Bảng giá đất Xã Hoằng Tiến, Thanh Hóa từ 01/01/2026

371 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoằng Tiến23.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn tiếp theo đến tượng đài chiến thắng (Hoằng Trường cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (120 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Yến (giáp xã Hoằng Hải)514.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư Thanh Xuân)1.834.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.28 đến nhà ông Thiện (xóm Đồi)470.000
Đoạn tiếp theo đến hết thôn Thanh Xuân.1.712.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Yến đến tiếp giáp kênh Trường Phụ1.321.000
Từ cảng cá Hoằng Trường đến tiếp giáp ngã ba nhà ông Thìn Hường (thôn Đại Trường)2.446.000
Từ tiếp giáp thôn Thanh Xuân đến hết nhà ông Lê Văn Vinh (Chiểu) thửa 142, tờ bản đồ 141.1.712.000
Từ Cầu Cách đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.28 (đường đi thôn Sơn Trang)538.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Đen kênh Trường Phụ2.446.000
Đoạn tiếp theo đến trụ sở UBND xã Hoằng Hải1.575.000
Đoạn tiếp theo đến Kênh N212.446.000
Đoạn tiếp theo đến hết thôn Văn Phong.1.712.000
Đoạn tiếp theo qua ngã năm đến hết địa phận xã Hoằng Tiến (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Thanh)2.690.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường ĐH-HH.222.446.000
Đoạn tiếp theo đến kênh Nam thôn Phong Lan1.115.000
Từ đường tỉnh 510B (ngã Hoằng Tiến) đến hết nhà ông Châu (thôn Kim Tân 2)1.272.000
Từ Thiên đường Xứ Thanh đến hết nhà ông Lê Phạm Lăng1.467.000
Từ tiếp giáp thôn Trung Đoài đến kênh Nguyễn Văn Bé (thôn Kim Sơn)743.000
Đoạn tiếp theo đến tượng đài chiến thắng (Hoằng Trường cũ)7.500.000
Từ tiếp giáp xã Hoa Lộc (cũ) đến hết thôn Hùng Tiến (tiếp giáp xã Hoằng Ngọc cũ)978.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận thôn Kim Tân (Cồn Mà Đa) xã Hoằng Tiến939.000
Từ đường tỉnh 510B (ông Cự Hải thửa 247, tờ bản đồ 34) đến hết địa phận xã Hoằng Tiến cũ1.272.000
Từ đoạn tiếp theo đến sân vận động Hoằng Trường cũ1.467.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư nhà ông Lê Phạm Lộc (thửa 154, tờ 18)783.000
Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) - tuyến nhánh2.446.000
Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Tiến (cũ) (giáp xã Hoằng Thanh cũ)783.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp kênh Nguyễn Văn Bé1.100.000
Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Tiến đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Trường cũ)1.223.000
Từ thôn Đại Trường đến hết Thiên đường Xứ Thanh3.179.000
Từ thôn Đông Hòa (thôn cũ) đến hết thôn Trung Đoài783.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Hải đến đường tỉnh 510B (ngã tư Thanh Xuân)978.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.131.012.000
Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến hết thôn Thanh Xuân1.223.000
Từ ĐH-HH.13 đến Trường THCS xã394.000
Từ tiếp giáp cầu Cách đến tiếp giáp đường ven biển.900.000
Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã ba nhà ông Thư) đến hết thôn815.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thanh (Hoằng Ngọc cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (tiếp giáp ngã Hoằng Tiến)1.467.000
Từ cổng nhà khách Hoàng Hoa đến hết thôn Thanh Xuân.1.223.000
Từ tiếp giáp thôn Sơn Trang đến cảng cá Hoằng Trường1.620.000
Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến tiếp giáp chùa Bụt3.375.000
Từ tiếp giáp thôn Kim Tân đến tiếp giáp đường ĐH-HH.13652.000
Từ đoạn tiếp theo đến thôn Văn Phong2.446.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.13 đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Đông Hòa (thôn cũ)978.000
Từ đường tỉnh 510B (tiếp giáp MBQH 78/2020) đến hết địa phận xã Hoằng Tiến cũ1.687.000
Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Lẫn (thôn Chuế 1)462.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B1.115.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Hải (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Yến cũ815.000
Từ ĐH-HH.13 (ngã ba) thôn Hùng Tiến đi thôn Sơn Trang (giáp xã Hoằng Trường cũ)720.000
Tuyến đường còn lại318.000
Từ ĐH-HH.13 đến hết thôn Trung Đoài196.000
Từ ngã ba nhà bà Lại (thôn Thanh Xuân) đến tiếp giáp ĐH-HH.24 (cầu Đá thôn Đông Hòa)880.000
Từ ĐH-HH.13 đến nhà bà Cằm (thôn Trung Ngoại)293.000
Từ thôn Chuế đi thôn Chuế đến thôn Khang Đoài196.000
Từ ĐH-HH.13 (nhà ông Phương) đến tiếp giáp xã Hoằng Trường (cũ) (nhà bà Hoà)470.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Triều (thôn Đông Thành)548.000
Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Mai (thôn Khang Đoài)293.000
Từ Nhà văn hóa thôn An Lạc đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (xóm Hoằng Yến)391.000
Từ ĐH-HH.24 (nhà ông Thuận) đến Nhà văn hóa thôn An Lạc404.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.13 (cổng chào làng Trung) đến nhà thờ Họ Đặng (thôn Trung Thượng)404.000
Từ ĐH-HH.13 đến ngã ba nhà ông Ngà (đường số thôn Đông Hòa)470.000
Đường nội bộ1.500.000
Đường 40m1.614.000
Từ ĐH-HH.13 đến hết Nghĩa địa Đồi Mả Đa352.000
Các tuyến đường còn lại171.000
Từ đường tỉnh 510B (Cổng chào Du lịch) đến ngã tư đường giao giữa đường 40m và đường 28m3.595.000
Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Chanh (thôn Chuế 1)342.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B763.000
Khu tái định cư và đấu giá - MBQH số (thôn Tiền thôn, xã Hoằng Tiến): Đường nội bộ1.630.000
Từ ĐH-HH.13 đến hết thôn Trung Ngoại (giáp xã Hoằng Hải cũ)673.000
MBQH - Đường nội bộ MBQH1.630.000
Từ nhà văn hoá thôn Chuế đến nhà văn hoá thôn Trung Đoài274.000
Từ ĐH-HH.13 đến ngã ba đường số thôn Trung Thượng (cổng Trường Mầm non)509.000
Từ ĐH-HH.13 (nhà ông Thành Quỳnh) đến nhà bà Trọng (đường số thôn Trung Thượng)470.000
Từ giáp ĐH-HH.22 (ngã tư Tiền thôn) đến Cổng làng Đông Thành783.000
Đường trục chính1.800.000
Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Hòe (thôn Chuế 2)342.000
Từ ĐH-HH.13 đến Đập thôn Khang Đoài430.000
Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịch1.272.000
MBQH - Đường trục chính2.935.000
Đường 28m (địa phận xã Hoằng Tiến cũ)1.345.000
Các đường từ đường tỉnh 510B đến hết tuyến thuộc các thôn Đại Trường, Văn Phong, thôn900.000
MBQH - Đường trục chính 10,5m5.400.000
Từ nhà ông Lục (Giang Sơn) đến trạm Rada2.025.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.31 đến quảng trường biển xã Hoằng Hải cũ2.935.000
Từ nhà ông Thành (thôn Giang Sơn) đến nhà ông Chính (thôn Thành Xuân)2.025.000
MBQH số - Đường chính (đường ĐH-HH.24)1.956.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thắng (thôn Thành Xuân)2.025.000
Đường từ đền Tô Hiến Thành đi núi Linh Trường3.000.000
MBQH - Đường trục chính5.700.000
Đường từ 510B đến Khế2.400.000
Các tuyến đường còn lại367.000
MBQH số - Đường nội bộ MBQH1.304.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (đường số thôn Thanh Xuân)783.000
Các tuyến đường phân lô trong khu du lịch1.956.000
Đường nội bộ MBQH1.800.000
MBQH - Đường nội bộ 7,5m5.400.000
Đường từ thôn Giang Sơn đến thôn Thành Xuân2.025.000
Đường nội bộ1.500.000
Các đường từ đường tỉnh 510B đến hết tuyến thuộc các thôn Giang Sơn, Linh Trường, Liên Minh, Hải Sơn, Thành Xuân1.321.000
Từ nhà ông Lăng đến Khu du lịch Flamingo6.900.000
Đường 28m2.609.000
Đường tái định cư từ thôn ba đến giáp xã Hoằng Hải cũ2.025.000
Từ ĐT.510B đến Khế2.385.000
Đường ĐH-HH.132.400.000
Đường trục chính MBQH (đường Tô Hiến Thành đi ĐH-HH.13)3.000.000
Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Hội) đến tiếp giáp đường ĐH- HH.31 (nhà ông Đồng)652.000
Từ ngã tư (nhà ông Cảnh) đến nhà ông Trường (thôn 4)582.000
Từ ngã tư (nhà ông Cảnh) đến nhà ông Chinh (thôn 4)582.000
Các tuyến đường còn lại540.000
Từ cầu Nổ Hãy đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Hội)489.000
Trục đường 22m5.400.000
Trục đường 34m6.900.000
Từ ngã ba nhà ông Thìn Hường (thôn Đại Trường) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m)2.282.000
Từ ĐH-HH.24 (nhà ông Hùng Hằng) đến ông Đức Loan (đường số thôn Trung Thượng)430.000
MBQH - Đường nội bộ5.100.000
Đường trục chính (phía nam các MBQH)1.956.000
Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịch1.272.000
Đường trục chính (phía bắc các MBQH)1.304.000
Đường nội bộ MBQH1.304.000
Đường trục chính8.563.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (119 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn tiếp theo đến hết thôn Thanh Xuân.6.000.000
Hường (thôn Đại Trường)12.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết thôn Văn Phong.9.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận thôn Kim Tân (Cồn Mà Đa) xã Hoằng Tiến3.000.000
Đoạn tiếp theo qua ngã năm đến hết địa phận xã Hoằng Tiến (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Thanh)12.000.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.135.000.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thanh (Hoằng Ngọc cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (tiếp giáp ngã Hoằng Tiến)4.500.000
Đoạn tiếp theo đến trụ sở UBND xã Hoằng Hải5.000.000
Từ tiếp giáp thôn Thanh Xuân đến hết nhà ông Lê Văn Vinh (Chiểu) thửa 142, tờ bản đồ 141.5.000.000
Từ đường tỉnh 510B (ngã Hoằng Tiến) đến hết nhà ông Châu (thôn Kim Tân 2)5.000.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường ĐH-HH.228.000.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Đen kênh Trường Phụ8.000.000
Từ thôn Đông Hòa (thôn cũ) đến hết thôn Trung Đoài3.000.000
Từ tiếp giáp thôn Kim Tân đến tiếp giáp đường ĐH-HH.132.000.000
Từ Cầu Cách đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.28 (đường đi thôn Sơn Trang)1.500.000
Từ đường tỉnh 510B (tiếp giáp MB 78/2020) đến hết địa phận xã Hoằng Tiến cũ4.000.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.13 đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Đông Hòa (thôn cũ)4.000.000
Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) - tuyến nhánh7.500.000
Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Yến (giáp xã Hoằng Hải)3.000.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Yến đến tiếp giáp kênh Trường Phụ4.000.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp kênh Nguyễn Văn Bé3.500.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.28 đến nhà ông Thiện (xóm Đồi)2.500.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư nhà ông Lê Phạm Lộc (thửa 154, tờ 18)3.000.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư Thanh Xuân)6.000.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Hải đến đường tỉnh 510B (ngã tư Thanh Xuân)6.000.000
Đoạn tiếp theo đến Kênh N217.000.000
Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã ba nhà ông Thư) đến hết thôn2.500.000
Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến tiếp giáp chùa Bụt11.000.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Hải (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Yến cũ2.500.000
Từ ĐH-HH.13 đến hết Nghĩa địa Đồi Mả Đa950.000
Từ ĐH-HH.13 đến Đập thôn Khang Đoài1.100.000
Từ ĐH-HH.13 đến hết thôn Trung Đoài800.000
Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến hết thôn Thanh Xuân7.500.000
Từ đoạn tiếp theo đến thôn Văn Phong12.000.000
Từ tiếp giáp thôn Trung Đoài đến kênh Nguyễn Văn Bé (thôn Kim Sơn)2.500.000
Đoạn tiếp theo đến tượng đài chiến thắng (Hoằng Trường cũ)23.000.000
Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Lẫn (Thôn Chuế 1)1.200.000
Từ tiếp giáp xã Hoa Lộc cũ đến hết thôn Hùng Tiến (tiếp giáp xã Hoằng Ngọc cũ)3.500.000
Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Chanh (thôn Chuế 1)900.000
Từ tiếp giáp thôn Sơn Trang đến cảng cá Hoằng Trường3.600.000
Từ cổng nhà khách Hoàng Hoa đến hết thôn Thanh Xuân.13.000.000
Từ ĐH-HH.13 đến nhà bà Cằm (thôn Trung Ngoại)800.000
Từ thôn Đại Trường đến hết Thiên đường Xứ Thanh15.000.000
Từ ĐH-HH.13 đến Trường THCS xã1.000.000
Từ đoạn tiếp theo đến sân vận động Hoằng Trường cũ7.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Tiến cũ (giáp xã Hoằng Thanh cũ)2.000.000
Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Hòe (thôn Chuế 2)900.000
Đoạn tiếp theo đến kênh Nam thôn Phong Lan2.500.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B3.000.000
Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Tiến đến hết địa phận xã Hoằng Hải cũ (tiếp giáp xã Hoằng Trường cũ)7.000.000
Từ ĐH-HH.13 (ngã ba) thôn Hùng Tiến đi thôn Sơn Trang (giáp xã Hoằng Trường cũ)1.600.000
Từ tiếp giáp cầu Cách đến tiếp giáp đường ven biển.2.000.000
Từ Thiên đường Xứ Thanh đến hết nhà ông Lê Phạm Lăng18.000.000
Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Mai (thôn Khang Đoài)800.000
Từ đường tỉnh 510B (ông Cự Hải thửa 247, tờ bản đồ 34) đến hết địa phận xã Hoằng Tiến cũ5.500.000
MBQH - Đường trục chính9.000.000
Từ nhà văn hoá thôn Chuế đến nhà văn hoá thôn Trung Đoài760.000
Các tuyến đường còn lại650.000
Từ giáp ĐH-HH.22 (ngã tư Tiền Thôn) đến Cổng làng Đông Thành2.500.000
Đường nội bộ6.000.000
Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịch8.000.000
MBQH - Đường nội bộ MBQH5.000.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Triều (thôn Đông Thành)1.500.000
Từ ĐH-HH.13 đến hết thôn Trung Ngoại (giáp xã Hoằng Hải cũ)1.600.000
Tuyến đường còn lại1.000.000
Đường trục chính7.500.000
Đường 28m (địa phận xã Hoằng Tiến cũ)12.000.000
Đường 40m15.000.000
Từ đường tỉnh 510B (cổng chào Du lịch) đến ngã tư đường giao giữa đường 40m và đường 28m10.000.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp Đường tỉnh 510B2.500.000
Khu tái định cư và đấu giá - MBQH số (thôn Tiền Thôn, xã Hoằng Tiến): Đường nội bộ5.000.000
Từ ngã ba nhà bà Lại (thôn Thanh Xuân) đến tiếp giáp ĐH-HH.24 (cầu Đá thôn Đông Hòa)2.000.000
Từ thôn Chuế đi thôn Chuế đến thôn Khang Đoài800.000
Các tuyến đường còn lại1.000.000
Từ ĐH-HH.24 (nhà ông Hùng Hằng) đến ông Đức Loan (đường số thôn Trung Thượng)1.200.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.13 (cổng chào làng Trung) đến nhà thờ Họ Đặng (thôn Trung Thượng)1.500.000
Đường 28m8.000.000
MBQH số - Đường nội bộ MBQH4.000.000
UBND thôn Thanh Xuân Đường trục chính MBQH (đường Tô Hiến Thành đi ĐH-HH.13)10.000.000
MBQH số - Đường chính (đường ĐH-HH.24)6.000.000
Từ ĐH-HH.24 (nhà ông Thuận) đến Nhà văn hóa thôn An Lạc2.000.000
Từ ĐH-HH.13 (nhà ông Phương) đến tiếp giáp xã Hoằng Trường (cũ) (nhà bà Hoà)1.200.000
Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Hội) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (nhà ông Đồng)2.000.000
Các đường từ Đường tỉnh 510B đến hết tuyến thuộc các thôn Đại Trường, Văn Phong, thôn2.000.000
Đường nội bộ5.000.000
Từ cầu Nổ Hãy đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Hội)1.500.000
Đường ĐH-HH.138.000.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 đến hết địa phận xã Hoằng Hải cũ (đường số thôn Thanh Xuân)2.100.000
Từ ĐH-HH.13 đến ngã ba nhà ông Ngà (đường số thôn Đông Hòa)1.200.000
Từ ĐH-HH.13 (nhà ông Thành Quỳnh) đến nhà bà Trọng (đường số thôn Trung Thượng)1.200.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.31 đến quảng trường biển xã Hoằng Hải cũ9.000.000
Từ ĐH-HH.13 đến ngã ba đường số thôn Trung Thượng (cổng Trường Mầm non)1.500.000
Từ Nhà văn hóa thôn An Lạc đến hết địa phận xã Hoằng Hải cũ (xóm Hoằng Yến)1.200.000
Các tuyến đường phân lô trong khu du lịch MBQH số 41/MBQH, số 42/MBQH-UBND, số 43/MBQH-5.000.000
Các đường từ Đường tỉnh 510B đến hết tuyến thuộc các thôn Giang Sơn, Linh Trường, Liên Minh, Hải Sơn, Thành Xuân3.000.000
Trục đường 34m23.000.000
Các tuyến đường còn lại1.200.000
Đường trục chính19.028.000
Trục đường 22m18.000.000
Đường trục chính (phía bắc các MBQH)4.000.000
Đường từ đền Tô Hiến Thành đi núi Linh Trường10.000.000
MB - Đường trục chính19.000.000
Từ ĐT.510B đến Khế5.300.000
Từ nhà ông Lục (Giang Sơn) đến trạm Rada4.500.000
Đường tái định cư từ thôn ba đến giáp xã Hoằng Hải cũ4.500.000
Từ nhà ông Thành (thôn Giang Sơn) đến nhà ông Chính (thôn Thành Xuân)4.500.000
Đường từ 510B đến Khế8.000.000
Từ ngã tư (nhà ông Cảnh) đến nhà ông Chinh (thôn 4)1.500.000
Từ ngã ba nhà ông Thìn Hường (thôn Đại Trường) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m)7.000.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thắng (thôn Thành Xuân)4.500.000
Đường từ thôn Giang Sơn đến thôn Thành Xuân4.500.000
Đường nội bộ MBQH6.000.000
Từ ngã tư (nhà ông Cảnh) đến nhà ông Trường (thôn 4)1.500.000
Từ nhà ông Lăng đến Khu du lịch Flamingo23.000.000
Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịch5.000.000
MBQH - Đường nội bộ 7,5m18.000.000
Đường trục chính (phía nam các MBQH)6.000.000
MBQH - Đường trục chính 10,5m18.000.000
MB - Đường nội bộ17.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (120 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ tiếp giáp xã Hoằng Yến đến tiếp giáp kênh Trường Phụ1.467.000
Từ cảng cá Hoằng Trường đến tiếp giáp ngã ba nhà ông Thìn Hường (thôn Đại Trường)2.717.000
Đoạn tiếp theo qua ngã năm đến hết địa phận xã Hoằng Tiến (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Thanh)2.989.000
Đoạn tiếp theo đến hết thôn Văn Phong.1.902.000
Từ tiếp giáp thôn Thanh Xuân đến hết nhà ông Lê Văn Vinh (Chiểu) thửa 142, tờ bản đồ 141.1.902.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.28 đến nhà ông Thiện (xóm Đồi)522.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư Thanh Xuân)2.038.000
Đoạn tiếp theo đến Kênh N212.717.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Đen kênh Trường Phụ2.717.000
Đoạn tiếp theo đến trụ sở UBND xã Hoằng Hải1.750.000
Từ Cầu Cách đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.28 (đường đi thôn Sơn Trang)598.000
Đoạn tiếp theo đến hết thôn Thanh Xuân.1.902.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường ĐH-HH.222.717.000
Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Yến (giáp xã Hoằng Hải)571.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp kênh Nguyễn Văn Bé1.223.000
Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến hết thôn Thanh Xuân1.359.000
Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) - tuyến nhánh3.261.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư nhà ông Lê Phạm Lộc (thửa 154, tờ 18)870.000
Từ đoạn tiếp theo đến sân vận động Hoằng Trường cũ1.630.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thanh (Hoằng Ngọc cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (tiếp giáp ngã Hoằng Tiến)1.956.000
Từ đường tỉnh 510B (ông Cự Hải thửa 247, tờ bản đồ 34) đến hết địa phận xã Hoằng Tiến cũ1.413.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.13 đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Đông Hòa (thôn cũ)1.087.000
Từ tiếp giáp xã Hoa Lộc (cũ) đến hết thôn Hùng Tiến (tiếp giáp xã Hoằng Ngọc cũ)1.087.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Hải đến đường tỉnh 510B (ngã tư Thanh Xuân)1.087.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.131.125.000
Đoạn tiếp theo đến tượng đài chiến thắng (Hoằng Trường cũ)9.999.000
Từ tiếp giáp thôn Trung Đoài đến kênh Nguyễn Văn Bé (thôn Kim Sơn)826.000
Từ Thiên đường Xứ Thanh đến hết nhà ông Lê Phạm Lăng1.630.000
Từ đường tỉnh 510B (ngã Hoằng Tiến) đến hết nhà ông Châu (thôn Kim Tân 2)1.413.000
Đoạn tiếp theo đến kênh Nam thôn Phong Lan1.239.000
Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến tiếp giáp chùa Bụt3.750.000
Từ ĐH-HH.13 (ngã ba) thôn Hùng Tiến đi thôn Sơn Trang (giáp xã Hoằng Trường cũ)800.000
Từ ĐH-HH.13 đến Trường THCS xã437.000
Từ tiếp giáp cầu Cách đến tiếp giáp đường ven biển.1.000.000
Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Lẫn (thôn Chuế 1)514.000
Từ đường tỉnh 510B (tiếp giáp MBQH 78/2020) đến hết địa phận xã Hoằng Tiến cũ1.875.000
Từ đoạn tiếp theo đến thôn Văn Phong2.717.000
Từ tiếp giáp thôn Kim Tân đến tiếp giáp đường ĐH-HH.13870.000
Từ thôn Đông Hòa (thôn cũ) đến hết thôn Trung Đoài870.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Hải (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Yến cũ1.087.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận thôn Kim Tân (Cồn Mà Đa) xã Hoằng Tiến1.043.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B1.239.000
Từ cổng nhà khách Hoàng Hoa đến hết thôn Thanh Xuân.1.359.000
Từ tiếp giáp thôn Sơn Trang đến cảng cá Hoằng Trường1.800.000
Từ thôn Đại Trường đến hết Thiên đường Xứ Thanh3.532.000
Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã ba nhà ông Thư) đến hết thôn1.087.000
Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Tiến đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Trường cũ)1.359.000
Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Tiến (cũ) (giáp xã Hoằng Thanh cũ)870.000
Từ Nhà văn hóa thôn An Lạc đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (xóm Hoằng Yến)522.000
Từ ngã ba nhà bà Lại (thôn Thanh Xuân) đến tiếp giáp ĐH-HH.24 (cầu Đá thôn Đông Hòa)978.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Triều (thôn Đông Thành)609.000
Từ đường tỉnh 510B (Cổng chào Du lịch) đến ngã tư đường giao giữa đường 40m và đường 28m3.994.000
Tuyến đường còn lại353.000
Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Chanh (thôn Chuế 1)380.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B848.000
Từ ĐH-HH.24 (nhà ông Thuận) đến Nhà văn hóa thôn An Lạc448.000
Từ ĐH-HH.13 đến Đập thôn Khang Đoài478.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.13 (cổng chào làng Trung) đến nhà thờ Họ Đặng (thôn Trung Thượng)448.000
Từ ĐH-HH.13 (nhà ông Phương) đến tiếp giáp xã Hoằng Trường (cũ) (nhà bà Hoà)522.000
Từ ĐH-HH.13 đến hết Nghĩa địa Đồi Mả Đa391.000
Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịch1.413.000
Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Mai (thôn Khang Đoài)326.000
Từ ĐH-HH.13 (nhà ông Thành Quỳnh) đến nhà bà Trọng (đường số thôn Trung Thượng)522.000
Từ ĐH-HH.13 đến ngã ba nhà ông Ngà (đường số thôn Đông Hòa)522.000
Từ thôn Chuế đi thôn Chuế đến thôn Khang Đoài217.000
Các tuyến đường còn lại190.000
Đường nội bộ2.000.000
Khu tái định cư và đấu giá - MBQH số (thôn Tiền thôn, xã Hoằng Tiến): Đường nội bộ2.174.000
MBQH - Đường trục chính3.913.000
Từ giáp ĐH-HH.22 (ngã tư Tiền thôn) đến Cổng làng Đông Thành870.000
Đường trục chính2.400.000
Đường 40m1.793.000
Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Hòe (thôn Chuế 2)380.000
Từ ĐH-HH.13 đến hết thôn Trung Đoài217.000
Từ ĐH-HH.13 đến hết thôn Trung Ngoại (giáp xã Hoằng Hải cũ)747.000
MBQH - Đường nội bộ MBQH2.174.000
Đường 28m (địa phận xã Hoằng Tiến cũ)1.494.000
Từ nhà văn hoá thôn Chuế đến nhà văn hoá thôn Trung Đoài304.000
Từ ĐH-HH.13 đến ngã ba đường số thôn Trung Thượng (cổng Trường Mầm non)565.000
Từ ĐH-HH.13 đến nhà bà Cằm (thôn Trung Ngoại)326.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 đến hết địa phận xã Hoằng Hải (cũ) (đường số thôn Thanh Xuân)870.000
Các đường từ đường tỉnh 510B đến hết tuyến thuộc các thôn Đại Trường, Văn Phong, thôn1.000.000
Các tuyến đường còn lại600.000
Trục đường 22m7.200.000
Từ ĐH-HH.24 (nhà ông Hùng Hằng) đến ông Đức Loan (đường số thôn Trung Thượng)478.000
MBQH - Đường trục chính 10,5m7.200.000
Từ nhà ông Lục (Giang Sơn) đến trạm Rada2.250.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.31 đến quảng trường biển xã Hoằng Hải cũ3.913.000
MBQH số - Đường chính (đường ĐH-HH.24)2.609.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thắng (thôn Thành Xuân)2.250.000
Đường từ đền Tô Hiến Thành đi núi Linh Trường4.000.000
Các tuyến đường phân lô trong khu du lịch2.174.000
Đường từ thôn Giang Sơn đến thôn Thành Xuân2.250.000
MBQH - Đường nội bộ 7,5m7.200.000
MBQH số - Đường nội bộ MBQH1.739.000
Đường tái định cư từ thôn ba đến giáp xã Hoằng Hải cũ2.250.000
Các tuyến đường còn lại408.000
Từ ngã ba nhà ông Thìn Hường (thôn Đại Trường) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m)3.043.000
Trục đường 34m9.200.000
Từ nhà ông Thành (thôn Giang Sơn) đến nhà ông Chính (thôn Thành Xuân)2.250.000
Các đường từ đường tỉnh 510B đến hết tuyến thuộc các thôn Giang Sơn, Linh Trường, Liên Minh, Hải Sơn, Thành Xuân1.467.000
Đường từ 510B đến Khế3.200.000
MBQH - Đường trục chính7.600.000
Từ cầu Nổ Hãy đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Hội)652.000
Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Hội) đến tiếp giáp đường ĐH- HH.31 (nhà ông Đồng)870.000
Từ ngã tư (nhà ông Cảnh) đến nhà ông Trường (thôn 4)647.000
Đường ĐH-HH.133.200.000
Từ ĐT.510B đến Khế2.650.000
Đường 28m3.478.000
Từ ngã tư (nhà ông Cảnh) đến nhà ông Chinh (thôn 4)647.000
Đường nội bộ MBQH2.400.000
MBQH - Đường nội bộ6.800.000
Đường nội bộ2.000.000
Từ nhà ông Lăng đến Khu du lịch Flamingo9.200.000
Đường trục chính MBQH (đường Tô Hiến Thành đi ĐH-HH.13)4.000.000
Đường trục chính (phía bắc các MBQH)1.739.000
Đường trục chính9.514.000
Đường nội bộ MBQH1.739.000
Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịch1.413.000
Đường trục chính (phía nam các MBQH)2.609.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (8 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH198.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận thôn Kim Tân (Cồn Mà Đa) xã Hoằng Tiến1.000
B.1 XÃ HOẰNG YẾN CŨ199.000
Từ ĐH-HH.13 đến ngã ba nhà ông Ngà (đường số thôn Đông Hòa)1.000
Khu tái định cư và đấu giá - MBQH số (thôn Tiền thôn, xã Hoằng Tiến): Đường nội bộ75.000
Từ nhà ông Lục (Giang Sơn) đến trạm Rada510.000
B.3 XÃ HOẰNG HẢI CŨ200.000
B.4 XÃ HOẰNG TRƯỜNG CŨ201.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.