Bảng giá đất Xã Thiệu Trung, Thanh Hóa từ 01/01/2026
344 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thiệu Trung là 18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè đến Cầu Thiệu Hoá cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (107 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ giáp Đông Thanh đến nhà ông Chinh Tuấn Thiệu Trung | 2.054.000 |
| Cầu Thiệu Lý đến Trường Tiểu học T.Vận cũ | 1.761.000 |
| Cầu Thiệu Lý đến ngã Ngã tư giao đường huyện ĐH.TH06 Thiệu Lý- Tâm | 1.369.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phát đến nhà Dũng Hiền | 1.712.000 |
| Cống thôn T. Vận đến cầu Thiệu Lý cũ | 2.348.000 |
| Từ Quốc lộ đến giáp xã Tân Châu cũ | 870.000 |
| Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè đến Cầu Thiệu Hoá cũ | 5.217.000 |
| Ngã tư giao đường huyện đến giáp Đông Hoàng | 954.000 |
| Đoạn từ giáp Thiệu Trung (đến Bưu điện Ba Chè | 2.717.000 |
| Ngã Ba Chè đến Trạm điện T.Vận cũ | 5.217.000 |
| Trường Tiểu học T.Vận đến giáp xã Thiệu Toán cũ | 1.174.000 |
| Giáp trạm điện đến cống thôn T.Vận cũ | 3.179.000 |
| Đoạn từ nhà anh Cừ Thiệu Trung đến giáp Thiệu Đô cũ | 2.152.000 |
| Từ Trường THCS đến nhà bà Năm thôn | 616.000 |
| Từ Nhà bà năm thôn đến giáp Thiệu Viên | 514.000 |
| Tuyến đường tránh ba chè (đường D3) | 4.275.000 |
| Các tuyến còn lại trong khu dân cư | 3.750.000 |
| Các đường ngõ còn lại Làng Hồng Đô | 326.000 |
| Đường vào B.Viện Đa khoa huyện: Từ Giáp Quốc lộ đến cổng Bệnh viện | 2.174.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch giáp Quốc lộ | 5.000.000 |
| Trong khu dân cư mới quy hoạch dọc sông nhà Lê | 1.800.000 |
| Các trục chính đường làng Hồng Đô | 1.217.000 |
| Đoạn từ chân đê sông Chu từ đầu cầu Vạn Hà đến giáp xã Thiệu Vận cũ | 1.200.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch Bắc Cổ Đô | 1.350.000 |
| Các trục đường phụ làng Cổ Đô + Trà Thượng | 571.000 |
| Đường Đông Tây | 3.424.000 |
| Đường Phía Nam đường Tỉnh lộ | 2.250.000 |
| Đoạn từ chân đê Sông Chu từ đầu cầu Vạn Hà khu phố đến khu phố | 1.200.000 |
| Trục chính giữa làng từ nhà ông Chính thôn đến ông Hồng thôn | 543.000 |
| Từ Đường đến giáp Thiệu Trung | 2.200.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch Nam Cổ Đô | 1.350.000 |
| Tuyến đường rộng 7,5m | 1.350.000 |
| Tuyến Bê tông từ nhà ông Hùng đến nhà ông Bường | 543.000 |
| Ngã tư đường ĐH.TH06 đi xã Thiệu Trung cũ | 587.000 |
| Từ đường vào UBND xã Thiệu Viên đến giáp xã Thiệu Tâm cũ | 489.000 |
| Đoạn đường tỉnh | 2.250.000 |
| Từ Kênh B đến Các trục chính thôn 7-10 | 989.000 |
| Các trục chính của các thôn 3,4,5,6 | 783.000 |
| Từ Đê dự phòng đến các trục chính Trà Thượng | 652.000 |
| Địa phận xã Thiệu Lý cũ | 1.438.000 |
| Trục đường chính liên thôn, nội thôn | 413.000 |
| Đoạn Chợ chè vào CT may | 2.250.000 |
| Đường phân luồng học sinh: Từ giáp Quốc lộ đến Đê tuyến | 1.315.000 |
| Đê tuyến 2: Từ Giáp Quốc lộ đến kênh B9 | 761.000 |
| Giáp xã Thiệu Lý đến đường vào UBND xã Thiệu Viên cũ | 440.000 |
| Các đường ngõ còn lại của Làng Cổ Đô + Trà Thượng + Ba Chè | 696.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ đến đường vào CT May | 2.174.000 |
| Tuyến đường N7 | 3.780.000 |
| Đường tránh Ba Chè | 3.600.000 |
| Đê tuyến từ nhà ông Toán đến Nhà văn hóa thôn | 761.000 |
| Đường nhánh từ Trục đường chính liên thôn | 257.000 |
| Từ Cầu Kênh Bắc đến giáp Đông Thanh | 587.000 |
| Tuyến đường Kênh Bắc | 1.500.000 |
| - Các tuyến đường rộng 7,5m | 1.590.000 |
| Từ Cầu Bến Diệc đến Trường Tiểu học | 831.000 |
| Từ thôn đến thôn | 352.000 |
| Từ giáp Thiệu Lý (cũ) đến Cầu thôn | 699.000 |
| Các tuyến còn lại trong khu dân cư | 1.350.000 |
| Từ Ngã ba xã đến hết trụ sở UB | 831.000 |
| Từ thôn 1, thôn | 220.000 |
| Từ Cầu thôn đến hết thôn | 509.000 |
| Từ Cống ông Đợi đến nhà ông Cúc T8 | 245.000 |
| Từ nhà anh Long Oanh đến cầu Bến Diệc | 880.000 |
| Đường (Bắc - Nam) và các đường còn lại | 2.520.000 |
| Từ Đầu Kênh cầu Thiệu Trung đến Trạm y tế thôn | 1.230.000 |
| Khu dân cư mới Trường Đảng cũ | 734.000 |
| Tuyến đường rộng 5,5m | 1.515.000 |
| Các tuyến đường rộng 10,5m | 2.700.000 |
| Từ nhà anh Huy Hà đến Đông Sú thôn | 880.000 |
| Đường (Bắc - Nam) | 1.980.000 |
| Đường rẽ TT Hậu Hiền (cũ) đến cống Nổ Đào | 432.000 |
| Tuyến đường rộng 7,5m (đường nối đường huyện ĐH.TH 01) | 2.250.000 |
| Khu vực X300 thôn | 1.076.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 1.200.000 |
| Từ Cầu anh Trổi đến đường rẽ TT Hậu Hiền cũ | 432.000 |
| Đường nhánh từ trục chính các thôn | 286.000 |
| Từ Trường Tiểu học đến ngã ba Đ Xẩm | 245.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 2.025.000 |
| Tuyến đường rộng 7,5m | 2.115.000 |
| - Tuyến đường trong khu dân cư | 2.025.000 |
| Khu Dân Cư Đồng Ngoài Mới Quy Hoạch | 2.250.000 |
| Các ngõ phụ của thôn +khu vực còn lại | 240.000 |
| Khu dân cư mới Mã Quang - Cồn Ác | 1.200.000 |
| Khu dân cư mới Mã Nhiên | 1.050.000 |
| Các tuyến đường rộng 7,5m | 1.590.000 |
| Từ sát trụ sở UB đến cầu Anh Trỗi | 416.000 |
| Từ Cầu kênh Bắc đến Nhà văn hóa thôn | 1.223.000 |
| Từ anh Thịnh Túy đến anh Trường Yến khu Trường Đảng | 978.000 |
| Các trục đường chính của thôn | 391.000 |
| Điểm dân cư Ngán Chùa, thôn 3, xã Thiệu Vận, | 1.245.000 |
| xã Minh Tâm Địa phận xã Thiệu Vận cũ | 1.800.000 |
| Từ Cổng UB xã đến VP Công an | 489.000 |
| Các đường nhánh từ thôn đến T4 | 391.000 |
| Địa phận xã Thiệu Viên cũ | 1.800.000 |
| Khu dân cư Nổ Bể, thôn Quy Xá, xã Thiệu Trung Các tuyến đường rộng 7,5m (đường giáp ĐT 515) | 2.250.000 |
| 9,2 Đường giao thông từ đến đường đi đường Nam Sông Chu | 2.025.000 |
| Từ VP Công An đến đê Sông Chu | 489.000 |
| 9,3 Các tuyến còn lại MBQH điểm dân cư Ngõ Ao thôn Lạc Đô | 1.800.000 |
| Đường nhánh từ UBND xã đến cầu kênh B9 | 807.000 |
| Địa phận xã Thiệu Trung Đường giao thông Nam Sông Chu, đoạn từ xã Thiệu Vận (cũ) đi | 2.850.000 |
| Đường thôn Các đường trục chính từ thôn đến T4 | 411.000 |
| Các đường trục chính từ thôn Quy Xá đến thôn Lạc Đô | 352.000 |
| Đường nhánh từ thôn đến thôn Lạc Đô | 360.000 |
| Đê Sông Chu đến Tỉnh lộ | 2.475.000 |
| Điểm dân cư Đồng Ải, thôn Quy Xá, xã Thiệu Vận | 1.485.000 |
| Các tuyến còn lại trong khu dân cư Đường tránh Ngã Ba Chè | 1.800.000 |
| Đường Dương Đình Nghệ | 538.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (106 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ nhà ông Phát đến nhà Dũng Hiền | 11.000.000 |
| Trường Tiểu học T.Vận đến giáp xã Thiệu Toán cũ | 5.000.000 |
| Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè đến Cầu Thiệu Hoá cũ | 18.000.000 |
| Cống thôn T. Vận đến cầu Thiệu Lý cũ | 8.500.000 |
| Đoạn từ nhà anh Cừ Thiệu Trung đến giáp Thiệu Đô cũ | 12.500.000 |
| Từ Quốc lộ đến giáp xã Tân Châu cũ | 7.500.000 |
| Đoạn từ giáp Đông Thanh đến nhà ông Chinh Tuấn Thiệu Trung | 10.000.000 |
| Ngã Ba Chè đến Trạm điện T.Vận cũ | 11.000.000 |
| Đoạn từ giáp Thiệu Trung (đến Bưu điện Ba Chè | 15.000.000 |
| Cầu Thiệu Lý đến Trường Tiểu học T.Vận cũ | 8.000.000 |
| Giáp trạm điện đến cống thôn T.Vận cũ | 9.000.000 |
| Giáp xã Thiệu Lý đến đường vào UBND xã Thiệu Viên cũ | 5.000.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch giáp Quốc lộ | 10.000.000 |
| Tuyến Bê tông từ nhà ông Hùng đến nhà ông Bường | 3.500.000 |
| Cầu Thiệu Lý đến ngã Ngã tư giao đường huyện ĐH.TH06 Thiệu Lý- Tâm | 9.000.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ đến đường vào CT May | 9.000.000 |
| Đường phân luồng học sinh: Từ giáp Quốc lộ đến Đê tuyến | 8.000.000 |
| Từ Kênh B đến Các trục chính thôn 7-10 | 4.000.000 |
| Đường vào B.Viện Đa khoa huyện: Từ Giáp Quốc lộ đến cổng Bệnh viện | 9.000.000 |
| Trục chính giữa làng từ nhà ông Chính thôn đến ông Hồng thôn | 3.500.000 |
| Trong khu dân cư mới quy hoạch dọc sông nhà Lê | 6.000.000 |
| Đường Đông Tây | 8.000.000 |
| Ngã tư giao đường huyện đến giáp Đông Hoàng | 8.000.000 |
| Tuyến đường N7 | 8.400.000 |
| Đê tuyến từ nhà ông Toán đến Nhà văn hóa thôn | 3.500.000 |
| Các trục đường phụ làng Cổ Đô + Trà Thượng | 2.500.000 |
| Các trục chính của các thôn 3,4,5,6 | 3.500.000 |
| Từ đường vào UBND xã Thiệu Viên đến giáp xã Thiệu Tâm cũ | 4.500.000 |
| Từ Đê dự phòng đến các trục chính Trà Thượng | 4.000.000 |
| Địa phận xã Thiệu Lý cũ | 5.500.000 |
| Các trục chính đường làng Hồng Đô | 3.500.000 |
| Các tuyến còn lại trong khu dân cư | 7.500.000 |
| Đê tuyến 2: Từ Giáp Quốc lộ đến kênh B9 | 7.500.000 |
| Từ Đường đến giáp Thiệu Trung | 4.400.000 |
| Các đường ngõ còn lại Làng Hồng Đô | 2.500.000 |
| Các đường ngõ còn lại của Làng Cổ Đô + Trà Thượng + Ba Chè | 2.500.000 |
| Đoạn từ chân đê Sông Chu từ đầu cầu Vạn Hà khu phố đến khu phố | 4.000.000 |
| Đoạn Chợ chè vào CT may | 7.500.000 |
| Đoạn từ chân đê sông Chu từ đầu cầu Vạn Hà đến giáp xã Thiệu Vận cũ | 4.000.000 |
| Tuyến đường tránh ba chè (đường D3) | 9.500.000 |
| Tuyến đường rộng 7,5m | 5.000.000 |
| Đường tránh Ba Chè | 12.000.000 |
| Đường nhánh từ trục chính các thôn | 2.500.000 |
| - Tuyến đường trong khu dân cư | 4.500.000 |
| Đường nhánh từ Trục đường chính liên thôn | 1.700.000 |
| Từ Thôn 1, thôn | 2.500.000 |
| Đường rẽ TT Hậu Hiền (cũ) đến cống Nổ Đào | 3.500.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch Bắc Cổ Đô | 5.000.000 |
| Từ sát trụ sở UB đến cầu Anh Trỗi | 3.500.000 |
| Từ Cầu anh Trổi đến đường rẽ TT Hậu Hiền cũ | 3.500.000 |
| Từ giáp Thiệu Lý (cũ) đến Cầu thôn | 3.800.000 |
| Từ Ngã ba xã đến hết trụ sở UB | 3.500.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 4.500.000 |
| Từ Nhà bà năm thôn đến giáp Thiệu Viên | 4.000.000 |
| Từ Thôn đến thôn | 3.000.000 |
| Từ Trường THCS đến nhà bà Năm thôn | 4.500.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch Nam Cổ Đô | 5.000.000 |
| Từ Cống ông Đợi đến nhà ông Cúc T8 | 3.000.000 |
| Trục đường chính liên thôn, nội thôn | 3.800.000 |
| Tuyến đường rộng 7,5m (đường nối đường huyện ĐH.TH 01) | 5.000.000 |
| Đoạn đường tỉnh | 7.500.000 |
| Từ Trường Tiểu học đến ngã ba Đ Xẩm | 3.000.000 |
| Các tuyến còn lại trong khu dân cư | 4.500.000 |
| Đường Phía Nam đường Tỉnh lộ | 6.000.000 |
| Từ Cầu Thôn đến hết thôn | 3.500.000 |
| Ngã tư đường ĐH.TH06 đi xã Thiệu Trung cũ | 5.000.000 |
| Tuyến đường rộng 5,5m | 5.050.000 |
| Đường nhánh từ UBND xã đến cầu kênh B9 | 3.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 4.000.000 |
| Từ Cầu Bến Diệc đến Trường Tiểu học | 4.000.000 |
| Đường Dương Đình Nghệ | 4.000.000 |
| Đường (Bắc - Nam) | 6.600.000 |
| Các ngõ phụ của thôn +khu vực còn lại | 1.000.000 |
| Các tuyến còn lại | 4.000.000 |
| Các đường trục chính từ thôn Quy Xá đến thôn Lạc Đô | 1.600.000 |
| Khu dân cư mới Mã Quang - Cồn Ác | 4.000.000 |
| Đường nhánh từ thôn đến thôn Lạc Đô | 1.200.000 |
| Từ VP Công An đến đê Sông Chu | 3.500.000 |
| Từ nhà anh Huy Hà đến Đông Sú thôn | 4.500.000 |
| Từ anh Thịnh Túy đến anh Trường Yến khu Trường Đảng | 3.500.000 |
| Khu dân cư mới Mã Nhiên | 3.500.000 |
| Các tuyến đường rộng 7,5m | 5.300.000 |
| Từ Cổng UB xã đến VP Công an | 3.500.000 |
| Khu dân cư mới Trường Đảng cũ | 3.500.000 |
| Đường giao thông từ đến đường đi đường Nam Sông Chu | 4.500.000 |
| Các tuyến đường rộng 10,5m | 6.000.000 |
| Điểm dân cư Ngán Chùa, thôn 3, xã Thiệu Vận, | 4.150.000 |
| Từ nhà anh Long Oanh đến cầu Bến Diệc | 4.500.000 |
| Đường (Bắc - Nam) và các đường còn lại | 8.400.000 |
| Các đường nhánh từ thôn đến T4 | 1.600.000 |
| Từ Đầu Kênh cầu Thiệu Trung đến Trạm y tế thôn | 4.100.000 |
| Các đường trục chính từ thôn đến T4 | 2.500.000 |
| Khu vực X300 thôn | 3.200.000 |
| Các trục đường chính của thôn | 1.500.000 |
| Các tuyến đường rộng 7,5m (đường giáp ĐT 515) | 5.000.000 |
| Tuyến đường Kênh Bắc | 5.000.000 |
| Khu Dân Cư Đồng Ngoài Mới Quy Hoạch | 5.000.000 |
| Từ Cầu Kênh Bắc đến giáp Đông Thanh | 4.500.000 |
| Từ Cầu kênh Bắc đến Nhà văn hóa thôn | 6.000.000 |
| Điểm dân cư Đồng Ải, thôn Quy Xá, xã Thiệu Vận | 4.950.000 |
| - Các tuyến đường rộng 7,5m | 5.300.000 |
| Các tuyến còn lại trong khu dân cư Đường tránh Ngã Ba Chè | 4.000.000 |
| Địa phận xã Thiệu Viên cũ | 8.000.000 |
| Địa phận xã Thiệu Trung Đường giao thông Nam Sông Chu, đoạn từ xã Thiệu Vận cũ đi | 9.500.000 |
| Đê Sông Chu đến Tỉnh lộ | 5.500.000 |
| xã Minh Tâm Địa phận xã Thiệu Vận cũ | 8.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (107 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè đến Cầu Thiệu Hoá cũ | 6.261.000 |
| Ngã tư giao đường huyện đến giáp Đông Hoàng | 1.060.000 |
| Trường Tiểu học T.Vận đến giáp xã Thiệu Toán cũ | 1.304.000 |
| Ngã Ba Chè đến Trạm điện T.Vận cũ | 6.261.000 |
| Đoạn từ nhà anh Cừ Thiệu Trung đến giáp Thiệu Đô cũ | 2.391.000 |
| Cầu Thiệu Lý đến ngã Ngã tư giao đường huyện ĐH.TH06 Thiệu Lý- Tâm | 1.522.000 |
| Giáp trạm điện đến cống thôn T.Vận cũ | 3.532.000 |
| Đoạn từ giáp Thiệu Trung (đến Bưu điện Ba Chè | 3.261.000 |
| Cống thôn T. Vận đến cầu Thiệu Lý cũ | 2.609.000 |
| Từ Quốc lộ đến giáp xã Tân Châu cũ | 1.043.000 |
| Đoạn từ giáp Đông Thanh đến nhà ông Chinh Tuấn Thiệu Trung | 2.282.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phát đến nhà Dũng Hiền | 1.902.000 |
| Cầu Thiệu Lý đến Trường Tiểu học T.Vận cũ | 1.956.000 |
| Tuyến Bê tông từ nhà ông Hùng đến nhà ông Bường | 652.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch Nam Cổ Đô | 1.800.000 |
| Đoạn từ chân đê sông Chu từ đầu cầu Vạn Hà đến giáp xã Thiệu Vận cũ | 1.600.000 |
| Đường Đông Tây | 4.108.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch Bắc Cổ Đô | 1.800.000 |
| Tuyến đường tránh ba chè (đường D3) | 4.750.000 |
| Từ Trường THCS đến nhà bà Năm thôn | 685.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch giáp Quốc lộ | 6.000.000 |
| Đoạn từ chân đê Sông Chu từ đầu cầu Vạn Hà khu phố đến khu phố | 1.600.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ đến đường vào CT May | 2.609.000 |
| Đường nhánh từ Trục đường chính liên thôn | 285.000 |
| Tuyến đường N7 | 4.200.000 |
| Các đường ngõ còn lại của Làng Cổ Đô + Trà Thượng + Ba Chè | 835.000 |
| Giáp xã Thiệu Lý đến đường vào UBND xã Thiệu Viên cũ | 489.000 |
| Trục đường chính liên thôn, nội thôn | 459.000 |
| Đê tuyến từ nhà ông Toán đến Nhà văn hóa thôn | 913.000 |
| Từ Đê dự phòng đến các trục chính Trà Thượng | 783.000 |
| Đường vào B.Viện Đa khoa huyện: Từ Giáp Quốc lộ đến cổng Bệnh viện | 2.609.000 |
| Các trục chính của các thôn 3,4,5,6 | 939.000 |
| Các tuyến còn lại trong khu dân cư | 4.500.000 |
| Đoạn đường tỉnh | 3.000.000 |
| Từ đường vào UBND xã Thiệu Viên đến giáp xã Thiệu Tâm cũ | 543.000 |
| Đê tuyến 2: Từ Giáp Quốc lộ đến kênh B9 | 913.000 |
| Từ Nhà bà năm thôn đến giáp Thiệu Viên | 571.000 |
| Từ Đường đến giáp Thiệu Trung | 2.640.000 |
| Đường phân luồng học sinh: Từ giáp Quốc lộ đến Đê tuyến | 1.578.000 |
| Đường Phía Nam đường Tỉnh lộ | 3.000.000 |
| Đoạn Chợ chè vào CT may | 3.000.000 |
| Các trục đường phụ làng Cổ Đô + Trà Thượng | 685.000 |
| Địa phận xã Thiệu Lý cũ | 1.598.000 |
| Trục chính giữa làng từ nhà ông Chính thôn đến ông Hồng thôn | 652.000 |
| Các đường ngõ còn lại Làng Hồng Đô | 391.000 |
| Trong khu dân cư mới quy hoạch dọc sông nhà Lê | 2.400.000 |
| Các trục chính đường làng Hồng Đô | 1.461.000 |
| Đường tránh Ba Chè | 4.800.000 |
| Ngã tư đường ĐH.TH06 đi xã Thiệu Trung cũ | 652.000 |
| Tuyến đường rộng 7,5m | 1.800.000 |
| Từ Kênh B đến Các trục chính thôn 7-10 | 1.187.000 |
| Đường nhánh từ trục chính các thôn | 318.000 |
| Các tuyến đường rộng 10,5m | 3.000.000 |
| Từ nhà anh Huy Hà đến Đông Sú thôn | 978.000 |
| Đường (Bắc - Nam) | 2.640.000 |
| Đường rẽ TT Hậu Hiền (cũ) đến cống Nổ Đào | 480.000 |
| Tuyến đường rộng 7,5m (đường nối đường huyện ĐH.TH 01) | 2.500.000 |
| Khu vực X300 thôn | 1.196.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 1.600.000 |
| Từ Cầu anh Trổi đến đường rẽ TT Hậu Hiền cũ | 480.000 |
| Từ Trường Tiểu học đến ngã ba Đ Xẩm | 272.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 2.250.000 |
| Tuyến đường rộng 7,5m | 2.820.000 |
| - Tuyến đường trong khu dân cư | 2.250.000 |
| Khu Dân Cư Đồng Ngoài Mới Quy Hoạch | 2.500.000 |
| Các ngõ phụ của thôn +khu vực còn lại | 266.000 |
| Khu dân cư mới Mã Quang - Cồn Ác | 1.600.000 |
| Khu dân cư mới Mã Nhiên | 1.400.000 |
| Các tuyến đường rộng 7,5m | 2.120.000 |
| Từ sát trụ sở UB đến cầu Anh Trỗi | 462.000 |
| Từ Cầu kênh Bắc đến Nhà văn hóa thôn | 1.359.000 |
| Từ anh Thịnh Túy đến anh Trường Yến khu Trường Đảng | 1.087.000 |
| Các trục đường chính của thôn | 435.000 |
| Từ Cầu Kênh Bắc đến giáp Đông Thanh | 652.000 |
| Tuyến đường Kênh Bắc | 2.000.000 |
| - Các tuyến đường rộng 7,5m | 2.120.000 |
| Từ Cầu Bến Diệc đến Trường Tiểu học | 924.000 |
| Từ thôn đến thôn | 391.000 |
| Từ giáp Thiệu Lý (cũ) đến Cầu thôn | 777.000 |
| Các tuyến còn lại trong khu dân cư | 1.800.000 |
| Từ Ngã ba xã đến hết trụ sở UB | 924.000 |
| Từ thôn 1, thôn | 245.000 |
| Từ Cầu thôn đến hết thôn | 565.000 |
| Từ Cống ông Đợi đến nhà ông Cúc T8 | 272.000 |
| Từ nhà anh Long Oanh đến cầu Bến Diệc | 978.000 |
| Đường (Bắc - Nam) và các đường còn lại | 3.360.000 |
| Tuyến đường rộng 5,5m | 2.020.000 |
| Khu dân cư mới Trường Đảng cũ | 815.000 |
| Từ Đầu Kênh cầu Thiệu Trung đến Trạm y tế thôn | 1.640.000 |
| Khu dân cư Nổ Bể, thôn Quy Xá, xã Thiệu Trung Các tuyến đường rộng 7,5m (đường giáp ĐT 515) | 2.500.000 |
| Các đường trục chính từ thôn Quy Xá đến thôn Lạc Đô | 391.000 |
| Từ Cổng UB xã đến VP Công an | 543.000 |
| Đê Sông Chu đến Tỉnh lộ | 2.750.000 |
| 9,3 Các tuyến còn lại MBQH điểm dân cư Ngõ Ao thôn Lạc Đô | 2.000.000 |
| Từ VP Công An đến đê Sông Chu | 543.000 |
| Địa phận xã Thiệu Viên cũ | 2.400.000 |
| 9,2 Đường giao thông từ đến đường đi đường Nam Sông Chu | 2.250.000 |
| Đường nhánh từ UBND xã đến cầu kênh B9 | 897.000 |
| Các tuyến còn lại trong khu dân cư Đường tránh Ngã Ba Chè | 2.000.000 |
| Đường thôn Các đường trục chính từ thôn đến T4 | 456.000 |
| Điểm dân cư Ngán Chùa, thôn 3, xã Thiệu Vận, | 1.660.000 |
| xã Minh Tâm Địa phận xã Thiệu Vận cũ | 2.400.000 |
| Đường Dương Đình Nghệ | 598.000 |
| Điểm dân cư Đồng Ải, thôn Quy Xá, xã Thiệu Vận | 1.980.000 |
| Địa phận xã Thiệu Trung Đường giao thông Nam Sông Chu, đoạn từ xã Thiệu Vận (cũ) đi | 3.800.000 |
| Đường nhánh từ thôn đến thôn Lạc Đô | 480.000 |
| Các đường nhánh từ thôn đến T4 | 435.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 5 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN CŨ | 468.000 |
| Đường vào B.Viện Đa khoa huyện: Từ Giáp Quốc lộ đến cổng Bệnh viện | 45.000 |
| Từ Trường THCS đến nhà bà Năm thôn | 3.000 |
| Trục chính giữa làng từ nhà ông Chính thôn đến ông Hồng thôn | 2.000 |
| Đường phân luồng học sinh: Từ giáp Quốc lộ đến Đê tuyến | 45.000 |
| Khu dân cư Nổ Dọc, Tây đường vào thôn | 3.000 |
| Đoạn từ chân đê Sông Chu từ đầu cầu Vạn Hà khu phố đến khu phố | 7.000 |
| Đê tuyến từ nhà ông Toán đến Nhà văn hóa thôn | 7.000 |
| Từ Cầu anh Trổi đến cổng nổ đào | 2.000 |
| Từ Cầu kênh Bắc đến Nhà văn hóa thôn | 5.000 |
| Các trục đường chính của thôn | 6.000 |
| MBQH Khu dân cư mới Đồng Trào, thôn | 1.000 |
| Từ giáp Thiệu Lý (cũ) đến Cầu thôn | 2.000 |
| MBQH Khu dân cư Đồng Sú, thôn | 6.000 |
| Từ Đầu Kênh cầu Thiệu Trung đến Trạm y tế thôn | 1.000 |
| Từ nhà anh Huy Hà đến Đông Sú thôn | 6.000 |
| Khu dân cư mới Đồng Trào, thôn (giai đoạn 2), xã Thiệu Trung | 1.000 |
| Từ Cầu thôn đến hết thôn | 1.000 |
| B.2 XÃ THIỆU LÝ CŨ | 469.000 |
| B.5 XÃ THIỆU VẬN CŨ | 470.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.