Bảng giá đất Xã Thiệu Trung, Thanh Hóa từ 01/01/2026

346 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thiệu Trung là 18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 45, Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè đến Cầu Thiệu Hoá cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 81
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (114 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN CŨGiáp xã Thiệu Lý đến đường vào UBND xã Thiệu Viên cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.2
5.000.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN CŨĐịa phận xã Thiệu Lý cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.1
5.500.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN CŨTừ đường vào UBND xã Thiệu Viên đến giáp xã Thiệu Tâm cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.3
4.500.000
Khu dân cư Nổ Bể, thôn Quy Xá, xã Thiệu TrungĐường giao thông từ 515 đến đường đi đường Nam Sông Chu
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 9.2
4.500.000
Khu dân cư Nổ Bể, thôn Quy Xá, xã Thiệu TrungCác tuyến đường rộng 7,5m (đường giáp ĐT 515)
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 9.1
5.000.000
Khu dân cư Nổ Bể, thôn Quy Xá, xã Thiệu TrungCác tuyến còn lại
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 9.3
4.000.000
Khu dân cư Nổ Dọc, Tây đường vào thôn 3Tuyến đường rộng 7,5m
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 4.1
5.000.000
Khu dân cư Nổ Dọc, Tây đường vào thôn 3Các tuyến còn lại trong khu dân cư
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 4.2
4.500.000
Khu dân cư mới quy hoạch dọc sông nhà LêTrong khu dân cư mới quy hoạch dọc sông nhà Lê
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 18.2
6.000.000
Khu dân cư mới quy hoạch dọc sông nhà LêĐoạn Chợ chè vào CT may 10
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 18.1
7.500.000
Khu dân cư mới Đồng Trào, thôn 1 (giai đoạn 2), xã Thiệu Trung
2. Đường liên thôn
Các tuyến đường rộng 10,5m
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 2.8.2
6.000.000
Khu dân cư mới Đồng Trào, thôn 1 (giai đoạn 2), xã Thiệu Trung
2. Đường liên thôn
Các tuyến đường rộng 7,5m
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 2.8.1
5.300.000
Khu dân cư thôn 2, xã Thiệu Lý (Đồng Băng)Tuyến đường rộng 7,5m
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 5.1
7.050.000
Khu dân cư thôn 2, xã Thiệu Lý (Đồng Băng)Tuyến đường rộng 5,5m
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 5.2
5.050.000
Khu dân cư tái định cư xã Thiệu Trung (Đồng Ngoài)Đường 2 (Bắc - Nam) và các đường còn lại
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 9.1
8.400.000
Khu dân cư tái định cư xã Thiệu Trung (Đồng Ngoài)Đường 3 (Bắc - Nam)
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 9.2
6.600.000
Khu dân cư tái định cư xã Thiệu Trung (Đồng Ngoài)Khu Dân Cư Đồng Ngoài Mới Quy Hoạch
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 9.3
5.000.000
Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa cũ)Đường Đông Tây 1
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 15.1
8.000.000
Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa cũ)Đường Đông Tây 6
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 15.2
8.000.000
Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa cũ)Các tuyến còn lại trong khu dân cư
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 15.3
7.500.000
Khu dân cư Đồng Băng 2, thôn 2, xã Thiệu Trung (Đồng Băng 2)Tuyến đường rộng 5,5m
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 6.2
5.050.000
Khu dân cư Đồng Băng 2, thôn 2, xã Thiệu Trung (Đồng Băng 2)Tuyến đường rộng 7,5m
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 6.1
7.050.000
Khu dân cư Đồng Cách, thôn 4, xã Thiệu TrungTuyến đường rộng 7,5m (đường nối đường huyện ĐH.TH 01)
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 7.1
5.000.000
Khu dân cư Đồng Cách, thôn 4, xã Thiệu TrungCác tuyến đường còn lại
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 7.2
4.500.000
Khu đô thị Đông Đô (giai đoạn 2), xã Thiệu TrungTuyến đường tránh ba chè (đường D3)
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 16.1
9.500.000
Khu đô thị Đông Đô (giai đoạn 2), xã Thiệu TrungCác tuyến còn lại trong khu dân cư
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 16.3
6.600.000
Khu đô thị Đông Đô (giai đoạn 2), xã Thiệu TrungTuyến đường N7
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 16.2
8.400.000
MBQH Khu dân cư mới Đồng Trào, thôn 1Các tuyến đường rộng 7,5m
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
5.300.000
MBQH Khu dân cư Đồng Sú, thôn 6Tuyến đường Kênh Bắc
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 7.1
5.000.000
MBQH Khu dân cư Đồng Sú, thôn 6Các tuyến đường còn lại
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 7.2
4.000.000
MBQH điểm dân cư Ngõ Ao thôn Lạc ĐôĐê Sông Chu đến Tỉnh lộ 515
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 10.1
5.500.000
MBQH điểm dân cư Ngõ Ao thôn Lạc ĐôCác tuyến còn lại trong khu dân cư
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 10.2
4.000.000
QUỐC LỘ 45Đoạn từ giáp Thiệu Trung (đến Bưu điện Ba Chè
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
15.000.000
QUỐC LỘ 45Đoạn từ nhà ông Phát đến nhà Dũng Hiền
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
11.000.000
QUỐC LỘ 45Đoạn từ nhà anh Cừ Thiệu Trung đến giáp Thiệu Đô cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
12.500.000
QUỐC LỘ 45Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè đến Cầu Thiệu Hoá cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
18.000.000
QUỐC LỘ 45Đoạn từ giáp Đông Thanh đến nhà ông Chinh Tuấn Thiệu Trung
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
10.000.000
Tuyến đường chân đê sông ChuĐoạn từ chân đê sông Chu từ đầu cầu Vạn Hà đến giáp xã Thiệu Vận cũ
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 17.2
4.000.000
Tuyến đường chân đê sông ChuĐoạn từ chân đê Sông Chu từ đầu cầu Vạn Hà khu phố 7 đến khu phố 12
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 17.1
4.000.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán cũ)Cầu Thiệu Lý đến Trường Tiểu học T.Vận cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
8.000.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán cũ)Giáp trạm điện đến cống thôn 3 T.Vận cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
9.000.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán cũ)Trường Tiểu học T.Vận đến giáp xã Thiệu Toán cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
5.000.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán cũ)Cống thôn 3 T. Vận đến cầu Thiệu Lý cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
8.500.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán cũ)Ngã Ba Chè đến Trạm điện 220 T.Vận cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
11.000.000
Từ Cầu anh Trổi đến cổng nổ đào 2
1. Đường liên xã
Đường rẽ TT Hậu Hiền (cũ) đến cống Nổ Đào
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 1.5.2
3.500.000
Từ Cầu anh Trổi đến cổng nổ đào 2
1. Đường liên xã
Từ Cầu anh Trổi đến đường rẽ TT Hậu Hiền cũ
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 1.5.1
3.500.000
khu dân cư Cổ Đô, phía nam đường Tỉnh lộ 502, thị trấn Thiệu Hóa cũĐoạn đường tỉnh 502
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 19.1
7.500.000
khu dân cư Cổ Đô, phía nam đường Tỉnh lộ 502, thị trấn Thiệu Hóa cũĐường Phía Nam đường Tỉnh lộ
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 19.2
6.000.000
khu dân cư Cổ Đô, phía nam đường Tỉnh lộ 502, thị trấn Thiệu Hóa cũCác tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch Nam Cổ Đô
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 19.4
5.000.000
khu dân cư Cổ Đô, phía nam đường Tỉnh lộ 502, thị trấn Thiệu Hóa cũCác tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch Bắc Cổ Đô
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 19.3
5.000.000
Điểm dân cư Đồng Chiếu, thôn 5, xã Thiệu TrungTuyến đường trong khu dân cư
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
4.500.000
ĐƯỜNG TỈNH 502 (KÊNH B9)Từ Quốc lộ 45 đến giáp xã Tân Châu cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
7.500.000
ĐƯỜNG TỈNH 515 B (THIỆU LÝ - ĐÔNG HOÀNG)Ngã tư giao đường huyện đến giáp Đông Hoàng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2
8.000.000
ĐƯỜNG TỈNH 515 B (THIỆU LÝ - ĐÔNG HOÀNG)Cầu Thiệu Lý đến ngã Ngã tư giao đường huyện ĐH.TH06 Thiệu Lý- Tâm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
9.000.000
Đường giao thông Nam Sông Chu, đoạn từ xã Thiệu Vận cũ đi xã Minh TâmĐịa phận xã Thiệu Viên cũ
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 12.2
8.000.000
Đường giao thông Nam Sông Chu, đoạn từ xã Thiệu Vận cũ đi xã Minh TâmĐịa phận xã Thiệu Vận cũ
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 12.1
8.000.000
Đường liên thônTừ Kênh B 9 đến Các trục chính thôn 7-10
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 3.1
4.000.000
Đường liên thônĐường nhánh từ Trục đường chính liên thôn
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 2.2
1.700.000
Đường liên thônTừ Thôn 2 đến thôn 6
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 2.3
3.000.000
Đường liên thônĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 2.6
1.000.000
Đường liên thônTừ Thôn 1, thôn 7
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 2.4
2.500.000
Đường liên thônTừ Cổng UB xã đến VP Công an
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 1.1
3.500.000
Đường liên thônTừ Cống ông Đợi đến nhà ông Cúc T8
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 2.1
3.000.000
Đường liên thônTừ Đê dự phòng đến các trục chính Trà Thượng
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 3.2
4.000.000
Đường liên thônTừ Trường Tiểu học đến ngã ba Đ Xẩm
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 2.2
3.000.000
Đường liên thônĐường nhánh từ trục chính các thôn
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 2.5
2.500.000
Đường liên thônTừ VP Công An đến đê Sông Chu
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 1.2
3.500.000
Đường liên thônTrục đường chính liên thôn, nội thôn
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 2.1
3.800.000
Đường liên xãTừ Nhà bà năm thôn 3 đến giáp Thiệu Viên
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 1.3
4.000.000
Đường liên xãTừ sát trụ sở UB đến cầu Anh Trỗi
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 1.3
3.500.000
Đường liên xãTừ Trường THCS đến nhà bà Năm thôn 3
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 1.2
4.500.000
Đường liên xãTừ Ngã ba xã đến hết trụ sở UB
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 1.2
3.500.000
Đường liên xãNgã tư đường ĐH.TH06 đi xã Thiệu Trung cũ
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 1.1
5.000.000
Đường liên xãTừ Cầu Thôn 2 đến hết thôn 1
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 1.4
3.500.000
Đường liên xãTừ giáp Thiệu Lý (cũ) đến Cầu thôn 2
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 1.1
3.800.000
Đường thônCác đường trục chính từ thôn 1 đến T4
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 2.1
2.500.000
Đường thônCác đường nhánh từ thôn 1 đến T4
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 2.2
1.600.000
Đường thônCác đường trục chính từ thôn Quy Xá đến thôn Lạc Đô
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 2.3
1.600.000
Đường tránh Ngã Ba ChèĐịa phận xã Thiệu Trung
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 11.1
9.500.000
Đường vào XN May 10Từ ngã ba Quốc lộ 45 đến đường vào CT May
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 2.2
9.000.000
Đường vào XN May 10Từ Đường 515 đến giáp Thiệu Trung
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 2.1
4.400.000
Đường vào xãTừ Cầu kênh Bắc đến Nhà văn hóa thôn 5
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 1.1
6.000.000
Đường vào xãTừ nhà anh Long Oanh đến cầu Bến Diệc
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 1.4
4.500.000
Đường vào xãTừ Cầu Bến Diệc đến Trường Tiểu học
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 1.5
4.000.000
Đường vào xãTừ nhà anh Huy Hà đến Đông Sú thôn 6
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 1.3
4.500.000
Đường vào xãTừ Cầu Kênh Bắc đến giáp Đông Thanh
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 1.2
4.500.000
Từ Đầu Kênh cầu Thiệu Trung đến Trạm y tế thôn 1
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 10
4.100.000
Đường tránh Ba Chè
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 20
12.000.000
Khu dân cư mới Mã Quang - Cồn Ác
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 8
4.000.000
Các trục đường phụ làng Cổ Đô + Trà Thượng
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 11
2.500.000
Các đường ngõ còn lại Làng Hồng Đô
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 12
2.500.000
Đường Dương Đình Nghệ
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 3
4.000.000
Đê tuyến 2 từ nhà ông Toán đến Nhà văn hóa thôn 7
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 6
3.500.000
Trục chính giữa làng từ nhà ông Chính thôn 2 đến ông Hồng thôn 1
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 7
3.500.000
Các ngõ phụ của 6 thôn +khu vực còn lại
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 4
1.000.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 5
1.000.000
Tuyến Bê tông từ nhà ông Hùng đến nhà ông Bường
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 10
3.500.000
Các trục chính đường làng Hồng Đô
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 9
3.500.000
Từ anh Thịnh Túy đến anh Trường Yến khu Trường Đảng
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 5
3.500.000
Các trục chính của các thôn 3,4,5,6
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 8
3.500.000
Đường phân luồng học sinh: Từ giáp Quốc lộ 45 đến Đê tuyến 2
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 5
8.000.000
Đường vào B.Viện Đa khoa huyện: Từ Giáp Quốc lộ 45 đến cổng Bệnh viện
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 4
9.000.000
Đê tuyến 2: Từ Giáp Quốc lộ 45 đến kênh B9
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 1
7.500.000
Đường nhánh từ UBND xã đến cầu kênh B9
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 6
3.000.000
Các đường ngõ còn lại của Làng Cổ Đô + Trà Thượng + Ba Chè
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 13
2.500.000
Khu dân cư mới Mã Nhiên
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 11
3.500.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 3
1.000.000
Đường nhánh từ thôn 5 đến thôn Lạc Đô
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 4
1.200.000
Các trục đường chính của 6 thôn
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 3
1.500.000
Khu vực X300 thôn 1
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 2
3.200.000
Điểm dân cư Ngán Chùa, thôn 3, xã Thiệu Vận,
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 8
4.150.000
Khu dân cư mới Trường Đảng cũ
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 6
3.500.000
Điểm dân cư Đồng Ải, thôn Quy Xá, xã Thiệu Vận
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 7
4.950.000
Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch giáp Quốc lộ 45
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 14
10.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 81
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (114 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN CŨTừ đường vào UBND xã Thiệu Viên đến giáp xã Thiệu Tâm cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.3
489.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN CŨĐịa phận xã Thiệu Lý cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.1
1.438.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN CŨGiáp xã Thiệu Lý đến đường vào UBND xã Thiệu Viên cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.2
440.000
Khu dân cư Cổ Đô, phía nam đường Tỉnh lộ 502, thị trấn Thiệu Hóa cũCác tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch Bắc Cổ Đô
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 19.3
1.350.000
Khu dân cư Cổ Đô, phía nam đường Tỉnh lộ 502, thị trấn Thiệu Hóa cũĐoạn đường tỉnh 502
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 19.1
2.250.000
Khu dân cư Cổ Đô, phía nam đường Tỉnh lộ 502, thị trấn Thiệu Hóa cũCác tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch Nam Cổ Đô
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 19.4
1.350.000
Khu dân cư Cổ Đô, phía nam đường Tỉnh lộ 502, thị trấn Thiệu Hóa cũĐường Phía Nam đường Tỉnh lộ
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 19.2
2.250.000
Khu dân cư Nổ Bể, thôn Quy Xá, xã Thiệu TrungĐường giao thông từ 515 đến đường đi đường Nam Sông Chu
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 9.2
2.025.000
Khu dân cư Nổ Bể, thôn Quy Xá, xã Thiệu TrungCác tuyến đường rộng 7,5m (đường giáp ĐT 515)
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 9.1
2.250.000
Khu dân cư Nổ Bể, thôn Quy Xá, xã Thiệu TrungCác tuyến còn lại
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 9.3
1.800.000
Khu dân cư Nổ Dọc, Tây đường vào thôn 3Các tuyến còn lại trong khu dân cư
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 4.2
1.350.000
Khu dân cư Nổ Dọc, Tây đường vào thôn 3Tuyến đường rộng 7,5m
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 4.1
1.350.000
Khu dân cư mới quy hoạch dọc sông nhà LêĐoạn Chợ chè vào CT may 10
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 18.1
2.250.000
Khu dân cư mới quy hoạch dọc sông nhà LêTrong khu dân cư mới quy hoạch dọc sông nhà Lê
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 18.2
1.800.000
Khu dân cư mới Đồng Trào, thôn 1 (giai đoạn 2), xã Thiệu Trung
2. Đường liên thôn
Các tuyến đường rộng 10,5m
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 2.8.2
2.700.000
Khu dân cư mới Đồng Trào, thôn 1 (giai đoạn 2), xã Thiệu Trung
2. Đường liên thôn
Các tuyến đường rộng 7,5m
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 2.8.1
1.590.000
Khu dân cư thôn 2, xã Thiệu Lý (Đồng Băng)Tuyến đường rộng 5,5m
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 5.2
1.515.000
Khu dân cư thôn 2, xã Thiệu Lý (Đồng Băng)Tuyến đường rộng 7,5m
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 5.1
2.115.000
Khu dân cư tái định cư xã Thiệu Trung (Đồng Ngoài)Khu Dân Cư Đồng Ngoài Mới Quy Hoạch
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 9.3
2.250.000
Khu dân cư tái định cư xã Thiệu Trung (Đồng Ngoài)Đường 3 (Bắc - Nam)
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 9.2
1.980.000
Khu dân cư tái định cư xã Thiệu Trung (Đồng Ngoài)Đường 2 (Bắc - Nam) và các đường còn lại
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 9.1
2.520.000
Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa cũ)Đường Đông Tây 6
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 15.2
1.902.000
Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa cũ)Các tuyến còn lại trong khu dân cư
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 15.3
3.750.000
Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa cũ)Đường Đông Tây 1
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 15.1
3.424.000
Khu dân cư Đồng Băng 2, thôn 2, xã Thiệu Trung (Đồng Băng 2)Tuyến đường rộng 5,5m
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 6.2
2.273.000
Khu dân cư Đồng Băng 2, thôn 2, xã Thiệu Trung (Đồng Băng 2)Tuyến đường rộng 7,5m
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 6.1
3.173.000
Khu dân cư Đồng Cách, thôn 4, xã Thiệu TrungTuyến đường rộng 7,5m (đường nối đường huyện ĐH.TH 01)
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 7.1
2.250.000
Khu dân cư Đồng Cách, thôn 4, xã Thiệu TrungCác tuyến đường còn lại
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 7.2
2.025.000
Khu đô thị Đông Đô (giai đoạn 2), xã Thiệu TrungTuyến đường tránh ba chè (đường D3)
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 16.1
4.275.000
Khu đô thị Đông Đô (giai đoạn 2), xã Thiệu TrungTuyến đường N7
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 16.2
3.780.000
Khu đô thị Đông Đô (giai đoạn 2), xã Thiệu TrungCác tuyến còn lại trong khu dân cư
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 16.3
2.970.000
MBQH Khu dân cư mới Đồng Trào, thôn 1Các tuyến đường rộng 7,5m
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
1.590.000
MBQH Khu dân cư Đồng Sú, thôn 6Các tuyến đường còn lại
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 7.2
1.200.000
MBQH Khu dân cư Đồng Sú, thôn 6Tuyến đường Kênh Bắc
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 7.1
1.500.000
MBQH điểm dân cư Ngõ Ao thôn Lạc ĐôĐê Sông Chu đến Tỉnh lộ 515
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 10.1
2.475.000
MBQH điểm dân cư Ngõ Ao thôn Lạc ĐôCác tuyến còn lại trong khu dân cư
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 10.2
1.800.000
QUỐC LỘ 45Đoạn từ nhà ông Phát đến nhà Dũng Hiền
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
1.712.000
QUỐC LỘ 45Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè đến Cầu Thiệu Hoá cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
5.217.000
QUỐC LỘ 45Đoạn từ giáp Thiệu Trung (đến Bưu điện Ba Chè
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
2.717.000
QUỐC LỘ 45Đoạn từ giáp Đông Thanh đến nhà ông Chinh Tuấn Thiệu Trung
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
2.054.000
QUỐC LỘ 45Đoạn từ nhà anh Cừ Thiệu Trung đến giáp Thiệu Đô cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
2.152.000
Tuyến đường chân đê sông ChuĐoạn từ chân đê Sông Chu từ đầu cầu Vạn Hà khu phố 7 đến khu phố 12
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 17.1
1.200.000
Tuyến đường chân đê sông ChuĐoạn từ chân đê sông Chu từ đầu cầu Vạn Hà đến giáp xã Thiệu Vận cũ
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 17.2
1.200.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán cũ)Cầu Thiệu Lý đến Trường Tiểu học T.Vận cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
1.761.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán cũ)Cống thôn 3 T. Vận đến cầu Thiệu Lý cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
2.348.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán cũ)Trường Tiểu học T.Vận đến giáp xã Thiệu Toán cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
1.174.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán cũ)Giáp trạm điện đến cống thôn 3 T.Vận cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
3.179.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán cũ)Ngã Ba Chè đến Trạm điện 220 T.Vận cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
5.217.000
Từ Cầu anh Trổi đến cổng nổ đào 2
1. Đường liên xã
Từ Cầu anh Trổi đến đường rẽ TT Hậu Hiền cũ
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 1.5.1
432.000
Từ Cầu anh Trổi đến cổng nổ đào 2
1. Đường liên xã
Đường rẽ TT Hậu Hiền (cũ) đến cống Nổ Đào
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 1.5.2
432.000
Điểm dân cư Đồng Chiếu, thôn 5, xã Thiệu TrungTuyến đường trong khu dân cư
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
2.025.000
ĐƯỜNG TỈNH 502 (KÊNH B9)Từ Quốc lộ 45 đến giáp xã Tân Châu cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
870.000
ĐƯỜNG TỈNH 515 B (THIỆU LÝ - ĐÔNG HOÀNG)Cầu Thiệu Lý đến ngã Ngã tư giao đường huyện ĐH.TH06 Thiệu Lý- Tâm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
1.369.000
ĐƯỜNG TỈNH 515 B (THIỆU LÝ - ĐÔNG HOÀNG)Ngã tư giao đường huyện đến giáp Đông Hoàng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2
954.000
Đường giao thông Nam Sông Chu, đoạn từ xã Thiệu Vận (cũ) đi xã Minh TâmĐịa phận xã Thiệu Vận cũ
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 10.1
1.800.000
Đường giao thông Nam Sông Chu, đoạn từ xã Thiệu Vận (cũ) đi xã Minh TâmĐịa phận xã Thiệu Viên cũ
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 10.2
1.800.000
Đường liên thônTừ thôn 2 đến thôn 6
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 2.3
352.000
Đường liên thônTừ Cổng UB xã đến VP Công an
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 1.1
489.000
Đường liên thônTrục đường chính liên thôn, nội thôn
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 2.1
413.000
Đường liên thônTừ Cống ông Đợi đến nhà ông Cúc T8
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 2.1
245.000
Đường liên thônĐường nhánh từ Trục đường chính liên thôn
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 2.2
257.000
Đường liên thônTừ Trường Tiểu học đến ngã ba Đ Xẩm
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 2.2
245.000
Đường liên thônĐường nhánh từ trục chính các thôn
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 2.5
286.000
Đường liên thônTừ thôn 1, thôn 7
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 2.4
220.000
Đường liên thônTừ VP Công An đến đê Sông Chu
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 1.2
489.000
Đường liên thônTừ Đê dự phòng đến các trục chính Trà Thượng
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 3.2
652.000
Đường liên thônĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 2.6
205.000
Đường liên thônTừ Kênh B 9 đến Các trục chính thôn 7-10
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 3.1
989.000
Đường liên xãTừ sát trụ sở UB đến cầu Anh Trỗi
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 1.3
416.000
Đường liên xãTừ Ngã ba xã đến hết trụ sở UB
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 1.2
831.000
Đường liên xãTừ Nhà bà năm thôn 3 đến giáp Thiệu Viên
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 1.3
514.000
Đường liên xãTừ Cầu thôn 2 đến hết thôn 1
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 1.4
509.000
Đường liên xãTừ Trường THCS đến nhà bà Năm thôn 3
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 1.2
616.000
Đường liên xãNgã tư đường ĐH.TH06 đi xã Thiệu Trung cũ
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 1.1
587.000
Đường liên xãTừ giáp Thiệu Lý (cũ) đến Cầu thôn 2
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 1.1
699.000
Đường thônCác đường nhánh từ thôn 1 đến T4
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 2.2
391.000
Đường thônCác đường trục chính từ thôn 1 đến T4
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 2.1
411.000
Đường thônCác đường trục chính từ thôn Quy Xá đến thôn Lạc Đô
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 2.3
352.000
Đường tránh Ngã Ba ChèĐịa phận xã Thiệu Trung
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 9.1
2.850.000
Đường vào XN May 10Từ ngã ba Quốc lộ 45 đến đường vào CT May
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 2.2
2.174.000
Đường vào XN May 10Từ Đường 515 đến giáp Thiệu Trung
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 2.1
2.200.000
Đường vào xãTừ Cầu kênh Bắc đến Nhà văn hóa thôn 5
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 1.1
1.223.000
Đường vào xãTừ Cầu Kênh Bắc đến giáp Đông Thanh
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 1.2
587.000
Đường vào xãTừ Cầu Bến Diệc đến Trường Tiểu học
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 1.5
831.000
Đường vào xãTừ nhà anh Long Oanh đến cầu Bến Diệc
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 1.4
880.000
Đường vào xãTừ nhà anh Huy Hà đến Đông Sú thôn 6
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 1.3
880.000
Các đường ngõ còn lại Làng Hồng Đô
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 12
326.000
Khu dân cư mới Mã Quang - Cồn Ác
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 8
1.200.000
Đường vào B.Viện Đa khoa huyện: Từ Giáp Quốc lộ 45 đến cổng Bệnh viện
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 4
2.174.000
Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch giáp Quốc lộ 45
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 14
5.000.000
Đê tuyến 2 từ nhà ông Toán đến Nhà văn hóa thôn 7
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 6
761.000
Đường tránh Ba Chè
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 20
3.600.000
Các trục đường phụ làng Cổ Đô + Trà Thượng
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 11
571.000
Các ngõ phụ của 6 thôn +khu vực còn lại
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 4
240.000
Đường nhánh từ thôn 5 đến thôn Lạc Đô
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 4
360.000
Các đường ngõ còn lại của Làng Cổ Đô + Trà Thượng + Ba Chè
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 13
696.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 5
308.000
Các trục đường chính của 6 thôn
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 3
391.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 3
220.000
Các trục chính của các thôn 3,4,5,6
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 8
783.000
Đường phân luồng học sinh: Từ giáp Quốc lộ 45 đến Đê tuyến 2
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 5
1.315.000
Khu dân cư mới Trường Đảng cũ
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 6
734.000
Điểm dân cư Ngán Chùa, thôn 3, xã Thiệu Vận,
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 8
1.245.000
Tuyến Bê tông từ nhà ông Hùng đến nhà ông Bường
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 10
543.000
Điểm dân cư Đồng Ải, thôn Quy Xá, xã Thiệu Vận
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 7
1.485.000
Khu dân cư mới Mã Nhiên
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 11
1.050.000
Từ Đầu Kênh cầu Thiệu Trung đến Trạm y tế thôn 1
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 10
1.230.000
Khu vực X300 thôn 1
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 2
1.076.000
Đường nhánh từ UBND xã đến cầu kênh B9
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 6
807.000
Trục chính giữa làng từ nhà ông Chính thôn 2 đến ông Hồng thôn 1
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 7
543.000
Từ anh Thịnh Túy đến anh Trường Yến khu Trường Đảng
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 5
978.000
Đường Dương Đình Nghệ
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 3
538.000
Đê tuyến 2: Từ Giáp Quốc lộ 45 đến kênh B9
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 1
761.000
Các trục chính đường làng Hồng Đô
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 9
1.217.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (114 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN CŨĐịa phận xã Thiệu Lý cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.1
1.598.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN CŨGiáp xã Thiệu Lý đến đường vào UBND xã Thiệu Viên cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.2
489.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN CŨTừ đường vào UBND xã Thiệu Viên đến giáp xã Thiệu Tâm cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.3
543.000
Khu dân cư Cổ Đô, phía nam đường Tỉnh lộ 502, thị trấn Thiệu Hóa cũCác tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch Bắc Cổ Đô
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 19.3
1.800.000
Khu dân cư Cổ Đô, phía nam đường Tỉnh lộ 502, thị trấn Thiệu Hóa cũĐường Phía Nam đường Tỉnh lộ
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 19.2
3.000.000
Khu dân cư Cổ Đô, phía nam đường Tỉnh lộ 502, thị trấn Thiệu Hóa cũĐoạn đường tỉnh 502
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 19.1
3.000.000
Khu dân cư Cổ Đô, phía nam đường Tỉnh lộ 502, thị trấn Thiệu Hóa cũCác tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch Nam Cổ Đô
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 19.4
1.800.000
Khu dân cư Nổ Bể, thôn Quy Xá, xã Thiệu TrungCác tuyến còn lại
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 9.3
2.000.000
Khu dân cư Nổ Bể, thôn Quy Xá, xã Thiệu TrungCác tuyến đường rộng 7,5m (đường giáp ĐT 515)
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 9.1
2.500.000
Khu dân cư Nổ Bể, thôn Quy Xá, xã Thiệu TrungĐường giao thông từ 515 đến đường đi đường Nam Sông Chu
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 9.2
2.250.000
Khu dân cư Nổ Dọc, Tây đường vào thôn 3Tuyến đường rộng 7,5m
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 4.1
1.800.000
Khu dân cư Nổ Dọc, Tây đường vào thôn 3Các tuyến còn lại trong khu dân cư
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 4.2
1.800.000
Khu dân cư mới quy hoạch dọc sông nhà LêTrong khu dân cư mới quy hoạch dọc sông nhà Lê
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 18.2
2.400.000
Khu dân cư mới quy hoạch dọc sông nhà LêĐoạn Chợ chè vào CT may 10
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 18.1
3.000.000
Khu dân cư mới Đồng Trào, thôn 1 (giai đoạn 2), xã Thiệu Trung
2. Đường liên thôn
Các tuyến đường rộng 7,5m
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 2.8.1
2.120.000
Khu dân cư mới Đồng Trào, thôn 1 (giai đoạn 2), xã Thiệu Trung
2. Đường liên thôn
Các tuyến đường rộng 10,5m
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 2.8.2
3.000.000
Khu dân cư thôn 2, xã Thiệu Lý (Đồng Băng)Tuyến đường rộng 5,5m
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 5.2
2.020.000
Khu dân cư thôn 2, xã Thiệu Lý (Đồng Băng)Tuyến đường rộng 7,5m
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 5.1
2.820.000
Khu dân cư tái định cư xã Thiệu Trung (Đồng Ngoài)Đường 2 (Bắc - Nam) và các đường còn lại
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 9.1
3.360.000
Khu dân cư tái định cư xã Thiệu Trung (Đồng Ngoài)Đường 3 (Bắc - Nam)
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 9.2
2.640.000
Khu dân cư tái định cư xã Thiệu Trung (Đồng Ngoài)Khu Dân Cư Đồng Ngoài Mới Quy Hoạch
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 9.3
2.500.000
Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa cũ)Đường Đông Tây 1
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 15.1
4.108.000
Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa cũ)Đường Đông Tây 6
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 15.2
2.282.000
Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa cũ)Các tuyến còn lại trong khu dân cư
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 15.3
4.500.000
Khu dân cư Đồng Băng 2, thôn 2, xã Thiệu Trung (Đồng Băng 2)Tuyến đường rộng 7,5m
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 6.1
3.525.000
Khu dân cư Đồng Băng 2, thôn 2, xã Thiệu Trung (Đồng Băng 2)Tuyến đường rộng 5,5m
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 6.2
2.525.000
Khu dân cư Đồng Cách, thôn 4, xã Thiệu TrungCác tuyến đường còn lại
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 7.2
2.250.000
Khu dân cư Đồng Cách, thôn 4, xã Thiệu TrungTuyến đường rộng 7,5m (đường nối đường huyện ĐH.TH 01)
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 7.1
2.500.000
Khu đô thị Đông Đô (giai đoạn 2), xã Thiệu TrungTuyến đường tránh ba chè (đường D3)
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 16.1
4.750.000
Khu đô thị Đông Đô (giai đoạn 2), xã Thiệu TrungTuyến đường N7
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 16.2
4.200.000
Khu đô thị Đông Đô (giai đoạn 2), xã Thiệu TrungCác tuyến còn lại trong khu dân cư
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 16.3
3.300.000
MBQH Khu dân cư mới Đồng Trào, thôn 1Các tuyến đường rộng 7,5m
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
2.120.000
MBQH Khu dân cư Đồng Sú, thôn 6Các tuyến đường còn lại
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 7.2
1.600.000
MBQH Khu dân cư Đồng Sú, thôn 6Tuyến đường Kênh Bắc
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 7.1
2.000.000
MBQH điểm dân cư Ngõ Ao thôn Lạc ĐôCác tuyến còn lại trong khu dân cư
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 10.2
2.000.000
MBQH điểm dân cư Ngõ Ao thôn Lạc ĐôĐê Sông Chu đến Tỉnh lộ 515
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 10.1
2.750.000
QUỐC LỘ 45Đoạn từ giáp Thiệu Trung (đến Bưu điện Ba Chè
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
3.261.000
QUỐC LỘ 45Đoạn từ giáp Đông Thanh đến nhà ông Chinh Tuấn Thiệu Trung
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
2.282.000
QUỐC LỘ 45Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè đến Cầu Thiệu Hoá cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
6.261.000
QUỐC LỘ 45Đoạn từ nhà ông Phát đến nhà Dũng Hiền
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
1.902.000
QUỐC LỘ 45Đoạn từ nhà anh Cừ Thiệu Trung đến giáp Thiệu Đô cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
2.391.000
Tuyến đường chân đê sông ChuĐoạn từ chân đê sông Chu từ đầu cầu Vạn Hà đến giáp xã Thiệu Vận cũ
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 17.2
1.600.000
Tuyến đường chân đê sông ChuĐoạn từ chân đê Sông Chu từ đầu cầu Vạn Hà khu phố 7 đến khu phố 12
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 17.1
1.600.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán cũ)Trường Tiểu học T.Vận đến giáp xã Thiệu Toán cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
1.304.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán cũ)Giáp trạm điện đến cống thôn 3 T.Vận cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
3.532.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán cũ)Cầu Thiệu Lý đến Trường Tiểu học T.Vận cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
1.956.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán cũ)Ngã Ba Chè đến Trạm điện 220 T.Vận cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
6.261.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán cũ)Cống thôn 3 T. Vận đến cầu Thiệu Lý cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
2.609.000
Từ Cầu anh Trổi đến cổng nổ đào 2
1. Đường liên xã
Đường rẽ TT Hậu Hiền (cũ) đến cống Nổ Đào
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 1.5.2
480.000
Từ Cầu anh Trổi đến cổng nổ đào 2
1. Đường liên xã
Từ Cầu anh Trổi đến đường rẽ TT Hậu Hiền cũ
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 1.5.1
480.000
Điểm dân cư Đồng Chiếu, thôn 5, xã Thiệu TrungTuyến đường trong khu dân cư
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
2.250.000
ĐƯỜNG TỈNH 502 (KÊNH B9)Từ Quốc lộ 45 đến giáp xã Tân Châu cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
1.043.000
ĐƯỜNG TỈNH 515 B (THIỆU LÝ - ĐÔNG HOÀNG)Cầu Thiệu Lý đến ngã Ngã tư giao đường huyện ĐH.TH06 Thiệu Lý- Tâm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
1.522.000
ĐƯỜNG TỈNH 515 B (THIỆU LÝ - ĐÔNG HOÀNG)Ngã tư giao đường huyện đến giáp Đông Hoàng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2
1.060.000
Đường giao thông Nam Sông Chu, đoạn từ xã Thiệu Vận (cũ) đi xã Minh TâmĐịa phận xã Thiệu Viên cũ
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 10.2
2.400.000
Đường giao thông Nam Sông Chu, đoạn từ xã Thiệu Vận (cũ) đi xã Minh TâmĐịa phận xã Thiệu Vận cũ
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 10.1
2.400.000
Đường liên thônĐường nhánh từ Trục đường chính liên thôn
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 2.2
285.000
Đường liên thônTừ Cống ông Đợi đến nhà ông Cúc T8
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 2.1
272.000
Đường liên thônTừ VP Công An đến đê Sông Chu
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 1.2
543.000
Đường liên thônTrục đường chính liên thôn, nội thôn
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 2.1
459.000
Đường liên thônTừ Cổng UB xã đến VP Công an
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 1.1
543.000
Đường liên thônTừ thôn 2 đến thôn 6
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 2.3
391.000
Đường liên thônTừ Kênh B 9 đến Các trục chính thôn 7-10
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 3.1
1.187.000
Đường liên thônTừ Trường Tiểu học đến ngã ba Đ Xẩm
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 2.2
272.000
Đường liên thônTừ thôn 1, thôn 7
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 2.4
245.000
Đường liên thônTừ Đê dự phòng đến các trục chính Trà Thượng
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 3.2
783.000
Đường liên thônĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 2.6
228.000
Đường liên thônĐường nhánh từ trục chính các thôn
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 2.5
318.000
Đường liên xãTừ sát trụ sở UB đến cầu Anh Trỗi
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 1.3
462.000
Đường liên xãTừ Trường THCS đến nhà bà Năm thôn 3
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 1.2
685.000
Đường liên xãTừ giáp Thiệu Lý (cũ) đến Cầu thôn 2
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 1.1
777.000
Đường liên xãNgã tư đường ĐH.TH06 đi xã Thiệu Trung cũ
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 1.1
652.000
Đường liên xãTừ Nhà bà năm thôn 3 đến giáp Thiệu Viên
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 1.3
571.000
Đường liên xãTừ Ngã ba xã đến hết trụ sở UB
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 1.2
924.000
Đường liên xãTừ Cầu thôn 2 đến hết thôn 1
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THIỆU VIÊN CŨ
Mục 1.4
565.000
Đường thônCác đường trục chính từ thôn Quy Xá đến thôn Lạc Đô
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 2.3
391.000
Đường thônCác đường trục chính từ thôn 1 đến T4
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 2.1
456.000
Đường thônCác đường nhánh từ thôn 1 đến T4
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 2.2
435.000
Đường tránh Ngã Ba ChèĐịa phận xã Thiệu Trung
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 9.1
3.800.000
Đường vào XN May 10Từ Đường 515 đến giáp Thiệu Trung
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 2.1
2.640.000
Đường vào XN May 10Từ ngã ba Quốc lộ 45 đến đường vào CT May
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 2.2
2.609.000
Đường vào xãTừ nhà anh Huy Hà đến Đông Sú thôn 6
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 1.3
978.000
Đường vào xãTừ Cầu Bến Diệc đến Trường Tiểu học
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 1.5
924.000
Đường vào xãTừ Cầu kênh Bắc đến Nhà văn hóa thôn 5
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 1.1
1.359.000
Đường vào xãTừ nhà anh Long Oanh đến cầu Bến Diệc
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 1.4
978.000
Đường vào xãTừ Cầu Kênh Bắc đến giáp Đông Thanh
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 1.2
652.000
Đường vào B.Viện Đa khoa huyện: Từ Giáp Quốc lộ 45 đến cổng Bệnh viện
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 4
2.609.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU LÝ CŨ
Mục 3
245.000
Khu dân cư mới Mã Nhiên
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 11
1.400.000
Các trục chính của các thôn 3,4,5,6
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 8
939.000
Khu dân cư mới Mã Quang - Cồn Ác
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 8
1.600.000
Đường phân luồng học sinh: Từ giáp Quốc lộ 45 đến Đê tuyến 2
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 5
1.578.000
Các đường ngõ còn lại Làng Hồng Đô
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 12
391.000
Các ngõ phụ của 6 thôn +khu vực còn lại
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 4
266.000
Từ anh Thịnh Túy đến anh Trường Yến khu Trường Đảng
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 5
1.087.000
Các trục đường phụ làng Cổ Đô + Trà Thượng
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 11
685.000
Đường Dương Đình Nghệ
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 3
598.000
Các trục chính đường làng Hồng Đô
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 9
1.461.000
Các đường ngõ còn lại của Làng Cổ Đô + Trà Thượng + Ba Chè
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 13
835.000
Đường tránh Ba Chè
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 20
4.800.000
Đê tuyến 2 từ nhà ông Toán đến Nhà văn hóa thôn 7
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 6
913.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 5
342.000
Các trục đường chính của 6 thôn
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 3
435.000
Trục chính giữa làng từ nhà ông Chính thôn 2 đến ông Hồng thôn 1
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 7
652.000
Điểm dân cư Đồng Ải, thôn Quy Xá, xã Thiệu Vận
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 7
1.980.000
Đường nhánh từ thôn 5 đến thôn Lạc Đô
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 4
480.000
Đê tuyến 2: Từ Giáp Quốc lộ 45 đến kênh B9
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 1
913.000
Từ Đầu Kênh cầu Thiệu Trung đến Trạm y tế thôn 1
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 10
1.640.000
Khu vực X300 thôn 1
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 2
1.196.000
Đường nhánh từ UBND xã đến cầu kênh B9
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 6
897.000
Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch giáp Quốc lộ 45
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 14
6.000.000
Khu dân cư mới Trường Đảng cũ
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU TRUNG CŨ
Mục 6
815.000
Điểm dân cư Ngán Chùa, thôn 3, xã Thiệu Vận,
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THIỆU VẬN CŨ
Mục 8
1.660.000
Tuyến Bê tông từ nhà ông Hùng đến nhà ông Bường
B. CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU ĐÔ CŨ
Mục 10
652.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 81
55.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 81
55.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.