cũ) (nhà bà Hoà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 6 | 522.000 | |
| Đường từ thôn Giang Sơn đến thôn Thành Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 9 | 2.250.000 | |
| Từ thôn Chuế 1 đi thôn Chuế 2 đến thôn Khang Đoài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 12 | 217.000 | |
| Các đường từ đường tỉnh 510B đến hết tuyến thuộc các thôn Đại Trường, Văn Phong, thôn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 2 | 1.000.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (đường số 03 thôn Thanh Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 12 | 913.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 đến Trường THCS xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 2 | 437.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 13 | 190.000 | |
| Tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG TIẾN CŨ Mục 5 | 353.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 đến hết Nghĩa địa Đồi Mả Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 6 | 391.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.13 (cổng chào làng Trung) đến nhà thờ Họ Đặng (thôn Trung Thượng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 3 | 448.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Hòe (thôn Chuế 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 4 | 380.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Lẫn (thôn Chuế 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 1 | 514.000 | |
| Từ ĐH-HH.24 (nhà ông Thuận) đến Nhà văn hóa thôn An Lạc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 4 | 448.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 đến hết thôn Trung Đoài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG YẾN CŨ Mục 7 | 217.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (đường số 01 thôn Thanh Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG HẢI CŨ Mục 10 | 870.000 | |
| Các đường từ đường tỉnh 510B đến hết tuyến thuộc các thôn Giang Sơn, Linh Trường, Liên Minh, Hải Sơn, Thành Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ Mục 1 | 1.467.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 23 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 23 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.