Bảng giá đất Xã Thăng Bình, Thanh Hóa từ 01/01/2026

652 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thăng Bình11.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn (Tỉnh lộ ong 127/6 đến 538/11 Bắc Cống Cao)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (212 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tiếp theo từ ông Chung đến UBND xã4.050.000
Tiếp theo từ UBND xã đến ông Đa (thửa 668-tờ bản đồ 15)2.935.000
Tỉnh lộ Từ Cầu Khe Ngang đến ông Chung3.815.000
Đoạn tiếp theo đến xã Tượng Lĩnh (763/ 15)915.000
Đoạn (Thăng 480/11 đến Dũng 1252/7)1.345.000
Đoạn tiếp theo đến ông Trong Thành (274/09)1.467.000
Đoạn tiếp (Xuây 1212/7 đến Sâm 964/7)1.184.000
Tiếp theo từ Ngã tư Cống Cang đến Nhà văn hóa Ốc thôn704.000
Từ ông Đông (thửa 213-tờ bản đồ 10) đến Nhà văn hóa thôn Ngư thôn Đại Bản.528.000
Đoạn (Tỉnh lộ ong 127/6 đến 538/11 Bắc Cống Cao)2.935.000
Từ ông Vân (thửa 54-tờ bản đồ 03) đến bà Dần (thửa 144-tờ bản đồ 03) - thôn Mỹ Quang470.000
Đoạn tiếp theo đến bà Báu (48/13)807.000
Đoạn tiếp theo đến ông Thịnh (100/15)807.000
Đoạn tiếp theo đến ông Dinh Huệ (320 A/13)753.000
Đoạn tiếp (cầu chéo dưới 745/8 đến 151/9 Thăng Bình)592.000
Từ ông Trung (thửa 154-tờ bản đồ 03) đến ông Huy (thửa 31-tờ bản đồ 05) - thôn Mỹ Quang470.000
Từ Cầu Chậm đến ông Nguyên Hằng (thửa 1117-tờ bản đồ 09) - thôn Ân Phú1.409.000
Từ cây xăng Phạm Văn Chung đến giáp Thăng Thọ3.522.000
Từ ông Thành (thửa 1250-tờ bản đồ 15) đến cây xăng Phạm Văn Chung3.052.000
Tiếp theo từ Nhà văn hóa thôn Ngư thôn Đại Bản đến ông Năm (thửa 345-tờ bản đồ 11)411.000
Từ cầu Đò Bòn đến ông Biên Thành (205/01)880.000
Từ ông Tâm (thửa 1547-tờ bản đồ 09) đến Ngã tư Cống Cang704.000
Từ ông Quyên (thửa 198-tờ bản đồ 11) đến Nhà văn hóa Đại Bản (cũ)176.000
Từ ông Quân (28/15) đến ông Thiết (435/15)1.184.000
Từ Nhà văn hóa Ốc thôn đến giáp xã Thăng Thọ cũ176.000
Đoạn tiếp (Nam Cống Cao 577/11 đến 1299/12 Công Liêm)2.348.000
Đoạn tiếp (Cộng 962/7 đến Thắng 891/8)807.000
Đoạn tiếp theo đến chợ Gỗ (895/09)1.585.000
Từ bà Xoan (thửa 748-tờ bản đồ 20) đến ông Chinh (thửa 138-tờ bản đồ 23) - thôn Vạn Thành1.174.000
Tiếp theo từ ông Huy (thửa 31-tờ bản đồ 05) đến giáp Yên Lạc, Như Thanh - thôn Mỹ Quang323.000
Từ ông Tình (thửa 493-tờ bản đồ 21) đến ông Phần (thửa 638-tờ bản đồ 20) - thôn Ngọc Chẩm2.250.000
Từ Nhà văn hóa Đại Bản (cũ) đến ông Xinh176.000
Đoạn từ xã Thăng Thọ đến ông Thường Tất (251/13)592.000
Từ Nhà văn hóa Ốc thôn đến đất kè ông Nắp (thửa 1311-tờ bản đồ 11)264.000
Đoạn tiếp (thửa 893/8 đến 794/8 cầu Chèo Trên)1.410.000
Đoạn tiếp theo đến ông Quân (911/09)1.585.000
Tiếp theo từ ông Nguyên Hằng (thửa 1117-tờ bản đồ 09) đến ông Tình (thửa 916-tờ bản đồ 08) - thôn Thập Lý822.000
Đoạn tiếp theo đến ông Tuấn Thoại (679/05)646.000
Đoạn tiếp theo đến xã Tượng Lĩnh (197/11)763.000
Từ ông Thi (thửa 1379-tờ bản đồ 09) đến ông Đại (thửa 111-tờ bản đồ 15)176.000
Từ ông Đề (thửa 1127-tờ bản đồ 09) đến ông Tăng (thửa 289-tờ bản đồ 09)176.000
Từ ông Nam (thửa 147-tờ bản đồ 21) đến ông Hiền (thửa 1404-tờ bản đồ 16)646.000
Từ ông Hội (thửa 264-tờ bản đồ 08) đến ông Sơn (thửa 343-tờ bản đồ 02)176.000
Từ ông Cúc (thửa 1207-tờ bản đồ 09) đến ông Thơ (thửa 284-tờ bản đồ 09)704.000
Từ ông Tuy (thửa 28-tờ bản đồ 19) đến ông Khởi (thửa 162-tờ bản đồ 19)176.000
Từ ông Sức (thửa 992-tờ bản đồ 08) đến ông Dũng (thửa 361-tờ bản đồ 08)528.000
Từ ông Trị (thửa 953-tờ bản đồ 08) đến ông Chả (thửa 220-tờ bản đồ 14)822.000
Từ ông Thắng (thửa 94-tờ bản đồ 15) đến ông Dưỡng (thửa 491-tờ bản đồ 15)411.000
Từ ông Giang (thửa 436-tờ bản đồ 21) đến ông Hoa (thửa 192-tờ bản đồ 21)646.000
Từ ông Sơn (thửa 819-tờ bản đồ 21) đến ông Trọng (thửa 591-tờ bản đồ 21)176.000
Từ ông Tùng (thửa 143-tờ bản đồ 19) đến ông Chính (thửa 211-tờ bản đồ 19)411.000
Từ ông Thanh (thửa 1335-tờ bản đồ 09) đến ông Thuân (thửa 64-tờ bản đồ 15)528.000
Từ bà Nhẫn (thửa 1336-tờ bản đồ 09) đến ông Thắng (thửa 47-tờ bản đồ 15)176.000
Từ ông Mỹ (thửa 1271a-tờ bản đồ 09) đến ông Lân (thửa 364-tờ bản đồ 09)528.000
Từ bà Sách (thửa 917-tờ bản đồ 08) đến ông Ất (thửa 613-tờ bản đồ 08)176.000
Từ ông Triệu (thửa 1054-tờ bản đồ 20) đến Nhà Thờ (thửa 466-tờ 11..1 bản đồ 24)176.000
Từ ông Khanh (thửa 381-tờ bản đồ 21) đến bà Hanh (thửa 65-tờ bản đồ 21)176.000
Từ ông Hợp (thửa 261-tờ bản đồ 08) đến ông Kỳ (thửa 275-tờ bản đồ 02)176.000
Từ ngã ba cây Đa đến đến ông Lượng (thửa 110-tờ bản đồ 15)176.000
Từ ông Khang (thửa 469-tờ bản đồ 21) đến ông Vinh (thửa 231-tờ bản đồ 21)176.000
Từ ông Hương (thửa 550-tờ bản đồ 08) đến ông Tố (thửa 364-tờ bản đồ 08)176.000
Từ ông Đa (thửa 668-tờ bản đồ 15) đến ông Chiến (thửa 10-tờ bản đồ 19)528.000
Từ bà Ánh (thửa 1074-tờ bản đồ 08) đến ông Chân (thửa 223-tờ bản đồ 14)176.000
Từ ông Kỷ (thửa 1125-tờ bản đồ 09) đến ông Liễu (thửa 958-tờ bản đồ 09)176.000
Từ ông Hùng (thửa 147-tờ bản đồ 19) đến bà Đắc (thửa 285-tờ bản đồ 19)176.000
Từ ông Dần (1010/9) đến ông Vanh (407/13)323.000
Từ ông Toản (thửa 1193-tờ bản đồ 20) đến ông Lượng (thửa 893-tờ 11..2 bản đồ 24)176.000
Từ ông Đen (668/05) đến ông Tươi (575/05)176.000
Từ ông Minh (thửa 219-tờ bản đồ 03) đến bà Loan (thửa 232-tờ bản 12..4 đồ 03)176.000
Từ ông Trí (245/09) đến ông Trung (190 /09)176.000
Từ ông Vân (thửa 151-tờ bản đồ 23) đến ông Huy (thửa 242-tờ bản 11..3 đồ 23)176.000
Từ Nhà văn hóa thôn (357/14) đến ông Toán (100/14)176.000
Từ bà Thùy (thửa 132-tờ bản đồ 03) đến bà Cải (thửa 152-tờ bản đồ 12..2 03)176.000
Từ ông Thực (433/05 đến ông Nhì (386/05)176.000
Đoạn từ lô LK1:01 đến lô LK3:5930.000
Từ ông Vui (36/14) đến ông Tuấn (32/14)176.000
Từ ông Lam (02/09) đến ông Lời (188/09)176.000
Từ ông Bồi 27/14) đến ông Đáo (48/14)176.000
Từ ông Vui (103/04) đến ông Út (30/04)264.000
Đoạn từ lô LK2:11 đến lô LK2:20660.000
Từ ông Đặt (434/5) đến ông Bắc (359/05)176.000
Từ ông Dinh (320a/13) đến ông Khuông (416/13)323.000
Đoạn từ lô LK1:24, LK3:01 đến lô LK2:12, LK4:01; Đoạn từ lô LK3:03 đến lô LK4:03720.000
Từ ông Nhiệm (thửa 524-tờ bản đồ 24) đến ông Trước (thửa 825-tờ 11..4 bản đồ 24)176.000
Từ ông Hoàn (763/05) đến ông Mên (778/05)176.000
Từ bà Thảo (thửa 09-tờ bản đồ 05) đến bà Đào (thửa 106-tờ bản đồ 12..5 05)176.000
Từ ông Khả (thửa 02-tờ bản đồ 03) đến ông Quỳnh (thửa 26-tờ bản 12..1 đồ 03)176.000
Đoạn từ ông Trong Thành (274/09) đến ông Ngung (855/05)528.000
Từ ông Vụ (92/13 đến ông Tuất (280/13)176.000
Từ bà Thảo (thửa 233-tờ bản đồ 23) đến bà Nết (thửa 244-tờ bản đồ 12..3 23)176.000
Đoạn giáp Tỉnh lộ đi thôn Ốc thôn1.200.000
Từ bà Chất (286/13) đến ông Tuất (307/13)176.000
Từ ông Út (30/04) đến ông Khanh (198/01)323.000
Từ ông Toán (100/14) đến ông Khối (166/14)176.000
Đoạn từ lô LK1:01 đến lô LK3:03; Đoạn từ lô LK2:10 đến lô LK4:03930.000
Từ ông Thuận (672/05) đến ông Thắm (694/05)176.000
Đoạn từ lô LK1:10 đến lô LK2:11; Đoạn từ lô LK1:11 đến lô LK1:30; Đoạn từ giáp đường liên xã đến lô LK3:06720.000
Tuyến đường gom Tỉnh lộ1.800.000
Từ ông Bư (519/05) đến bà Thành (467/05)176.000
Từ ông Đắng đến ông Đức Tý (81/14)176.000
Từ ông Thứ (75/14) đến ông Tuần (50/14)176.000
Từ ông Quyền (856/05) đến thửa đất 32/09176.000
Từ ông Ngung (855/05) đến ngã ba Làng Thái (471/05)411.000
Các tuyến đường nội bộ MBQH1.350.000
Từ ông Lưu (605/15) đến ông Môn (631/15)990.000
Từ ông Quán (733/15) đến ông Đức (771/15)990.000
Các tuyến đường nội bộ MBQH mặt đường 7,5m1.500.000
Từ ông Thùy (688/15) đến ông Lực (727/15)990.000
Đoạn (Duẫn 82/6 đến 65/6 Điệp)293.000
Từ ông Mộc (584/15) đến ông Cư (607/15)990.000
Đoạn (Trí Lệ 135/6 đến 94/6 Tăng)264.000
Từ ông Khuông (416/13) đến Nhà văn hóa thôn Ngọ Thượng (220/14)293.000
Từ ông Dục (22/15) đến ông Lài (70/15)1.350.000
Từ ông Bộ (919/18) đến ông Thanh (1234/18)176.000
Đoạn (ông Vần 105/6 đến 253/6 ông Cầu)323.000
Các tuyến đường quy hoạch mặt đường 7,5m900.000
Đoạn (ông Phố 182/6 đến 131/6 ông Nghị)323.000
Từ bà Chiên (656/04) đến ông Dạn (651/04)176.000
Từ ông Bộ (289/15) đến bà Giáp (315/15)1.350.000
Các tuyến đấu nối đường gom Tỉnh lộ2.100.000
Từ ông thông (376/18) đến bà Mạnh (1315/18)176.000
Đoạn (Trạch 49/6 đến 873/7 Tường)264.000
Từ bà Thê (151/15) đến ông Ân (209/15)990.000
Đoạn (ông Thống 90/6 đến 175/6 ông Quế)293.000
Từ ông Sơn (248/15) đến ông Hạ (283/15)990.000
Đoạn (ông Tân 148/6 đến 1/11 ông Hợp)323.000
Từ bà Diện (505/15) đến ông Cự (530/15)990.000
Đoạn (Tước 71/6 đến 11/6 Đảm)264.000
Từ ông Hùng (701/15) đến ông Đam (773/15)990.000
Từ thửa (735/8) đến ông Khuyến (630/9)176.000
Đoạn (Cả 80/6 đến 111/6 Đạt)293.000
Từ ông Tiêu (106/15) đến ông Hiện (150/15)1.350.000
Đường ĐTX.TT.061.200.000
Từ ông Thược (200/14) đến ông Chúc (61/19)176.000
Từ ông Luật (111/15) đến ông Chính (206/15)990.000
Từ ông Lễn (624 /04) đến ông Thủy (542/05)323.000
Từ ông Nhàn (498/15) đến ông Toàn (506/15)1.350.000
Từ Nhà văn hóa thôn Ngọ Thượng (220/14) đến ông thông (376/18)264.000
Từ ông Khanh (239/15) đến ông Danh (249/15)1.350.000
Đường gom Tỉnh lộ3.300.000
Từ bà Thòn (654/15) đến ông Mạnh (704/15)990.000
Từ bà thông (734/09) đến thửa đất (733/8)176.000
Từ ông Luận (582/15) đến bà Danh (583/15)1.350.000
Từ bà Việt (382/15) đến ông Nhung (409/15)1.350.000
Từ ông Tiến (757/15) đến ông Thể (08/20)990.000
Từ ông Sóc (900/8) đến ông Khánh (804/9)176.000
Đoạn (Trí 250/6 đến 134/6 Khoát)264.000
Từ ông Hiền (132/04) đến ông Quốc (586/04)176.000
Từ ông Bình (349/15) đến ông Trường (345a/15)1.350.000
Từ ông Dồng (155/04) đến ông Dũng (352/04)176.000
Đoạn (Viên 36/12 đến 1179/12 Thuỷ)293.000
Đoạn (Tiệp 1389/7 đến 1495/7 Đà)264.000
Đoạn (Bông mạ 141/6 đến 315/11 Tỉnh lộ 525)323.000
Đoạn (Sánh 394/11 đến 1033/7 Công T khang)141.000
Đoạn (Tuấn 174/6 đến 41/11 Bông)264.000
Đoạn (Toại 171/7 đến 228/7)264.000
Đoạn (Khắc 113/6 đến 128/12 Tỉnh lộ 525)323.000
Đoạn (Tươi 680/12 đến 630/12 Thương)264.000
Đoạn (Cảnh 1127/7 đến 1500/7 Viên)411.000
Đoạn (Thuỷ 1389/7 đến 1503/7 Khải)264.000
Đoạn (Thắng 891/8 đến 187/8 ruông mã ba)323.000
Đoạn (Hưng 52/11 đến 408/11 Tỉnh lộ 525)323.000
Đoạn (Chiến 1511/7 đến 1325/7 Định)264.000
Đoạn (Thả 973/8 đến 931/8 Đoan)411.000
Đoạn (Ngọc 1504/7 đến 44/12 Nguyệt Lài)176.000
Đoạn (Niên 1319/7 đến 1498/7 Các)264.000
Đoạn (Chanh 11/12 đến 209; 42/12 Luật)264.000
Đoạn (Đương 1056/12 đến 1002/12 Văn)264.000
Đoạn (Cúc 929/8 đến 1338/8 Huê)411.000
Đoạn (Tiến 1167/7 đến 1415/7 Minh)205.000
Đoạn (Quế 253/6 đến 71/6 Tước)411.000
Đoạn (Sáng 396/11 đến 472/11 Tỉnh lộ323.000
Đoạn (Quyền 50/12 đến 16; 77/12 Ngọc Được)176.000
Đoạn (Vương 602/7 đến 597/8)264.000
Đoạn (Bồi 1159/8 đến 1043/8 N11)411.000
Đoạn (Khuyến 915/7 đến 783/7)264.000
Đoạn (Thịnh 19/12 đến 870/12 Vui)264.000
Đoạn (Hiền 1377/7 đến 1502/7 Đức Đạo)264.000
Đoạn (Trung 35/12 đến 147/12 Hoà Bao)176.000
Đoạn (Kỳ 139/6 đến 1106/7 Hải)264.000
Đoạn (Sáu 1390/7 đến 1261/7)411.000
Đoạn (Cộng 962/7 đến 479/7 Biếc)323.000
Đoạn (Quyết 879/12 đến 802/12 Hường)411.000
Đoạn (Huân 1157/8 – 1220 đến 1333/8 Mật)264.000
Đoạn (Xây 1212/7 đến 778/7 Cầu Ván)323.000
Đoạn (Cầu Ván 778/7 đến 367/8 Thệ)323.000
Đoạn (Hùng E130/11 đến 25/11 Trung)528.000
Đoạn (Khuê 638/7 đến 1240/7 Nhe)264.000
Đoạn (Đệ 426/7 đến 24/7)323.000
Đoạn (Thại 1079/7 đến 655/7)323.000
Đoạn (505 1250/12 đến 933/12 Quyết)323.000
Đoạn (Liên 1072/7 đến 12/7)323.000
Đoạn (Huê 1324/7 đến 1075/7 Diệu)264.000
Đoạn (Thuyền 942/12 đến 1266/12 Thể)293.000
Đoạn (Định 1325/7 đến 1503/7 Khải)323.000
Đoạn (Cử 1119/8 đến 898/8 Thích)264.000
Đoạn (Quyền 235/11 đến 517/11 N2)528.000
Đoạn (Thơi 1117/12 đến Thoả 1061/12)264.000
Đoạn (Nhạn 428/7 đến 252/7 Sở)264.000
Đoạn (Quang 999/12 đến 939/12 Dũng)264.000
Đoạn (Lọc 845/7 đến 848/7)264.000
Đoạn (Thuật 569/12 đến 1122/12 Lâm)293.000
Đoạn (Thịnh 19/12 đến 24/12 Lệ)264.000
Đoạn (Quân 818/7 đến 996/7 Hùng Môn)176.000
Đoạn (Vui 1261/7 đến 1135/7 Quân)264.000
Đoạn (Thường 1046/7 đến 1462/7 Tỉnh lộ )323.000
Đoạn (Muôn 600/7 đến 963/7 Giao)323.000
Đoạn (Chỉ 4/12 đến 765/13 Quang)264.000
Đoạn (Giăng 745/12 đến 621/12 Thi Thương)264.000
Đoạn (Lợi 755/12 đến 702/13 ruộng lúa)264.000
Đoạn (Thọ 110/12 đến 765/12 lúa)264.000
Đoạn Khánh (831/13 đến 1086/13)264.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (187 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn tiếp theo đến ông Tuấn Thoại (679/05)4.500.000
Tiếp theo từ ông Chung đến UBND xã9.000.000
đồ 05) - thôn Mỹ Quang2.500.000
Như Thanh - thôn Mỹ Quang2.000.000
Từ cây xăng Phạm Văn Chung đến giáp Thăng Thọ10.000.000
Đoạn tiếp theo đến ông Dinh Huệ (320 A/13)4.500.000
Đoạn tiếp (thửa 893/8 đến 794/8 cầu Chèo Trên)4.700.000
03) - thôn Mỹ Quang3.500.000
Từ Cầu Khe Ngang đến ông Chung8.880.000
bản đồ 23) - thôn Vạn Thành4.400.000
Đoạn tiếp (Cộng 962/7 đến Thắng 891/8)4.500.000
Tiếp theo từ UBND xã đến ông Đa (thửa 668-tờ bản đồ 15)8.000.000
Đoạn (Thăng 480/11 đến Dũng 1252/7)7.000.000
Đoạn tiếp (cầu chéo dưới 745/8 đến 151/9 Thăng Bình)4.000.000
Đoạn tiếp theo đến xã Tượng Lĩnh (197/11)4.500.000
Đoạn (Tỉnh lộ ong 127/6 đến 538/11 Bắc Cống Cao)11.000.000
Chung9.000.000
Đoạn tiếp theo đến ông Thịnh (100/15)5.000.000
Đoạn tiếp (Xuây 1212/7 đến Sâm 964/7)5.500.000
Đoạn tiếp theo đến ông Trong Thành (274/09)4.500.000
Đoạn tiếp theo đến ông Quân (911/09)6.000.000
Đoạn tiếp (Nam Cống Cao 577/11 đến 1299/12 Công Liêm)11.000.000
Từ ông Quân (28/15) đến ông Thiết (435/15)4.000.000
bản đồ 20) - thôn Ngọc Chẩm5.000.000
Tình (thửa 916-tờ bản đồ 08) - thôn Thập Lý3.100.000
Từ cầu Đò Bòn đến ông Biên Thành (205/01)5.000.000
Đoạn từ xã Thăng Thọ đến ông Thường Tất (251/13)4.000.000
thôn Ân Phú3.500.000
Đoạn tiếp theo đến bà Báu (48/13)5.000.000
Đoạn tiếp theo đến xã Tượng Lĩnh (763/ 15)4.000.000
Đoạn tiếp theo đến chợ Gỗ (895/09)5.000.000
Từ bà Nhẫn (thửa 1336-tờ bản đồ 09) đến ông Thắng (thửa 47-tờ bản đồ 15)2.200.000
Từ ông Tâm (thửa 1547-tờ bản đồ 09) đến Ngã tư Cống Cang3.987.000
Từ ngã ba cây Đa đến đến ông Lượng (thửa 110-tờ bản đồ 15)1.400.000
Tiếp theo từ Nhà văn hóa thôn Ngư Thôn Đại Bản đến ông Năm (thửa 345-tờ bản đồ 11)3.500.000
Từ ông Cúc (thửa 1207-tờ bản đồ 09) đến ông Thơ (thửa 284-tờ bản đồ 09)2.800.000
Từ Nhà văn hóa Đại Bản (cũ) đến ông Xinh Thôn Ốc Thôn1.800.000
Tiếp theo từ Ngã tư Cống Cang đến Nhà văn hóa Ốc Thôn2.500.000
Từ Nhà văn hóa Ốc Thôn đến giáp xã Thăng Thọ cũ Thôn Ngọc Chẩm1.000.000
Từ ông Giang (thửa 436-tờ bản đồ 21) đến ông Hoa (thửa 192-tờ bản đồ 21)4.000.000
Từ ông Kỷ (thửa 1125-tờ bản đồ 09) đến ông Liễu (thửa 958-tờ bản đồ 09)2.200.000
Từ ông Nam (thửa 147-tờ bản đồ 21) đến ông Hiền (thửa 1404-tờ bản đồ 16)2.500.000
Từ ông Đề (thửa 1127-tờ bản đồ 09) đến ông Tăng (thửa 289-tờ bản đồ 09)2.200.000
Từ ông Sức (thửa 992-tờ bản đồ 08) đến ông Dũng (thửa 361-tờ bản đồ 08)2.400.000
Từ ông Khang (thửa 469-tờ bản đồ 21) đến ông Vinh (thửa 231-tờ bản đồ 21)2.000.000
Từ Nhà văn hóa Ốc Thôn đến đất kè ông Nắp (thửa 1311-tờ bản đồ 11)1.500.000
Từ ông Khanh (thửa 381-tờ bản đồ 21) đến bà Hanh (thửa 65-tờ bản đồ 21)3.000.000
Từ ông Quyên (thửa 198-tờ bản đồ 11) đến Nhà văn hóa Đại Bản (cũ)2.500.000
Từ ông Đông (thửa 213-tờ bản đồ 10) đến Nhà văn hóa thôn Ngư Thôn Đại Bản.5.000.000
Từ ông Sơn (thửa 819-tờ bản đồ 21) đến ông Trọng (thửa 591-tờ bản đồ 21)3.500.000
Từ ông Thi (thửa 1379-tờ bản đồ 09) đến ông Đại (thửa 111-tờ bản đồ 15)2.400.000
Từ ông Thanh (thửa 1335-tờ bản đồ 09) đến ông Thuân (thửa 64-tờ bản đồ 15)2.800.000
Từ ông Mỹ (thửa 1271a-tờ bản đồ 09) đến ông Lân (thửa 364-tờ bản đồ 09)2.400.000
Từ ông Thắng (thửa 94-tờ bản đồ 15) đến ông Dưỡng (thửa 491-tờ bản đồ 15)1.600.000
Từ bà Sách (thửa 917-tờ bản đồ 08) đến ông Ất (thửa 613-tờ bản đồ 08)2.200.000
Từ bà Ánh (thửa 1074-tờ bản đồ 08) đến ông Chân (thửa 223-tờ bản đồ 14)2.000.000
Từ ông Toản (thửa 1193-tờ bản đồ 20) đến ông Lượng (thửa 893-tờ 11..2 bản đồ 24)1.400.000
Từ ông Trị (thửa 953-tờ bản đồ 08) đến ông Chả (thửa 220-tờ bản đồ 14)2.200.000
Từ ông Hùng (thửa 147-tờ bản đồ 19) đến bà Đắc (thửa 285-tờ bản đồ 19)1.600.000
Từ ông Tùng (thửa 143-tờ bản đồ 19) đến ông Chính (thửa 211-tờ bản đồ 19)2.000.000
Từ ông Nhiệm (thửa 524-tờ bản đồ 24) đến ông Trước (thửa 825-tờ 11..4 bản đồ 24)1.200.000
Từ ông Vân (thửa 151-tờ bản đồ 23) đến ông Huy (thửa 242-tờ bản 11..3 đồ 23)1.800.000
Từ bà Thảo (thửa 233-tờ bản đồ 23) đến bà Nết (thửa 244-tờ bản đồ 12..3 23)1.400.000
Từ ông Minh (thửa 219-tờ bản đồ 03) đến bà Loan (thửa 232-tờ bản 12..4 đồ 03)1.200.000
Từ bà Thảo (thửa 09-tờ bản đồ 05) đến bà Đào (thửa 106-tờ bản đồ 12..5 05)1.100.000
Từ ông Tuy (thửa 28-tờ bản đồ 19) đến ông Khởi (thửa 162-tờ bản đồ 19)2.200.000
MBQH theo Quyết định số 1057/QĐ Đoạn giáp Tỉnh lộ đi thôn Ốc Thôn4.000.000
Từ ông Hợp (thửa 261-tờ bản đồ 08) đến ông Kỳ (thửa 275-tờ bản đồ 02)1.700.000
Từ ông Khả (thửa 02-tờ bản đồ 03) đến ông Quỳnh (thửa 26-tờ bản 12..1 đồ 03)1.600.000
Từ ông Hương (thửa 550-tờ bản đồ 08) đến ông Tố (thửa 364-tờ bản đồ 08)1.700.000
Từ ông Đa (thửa 668-tờ bản đồ 15) đến ông Chiến (thửa 10-tờ bản đồ 19)2.600.000
Từ ông Hội (thửa 264-tờ bản đồ 08) đến ông Sơn (thửa 343-tờ bản đồ 02)2.000.000
Đoạn từ lô LK1:01 đến lô LK3:03; Đoạn từ lô LK2:10 đến lô LK4:036.162.000
Từ ông Triệu (thửa 1054-tờ bản đồ 20) đến Nhà Thờ (thửa 466-tờ 11..1 bản đồ 24)1.600.000
Từ bà Thùy (thửa 132-tờ bản đồ 03) đến bà Cải (thửa 152-tờ bản đồ 12..2 03)1.800.000
Từ ông Vui (103/04) đến ông Út (30/04)1.100.000
Từ ông Toán (100/14) đến ông Khối (166/14)900.000
Từ bà Chiên (656/04) đến ông Dạn (651/04)900.000
Từ ông Trí (245/09) đến ông Trung (190 /09)1.000.000
Từ ông Bư (519/05) đến bà Thành (467/05)1.000.000
Từ ông Dần (1010/9) đến ông Vanh (407/13)1.500.000
LK1:30; Đoạn từ giáp đường liên xã đến lô LK3:062.400.000
Từ ông Hiền (132/04) đến ông Quốc (586/04)900.000
Tuyến đường gom Tỉnh lộ4.000.000
Từ ông Dồng (155/04) đến ông Dũng (352/04)1.000.000
Từ ông Hoàn (763/05) đến ông Mên (778/05)1.000.000
Đoạn từ lô LK2:11 đến lô LK2:202.200.000
LK3:03 đến lô LK4:036.082.000
Từ ông Đắng đến ông Đức Tý (81/14)900.000
Từ ông Đặt (434/5) đến ông Bắc (359/05)1.000.000
Từ ông Vụ (92/13 đến ông Tuất (280/13)1.100.000
Từ ông Lam (02/09) đến ông Lời (188/09)1.000.000
Từ bà Chất (286/13) đến ông Tuất (307/13)1.200.000
Từ ông Thuận (672/05) đến ông Thắm (694/05)1.000.000
Từ ông Dinh (320a/13) đến ông Khuông (416/13)1.300.000
Từ ông Sóc (900/8) đến ông Khánh (804/9)1.500.000
Từ bà Thông (734/09) đến thửa đất (733/8)1.500.000
Các tuyến đường nội bộ MBQH3.000.000
Từ thửa (735/8) đến ông Khuyến (630/9)1.500.000
Từ ông Đen (668/05) đến ông Tươi (575/05)1.000.000
Từ ông Vui (36/14) đến ông Tuấn (32/14)900.000
Từ ông Ngung (855/05) đến ngã ba Làng Thái (471/05)1.600.000
Từ Nhà văn hóa thôn (357/14) đến ông Toán (100/14)1.000.000
Từ ông Lễn (624 /04) đến ông Thủy (542/05)1.300.000
Từ ông Quyền (856/05) đến thửa đất 32/091.000.000
Từ ông Út (30/04) đến ông Khanh (198/01)1.300.000
Đoạn từ lô LK1:01 đến lô LK3:53.100.000
Từ ông Thực (433/05 đến ông Nhì (386/05)1.000.000
Từ ông Thứ (75/14) đến ông Tuần (50/14)1.000.000
Từ ông Bồi 27/14) đến ông Đáo (48/14)1.200.000
Đoạn từ ông Trong Thành (274/09) đến ông Ngung (855/05)2.000.000
Tuyến đường gom Tỉnh lộ2.600.000
Đoạn (ông Phố 182/6 đến 131/6 ông Nghị)4.000.000
Các tuyến đường quy hoạch mặt đường 7,5m3.000.000
Đoạn (ông Tân 148/6 đến 1/11 ông Hợp)4.000.000
Từ ông Luật (111/15) đến ông Chính (206/15)2.200.000
Đường ĐTX.TT.064.000.000
Từ ông Nhàn (498/15) đến ông Toàn (506/15)3.000.000
Từ bà Thê (151/15) đến ông Ân (209/15)2.200.000
Từ ông Dục (22/15) đến ông Lài (70/15)3.000.000
Từ ông Bộ (289/15) đến bà Giáp (315/15)3.000.000
Từ ông Lưu (605/15) đến ông Môn (631/15)2.200.000
Từ ông Tiêu (106/15) đến ông Hiện (150/15)3.000.000
Từ ông Thược (200/14) đến ông Chúc (61/19)900.000
Đoạn (Trí Lệ 135/6 đến 94/6 Tăng)2.700.000
Từ ông Tiến (757/15) đến ông Thể (08/20)2.200.000
(376/18)1.100.000
Từ ông Hùng (701/15) đến ông Đam (773/15)2.200.000
Đoạn (ông Vần 105/6 đến 253/6 ông Cầu)4.000.000
Đường gom Tỉnh lộ11.000.000
Từ ông Quán (733/15) đến ông Đức (771/15)2.200.000
Từ ông Khanh (239/15) đến ông Danh (249/15)3.000.000
Đoạn (ông Thống 90/6 đến 175/6 ông Quế)4.000.000
Từ bà Thòn (654/15) đến ông Mạnh (704/15)2.200.000
(220/14)1.200.000
Từ bà Việt (382/15) đến ông Nhung (409/15)3.000.000
Các tuyến đường nội bộ MBQH mặt đường 7,5m5.000.000
Từ ông Thùy (688/15) đến ông Lực (727/15)2.200.000
Tuyến đường nội bộ MBQH2.400.000
Từ ông Bình (349/15) đến ông Trường (345a/15)3.000.000
Từ ông Bộ (919/18) đến ông Thanh (1234/18)900.000
Từ ông Sơn (248/15) đến ông Hạ (283/15)2.200.000
Các tuyến đấu nối đường gom Tỉnh lộ7.000.000
Từ ông Luận (582/15) đến bà Danh (583/15)3.000.000
Từ ông Thông (376/18) đến bà Mạnh (1315/18)1.000.000
Từ ông Mộc (584/15) đến ông Cư (607/15)2.200.000
Đoạn (Trí 250/6 đến 134/6 Khoát)2.700.000
Từ bà Diện (505/15) đến ông Cự (530/15)2.200.000
Đoạn (Cả 80/6 đến 111/6 Đạt)2.700.000
Đoạn (Cộng 962/7 đến 479/7 Biếc)4.000.000
Đoạn (Khắc 113/6 đến 128/12 Tỉnh lộ 525)5.000.000
Đoạn (Thịnh 19/12 đến 870/12 Vui)2.500.000
Đoạn (Định 1325/7 đến 1503/7 Khải)2.500.000
Đoạn (Liên 1072/7 đến 12/7)4.000.000
Đoạn (Tiệp 1389/7 đến 1495/7 Đà)2.000.000
Đoạn (Khuyến 915/7 đến 783/7)2.500.000
Đoạn (Khuê 638/7 đến 1240/7 Nhe)2.700.000
Đoạn (Trạch 49/6 đến 873/7 Tường)2.700.000
Đoạn (Kỳ 139/6 đến 1106/7 Hải)2.700.000
Đoạn (Chiến 1511/7 đến 1325/7 Định)2.700.000
Đoạn (Hưng 52/11 đến 408/11 Tỉnh lộ 525)5.000.000
Đoạn (Hiền 1377/7 đến 1502/7 Đức Đạo)2.500.000
Đoạn (Huê 1324/7 đến 1075/7 Diệu)2.000.000
Đoạn (Cầu Ván 778/7 đến 367/8 Thệ)2.500.000
Đoạn (Thường 1046/7 đến 1462/7 Tỉnh lộ )5.000.000
Đoạn (Trung 35/12 đến 147/12 Hoà Bao)2.700.000
Đoạn (Tuấn 174/6 đến 41/11 Bông)2.700.000
Đoạn (Tước 71/6 đến 11/6 Đảm)4.000.000
Đoạn (Quyền 50/12 đến 16; 77/12 Ngọc Được)2.700.000
Đoạn (Quân 818/7 đến 996/7 Hùng Môn)2.700.000
Đoạn (Xây 1212/7 đến 778/7 Cầu Ván)4.000.000
Đoạn (Vương 602/7 đến 597/8)2.500.000
Đoạn (Tiến 1167/7 đến 1415/7 Minh)2.700.000
Đoạn (Cảnh 1127/7 đến 1500/7 Viên)3.500.000
Đoạn (Chanh 11/12 đến 209; 42/12 Luật)2.700.000
Đoạn (Đệ 426/7 đến 24/7)2.500.000
Đoạn (Bông mạ 141/6 đến 315/11 Tỉnh lộ 525)5.000.000
Đoạn (Thắng 891/8 đến 187/8 ruông mã ba)4.000.000
Đoạn (Duẫn 82/6 đến 65/6 Điệp)4.000.000
Đoạn (Muôn 600/7 đến 963/7 Giao)2.500.000
Đoạn (Lọc 845/7 đến 848/7)2.500.000
Đoạn (Ngọc 1504/7 đến 44/12 Nguyệt Lài)2.700.000
Đoạn (Hùng E130/11 đến 25/11 Trung)5.500.000
Đoạn (Quế 253/6 đến 71/6 Tước)4.000.000
Đoạn (Nhạn 428/7 đến 252/7 Sở)2.600.000
Đoạn (Thịnh 19/12 đến 24/12 Lệ)2.500.000
Đoạn (Quyền 235/11 đến 517/11 N2)5.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.