Bảng giá đất Xã Thiệu Trung, Thanh Hóa từ 01/01/2026

344 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thiệu Trung18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè đến Cầu Thiệu Hoá cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (107 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ giáp Đông Thanh đến nhà ông Chinh Tuấn Thiệu Trung2.054.000
Cầu Thiệu Lý đến Trường Tiểu học T.Vận cũ1.761.000
Cầu Thiệu Lý đến ngã Ngã tư giao đường huyện ĐH.TH06 Thiệu Lý- Tâm1.369.000
Đoạn từ nhà ông Phát đến nhà Dũng Hiền1.712.000
Cống thôn T. Vận đến cầu Thiệu Lý cũ2.348.000
Từ Quốc lộ đến giáp xã Tân Châu cũ870.000
Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè đến Cầu Thiệu Hoá cũ5.217.000
Ngã tư giao đường huyện đến giáp Đông Hoàng954.000
Đoạn từ giáp Thiệu Trung (đến Bưu điện Ba Chè2.717.000
Ngã Ba Chè đến Trạm điện T.Vận cũ5.217.000
Trường Tiểu học T.Vận đến giáp xã Thiệu Toán cũ1.174.000
Giáp trạm điện đến cống thôn T.Vận cũ3.179.000
Đoạn từ nhà anh Cừ Thiệu Trung đến giáp Thiệu Đô cũ2.152.000
Từ Trường THCS đến nhà bà Năm thôn616.000
Từ Nhà bà năm thôn đến giáp Thiệu Viên514.000
Tuyến đường tránh ba chè (đường D3)4.275.000
Các tuyến còn lại trong khu dân cư3.750.000
Các đường ngõ còn lại Làng Hồng Đô326.000
Đường vào B.Viện Đa khoa huyện: Từ Giáp Quốc lộ đến cổng Bệnh viện2.174.000
Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch giáp Quốc lộ5.000.000
Trong khu dân cư mới quy hoạch dọc sông nhà Lê1.800.000
Các trục chính đường làng Hồng Đô1.217.000
Đoạn từ chân đê sông Chu từ đầu cầu Vạn Hà đến giáp xã Thiệu Vận cũ1.200.000
Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch Bắc Cổ Đô1.350.000
Các trục đường phụ làng Cổ Đô + Trà Thượng571.000
Đường Đông Tây3.424.000
Đường Phía Nam đường Tỉnh lộ2.250.000
Đoạn từ chân đê Sông Chu từ đầu cầu Vạn Hà khu phố đến khu phố1.200.000
Trục chính giữa làng từ nhà ông Chính thôn đến ông Hồng thôn543.000
Từ Đường đến giáp Thiệu Trung2.200.000
Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch Nam Cổ Đô1.350.000
Tuyến đường rộng 7,5m1.350.000
Tuyến Bê tông từ nhà ông Hùng đến nhà ông Bường543.000
Ngã tư đường ĐH.TH06 đi xã Thiệu Trung cũ587.000
Từ đường vào UBND xã Thiệu Viên đến giáp xã Thiệu Tâm cũ489.000
Đoạn đường tỉnh2.250.000
Từ Kênh B đến Các trục chính thôn 7-10989.000
Các trục chính của các thôn 3,4,5,6783.000
Từ Đê dự phòng đến các trục chính Trà Thượng652.000
Địa phận xã Thiệu Lý cũ1.438.000
Trục đường chính liên thôn, nội thôn413.000
Đoạn Chợ chè vào CT may2.250.000
Đường phân luồng học sinh: Từ giáp Quốc lộ đến Đê tuyến1.315.000
Đê tuyến 2: Từ Giáp Quốc lộ đến kênh B9761.000
Giáp xã Thiệu Lý đến đường vào UBND xã Thiệu Viên cũ440.000
Các đường ngõ còn lại của Làng Cổ Đô + Trà Thượng + Ba Chè696.000
Từ ngã ba Quốc lộ đến đường vào CT May2.174.000
Tuyến đường N73.780.000
Đường tránh Ba Chè3.600.000
Đê tuyến từ nhà ông Toán đến Nhà văn hóa thôn761.000
Đường nhánh từ Trục đường chính liên thôn257.000
Từ Cầu Kênh Bắc đến giáp Đông Thanh587.000
Tuyến đường Kênh Bắc1.500.000
- Các tuyến đường rộng 7,5m1.590.000
Từ Cầu Bến Diệc đến Trường Tiểu học831.000
Từ thôn đến thôn352.000
Từ giáp Thiệu Lý (cũ) đến Cầu thôn699.000
Các tuyến còn lại trong khu dân cư1.350.000
Từ Ngã ba xã đến hết trụ sở UB831.000
Từ thôn 1, thôn220.000
Từ Cầu thôn đến hết thôn509.000
Từ Cống ông Đợi đến nhà ông Cúc T8245.000
Từ nhà anh Long Oanh đến cầu Bến Diệc880.000
Đường (Bắc - Nam) và các đường còn lại2.520.000
Từ Đầu Kênh cầu Thiệu Trung đến Trạm y tế thôn1.230.000
Khu dân cư mới Trường Đảng cũ734.000
Tuyến đường rộng 5,5m1.515.000
Các tuyến đường rộng 10,5m2.700.000
Từ nhà anh Huy Hà đến Đông Sú thôn880.000
Đường (Bắc - Nam)1.980.000
Đường rẽ TT Hậu Hiền (cũ) đến cống Nổ Đào432.000
Tuyến đường rộng 7,5m (đường nối đường huyện ĐH.TH 01)2.250.000
Khu vực X300 thôn1.076.000
Các tuyến đường còn lại1.200.000
Từ Cầu anh Trổi đến đường rẽ TT Hậu Hiền cũ432.000
Đường nhánh từ trục chính các thôn286.000
Từ Trường Tiểu học đến ngã ba Đ Xẩm245.000
Các tuyến đường còn lại2.025.000
Tuyến đường rộng 7,5m2.115.000
- Tuyến đường trong khu dân cư2.025.000
Khu Dân Cư Đồng Ngoài Mới Quy Hoạch2.250.000
Các ngõ phụ của thôn +khu vực còn lại240.000
Khu dân cư mới Mã Quang - Cồn Ác1.200.000
Khu dân cư mới Mã Nhiên1.050.000
Các tuyến đường rộng 7,5m1.590.000
Từ sát trụ sở UB đến cầu Anh Trỗi416.000
Từ Cầu kênh Bắc đến Nhà văn hóa thôn1.223.000
Từ anh Thịnh Túy đến anh Trường Yến khu Trường Đảng978.000
Các trục đường chính của thôn391.000
Điểm dân cư Ngán Chùa, thôn 3, xã Thiệu Vận,1.245.000
xã Minh Tâm Địa phận xã Thiệu Vận cũ1.800.000
Từ Cổng UB xã đến VP Công an489.000
Các đường nhánh từ thôn đến T4391.000
Địa phận xã Thiệu Viên cũ1.800.000
Khu dân cư Nổ Bể, thôn Quy Xá, xã Thiệu Trung Các tuyến đường rộng 7,5m (đường giáp ĐT 515)2.250.000
9,2 Đường giao thông từ đến đường đi đường Nam Sông Chu2.025.000
Từ VP Công An đến đê Sông Chu489.000
9,3 Các tuyến còn lại MBQH điểm dân cư Ngõ Ao thôn Lạc Đô1.800.000
Đường nhánh từ UBND xã đến cầu kênh B9807.000
Địa phận xã Thiệu Trung Đường giao thông Nam Sông Chu, đoạn từ xã Thiệu Vận (cũ) đi2.850.000
Đường thôn Các đường trục chính từ thôn đến T4411.000
Các đường trục chính từ thôn Quy Xá đến thôn Lạc Đô352.000
Đường nhánh từ thôn đến thôn Lạc Đô360.000
Đê Sông Chu đến Tỉnh lộ2.475.000
Điểm dân cư Đồng Ải, thôn Quy Xá, xã Thiệu Vận1.485.000
Các tuyến còn lại trong khu dân cư Đường tránh Ngã Ba Chè1.800.000
Đường Dương Đình Nghệ538.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (106 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ nhà ông Phát đến nhà Dũng Hiền11.000.000
Trường Tiểu học T.Vận đến giáp xã Thiệu Toán cũ5.000.000
Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè đến Cầu Thiệu Hoá cũ18.000.000
Cống thôn T. Vận đến cầu Thiệu Lý cũ8.500.000
Đoạn từ nhà anh Cừ Thiệu Trung đến giáp Thiệu Đô cũ12.500.000
Từ Quốc lộ đến giáp xã Tân Châu cũ7.500.000
Đoạn từ giáp Đông Thanh đến nhà ông Chinh Tuấn Thiệu Trung10.000.000
Ngã Ba Chè đến Trạm điện T.Vận cũ11.000.000
Đoạn từ giáp Thiệu Trung (đến Bưu điện Ba Chè15.000.000
Cầu Thiệu Lý đến Trường Tiểu học T.Vận cũ8.000.000
Giáp trạm điện đến cống thôn T.Vận cũ9.000.000
Giáp xã Thiệu Lý đến đường vào UBND xã Thiệu Viên cũ5.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch giáp Quốc lộ10.000.000
Tuyến Bê tông từ nhà ông Hùng đến nhà ông Bường3.500.000
Cầu Thiệu Lý đến ngã Ngã tư giao đường huyện ĐH.TH06 Thiệu Lý- Tâm9.000.000
Từ ngã ba Quốc lộ đến đường vào CT May9.000.000
Đường phân luồng học sinh: Từ giáp Quốc lộ đến Đê tuyến8.000.000
Từ Kênh B đến Các trục chính thôn 7-104.000.000
Đường vào B.Viện Đa khoa huyện: Từ Giáp Quốc lộ đến cổng Bệnh viện9.000.000
Trục chính giữa làng từ nhà ông Chính thôn đến ông Hồng thôn3.500.000
Trong khu dân cư mới quy hoạch dọc sông nhà Lê6.000.000
Đường Đông Tây8.000.000
Ngã tư giao đường huyện đến giáp Đông Hoàng8.000.000
Tuyến đường N78.400.000
Đê tuyến từ nhà ông Toán đến Nhà văn hóa thôn3.500.000
Các trục đường phụ làng Cổ Đô + Trà Thượng2.500.000
Các trục chính của các thôn 3,4,5,63.500.000
Từ đường vào UBND xã Thiệu Viên đến giáp xã Thiệu Tâm cũ4.500.000
Từ Đê dự phòng đến các trục chính Trà Thượng4.000.000
Địa phận xã Thiệu Lý cũ5.500.000
Các trục chính đường làng Hồng Đô3.500.000
Các tuyến còn lại trong khu dân cư7.500.000
Đê tuyến 2: Từ Giáp Quốc lộ đến kênh B97.500.000
Từ Đường đến giáp Thiệu Trung4.400.000
Các đường ngõ còn lại Làng Hồng Đô2.500.000
Các đường ngõ còn lại của Làng Cổ Đô + Trà Thượng + Ba Chè2.500.000
Đoạn từ chân đê Sông Chu từ đầu cầu Vạn Hà khu phố đến khu phố4.000.000
Đoạn Chợ chè vào CT may7.500.000
Đoạn từ chân đê sông Chu từ đầu cầu Vạn Hà đến giáp xã Thiệu Vận cũ4.000.000
Tuyến đường tránh ba chè (đường D3)9.500.000
Tuyến đường rộng 7,5m5.000.000
Đường tránh Ba Chè12.000.000
Đường nhánh từ trục chính các thôn2.500.000
- Tuyến đường trong khu dân cư4.500.000
Đường nhánh từ Trục đường chính liên thôn1.700.000
Từ Thôn 1, thôn2.500.000
Đường rẽ TT Hậu Hiền (cũ) đến cống Nổ Đào3.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch Bắc Cổ Đô5.000.000
Từ sát trụ sở UB đến cầu Anh Trỗi3.500.000
Từ Cầu anh Trổi đến đường rẽ TT Hậu Hiền cũ3.500.000
Từ giáp Thiệu Lý (cũ) đến Cầu thôn3.800.000
Từ Ngã ba xã đến hết trụ sở UB3.500.000
Các tuyến đường còn lại4.500.000
Từ Nhà bà năm thôn đến giáp Thiệu Viên4.000.000
Từ Thôn đến thôn3.000.000
Từ Trường THCS đến nhà bà Năm thôn4.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch Nam Cổ Đô5.000.000
Từ Cống ông Đợi đến nhà ông Cúc T83.000.000
Trục đường chính liên thôn, nội thôn3.800.000
Tuyến đường rộng 7,5m (đường nối đường huyện ĐH.TH 01)5.000.000
Đoạn đường tỉnh7.500.000
Từ Trường Tiểu học đến ngã ba Đ Xẩm3.000.000
Các tuyến còn lại trong khu dân cư4.500.000
Đường Phía Nam đường Tỉnh lộ6.000.000
Từ Cầu Thôn đến hết thôn3.500.000
Ngã tư đường ĐH.TH06 đi xã Thiệu Trung cũ5.000.000
Tuyến đường rộng 5,5m5.050.000
Đường nhánh từ UBND xã đến cầu kênh B93.000.000
Các tuyến đường còn lại4.000.000
Từ Cầu Bến Diệc đến Trường Tiểu học4.000.000
Đường Dương Đình Nghệ4.000.000
Đường (Bắc - Nam)6.600.000
Các ngõ phụ của thôn +khu vực còn lại1.000.000
Các tuyến còn lại4.000.000
Các đường trục chính từ thôn Quy Xá đến thôn Lạc Đô1.600.000
Khu dân cư mới Mã Quang - Cồn Ác4.000.000
Đường nhánh từ thôn đến thôn Lạc Đô1.200.000
Từ VP Công An đến đê Sông Chu3.500.000
Từ nhà anh Huy Hà đến Đông Sú thôn4.500.000
Từ anh Thịnh Túy đến anh Trường Yến khu Trường Đảng3.500.000
Khu dân cư mới Mã Nhiên3.500.000
Các tuyến đường rộng 7,5m5.300.000
Từ Cổng UB xã đến VP Công an3.500.000
Khu dân cư mới Trường Đảng cũ3.500.000
Đường giao thông từ đến đường đi đường Nam Sông Chu4.500.000
Các tuyến đường rộng 10,5m6.000.000
Điểm dân cư Ngán Chùa, thôn 3, xã Thiệu Vận,4.150.000
Từ nhà anh Long Oanh đến cầu Bến Diệc4.500.000
Đường (Bắc - Nam) và các đường còn lại8.400.000
Các đường nhánh từ thôn đến T41.600.000
Từ Đầu Kênh cầu Thiệu Trung đến Trạm y tế thôn4.100.000
Các đường trục chính từ thôn đến T42.500.000
Khu vực X300 thôn3.200.000
Các trục đường chính của thôn1.500.000
Các tuyến đường rộng 7,5m (đường giáp ĐT 515)5.000.000
Tuyến đường Kênh Bắc5.000.000
Khu Dân Cư Đồng Ngoài Mới Quy Hoạch5.000.000
Từ Cầu Kênh Bắc đến giáp Đông Thanh4.500.000
Từ Cầu kênh Bắc đến Nhà văn hóa thôn6.000.000
Điểm dân cư Đồng Ải, thôn Quy Xá, xã Thiệu Vận4.950.000
- Các tuyến đường rộng 7,5m5.300.000
Các tuyến còn lại trong khu dân cư Đường tránh Ngã Ba Chè4.000.000
Địa phận xã Thiệu Viên cũ8.000.000
Địa phận xã Thiệu Trung Đường giao thông Nam Sông Chu, đoạn từ xã Thiệu Vận cũ đi9.500.000
Đê Sông Chu đến Tỉnh lộ5.500.000
xã Minh Tâm Địa phận xã Thiệu Vận cũ8.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (107 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè đến Cầu Thiệu Hoá cũ6.261.000
Ngã tư giao đường huyện đến giáp Đông Hoàng1.060.000
Trường Tiểu học T.Vận đến giáp xã Thiệu Toán cũ1.304.000
Ngã Ba Chè đến Trạm điện T.Vận cũ6.261.000
Đoạn từ nhà anh Cừ Thiệu Trung đến giáp Thiệu Đô cũ2.391.000
Cầu Thiệu Lý đến ngã Ngã tư giao đường huyện ĐH.TH06 Thiệu Lý- Tâm1.522.000
Giáp trạm điện đến cống thôn T.Vận cũ3.532.000
Đoạn từ giáp Thiệu Trung (đến Bưu điện Ba Chè3.261.000
Cống thôn T. Vận đến cầu Thiệu Lý cũ2.609.000
Từ Quốc lộ đến giáp xã Tân Châu cũ1.043.000
Đoạn từ giáp Đông Thanh đến nhà ông Chinh Tuấn Thiệu Trung2.282.000
Đoạn từ nhà ông Phát đến nhà Dũng Hiền1.902.000
Cầu Thiệu Lý đến Trường Tiểu học T.Vận cũ1.956.000
Tuyến Bê tông từ nhà ông Hùng đến nhà ông Bường652.000
Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch Nam Cổ Đô1.800.000
Đoạn từ chân đê sông Chu từ đầu cầu Vạn Hà đến giáp xã Thiệu Vận cũ1.600.000
Đường Đông Tây4.108.000
Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch Bắc Cổ Đô1.800.000
Tuyến đường tránh ba chè (đường D3)4.750.000
Từ Trường THCS đến nhà bà Năm thôn685.000
Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch giáp Quốc lộ6.000.000
Đoạn từ chân đê Sông Chu từ đầu cầu Vạn Hà khu phố đến khu phố1.600.000
Từ ngã ba Quốc lộ đến đường vào CT May2.609.000
Đường nhánh từ Trục đường chính liên thôn285.000
Tuyến đường N74.200.000
Các đường ngõ còn lại của Làng Cổ Đô + Trà Thượng + Ba Chè835.000
Giáp xã Thiệu Lý đến đường vào UBND xã Thiệu Viên cũ489.000
Trục đường chính liên thôn, nội thôn459.000
Đê tuyến từ nhà ông Toán đến Nhà văn hóa thôn913.000
Từ Đê dự phòng đến các trục chính Trà Thượng783.000
Đường vào B.Viện Đa khoa huyện: Từ Giáp Quốc lộ đến cổng Bệnh viện2.609.000
Các trục chính của các thôn 3,4,5,6939.000
Các tuyến còn lại trong khu dân cư4.500.000
Đoạn đường tỉnh3.000.000
Từ đường vào UBND xã Thiệu Viên đến giáp xã Thiệu Tâm cũ543.000
Đê tuyến 2: Từ Giáp Quốc lộ đến kênh B9913.000
Từ Nhà bà năm thôn đến giáp Thiệu Viên571.000
Từ Đường đến giáp Thiệu Trung2.640.000
Đường phân luồng học sinh: Từ giáp Quốc lộ đến Đê tuyến1.578.000
Đường Phía Nam đường Tỉnh lộ3.000.000
Đoạn Chợ chè vào CT may3.000.000
Các trục đường phụ làng Cổ Đô + Trà Thượng685.000
Địa phận xã Thiệu Lý cũ1.598.000
Trục chính giữa làng từ nhà ông Chính thôn đến ông Hồng thôn652.000
Các đường ngõ còn lại Làng Hồng Đô391.000
Trong khu dân cư mới quy hoạch dọc sông nhà Lê2.400.000
Các trục chính đường làng Hồng Đô1.461.000
Đường tránh Ba Chè4.800.000
Ngã tư đường ĐH.TH06 đi xã Thiệu Trung cũ652.000
Tuyến đường rộng 7,5m1.800.000
Từ Kênh B đến Các trục chính thôn 7-101.187.000
Đường nhánh từ trục chính các thôn318.000
Các tuyến đường rộng 10,5m3.000.000
Từ nhà anh Huy Hà đến Đông Sú thôn978.000
Đường (Bắc - Nam)2.640.000
Đường rẽ TT Hậu Hiền (cũ) đến cống Nổ Đào480.000
Tuyến đường rộng 7,5m (đường nối đường huyện ĐH.TH 01)2.500.000
Khu vực X300 thôn1.196.000
Các tuyến đường còn lại1.600.000
Từ Cầu anh Trổi đến đường rẽ TT Hậu Hiền cũ480.000
Từ Trường Tiểu học đến ngã ba Đ Xẩm272.000
Các tuyến đường còn lại2.250.000
Tuyến đường rộng 7,5m2.820.000
- Tuyến đường trong khu dân cư2.250.000
Khu Dân Cư Đồng Ngoài Mới Quy Hoạch2.500.000
Các ngõ phụ của thôn +khu vực còn lại266.000
Khu dân cư mới Mã Quang - Cồn Ác1.600.000
Khu dân cư mới Mã Nhiên1.400.000
Các tuyến đường rộng 7,5m2.120.000
Từ sát trụ sở UB đến cầu Anh Trỗi462.000
Từ Cầu kênh Bắc đến Nhà văn hóa thôn1.359.000
Từ anh Thịnh Túy đến anh Trường Yến khu Trường Đảng1.087.000
Các trục đường chính của thôn435.000
Từ Cầu Kênh Bắc đến giáp Đông Thanh652.000
Tuyến đường Kênh Bắc2.000.000
- Các tuyến đường rộng 7,5m2.120.000
Từ Cầu Bến Diệc đến Trường Tiểu học924.000
Từ thôn đến thôn391.000
Từ giáp Thiệu Lý (cũ) đến Cầu thôn777.000
Các tuyến còn lại trong khu dân cư1.800.000
Từ Ngã ba xã đến hết trụ sở UB924.000
Từ thôn 1, thôn245.000
Từ Cầu thôn đến hết thôn565.000
Từ Cống ông Đợi đến nhà ông Cúc T8272.000
Từ nhà anh Long Oanh đến cầu Bến Diệc978.000
Đường (Bắc - Nam) và các đường còn lại3.360.000
Tuyến đường rộng 5,5m2.020.000
Khu dân cư mới Trường Đảng cũ815.000
Từ Đầu Kênh cầu Thiệu Trung đến Trạm y tế thôn1.640.000
Khu dân cư Nổ Bể, thôn Quy Xá, xã Thiệu Trung Các tuyến đường rộng 7,5m (đường giáp ĐT 515)2.500.000
Các đường trục chính từ thôn Quy Xá đến thôn Lạc Đô391.000
Từ Cổng UB xã đến VP Công an543.000
Đê Sông Chu đến Tỉnh lộ2.750.000
9,3 Các tuyến còn lại MBQH điểm dân cư Ngõ Ao thôn Lạc Đô2.000.000
Từ VP Công An đến đê Sông Chu543.000
Địa phận xã Thiệu Viên cũ2.400.000
9,2 Đường giao thông từ đến đường đi đường Nam Sông Chu2.250.000
Đường nhánh từ UBND xã đến cầu kênh B9897.000
Các tuyến còn lại trong khu dân cư Đường tránh Ngã Ba Chè2.000.000
Đường thôn Các đường trục chính từ thôn đến T4456.000
Điểm dân cư Ngán Chùa, thôn 3, xã Thiệu Vận,1.660.000
xã Minh Tâm Địa phận xã Thiệu Vận cũ2.400.000
Đường Dương Đình Nghệ598.000
Điểm dân cư Đồng Ải, thôn Quy Xá, xã Thiệu Vận1.980.000
Địa phận xã Thiệu Trung Đường giao thông Nam Sông Chu, đoạn từ xã Thiệu Vận (cũ) đi3.800.000
Đường nhánh từ thôn đến thôn Lạc Đô480.000
Các đường nhánh từ thôn đến T4435.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (20 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
5 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN CŨ468.000
Đường vào B.Viện Đa khoa huyện: Từ Giáp Quốc lộ đến cổng Bệnh viện45.000
Từ Trường THCS đến nhà bà Năm thôn3.000
Trục chính giữa làng từ nhà ông Chính thôn đến ông Hồng thôn2.000
Đường phân luồng học sinh: Từ giáp Quốc lộ đến Đê tuyến45.000
Khu dân cư Nổ Dọc, Tây đường vào thôn3.000
Đoạn từ chân đê Sông Chu từ đầu cầu Vạn Hà khu phố đến khu phố7.000
Đê tuyến từ nhà ông Toán đến Nhà văn hóa thôn7.000
Từ Cầu anh Trổi đến cổng nổ đào2.000
Từ Cầu kênh Bắc đến Nhà văn hóa thôn5.000
Các trục đường chính của thôn6.000
MBQH Khu dân cư mới Đồng Trào, thôn1.000
Từ giáp Thiệu Lý (cũ) đến Cầu thôn2.000
MBQH Khu dân cư Đồng Sú, thôn6.000
Từ Đầu Kênh cầu Thiệu Trung đến Trạm y tế thôn1.000
Từ nhà anh Huy Hà đến Đông Sú thôn6.000
Khu dân cư mới Đồng Trào, thôn (giai đoạn 2), xã Thiệu Trung1.000
Từ Cầu thôn đến hết thôn1.000
B.2 XÃ THIỆU LÝ CŨ469.000
B.5 XÃ THIỆU VẬN CŨ470.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
55.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
55.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.