Bảng giá đất Xã Thăng Bình, Thanh Hóa từ 01/01/2026

658 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thăng Bình là 11.000.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH KDC Đồng Nấp thôn Thọ Thượng, xã Thăng Thọ cũ, Đường gom Tỉnh lộ 505), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 57
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (218 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu tái định cư thôn Hồng SơnTuyến đường gom Tỉnh lộ 512
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 10.1
2.600.000
Khu tái định cư thôn Hồng SơnTuyến đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 10.2
2.400.000
MBQH KDC Đồng Hậu thôn Thọ Đông, xã Thăng Thọ cũCác tuyến đường quy hoạch mặt đường 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 2.2
3.000.000
MBQH KDC Đồng Hậu thôn Thọ Đông, xã Thăng Thọ cũĐường ĐTX.TT.06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 2.1
4.000.000
MBQH KDC Đồng Nấp thôn Thọ Thượng, xã Thăng Thọ cũCác tuyến đấu nối đường gom Tỉnh lộ 505
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 3.2
7.000.000
MBQH KDC Đồng Nấp thôn Thọ Thượng, xã Thăng Thọ cũCác tuyến đường nội bộ MBQH mặt đường 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 3.3
5.000.000
MBQH KDC Đồng Nấp thôn Thọ Thượng, xã Thăng Thọ cũĐường gom Tỉnh lộ 505
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 3.1
11.000.000
MBQH khu dân cư Đồng NgangCác tuyến đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 1.2
3.000.000
MBQH khu dân cư Đồng NgangTuyến đường gom Tỉnh lộ 512
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 1.1
4.000.000
MBQH theo Quyết định số 1057/QĐĐoạn giáp Tỉnh lộ 505 đi thôn Ốc Thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 14.1
4.000.000
MBQH theo Quyết định số 1057/QĐĐoạn từ lô LK1:24, LK3:01 đến lô LK2:12, LK4:01; Đoạn từ lô LK3:03 đến lô LK4:03
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 14.3
6.082.000
MBQH theo Quyết định số 1057/QĐĐoạn từ lô LK1:01 đến lô LK3:03; Đoạn từ lô LK2:10 đến lô LK4:03
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 14.2
6.162.000
MBQH theo Quyết định số 421/QĐĐoạn từ lô LK1:10 đến lô LK2:11; Đoạn từ lô LK1:11 đến lô LK1:30; Đoạn từ giáp đường liên xã đến lô LK3:06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 15.2
2.400.000
MBQH theo Quyết định số 421/QĐĐoạn từ lô LK2:11 đến lô LK2:20
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 15.3
2.200.000
MBQH theo Quyết định số 421/QĐĐoạn từ lô LK1:01 đến lô LK3:5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 15.1
3.100.000
Thôn Hồng SơnTừ ông Sóc (900/8) đến ông Khánh (804/9)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 5.3
1.500.000
Thôn Hồng SơnTừ thửa (735/8) đến ông Khuyến (630/9)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 5.2
1.500.000
Thôn Hồng SơnTừ bà Thông (734/09) đến thửa đất (733/8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 5.1
1.500.000
Thôn Lý BắcTừ ông Luật (111/15) đến ông Chính (206/15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 7.2
2.200.000
Thôn Lý BắcTừ ông Dục (22/15) đến ông Lài (70/15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 7.1
3.000.000
Thôn Lý BắcTừ bà Thê (151/15) đến ông Ân (209/15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 7.4
2.200.000
Thôn Lý BắcTừ ông Tiêu (106/15) đến ông Hiện (150/15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 7.3
3.000.000
Thôn Lý ĐôngTừ ông Bộ (289/15) đến bà Giáp (315/15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 8.3
3.000.000
Thôn Lý ĐôngTừ ông Tiến (757/15) đến ông Thể (08/20)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 8.15
2.200.000
Thôn Lý ĐôngTừ ông Lưu (605/15) đến ông Môn (631/15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 8.10
2.200.000
Thôn Lý ĐôngTừ ông Nhàn (498/15) đến ông Toàn (506/15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 8.6
3.000.000
Thôn Lý ĐôngTừ ông Mộc (584/15) đến ông Cư (607/15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 8.9
2.200.000
Thôn Lý ĐôngTừ ông Quán (733/15) đến ông Đức (771/15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 8.14
2.200.000
Thôn Lý ĐôngTừ ông Thùy (688/15) đến ông Lực (727/15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 8.12
2.200.000
Thôn Lý ĐôngTừ bà Việt (382/15) đến ông Nhung (409/15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 8.5
3.000.000
Thôn Lý ĐôngTừ ông Khanh (239/15) đến ông Danh (249/15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 8.1
3.000.000
Thôn Lý ĐôngTừ ông Sơn (248/15) đến ông Hạ (283/15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 8.2
2.200.000
Thôn Lý ĐôngTừ bà Diện (505/15) đến ông Cự (530/15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 8.7
2.200.000
Thôn Lý ĐôngTừ ông Bình (349/15) đến ông Trường (345a/15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 8.4
3.000.000
Thôn Lý ĐôngTừ ông Hùng (701/15) đến ông Đam (773/15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 8.13
2.200.000
Thôn Lý ĐôngTừ bà Thòn (654/15) đến ông Mạnh (704/15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 8.11
2.200.000
Thôn Lý ĐôngTừ ông Luận (582/15) đến bà Danh (583/15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 8.8
3.000.000
Thôn Mỹ Giang (thôn Mỹ Trí cũ)Từ ông Dồng (155/04) đến ông Dũng (352/04)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 4.4
1.000.000
Thôn Mỹ Giang (thôn Mỹ Trí cũ)Từ ông Vui (103/04) đến ông Út (30/04)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 4.1
1.100.000
Thôn Mỹ Giang (thôn Mỹ Trí cũ)Từ bà Chiên (656/04) đến ông Dạn (651/04)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 4.6
900.000
Thôn Mỹ Giang (thôn Mỹ Trí cũ)Từ ông Hiền (132/04) đến ông Quốc (586/04)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 4.5
900.000
Thôn Mỹ Giang (thôn Mỹ Trí cũ)Từ ông Lễn (624 /04) đến ông Thủy (542/05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 4.3
1.300.000
Thôn Mỹ Giang (thôn Mỹ Trí cũ)Từ ông Út (30/04) đến ông Khanh (198/01)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 4.2
1.300.000
Thôn Mỹ QuangTừ ông Khả (thửa 02-tờ bản đồ 03) đến ông Quỳnh (thửa 26-tờ bản đồ 03)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 12.1
1.600.000
Thôn Mỹ QuangTừ bà Thảo (thửa 233-tờ bản đồ 23) đến bà Nết (thửa 244-tờ bản đồ 23)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 12.3
1.400.000
Thôn Mỹ QuangTừ bà Thùy (thửa 132-tờ bản đồ 03) đến bà Cải (thửa 152-tờ bản đồ 03)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 12.2
1.800.000
Thôn Mỹ QuangTừ bà Thảo (thửa 09-tờ bản đồ 05) đến bà Đào (thửa 106-tờ bản đồ 05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 12.5
1.100.000
Thôn Mỹ QuangTừ ông Minh (thửa 219-tờ bản đồ 03) đến bà Loan (thửa 232-tờ bản đồ 03)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 12.4
1.200.000
Thôn Ngư Thôn Đại BảnTừ ông Quyên (thửa 198-tờ bản đồ 11) đến Nhà văn hóa Đại Bản (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 3.3
2.500.000
Thôn Ngư Thôn Đại BảnTừ Nhà văn hóa Đại Bản (cũ) đến ông Xinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 3.4
1.800.000
Thôn Ngư Thôn Đại BảnTiếp theo từ Nhà văn hóa thôn Ngư Thôn Đại Bản đến ông Năm (thửa 345-tờ bản đồ 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 3.2
3.500.000
Thôn Ngư Thôn Đại BảnTừ ông Đông (thửa 213-tờ bản đồ 10) đến Nhà văn hóa thôn Ngư Thôn Đại Bản.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 3.1
5.000.000
Thôn Ngọ HạTừ ông Dinh (320a/13) đến ông Khuông (416/13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 3.2
1.300.000
Thôn Ngọ HạTừ ông Vụ (92/13 đến ông Tuất (280/13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 3.4
1.100.000
Thôn Ngọ HạTừ Nhà văn hóa thôn (357/14) đến ông Toán (100/14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 3.8
1.000.000
Thôn Ngọ HạTừ ông Thứ (75/14) đến ông Tuần (50/14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 3.6
1.000.000
Thôn Ngọ HạTừ ông Vui (36/14) đến ông Tuấn (32/14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 3.7
900.000
Thôn Ngọ HạTừ ông Toán (100/14) đến ông Khối (166/14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 3.9
900.000
Thôn Ngọ HạTừ bà Chất (286/13) đến ông Tuất (307/13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 3.3
1.200.000
Thôn Ngọ HạTừ ông Đắng đến ông Đức Tý (81/14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 3.10
900.000
Thôn Ngọ HạTừ ông Bồi 27/14) đến ông Đáo (48/14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 3.5
1.200.000
Thôn Ngọ HạTừ ông Dần (1010/9) đến ông Vanh (407/13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 3.1
1.500.000
Thôn Ngọ ThượngTừ ông Khuông (416/13) đến Nhà văn hóa thôn Ngọ Thượng (220/14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 6.1
1.200.000
Thôn Ngọ ThượngTừ ông Thông (376/18) đến bà Mạnh (1315/18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 6.3
1.000.000
Thôn Ngọ ThượngTừ ông Bộ (919/18) đến ông Thanh (1234/18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 6.5
900.000
Thôn Ngọ ThượngTừ Nhà văn hóa thôn Ngọ Thượng (220/14) đến ông Thông (376/18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 6.2
1.100.000
Thôn Ngọ ThượngTừ ông Thược (200/14) đến ông Chúc (61/19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 6.4
900.000
Thôn Ngọc ChẩmTừ ông Khang (thửa 469-tờ bản đồ 21) đến ông Vinh (thửa 231-tờ bản đồ 21)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 5.5
2.000.000
Thôn Ngọc ChẩmTừ ông Khanh (thửa 381-tờ bản đồ 21) đến bà Hanh (thửa 65-tờ bản đồ 21)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 5.3
3.000.000
Thôn Ngọc ChẩmTừ ông Giang (thửa 436-tờ bản đồ 21) đến ông Hoa (thửa 192-tờ bản đồ 21)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 5.1
4.000.000
Thôn Ngọc ChẩmTừ ông Sơn (thửa 819-tờ bản đồ 21) đến ông Trọng (thửa 591-tờ bản đồ 21)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 5.4
3.500.000
Thôn Ngọc ChẩmTừ ông Nam (thửa 147-tờ bản đồ 21) đến ông Hiền (thửa 1404-tờ bản đồ 16)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 5.2
2.500.000
Thôn Thái GiaiTừ ông Thực (433/05 đến ông Nhì (386/05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 2.5
1.000.000
Thôn Thái GiaiĐoạn từ ông Trong Thành (274/09) đến ông Ngung (855/05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 2.1
2.000.000
Thôn Thái GiaiTừ ông Bư (519/05) đến bà Thành (467/05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 2.6
1.000.000
Thôn Thái GiaiTừ ông Trí (245/09) đến ông Trung (190 /09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 2.3
1.000.000
Thôn Thái GiaiTừ ông Hoàn (763/05) đến ông Mên (778/05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 2.11
1.000.000
Thôn Thái GiaiTừ ông Thuận (672/05) đến ông Thắm (694/05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 2.8
1.000.000
Thôn Thái GiaiTừ ông Quyền (856/05) đến thửa đất 32/09
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 2.4
1.000.000
Thôn Thái GiaiTừ ông Ngung (855/05) đến ngã ba Làng Thái (471/05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 2.2
1.600.000
Thôn Thái GiaiTừ ông Đặt (434/5) đến ông Bắc (359/05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 2.7
1.000.000
Thôn Thái GiaiTừ ông Đen (668/05) đến ông Tươi (575/05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 2.9
1.000.000
Thôn Thái GiaiTừ ông Lam (02/09) đến ông Lời (188/09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 2.10
1.000.000
Thôn Thập LýTừ bà Ánh (thửa 1074-tờ bản đồ 08) đến ông Chân (thửa 223-tờ bản đồ 14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 9.2
2.000.000
Thôn Thập LýTừ ông Trị (thửa 953-tờ bản đồ 08) đến ông Chả (thửa 220-tờ bản đồ 14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 9.1
2.200.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Cộng 962/7 đến 479/7 Biếc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.4
4.000.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Xây 1212/7 đến 778/7 Cầu Ván)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.1
4.000.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Thại 1079/7 đến 655/7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.2
4.000.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Vương 602/7 đến 597/8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.9
2.500.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Nhạn 428/7 đến 252/7 Sở)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.5
2.600.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Lọc 845/7 đến 848/7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.11
2.500.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Khuyến 915/7 đến 783/7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.12
2.500.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Toại 171/7 đến 228/7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.7
2.500.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Đệ 426/7 đến 24/7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.6
2.500.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Hiền 1377/7 đến 1502/7 Đức Đạo)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.21
2.500.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Thịnh 19/12 đến 24/12 Lệ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.18
2.500.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Huê 1324/7 đến 1075/7 Diệu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.14
2.000.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Muôn 600/7 đến 963/7 Giao)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.10
2.500.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Thắng 891/8 đến 187/8 ruông mã ba)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.17
4.000.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Cầu Ván 778/7 đến 367/8 Thệ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.8
2.500.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Liên 1072/7 đến 12/7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.3
4.000.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Định 1325/7 đến 1503/7 Khải)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.13
2.500.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Thịnh 19/12 đến 870/12 Vui)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.19
2.500.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Sáu 1390/7 đến 1261/7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.16
3.000.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Thuỷ 1389/7 đến 1503/7 Khải)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.20
2.500.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Cảnh 1127/7 đến 1500/7 Viên)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.15
3.500.000
Thôn Thọ ThượngĐoạn (ông Vần 105/6 đến 253/6 ông Cầu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 1.3
4.000.000
Thôn Thọ ThượngĐoạn (ông Tân 148/6 đến 1/11 ông Hợp)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 1.2
4.000.000
Thôn Thọ ThượngĐoạn (ông Thống 90/6 đến 175/6 ông Quế)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 1.4
4.000.000
Thôn Thọ ThượngĐoạn (ông Phố 182/6 đến 131/6 ông Nghị)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 1.1
4.000.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Viên 36/12 đến 1179/12 Thuỷ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.13
2.000.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Niên 1319/7 đến 1498/7 Các)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.2
2.000.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Thọ 110/12 đến 765/12 lúa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.19
2.000.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Cúc 929/8 đến 1338/8 Huê)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.5
2.000.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Vui 1261/7 đến 1135/7 Quân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.3
2.000.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Lợi 755/12 đến 702/13 ruộng lúa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.21
2.000.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Thả 973/8 đến 931/8 Đoan)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.4
2.000.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Đương 1056/12 đến 1002/12 Văn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.15
2.000.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Giăng 745/12 đến 621/12 Thi Thương)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.18
2.000.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Thuật 569/12 đến 1122/12 Lâm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.12
2.000.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Thuyền 942/12 đến 1266/12 Thể)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.11
2.000.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Chỉ 4/12 đến 765/13 Quang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.20
2.000.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Quang 999/12 đến 939/12 Dũng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.14
2.000.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Tươi 680/12 đến 630/12 Thương)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.17
2.000.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Tiệp 1389/7 đến 1495/7 Đà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.1
2.000.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Cử 1119/8 đến 898/8 Thích)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.7
2.000.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Huân 1157/8 – 1220 đến 1333/8 Mật)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.8
2.000.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (505 1250/12 đến 933/12 Quyết)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.9
4.000.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Bồi 1159/8 đến 1043/8 N11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.6
3.500.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn Khánh (831/13 đến 1086/13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.22
2.000.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Thơi 1117/12 đến Thoả 1061/12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.16
2.000.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Quyết 879/12 đến 802/12 Hường)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.10
3.000.000
Thôn Tân GiaoTừ ngã ba cây Đa đến đến ông Lượng (thửa 110-tờ bản đồ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 7.2
1.400.000
Thôn Tân GiaoTừ bà Nhẫn (thửa 1336-tờ bản đồ 09) đến ông Thắng (thửa 47-tờ bản đồ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 7.5
2.200.000
Thôn Tân GiaoTừ ông Thắng (thửa 94-tờ bản đồ 15) đến ông Dưỡng (thửa 491-tờ bản đồ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 7.4
1.600.000
Thôn Tân GiaoTừ ông Thanh (thửa 1335-tờ bản đồ 09) đến ông Thuân (thửa 64-tờ bản đồ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 7.3
2.800.000
Thôn Tân GiaoTừ ông Thi (thửa 1379-tờ bản đồ 09) đến ông Đại (thửa 111-tờ bản đồ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 7.1
2.400.000
Thôn Tân VinhTừ ông Hợp (thửa 261-tờ bản đồ 08) đến ông Kỳ (thửa 275-tờ bản đồ 02)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 8.5
1.700.000
Thôn Tân VinhTừ ông Sức (thửa 992-tờ bản đồ 08) đến ông Dũng (thửa 361-tờ bản đồ 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 8.1
2.400.000
Thôn Tân VinhTừ bà Sách (thửa 917-tờ bản đồ 08) đến ông Ất (thửa 613-tờ bản đồ 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 8.3
2.200.000
Thôn Tân VinhTừ ông Hội (thửa 264-tờ bản đồ 08) đến ông Sơn (thửa 343-tờ bản đồ 02)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 8.2
2.000.000
Thôn Tân VinhTừ ông Hương (thửa 550-tờ bản đồ 08) đến ông Tố (thửa 364-tờ bản đồ 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 8.4
1.700.000
Thôn Tân ĐạiTừ ông Đa (thửa 668-tờ bản đồ 15) đến ông Chiến (thửa 10-tờ bản đồ 19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 10.1
2.600.000
Thôn Tân ĐạiTừ ông Tùng (thửa 143-tờ bản đồ 19) đến ông Chính (thửa 211-tờ bản đồ 19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 10.3
2.000.000
Thôn Tân ĐạiTừ ông Tuy (thửa 28-tờ bản đồ 19) đến ông Khởi (thửa 162-tờ bản đồ 19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 10.2
2.200.000
Thôn Tân ĐạiTừ ông Hùng (thửa 147-tờ bản đồ 19) đến bà Đắc (thửa 285-tờ bản đồ 19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 10.4
1.600.000
Thôn Vạn ThànhTừ ông Vân (thửa 151-tờ bản đồ 23) đến ông Huy (thửa 242-tờ bản đồ 23)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 11.3
1.800.000
Thôn Vạn ThànhTừ ông Toản (thửa 1193-tờ bản đồ 20) đến ông Lượng (thửa 893-tờ bản đồ 24)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 11.2
1.400.000
Thôn Vạn ThànhTừ ông Nhiệm (thửa 524-tờ bản đồ 24) đến ông Trước (thửa 825-tờ bản đồ 24)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 11.4
1.200.000
Thôn Vạn ThànhTừ ông Triệu (thửa 1054-tờ bản đồ 20) đến Nhà Thờ (thửa 466-tờ bản đồ 24)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 11.1
1.600.000
Thôn Ân PhúTừ ông Cúc (thửa 1207-tờ bản đồ 09) đến ông Thơ (thửa 284-tờ bản đồ 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 6.2
2.800.000
Thôn Ân PhúTừ ông Kỷ (thửa 1125-tờ bản đồ 09) đến ông Liễu (thửa 958-tờ bản đồ 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 6.3
2.200.000
Thôn Ân PhúTừ ông Đề (thửa 1127-tờ bản đồ 09) đến ông Tăng (thửa 289-tờ bản đồ 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 6.4
2.200.000
Thôn Ân PhúTừ ông Mỹ (thửa 1271a-tờ bản đồ 09) đến ông Lân (thửa 364-tờ bản đồ 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 6.1
2.400.000
Thôn Ốc ThônTiếp theo từ Ngã tư Cống Cang đến Nhà văn hóa Ốc Thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 4.2
2.500.000
Thôn Ốc ThônTừ Nhà văn hóa Ốc Thôn đến giáp xã Thăng Thọ cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 4.4
1.000.000
Thôn Ốc ThônTừ ông Tâm (thửa 1547-tờ bản đồ 09) đến Ngã tư Cống Cang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 4.1
3.987.000
Thôn Ốc ThônTừ Nhà văn hóa Ốc Thôn đến đất kè ông Nắp (thửa 1311-tờ bản đồ 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 4.3
1.500.000
Tuyến đường Chợ Chiều - Như Thanh (Vạn Thành)Tiếp theo từ ông Huy (thửa 31-tờ bản đồ 05) đến giáp Yên Lạc, Như Thanh - thôn Mỹ Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 2.5
2.000.000
Tuyến đường Chợ Chiều - Như Thanh (Vạn Thành)Từ ông Trung (thửa 154-tờ bản đồ 03) đến ông Huy (thửa 31-tờ bản đồ 05) - thôn Mỹ Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 2.4
2.500.000
Tuyến đường Chợ Chiều - Như Thanh (Vạn Thành)Từ ông Vân (thửa 54-tờ bản đồ 03) đến bà Dần (thửa 144-tờ bản đồ 03) - thôn Mỹ Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 2.3
3.500.000
Tuyến đường Chợ Chiều - Như Thanh (Vạn Thành)Từ ông Tình (thửa 493-tờ bản đồ 21) đến ông Phần (thửa 638-tờ bản đồ 20) - thôn Ngọc Chẩm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 2.1
5.000.000
Tuyến đường Chợ Chiều - Như Thanh (Vạn Thành)Từ bà Xoan (thửa 748-tờ bản đồ 20) đến ông Chinh (thửa 138-tờ bản đồ 23) - thôn Vạn Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 2.2
4.400.000
Tuyến đường Cầu Chậm - Như Thanh (Thập Lý)Tiếp theo từ ông Nguyên Hằng (thửa 1117-tờ bản đồ 09) đến ông Tình (thửa 916-tờ bản đồ 08) - thôn Thập Lý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 1.2
3.100.000
Tuyến đường Cầu Chậm - Như Thanh (Thập Lý)Từ Cầu Chậm đến ông Nguyên Hằng (thửa 1117-tờ bản đồ 09) - thôn Ân Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 1.1
3.500.000
Tỉnh lộ 505Đoạn tiếp (Nam Cống Cao 577/11 đến 1299/12 Công Liêm)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
11.000.000
Tỉnh lộ 505Đoạn (Tỉnh lộ ong 127/6 đến 538/11 Bắc Cống Cao)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
11.000.000
Tỉnh lộ 505Tiếp theo từ UBND xã đến ông Đa (thửa 668-tờ bản đồ 15)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
8.000.000
Tỉnh lộ 505Từ ông Thành (thửa 1250-tờ bản đồ 15) đến cây xăng Phạm Văn Chung
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
9.000.000
Tỉnh lộ 505Từ Cầu Khe Ngang đến ông Chung
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
8.880.000
Tỉnh lộ 505Từ cây xăng Phạm Văn Chung đến giáp Thăng Thọ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
10.000.000
Tỉnh lộ 505Tiếp theo từ ông Chung đến UBND xã
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
9.000.000
Tỉnh lộ 512Đoạn tiếp theo đến chợ Gỗ (895/09)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
5.000.000
Tỉnh lộ 512Từ cầu Đò Bòn đến ông Biên Thành (205/01)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
5.000.000
Tỉnh lộ 512Đoạn tiếp theo đến ông Trong Thành (274/09)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
4.500.000
Tỉnh lộ 512Đoạn tiếp theo đến xã Tượng Lĩnh (763/ 15)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.6
4.000.000
Tỉnh lộ 512Từ ông Quân (28/15) đến ông Thiết (435/15)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
4.000.000
Tỉnh lộ 512Đoạn tiếp theo đến ông Tuấn Thoại (679/05)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
4.500.000
Tỉnh lộ 525Đoạn tiếp theo đến bà Báu (48/13)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.8
5.000.000
Tỉnh lộ 525Đoạn tiếp (Xuây 1212/7 đến Sâm 964/7)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
5.500.000
Tỉnh lộ 525Đoạn tiếp theo đến chợ Gỗ (895/09)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.9
6.000.000
Tỉnh lộ 525Đoạn tiếp (thửa 893/8 đến 794/8 cầu Chèo Trên)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.5
4.700.000
Tỉnh lộ 525Đoạn tiếp theo đến ông Quân (911/09)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.10
6.000.000
Tỉnh lộ 525Đoạn (Thăng 480/11 đến Dũng 1252/7)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
7.000.000
Tỉnh lộ 525Đoạn tiếp (Cộng 962/7 đến Thắng 891/8)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
4.500.000
Tỉnh lộ 525Đoạn tiếp theo đến xã Tượng Lĩnh (197/11)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.12
4.500.000
Tỉnh lộ 525Đoạn tiếp (cầu chéo dưới 745/8 đến 151/9 Thăng Bình)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.4
4.000.000
Tỉnh lộ 525Đoạn từ xã Thăng Thọ đến ông Thường Tất (251/13)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.6
4.000.000
Tỉnh lộ 525Đoạn tiếp theo đến ông Dinh Huệ (320 A/13)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.7
4.500.000
Tỉnh lộ 525Đoạn tiếp theo đến ông Thịnh (100/15)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.11
5.000.000
Đoạn (Tước 71/6 đến 11/6 Đảm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 8
4.000.000
Đoạn (Hùng E130/11 đến 25/11 Trung)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 27
5.500.000
Đoạn (Trí Lệ 135/6 đến 94/6 Tăng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 5
2.700.000
Đoạn (Quân 818/7 đến 996/7 Hùng Môn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 16
2.700.000
Đoạn (Quế 253/6 đến 71/6 Tước)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 28
4.000.000
Đoạn (Khắc 113/6 đến 128/12 Tỉnh lộ 525)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 12
5.000.000
Đoạn (Khuê 638/7 đến 1240/7 Nhe)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 17
2.700.000
Đoạn (Quyền 50/12 đến 16; 77/12 Ngọc Được)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 24
2.700.000
Đoạn (Kỳ 139/6 đến 1106/7 Hải)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 19
2.700.000
Đoạn (Bông mạ 141/6 đến 315/11 Tỉnh lộ 525)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 11
5.000.000
Đoạn (Tuấn 174/6 đến 41/11 Bông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 10
2.700.000
Đoạn (Trí 250/6 đến 134/6 Khoát)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 4
2.700.000
Đoạn (Chanh 11/12 đến 209; 42/12 Luật)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 23
2.700.000
Đoạn (Tiến 1167/7 đến 1415/7 Minh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 18
2.700.000
Đoạn (Thường 1046/7 đến 1462/7 Tỉnh lộ 525 )
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 20
5.000.000
Đoạn (Duẫn 82/6 đến 65/6 Điệp)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 7
4.000.000
Đoạn (Ngọc 1504/7 đến 44/12 Nguyệt Lài)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 22
2.700.000
Đoạn (Hưng 52/11 đến 408/11 Tỉnh lộ 525)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 13
5.000.000
Đoạn (Sáng 396/11 đến 472/11 Tỉnh lộ 525
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 15
5.000.000
Đoạn (Trung 35/12 đến 147/12 Hoà Bao)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 25
2.700.000
Đoạn (Sánh 394/11 đến 1033/7 Công T khang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 14
5.000.000
Đường ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 13
800.000
Đoạn (Cả 80/6 đến 111/6 Đạt)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 6
2.700.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 31
800.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 9
800.000
Đoạn (Trạch 49/6 đến 873/7 Tường)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 9
2.700.000
Đoạn (Quyền 235/11 đến 517/11 N2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 26
5.500.000
Đoạn (Chiến 1511/7 đến 1325/7 Định)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 21
2.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 57
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (180 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu tái định cư thôn Hồng SơnTuyến đường gom Tỉnh lộ 512
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 10.1
1.170.000
Khu tái định cư thôn Hồng SơnTuyến đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 10.2
1.080.000
MBQH KDC Đồng Hậu thôn Thọ Đông, xã Thăng Thọ cũĐường ĐTX.TT.06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 2.1
1.200.000
MBQH KDC Đồng Hậu thôn Thọ Đông, xã Thăng Thọ cũCác tuyến đường quy hoạch mặt đường 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 2.2
900.000
MBQH KDC Đồng Nấp thôn Thọ Thượng, xã Thăng Thọ cũĐường gom Tỉnh lộ 505
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 3.1
3.300.000
MBQH KDC Đồng Nấp thôn Thọ Thượng, xã Thăng Thọ cũCác tuyến đấu nối đường gom Tỉnh lộ 505
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 3.2
2.100.000
MBQH KDC Đồng Nấp thôn Thọ Thượng, xã Thăng Thọ cũCác tuyến đường nội bộ MBQH mặt đường 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 3.3
1.500.000
MBQH khu dân cư Đồng NgangTuyến đường gom Tỉnh lộ 512
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 1.1
1.800.000
MBQH khu dân cư Đồng NgangCác tuyến đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 1.2
1.350.000
MBQH theo Quyết định số 1057/QĐĐoạn từ lô LK1:24, LK3:01 đến lô LK2:12, LK4:01; Đoạn từ lô LK3:03 đến lô LK4:03
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 14.3
720.000
MBQH theo Quyết định số 1057/QĐĐoạn từ lô LK1:01 đến lô LK3:03; Đoạn từ lô LK2:10 đến lô LK4:03
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 14.2
930.000
MBQH theo Quyết định số 1057/QĐĐoạn giáp Tỉnh lộ 505 đi thôn Ốc thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 14.1
1.200.000
MBQH theo Quyết định số 421/QĐĐoạn từ lô LK1:10 đến lô LK2:11; Đoạn từ lô LK1:11 đến lô LK1:30; Đoạn từ giáp đường liên xã đến lô LK3:06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 15.2
720.000
MBQH theo Quyết định số 421/QĐĐoạn từ lô LK1:01 đến lô LK3:5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 15.1
930.000
MBQH theo Quyết định số 421/QĐĐoạn từ lô LK2:11 đến lô LK2:20
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 15.3
660.000
Thôn Hồng SơnTừ thửa (735/8) đến ông Khuyến (630/9)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 5.2
176.000
Thôn Hồng SơnTừ ông Sóc (900/8) đến ông Khánh (804/9)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 5.3
176.000
Thôn Hồng SơnTừ bà thông (734/09) đến thửa đất (733/8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 5.1
176.000
Thôn Lý BắcTừ ông Tiêu (106/15) đến ông Hiện (150/15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 7.3
1.350.000
Thôn Lý BắcTừ ông Luật (111/15) đến ông Chính (206/15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 7.2
990.000
Thôn Lý BắcTừ ông Dục (22/15) đến ông Lài (70/15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 7.1
1.350.000
Thôn Lý BắcTừ bà Thê (151/15) đến ông Ân (209/15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 7.4
990.000
Thôn Lý ĐôngTừ ông Tiến (757/15) đến ông Thể (08/20)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 8.15
990.000
Thôn Lý ĐôngTừ ông Lưu (605/15) đến ông Môn (631/15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 8.10
990.000
Thôn Lý ĐôngTừ ông Khanh (239/15) đến ông Danh (249/15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 8.1
1.350.000
Thôn Lý ĐôngTừ ông Sơn (248/15) đến ông Hạ (283/15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 8.2
990.000
Thôn Lý ĐôngTừ bà Diện (505/15) đến ông Cự (530/15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 8.7
990.000
Thôn Lý ĐôngTừ bà Việt (382/15) đến ông Nhung (409/15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 8.5
1.350.000
Thôn Lý ĐôngTừ ông Bình (349/15) đến ông Trường (345a/15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 8.4
1.350.000
Thôn Lý ĐôngTừ ông Mộc (584/15) đến ông Cư (607/15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 8.9
990.000
Thôn Lý ĐôngTừ ông Nhàn (498/15) đến ông Toàn (506/15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 8.6
1.350.000
Thôn Lý ĐôngTừ ông Quán (733/15) đến ông Đức (771/15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 8.14
990.000
Thôn Lý ĐôngTừ ông Hùng (701/15) đến ông Đam (773/15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 8.13
990.000
Thôn Lý ĐôngTừ ông Bộ (289/15) đến bà Giáp (315/15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 8.3
1.350.000
Thôn Lý ĐôngTừ ông Thùy (688/15) đến ông Lực (727/15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 8.12
990.000
Thôn Lý ĐôngTừ bà Thòn (654/15) đến ông Mạnh (704/15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 8.11
990.000
Thôn Lý ĐôngTừ ông Luận (582/15) đến bà Danh (583/15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 8.8
1.350.000
Thôn Mỹ Giang (thôn Mỹ Trí cũ)Từ ông Hiền (132/04) đến ông Quốc (586/04)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 4.5
176.000
Thôn Mỹ Giang (thôn Mỹ Trí cũ)Từ ông Lễn (624 /04) đến ông Thủy (542/05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 4.3
323.000
Thôn Mỹ Giang (thôn Mỹ Trí cũ)Từ bà Chiên (656/04) đến ông Dạn (651/04)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 4.6
176.000
Thôn Mỹ Giang (thôn Mỹ Trí cũ)Từ ông Vui (103/04) đến ông Út (30/04)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 4.1
264.000
Thôn Mỹ Giang (thôn Mỹ Trí cũ)Từ ông Dồng (155/04) đến ông Dũng (352/04)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 4.4
176.000
Thôn Mỹ Giang (thôn Mỹ Trí cũ)Từ ông Út (30/04) đến ông Khanh (198/01)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 4.2
323.000
Thôn Mỹ QuangTừ bà Thảo (thửa 09-tờ bản đồ 05) đến bà Đào (thửa 106-tờ bản đồ 05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 12.5
176.000
Thôn Mỹ QuangTừ ông Minh (thửa 219-tờ bản đồ 03) đến bà Loan (thửa 232-tờ bản đồ 03)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 12.4
176.000
Thôn Mỹ QuangTừ bà Thảo (thửa 233-tờ bản đồ 23) đến bà Nết (thửa 244-tờ bản đồ 23)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 12.3
176.000
Thôn Mỹ QuangTừ ông Khả (thửa 02-tờ bản đồ 03) đến ông Quỳnh (thửa 26-tờ bản đồ 03)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 12.1
176.000
Thôn Mỹ QuangTừ bà Thùy (thửa 132-tờ bản đồ 03) đến bà Cải (thửa 152-tờ bản đồ 03)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 12.2
176.000
Thôn Ngư thôn Đại BảnTiếp theo từ Nhà văn hóa thôn Ngư thôn Đại Bản đến ông Năm (thửa 345-tờ bản đồ 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 3.2
411.000
Thôn Ngư thôn Đại BảnTừ Nhà văn hóa Đại Bản (cũ) đến ông Xinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 3.4
176.000
Thôn Ngư thôn Đại BảnTừ ông Đông (thửa 213-tờ bản đồ 10) đến Nhà văn hóa thôn Ngư thôn Đại Bản.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 3.1
528.000
Thôn Ngư thôn Đại BảnTừ ông Quyên (thửa 198-tờ bản đồ 11) đến Nhà văn hóa Đại Bản (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 3.3
176.000
Thôn Ngọ HạTừ ông Toán (100/14) đến ông Khối (166/14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 3.9
176.000
Thôn Ngọ HạTừ ông Vụ (92/13 đến ông Tuất (280/13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 3.4
176.000
Thôn Ngọ HạTừ ông Đắng đến ông Đức Tý (81/14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 3.10
176.000
Thôn Ngọ HạTừ ông Bồi 27/14) đến ông Đáo (48/14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 3.5
176.000
Thôn Ngọ HạTừ ông Thứ (75/14) đến ông Tuần (50/14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 3.6
176.000
Thôn Ngọ HạTừ Nhà văn hóa thôn (357/14) đến ông Toán (100/14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 3.8
176.000
Thôn Ngọ HạTừ ông Vui (36/14) đến ông Tuấn (32/14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 3.7
176.000
Thôn Ngọ HạTừ ông Dần (1010/9) đến ông Vanh (407/13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 3.1
323.000
Thôn Ngọ HạTừ ông Dinh (320a/13) đến ông Khuông (416/13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 3.2
323.000
Thôn Ngọ HạTừ bà Chất (286/13) đến ông Tuất (307/13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 3.3
176.000
Thôn Ngọ ThượngTừ ông Thược (200/14) đến ông Chúc (61/19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 6.4
176.000
Thôn Ngọ ThượngTừ ông Khuông (416/13) đến Nhà văn hóa thôn Ngọ Thượng (220/14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 6.1
293.000
Thôn Ngọ ThượngTừ Nhà văn hóa thôn Ngọ Thượng (220/14) đến ông thông (376/18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 6.2
264.000
Thôn Ngọ ThượngTừ ông thông (376/18) đến bà Mạnh (1315/18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 6.3
176.000
Thôn Ngọ ThượngTừ ông Bộ (919/18) đến ông Thanh (1234/18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 6.5
176.000
Thôn Ngọc ChẩmTừ ông Sơn (thửa 819-tờ bản đồ 21) đến ông Trọng (thửa 591-tờ bản đồ 21)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 5.4
176.000
Thôn Ngọc ChẩmTừ ông Giang (thửa 436-tờ bản đồ 21) đến ông Hoa (thửa 192-tờ bản đồ 21)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 5.1
646.000
Thôn Ngọc ChẩmTừ ông Khanh (thửa 381-tờ bản đồ 21) đến bà Hanh (thửa 65-tờ bản đồ 21)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 5.3
176.000
Thôn Ngọc ChẩmTừ ông Khang (thửa 469-tờ bản đồ 21) đến ông Vinh (thửa 231-tờ bản đồ 21)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 5.5
176.000
Thôn Ngọc ChẩmTừ ông Nam (thửa 147-tờ bản đồ 21) đến ông Hiền (thửa 1404-tờ bản đồ 16)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 5.2
646.000
Thôn Thái GiaiTừ ông Ngung (855/05) đến ngã ba Làng Thái (471/05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 2.2
411.000
Thôn Thái GiaiĐoạn từ ông Trong Thành (274/09) đến ông Ngung (855/05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 2.1
528.000
Thôn Thái GiaiTừ ông Đặt (434/5) đến ông Bắc (359/05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 2.7
176.000
Thôn Thái GiaiTừ ông Bư (519/05) đến bà Thành (467/05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 2.6
176.000
Thôn Thái GiaiTừ ông Lam (02/09) đến ông Lời (188/09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 2.10
176.000
Thôn Thái GiaiTừ ông Thực (433/05 đến ông Nhì (386/05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 2.5
176.000
Thôn Thái GiaiTừ ông Thuận (672/05) đến ông Thắm (694/05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 2.8
176.000
Thôn Thái GiaiTừ ông Hoàn (763/05) đến ông Mên (778/05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 2.11
176.000
Thôn Thái GiaiTừ ông Đen (668/05) đến ông Tươi (575/05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 2.9
176.000
Thôn Thái GiaiTừ ông Trí (245/09) đến ông Trung (190 /09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 2.3
176.000
Thôn Thái GiaiTừ ông Quyền (856/05) đến thửa đất 32/09
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THĂNG BÌNH CŨ
Mục 2.4
176.000
Thôn Thập LýTừ ông Trị (thửa 953-tờ bản đồ 08) đến ông Chả (thửa 220-tờ bản đồ 14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 9.1
822.000
Thôn Thập LýTừ bà Ánh (thửa 1074-tờ bản đồ 08) đến ông Chân (thửa 223-tờ bản đồ 14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 9.2
176.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Hiền 1377/7 đến 1502/7 Đức Đạo)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.21
264.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Khuyến 915/7 đến 783/7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.12
264.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Huê 1324/7 đến 1075/7 Diệu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.14
264.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Xây 1212/7 đến 778/7 Cầu Ván)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.1
323.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Đệ 426/7 đến 24/7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.6
323.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Cầu Ván 778/7 đến 367/8 Thệ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.8
323.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Thại 1079/7 đến 655/7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.2
323.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Muôn 600/7 đến 963/7 Giao)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.10
323.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Cảnh 1127/7 đến 1500/7 Viên)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.15
411.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Toại 171/7 đến 228/7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.7
264.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Thắng 891/8 đến 187/8 ruông mã ba)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.17
323.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Sáu 1390/7 đến 1261/7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.16
411.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Cộng 962/7 đến 479/7 Biếc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.4
323.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Vương 602/7 đến 597/8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.9
264.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Định 1325/7 đến 1503/7 Khải)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.13
323.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Thịnh 19/12 đến 24/12 Lệ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.18
264.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Nhạn 428/7 đến 252/7 Sở)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.5
264.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Lọc 845/7 đến 848/7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.11
264.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Thuỷ 1389/7 đến 1503/7 Khải)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.20
264.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Thịnh 19/12 đến 870/12 Vui)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.19
264.000
Thôn Thọ KhangĐoạn (Liên 1072/7 đến 12/7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 29.3
323.000
Thôn Thọ ThượngĐoạn (ông Phố 182/6 đến 131/6 ông Nghị)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 1.1
323.000
Thôn Thọ ThượngĐoạn (ông Tân 148/6 đến 1/11 ông Hợp)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 1.2
323.000
Thôn Thọ ThượngĐoạn (ông Vần 105/6 đến 253/6 ông Cầu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 1.3
323.000
Thôn Thọ ThượngĐoạn (ông Thống 90/6 đến 175/6 ông Quế)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 1.4
293.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Viên 36/12 đến 1179/12 Thuỷ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.13
293.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Giăng 745/12 đến 621/12 Thi Thương)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.18
264.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Vui 1261/7 đến 1135/7 Quân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.3
264.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Thọ 110/12 đến 765/12 lúa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.19
264.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Quang 999/12 đến 939/12 Dũng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.14
264.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Tươi 680/12 đến 630/12 Thương)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.17
264.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Niên 1319/7 đến 1498/7 Các)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.2
264.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Chỉ 4/12 đến 765/13 Quang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.20
264.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Thả 973/8 đến 931/8 Đoan)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.4
411.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Bồi 1159/8 đến 1043/8 N11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.6
411.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Thuật 569/12 đến 1122/12 Lâm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.12
293.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Thuyền 942/12 đến 1266/12 Thể)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.11
293.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Đương 1056/12 đến 1002/12 Văn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.15
264.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (505 1250/12 đến 933/12 Quyết)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.9
323.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Lợi 755/12 đến 702/13 ruộng lúa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.21
264.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Tiệp 1389/7 đến 1495/7 Đà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.1
264.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Cúc 929/8 đến 1338/8 Huê)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.5
411.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Thơi 1117/12 đến Thoả 1061/12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.16
264.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Quyết 879/12 đến 802/12 Hường)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.10
411.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn Khánh (831/13 đến 1086/13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.22
264.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Huân 1157/8 – 1220 đến 1333/8 Mật)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.8
264.000
Thôn Thọ ĐôngĐoạn (Cử 1119/8 đến 898/8 Thích)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THĂNG THỌ CŨ
Mục 30.7
264.000
Thôn Tân GiaoTừ ông Thanh (thửa 1335-tờ bản đồ 09) đến ông Thuân (thửa 64-tờ bản đồ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 7.3
528.000
Thôn Tân GiaoTừ bà Nhẫn (thửa 1336-tờ bản đồ 09) đến ông Thắng (thửa 47-tờ bản đồ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 7.5
176.000
Thôn Tân GiaoTừ ngã ba cây Đa đến đến ông Lượng (thửa 110-tờ bản đồ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 7.2
176.000
Thôn Tân GiaoTừ ông Thi (thửa 1379-tờ bản đồ 09) đến ông Đại (thửa 111-tờ bản đồ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 7.1
176.000
Thôn Tân GiaoTừ ông Thắng (thửa 94-tờ bản đồ 15) đến ông Dưỡng (thửa 491-tờ bản đồ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 7.4
411.000
Thôn Tân VinhTừ ông Hội (thửa 264-tờ bản đồ 08) đến ông Sơn (thửa 343-tờ bản đồ 02)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 8.2
176.000
Thôn Tân VinhTừ ông Sức (thửa 992-tờ bản đồ 08) đến ông Dũng (thửa 361-tờ bản đồ 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 8.1
528.000
Thôn Tân VinhTừ bà Sách (thửa 917-tờ bản đồ 08) đến ông Ất (thửa 613-tờ bản đồ 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 8.3
176.000
Thôn Tân VinhTừ ông Hương (thửa 550-tờ bản đồ 08) đến ông Tố (thửa 364-tờ bản đồ 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 8.4
176.000
Thôn Tân VinhTừ ông Hợp (thửa 261-tờ bản đồ 08) đến ông Kỳ (thửa 275-tờ bản đồ 02)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 8.5
176.000
Thôn Tân ĐạiTừ ông Tùng (thửa 143-tờ bản đồ 19) đến ông Chính (thửa 211-tờ bản đồ 19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 10.3
411.000
Thôn Tân ĐạiTừ ông Đa (thửa 668-tờ bản đồ 15) đến ông Chiến (thửa 10-tờ bản đồ 19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 10.1
528.000
Thôn Tân ĐạiTừ ông Tuy (thửa 28-tờ bản đồ 19) đến ông Khởi (thửa 162-tờ bản đồ 19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 10.2
176.000
Thôn Tân ĐạiTừ ông Hùng (thửa 147-tờ bản đồ 19) đến bà Đắc (thửa 285-tờ bản đồ 19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 10.4
176.000
Thôn Vạn ThànhTừ ông Vân (thửa 151-tờ bản đồ 23) đến ông Huy (thửa 242-tờ bản đồ 23)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 11.3
176.000
Thôn Vạn ThànhTừ ông Triệu (thửa 1054-tờ bản đồ 20) đến Nhà Thờ (thửa 466-tờ bản đồ 24)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 11.1
176.000
Thôn Vạn ThànhTừ ông Toản (thửa 1193-tờ bản đồ 20) đến ông Lượng (thửa 893-tờ bản đồ 24)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 11.2
176.000
Thôn Vạn ThànhTừ ông Nhiệm (thửa 524-tờ bản đồ 24) đến ông Trước (thửa 825-tờ bản đồ 24)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 11.4
176.000
Thôn Ân PhúTừ ông Đề (thửa 1127-tờ bản đồ 09) đến ông Tăng (thửa 289-tờ bản đồ 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 6.4
176.000
Thôn Ân PhúTừ ông Cúc (thửa 1207-tờ bản đồ 09) đến ông Thơ (thửa 284-tờ bản đồ 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 6.2
704.000
Thôn Ân PhúTừ ông Mỹ (thửa 1271a-tờ bản đồ 09) đến ông Lân (thửa 364-tờ bản đồ 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 6.1
528.000
Thôn Ân PhúTừ ông Kỷ (thửa 1125-tờ bản đồ 09) đến ông Liễu (thửa 958-tờ bản đồ 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 6.3
176.000
Thôn Ốc thônTiếp theo từ Ngã tư Cống Cang đến Nhà văn hóa Ốc thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 4.2
704.000
Thôn Ốc thônTừ Nhà văn hóa Ốc thôn đến giáp xã Thăng Thọ cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 4.4
176.000
Thôn Ốc thônTừ Nhà văn hóa Ốc thôn đến đất kè ông Nắp (thửa 1311-tờ bản đồ 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 4.3
264.000
Thôn Ốc thônTừ ông Tâm (thửa 1547-tờ bản đồ 09) đến Ngã tư Cống Cang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 4.1
704.000
Tuyến đường Chợ Chiều - Như Thanh (Vạn Thành)Từ bà Xoan (thửa 748-tờ bản đồ 20) đến ông Chinh (thửa 138-tờ bản đồ 23) - thôn Vạn Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 2.2
1.174.000
Tuyến đường Chợ Chiều - Như Thanh (Vạn Thành)Từ ông Vân (thửa 54-tờ bản đồ 03) đến bà Dần (thửa 144-tờ bản đồ 03) - thôn Mỹ Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 2.3
470.000
Tuyến đường Chợ Chiều - Như Thanh (Vạn Thành)Từ ông Trung (thửa 154-tờ bản đồ 03) đến ông Huy (thửa 31-tờ bản đồ 05) - thôn Mỹ Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 2.4
470.000
Tuyến đường Chợ Chiều - Như Thanh (Vạn Thành)Từ ông Tình (thửa 493-tờ bản đồ 21) đến ông Phần (thửa 638-tờ bản đồ 20) - thôn Ngọc Chẩm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 2.1
2.250.000
Tuyến đường Chợ Chiều - Như Thanh (Vạn Thành)Tiếp theo từ ông Huy (thửa 31-tờ bản đồ 05) đến giáp Yên Lạc, Như Thanh - thôn Mỹ Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 2.5
323.000
Tuyến đường Cầu Chậm - Như Thanh (Thập Lý)Tiếp theo từ ông Nguyên Hằng (thửa 1117-tờ bản đồ 09) đến ông Tình (thửa 916-tờ bản đồ 08) - thôn Thập Lý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 1.2
822.000
Tuyến đường Cầu Chậm - Như Thanh (Thập Lý)Từ Cầu Chậm đến ông Nguyên Hằng (thửa 1117-tờ bản đồ 09) - thôn Ân Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THĂNG LONG CŨ
Mục 1.1
1.409.000
Tỉnh lộ 505Tiếp theo từ ông Chung đến UBND xã
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
4.050.000
Tỉnh lộ 505Từ ông Thành (thửa 1250-tờ bản đồ 15) đến cây xăng Phạm Văn Chung
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
3.052.000
Tỉnh lộ 505Từ cây xăng Phạm Văn Chung đến giáp Thăng Thọ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
3.522.000
Tỉnh lộ 505Từ Cầu Khe Ngang đến ông Chung
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
3.815.000
Tỉnh lộ 505Đoạn tiếp (Nam Cống Cao 577/11 đến 1299/12 Công Liêm)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
2.348.000
Tỉnh lộ 505Tiếp theo từ UBND xã đến ông Đa (thửa 668-tờ bản đồ 15)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
2.935.000
Tỉnh lộ 505Đoạn (Tỉnh lộ ong 127/6 đến 538/11 Bắc Cống Cao)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
2.935.000
Tỉnh lộ 512Đoạn tiếp theo đến chợ Gỗ (895/09)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
1.585.000
Tỉnh lộ 512Đoạn tiếp theo đến ông Tuấn Thoại (679/05)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
646.000
Tỉnh lộ 512Từ ông Quân (28/15) đến ông Thiết (435/15)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
1.184.000
Tỉnh lộ 512Từ cầu Đò Bòn đến ông Biên Thành (205/01)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
880.000
Tỉnh lộ 512Đoạn tiếp theo đến xã Tượng Lĩnh (763/ 15)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.6
915.000
Tỉnh lộ 512Đoạn tiếp theo đến ông Trong Thành (274/09)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
1.467.000
Tỉnh lộ 525Đoạn từ xã Thăng Thọ đến ông Thường Tất (251/13)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.6
592.000
Tỉnh lộ 525Đoạn tiếp theo đến bà Báu (48/13)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.8
807.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.