Bảng giá đất Xã Hoằng Tiến, Thanh Hóa từ 01/01/2026
371 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoằng Tiến là 23.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn tiếp theo đến tượng đài chiến thắng (Hoằng Trường cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (120 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Yến (giáp xã Hoằng Hải) | 514.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư Thanh Xuân) | 1.834.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.28 đến nhà ông Thiện (xóm Đồi) | 470.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết thôn Thanh Xuân. | 1.712.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Yến đến tiếp giáp kênh Trường Phụ | 1.321.000 |
| Từ cảng cá Hoằng Trường đến tiếp giáp ngã ba nhà ông Thìn Hường (thôn Đại Trường) | 2.446.000 |
| Từ tiếp giáp thôn Thanh Xuân đến hết nhà ông Lê Văn Vinh (Chiểu) thửa 142, tờ bản đồ 141. | 1.712.000 |
| Từ Cầu Cách đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.28 (đường đi thôn Sơn Trang) | 538.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Đen kênh Trường Phụ | 2.446.000 |
| Đoạn tiếp theo đến trụ sở UBND xã Hoằng Hải | 1.575.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Kênh N21 | 2.446.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết thôn Văn Phong. | 1.712.000 |
| Đoạn tiếp theo qua ngã năm đến hết địa phận xã Hoằng Tiến (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Thanh) | 2.690.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường ĐH-HH.22 | 2.446.000 |
| Đoạn tiếp theo đến kênh Nam thôn Phong Lan | 1.115.000 |
| Từ đường tỉnh 510B (ngã Hoằng Tiến) đến hết nhà ông Châu (thôn Kim Tân 2) | 1.272.000 |
| Từ Thiên đường Xứ Thanh đến hết nhà ông Lê Phạm Lăng | 1.467.000 |
| Từ tiếp giáp thôn Trung Đoài đến kênh Nguyễn Văn Bé (thôn Kim Sơn) | 743.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tượng đài chiến thắng (Hoằng Trường cũ) | 7.500.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoa Lộc (cũ) đến hết thôn Hùng Tiến (tiếp giáp xã Hoằng Ngọc cũ) | 978.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận thôn Kim Tân (Cồn Mà Đa) xã Hoằng Tiến | 939.000 |
| Từ đường tỉnh 510B (ông Cự Hải thửa 247, tờ bản đồ 34) đến hết địa phận xã Hoằng Tiến cũ | 1.272.000 |
| Từ đoạn tiếp theo đến sân vận động Hoằng Trường cũ | 1.467.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư nhà ông Lê Phạm Lộc (thửa 154, tờ 18) | 783.000 |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) - tuyến nhánh | 2.446.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Tiến (cũ) (giáp xã Hoằng Thanh cũ) | 783.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp kênh Nguyễn Văn Bé | 1.100.000 |
| Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Tiến đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Trường cũ) | 1.223.000 |
| Từ thôn Đại Trường đến hết Thiên đường Xứ Thanh | 3.179.000 |
| Từ thôn Đông Hòa (thôn cũ) đến hết thôn Trung Đoài | 783.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Hải đến đường tỉnh 510B (ngã tư Thanh Xuân) | 978.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.13 | 1.012.000 |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến hết thôn Thanh Xuân | 1.223.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến Trường THCS xã | 394.000 |
| Từ tiếp giáp cầu Cách đến tiếp giáp đường ven biển. | 900.000 |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã ba nhà ông Thư) đến hết thôn | 815.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thanh (Hoằng Ngọc cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (tiếp giáp ngã Hoằng Tiến) | 1.467.000 |
| Từ cổng nhà khách Hoàng Hoa đến hết thôn Thanh Xuân. | 1.223.000 |
| Từ tiếp giáp thôn Sơn Trang đến cảng cá Hoằng Trường | 1.620.000 |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến tiếp giáp chùa Bụt | 3.375.000 |
| Từ tiếp giáp thôn Kim Tân đến tiếp giáp đường ĐH-HH.13 | 652.000 |
| Từ đoạn tiếp theo đến thôn Văn Phong | 2.446.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.13 đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Đông Hòa (thôn cũ) | 978.000 |
| Từ đường tỉnh 510B (tiếp giáp MBQH 78/2020) đến hết địa phận xã Hoằng Tiến cũ | 1.687.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Lẫn (thôn Chuế 1) | 462.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B | 1.115.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Hải (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Yến cũ | 815.000 |
| Từ ĐH-HH.13 (ngã ba) thôn Hùng Tiến đi thôn Sơn Trang (giáp xã Hoằng Trường cũ) | 720.000 |
| Tuyến đường còn lại | 318.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến hết thôn Trung Đoài | 196.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Lại (thôn Thanh Xuân) đến tiếp giáp ĐH-HH.24 (cầu Đá thôn Đông Hòa) | 880.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà bà Cằm (thôn Trung Ngoại) | 293.000 |
| Từ thôn Chuế đi thôn Chuế đến thôn Khang Đoài | 196.000 |
| Từ ĐH-HH.13 (nhà ông Phương) đến tiếp giáp xã Hoằng Trường (cũ) (nhà bà Hoà) | 470.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Triều (thôn Đông Thành) | 548.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Mai (thôn Khang Đoài) | 293.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn An Lạc đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (xóm Hoằng Yến) | 391.000 |
| Từ ĐH-HH.24 (nhà ông Thuận) đến Nhà văn hóa thôn An Lạc | 404.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.13 (cổng chào làng Trung) đến nhà thờ Họ Đặng (thôn Trung Thượng) | 404.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến ngã ba nhà ông Ngà (đường số thôn Đông Hòa) | 470.000 |
| Đường nội bộ | 1.500.000 |
| Đường 40m | 1.614.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến hết Nghĩa địa Đồi Mả Đa | 352.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 171.000 |
| Từ đường tỉnh 510B (Cổng chào Du lịch) đến ngã tư đường giao giữa đường 40m và đường 28m | 3.595.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Chanh (thôn Chuế 1) | 342.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B | 763.000 |
| Khu tái định cư và đấu giá - MBQH số (thôn Tiền thôn, xã Hoằng Tiến): Đường nội bộ | 1.630.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến hết thôn Trung Ngoại (giáp xã Hoằng Hải cũ) | 673.000 |
| MBQH - Đường nội bộ MBQH | 1.630.000 |
| Từ nhà văn hoá thôn Chuế đến nhà văn hoá thôn Trung Đoài | 274.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến ngã ba đường số thôn Trung Thượng (cổng Trường Mầm non) | 509.000 |
| Từ ĐH-HH.13 (nhà ông Thành Quỳnh) đến nhà bà Trọng (đường số thôn Trung Thượng) | 470.000 |
| Từ giáp ĐH-HH.22 (ngã tư Tiền thôn) đến Cổng làng Đông Thành | 783.000 |
| Đường trục chính | 1.800.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Hòe (thôn Chuế 2) | 342.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến Đập thôn Khang Đoài | 430.000 |
| Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịch | 1.272.000 |
| MBQH - Đường trục chính | 2.935.000 |
| Đường 28m (địa phận xã Hoằng Tiến cũ) | 1.345.000 |
| Các đường từ đường tỉnh 510B đến hết tuyến thuộc các thôn Đại Trường, Văn Phong, thôn | 900.000 |
| MBQH - Đường trục chính 10,5m | 5.400.000 |
| Từ nhà ông Lục (Giang Sơn) đến trạm Rada | 2.025.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.31 đến quảng trường biển xã Hoằng Hải cũ | 2.935.000 |
| Từ nhà ông Thành (thôn Giang Sơn) đến nhà ông Chính (thôn Thành Xuân) | 2.025.000 |
| MBQH số - Đường chính (đường ĐH-HH.24) | 1.956.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thắng (thôn Thành Xuân) | 2.025.000 |
| Đường từ đền Tô Hiến Thành đi núi Linh Trường | 3.000.000 |
| MBQH - Đường trục chính | 5.700.000 |
| Đường từ 510B đến Khế | 2.400.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 367.000 |
| MBQH số - Đường nội bộ MBQH | 1.304.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (đường số thôn Thanh Xuân) | 783.000 |
| Các tuyến đường phân lô trong khu du lịch | 1.956.000 |
| Đường nội bộ MBQH | 1.800.000 |
| MBQH - Đường nội bộ 7,5m | 5.400.000 |
| Đường từ thôn Giang Sơn đến thôn Thành Xuân | 2.025.000 |
| Đường nội bộ | 1.500.000 |
| Các đường từ đường tỉnh 510B đến hết tuyến thuộc các thôn Giang Sơn, Linh Trường, Liên Minh, Hải Sơn, Thành Xuân | 1.321.000 |
| Từ nhà ông Lăng đến Khu du lịch Flamingo | 6.900.000 |
| Đường 28m | 2.609.000 |
| Đường tái định cư từ thôn ba đến giáp xã Hoằng Hải cũ | 2.025.000 |
| Từ ĐT.510B đến Khế | 2.385.000 |
| Đường ĐH-HH.13 | 2.400.000 |
| Đường trục chính MBQH (đường Tô Hiến Thành đi ĐH-HH.13) | 3.000.000 |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Hội) đến tiếp giáp đường ĐH- HH.31 (nhà ông Đồng) | 652.000 |
| Từ ngã tư (nhà ông Cảnh) đến nhà ông Trường (thôn 4) | 582.000 |
| Từ ngã tư (nhà ông Cảnh) đến nhà ông Chinh (thôn 4) | 582.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 540.000 |
| Từ cầu Nổ Hãy đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Hội) | 489.000 |
| Trục đường 22m | 5.400.000 |
| Trục đường 34m | 6.900.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Thìn Hường (thôn Đại Trường) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) | 2.282.000 |
| Từ ĐH-HH.24 (nhà ông Hùng Hằng) đến ông Đức Loan (đường số thôn Trung Thượng) | 430.000 |
| MBQH - Đường nội bộ | 5.100.000 |
| Đường trục chính (phía nam các MBQH) | 1.956.000 |
| Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịch | 1.272.000 |
| Đường trục chính (phía bắc các MBQH) | 1.304.000 |
| Đường nội bộ MBQH | 1.304.000 |
| Đường trục chính | 8.563.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (119 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn tiếp theo đến hết thôn Thanh Xuân. | 6.000.000 |
| Hường (thôn Đại Trường) | 12.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết thôn Văn Phong. | 9.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận thôn Kim Tân (Cồn Mà Đa) xã Hoằng Tiến | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo qua ngã năm đến hết địa phận xã Hoằng Tiến (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Thanh) | 12.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.13 | 5.000.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thanh (Hoằng Ngọc cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (tiếp giáp ngã Hoằng Tiến) | 4.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến trụ sở UBND xã Hoằng Hải | 5.000.000 |
| Từ tiếp giáp thôn Thanh Xuân đến hết nhà ông Lê Văn Vinh (Chiểu) thửa 142, tờ bản đồ 141. | 5.000.000 |
| Từ đường tỉnh 510B (ngã Hoằng Tiến) đến hết nhà ông Châu (thôn Kim Tân 2) | 5.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường ĐH-HH.22 | 8.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Đen kênh Trường Phụ | 8.000.000 |
| Từ thôn Đông Hòa (thôn cũ) đến hết thôn Trung Đoài | 3.000.000 |
| Từ tiếp giáp thôn Kim Tân đến tiếp giáp đường ĐH-HH.13 | 2.000.000 |
| Từ Cầu Cách đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.28 (đường đi thôn Sơn Trang) | 1.500.000 |
| Từ đường tỉnh 510B (tiếp giáp MB 78/2020) đến hết địa phận xã Hoằng Tiến cũ | 4.000.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.13 đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Đông Hòa (thôn cũ) | 4.000.000 |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) - tuyến nhánh | 7.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Yến (giáp xã Hoằng Hải) | 3.000.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Yến đến tiếp giáp kênh Trường Phụ | 4.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp kênh Nguyễn Văn Bé | 3.500.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.28 đến nhà ông Thiện (xóm Đồi) | 2.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư nhà ông Lê Phạm Lộc (thửa 154, tờ 18) | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư Thanh Xuân) | 6.000.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Hải đến đường tỉnh 510B (ngã tư Thanh Xuân) | 6.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Kênh N21 | 7.000.000 |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã ba nhà ông Thư) đến hết thôn | 2.500.000 |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến tiếp giáp chùa Bụt | 11.000.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Hải (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Yến cũ | 2.500.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến hết Nghĩa địa Đồi Mả Đa | 950.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến Đập thôn Khang Đoài | 1.100.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến hết thôn Trung Đoài | 800.000 |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến hết thôn Thanh Xuân | 7.500.000 |
| Từ đoạn tiếp theo đến thôn Văn Phong | 12.000.000 |
| Từ tiếp giáp thôn Trung Đoài đến kênh Nguyễn Văn Bé (thôn Kim Sơn) | 2.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tượng đài chiến thắng (Hoằng Trường cũ) | 23.000.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Lẫn (Thôn Chuế 1) | 1.200.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoa Lộc cũ đến hết thôn Hùng Tiến (tiếp giáp xã Hoằng Ngọc cũ) | 3.500.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Chanh (thôn Chuế 1) | 900.000 |
| Từ tiếp giáp thôn Sơn Trang đến cảng cá Hoằng Trường | 3.600.000 |
| Từ cổng nhà khách Hoàng Hoa đến hết thôn Thanh Xuân. | 13.000.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà bà Cằm (thôn Trung Ngoại) | 800.000 |
| Từ thôn Đại Trường đến hết Thiên đường Xứ Thanh | 15.000.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến Trường THCS xã | 1.000.000 |
| Từ đoạn tiếp theo đến sân vận động Hoằng Trường cũ | 7.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Tiến cũ (giáp xã Hoằng Thanh cũ) | 2.000.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Hòe (thôn Chuế 2) | 900.000 |
| Đoạn tiếp theo đến kênh Nam thôn Phong Lan | 2.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B | 3.000.000 |
| Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Tiến đến hết địa phận xã Hoằng Hải cũ (tiếp giáp xã Hoằng Trường cũ) | 7.000.000 |
| Từ ĐH-HH.13 (ngã ba) thôn Hùng Tiến đi thôn Sơn Trang (giáp xã Hoằng Trường cũ) | 1.600.000 |
| Từ tiếp giáp cầu Cách đến tiếp giáp đường ven biển. | 2.000.000 |
| Từ Thiên đường Xứ Thanh đến hết nhà ông Lê Phạm Lăng | 18.000.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Mai (thôn Khang Đoài) | 800.000 |
| Từ đường tỉnh 510B (ông Cự Hải thửa 247, tờ bản đồ 34) đến hết địa phận xã Hoằng Tiến cũ | 5.500.000 |
| MBQH - Đường trục chính | 9.000.000 |
| Từ nhà văn hoá thôn Chuế đến nhà văn hoá thôn Trung Đoài | 760.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 650.000 |
| Từ giáp ĐH-HH.22 (ngã tư Tiền Thôn) đến Cổng làng Đông Thành | 2.500.000 |
| Đường nội bộ | 6.000.000 |
| Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịch | 8.000.000 |
| MBQH - Đường nội bộ MBQH | 5.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Triều (thôn Đông Thành) | 1.500.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến hết thôn Trung Ngoại (giáp xã Hoằng Hải cũ) | 1.600.000 |
| Tuyến đường còn lại | 1.000.000 |
| Đường trục chính | 7.500.000 |
| Đường 28m (địa phận xã Hoằng Tiến cũ) | 12.000.000 |
| Đường 40m | 15.000.000 |
| Từ đường tỉnh 510B (cổng chào Du lịch) đến ngã tư đường giao giữa đường 40m và đường 28m | 10.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp Đường tỉnh 510B | 2.500.000 |
| Khu tái định cư và đấu giá - MBQH số (thôn Tiền Thôn, xã Hoằng Tiến): Đường nội bộ | 5.000.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Lại (thôn Thanh Xuân) đến tiếp giáp ĐH-HH.24 (cầu Đá thôn Đông Hòa) | 2.000.000 |
| Từ thôn Chuế đi thôn Chuế đến thôn Khang Đoài | 800.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 1.000.000 |
| Từ ĐH-HH.24 (nhà ông Hùng Hằng) đến ông Đức Loan (đường số thôn Trung Thượng) | 1.200.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.13 (cổng chào làng Trung) đến nhà thờ Họ Đặng (thôn Trung Thượng) | 1.500.000 |
| Đường 28m | 8.000.000 |
| MBQH số - Đường nội bộ MBQH | 4.000.000 |
| UBND thôn Thanh Xuân Đường trục chính MBQH (đường Tô Hiến Thành đi ĐH-HH.13) | 10.000.000 |
| MBQH số - Đường chính (đường ĐH-HH.24) | 6.000.000 |
| Từ ĐH-HH.24 (nhà ông Thuận) đến Nhà văn hóa thôn An Lạc | 2.000.000 |
| Từ ĐH-HH.13 (nhà ông Phương) đến tiếp giáp xã Hoằng Trường (cũ) (nhà bà Hoà) | 1.200.000 |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Hội) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (nhà ông Đồng) | 2.000.000 |
| Các đường từ Đường tỉnh 510B đến hết tuyến thuộc các thôn Đại Trường, Văn Phong, thôn | 2.000.000 |
| Đường nội bộ | 5.000.000 |
| Từ cầu Nổ Hãy đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Hội) | 1.500.000 |
| Đường ĐH-HH.13 | 8.000.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 đến hết địa phận xã Hoằng Hải cũ (đường số thôn Thanh Xuân) | 2.100.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến ngã ba nhà ông Ngà (đường số thôn Đông Hòa) | 1.200.000 |
| Từ ĐH-HH.13 (nhà ông Thành Quỳnh) đến nhà bà Trọng (đường số thôn Trung Thượng) | 1.200.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.31 đến quảng trường biển xã Hoằng Hải cũ | 9.000.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến ngã ba đường số thôn Trung Thượng (cổng Trường Mầm non) | 1.500.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn An Lạc đến hết địa phận xã Hoằng Hải cũ (xóm Hoằng Yến) | 1.200.000 |
| Các tuyến đường phân lô trong khu du lịch MBQH số 41/MBQH, số 42/MBQH-UBND, số 43/MBQH- | 5.000.000 |
| Các đường từ Đường tỉnh 510B đến hết tuyến thuộc các thôn Giang Sơn, Linh Trường, Liên Minh, Hải Sơn, Thành Xuân | 3.000.000 |
| Trục đường 34m | 23.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 1.200.000 |
| Đường trục chính | 19.028.000 |
| Trục đường 22m | 18.000.000 |
| Đường trục chính (phía bắc các MBQH) | 4.000.000 |
| Đường từ đền Tô Hiến Thành đi núi Linh Trường | 10.000.000 |
| MB - Đường trục chính | 19.000.000 |
| Từ ĐT.510B đến Khế | 5.300.000 |
| Từ nhà ông Lục (Giang Sơn) đến trạm Rada | 4.500.000 |
| Đường tái định cư từ thôn ba đến giáp xã Hoằng Hải cũ | 4.500.000 |
| Từ nhà ông Thành (thôn Giang Sơn) đến nhà ông Chính (thôn Thành Xuân) | 4.500.000 |
| Đường từ 510B đến Khế | 8.000.000 |
| Từ ngã tư (nhà ông Cảnh) đến nhà ông Chinh (thôn 4) | 1.500.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Thìn Hường (thôn Đại Trường) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) | 7.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thắng (thôn Thành Xuân) | 4.500.000 |
| Đường từ thôn Giang Sơn đến thôn Thành Xuân | 4.500.000 |
| Đường nội bộ MBQH | 6.000.000 |
| Từ ngã tư (nhà ông Cảnh) đến nhà ông Trường (thôn 4) | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Lăng đến Khu du lịch Flamingo | 23.000.000 |
| Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịch | 5.000.000 |
| MBQH - Đường nội bộ 7,5m | 18.000.000 |
| Đường trục chính (phía nam các MBQH) | 6.000.000 |
| MBQH - Đường trục chính 10,5m | 18.000.000 |
| MB - Đường nội bộ | 17.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (120 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Yến đến tiếp giáp kênh Trường Phụ | 1.467.000 |
| Từ cảng cá Hoằng Trường đến tiếp giáp ngã ba nhà ông Thìn Hường (thôn Đại Trường) | 2.717.000 |
| Đoạn tiếp theo qua ngã năm đến hết địa phận xã Hoằng Tiến (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Thanh) | 2.989.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết thôn Văn Phong. | 1.902.000 |
| Từ tiếp giáp thôn Thanh Xuân đến hết nhà ông Lê Văn Vinh (Chiểu) thửa 142, tờ bản đồ 141. | 1.902.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.28 đến nhà ông Thiện (xóm Đồi) | 522.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư Thanh Xuân) | 2.038.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Kênh N21 | 2.717.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Đen kênh Trường Phụ | 2.717.000 |
| Đoạn tiếp theo đến trụ sở UBND xã Hoằng Hải | 1.750.000 |
| Từ Cầu Cách đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.28 (đường đi thôn Sơn Trang) | 598.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết thôn Thanh Xuân. | 1.902.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường ĐH-HH.22 | 2.717.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Yến (giáp xã Hoằng Hải) | 571.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp kênh Nguyễn Văn Bé | 1.223.000 |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến hết thôn Thanh Xuân | 1.359.000 |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) - tuyến nhánh | 3.261.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư nhà ông Lê Phạm Lộc (thửa 154, tờ 18) | 870.000 |
| Từ đoạn tiếp theo đến sân vận động Hoằng Trường cũ | 1.630.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thanh (Hoằng Ngọc cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (tiếp giáp ngã Hoằng Tiến) | 1.956.000 |
| Từ đường tỉnh 510B (ông Cự Hải thửa 247, tờ bản đồ 34) đến hết địa phận xã Hoằng Tiến cũ | 1.413.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.13 đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Đông Hòa (thôn cũ) | 1.087.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoa Lộc (cũ) đến hết thôn Hùng Tiến (tiếp giáp xã Hoằng Ngọc cũ) | 1.087.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Hải đến đường tỉnh 510B (ngã tư Thanh Xuân) | 1.087.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.13 | 1.125.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tượng đài chiến thắng (Hoằng Trường cũ) | 9.999.000 |
| Từ tiếp giáp thôn Trung Đoài đến kênh Nguyễn Văn Bé (thôn Kim Sơn) | 826.000 |
| Từ Thiên đường Xứ Thanh đến hết nhà ông Lê Phạm Lăng | 1.630.000 |
| Từ đường tỉnh 510B (ngã Hoằng Tiến) đến hết nhà ông Châu (thôn Kim Tân 2) | 1.413.000 |
| Đoạn tiếp theo đến kênh Nam thôn Phong Lan | 1.239.000 |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến tiếp giáp chùa Bụt | 3.750.000 |
| Từ ĐH-HH.13 (ngã ba) thôn Hùng Tiến đi thôn Sơn Trang (giáp xã Hoằng Trường cũ) | 800.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến Trường THCS xã | 437.000 |
| Từ tiếp giáp cầu Cách đến tiếp giáp đường ven biển. | 1.000.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Lẫn (thôn Chuế 1) | 514.000 |
| Từ đường tỉnh 510B (tiếp giáp MBQH 78/2020) đến hết địa phận xã Hoằng Tiến cũ | 1.875.000 |
| Từ đoạn tiếp theo đến thôn Văn Phong | 2.717.000 |
| Từ tiếp giáp thôn Kim Tân đến tiếp giáp đường ĐH-HH.13 | 870.000 |
| Từ thôn Đông Hòa (thôn cũ) đến hết thôn Trung Đoài | 870.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Hải (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Yến cũ | 1.087.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận thôn Kim Tân (Cồn Mà Đa) xã Hoằng Tiến | 1.043.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B | 1.239.000 |
| Từ cổng nhà khách Hoàng Hoa đến hết thôn Thanh Xuân. | 1.359.000 |
| Từ tiếp giáp thôn Sơn Trang đến cảng cá Hoằng Trường | 1.800.000 |
| Từ thôn Đại Trường đến hết Thiên đường Xứ Thanh | 3.532.000 |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã ba nhà ông Thư) đến hết thôn | 1.087.000 |
| Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Tiến đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Trường cũ) | 1.359.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Tiến (cũ) (giáp xã Hoằng Thanh cũ) | 870.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn An Lạc đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (xóm Hoằng Yến) | 522.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Lại (thôn Thanh Xuân) đến tiếp giáp ĐH-HH.24 (cầu Đá thôn Đông Hòa) | 978.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Triều (thôn Đông Thành) | 609.000 |
| Từ đường tỉnh 510B (Cổng chào Du lịch) đến ngã tư đường giao giữa đường 40m và đường 28m | 3.994.000 |
| Tuyến đường còn lại | 353.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Chanh (thôn Chuế 1) | 380.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B | 848.000 |
| Từ ĐH-HH.24 (nhà ông Thuận) đến Nhà văn hóa thôn An Lạc | 448.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến Đập thôn Khang Đoài | 478.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.13 (cổng chào làng Trung) đến nhà thờ Họ Đặng (thôn Trung Thượng) | 448.000 |
| Từ ĐH-HH.13 (nhà ông Phương) đến tiếp giáp xã Hoằng Trường (cũ) (nhà bà Hoà) | 522.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến hết Nghĩa địa Đồi Mả Đa | 391.000 |
| Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịch | 1.413.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Mai (thôn Khang Đoài) | 326.000 |
| Từ ĐH-HH.13 (nhà ông Thành Quỳnh) đến nhà bà Trọng (đường số thôn Trung Thượng) | 522.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến ngã ba nhà ông Ngà (đường số thôn Đông Hòa) | 522.000 |
| Từ thôn Chuế đi thôn Chuế đến thôn Khang Đoài | 217.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 190.000 |
| Đường nội bộ | 2.000.000 |
| Khu tái định cư và đấu giá - MBQH số (thôn Tiền thôn, xã Hoằng Tiến): Đường nội bộ | 2.174.000 |
| MBQH - Đường trục chính | 3.913.000 |
| Từ giáp ĐH-HH.22 (ngã tư Tiền thôn) đến Cổng làng Đông Thành | 870.000 |
| Đường trục chính | 2.400.000 |
| Đường 40m | 1.793.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Hòe (thôn Chuế 2) | 380.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến hết thôn Trung Đoài | 217.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến hết thôn Trung Ngoại (giáp xã Hoằng Hải cũ) | 747.000 |
| MBQH - Đường nội bộ MBQH | 2.174.000 |
| Đường 28m (địa phận xã Hoằng Tiến cũ) | 1.494.000 |
| Từ nhà văn hoá thôn Chuế đến nhà văn hoá thôn Trung Đoài | 304.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến ngã ba đường số thôn Trung Thượng (cổng Trường Mầm non) | 565.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà bà Cằm (thôn Trung Ngoại) | 326.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (đường số thôn Thanh Xuân) | 870.000 |
| Các đường từ đường tỉnh 510B đến hết tuyến thuộc các thôn Đại Trường, Văn Phong, thôn | 1.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 600.000 |
| Trục đường 22m | 7.200.000 |
| Từ ĐH-HH.24 (nhà ông Hùng Hằng) đến ông Đức Loan (đường số thôn Trung Thượng) | 478.000 |
| MBQH - Đường trục chính 10,5m | 7.200.000 |
| Từ nhà ông Lục (Giang Sơn) đến trạm Rada | 2.250.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.31 đến quảng trường biển xã Hoằng Hải cũ | 3.913.000 |
| MBQH số - Đường chính (đường ĐH-HH.24) | 2.609.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thắng (thôn Thành Xuân) | 2.250.000 |
| Đường từ đền Tô Hiến Thành đi núi Linh Trường | 4.000.000 |
| Các tuyến đường phân lô trong khu du lịch | 2.174.000 |
| Đường từ thôn Giang Sơn đến thôn Thành Xuân | 2.250.000 |
| MBQH - Đường nội bộ 7,5m | 7.200.000 |
| MBQH số - Đường nội bộ MBQH | 1.739.000 |
| Đường tái định cư từ thôn ba đến giáp xã Hoằng Hải cũ | 2.250.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 408.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Thìn Hường (thôn Đại Trường) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) | 3.043.000 |
| Trục đường 34m | 9.200.000 |
| Từ nhà ông Thành (thôn Giang Sơn) đến nhà ông Chính (thôn Thành Xuân) | 2.250.000 |
| Các đường từ đường tỉnh 510B đến hết tuyến thuộc các thôn Giang Sơn, Linh Trường, Liên Minh, Hải Sơn, Thành Xuân | 1.467.000 |
| Đường từ 510B đến Khế | 3.200.000 |
| MBQH - Đường trục chính | 7.600.000 |
| Từ cầu Nổ Hãy đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Hội) | 652.000 |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Hội) đến tiếp giáp đường ĐH- HH.31 (nhà ông Đồng) | 870.000 |
| Từ ngã tư (nhà ông Cảnh) đến nhà ông Trường (thôn 4) | 647.000 |
| Đường ĐH-HH.13 | 3.200.000 |
| Từ ĐT.510B đến Khế | 2.650.000 |
| Đường 28m | 3.478.000 |
| Từ ngã tư (nhà ông Cảnh) đến nhà ông Chinh (thôn 4) | 647.000 |
| Đường nội bộ MBQH | 2.400.000 |
| MBQH - Đường nội bộ | 6.800.000 |
| Đường nội bộ | 2.000.000 |
| Từ nhà ông Lăng đến Khu du lịch Flamingo | 9.200.000 |
| Đường trục chính MBQH (đường Tô Hiến Thành đi ĐH-HH.13) | 4.000.000 |
| Đường trục chính (phía bắc các MBQH) | 1.739.000 |
| Đường trục chính | 9.514.000 |
| Đường nội bộ MBQH | 1.739.000 |
| Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịch | 1.413.000 |
| Đường trục chính (phía nam các MBQH) | 2.609.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (8 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 198.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận thôn Kim Tân (Cồn Mà Đa) xã Hoằng Tiến | 1.000 |
| B.1 XÃ HOẰNG YẾN CŨ | 199.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến ngã ba nhà ông Ngà (đường số thôn Đông Hòa) | 1.000 |
| Khu tái định cư và đấu giá - MBQH số (thôn Tiền thôn, xã Hoằng Tiến): Đường nội bộ | 75.000 |
| Từ nhà ông Lục (Giang Sơn) đến trạm Rada | 510.000 |
| B.3 XÃ HOẰNG HẢI CŨ | 200.000 |
| B.4 XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ | 201.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.