Bảng giá đất Xã Thăng Bình, Thanh Hóa từ 01/01/2026
652 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thăng Bình là 11.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn (Tỉnh lộ ong 127/6 đến 538/11 Bắc Cống Cao)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn (Toại 171/7 đến 228/7) | 2.500.000 |
| Đoạn (Sáu 1390/7 đến 1261/7) | 3.000.000 |
| Đoạn (Sáng 396/11 đến 472/11 Tỉnh lộ | 5.000.000 |
| Đoạn (Thuỷ 1389/7 đến 1503/7 Khải) | 2.500.000 |
| Đoạn (Sánh 394/11 đến 1033/7 Công T khang) | 5.000.000 |
| Đoạn (Thại 1079/7 đến 655/7) | 4.000.000 |
| Đoạn (Thơi 1117/12 đến Thoả 1061/12) | 2.000.000 |
| Đoạn (Đương 1056/12 đến 1002/12 Văn) | 2.000.000 |
| Đoạn (Cúc 929/8 đến 1338/8 Huê) | 2.000.000 |
| Đoạn (Tươi 680/12 đến 630/12 Thương) | 2.000.000 |
| Đoạn (Cử 1119/8 đến 898/8 Thích) | 2.000.000 |
| Đoạn (Lợi 755/12 đến 702/13 ruộng lúa) | 2.000.000 |
| Đoạn (Giăng 745/12 đến 621/12 Thi Thương) | 2.000.000 |
| Đoạn (Quang 999/12 đến 939/12 Dũng) | 2.000.000 |
| Đoạn Khánh (831/13 đến 1086/13) | 2.000.000 |
| Đoạn (Thuyền 942/12 đến 1266/12 Thể) | 2.000.000 |
| Đoạn (Thọ 110/12 đến 765/12 lúa) | 2.000.000 |
| Đoạn (Chỉ 4/12 đến 765/13 Quang) | 2.000.000 |
| Đoạn (Bồi 1159/8 đến 1043/8 N11) | 3.500.000 |
| Đoạn (Thuật 569/12 đến 1122/12 Lâm) | 2.000.000 |
| Đoạn (505 1250/12 đến 933/12 Quyết) | 4.000.000 |
| Đoạn (Viên 36/12 đến 1179/12 Thuỷ) | 2.000.000 |
| Đoạn (Thả 973/8 đến 931/8 Đoan) | 2.000.000 |
| Đoạn (Quyết 879/12 đến 802/12 Hường) | 3.000.000 |
| Đoạn (Vui 1261/7 đến 1135/7 Quân) | 2.000.000 |
| Đoạn (Huân 1157/8 – 1220 đến 1333/8 Mật) | 2.000.000 |
| Đoạn (Niên 1319/7 đến 1498/7 Các) | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (212 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Tiếp theo từ ông Chung đến UBND xã | 4.500.000 |
| Tỉnh lộ Từ Cầu Khe Ngang đến ông Chung | 4.239.000 |
| Tiếp theo từ UBND xã đến ông Đa (thửa 668-tờ bản đồ 15) | 3.261.000 |
| Từ ông Quyên (thửa 198-tờ bản đồ 11) đến Nhà văn hóa Đại Bản (cũ) | 196.000 |
| Đoạn tiếp (Xuây 1212/7 đến Sâm 964/7) | 1.315.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ông Trong Thành (274/09) | 1.630.000 |
| Từ Cầu Chậm đến ông Nguyên Hằng (thửa 1117-tờ bản đồ 09) - thôn Ân Phú | 1.565.000 |
| Đoạn tiếp (Cộng 962/7 đến Thắng 891/8) | 897.000 |
| Tiếp theo từ ông Huy (thửa 31-tờ bản đồ 05) đến giáp Yên Lạc, Như Thanh - thôn Mỹ Quang | 359.000 |
| Từ cầu Đò Bòn đến ông Biên Thành (205/01) | 978.000 |
| Từ ông Tâm (thửa 1547-tờ bản đồ 09) đến Ngã tư Cống Cang | 783.000 |
| Đoạn từ xã Thăng Thọ đến ông Thường Tất (251/13) | 658.000 |
| Từ Nhà văn hóa Ốc thôn đến giáp xã Thăng Thọ cũ | 196.000 |
| Đoạn tiếp theo đến chợ Gỗ (895/09) | 1.761.000 |
| Tiếp theo từ Ngã tư Cống Cang đến Nhà văn hóa Ốc thôn | 783.000 |
| Từ ông Vân (thửa 54-tờ bản đồ 03) đến bà Dần (thửa 144-tờ bản đồ 03) - thôn Mỹ Quang | 522.000 |
| Tiếp theo từ Nhà văn hóa thôn Ngư thôn Đại Bản đến ông Năm (thửa 345-tờ bản đồ 11) | 456.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ông Thịnh (100/15) | 897.000 |
| Từ bà Xoan (thửa 748-tờ bản đồ 20) đến ông Chinh (thửa 138-tờ bản đồ 23) - thôn Vạn Thành | 1.304.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ông Quân (911/09) | 1.761.000 |
| Đoạn (Tỉnh lộ ong 127/6 đến 538/11 Bắc Cống Cao) | 3.261.000 |
| Đoạn tiếp (cầu chéo dưới 745/8 đến 151/9 Thăng Bình) | 658.000 |
| Từ ông Trung (thửa 154-tờ bản đồ 03) đến ông Huy (thửa 31-tờ bản đồ 05) - thôn Mỹ Quang | 522.000 |
| Từ ông Đông (thửa 213-tờ bản đồ 10) đến Nhà văn hóa thôn Ngư thôn Đại Bản. | 587.000 |
| Đoạn tiếp (thửa 893/8 đến 794/8 cầu Chèo Trên) | 1.880.000 |
| Từ cây xăng Phạm Văn Chung đến giáp Thăng Thọ | 3.913.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ông Dinh Huệ (320 A/13) | 837.000 |
| Đoạn tiếp theo đến xã Tượng Lĩnh (197/11) | 848.000 |
| Tiếp theo từ ông Nguyên Hằng (thửa 1117-tờ bản đồ 09) đến ông Tình (thửa 916-tờ bản đồ 08) - thôn Thập Lý | 913.000 |
| Đoạn tiếp theo đến bà Báu (48/13) | 897.000 |
| Đoạn tiếp theo đến xã Tượng Lĩnh (763/ 15) | 1.016.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ông Tuấn Thoại (679/05) | 717.000 |
| Đoạn (Thăng 480/11 đến Dũng 1252/7) | 1.494.000 |
| Từ ông Quân (28/15) đến ông Thiết (435/15) | 1.315.000 |
| Đoạn tiếp (Nam Cống Cao 577/11 đến 1299/12 Công Liêm) | 2.609.000 |
| Từ ông Tình (thửa 493-tờ bản đồ 21) đến ông Phần (thửa 638-tờ bản đồ 20) - thôn Ngọc Chẩm | 2.500.000 |
| Từ Nhà văn hóa Đại Bản (cũ) đến ông Xinh | 196.000 |
| Từ Nhà văn hóa Ốc thôn đến đất kè ông Nắp (thửa 1311-tờ bản đồ 11) | 293.000 |
| Từ ông Thành (thửa 1250-tờ bản đồ 15) đến cây xăng Phạm Văn Chung | 3.391.000 |
| Từ ông Giang (thửa 436-tờ bản đồ 21) đến ông Hoa (thửa 192-tờ bản đồ 21) | 717.000 |
| Từ bà Nhẫn (thửa 1336-tờ bản đồ 09) đến ông Thắng (thửa 47-tờ bản đồ 15) | 196.000 |
| Từ ngã ba cây Đa đến đến ông Lượng (thửa 110-tờ bản đồ 15) | 196.000 |
| Từ ông Thắng (thửa 94-tờ bản đồ 15) đến ông Dưỡng (thửa 491-tờ bản đồ 15) | 456.000 |
| Từ ông Tùng (thửa 143-tờ bản đồ 19) đến ông Chính (thửa 211-tờ bản đồ 19) | 456.000 |
| Từ ông Trị (thửa 953-tờ bản đồ 08) đến ông Chả (thửa 220-tờ bản đồ 14) | 913.000 |
| Từ ông Mỹ (thửa 1271a-tờ bản đồ 09) đến ông Lân (thửa 364-tờ bản đồ 09) | 587.000 |
| Từ ông Thi (thửa 1379-tờ bản đồ 09) đến ông Đại (thửa 111-tờ bản đồ 15) | 196.000 |
| Từ ông Kỷ (thửa 1125-tờ bản đồ 09) đến ông Liễu (thửa 958-tờ bản đồ 09) | 196.000 |
| Từ ông Nam (thửa 147-tờ bản đồ 21) đến ông Hiền (thửa 1404-tờ bản đồ 16) | 717.000 |
| Từ ông Hội (thửa 264-tờ bản đồ 08) đến ông Sơn (thửa 343-tờ bản đồ 02) | 196.000 |
| Từ bà Sách (thửa 917-tờ bản đồ 08) đến ông Ất (thửa 613-tờ bản đồ 08) | 196.000 |
| Từ ông Hương (thửa 550-tờ bản đồ 08) đến ông Tố (thửa 364-tờ bản đồ 08) | 196.000 |
| Từ ông Đa (thửa 668-tờ bản đồ 15) đến ông Chiến (thửa 10-tờ bản đồ 19) | 587.000 |
| Từ bà Ánh (thửa 1074-tờ bản đồ 08) đến ông Chân (thửa 223-tờ bản đồ 14) | 196.000 |
| Từ ông Sơn (thửa 819-tờ bản đồ 21) đến ông Trọng (thửa 591-tờ bản đồ 21) | 196.000 |
| Từ ông Hùng (thửa 147-tờ bản đồ 19) đến bà Đắc (thửa 285-tờ bản đồ 19) | 196.000 |
| Từ ông Đề (thửa 1127-tờ bản đồ 09) đến ông Tăng (thửa 289-tờ bản đồ 09) | 196.000 |
| Từ ông Hợp (thửa 261-tờ bản đồ 08) đến ông Kỳ (thửa 275-tờ bản đồ 02) | 196.000 |
| Từ ông Tuy (thửa 28-tờ bản đồ 19) đến ông Khởi (thửa 162-tờ bản đồ 19) | 196.000 |
| Từ ông Khanh (thửa 381-tờ bản đồ 21) đến bà Hanh (thửa 65-tờ bản đồ 21) | 196.000 |
| Từ ông Cúc (thửa 1207-tờ bản đồ 09) đến ông Thơ (thửa 284-tờ bản đồ 09) | 783.000 |
| Từ ông Triệu (thửa 1054-tờ bản đồ 20) đến Nhà Thờ (thửa 466-tờ 11..1 bản đồ 24) | 196.000 |
| Từ ông Sức (thửa 992-tờ bản đồ 08) đến ông Dũng (thửa 361-tờ bản đồ 08) | 587.000 |
| Từ ông Khang (thửa 469-tờ bản đồ 21) đến ông Vinh (thửa 231-tờ bản đồ 21) | 196.000 |
| Từ ông Thanh (thửa 1335-tờ bản đồ 09) đến ông Thuân (thửa 64-tờ bản đồ 15) | 587.000 |
| Từ ông Khả (thửa 02-tờ bản đồ 03) đến ông Quỳnh (thửa 26-tờ bản 12..1 đồ 03) | 196.000 |
| Đoạn từ lô LK1:01 đến lô LK3:03; Đoạn từ lô LK2:10 đến lô LK4:03 | 1.240.000 |
| Từ bà Thảo (thửa 233-tờ bản đồ 23) đến bà Nết (thửa 244-tờ bản đồ 12..3 23) | 196.000 |
| Từ ông Toán (100/14) đến ông Khối (166/14) | 196.000 |
| Từ ông Út (30/04) đến ông Khanh (198/01) | 359.000 |
| Từ bà Chất (286/13) đến ông Tuất (307/13) | 196.000 |
| Từ ông Thực (433/05 đến ông Nhì (386/05) | 196.000 |
| Từ ông Minh (thửa 219-tờ bản đồ 03) đến bà Loan (thửa 232-tờ bản 12..4 đồ 03) | 196.000 |
| Đoạn giáp Tỉnh lộ đi thôn Ốc thôn | 1.600.000 |
| Từ ông Dần (1010/9) đến ông Vanh (407/13) | 359.000 |
| Đoạn từ ông Trong Thành (274/09) đến ông Ngung (855/05) | 587.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn (357/14) đến ông Toán (100/14) | 196.000 |
| Từ ông Toản (thửa 1193-tờ bản đồ 20) đến ông Lượng (thửa 893-tờ 11..2 bản đồ 24) | 196.000 |
| Từ ông Hoàn (763/05) đến ông Mên (778/05) | 196.000 |
| Từ ông Nhiệm (thửa 524-tờ bản đồ 24) đến ông Trước (thửa 825-tờ 11..4 bản đồ 24) | 196.000 |
| Đoạn từ lô LK1:24, LK3:01 đến lô LK2:12, LK4:01; Đoạn từ lô LK3:03 đến lô LK4:03 | 960.000 |
| Đoạn từ lô LK1:10 đến lô LK2:11; Đoạn từ lô LK1:11 đến lô LK1:30; Đoạn từ giáp đường liên xã đến lô LK3:06 | 960.000 |
| Từ ông Dinh (320a/13) đến ông Khuông (416/13) | 359.000 |
| Từ ông Bồi 27/14) đến ông Đáo (48/14) | 196.000 |
| Từ ông Thứ (75/14) đến ông Tuần (50/14) | 196.000 |
| Từ ông Vui (36/14) đến ông Tuấn (32/14) | 196.000 |
| Từ ông Quyền (856/05) đến thửa đất 32/09 | 196.000 |
| Từ ông Trí (245/09) đến ông Trung (190 /09) | 196.000 |
| Từ bà Thảo (thửa 09-tờ bản đồ 05) đến bà Đào (thửa 106-tờ bản đồ 12..5 05) | 196.000 |
| Từ ông Đen (668/05) đến ông Tươi (575/05) | 196.000 |
| Từ ông Vân (thửa 151-tờ bản đồ 23) đến ông Huy (thửa 242-tờ bản 11..3 đồ 23) | 196.000 |
| Đoạn từ lô LK1:01 đến lô LK3:5 | 1.240.000 |
| Từ ông Lam (02/09) đến ông Lời (188/09) | 196.000 |
| Từ bà Thùy (thửa 132-tờ bản đồ 03) đến bà Cải (thửa 152-tờ bản đồ 12..2 03) | 196.000 |
| Từ ông Vụ (92/13 đến ông Tuất (280/13) | 196.000 |
| Từ ông Ngung (855/05) đến ngã ba Làng Thái (471/05) | 456.000 |
| Từ ông Đắng đến ông Đức Tý (81/14) | 196.000 |
| Tuyến đường gom Tỉnh lộ | 2.000.000 |
| Các tuyến đường nội bộ MBQH | 1.500.000 |
| Từ ông Vui (103/04) đến ông Út (30/04) | 293.000 |
| Từ ông Thuận (672/05) đến ông Thắm (694/05) | 196.000 |
| Đoạn từ lô LK2:11 đến lô LK2:20 | 880.000 |
| Từ ông Bư (519/05) đến bà Thành (467/05) | 196.000 |
| Từ ông Đặt (434/5) đến ông Bắc (359/05) | 196.000 |
| Từ ông Khanh (239/15) đến ông Danh (249/15) | 1.500.000 |
| Từ ông Khuông (416/13) đến Nhà văn hóa thôn Ngọ Thượng (220/14) | 326.000 |
| Từ ông Tiến (757/15) đến ông Thể (08/20) | 1.100.000 |
| Từ ông Nhàn (498/15) đến ông Toàn (506/15) | 1.500.000 |
| Đoạn (Trí Lệ 135/6 đến 94/6 Tăng) | 293.000 |
| Từ ông Lễn (624 /04) đến ông Thủy (542/05) | 359.000 |
| Từ bà Chiên (656/04) đến ông Dạn (651/04) | 196.000 |
| Từ ông Hùng (701/15) đến ông Đam (773/15) | 1.100.000 |
| Đoạn (ông Vần 105/6 đến 253/6 ông Cầu) | 359.000 |
| Đoạn (Trí 250/6 đến 134/6 Khoát) | 293.000 |
| Từ ông Luận (582/15) đến bà Danh (583/15) | 1.500.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Ngọ Thượng (220/14) đến ông thông (376/18) | 293.000 |
| Đoạn (ông Thống 90/6 đến 175/6 ông Quế) | 326.000 |
| Đoạn (Tước 71/6 đến 11/6 Đảm) | 293.000 |
| Từ bà Việt (382/15) đến ông Nhung (409/15) | 1.500.000 |
| Từ bà Thê (151/15) đến ông Ân (209/15) | 1.100.000 |
| Từ ông Bộ (919/18) đến ông Thanh (1234/18) | 196.000 |
| Từ ông Hiền (132/04) đến ông Quốc (586/04) | 196.000 |
| Từ ông Dồng (155/04) đến ông Dũng (352/04) | 196.000 |
| Các tuyến đấu nối đường gom Tỉnh lộ | 2.800.000 |
| Từ ông thông (376/18) đến bà Mạnh (1315/18) | 196.000 |
| Từ ông Sơn (248/15) đến ông Hạ (283/15) | 1.100.000 |
| Đoạn (ông Tân 148/6 đến 1/11 ông Hợp) | 359.000 |
| Đường ĐTX.TT.06 | 1.600.000 |
| Từ bà thông (734/09) đến thửa đất (733/8) | 196.000 |
| Từ ông Sóc (900/8) đến ông Khánh (804/9) | 196.000 |
| Từ ông Dục (22/15) đến ông Lài (70/15) | 1.500.000 |
| Từ ông Luật (111/15) đến ông Chính (206/15) | 1.100.000 |
| Từ ông Lưu (605/15) đến ông Môn (631/15) | 1.100.000 |
| Từ bà Thòn (654/15) đến ông Mạnh (704/15) | 1.100.000 |
| Từ ông Bình (349/15) đến ông Trường (345a/15) | 1.500.000 |
| Từ ông Bộ (289/15) đến bà Giáp (315/15) | 1.500.000 |
| Từ ông Mộc (584/15) đến ông Cư (607/15) | 1.100.000 |
| Từ ông Thược (200/14) đến ông Chúc (61/19) | 196.000 |
| Từ ông Quán (733/15) đến ông Đức (771/15) | 1.100.000 |
| Các tuyến đường nội bộ MBQH mặt đường 7,5m | 2.000.000 |
| Từ ông Thùy (688/15) đến ông Lực (727/15) | 1.100.000 |
| Đường gom Tỉnh lộ | 4.400.000 |
| Đoạn (Duẫn 82/6 đến 65/6 Điệp) | 326.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch mặt đường 7,5m | 1.200.000 |
| Đoạn (Trạch 49/6 đến 873/7 Tường) | 293.000 |
| Đoạn (Cả 80/6 đến 111/6 Đạt) | 326.000 |
| Từ ông Tiêu (106/15) đến ông Hiện (150/15) | 1.500.000 |
| Đoạn (ông Phố 182/6 đến 131/6 ông Nghị) | 359.000 |
| Từ bà Diện (505/15) đến ông Cự (530/15) | 1.100.000 |
| Từ thửa (735/8) đến ông Khuyến (630/9) | 196.000 |
| Đoạn (Tuấn 174/6 đến 41/11 Bông) | 293.000 |
| Đoạn (Sáu 1390/7 đến 1261/7) | 456.000 |
| Đoạn (Cộng 962/7 đến 479/7 Biếc) | 359.000 |
| Đoạn (Quyết 879/12 đến 802/12 Hường) | 456.000 |
| Đoạn (Huân 1157/8 – 1220 đến 1333/8 Mật) | 293.000 |
| Đoạn (Xây 1212/7 đến 778/7 Cầu Ván) | 359.000 |
| Đoạn (Cầu Ván 778/7 đến 367/8 Thệ) | 359.000 |
| Đoạn (Hùng E130/11 đến 25/11 Trung) | 587.000 |
| Đoạn (Khuê 638/7 đến 1240/7 Nhe) | 293.000 |
| Đoạn (Đệ 426/7 đến 24/7) | 359.000 |
| Đoạn (Thại 1079/7 đến 655/7) | 359.000 |
| Đoạn (505 1250/12 đến 933/12 Quyết) | 359.000 |
| Đoạn (Liên 1072/7 đến 12/7) | 359.000 |
| Đoạn (Huê 1324/7 đến 1075/7 Diệu) | 293.000 |
| Đoạn (Thuyền 942/12 đến 1266/12 Thể) | 326.000 |
| Đoạn (Định 1325/7 đến 1503/7 Khải) | 359.000 |
| Đoạn (Cử 1119/8 đến 898/8 Thích) | 293.000 |
| Đoạn (Quyền 235/11 đến 517/11 N2) | 587.000 |
| Đoạn (Thơi 1117/12 đến Thoả 1061/12) | 293.000 |
| Đoạn (Nhạn 428/7 đến 252/7 Sở) | 293.000 |
| Đoạn (Quang 999/12 đến 939/12 Dũng) | 293.000 |
| Đoạn (Viên 36/12 đến 1179/12 Thuỷ) | 326.000 |
| Đoạn (Lọc 845/7 đến 848/7) | 293.000 |
| Đoạn (Thuật 569/12 đến 1122/12 Lâm) | 326.000 |
| Đoạn (Thịnh 19/12 đến 24/12 Lệ) | 293.000 |
| Đoạn (Quân 818/7 đến 996/7 Hùng Môn) | 196.000 |
| Đoạn (Vui 1261/7 đến 1135/7 Quân) | 293.000 |
| Đoạn (Thường 1046/7 đến 1462/7 Tỉnh lộ ) | 359.000 |
| Đoạn (Muôn 600/7 đến 963/7 Giao) | 359.000 |
| Đoạn (Tiệp 1389/7 đến 1495/7 Đà) | 293.000 |
| Đoạn (Bông mạ 141/6 đến 315/11 Tỉnh lộ 525) | 359.000 |
| Đoạn (Sánh 394/11 đến 1033/7 Công T khang) | 157.000 |
| Đoạn (Toại 171/7 đến 228/7) | 293.000 |
| Đoạn (Khắc 113/6 đến 128/12 Tỉnh lộ 525) | 359.000 |
| Đoạn (Tươi 680/12 đến 630/12 Thương) | 293.000 |
| Đoạn (Cảnh 1127/7 đến 1500/7 Viên) | 456.000 |
| Đoạn (Thuỷ 1389/7 đến 1503/7 Khải) | 293.000 |
| Đoạn (Thắng 891/8 đến 187/8 ruông mã ba) | 359.000 |
| Đoạn (Kỳ 139/6 đến 1106/7 Hải) | 293.000 |
| Đoạn (Trung 35/12 đến 147/12 Hoà Bao) | 196.000 |
| Đoạn (Hiền 1377/7 đến 1502/7 Đức Đạo) | 293.000 |
| Đoạn (Thịnh 19/12 đến 870/12 Vui) | 293.000 |
| Đoạn (Khuyến 915/7 đến 783/7) | 293.000 |
| Đoạn (Bồi 1159/8 đến 1043/8 N11) | 456.000 |
| Đoạn (Vương 602/7 đến 597/8) | 293.000 |
| Đoạn (Quyền 50/12 đến 16; 77/12 Ngọc Được) | 196.000 |
| Đoạn (Sáng 396/11 đến 472/11 Tỉnh lộ | 359.000 |
| Đoạn (Tiến 1167/7 đến 1415/7 Minh) | 228.000 |
| Đoạn (Cúc 929/8 đến 1338/8 Huê) | 456.000 |
| Đoạn (Đương 1056/12 đến 1002/12 Văn) | 293.000 |
| Đoạn (Chanh 11/12 đến 209; 42/12 Luật) | 293.000 |
| Đoạn (Niên 1319/7 đến 1498/7 Các) | 293.000 |
| Đoạn (Ngọc 1504/7 đến 44/12 Nguyệt Lài) | 196.000 |
| Đoạn (Thả 973/8 đến 931/8 Đoan) | 456.000 |
| Đoạn (Chiến 1511/7 đến 1325/7 Định) | 293.000 |
| Đoạn (Hưng 52/11 đến 408/11 Tỉnh lộ 525) | 359.000 |
| Đoạn (Quế 253/6 đến 71/6 Tước) | 456.000 |
| Đoạn (Chỉ 4/12 đến 765/13 Quang) | 293.000 |
| Đoạn (Lợi 755/12 đến 702/13 ruộng lúa) | 293.000 |
| Đoạn Khánh (831/13 đến 1086/13) | 293.000 |
| Đoạn (Giăng 745/12 đến 621/12 Thi Thương) | 293.000 |
| Đoạn (Thọ 110/12 đến 765/12 lúa) | 293.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 344.000 |
| B.1 XÃ THĂNG LONG CŨ | 345.000 |
| B.1 XÃ THĂNG LONG CŨ | 346.000 |
| Các tuyến đấu nối đường gom Tỉnh lộ | 505.000 |
| Tuyến đường gom Tỉnh lộ 1300 1170 | 512.000 |
| B.2 XÃ THĂNG BÌNH CŨ | 347.000 |
| B.3 XÃ THĂNG THỌ CŨ | 348.000 |
| Đoạn (Thường 1046/7 đến 1462/7 Tỉnh lộ ) | 525.000 |
| Đoạn (Sáng 396/11 đến 472/11 Tỉnh lộ | 525.000 |
| B.3 XÃ THĂNG THỌ CŨ | 349.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.